Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm đồ chơi, học liệu dạy - học; mua sách thư viện cho các trường học xây dựng chuẩn quốc gia năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210604666-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mai Sơn - Tỉnh Sơn La |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm đồ chơi, học liệu dạy - học; mua sách thư viện cho các trường học xây dựng chuẩn quốc gia năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210516941 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-02 09:42:00 đến ngày 2021-06-09 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Sơn La |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 884,650,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.327E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.77E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 619.000.000VND (Sáu trăm mười chín triệu đồng) hoặc Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 619.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.857.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại Sơn La có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư 24 giờ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách lắp đặt, bàn giao hướng dẫn sử dụng thiết bị |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học chuyên ngành Sư phạm, Giáo dục, Công nghệ thông tin trở lên. Đã làm công tác lắp đặt, bàn giao hướng dẫn sử dụng tối thiểu của 02 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây, (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng cấp chuyên môn và hợp đồng lao động còn hiệu lực để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | cán bộ phụ trách thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ từ Đại học tài chính, kế toán trở lên.Đã làm cán bộ thanh toán tối thiểu của 02 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây, (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực để chứng minh). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Phòng Giáo dục và Đào tạo huyện Mai Sơn - Tỉnh Sơn La |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 03: Mua sắm đồ chơi, học liệu dạy - học; mua sách thư viện cho các trường học xây dựng chuẩn quốc gia năm 2021 Mua sắm đồ chơi, học liệu dạy- học; mua sách thư viện cho các trường học xây dựng chuẩn quốc gia năm 2021 30 Ngày |
| E-CDNT 3 | Kinh phí sự nghiệp giáo dục năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 10.2(c) | Nhà thầu dự thầu phải nêu rõ xuất xứ của hàng hóa; ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ. |
| E-CDNT 12.2 | Đối với các hàng hóa được sản xuất, gia công trong nước hoặc hàng hóa được sản xuất, gia công ở ngoài nước nhưng đã được chào bán tại Việt Nam, yêu cầu nhà thầu chào giá của hàng hóa tại Việt Nam (giá xuất xưởng, giá tại cổng nhà máy, giá xuất kho, giá tại phòng trưng bày, giá cho hàng hóa có sẵn tại cửa hàng hay giá được vận chuyển đến chân công trình, tùy theo trường hợp cụ thể) và trong giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 18 Chương IV. Nếu hàng hóa có dịch vụ liên quan kèm theo thì nhà thầu chào các chi phí cho các dịch vụ liên quan để thực hiện gói thầu và đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí và lệ phí (nếu có) theo Mẫu số 19 Chương IV]. |
| E-CDNT 14.3 | 03 năm. |
| E-CDNT 15.2 | Các tài liệu để chứng minh năng lực thực hiện hợp đồng nếu được công nhận trúng thầu bao gồm: - Đối với thiết bị nhập khẩu phải có giấy tờ nhập khẩu hàng hóa hợp lệ. + Có giấy chứng nhận xuất xứ (CO) và chất lượng (CQ) của sản phẩm đối với những hàng hóa nhập khẩu. + Phải có giấy phép bán hàng của nhà sản xuất hoặc giấy phép bán hàng của đại lý phân phối hoặc hợp đồng tiêu thụ sản phẩm. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 10.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 70 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Phòng Giáo dục và đào tạo huyện Mai Sơn; Địa chỉ: Tiểu khu 19, thị trấn Mai Sơn, huyện Mai Sơn, tỉnh Sơn La -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Sơn La. Địa chỉ: Tầng 7, toà nhà 9 tầng, Trung tâm hành chính tỉnh, Khu quảng trường Tây Bắc, Phường Tô Hiệu, TP Sơn La, tỉnh Sơn La. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Minh Quân Sơn La. Địa chỉ: Số nhà 111 đường Trần Đăng Ninh, Tổ 10, Phường Quyết Tâm thành phố Sơn La, tỉnh Sơn La; ĐT: 0949206226. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Sơn La, Địa chỉ: Tầng 6, toà nhà 9 tầng, Trung tâm hành chính tỉnh, Khu quảng trường Tây Bắc, Phường Tô Hiệu, TP Sơn La, tỉnh Sơn La. Điện thoại: 02123.859938 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trường Mầm non Chiềng Chăn: Bộ thiết bị, tài liệu, học liệu, hỗ trợ công tác phổ biến giáo dục pháp luật dùng cho giáo dục mầm non | 4 | Bộ | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 2 | Trường mầm non Chiềng Ve: Bộ vận động đa năng (thang leo, cầu trượt, ống chui) | 4 | Bộ | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 3 | Trường mầm non Chiềng Ve: Bộ thiết bị, tài liệu, học liệu, hỗ trợ công tác phổ biến giáo dục pháp luật dùng cho giáo dục mầm non | 4 | Bộ | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 4 | Trường Mầm non Chiềng Sung: Bộ vận động đa năng (thang leo, cầu trượt, ống chui) | 3 | Bộ | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 5 | Trường mầm non Chiềng Sung: Bộ thiết bị, tài liệu, học liệu, hỗ trợ công tác phổ biến giáo dục pháp luật dùng cho giáo dục mầm non | 4 | Bộ | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 6 | Câu đố tuổi thơ | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 7 | Câu đố thông minh | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 8 | Câu đố Việt nam | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 9 | Những câu hỏi lý thú nhất - Q1 | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 10 | Những câu hỏi lý thú nhất - Q2 | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 11 | Những câu hỏi lý thú nhất - Q3 | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 12 | Những câu hỏi lý thú nhất - Q4 | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 13 | Những câu hỏi lý thú nhất - Q5 | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 14 | Những câu hỏi lý thú nhất - Q6 | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 15 | Từ điển Anh - Việt bằng hình - Bìa cứng, xốp mềm | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 16 | Từ điển tranh về các con vật - Bìa mềm | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 17 | Từ điển bằng tranh rau - củ - quả - B130 | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 18 | Từ điển bằng tranh Động Vật - B130 | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 19 | Mười vạn câu hỏi vì sao - Địa lí | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 20 | Mười vạn câu hỏi vì sao - Y học | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 21 | Mười vạn câu hỏi vì sao - Văn học | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 22 | Mười vạn câu hỏi vì sao - Sinh học | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 23 | Mười vạn câu hỏi vì sao - Lịch sử | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 24 | Mười vạn câu hỏi vì sao - Thực vật | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 25 | Mười vạn câu hỏi vì sao - Âm nhạc, hội họa, điện ảnh | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 26 | Mười vạn câu hỏi vì sao - Khám phá khoa học | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 27 | Mười vạn câu hỏi vì sao - Khám phá thế giới thực vật | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 28 | Mười vạn câu hỏi vì sao - Các loài côn trùng | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 29 | Mười vạn câu hỏi vì sao - Các loài chim và động vật biển | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 30 | Mười vạn câu hỏi vì sao - Trái đất và vũ trụ | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 31 | 100 Truyện cổ tích Việt Nam hay nhất | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 32 | Kho tàng cổ tích Việt Nam - T1 | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 33 | Kho tàng truyện cổ tích Việt Nam - T2 | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 34 | Truyện cổ tích Việt Nam chọn lọc - Khổ nhỏ | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 35 | 102 Truyện hay về trí thông minh | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 36 | 106 Câu chuyện hay giúp hình thành nhân cách | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 37 | 108 Câu chuyện hay nhất - Phẩm chất thói quen tốt | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 38 | 101 Truyện đồng thoại hay nhất thế giới | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 39 | Truyện cổ tích thế giới hay nhất - Truyện cổ Andersen - Q1 | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 40 | Truyện cổ tích thế giới hay nhất - Truyện cổ Andersen - Q2 | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 41 | Truyện cổ tích thế giới hay nhất - Truyện cổ Andersen - Q3 | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 42 | Truyện cổ tích thế giới hay nhất - Nghìn lẻ một đêm - Q1 | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 43 | Truyện cổ tích thế giới hay nhất - Nghìn lẻ một đêm - Q2 | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 44 | Truyện cổ tích thế giới hay nhất - Nghìn lẻ một đêm - Q3 | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 45 | Truyện cổ tích thế giới hay nhất - Truyện cổ Grimm - Q1 | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 46 | Truyện cổ tích thế giới hay nhất - Truyện cổ Grimm - Q2 | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 47 | Truyện cổ tích thế giới hay nhất - Truyện cổ Grimm - Q3 | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 48 | Bác Hồ tấm gương sáng mãi - 6 - 15 tuổi - Liêm chính | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 49 | Bác Hồ tấm gương sáng mãi - 6 - 15 tuổi - Tiết Kiệm | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 50 | Bác Hồ tấm gương sáng mãi - 6 - 15 tuổi - Giản dị | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 51 | Bác Hồ tấm gương sáng mãi - 6 - 15 tuổi - Khiêm tốn | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 52 | Bác Hồ tấm gương sáng mãi - 6 - 15 tuổi - Bác Hồ với thiếu niên nhi đồng | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 53 | Phong cách Hồ Chí Minh - Quần chúng | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 54 | Phong cách Hồ Chí Minh - Làm việc | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 55 | Phong cách Hồ Chí Minh - Lãnh đạo | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 56 | Phong cách Hồ Chí Minh - Lối sống | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 57 | Phong cách Hồ Chí Minh - Ứng xử | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 58 | Phong cách Hồ Chí Minh - Sinh hoạt | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 59 | Bác Hồ những bài học đạo đức lối sống lớp 2 | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 60 | Bác Hồ những bài học đạo đức lối sống lớp 3 | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 61 | Bác Hồ những bài học đạo đức lối sống lớp 4 | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 62 | Bác Hồ những bài học đạo đức lối sống lớp 5 | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 63 | Bác Hồ những bài học đạo đức lối sống lớp 8 | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 64 | Bác Hồ những bài học đạo đức lối sống lớp 9 | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 65 | Bác Hồ sống mãi: Những mẩu chuyện hay về Bác Tập 1 | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 66 | Bác Hồ sống mãi: Những mẩu chuyện hay về Bác Tập 2 | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 67 | Bác Hồ sống mãi: Những mẩu chuyện hay về Bác Tập 3 | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 68 | Bác Hồ sống mãi: Những mẩu chuyện hay về Bác Tập 4 | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 69 | Bác Hồ sống mãi: Những mẩu chuyện hay về Bác Tập 5 | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 70 | Cánh én tuổi thơ - Những ca khúc hay nhất dành cho thiếu nhi | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 71 | Kỹ năng sống - Những câu chuyện đạo đức | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 72 | Kỹ năng sống - Những câu chuyện thói quen tốt | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 73 | Kỹ năng sống - Những câu chuyện an toàn | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 74 | Những thói quen học sinh tiểu học cần phải rèn luyện | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 75 | Những việc học sinh tiểu học cần phải làm | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 76 | Con gái cha mẹ có nhiều điều muốn nói với con | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 77 | Con trai cha mẹ có nhiều điều muốn nói với con | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 78 | Cẩm nang tuổi dậy thì - con trai (sách màu) | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 79 | Cẩm nang tuổi dậy thì - con gái (sách màu ) | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 80 | Thực hành kĩ năng sống dành cho HS lớp 2 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 81 | Thực hành kĩ năng sống dành cho HS lớp 3 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 82 | Thực hành kĩ năng sống dành cho HS lớp 4 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 83 | Thực hành kĩ năng sống dành cho HS lớp 5 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 84 | Bt thực hành kĩ năng sống lớp 2 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 85 | Bt thực hành kĩ năng sống lớp 3 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 86 | Bt thực hành kĩ năng sống lớp 4 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 87 | Bt thực hành kĩ năng sống lớp 5 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 88 | Truyện đọc 2 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 89 | Truyện đọc 3 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 90 | Truyện đọc 4 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 91 | Truyện đọc 5 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 92 | Tổ chức hoạt động trải nghiệm sáng tạo và dạy học Tiếng Anh THCS | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 93 | Tổ chức hoạt động trải nghiệm sáng tạo và dạy học Tin THCS | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 94 | Kĩ năng vàng cho học sinh trung học - Học kĩ năng nói | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 95 | Kĩ năng vàng cho học sinh trung học - Học cách hoàn thiện bản thân | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 96 | 80 câu hỏi - đáp về Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 97 | Êđixơn | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 98 | Niutơn | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 99 | Napôlêông | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 100 | Lincôn | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 101 | Nôben | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 102 | Fabrê | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 103 | Mari Quyri | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 104 | Hêlen | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 105 | Sutơ | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 106 | Điện Biên Phủ của chúng em | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 107 | Người lính Điện Biên kể chuyện | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 108 | Đại tướng Võ Nguyên Giáp thời trẻ | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 109 | Chị Sáu ở Côn Đảo | 34 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 110 | Vừ A Dính | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 111 | Kể chuyện gương hiếu thảo | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 112 | Kể chuyện gương hiếu học | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 113 | Kể chuyện đạo đức và cách làm người | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 114 | Kể chuyện gương dũng cảm | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 115 | Dế mèn phiêu lưu ký | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 116 | Chí Phèo - Nam Cao | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 117 | Lão Hạc | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 118 | Người ngựa và ngựa người | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 119 | Cạm bẫy người | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 120 | Bước đường cùng | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 121 | Vợ Nhặt | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 122 | Giông tố - Vũ Trọng Phụng | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 123 | Sống mòn - Nam cao | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 124 | Làm đĩ - Vũ Trọng Phụng | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 125 | Tắt Đèn - Ngô Tất Tố | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 126 | Thi Nhân Việt Nam (1932-1941) | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 127 | Nhật ký trong tù - Hồ Chí Minh | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 128 | Truyện Kiều - Đỏ | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 129 | Thơ Hồ Xuân Hương | 36 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 130 | Thơ Nguyễn Bính | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 131 | Nhật ký trong tù | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 132 | Nhật ký trong tù - Tác phẩm và lời bình | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 133 | Thơ Tản Đà | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 134 | Thơ Xuân Diệu | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 135 | Thơ Nguyễn Khuyến | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 136 | Thơ Tú Xương | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 137 | Thơ Hồ Xuân Hương | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 138 | Thơ Xuân Quỳnh | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 139 | Thành ngữ tục ngữ Việt Nam | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 140 | Ca dao Việt Nam (dành cho học sinh) | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 141 | Tiếng gọi của hoang dã (Jack London) | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 142 | Nanh Trắng | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 143 | Ông già và biển cả | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 144 | Hai vạn dặm dưới biển | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 145 | Túp lều bác Tôm (Harriet Beecher Stowe) | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 146 | Những tấm lòng cao cả (Edomondo De Amicis ) | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 147 | AQ chính truyện(Lỗ Tấn) | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 148 | Hộp quà kỹ năng sống (Hành trang cùng bé trưởng thành) - Những thói quen học sinh tiểu học cần phải làm và rèn luyện - Hộp 2 cuốn | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 149 | Đắc nhân tâm | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 150 | Quẳng gánh lo đi & vui sống | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 151 | 360 Động từ bất quy tắc | 36 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 152 | Ngữ pháp Tiếng anh - Bùi Ý | 36 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 153 | 600 Động từ bất quy tắc và cách dùng các thì trong tiếng Anh | 36 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 154 | Từ điển Anh - Việt - 90.000 từ | 36 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 155 | Từ điển Anh - Việt - 95.000 từ | 36 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 156 | Từ điển Anh - Việt - 100.000 từ | 24 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 157 | Từ điển Anh - Việt - 150.000 từ | 21 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 158 | Từ điển Anh - Việt - 155.000 từ - Tím hộp | 21 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 159 | Từ điển Anh - Việt - 200.000 từ | 21 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 160 | Từ điển Anh - Việt - 305.000 từ | 21 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 161 | Từ điển Anh - Việt - 340.000 từ | 21 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 162 | Từ điển Việt - Anh - 90.000 từ | 21 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 163 | Từ điển Việt - Anh - 120.000 từ | 21 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 164 | Từ điển Chính tả dành cho học sinh - vàng | 21 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 165 | Từ điển Thành ngữ tục ngữ Việt Nam | 21 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 166 | Từ điển Tiếng Việt - Trống đồng - Mini | 21 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 167 | Toán 1 – Tập một (Dành cho buổi học thứ hai) (Kết nối tri thức với cuộc sống) | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 168 | Toán 1 – Tập hai (Dành cho buổi học thứ hai) (Kết nối tri thức với cuộc sống) | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 169 | Tiếng Việt 1, tập một (Dành cho buổi học thứ hai) (Kết nối tri thức với cuộc sống) | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 170 | Tiếng Việt 1, tập hai (Dành cho buổi học thứ hai) (Kết nối tri thức với cuộc sống) | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 171 | Tự nhiên và xã hội 1 (Dành cho buổi học thứ hai) (Kết nối tri thức với cuộc sống) | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 172 | Luyện viết đúng viết đẹp lớp 1, tập một (Kết nối tri thức với cuộc sống) | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 173 | Luyện viết đúng viết đẹp lớp 1, tập hai (Kết nối tri thức với cuộc sống) | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 174 | Em luyện viết lớp 2, tập một | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 175 | Em luyện viết lớp 2, tập hai | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 176 | Em luyện viết lớp 3, tập một | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 177 | Em luyện viết lớp 3, tập hai | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 178 | Em luyện viết lớp 4, tập một | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 179 | Em luyện viết lớp 4, tập hai | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 180 | Ôn luyện và kiểm tra Toán 1/1 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 181 | Ôn luyện và kiểm tra Toán 1/2 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 182 | Ôn luyện và kiểm tra Tiếng Việt 1/1 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 183 | Ôn luyện và kiểm tra Tiếng Việt 1/2 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 184 | Ôn luyện và kiểm tra Toán 2/1 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 185 | Ôn luyện và kiểm tra Toán 2/2 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 186 | Ôn luyện và kiểm tra Tiếng Việt 2/1 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 187 | Ôn luyện và kiểm tra Tiếng Việt 2/2 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 188 | Ôn luyện và kiểm tra Toán 3/1 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 189 | Ôn luyện và kiểm tra Toán 3/2 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 190 | Ôn luyện và kiểm tra Tiếng Việt 3/1 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 191 | Ôn luyện và kiểm tra Tiếng Việt 3/2 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 192 | Ôn luyện và kiểm tra Toán 4/1 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 193 | Ôn luyện và kiểm tra Toán 4/2 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 194 | Ôn luyện và kiểm tra Tiếng Việt 4/1 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 195 | Ôn luyện và kiểm tra Tiếng Việt 4/2 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 196 | Ôn luyện và kiểm tra Toán 5/1 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 197 | Ôn luyện và kiểm tra Toán 5/2 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 198 | Ôn luyện và kiểm tra Tiếng Việt 5/1 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 199 | Ôn luyện và kiểm tra Tiếng Việt 5/2 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 200 | Bồi dưỡng Toán 6 tập 1 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 201 | Bồi dưỡng Toán 6 tập 2 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 202 | Bồi dưỡng Vật lí 6 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 203 | Bồi dưỡng Sinh học 6 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 204 | Bồi dưỡng Toán 7 tập 1 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 205 | Bồi dưỡng Toán 7 tập 2 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 206 | Bồi dưỡng Vật lí 7 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 207 | Bồi dưỡng Sinh học 7 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 208 | Bồi dưỡng Toán 8 tập 1 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 209 | Bồi dưỡng Toán 8 tập 2 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 210 | Bồi dưỡng Vật lí 8 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 211 | Bồi dưỡng Sinh học 8 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 212 | Bồi dưỡng Hóa học 8 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 213 | Bồi dưỡng Toán 9 tập 1 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 214 | Bồi dưỡng Toán 9 tập 2 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 215 | Bồi dưỡng Vật lí 9 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 216 | Bồi dưỡng Sinh học 9 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 217 | Bồi dưỡng Hóa học 9 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 218 | Các chuyên đề chọn lọc Toán 6/1 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 219 | Các chuyên đề chọn lọc Toán 6/2 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 220 | Các chuyên đề chọn lọc Toán 7/1 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 221 | Các chuyên đề chọn lọc Toán 7/2 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 222 | Các chuyên đề chọn lọc Toán 8/1 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 223 | Các chuyên đề chọn lọc Toán 8/2 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 224 | Các chuyên đề chọn lọc Toán 9/1 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 225 | Các chuyên đề chọn lọc Toán 9/2 | 40 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 226 | Những bằng chứng về chủ quyền của Việt Nam đối với hai quần đảo Hoàng Sa và Trường Sa. | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 227 | Hoàng Sa - Trường Sa trong vòng tay Tổ quốc, Tập 1. | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 228 | Hoàng Sa - Trường Sa trong vòng tay Tổ quốc, Tập 2. | 36 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 229 | Hoàng Sa - Trường Sa, khát vọng hòa bình. (Sách ảnh) | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 230 | Giáo dục biển đảo Việt Nam (tài liệu tham khảo dành cho học sinh và giáo viên Tiểu học) | 32 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 231 | Giáo dục biển đảo Việt Nam (tài liệu tham khảo dành cho học sinh và giáo viên THCS) | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 232 | Giáo dục biển đảo Việt Nam (tài liệu tham khảo dành cho học sinh và giáo viên THPT) | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 233 | Kể chuyện biển đảo Việt Nam, Tập 1: Tư liệu biển đảo Việt Nam | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 234 | Kể chuyện biển đảo Việt Nam, Tập 2: Các huyện đảo ở Miền Bắc | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 235 | Kể chuyện biển đảo Việt Nam, Tập 3: Các huyện đảo ở Miền Trung | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 236 | Kể chuyện biển đảo Việt Nam, Tập 4: Các huyện đảo ở miền Nam | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 237 | 80 câu hỏi - đáp về Đội Thiếu niên Tiền phong Hồ Chí Minh | 35 | bản | Chi tiết theo mục 2.2.2 chương V - Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.327E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.77E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): số lượng hợp đồng là 03, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 619.000.000VND (Sáu trăm mười chín triệu đồng) hoặc Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 619.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.857.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện tại Sơn La có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian sửa chữa, khắc phục các hư hỏng, sai sót... kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư 24 giờ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | cán bộ phụ trách lắp đặt, bàn giao hướng dẫn sử dụng thiết bị | 3 | Có trình độ từ Đại học chuyên ngành Sư phạm, Giáo dục, Công nghệ thông tin trở lên. Đã làm công tác lắp đặt, bàn giao hướng dẫn sử dụng tối thiểu của 02 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây, (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng cấp chuyên môn và hợp đồng lao động còn hiệu lực để chứng minh). | 3 | 3 |
| 2 | cán bộ phụ trách thanh toán | 1 | Có trình độ từ Đại học tài chính, kế toán trở lên.Đã làm cán bộ thanh toán tối thiểu của 02 công trình có quy mô tương tự trong 03 năm gần đây, (gửi kèm bản sao công chứng dấu đỏ bằng đại học, hợp đồng lao động còn hiệu lực để chứng minh). | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi