Gói thầu: Gói thầu số 15 (thiết bị): Cung cấp, lắp đặt thang máy (02 bộ thang máy 07 điểm dừng, tải trọng 630kg) và hệ thống tạo áp buồng thang
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210604561-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN XÂY DỰNG - HỘI XÂY DỰNG ĐỒNG NAI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 15 (thiết bị): Cung cấp, lắp đặt thang máy (02 bộ thang máy 07 điểm dừng, tải trọng 630kg) và hệ thống tạo áp buồng thang |
| Số hiệu KHLCNT | 20190748016 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | như trên |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-02 09:27:00 đến ngày 2021-06-12 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,580,300,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Thang máy | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 2 | Cáp 4Cx16mm2/CXV/FR+E10mm2/CV (Dây nguồn đi từ tủ MDB.1 đến tủ điện thang máy DB-TM) | 120 | M | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 3 | Máng cáp KT50x50 (Dây nguồn đi từ tủ MDB.1 đến tủ điện thang máy DB-TM) | 80 | M | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 4 | Tủ điện KT 400x600x200mm | 1 | cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 5 | Bộ đèn báo pha (Tủ DB-TM, MCCB, MCB bảo vệ tại tủ điện tổng thang máy) | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 6 | MCB 2P 16A - 6kA (Tủ DB-TM, MCCB, MCB bảo vệ tại tủ điện tổng thang máy) | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 7 | MCB 3P 30A - 6kA (Tủ DB-TM, MCCB, MCB bảo vệ tại tủ điện tổng thang máy) | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 8 | MCCB 3P 50A -10kA (Tủ DB-TM, MCCB, MCB bảo vệ tại tủ điện tổng thang máy) | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 9 | Cáp điện cấp nguồn động cơ: 4x1C-10mm2 Cu/PVC + E_1C_6mm2 Cu/PVC (Cáp điện cấp nguồn cho 01 thang) | 60,1 | M | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 10 | Cáp điện cấp nguồn chiếu sáng: 2x1C-2,5mm2 Cu/PVC + E_1C_2,5mm2 Cu/PVC (Cáp điện cấp nguồn cho 01 thang) | 60,1 | M | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 11 | Công tắc và bóng đèn chiếu sáng trong hố pít | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 12 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Hệ | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 13 | Cáp điện thoại 12x0,9mm2 | 60,1 | m | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 14 | Phụ kiện đấu nối cáp thông tin | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 15 | Xà thép bao che phía sau hố thang | 20 | Bộ | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 16 | Thang leo hô pit | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 17 | Chi phí vận chuyển vật tư tới chân công trường | 1 | lần | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 18 | Chi phí lắp đặt và thử nghiệm | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 19 | Hướng dẫn vận hành thang máy, tài liệu in ấn, giáo trình,… | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 20 | Quạt hướng trục tạo áp cầu thang 4800l/s, 250Pa | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 21 | Quạt hướng trục tạo áp cầu thang 3400l/s, 250Pa | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 22 | Tủ DB-TM: KT 500x600x250mm (Tủ điều khiển tạo áp cầu thang) | 1 | cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 23 | Bộ đèn báo pha (Tủ điều khiển tạo áp cầu thang) | 3 | Bộ | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 24 | Bộ cảm biến lấy tín hiệu báo cháy, báo khói (Tủ điều khiển tạo áp cầu thang) | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 25 | MCB 2P 16A - 6kA (Tủ điều khiển tạo áp cầu thang) | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 26 | MCCB 3P 30A - 6kA (Tủ điều khiển tạo áp cầu thang) | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 27 | MCCB 3P 50A -10kA (Tủ điều khiển tạo áp cầu thang) | 1 | Bộ | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 28 | Cáp điện cấp nguồn động cơ: 4x1C-10mm2 Cu/PVC + E_1C_6mm2 Cu/PVC (Cáp điện cấp nguồn từ tủ điều khiển đến quạt) | 100 | M | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 29 | Phụ kiện lắp đặt | 1 | Hệ | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 30 | Miệng hút gió 2000x1000mm + lưới chắn côn trùng: | 2 | bộ | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 31 | Ống thông gió hộp 750x650mm dày 1.2mm | 60 | m | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 32 | Chuyển tiết diện 750x650-1100x300mm dày 1.2mm | 2 | bộ | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 33 | Côn đầu quạt | 4 | cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 34 | Co ống gió 750x650mm dày 1.2mm (co 90 độ) | 2 | cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 35 | Mặt bích ghép ống gió | 2 | cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 36 | Bọc chống cháy quạt tăng áp (bằng thạch cao chống cháy) | 2 | cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 37 | Giá đỡ quạt tăng áp | 2 | cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 38 | Vải bọc chống rung đầu quạt (cổ bạt mềm) chống cháy | 2 | bộ | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 39 | Cơ cấu lò xo chống rung Quạt tăng áp | 2 | bộ | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 40 | Ống luồn dây chống cháy, box điện | 50 | m | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 41 | Louver thải gió | 14 | bô | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 42 | Van gió | 14 | cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 43 | Van xả áp | 14 | cái | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 44 | Bộ cảm biến chênh áp | 2 | bộ | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 45 | Van chấn lưu có mô tơ điều khiển | 2 | bộ | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 46 | Khoan cắt tường làm quạt xả áp | 14 | bộ | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 47 | Khoan cắt tường lắp đặt thiết bị quạt tạo áp | 1 | Trọn bộ | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 48 | Chi phí vận chuyển vật tư tới chân công trường | 1 | lần | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 49 | Chi phí lắp đặt và thử nghiệm | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT | ||
| 50 | Hướng dẫn vận hành quạt tạo áp, tài liệu in ấn, giáo trình,… | 2 | Bộ | Thông số kỹ thuật yêu cầu quy định tại mục 2, Chương V, Phần 2 của E-HSMT |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi