Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng hồ sơ khoa học đề nghị xếp hạng di tích quốc gia đặc biệt: Quần thể di tích lịch sử thương cảng Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210602657-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Văn hóa và Thể thao tỉnh Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng hồ sơ khoa học đề nghị xếp hạng di tích quốc gia đặc biệt: Quần thể di tích lịch sử thương cảng Vân Đồn, tỉnh Quảng Ninh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210542963 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn sự nghiệp văn hóa ngành, dự toán ngân sách tỉnh năm 2021 và năm 2022 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-02 08:58:00 đến ngày 2021-06-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,784,123,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu |
Ghi chú |
| 1 | Xây dựng báo cáo tổng thuật tài liệu và tình hình nghiên cứu về Khu di tích | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 2 | Thành viên thực hiện chính | Chương V | ngày | 20 | 02 người/ngày |
| 3 | Thành viên | Chương V | ngày | 10 | 01 người/ngày |
| 4 | Thu thập thông tin, tài liệu, dữ liệu, xử lý số liệu, phân tích thông tin | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 5 | Thành viên thực hiện chính | Chương V | ngày | 45 | 03 người/ngày |
| 6 | Kinh phí điều tra, khảo sát di tích | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 7 | Kinh phí điều tra, khảo sát thương cảng cổ Vân Đồn | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 8 | Kinh phí điều tra, khảo sát thương cảng cổ Vân Đồn | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 9 | Khảo sát phần di tích kiến trúc | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 10 | Đợt 1: Thuê xe ô tô đi khảo sát tại Hà Nội - Vân Đồn - Hà Nội (250km/lượt x 2 lượt) | Chương V | km | 500 | 02 lượt; 250km/lượt |
| 11 | Đợt 2: Thuê xe ô tô đi khảo sát tại Hà Nội - Hạ Long - Hà Nội (150km/lượt x 2 lượt) | Chương V | km | 300 | 02 lượt; 150km/lượt |
| 12 | Đợt 3: Thuê xe ô tô đi khảo sát tại Hà Nội - Móng Cái - Hà Nội (350km/lượt x 2 lượt) | Chương V | km | 700 | 02 lượt; 350km/lượt |
| 13 | Công tác phí (8 người x 45 ngày) | Chương V | ngày | 360 | 08 người/ngày |
| 14 | Tiền lưu trú (8 người x 44 đêm) | Chương V | đêm | 352 | 08 người/đêm |
| 15 | Vé tàu cao tốc Vân Đồn - Minh Châu (khứ hồi) 3 lần x 8 người x 2 lượt | Chương V | vé | 48 | |
| 16 | Vé tàu cao tốc Vân Đồn - Ngọc Vừng (khứ hồi) 3 lần x 8 người x 2 lượt | Chương V | vé | 48 | |
| 17 | Vé tàu cao tốc Vân Đồn - Quan Lạn (khứ hồi) 3 lần x 8 người x 2 lượt | Chương V | vé | 48 | |
| 18 | Vé tàu cao tốc Vân Đồn - Thắng Lợi (khứ hồi) 3 lần x 8 người x 2 lượt | Chương V | Vé | 48 | |
| 19 | Chi phí tiền xăng xe khảo sát di tích trên đảo: 45 ngày x 8 người | Chương V | Km/ngày | 360 | 45 ngày x 8 người |
| 20 | Khảo sát phần khảo cổ học | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 21 | Công tác phí (6 người x 20 ngày) | Chương V | ngày | 120 | 06 người/ngày |
| 22 | Tiền lưu trú (6 người x 20 đêm) | Chương V | đêm | 120 | 06 người/đêm |
| 23 | Vé tàu cao tốc Vân Đồn - Minh Châu (khứ hồi) 1 lần x 6 người x 2 lượt | Chương V | vé | 12 | |
| 24 | Vé tàu cao tốc Vân Đồn - Ngọc Vừng (khứ hồi)1 lần x 6 người x 2 lượt | Chương V | vé | 12 | |
| 25 | Vé tàu cao tốc Vân Đồn - Quan Lạn (khứ hồi)1 lần x 6 người x 2 lượt | Chương V | vé | 12 | |
| 26 | Vé tàu cao tốc Vân Đồn - Thắng Lợi (khứ hồi)1 lần x 6 người x 2 lượt | Chương V | vé | 12 | |
| 27 | Chi phí khoán tiền xăng xe khảo sát di tích trên đảo: 20 ngày x 6 người | Chương V | Km/ngày | 120 | 20 ngày x 6 người |
| 28 | Kinh phí nghiên cứu, thăm dò thám sát khảo cổ học một số điểm di tích (3 nghiên cứu viên, 3 chuyên gia x 60 ngày) | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 29 | Thuê xe ô tô đi khảo sát tại Hà Nội - Vân Đồn - Hà Nội (250km/lượt x 2 lượt) | Chương V | km | 500 | (250km/lượt x 2 lượt) |
| 30 | Công tác phí (6 người x 60 ngày) | Chương V | ngày | 360 | 06 người/ngày |
| 31 | Tiền lưu trú (6 người x 60 đêm) | Chương V | đêm | 360 | 06 người/đêm |
| 32 | Vé tàu cao tốc Vân Đồn - Minh Châu (khứ hồi) 1 lần x 6 người x 2 lượt | Chương V | vé | 12 | |
| 33 | Vé tàu cao tốc Vân Đồn - Ngọc Vừng (khứ hồi) 1 lần x 6 người x 2 lượt | Chương V | vé | 12 | |
| 34 | Vé tàu cao tốc Vân Đồn - Quan Lạn (khứ hồi) 1 lần x 6 người x 2 lượt | Chương V | vé | 12 | |
| 35 | Vé tàu cao tốc Vân Đồn - Thắng Lợi (khứ hồi) 1 lần x 6 người x 2 lượt | Chương V | vé | 12 | |
| 36 | Chi phí khoán xăng xe khảo sát trên đảo: 60 ngày x 6 người | Chương V | Km/ngày | 360 | 60 ngày x 6 người |
| 37 | Chi thù lao cho cán bộ khoa học, kỹ thuật (3 người x 60 ngày) | Chương V | ngày | 180 | 03 người/ngày |
| 38 | Chi thù lao đối với chuyên gia tư vấn khoa học cho công tác thăm dò, khai quật khảo cổ (3 người x 60 ngày) | Chương V | ngày | 180 | 03 người/ngày |
| 39 | Thuê khoán nhân công phục vụ công tác điều tra, đào thăm dò (60 người x 60 ngày) | Chương V | ngày | 3.600 | 60 người/ngày |
| 40 | Viết báo cáo sơ bộ | Chương V | báo cáo | 3 | |
| 41 | Viết báo cáo khoa học | Chương V | báo cáo | 1 | |
| 42 | Thực hiện xây dựng các nội dung nghiên cứu | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 43 | Xây dựng nội dung nghiên cứu để hoàn thành bản viết (8 nội dung) | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 44 | Nội dung nghiên cứu 1: Tổng quan chung về Quần thể di tích (tên gọi, địa điểm và đường đi đến di tích, loại hình). | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 45 | Chủ trì nhiệm vụ (01 người x 10 công) | Chương V | Người | 10 | 10 công/ 1người |
| 46 | Thành viên thực hiện chính (04 người x 10 công) | Chương V | Người | 40 | 10 công/ 1người |
| 47 | Thành viên (02 người x 10 công) | Chương V | Người | 20 | 10 công/ 1người |
| 48 | Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ (02 người x 10 công) | Chương V | Người | 20 | 10 công/ 1người |
| 49 | Nội dung nghiên cứu 2: Sự kiện, nhân vật lịch sử, đặc điểm di tích (tổng thuật quá trình phát hiện, khai quật di tích, các kết quả nghiên cứu về niên đại, đặc trưng, tính chất của di tích khảo cổ học tại thương cảng Vân Đồn; nghiên cứu Sự hình thành ngoại thương Việt Nam và vai trò của thương cảng Vân Đồn). | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 50 | Chủ trì nhiệm vụ (01 người x 10 công) | Chương V | Người | 10 | 10 công/ 1người |
| 51 | Thành viên thực hiện chính (04 người x 10 công) | Chương V | Người | 40 | 10 công/ 1người |
| 52 | Thành viên (02 người x 10 công) | Chương V | Người | 20 | 10 công/ 1người |
| 53 | Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ (02 người x 10 công) | Chương V | Người | 20 | 10 công/ 1người |
| 54 | Nội dung nghiên cứu 3: Sinh hoạt tôn giáo tín ngưỡng tại Quần thể di tích lịch sử thương cảng Vân Đồn. | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 55 | Chủ trì nhiệm vụ (01 người x 10 công) | Chương V | Người | 10 | 10 công/ 1người |
| 56 | Thành viên thực hiện chính (04 người x 10 công) | Chương V | Người | 40 | 10 công/ 1người |
| 57 | Thành viên (02 người x 10 công) | Chương V | Người | 20 | 10 công/ 1người |
| 58 | Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ (02 người x 10 công) | Chương V | Người | 20 | 10 công/ 1người |
| 59 | Nội dung nghiên cứu 4: Nghiên cứu khái quát về phạm vi, quy mô, bố cục mặt bằng tổng thể, đặc điểm về cảnh quan thiên nhiên, địa điểm, công trình của di tích, hiện trạng kỹ thuật, mức độ hư hại, xuống cấp của di tích; Nghiên cứu cụ thể đối với từng điểm di tích, chi tiết các công trình xây dựng, di vật và vết tích còn lại. | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 60 | Chủ trì nhiệm vụ (01 người x 10 công) | Chương V | Người | 10 | 10 công/ 1người |
| 61 | Thành viên thực hiện chính (04 người x 10 công) | Chương V | Người | 40 | 10 công/ 1người |
| 62 | Thành viên (02 người x 10 công) | Chương V | Người | 20 | 10 công/ 1người |
| 63 | Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ (02 người x 10 công) | Chương V | Người | 20 | 10 công/ 1người |
| 64 | Nội dung nghiên cứu 5: Nghiên cứu sự phân bố các di vật, cổ vật... tại các điểm di tích thuộc Quần thể di tích Thương cảng Vân Đồn. | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 65 | Chủ trì nhiệm vụ (01 người x 10 công) | Chương V | Người | 10 | 10 công/ 1người |
| 66 | Thành viên thực hiện chính (04 người x 10 công) | Chương V | Người | 40 | 10 công/ 1người |
| 67 | Thành viên (02 người x 10 công) | Chương V | Người | 20 | 10 công/ 1người |
| 68 | Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ (02 người x 10 công) | Chương V | Người | 20 | 10 công/ 1người |
| 69 | Nội dung nghiên cứu 6: Đánh giá giá trị Quần thể di tích lịch sử thương cảng cổ Vân Đồn. | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 70 | Chủ trì nhiệm vụ (01 người x 10 công) | Chương V | Người | 10 | 10 công/ 1người |
| 71 | Thành viên thực hiện chính (04 người x 10 công) | Chương V | Người | 40 | 10 công/ 1người |
| 72 | Thành viên (02 người x 10 công) | Chương V | Người | 20 | 10 công/ 1người |
| 73 | Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ (02 người x 10 công) | Chương V | Người | 20 | 10 công/ 1người |
| 74 | Nội dung nghiên cứu 7: Đánh giá thực trạng công tác quản lý, bảo vệ và phát huy giá trị di tích | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 75 | Chủ trì nhiệm vụ (01 người x 10 công) | Chương V | Người | 10 | 10 công/ 1người |
| 76 | Thành viên thực hiện chính (04 người x 10 công) | Chương V | Người | 40 | 10 công/ 1người |
| 77 | Thành viên (02 người x 10 công) | Chương V | Người | 20 | 10 công/ 1người |
| 78 | Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ (02 người x 10 công) | Chương V | Người | 20 | 10 công/ 1người |
| 79 | Nội dung nghiên cứu 8: Đề xuất các phương hướng bảo vệ và phát huy giá trị di tích trong thời gian tới | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 80 | Chủ trì nhiệm vụ (01 người x 10 công) | Chương V | Người | 10 | 10 công/ 1người |
| 81 | Thành viên thực hiện chính (04 người x 10 công) | Chương V | Người | 40 | 10 công/ 1người |
| 82 | Thành viên (02 người x 10 công) | Chương V | Người | 20 | 10 công/ 1người |
| 83 | Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ (02 người x 10 công) | Chương V | Người | 20 | 10 công/ 1người |
| 84 | Xây dựng hồ sơ bản dập | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 85 | Chi bản dập, câu đối, hiện vật (dự kiến khoảng 200 bản dập) | Chương V | bản | 200 | |
| 86 | Xây dựng hồ sơ ảnh | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 87 | Chi hoàn thiện hồ sơ ảnh (40 ảnh/di tích x 23 di tích) + 240 ảnh hiện vật | Chương V | ảnh/di tích | 1.160 | 40 ảnh/di tích x 23 di tích) + 240 ảnh hiện vật |
| 88 | Chi phí khoán xây dựng hồ sơ ảnh (Kiến trúc sư bậc 4) | Chương V | Công | 30 | |
| 89 | Xây dựng hồ sơ bản vẽ | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 90 | Chi phí khoán xây dựng hồ sơ bản vẽ tại 23 điểm di tích, 15-20 bản vẽ/di tích, 60 công/di tích (Kiến trúc sư bậc 6) | Chương V | Công/ di tích | 1.380 | 23 điểm di tích, 15-20 bản vẽ/di tích, 60 công/di tích |
| 91 | Tổng hợp, lập hồ sơ trích ngang Quần thể di tích để thỏa thuận xếp hạng cấp quôc gia đặc biệt | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 92 | Lý lịch trích ngang | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 93 | Chủ trì nhiệm vụ (01 người x 10 công) | Chương V | Người | 10 | 10 công/ 1người |
| 94 | Thành viên thực hiện chính (03 người x 10 công) | Chương V | Người | 30 | 10 công/ 1người |
| 95 | Thành viên (03 người x 10 công) | Chương V | Người | 30 | 10 công/ 1người |
| 96 | Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ (02 người x 10 công) | Chương V | Người | 20 | 10 công/ 1người |
| 97 | Xây dựng hồ sơ (Tập) ảnh khảo tả hồ sơ trích ngang tại 23 điểm di tích (Kiến trúc sư bậc 4) | Chương V | công | 20 | |
| 98 | In tập ảnh khảo tả (5 ảnh/ điểm di tích x 23 điểm di tích + 100 ảnh hiện vật) x 03 tập ảnh | Chương V | ảnh/ điểm di tích | 645 | (5 ảnh/ điểm di tích x 23 điểm di tích + 100 ảnh hiện vật) x 03 tập ảnh |
| 99 | In Hồ sơ Lý lịch trích ngang di tích | Chương V | Hồ sơ | 3 | |
| 100 | Tổng hợp xây dựng hồ sơ Lý lịch di tích, bảng thống kê hiện vật thuộc di tích trình xếp hạng cấp quốc gia đặc biệt | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 101 | Chủ trì nhiệm vụ (01 người x 10 công) | Chương V | Người | 10 | 10 công/ 1người |
| 102 | Thành viên thực hiện chính (04 người x 10 công) | Chương V | Người | 40 | 10 công/ 1người |
| 103 | Thành viên (03 người x 10 công) | Chương V | Người | 30 | 10 công/ 1người |
| 104 | Kỹ thuật viên, nhân viên hỗ trợ (02 người x 10 công) | Chương V | Người | 20 | 10 công/ 1người |
| 105 | Xây dựng bản đồ vị trí và bản đồ khoanh vùng bảo vệ di tích (23 di tích) | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 106 | Xây dựng bản đồ vị trí và bản đồ khoanh vùng bảo vệ di tích | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 107 | Xây dựng bản đồ vị trí của 23 điểm di tích (Kiến trúc sư, kỹ sư bậc 6) | Chương V | công | 80 | |
| 108 | Xây dựng bản đồ khoanh vùng tại 23 điểm di tích, mỗi bản đồ 60 công (Kiến trúc sư, kỹ sư bậc 6) | Chương V | công | 1.380 | 23 điểm di tích; 60 công/ điểm di tích |
| 109 | Hội nghị lập biên bản khoanh vùng bảo vệ di tích (02 ngày) | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 110 | Công tác phí cho cán bộ tỉnh, huyện tham gia hội nghị (10 người x 2 ngày) | Chương V | ngày | 20 | 10 người/ ngày |
| 111 | Hỗ trợ tiền ăn cho đại biểu tham dự (30 người x 2 ngày) | Chương V | ngày | 60 | 30 người/ ngày |
| 112 | Hỗ trợ tiền ngủ cho đại biểu tỉnh tham dự hội nghị (5 người x 1 đêm) | Chương V | đêm | 5 | 5 người/ đêm |
| 113 | Thuê xe ô tô đi khảo sát tại Hà Nội - Vân Đồn - Hà Nội (250km/lượt x 2 lượt x 1 đợt) | Chương V | km | 500 | 250km/lượt x 2 lượt x 1 đợt |
| 114 | In ấn hồ sơ | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 115 | Tổ chức các Hội thảo khoa học đánh giá các kết quả nghiên cứu đã có từ trước đến nay về Vân Đồn, Hội nghị xin ý kiến trước khai quật KCH, đánh giá sơ bộ kết quả khai quật, xác định các giá trị của quần thể di tích | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 116 | Chủ trì hội thảo | Chương V | buổi | 3 | 01 người/buổi |
| 117 | Thư ký hội thảo | Chương V | buổi | 3 | 01 người/buổi |
| 118 | Bài tham luận | Chương V | bài | 60 | |
| 119 | Báo cáo viên trình bày tại hội thảo | Chương V | bài | 30 | |
| 120 | Đại biểu tham dự | Chương V | người | 60 | Số buổi hội thảo: 03. Đại biểu tham dự 20 người/ buổi |
| 121 | Thuê xe ô tô 24 chỗ đưa đón chuyên gia tại Hà Nội - Vân Đồn - Hà Nội (250km/lượt x 2 lượt) | Chương V | km | 1.500 | 250km/lượt x 2 lượt/ buổi x 3 buổi. Tổng số km 1500 |
| 122 | Tiền ngủ cho đại biểu (1 đêm x 10 người) | Chương V | đêm | 30 | 1 đêm x 10 người/buổi x 3 buổi |
| 123 | Tiền ăn cho đại biểu (2 ngày x 10 người) | Chương V | ngày | 60 | 2 ngày x 10 người/buổi x 3 buổi |
| 124 | Vé tàu cao tốc Vân Đồn - Quan Lạn (khứ hồi) | Chương V | vé | 60 | |
| 125 | Chi khác (in ấn tài liệu, pano trang trí hội thảo…) | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 126 | Tổ chức tọa đàm khoa học về giá trị lịch sử, văn hóa, khoa học của Quần thể di tích thương cảng Vân Đồn, đón tiếp Hội đồng di sản và các nhà khoa học | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 127 | Chủ trì hội thảo | Chương V | buổi | 2 | 01 người/ buổi |
| 128 | Thư ký hội thảo | Chương V | buổi | 2 | 01 người/buổi |
| 129 | Báo cáo viên trình bày tại hội thảo | Chương V | bài | 10 | |
| 130 | Bài tham luận | Chương V | bài | 20 | |
| 131 | Đại biểu tham dự | Chương V | người | 40 | 20 người/ buổi. Số buổi 02 |
| 132 | Thuê xe ô tô 24 chỗ đưa đón thành viên hội đồng thẩm định tại Hà Nội - Vân Đồn - Hà Nội (250km/lượt x 2 lượt) | Chương V | km | 500 | (250km/lượt x 2 lượt) |
| 133 | Tiền ngủ cho đại biểu (1 đêm x 20 người) | Chương V | đêm | 20 | 20 người/ đêm |
| 134 | Tiền ăn cho đại biểu (2 ngày x 20 người) | Chương V | ngày | 40 | 20 người/ ngày |
| 135 | Vé tàu cao tốc Vân Đồn - Quan Lạn (khứ hồi) | Chương V | vé | 20 | |
| 136 | Chi khác (in ấn tài liệu, pano trang trí hội thảo…) | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 137 | Photocopy, in ấn hồ sơ, bản đồ, đóng quyển tài liệu, báo cáo, phiếu, bưu phí… | Chương V | Trọn gói | 1 | |
| 138 | Văn phòng phẩm (Giấy, bút, mực in,…) | Chương V | Trọn gói | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi