Gói thầu: Cải tạo Giảng đường học tập, Khu ký túc xá học viên, Khu hành chính quản trị kết hợp nhà nghỉ, Hàng rào, Sân đường

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210600024-01
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An
Tên gói thầu Cải tạo Giảng đường học tập, Khu ký túc xá học viên, Khu hành chính quản trị kết hợp nhà nghỉ, Hàng rào, Sân đường
Số hiệu KHLCNT 20210584858
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-02 10:01:00 đến ngày 2021-06-12 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,147,847,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A GIẢNG ĐƯỜNG HỌC TẬP [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả các chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy thi công + chi phí khác có liên quan...); Giá giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, bãi vật liệu; thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan).]
1 Đục bỏ lớp vữa tường ngoài WC bị thấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 684,32 m2
2 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 684,32 m2
3 Phá bỏ nền trệt phòng học trục 3 - 5 và 5 - 9 (Bê tông dày 100mm, vữa lót dày 20mm, gạch dày 10mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,0979 m3
4 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 (nền bị sụp lún 15cm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3234 100m3
5 Xây gạch đất sét nung 4x8x18, xây các bộ phận kết cấu khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,3696 m3
6 Trải tấm nilon lót nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,0281 100m2
7 Cốt thép nền, đường kính thép d=8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7481 tấn
8 Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,281 m3
9 Phá dỡ nền gạch sảnh, hành lang lầu 3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,008 m2
10 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,008 m2
11 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 40x40, trát vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,393 m2
12 Lát nền, sàn, kích thước gạch 40x40, vữa XM mác 75 dày 2cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 455,648 m2
13 Tháo dỡ gạch ốp cột hành lang Mô tả kỹ thuật theo chương V 566,4 m2
14 Đục tẩy lớp vữa, hồ dầu trên cột bị bong tróc Mô tả kỹ thuật theo chương V 566,4 m2
15 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 40x40, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 566,4 m2
16 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.443,3363 m2
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.443,3363 m2
18 Tháo dỡ cửa (Tháo cửa để thi công sơn sửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 740,96 m2
19 Ron kính cửa đi, cửa sổ (vật tư) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.215,76 m
20 Thay ron kính lắp dựng lại khung cửa đi, cửa sổ (nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.111,44 m2
21 Đục bỏ lớp vữa láng sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,755 m2
22 Cạo bỏ lớp chống thấm trên sàn mái, sênô Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,755 m2
23 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,755 1m2
24 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 596,265 m2
25 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 519,148 m2
26 Thi công trần Frima dày 4.5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 519,148 1m2
27 Tháo các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng (trong WC) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
28 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
29 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,84 m2
30 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,44 m2
31 Cửa đi nhôm kính mờ dày 5mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,44 m2
32 Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,4 m2
33 Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 7.745,827 m2
34 Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 637,5 m2
35 Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.902,76 m2
36 Vệ sinh chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.372,8 m2
37 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên thành và đáy sênô Mô tả kỹ thuật theo chương V 347,785 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 633,625 m2
39 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,7 m2
40 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.383,327 m2
41 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.275,56 m2
42 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,861 m3
43 Đào xúc phế thải đổ lên phương tiện vận chuyển đi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 59,0557 m3
44 Vận chuyển phế thải bằng ôtô trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5906 100m3
45 Vệ sinh tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
46 Vệ sinh vách kính cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 công
47 Vệ sinh cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
48 Vệ sinh gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 công
49 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5464 100m2
B KHU KÝ TÚC XÁ HỌC VIÊN [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả các chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy thi công + chi phí khác có liên quan...); Giá giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, bãi vật liệu; thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan).]
1 Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.642,396 m2
2 Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 417,484 m2
3 Vệ sinh chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.468,935 m2
4 Vệ sinh chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 342,7 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên thành và đáy sênô Mô tả kỹ thuật theo chương V 244,162 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 244,162 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.059,88 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.811,635 m2
9 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,702 m2
10 Cạo bỏ lớp chống thấm trên sàn mái, sê nô Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,702 m2
11 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 164,702 1m2
12 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 494,106 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 637,2297 m2
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 637,2297 m2
15 Tháo dỡ cửa (tháo dỡ cửa để sơn sửa) Mô tả kỹ thuật theo chương V 351,36 m2
16 Ron cửa đi và cửa sổ (vật tư) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.258,56 m
17 Thay ron kính và lắp dựng cửa đi, cửa sổ (nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 527,04 m2
18 Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,2 m
19 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,876 m2
20 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,68 m2
21 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9411 m3
22 Đào xúc phế thải đổ lên phương tiện vận chuyển đi đổ Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,9411 m3
23 Vận chuyển phế thải bằng ôtô trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0494 100m3
24 Vệ sinh gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
25 Vệ sinh vách kính cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
26 Vệ sinh bậc cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
27 Vệ sinh cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 công
28 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5812 100m2
C KHU HÀNH CHÁNH QUẢN TRỊ KẾT HỢP NHÀ NGHỈ [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả các chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy thi công + chi phí khác có liên quan...); Giá giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, bãi vật liệu; thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan).]
1 Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.076,334 m2
2 Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 424,626 m2
3 Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 487,995 m2
4 Vệ sinh, chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt xà, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 167,32 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ thành và đáy sênô, sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,52 m2
6 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,52 m2
7 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.500,96 m2
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 655,315 m2
9 Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 643 cấu kiện
10 Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,888 m3
11 Phá dỡ nền láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo chương V 359,64 m2
12 Cạo bỏ lớp chống thấm trên sàn mái , sênô Mô tả kỹ thuật theo chương V 359,64 m2
13 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 359,64 1m2
14 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.078,92 m2
15 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 396,4909 m2
16 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 396,4909 m2
17 Tháo dỡ cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 214,32 m2
18 Ron kính cửa đi, cửa sổ (vật tư) Mô tả kỹ thuật theo chương V 831,52 m
19 Thay ron kính và lắp dựng cửa đi, cửa sổ (nhân công) Mô tả kỹ thuật theo chương V 321,48 m2
20 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,2364 m3
21 Đào xúc phế thải đổ lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,9772 m3
22 Vận chuyển phế thải bằng ôtô trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,149 100m3
23 Vệ sinh vách kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
24 Vệ sinh tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
25 Vệ sinh cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
26 Vệ sinh gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 công
27 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,536 100m2
D HÀNG RÀO XUNG QUANH [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả các chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy thi công + chi phí khác có liên quan...); Giá giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, bãi vật liệu; thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan).]
1 Vệ sinh chà nhám lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.880,2905 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,1109 m2
3 Đục tẩy tạo nhám mặt trên tường rào Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,74 m2
4 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Mô tả kỹ thuật theo chương V 700 1 lỗ khoan
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5368 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5258 tấn
7 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,0185 100m2
8 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,185 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,136 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3668 tấn
11 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7 100m2
12 Đổ bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5 m3
13 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 75 m2
14 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 415,59 m2
15 Gia công khung chống thép hàng rào + cổng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,765 tấn
16 Lắp dựng chông sắt hàng rào + cổng phụ trục B-C Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,765 tấn
17 Tháo dỡ chông sắt + thép la cổng phụ trục B-C Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0148 tấn
18 Chông thép D14 vuốt nhọn Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.550,97 kg
19 Thép V40x40x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.460,95 kg
20 Thép V50x50x5 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.275,95 kg
21 Thép hộp 50x50x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,46 kg
22 Thép La 14x250x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 380,47 kg
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.250,1405 m2
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 546,9532 m2
E SÂN ĐƯỜNG [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả các chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy thi công + chi phí khác có liên quan...); Giá giá dự thầu phải bao gồm tất cả chi phí liên quan để hoàn thành mọi công việc theo hồ sơ thiết kế (nhà tạm, bãi vật liệu; thí nghiệm vật liệu, thí nghiệm cấu kiện, sản phẩm xây dựng, thiết bị; an toàn lao động, đảm bảo giao thông (nếu có), chi phí hoàn trả mặt bằng, chi phí vận chuyển và các chi phí khác có liên quan).]
1 Phá dỡ nền bê tông sân đường bị hư hỏng sụp lún Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,62 m3
2 Đào nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,898 m3
3 Đào xúc đất đào đổ lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,898 m3
4 Đào xúc nền bê tông phá dỡ đổ lên phương tiện vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V 22,62 m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ôtô trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,329 100m3
6 Vận chuyển phế thải bằng ôtô trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2262 100m3
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6971 100m3
8 Thi công đá 0x4 dày 12cm đầm chặt K=0.95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2714 100m3
9 Trải tấm nilon lót nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3235 100m2
10 Bê tông lót bó hè đá 1x2 M150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,615 m3
11 Ván khuôn bó hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1206 100m2
12 Đổ bê tông, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2146 m3
13 Đổ bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 27,144 m3
14 Cắt khe sân đường ô 2,9x2m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,92 10m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.22177E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.244354E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công cải tạo công trình dân dụng
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.765.231.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.295.693.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->