Gói thầu: Cung cấp vật tư và lắp đặt hệ thống lạnh Phòng kiểm soát Phú Mỹ 2.1MR
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210602891-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Nhiệt điện Phú Mỹ - chi nhánh Tổng công ty Phát điện 3 - Công ty Cổ phần |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư và lắp đặt hệ thống lạnh Phòng kiểm soát Phú Mỹ 2.1MR |
| Số hiệu KHLCNT | 20210602445 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn sửa chữa lớn |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 110 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-02 09:53:00 đến ngày 2021-06-16 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,908,097,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Bộ điều khiển trung tâm PN: 6ED 1052-1FB08-0BA1 NSX: Siemens | N: 6ED 1052-1FB08-0BA1 | 1 | Bộ | Bộ điều khiển trung tâm PN: 6ED 1052-1FB08-0BA1 LOGO! 230RCE, logic module, display PS/I/O: 115V/230V/relay, 8 DI/4 DQ, memory 400 blocks, modular expandable, Ethernet, integrated web server, data log, user-defined web pages, standard microSD card for LOGO! Soft Comfort V8.3 or higher, older projects executable cloud connection in all LOGO! 8.3 basic units NSX: Siemens | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT. |
| 2 | Motor cảm biến mắt gió Model: MA-7503 NSX: INVENSYS SIEBE | Model: MA-7503 | 8 | Cái | Motor cảm biến mắt gió Model: MA-7503 ACTUATOR SPRING RETURN ON/OFF 24VAC/DC 50/60HZ 10VA 5W 130IN-LB 150SE NSX: INVENSYS SIEBE | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT. |
| 3 | Ống gió | Ống gió | 30 | ống | Ống gió: 1250 x 550 mm (Dày: 1.15mm) Vật liệu: Tôn mạ kẽm Yêu cầu gia công bọc 3 lớp để cách nhiệt (vải bố chống cháy -> bông thủy tinh cách nhiệt rockwool tỷ trọng 48kg/m3 -> tôn soi lỗ dày 0.38mm) Độ dày sau gia công: 50mm NSX: Sài Gòn Thăng Long | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT. |
| 4 | Co 90: 1250 x 550 mm | Co 90: 1250 x 550 mm | 4 | Cái | Co 90 : 1250 x 550 mm ( Dày: 1.15mm) Vật liệu: Tôn mạ kẽm Yêu cầu gia công bọc 3 lớp để cách nhiệt (vải bố chống cháy -> bông thủy tinh cách nhiệt rockwool tỷ trọng 48kg/m3 -> tôn soi lỗ dày 0.38mm) Độ dày sau gia công: 50mm NSX: Sài Gòn Thăng Long | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT. |
| 5 | Co 90 : 550 x 1250 mm | Co 90 : 550 x 1250 mm | 7 | Cái | Co 90 : 550 x 1250 mm ( Dày: 1.15mm) Vật liệu: Tôn mạ kẽm Yêu cầu gia công bọc 3 lớp để cách nhiệt (vải bố chống cháy -> bông thủy tinh cách nhiệt rockwool tỷ trọng 48kg/m3 -> tôn soi lỗ dày 0.38mm) Độ dày sau gia công: 50mm NSX: Sài Gòn Thăng Long | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT. |
| 6 | Co 90 : 850 x 850 mm | Co 90 : 850 x 850 mm | 2 | Cái | Co 90 : 850 x 850 mm ( Dày: 1.15mm) Vật liệu: Tôn mạ kẽm Yêu cầu gia công bọc 3 lớp để cách nhiệt (vải bố chống cháy -> bông thủy tinh cách nhiệt rockwool tỷ trọng 48kg/m3 -> tôn soi lỗ dày 0.38mm) Độ dày sau gia công: 50mm NSX: Sài Gòn Thăng Long | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT. |
| 7 | Lượn 1250 x 550 mm | Lượn 1250 x 550 mm | 6 | Cái | Lượn 1250 x 550 mm ( Dày: 1.15mm) Vật liệu: Tôn mạ kẽm Yêu cầu gia công bọc 3 lớp để cách nhiệt (vải bố chống cháy -> bông thủy tinh cách nhiệt rockwool tỷ trọng 48kg/m3 -> tôn soi lỗ dày 0.38mm) Độ dày sau gia công: 50mm NSX: Sài Gòn Thăng Long | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT. |
| 8 | Tê đều | Tê đều | 1 | Cái | Tê đều : 1250 x 550mm / (1250 x 550mm )2 ( Dày: 1.15mm) Vật liệu: Tôn mạ kẽm Yêu cầu gia công bọc 3 lớp để cách nhiệt (vải bố chống cháy -> bông thủy tinh cách nhiệt rockwool tỷ trọng 48kg/m3 -> tôn soi lỗ dày 0.38mm) Độ dày sau gia công: 50mm NSX: Sài Gòn Thăng Long | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT. |
| 9 | Giảm đều: 1950 x 1350mm / 850 x 850mm | Giảm đều: 1950 x 1350mm / 850 x 850mm | 2 | Cái | Giảm đều : 1950 x 1350mm / 850 x 850mm ( Dày: 1.15mm) Vật liệu: Tôn mạ kẽm Yêu cầu gia công bọc 3 lớp để cách nhiệt (vải bố chống cháy -> bông thủy tinh cách nhiệt rockwool tỷ trọng 48kg/m3 -> tôn soi lỗ dày 0.38mm) Độ dày sau gia công: 50mm NSX: Sài Gòn Thăng Long | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT. |
| 10 | Ống 850 x 850mm | Ống 850 x 850mm | 3 | Ống | Ống 850 x 850mm ( Dày: 1.15mm) Vật liệu: tôn mạ kẽm Yêu cầu gia công bọc 3 lớp để cách nhiệt (vải bố chống cháy -> bông thủy tinh cách nhiệt rockwool tỷ trọng 48kg/m3 -> tôn soi lỗ dày 0.38mm) Độ dày sau gia công: 50mm NSX: Sài Gòn Thăng Long | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT. |
| 11 | Ống 500 x 300mm | Ống 500 x 300mm | 3 | Ống | Ống 500 x 300mm ( Dày: 1.15mm) Vật liệu: Tôn mạ kẽm Yêu cầu gia công bọc 3 lớp để cách nhiệt (vải bố chống cháy -> bông thủy tinh cách nhiệt rockwool tỷ trọng 48kg/m3 -> tôn soi lỗ dày 0.38mm) Độ dày sau gia công: 50mm NSX: Sài Gòn Thăng Long | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT. |
| 12 | Giảm đều gắn louver | Giảm đều gắn louver | 1 | Cái | Giảm đều gắn louver 500 x 300mm / 600 x 400mm ( Dày: 1.15mm) Vật liệu: Tôn mạ kẽm Yêu cầu gia công bọc 3 lớp để cách nhiệt (vải bố chống cháy -> bông thủy tinh cách nhiệt rockwool tỷ trọng 48kg/m3 -> tôn soi lỗ dày 0.38mm) Độ dày sau gia công: 50mm NSX: Sài Gòn Thăng Long | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT. |
| 13 | Giảm đều : 1700 x 720mm / 1250 x 550mm | Giảm đều : 1700 x 720mm / 1250 x 550mm | 2 | Cái | Giảm đều : 1700 x 720mm / 1250 x 550mm ( Dày: 1.15mm) Vật liệu: Tôn mạ kẽm Yêu cầu gia công bọc 3 lớp để cách nhiệt (vải bố chống cháy -> bông thủy tinh cách nhiệt rockwool tỷ trọng 48kg/m3 -> tôn soi lỗ dày 0.38mm) Độ dày sau gia công: 50mm NSX: Sài Gòn Thăng Long | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT. |
| 14 | Nối chân 600 x 300 / 500 x 300 | Nối chân 600 x 300 / 500 x 300 | 1 | Cái | Nối chân 600 x 300 / 500 x 300 ( Dày: 1.15mm) Vật liệu: Tôn mạ kẽm Yêu cầu gia công bọc 3 lớp để cách nhiệt (vải bố chống cháy -> bông thủy tinh cách nhiệt rockwool tỷ trọng 48kg/m3 -> tôn soi lỗ dày 0.38mm) Độ dày sau gia công: 50mm NSX: Sài Gòn Thăng Long | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT. |
| 15 | Ống 2200 x 1000 mm | Ống 2200 x 1000 mm | 2 | Ống | Ống 2200 x 1000 mm ( Dày: 1.15mm) Vật liệu: Tôn mạ kẽm Yêu cầu gia công bọc 3 lớp để cách nhiệt (vải bố chống cháy -> bông thủy tinh cách nhiệt rockwool tỷ trọng 48kg/m3 -> tôn soi lỗ dày 0.38mm) Độ dày sau gia công: 50mm NSX: Sài Gòn Thăng Long | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT. |
| 16 | Van điều chỉnh lưu lượng gió VCD loại tay vặn : 850 x 850 mm | Van điều chỉnh lưu lượng gió VCD loại tay vặn : 850 x 850 mm | 2 | cái | Van điều chỉnh lưu lượng gió VCD loại tay vặn : 850 x 850 mm Vật liệu: Thép mạ kẽm NSX: Sài Gòn Thăng Long | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT. |
| 17 | Van điều chỉnh lưu lượng gió VCD loại tay vặn : 500 x 300 mm | Van điều chỉnh lưu lượng gió VCD loại tay vặn : 500 x 300 mm | 1 | Cái | Van điều chỉnh lưu lượng gió VCD loại tay vặn : 500 x 300 mm Vật liệu: Thép mạ kẽm NSX: Sài Gòn Thăng Long | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT. |
| 18 | Van điều chỉnh lưu lượng gió VCD loại tay vặn : 1250 x 550 mm | Van điều chỉnh lưu lượng gió VCD loại tay vặn : 1250 x 550 mm | 2 | Cái | Van điều chỉnh lưu lượng gió VCD loại tay vặn : 1250 x 550 mm Vật liệu: Thép mạ kẽm NSX: Sài Gòn Thăng Long | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT. |
| 19 | Van điều chỉnh lưu lượng gió VCD loại tay vặn : 2200 x 1000 mm | Van điều chỉnh lưu lượng gió VCD loại tay vặn : 2200 x 1000 mm | 2 | Cái | Van điều chỉnh lưu lượng gió VCD loại tay vặn : 2200 x 1000 mm Vật liệu: Thép mạ kẽm NSX: Sài Gòn Thăng Long | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT. |
| 20 | Louver + Lưới chắn côn trùng 600 x 400mm Mắt lưới: 15x15mm | Louver + Lưới chắn côn trùng 600 x 400mm Mắt lưới: 15x15mm | 1 | Cái | Louver + Lưới chắn côn trùng 600 x 400mm Mắt lưới: 15x15mm (lấy gió tươi, hoặc thải ra ngoài trời) Vật liệu: Nhôm NSX: Sài Gòn Thăng Long | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT. |
| 21 | Simili kết nối máy lạnh và ống gió (Simili chống rung giữa máy lạnh và ống gió) NSX: Sài Gòn Thăng Long | 4 | Cái | Simili kết nối máy lạnh và ống gió (Simili chống rung giữa máy lạnh và ống gió) NSX: Sài Gòn Thăng Long | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT. | |
| 22 | Bông thủy tinh bọc simili (Cách nhiệt không bị đọng sương chảy nước ) NSX: Sài Gòn Thăng Long | 4 | Cái | Bông thủy tinh bọc simili (Cách nhiệt không bị đọng sương chảy nước ) NSX: Sài Gòn Thăng Long | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT. | |
| 23 | Máng điện + nắp đậy: 400 x 150 mm | Máng điện + nắp đậy: 400 x 150 mm | 10 | mét | Máng điện + nắp đậy: 400 x 150 mm Vật liệu: Thép sơn tĩnh điện NSX: Sài Gòn Thăng Long | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT. |
| 24 | Máng điện + nắp đậy: 200 x 150 mm | Máng điện + nắp đậy: 200 x 150 mm | 15 | mét | Máng điện + nắp đậy: 200 x 150 mm Vật liệu: Thép sơn tĩnh điện NSX: Sài Gòn Thăng Long | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT. |
| 25 | Máng điện + nắp đậy: 300 x 100 mm | Máng điện + nắp đậy: 300 x 100 mm | 4 | mét | Máng điện + nắp đậy: 300 x 100 mm Vật liệu: Thép sơn tĩnh điện NSX: Sài Gòn Thăng Long | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT. |
| 26 | Lưới lọc bụi (tản nhiệt) máy lạnh AC-1; AC-2; AC-3; AC-4 (gia công theo kích thước của thiết bị hiện hữu) | Lưới lọc bụi (tản nhiệt) máy lạnh | 4 | Bộ | Lưới lọc bụi (tản nhiệt) máy lạnh AC-1; AC-2; AC-3; AC-4 (gia công theo kích thước của thiết bị hiện hữu) | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT. |
| 27 | Kệ sắt làm chân đế cho bộ AC1; AC2 (gia công theo kích thước của thiết bị hiện hữu) | Kệ sắt làm chân đế cho bộ AC1; AC2 | 2 | cái | Kệ sắt làm chân đế cho bộ AC1; AC2 (gia công theo kích thước của thiết bị hiện hữu) | Chi tiết yêu cầu kỹ thuật tại Chương V E-HSMT. |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi