Gói thầu: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210602593-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thủ Dầu Một
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210527524
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2020-2021 của bậc học Mầm non
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-02 09:56:00 đến ngày 2021-06-12 10:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,975,966,707 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 29,639,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu sáu trăm ba mươi chín nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.96395E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9279E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.383.176.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.766.352.000 VNĐHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp tối thiểu 1.383.176.000 VNĐ(Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm gồm có: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoặc hồ sơ chứng minh công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các hồ sơ tương đương; Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Giấy phép xây dựng. Hoặc những hồ sơ khác có giá trị pháp lý tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.383.176.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.766.352.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng chỉ huy thi công công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, không huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của chỉ huy trưởng công trình (Bản chụp được chứng thực theo quy định).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật (còn hiệu lực theo quy định của pháp luật).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã từng phụ trách thi công phần kết cấu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV (Thi công xây mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng từ cấp IV trở lên)- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật (Bản chụp được chứng thực theo quy định).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật (còn hiệu lực theo quy định của pháp luật).- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.-Đã từng phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV (Thi công xây mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng từ cấp IV trở lên có thi công hệ thống điện)- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật (Bản chụp được chứng thực theo quy định).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật (còn hiệu lực theo quy định của pháp luật).- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật-Đã từng phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV (Thi công xây mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng từ cấp IV trở lên có thi công hệ thống cấp – thoát nước)- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật (Bản chụp được chứng thực theo quy định).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật (còn hiệu lực theo quy định của pháp luật).- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng- Đã từng tham gia nghiệm thu thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV (Thi công xây mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng từ cấp IV trở lên)- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật (Bản chụp được chứng thực theo quy định)- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình được đào tạo lớp huấn luyện an toàn lao động.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV (Thi công xây mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng từ cấp IV trở lên)- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật (Bản chụp được chứng thực theo quy định)- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 10
- Trình độ chuyên môn - Tất cả công nhân kỹ thuật phải có văn bằng hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ, trong đó phải có các loại sau: thợ xây dựng (hoặc nề), thợ sắt (hoặc cốt thép), thợ sơn, thợ cấp thoát nước, thợ điện.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của các công nhân kỹ thuật (Bản chụp được chứng thực theo quy định).- Tất cả công nhân kỹ thuật đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động thuộc đối tượng nhóm 3 theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực theo quy định của pháp luật).- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy khoan bê tông ≥ 0,62 KW
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có bản photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có bản photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có bản photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy mài ≥ 1 KW
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có bản photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
5-Kích thủy lực ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có bản photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông ≥ 250l
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có bản photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 1
7-Giàn giáo sắt (Mỗi bộ: 02 chân, 02 giằng chéo)
- Đặc điểm thiết bị Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có bản photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê
- Số lượng tối thiểu 10
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thủ Dầu Một
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa Trường Mầm non Vành Khuyên
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2020-2021 của bậc học Mầm non
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thủ Dầu Một , địa chỉ: 161 đường Yersin, phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Thủ Dầu Một; Địa chỉ: 161 Yersin, Phú Cường, Thủ Dầu Một, Bình Dương
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Xây dựng Phú Thành An; Địa chỉ: Số 09, đường số 02, khu dân cư Hiệp Thành 2, Phường Hiệp Thành, Thành phố Thủ Dầu Một, Bình Dương - Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV Đầu tư Thương mại Phú Khang; Địa chỉ: 34/58 Đại lộ Bình Dương, Khu Phố, Thủ Dầu Một, Bình Dương. - Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT TP Thủ Dầu Một; Địa chỉ: Số 01 Quang Trung, Phú Cường, Thủ Dầu Một, Bình Dương - Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công Ty TNHH Tư Vấn Xây Dựng BA; Địa chỉ: 466, Nguyễn Chí Thanh, P. Hiệp An – Tp Thủ Dầu Một – Bình Dương, Điện thoai: 02743.879989, - Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Thủ Dầu Một; Địa chỉ: 161 Yersin, Phú Cường, Thủ Dầu Một, Bình Dương,


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thủ Dầu Một , địa chỉ: 161 đường Yersin, phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Thủ Dầu Một; Địa chỉ: 161 Yersin, Phú Cường, Thủ Dầu Một, Bình Dương


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Chứng chỉ năng lực của Tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên do Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp theo quy định của Pháp Luật (photo công chứng). Trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng điều kiện này
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.639.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Thủ Dầu Một; Địa chỉ: 161 Yersin, Phú Cường, Thủ Dầu Một, Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND TP Thủ Dầu Một; Địa chỉ: Số 01 Quang Trung, Phú Cường, Thủ Dầu Một, Bình Dương
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đường dây nóng Báo đấu thầu. Điện thoại: 0243.768.6611
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không có
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục II: Xây lắp
1Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.1,556100m2
2Đục tẩy bề mặt đáy + thành sê nôTheo hướng dẫn tại Chương V.27,81m2
3Vệ sinh đáy + thành sê nôTheo hướng dẫn tại Chương V.27,81m2
4Quét dung dịch chống thấm gốc dầu sê nôTheo hướng dẫn tại Chương V.27,81m2
5Láng nền sê nô, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.15m2
6Trát sênô vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.12,8m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hướng dẫn tại Chương V.22,14m2
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.22,14m2
9Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo hướng dẫn tại Chương V.22,141m2
10Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại Chương V.22,141m2
11Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại Chương V.231,641m2
12Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại Chương V.194,1351m2
13Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại Chương V.15,121m2
14Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hướng dẫn tại Chương V.220,448m2
15Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo hướng dẫn tại Chương V.7,561m2
16Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo hướng dẫn tại Chương V.212,8881m2
17Tháo dỡ trầnTheo hướng dẫn tại Chương V.196,32m2
18Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao khung nổi 600x600Theo hướng dẫn tại Chương V.196,32m2
19Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngTheo hướng dẫn tại Chương V.270,313m2
20Tháo dỡ xà gồ thépTheo hướng dẫn tại Chương V.1,127tấn
21Gia công xà gồ thépTheo hướng dẫn tại Chương V.0,735tấn
22Lắp dựng xà gồ thépTheo hướng dẫn tại Chương V.0,735tấn
23Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại Chương V.91,081m2
24Vệ sinh, chà nhám sắt thépTheo hướng dẫn tại Chương V.11,346m2
25Lợp mái che tường bằng tônTheo hướng dẫn tại Chương V.2,703100m2
26Lắp đặt MCB 32ATheo hướng dẫn tại Chương V.3cái
27Lắp đặt quạt trầnTheo hướng dẫn tại Chương V.6cái
28Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hướng dẫn tại Chương V.18bộ
29Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hướng dẫn tại Chương V.3bộ
30Lắp đặt ổ cắm baTheo hướng dẫn tại Chương V.24cái
31Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hướng dẫn tại Chương V.3cái
32Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hướng dẫn tại Chương V.1cái
33Lắp đặt hộp nhựaTheo hướng dẫn tại Chương V.31hộp
34Lắp đặt mặt nạ MCBTheo hướng dẫn tại Chương V.3cái
35Lắp đặt mặt nhựa công tắcTheo hướng dẫn tại Chương V.4cái
36Lắp đặt mặt nhựa ổ cắm..Theo hướng dẫn tại Chương V.24cái
37Lắp đặt mặt nhựa dimmer - 3 dimmer trên 1 mặtTheo hướng dẫn tại Chương V.3cái
38Lắp đặt dây CV 1,5mm2Theo hướng dẫn tại Chương V.415m
39Lắp đặt dây CV 2,5mm2Theo hướng dẫn tại Chương V.320m
40Lắp đặt dây CV 8mm2Theo hướng dẫn tại Chương V.155m
41Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hướng dẫn tại Chương V.400m
42Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo hướng dẫn tại Chương V.85m
43Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan Theo hướng dẫn tại Chương V.2lỗ khoan
44Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo hướng dẫn tại Chương V.0,0004100m2
45Dung dịch chống thấm cổ ốngTheo hướng dẫn tại Chương V.0,1131m2
46Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo hướng dẫn tại Chương V.0,25100m
47Lắp đặt co 45 độ nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính co 90mmTheo hướng dẫn tại Chương V.6cái
48Lắp đặt co 90 độ nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính co 90mmTheo hướng dẫn tại Chương V.3cái
49Cung cấp lắp đặt máng xối tôn phẳng dày 4,5dzemTheo hướng dẫn tại Chương V.21,197m2
50Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác inox D90Theo hướng dẫn tại Chương V.7cái
51Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.0,819100m2
52Đục tẩy bề mặt đáy + thành sê nôTheo hướng dẫn tại Chương V.13,221m2
53Vệ sinh đáy + thành sê nôTheo hướng dẫn tại Chương V.13,221m2
54Quét dung dịch chống thấm gốc dầu sê nôTheo hướng dẫn tại Chương V.13,221m2
55Láng nền sê nô, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.6,9m2
56Trát sênô vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.6,32m2
57Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại Chương V.146,881m2
58Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại Chương V.122,3751m2
59Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại Chương V.6,481m2
60Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hướng dẫn tại Chương V.137,868m2
61Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo hướng dẫn tại Chương V.3,241m2
62Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo hướng dẫn tại Chương V.134,6281m2
63Tháo dỡ trầnTheo hướng dẫn tại Chương V.66,2m2
64Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao khung nổi 600x600Theo hướng dẫn tại Chương V.66,2m2
65Tháo dỡ mái tôn bằng thủ côngTheo hướng dẫn tại Chương V.100,91m2
66Tháo dỡ các kết cấu xà gồTheo hướng dẫn tại Chương V.0,421tấn
67Gia công xà gồ thépTheo hướng dẫn tại Chương V.0,274tấn
68Lắp dựng xà gồ thépTheo hướng dẫn tại Chương V.0,274tấn
69Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại Chương V.33,0881m2
70Vệ sinh, chà nhám sắt thépTheo hướng dẫn tại Chương V.3,782m2
71Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hướng dẫn tại Chương V.1,009100m2
72Lắp đặt MCB 32ATheo hướng dẫn tại Chương V.2cái
73Lắp đặt quạt trầnTheo hướng dẫn tại Chương V.2cái
74Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hướng dẫn tại Chương V.6bộ
75Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hướng dẫn tại Chương V.1bộ
76Lắp đặt ổ cắm baTheo hướng dẫn tại Chương V.12cái
77Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hướng dẫn tại Chương V.1cái
78Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hướng dẫn tại Chương V.1cái
79Lắp đặt hộp nhựaTheo hướng dẫn tại Chương V.15hộp
80Lắp đặt mặt nạ MCBTheo hướng dẫn tại Chương V.2cái
81Lắp đặt mặt nhựa công tắcTheo hướng dẫn tại Chương V.2cái
82Lắp đặt mặt nhựa ổ cắm..Theo hướng dẫn tại Chương V.12cái
83Lắp đặt mặt nhựa dimmer - 3 dimmer trên 1 mặtTheo hướng dẫn tại Chương V.1cái
84Lắp đặt dây 1,5mm2Theo hướng dẫn tại Chương V.165m
85Lắp đặt dây 2,5mm2Theo hướng dẫn tại Chương V.150m
86Lắp đặt dây 8mm2Theo hướng dẫn tại Chương V.75m
87Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hướng dẫn tại Chương V.180m
88Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo hướng dẫn tại Chương V.50m
89Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo hướng dẫn tại Chương V.0,0003100m2
90Dung dịch chống thấm cổ ốngTheo hướng dẫn tại Chương V.0,0851m2
91Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo hướng dẫn tại Chương V.0,15100m
92Lắp đặt co 45 độ nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính co 90mmTheo hướng dẫn tại Chương V.2cái
93Lắp đặt co 90 độ nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính co 90mmTheo hướng dẫn tại Chương V.1cái
94Cung cấp lắp đặt máng xối tôn phẳng dày 4,5dzemTheo hướng dẫn tại Chương V.7,913m2
95Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác inox D90Theo hướng dẫn tại Chương V.4cái
96Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.0,668100m2
97Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hướng dẫn tại Chương V.10,53m2
98GCLD cửa đi khung sắt hộp 40x80x1,5, kính trắng 5mmTheo hướng dẫn tại Chương V.5,28m2
99GCLD cửa sổ khung sắt hộp, kính trắng 5mmTheo hướng dẫn tại Chương V.5,25m2
100Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại Chương V.10,531m2
101CCLĐ ổ khóa tay gạt cho cửa điTheo hướng dẫn tại Chương V.1bộ
102Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại Chương V.53,041m2
103Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại Chương V.108,7171m2
104Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại Chương V.8,961m2
105Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hướng dẫn tại Chương V.85,359m2
106Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo hướng dẫn tại Chương V.4,481m2
107Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo hướng dẫn tại Chương V.80,8791m2
108Tháo dỡ trầnTheo hướng dẫn tại Chương V.64,93m2
109Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao khung nổi 600x600Theo hướng dẫn tại Chương V.64,93m2
110Tháo dỡ mái ngóiTheo hướng dẫn tại Chương V.81,32m2
111Tháo dỡ kết cấu gỗTheo hướng dẫn tại Chương V.6,683m3
112Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hướng dẫn tại Chương V.0,872100m2
113Gia công xà gồ thépTheo hướng dẫn tại Chương V.0,235tấn
114Lắp dựng xà gồ thépTheo hướng dẫn tại Chương V.0,235tấn
115Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hướng dẫn tại Chương V.0,125tấn
116Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hướng dẫn tại Chương V.0,125tấn
117Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại Chương V.29,3921m2
118Lắp đặt MCB 32ATheo hướng dẫn tại Chương V.1cái
119Lắp đặt quạt trầnTheo hướng dẫn tại Chương V.2cái
120Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hướng dẫn tại Chương V.1bộ
121Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hướng dẫn tại Chương V.6bộ
122Lắp đặt ổ cắm baTheo hướng dẫn tại Chương V.8cái
123Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hướng dẫn tại Chương V.1cái
124Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hướng dẫn tại Chương V.1cái
125Lắp đặt hộp nhựaTheo hướng dẫn tại Chương V.11hộp
126Lắp đặt mặt nạ MCBTheo hướng dẫn tại Chương V.1cái
127Lắp đặt mặt nhựa công tắcTheo hướng dẫn tại Chương V.2cái
128Lắp đặt mặt nhựa ổ cắm..Theo hướng dẫn tại Chương V.8cái
129Lắp đặt mặt nhựa dimmer - 3 dimmer trên 1 mặtTheo hướng dẫn tại Chương V.1cái
130Lắp đặt dây 1,5mm2Theo hướng dẫn tại Chương V.165m
131Lắp đặt dây 2,5mm2Theo hướng dẫn tại Chương V.150m
132Lắp đặt dây 8mm2Theo hướng dẫn tại Chương V.75m
133Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hướng dẫn tại Chương V.180m
134Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo hướng dẫn tại Chương V.50m
135Cung cấp lắp đặt máng xối tôn phẳng dày 4,5dzemTheo hướng dẫn tại Chương V.13,53m2
136Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo hướng dẫn tại Chương V.0,15100m
137Lắp đặt co 45 độ nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính co 90mmTheo hướng dẫn tại Chương V.8cái
138Lắp đặt co 90 độ nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính co 90mmTheo hướng dẫn tại Chương V.2cái
139Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác inox D90Theo hướng dẫn tại Chương V.4cái
140Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.0,676100m2
141Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hướng dẫn tại Chương V.10,53m2
142GCLD cửa đi khung sắt hộp 40x80x1,5, kính trắng 5mmTheo hướng dẫn tại Chương V.5,28m2
143GCLD cửa sổ khung sắt hộp, kính trắng 5mmTheo hướng dẫn tại Chương V.5,25m2
144CCLĐ ổ khóa tay gạt cho cửa điTheo hướng dẫn tại Chương V.1bộ
145Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại Chương V.10,531m2
146Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại Chương V.53,041m2
147Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại Chương V.108,7171m2
148Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại Chương V.8,961m2
149Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hướng dẫn tại Chương V.85,359m2
150Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo hướng dẫn tại Chương V.4,481m2
151Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo hướng dẫn tại Chương V.80,8791m2
152Tháo dỡ trầnTheo hướng dẫn tại Chương V.64,93m2
153Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao khung nổi 600x600Theo hướng dẫn tại Chương V.64,93m2
154Tháo dỡ mái ngóiTheo hướng dẫn tại Chương V.81,32m2
155Tháo dỡ kết cấu gỗTheo hướng dẫn tại Chương V.6,683m3
156Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hướng dẫn tại Chương V.0,872100m2
157Gia công xà gồ thépTheo hướng dẫn tại Chương V.0,235tấn
158Lắp dựng xà gồ thépTheo hướng dẫn tại Chương V.0,235tấn
159Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hướng dẫn tại Chương V.0,125tấn
160Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hướng dẫn tại Chương V.0,125tấn
161Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại Chương V.29,3921m2
162Lắp đặt MCB 32ATheo hướng dẫn tại Chương V.1cái
163Lắp đặt quạt trầnTheo hướng dẫn tại Chương V.2cái
164Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hướng dẫn tại Chương V.1bộ
165Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hướng dẫn tại Chương V.6bộ
166Lắp đặt ổ cắm baTheo hướng dẫn tại Chương V.8cái
167Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hướng dẫn tại Chương V.1cái
168Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hướng dẫn tại Chương V.1cái
169Lắp đặt hộp nhựaTheo hướng dẫn tại Chương V.11hộp
170Lắp đặt mặt nạ MCBTheo hướng dẫn tại Chương V.1cái
171Lắp đặt mặt nhựa công tắcTheo hướng dẫn tại Chương V.2cái
172Lắp đặt mặt nhựa ổ cắm..Theo hướng dẫn tại Chương V.8cái
173Lắp đặt mặt nhựa dimmer - 3 dimmer trên 1 mặtTheo hướng dẫn tại Chương V.1cái
174Lắp đặt dây 1,5mm2Theo hướng dẫn tại Chương V.165m
175Lắp đặt dây 2,5mm2Theo hướng dẫn tại Chương V.150m
176Lắp đặt dây 8mm2Theo hướng dẫn tại Chương V.75m
177Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hướng dẫn tại Chương V.180m
178Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo hướng dẫn tại Chương V.50m
179Cung cấp lắp đặt máng xối tôn phẳng dày 4,5dzemTheo hướng dẫn tại Chương V.6,765m2
180Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo hướng dẫn tại Chương V.0,1100m
181Lắp đặt co 45 độ nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính co 90mmTheo hướng dẫn tại Chương V.4cái
182Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác inox D90Theo hướng dẫn tại Chương V.2cái
183Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.1,221100m2
184Đục tẩy bề mặt đáy + thành sê nôTheo hướng dẫn tại Chương V.20,61m2
185Vệ sinh đáy + thành sê nôTheo hướng dẫn tại Chương V.20,61m2
186Quét dung dịch chống thấm gốc dầu sê nôTheo hướng dẫn tại Chương V.20,61m2
187Láng nền sê nô, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.11m2
188Trát sênô vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.9,6m2
189Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại Chương V.10,81m2
190Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại Chương V.170,3731m2
191Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại Chương V.141,521m2
192Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hướng dẫn tại Chương V.161,347m2
193Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo hướng dẫn tại Chương V.5,41m2
194Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo hướng dẫn tại Chương V.155,9471m2
195Tháo dỡ trầnTheo hướng dẫn tại Chương V.132,88m2
196Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao khung nổi 600x600Theo hướng dẫn tại Chương V.132,88m2
197Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.181,861m2
198Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo hướng dẫn tại Chương V.0,779tấn
199Gia công xà gồ thépTheo hướng dẫn tại Chương V.0,507tấn
200Lắp dựng xà gồ thépTheo hướng dẫn tại Chương V.0,507tấn
201Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại Chương V.62,6241m2
202Vệ sinh, chà nhám sắt thépTheo hướng dẫn tại Chương V.7,702m2
203Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hướng dẫn tại Chương V.1,818100m2
204Lắp đặt MCB 32ATheo hướng dẫn tại Chương V.2cái
205Lắp đặt quạt trầnTheo hướng dẫn tại Chương V.4cái
206Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hướng dẫn tại Chương V.12bộ
207Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hướng dẫn tại Chương V.2bộ
208Lắp đặt ổ cắm baTheo hướng dẫn tại Chương V.16cái
209Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hướng dẫn tại Chương V.2cái
210Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hướng dẫn tại Chương V.1cái
211Lắp đặt hộp nhựaTheo hướng dẫn tại Chương V.21hộp
212Lắp đặt mặt nạ MCBTheo hướng dẫn tại Chương V.2cái
213Lắp đặt mặt nhựa công tắcTheo hướng dẫn tại Chương V.3cái
214Lắp đặt mặt nhựa ổ cắm..Theo hướng dẫn tại Chương V.16cái
215Lắp đặt mặt nhựa dimmer - 3 dimmer trên 1 mặtTheo hướng dẫn tại Chương V.2cái
216Lắp đặt dây 1,5mm2Theo hướng dẫn tại Chương V.230m
217Lắp đặt dây 2,5mm2Theo hướng dẫn tại Chương V.185m
218Lắp đặt dây 8mm2Theo hướng dẫn tại Chương V.140m
219Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hướng dẫn tại Chương V.215m
220Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo hướng dẫn tại Chương V.80m
221Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan Theo hướng dẫn tại Chương V.1lỗ khoan
222Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo hướng dẫn tại Chương V.0,0002100m2
223Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo hướng dẫn tại Chương V.0,1100m
224Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác inox D90Theo hướng dẫn tại Chương V.2cái
225Chống thấm cho ống thoát nước sê nôTheo hướng dẫn tại Chương V.0,0571m2
226Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.1,221100m2
227Đục tẩy bề mặt đáy + thành sê nôTheo hướng dẫn tại Chương V.20,61m2
228Vệ sinh đáy + thành sê nôTheo hướng dẫn tại Chương V.20,61m2
229Quét dung dịch chống thấm gốc dầu sê nôTheo hướng dẫn tại Chương V.20,61m2
230Láng nền sê nô, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.11m2
231Trát sênô,vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.9,6m2
232Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại Chương V.10,81m2
233Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại Chương V.170,3731m2
234Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại Chương V.141,521m2
235Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hướng dẫn tại Chương V.161,347m2
236Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo hướng dẫn tại Chương V.5,41m2
237Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo hướng dẫn tại Chương V.155,9471m2
238Tháo dỡ trầnTheo hướng dẫn tại Chương V.132,88m2
239Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao khung nổi 600x600Theo hướng dẫn tại Chương V.132,88m2
240Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.169,54m2
241Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo hướng dẫn tại Chương V.0,724tấn
242Gia công xà gồ thépTheo hướng dẫn tại Chương V.0,471tấn
243Lắp dựng xà gồ thépTheo hướng dẫn tại Chương V.0,471tấn
244Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại Chương V.59,3241m2
245Vệ sinh, chà nhám sắt thépTheo hướng dẫn tại Chương V.7,702m2
246Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hướng dẫn tại Chương V.1,695100m2
247Lắp đặt MCB 32ATheo hướng dẫn tại Chương V.2cái
248Lắp đặt quạt trầnTheo hướng dẫn tại Chương V.4cái
249Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hướng dẫn tại Chương V.12bộ
250Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hướng dẫn tại Chương V.2bộ
251Lắp đặt ổ cắm baTheo hướng dẫn tại Chương V.16cái
252Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hướng dẫn tại Chương V.2cái
253Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hướng dẫn tại Chương V.1cái
254Lắp đặt hộp nhựaTheo hướng dẫn tại Chương V.21hộp
255Lắp đặt mặt nạ MCBTheo hướng dẫn tại Chương V.2cái
256Lắp đặt mặt nhựa công tắcTheo hướng dẫn tại Chương V.3cái
257Lắp đặt mặt nhựa ổ cắm..Theo hướng dẫn tại Chương V.16cái
258Lắp đặt mặt nhựa dimmer - 3 dimmer trên 1 mặtTheo hướng dẫn tại Chương V.2cái
259Lắp đặt dây 1,5mm2Theo hướng dẫn tại Chương V.230m
260Lắp đặt dây 2,5mm2Theo hướng dẫn tại Chương V.185m
261Lắp đặt dây 8mm2Theo hướng dẫn tại Chương V.140m
262Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hướng dẫn tại Chương V.215m
263Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo hướng dẫn tại Chương V.80m
264Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn máiTheo hướng dẫn tại Chương V.0,0002100m2
265Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo hướng dẫn tại Chương V.0,1100m
266Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác inox D90Theo hướng dẫn tại Chương V.2cái
267Chống thấm cho ống thoát nước sê nôTheo hướng dẫn tại Chương V.0,0571m2
268Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.1,279100m2
269Đục tẩy bề mặt đáy + thành sê nôTheo hướng dẫn tại Chương V.34,011m2
270Vệ sinh đáy + thành sê nôTheo hướng dẫn tại Chương V.34,011m2
271Quét dung dịch chống thấm gốc dầu sê nôTheo hướng dẫn tại Chương V.34,011m2
272Láng nền sê nô, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.18,45m2
273Trát sênô vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.15,56m2
274Phá lớp vữa trát tường, cột, trụTheo hướng dẫn tại Chương V.1,11m2
275Căng lưới thép gia cố tường gạchTheo hướng dẫn tại Chương V.1,11m2
276Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.1,11m2
277Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại Chương V.26,41m2
278Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại Chương V.154,0471m2
279Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại Chương V.137,7271m2
280Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hướng dẫn tại Chương V.159,088m2
281Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo hướng dẫn tại Chương V.13,21m2
282Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo hướng dẫn tại Chương V.145,8881m2
283Phá dỡ nền gạch 300x300mmTheo hướng dẫn tại Chương V.53,485m2
284Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mmTheo hướng dẫn tại Chương V.53,4851m2
285Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.187,053m2
286Tháo dỡ trầnTheo hướng dẫn tại Chương V.157,33m2
287Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao khung nổi 600x600Theo hướng dẫn tại Chương V.191,945m2
288Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTheo hướng dẫn tại Chương V.0,956tấn
289Gia công xà gồ thépTheo hướng dẫn tại Chương V.0,678tấn
290Lắp dựng xà gồ thépTheo hướng dẫn tại Chương V.0,678tấn
291Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại Chương V.73,5431m2
292Vệ sinh, chà nhám sắt thépTheo hướng dẫn tại Chương V.5,221m2
293Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hướng dẫn tại Chương V.1,87100m2
294Lắp đặt MCB 32ATheo hướng dẫn tại Chương V.2cái
295Lắp đặt quạt trầnTheo hướng dẫn tại Chương V.4cái
296Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngTheo hướng dẫn tại Chương V.12bộ
297Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hướng dẫn tại Chương V.8bộ
298Lắp đặt ổ cắm baTheo hướng dẫn tại Chương V.10cái
299Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hướng dẫn tại Chương V.2cái
300Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hướng dẫn tại Chương V.3cái
301Lắp đặt hộp nhựaTheo hướng dẫn tại Chương V.17hộp
302Lắp đặt mặt nạ MCBTheo hướng dẫn tại Chương V.2cái
303Lắp đặt mặt nhựa công tắcTheo hướng dẫn tại Chương V.5cái
304Lắp đặt mặt nhựa ổ cắm..Theo hướng dẫn tại Chương V.10cái
305Lắp đặt mặt nhựa dimmer - 3 dimmer trên 1 mặtTheo hướng dẫn tại Chương V.2cái
306Lắp đặt dây 1,5mm2Theo hướng dẫn tại Chương V.280m
307Lắp đặt dây 2,5mm2Theo hướng dẫn tại Chương V.190m
308Lắp đặt dây 8mm2Theo hướng dẫn tại Chương V.150m
309Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hướng dẫn tại Chương V.250m
310Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mmTheo hướng dẫn tại Chương V.90m
311Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗTheo hướng dẫn tại Chương V.29,210m
312Phá dỡ nền bê tông không cốt thépTheo hướng dẫn tại Chương V.2,958m3
313Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hướng dẫn tại Chương V.10,892m3
314Ván khuôn nắp đanTheo hướng dẫn tại Chương V.0,006100m2
315Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hướng dẫn tại Chương V.0,013tấn
316Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hướng dẫn tại Chương V.0,098m3
317Lắp dựng nắp tấm đanTheo hướng dẫn tại Chương V.2cái
318Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hướng dẫn tại Chương V.0,098m3
319Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200Theo hướng dẫn tại Chương V.0,098m3
320Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo hướng dẫn tại Chương V.0,298m3
321Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.2,6m2
322Đục lỗ thông tường xây gạchTheo hướng dẫn tại Chương V.1lỗ
323Quét dung dịch chống thấmTheo hướng dẫn tại Chương V.0,481m2
324Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngTheo hướng dẫn tại Chương V.2,552m3
325Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hướng dẫn tại Chương V.4,29m3
326Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hướng dẫn tại Chương V.2,86m3
327Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mmTheo hướng dẫn tại Chương V.1,25100m
328Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTheo hướng dẫn tại Chương V.0,18100m
329Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê giảm D168/90mmTheo hướng dẫn tại Chương V.12cái
330Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 168mmTheo hướng dẫn tại Chương V.2cái
331Lắp đặt co nhựa 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 168mmTheo hướng dẫn tại Chương V.3cái
332Lắp đặt co nhựa 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mmTheo hướng dẫn tại Chương V.15cái
333Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối giảm D168/90mmTheo hướng dẫn tại Chương V.3cái
334Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.3,992100m2
335Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại Chương V.579,5671m2
336Vệ sinh, chà nhám sắt thépTheo hướng dẫn tại Chương V.173,87m2
337Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hướng dẫn tại Chương V.21bộ
338Lắp đặt công tắc 1 hạtTheo hướng dẫn tại Chương V.8cái
339Lắp đặt mặt nhựa công tắcTheo hướng dẫn tại Chương V.8cái
340Lắp đặt hộp nhựaTheo hướng dẫn tại Chương V.8hộp
341Lắp đặt quạt đảo trần có hộp sốTheo hướng dẫn tại Chương V.21cái
342Lắp đặt dây 1,5mm2Theo hướng dẫn tại Chương V.700m
343Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hướng dẫn tại Chương V.700m
344Phá dỡ song sắt hàng ràoTheo hướng dẫn tại Chương V.64,19m2
345Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hướng dẫn tại Chương V.5,98m3
346Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo hướng dẫn tại Chương V.3,51m3
347Tháo dỡ gạch ốp cộtTheo hướng dẫn tại Chương V.24m2
348Tháo dỡ cửa bằng thủ côngTheo hướng dẫn tại Chương V.16,475m2
349Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗTheo hướng dẫn tại Chương V.3,210m
350Phá dỡ nền bê tôngTheo hướng dẫn tại Chương V.0,8m3
351Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IITheo hướng dẫn tại Chương V.30,191m3
352Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hướng dẫn tại Chương V.1,001m3
353Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtTheo hướng dẫn tại Chương V.0,19100m2
354Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V.0,157tấn
355Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hướng dẫn tại Chương V.4,959m3
356Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtTheo hướng dẫn tại Chương V.0,44100m2
357Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V.0,059tấn
358Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V.0,401tấn
359Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hướng dẫn tại Chương V.2,68m3
360Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày Theo hướng dẫn tại Chương V.4,056m3
361Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hướng dẫn tại Chương V.2,164m3
362Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150Theo hướng dẫn tại Chương V.0,633m3
363Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V.0,065tấn
364Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V.0,358tấn
365Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hướng dẫn tại Chương V.0,304100m2
366Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hướng dẫn tại Chương V.3,679m3
367Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hướng dẫn tại Chương V.0,221100m3
368Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hướng dẫn tại Chương V.0,111100m3
369Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hướng dẫn tại Chương V.0,111100m3/km
370Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo hướng dẫn tại Chương V.5,468m3
371Công tác ốp đá chẻ vào tường tiết diện đá 10x20Theo hướng dẫn tại Chương V.25,14m2
372Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Theo hướng dẫn tại Chương V.4,624m3
373Xây tường thẳng bằng gạch bông 20x20x6, chiều dày Theo hướng dẫn tại Chương V.0,864m3
374Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằngTheo hướng dẫn tại Chương V.0,312100m2
375Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V.0,078tấn
376Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hướng dẫn tại Chương V.0,192tấn
377Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250Theo hướng dẫn tại Chương V.2,63m3
378Kẻ ron tường 20x10Theo hướng dẫn tại Chương V.11,84610m
379Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.247,086m2
380Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.54,44m2
381Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnTheo hướng dẫn tại Chương V.301,526m2
382Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại Chương V.301,526m2
383Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hướng dẫn tại Chương V.24m2
384Gia công cửa đi hàng rào song sắtTheo hướng dẫn tại Chương V.27,25m2
385Lắp dựng cửa đi, song sắt hàng ràoTheo hướng dẫn tại Chương V.27,25m2
386Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại Chương V.54,51m2
387Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại Chương V.47,311m2
388Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại Chương V.16,531m2
389Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hướng dẫn tại Chương V.31,92m2
390Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo hướng dẫn tại Chương V.23,6551m2
391Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo hướng dẫn tại Chương V.8,2651m2
392Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại Chương V.1171m2
393Vệ sinh, chà nhám sắt thépTheo hướng dẫn tại Chương V.35,1m2
394Phá dỡ cột, trụ gạch đáTheo hướng dẫn tại Chương V.0,648m3
395Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hướng dẫn tại Chương V.4,163m3
396Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày Theo hướng dẫn tại Chương V.2,751m3
397Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.20,96m2
398Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.1,602100m2
399Đục tẩy bề mặt đáy + thành sê nôTheo hướng dẫn tại Chương V.18,161m2
400Vệ sinh đáy + thành sê nôTheo hướng dẫn tại Chương V.18,161m2
401Quét dung dịch chống thấm gốc dầu sê nôTheo hướng dẫn tại Chương V.18,161m2
402Láng nền sê nô, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.13,6m2
403Trát sênô vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.4,56m2
404Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại Chương V.6,71m2
405Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại Chương V.161,0251m2
406Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hướng dẫn tại Chương V.5,6m2
407Đục tạo nhám bề mặt tườngTheo hướng dẫn tại Chương V.5,61m2
408Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mmTheo hướng dẫn tại Chương V.5,61m2
409Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại Chương V.169,961m2
410Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại Chương V.14,641m2
411Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hướng dẫn tại Chương V.150,488m2
412Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnTheo hướng dẫn tại Chương V.7,32m2
413Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trầnTheo hướng dẫn tại Chương V.10,671m2
414Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo hướng dẫn tại Chương V.147,1381m2
415Phá dỡ nền gạch 400x400mmTheo hướng dẫn tại Chương V.35,28m2
416Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mmTheo hướng dẫn tại Chương V.35,281m2
417Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hướng dẫn tại Chương V.1,647m3
418Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanTheo hướng dẫn tại Chương V.0,005100m2
419Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đanTheo hướng dẫn tại Chương V.0,024tấn
420Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2 vữa bê tông mác 250Theo hướng dẫn tại Chương V.0,165m3
421Lắp dựng mặt bànTheo hướng dẫn tại Chương V.1cái
422Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 cm chiều dày Theo hướng dẫn tại Chương V.0,432m3
423Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hướng dẫn tại Chương V.11,244m2
424Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 250x400mmTheo hướng dẫn tại Chương V.11,2441m2
425Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.0,24100m2
426Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại Chương V.64,5981m2
427Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại Chương V.32,8281m2
428Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hướng dẫn tại Chương V.48,713m2
429Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo hướng dẫn tại Chương V.48,7131m2
430Tháo dỡ trầnTheo hướng dẫn tại Chương V.18,88m2
431Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao khung nổi 600x600Theo hướng dẫn tại Chương V.18,88m2
432Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.22,94m2
433Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hướng dẫn tại Chương V.0,229100m2
434Phá dỡ nền gạchTheo hướng dẫn tại Chương V.18,88m2
435Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mmTheo hướng dẫn tại Chương V.18,881m2
436Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hướng dẫn tại Chương V.28,084m2
437Đục tạo nhám bề mặt tườngTheo hướng dẫn tại Chương V.28,0841m2
438Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mmTheo hướng dẫn tại Chương V.28,0841m2
439Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo hướng dẫn tại Chương V.4bộ
440Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo hướng dẫn tại Chương V.7bộ
441Cung cấp, lắp đặt máng inox 304Theo hướng dẫn tại Chương V.23,68m
442Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 27mmTheo hướng dẫn tại Chương V.0,45100m
443Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo hướng dẫn tại Chương V.0,6100m
444SXLD nẹp giữ ống nướcTheo hướng dẫn tại Chương V.12cái
445Lắp đặt chậu xí bệtTheo hướng dẫn tại Chương V.4bộ
446Cung cấp, lắp đặt dây cấp nước chậu xí bệtTheo hướng dẫn tại Chương V.4bộ
447Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hướng dẫn tại Chương V.4cái
448Cung cấp, lắp đặt dây cấp nước vòi rửa vệ sinhTheo hướng dẫn tại Chương V.4bộ
449Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo hướng dẫn tại Chương V.3cái
450Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hướng dẫn tại Chương V.2bộ
451Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hướng dẫn tại Chương V.4bộ
452Lắp đặt công tắc 3 hạtTheo hướng dẫn tại Chương V.1cái
453Lắp đặt mặt nhựa công tắcTheo hướng dẫn tại Chương V.1cái
454Lắp đặt hộp nhựaTheo hướng dẫn tại Chương V.1hộp
455Lắp đặt dây 1,5mm2Theo hướng dẫn tại Chương V.50m
456Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d20Theo hướng dẫn tại Chương V.50m
457Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.0,384100m2
458Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại Chương V.66,1121m2
459Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại Chương V.58,1861m2
460Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTheo hướng dẫn tại Chương V.62,15m2
461Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngTheo hướng dẫn tại Chương V.62,151m2
462Tháo dỡ trầnTheo hướng dẫn tại Chương V.28,65m2
463Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao khung nổi 600x600Theo hướng dẫn tại Chương V.28,65m2
464Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao Theo hướng dẫn tại Chương V.44,88m2
465Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hướng dẫn tại Chương V.0,449100m2
466Phá dỡ nền gạchTheo hướng dẫn tại Chương V.28,65m2
467Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mmTheo hướng dẫn tại Chương V.28,651m2
468Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo hướng dẫn tại Chương V.81,2m2
469Vệ sinh, chà nhám sắt thépTheo hướng dẫn tại Chương V.1,2m2
470Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủTheo hướng dẫn tại Chương V.41m2
471Đục tạo nhám bề mặt tườngTheo hướng dẫn tại Chương V.81,21m2
472Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mmTheo hướng dẫn tại Chương V.81,21m2
473Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Theo hướng dẫn tại Chương V.0,558m3
474Cung cấp, lắp đặt máng inox 304Theo hướng dẫn tại Chương V.25,8m
475Lắp đặt ống PVC đường kính ống 27mmTheo hướng dẫn tại Chương V.0,5100m
476Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTheo hướng dẫn tại Chương V.0,5100m
477SXLD nẹp giữ ống nướcTheo hướng dẫn tại Chương V.12cái
478Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo hướng dẫn tại Chương V.5bộ
479Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Theo hướng dẫn tại Chương V.6bộ
480Lắp đặt chậu xí bệtTheo hướng dẫn tại Chương V.5bộ
481Cung cấp, lắp đặt dây cấp nước chậu xí bệtTheo hướng dẫn tại Chương V.5bộ
482Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hướng dẫn tại Chương V.5cái
483Cung cấp, lắp đặt dây cấp nước vòi rửa vệ sinhTheo hướng dẫn tại Chương V.5bộ
484Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mmTheo hướng dẫn tại Chương V.3cái
485Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo hướng dẫn tại Chương V.3bộ
486Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngTheo hướng dẫn tại Chương V.9bộ
487Lắp đặt công tắc 2 hạtTheo hướng dẫn tại Chương V.3cái
488Lắp đặt mặt nhựa công tắcTheo hướng dẫn tại Chương V.3cái
489Lắp đặt hộp nhựaTheo hướng dẫn tại Chương V.3hộp
490Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Theo hướng dẫn tại Chương V.80m
491Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mmTheo hướng dẫn tại Chương V.80m
492Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mmTheo hướng dẫn tại Chương V.1100m
493Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 21mmTheo hướng dẫn tại Chương V.12cái
494Lắp đặt co 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 21mmTheo hướng dẫn tại Chương V.3cái
495Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểmTheo hướng dẫn tại Chương V.4,007tấn
496Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theoTheo hướng dẫn tại Chương V.4,007tấn
497Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Theo hướng dẫn tại Chương V.0,179100m3
498Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hướng dẫn tại Chương V.0,179100m3/km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.96395E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9279E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.383.176.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.766.352.000 VNĐHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp tối thiểu 1.383.176.000 VNĐ(Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm gồm có: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoặc hồ sơ chứng minh công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các hồ sơ tương đương; Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Giấy phép xây dựng. Hoặc những hồ sơ khác có giá trị pháp lý tương đương)
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.383.176.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.766.352.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng chỉ huy thi công công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, không huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của chỉ huy trưởng công trình (Bản chụp được chứng thực theo quy định).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật (còn hiệu lực theo quy định của pháp luật).32
2 Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã từng phụ trách thi công phần kết cấu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV (Thi công xây mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng từ cấp IV trở lên)- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật (Bản chụp được chứng thực theo quy định).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật (còn hiệu lực theo quy định của pháp luật).- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.32
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện công trình 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.-Đã từng phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV (Thi công xây mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng từ cấp IV trở lên có thi công hệ thống điện)- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật (Bản chụp được chứng thực theo quy định).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật (còn hiệu lực theo quy định của pháp luật).- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.32
4 Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước công trình 1 -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật-Đã từng phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV (Thi công xây mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng từ cấp IV trở lên có thi công hệ thống cấp – thoát nước)- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật (Bản chụp được chứng thực theo quy định).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật (còn hiệu lực theo quy định của pháp luật).- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.32
5 Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng- Đã từng tham gia nghiệm thu thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV (Thi công xây mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng từ cấp IV trở lên)- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật (Bản chụp được chứng thực theo quy định)- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự.32
6 Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình 1 - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình được đào tạo lớp huấn luyện an toàn lao động.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV (Thi công xây mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng từ cấp IV trở lên)- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật (Bản chụp được chứng thực theo quy định)- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân.32
7 Công nhân kỹ thuật 10 - Tất cả công nhân kỹ thuật phải có văn bằng hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ, trong đó phải có các loại sau: thợ xây dựng (hoặc nề), thợ sắt (hoặc cốt thép), thợ sơn, thợ cấp thoát nước, thợ điện.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của các công nhân kỹ thuật (Bản chụp được chứng thực theo quy định).- Tất cả công nhân kỹ thuật đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động thuộc đối tượng nhóm 3 theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực theo quy định của pháp luật).- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy khoan bê tông ≥ 0,62 KW Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có bản photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê1
2 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có bản photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê1
3 Máy hàn ≥ 23 KW Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có bản photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê1
4 Máy mài ≥ 1 KW Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có bản photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê1
5 Kích thủy lực ≥ 5T Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có bản photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê1
6 Máy trộn bê tông ≥ 250l Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có bản photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê1
7 Giàn giáo sắt (Mỗi bộ: 02 chân, 02 giằng chéo) Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có bản photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê10
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->