Gói thầu: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210602593-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2021 10:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thủ Dầu Một |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210527524 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2020-2021 của bậc học Mầm non |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-02 09:56:00 đến ngày 2021-06-12 10:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Bình Dương |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,975,966,707 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 29,639,000 VNĐ ((Hai mươi chín triệu sáu trăm ba mươi chín nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.96395E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9279E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.383.176.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.766.352.000 VNĐHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp tối thiểu 1.383.176.000 VNĐ(Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm gồm có: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoặc hồ sơ chứng minh công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các hồ sơ tương đương; Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Giấy phép xây dựng. Hoặc những hồ sơ khác có giá trị pháp lý tương đương) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.383.176.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.766.352.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng chỉ huy thi công công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, không huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của chỉ huy trưởng công trình (Bản chụp được chứng thực theo quy định).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật (còn hiệu lực theo quy định của pháp luật). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã từng phụ trách thi công phần kết cấu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV (Thi công xây mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng từ cấp IV trở lên)- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật (Bản chụp được chứng thực theo quy định).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật (còn hiệu lực theo quy định của pháp luật).- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.-Đã từng phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV (Thi công xây mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng từ cấp IV trở lên có thi công hệ thống điện)- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật (Bản chụp được chứng thực theo quy định).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật (còn hiệu lực theo quy định của pháp luật).- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật-Đã từng phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV (Thi công xây mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng từ cấp IV trở lên có thi công hệ thống cấp – thoát nước)- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật (Bản chụp được chứng thực theo quy định).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật (còn hiệu lực theo quy định của pháp luật).- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng- Đã từng tham gia nghiệm thu thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV (Thi công xây mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng từ cấp IV trở lên)- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật (Bản chụp được chứng thực theo quy định)- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình được đào tạo lớp huấn luyện an toàn lao động.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV (Thi công xây mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng từ cấp IV trở lên)- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật (Bản chụp được chứng thực theo quy định)- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Công nhân kỹ thuật |
| - Số lượng | 10 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tất cả công nhân kỹ thuật phải có văn bằng hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ, trong đó phải có các loại sau: thợ xây dựng (hoặc nề), thợ sắt (hoặc cốt thép), thợ sơn, thợ cấp thoát nước, thợ điện.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của các công nhân kỹ thuật (Bản chụp được chứng thực theo quy định).- Tất cả công nhân kỹ thuật đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động thuộc đối tượng nhóm 3 theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực theo quy định của pháp luật).- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy khoan bê tông ≥ 0,62 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có bản photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có bản photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có bản photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy mài ≥ 1 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có bản photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Kích thủy lực ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có bản photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông ≥ 250l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có bản photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Giàn giáo sắt (Mỗi bộ: 02 chân, 02 giằng chéo) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có bản photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thủ Dầu Một |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa Trường Mầm non Vành Khuyên 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2020-2021 của bậc học Mầm non |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Chứng chỉ năng lực của Tổ chức thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên do Bộ Xây dựng hoặc Sở Xây dựng cấp theo quy định của Pháp Luật (photo công chứng). Trường hợp liên danh thì từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng điều kiện này |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 29.639.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án Đầu tư Xây dựng thành phố Thủ Dầu Một; Địa chỉ: 161 Yersin, Phú Cường, Thủ Dầu Một, Bình Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND TP Thủ Dầu Một; Địa chỉ: Số 01 Quang Trung, Phú Cường, Thủ Dầu Một, Bình Dương -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Đường dây nóng Báo đấu thầu. Điện thoại: 0243.768.6611 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không có |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục II: Xây lắp | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,556 | 100m2 |
| 2 | Đục tẩy bề mặt đáy + thành sê nô | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 27,8 | 1m2 |
| 3 | Vệ sinh đáy + thành sê nô | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 27,8 | 1m2 |
| 4 | Quét dung dịch chống thấm gốc dầu sê nô | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 27,8 | 1m2 |
| 5 | Láng nền sê nô, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 15 | m2 |
| 6 | Trát sênô vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 12,8 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 22,14 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 22,14 | m2 |
| 9 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 22,14 | 1m2 |
| 10 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 22,14 | 1m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 231,64 | 1m2 |
| 12 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 194,135 | 1m2 |
| 13 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 15,12 | 1m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 220,448 | m2 |
| 15 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 7,56 | 1m2 |
| 16 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 212,888 | 1m2 |
| 17 | Tháo dỡ trần | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 196,32 | m2 |
| 18 | Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao khung nổi 600x600 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 196,32 | m2 |
| 19 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 270,313 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ xà gồ thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,127 | tấn |
| 21 | Gia công xà gồ thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,735 | tấn |
| 22 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,735 | tấn |
| 23 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 91,08 | 1m2 |
| 24 | Vệ sinh, chà nhám sắt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 11,346 | m2 |
| 25 | Lợp mái che tường bằng tôn | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,703 | 100m2 |
| 26 | Lắp đặt MCB 32A | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cái |
| 27 | Lắp đặt quạt trần | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | cái |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 18 | bộ |
| 29 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | bộ |
| 30 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 24 | cái |
| 31 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cái |
| 32 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 33 | Lắp đặt hộp nhựa | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 31 | hộp |
| 34 | Lắp đặt mặt nạ MCB | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cái |
| 35 | Lắp đặt mặt nhựa công tắc | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | cái |
| 36 | Lắp đặt mặt nhựa ổ cắm.. | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 24 | cái |
| 37 | Lắp đặt mặt nhựa dimmer - 3 dimmer trên 1 mặt | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cái |
| 38 | Lắp đặt dây CV 1,5mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 415 | m |
| 39 | Lắp đặt dây CV 2,5mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 320 | m |
| 40 | Lắp đặt dây CV 8mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 155 | m |
| 41 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 400 | m |
| 42 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 85 | m |
| 43 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | lỗ khoan |
| 44 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0004 | 100m2 |
| 45 | Dung dịch chống thấm cổ ống | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,113 | 1m2 |
| 46 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,25 | 100m |
| 47 | Lắp đặt co 45 độ nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính co 90mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt co 90 độ nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính co 90mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cái |
| 49 | Cung cấp lắp đặt máng xối tôn phẳng dày 4,5dzem | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 21,197 | m2 |
| 50 | Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 7 | cái |
| 51 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,819 | 100m2 |
| 52 | Đục tẩy bề mặt đáy + thành sê nô | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 13,22 | 1m2 |
| 53 | Vệ sinh đáy + thành sê nô | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 13,22 | 1m2 |
| 54 | Quét dung dịch chống thấm gốc dầu sê nô | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 13,22 | 1m2 |
| 55 | Láng nền sê nô, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6,9 | m2 |
| 56 | Trát sênô vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6,32 | m2 |
| 57 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 146,88 | 1m2 |
| 58 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 122,375 | 1m2 |
| 59 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6,48 | 1m2 |
| 60 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 137,868 | m2 |
| 61 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,24 | 1m2 |
| 62 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 134,628 | 1m2 |
| 63 | Tháo dỡ trần | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 66,2 | m2 |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao khung nổi 600x600 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 66,2 | m2 |
| 65 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 100,91 | m2 |
| 66 | Tháo dỡ các kết cấu xà gồ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,421 | tấn |
| 67 | Gia công xà gồ thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,274 | tấn |
| 68 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,274 | tấn |
| 69 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 33,088 | 1m2 |
| 70 | Vệ sinh, chà nhám sắt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,782 | m2 |
| 71 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,009 | 100m2 |
| 72 | Lắp đặt MCB 32A | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt quạt trần | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | bộ |
| 75 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | bộ |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 12 | cái |
| 77 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 78 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 79 | Lắp đặt hộp nhựa | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 15 | hộp |
| 80 | Lắp đặt mặt nạ MCB | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 81 | Lắp đặt mặt nhựa công tắc | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 82 | Lắp đặt mặt nhựa ổ cắm.. | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 12 | cái |
| 83 | Lắp đặt mặt nhựa dimmer - 3 dimmer trên 1 mặt | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 84 | Lắp đặt dây 1,5mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 165 | m |
| 85 | Lắp đặt dây 2,5mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 150 | m |
| 86 | Lắp đặt dây 8mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 75 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 180 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 50 | m |
| 89 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0003 | 100m2 |
| 90 | Dung dịch chống thấm cổ ống | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,085 | 1m2 |
| 91 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,15 | 100m |
| 92 | Lắp đặt co 45 độ nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính co 90mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 93 | Lắp đặt co 90 độ nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính co 90mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 94 | Cung cấp lắp đặt máng xối tôn phẳng dày 4,5dzem | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 7,913 | m2 |
| 95 | Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | cái |
| 96 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,668 | 100m2 |
| 97 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 10,53 | m2 |
| 98 | GCLD cửa đi khung sắt hộp 40x80x1,5, kính trắng 5mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5,28 | m2 |
| 99 | GCLD cửa sổ khung sắt hộp, kính trắng 5mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5,25 | m2 |
| 100 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 10,53 | 1m2 |
| 101 | CCLĐ ổ khóa tay gạt cho cửa đi | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | bộ |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 53,04 | 1m2 |
| 103 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 108,717 | 1m2 |
| 104 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8,96 | 1m2 |
| 105 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 85,359 | m2 |
| 106 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4,48 | 1m2 |
| 107 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 80,879 | 1m2 |
| 108 | Tháo dỡ trần | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 64,93 | m2 |
| 109 | Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao khung nổi 600x600 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 64,93 | m2 |
| 110 | Tháo dỡ mái ngói | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 81,32 | m2 |
| 111 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6,683 | m3 |
| 112 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,872 | 100m2 |
| 113 | Gia công xà gồ thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,235 | tấn |
| 114 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,235 | tấn |
| 115 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,125 | tấn |
| 116 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,125 | tấn |
| 117 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 29,392 | 1m2 |
| 118 | Lắp đặt MCB 32A | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt quạt trần | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | bộ |
| 121 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | bộ |
| 122 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8 | cái |
| 123 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 124 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 125 | Lắp đặt hộp nhựa | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 11 | hộp |
| 126 | Lắp đặt mặt nạ MCB | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt mặt nhựa công tắc | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 128 | Lắp đặt mặt nhựa ổ cắm.. | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8 | cái |
| 129 | Lắp đặt mặt nhựa dimmer - 3 dimmer trên 1 mặt | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 130 | Lắp đặt dây 1,5mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 165 | m |
| 131 | Lắp đặt dây 2,5mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 150 | m |
| 132 | Lắp đặt dây 8mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 75 | m |
| 133 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 180 | m |
| 134 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 50 | m |
| 135 | Cung cấp lắp đặt máng xối tôn phẳng dày 4,5dzem | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 13,53 | m2 |
| 136 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,15 | 100m |
| 137 | Lắp đặt co 45 độ nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính co 90mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8 | cái |
| 138 | Lắp đặt co 90 độ nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính co 90mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 139 | Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | cái |
| 140 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,676 | 100m2 |
| 141 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 10,53 | m2 |
| 142 | GCLD cửa đi khung sắt hộp 40x80x1,5, kính trắng 5mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5,28 | m2 |
| 143 | GCLD cửa sổ khung sắt hộp, kính trắng 5mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5,25 | m2 |
| 144 | CCLĐ ổ khóa tay gạt cho cửa đi | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | bộ |
| 145 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 10,53 | 1m2 |
| 146 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 53,04 | 1m2 |
| 147 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 108,717 | 1m2 |
| 148 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8,96 | 1m2 |
| 149 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 85,359 | m2 |
| 150 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4,48 | 1m2 |
| 151 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 80,879 | 1m2 |
| 152 | Tháo dỡ trần | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 64,93 | m2 |
| 153 | Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao khung nổi 600x600 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 64,93 | m2 |
| 154 | Tháo dỡ mái ngói | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 81,32 | m2 |
| 155 | Tháo dỡ kết cấu gỗ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6,683 | m3 |
| 156 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,872 | 100m2 |
| 157 | Gia công xà gồ thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,235 | tấn |
| 158 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,235 | tấn |
| 159 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,125 | tấn |
| 160 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,125 | tấn |
| 161 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 29,392 | 1m2 |
| 162 | Lắp đặt MCB 32A | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 163 | Lắp đặt quạt trần | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 164 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | bộ |
| 165 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | bộ |
| 166 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8 | cái |
| 167 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 168 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 169 | Lắp đặt hộp nhựa | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 11 | hộp |
| 170 | Lắp đặt mặt nạ MCB | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 171 | Lắp đặt mặt nhựa công tắc | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 172 | Lắp đặt mặt nhựa ổ cắm.. | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8 | cái |
| 173 | Lắp đặt mặt nhựa dimmer - 3 dimmer trên 1 mặt | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 174 | Lắp đặt dây 1,5mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 165 | m |
| 175 | Lắp đặt dây 2,5mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 150 | m |
| 176 | Lắp đặt dây 8mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 75 | m |
| 177 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 180 | m |
| 178 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 50 | m |
| 179 | Cung cấp lắp đặt máng xối tôn phẳng dày 4,5dzem | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6,765 | m2 |
| 180 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,1 | 100m |
| 181 | Lắp đặt co 45 độ nhựa PVC miệng bát bằng phương pháp nối gioăng, đường kính co 90mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | cái |
| 182 | Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 183 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,221 | 100m2 |
| 184 | Đục tẩy bề mặt đáy + thành sê nô | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 20,6 | 1m2 |
| 185 | Vệ sinh đáy + thành sê nô | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 20,6 | 1m2 |
| 186 | Quét dung dịch chống thấm gốc dầu sê nô | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 20,6 | 1m2 |
| 187 | Láng nền sê nô, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 11 | m2 |
| 188 | Trát sênô vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 9,6 | m2 |
| 189 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 10,8 | 1m2 |
| 190 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 170,373 | 1m2 |
| 191 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 141,52 | 1m2 |
| 192 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 161,347 | m2 |
| 193 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5,4 | 1m2 |
| 194 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 155,947 | 1m2 |
| 195 | Tháo dỡ trần | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 132,88 | m2 |
| 196 | Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao khung nổi 600x600 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 132,88 | m2 |
| 197 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 181,861 | m2 |
| 198 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,779 | tấn |
| 199 | Gia công xà gồ thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,507 | tấn |
| 200 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,507 | tấn |
| 201 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 62,624 | 1m2 |
| 202 | Vệ sinh, chà nhám sắt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 7,702 | m2 |
| 203 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,818 | 100m2 |
| 204 | Lắp đặt MCB 32A | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 205 | Lắp đặt quạt trần | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | cái |
| 206 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 12 | bộ |
| 207 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | bộ |
| 208 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 16 | cái |
| 209 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 210 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 211 | Lắp đặt hộp nhựa | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 21 | hộp |
| 212 | Lắp đặt mặt nạ MCB | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 213 | Lắp đặt mặt nhựa công tắc | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cái |
| 214 | Lắp đặt mặt nhựa ổ cắm.. | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 16 | cái |
| 215 | Lắp đặt mặt nhựa dimmer - 3 dimmer trên 1 mặt | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 216 | Lắp đặt dây 1,5mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 230 | m |
| 217 | Lắp đặt dây 2,5mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 185 | m |
| 218 | Lắp đặt dây 8mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 140 | m |
| 219 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 215 | m |
| 220 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 80 | m |
| 221 | Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính >70mm, chiều sâu khoan | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | lỗ khoan |
| 222 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0002 | 100m2 |
| 223 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,1 | 100m |
| 224 | Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 225 | Chống thấm cho ống thoát nước sê nô | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,057 | 1m2 |
| 226 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,221 | 100m2 |
| 227 | Đục tẩy bề mặt đáy + thành sê nô | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 20,6 | 1m2 |
| 228 | Vệ sinh đáy + thành sê nô | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 20,6 | 1m2 |
| 229 | Quét dung dịch chống thấm gốc dầu sê nô | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 20,6 | 1m2 |
| 230 | Láng nền sê nô, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 11 | m2 |
| 231 | Trát sênô,vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 9,6 | m2 |
| 232 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 10,8 | 1m2 |
| 233 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 170,373 | 1m2 |
| 234 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 141,52 | 1m2 |
| 235 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 161,347 | m2 |
| 236 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5,4 | 1m2 |
| 237 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 155,947 | 1m2 |
| 238 | Tháo dỡ trần | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 132,88 | m2 |
| 239 | Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao khung nổi 600x600 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 132,88 | m2 |
| 240 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 169,54 | m2 |
| 241 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,724 | tấn |
| 242 | Gia công xà gồ thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,471 | tấn |
| 243 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,471 | tấn |
| 244 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 59,324 | 1m2 |
| 245 | Vệ sinh, chà nhám sắt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 7,702 | m2 |
| 246 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,695 | 100m2 |
| 247 | Lắp đặt MCB 32A | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 248 | Lắp đặt quạt trần | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | cái |
| 249 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 12 | bộ |
| 250 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | bộ |
| 251 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 16 | cái |
| 252 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 253 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 254 | Lắp đặt hộp nhựa | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 21 | hộp |
| 255 | Lắp đặt mặt nạ MCB | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 256 | Lắp đặt mặt nhựa công tắc | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cái |
| 257 | Lắp đặt mặt nhựa ổ cắm.. | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 16 | cái |
| 258 | Lắp đặt mặt nhựa dimmer - 3 dimmer trên 1 mặt | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 259 | Lắp đặt dây 1,5mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 230 | m |
| 260 | Lắp đặt dây 2,5mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 185 | m |
| 261 | Lắp đặt dây 8mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 140 | m |
| 262 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 215 | m |
| 263 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 80 | m |
| 264 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,0002 | 100m2 |
| 265 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,1 | 100m |
| 266 | Cung cấp lắp đặt cầu chắn rác inox D90 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 267 | Chống thấm cho ống thoát nước sê nô | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,057 | 1m2 |
| 268 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,279 | 100m2 |
| 269 | Đục tẩy bề mặt đáy + thành sê nô | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 34,01 | 1m2 |
| 270 | Vệ sinh đáy + thành sê nô | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 34,01 | 1m2 |
| 271 | Quét dung dịch chống thấm gốc dầu sê nô | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 34,01 | 1m2 |
| 272 | Láng nền sê nô, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 18,45 | m2 |
| 273 | Trát sênô vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 15,56 | m2 |
| 274 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,11 | m2 |
| 275 | Căng lưới thép gia cố tường gạch | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,11 | m2 |
| 276 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,11 | m2 |
| 277 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 26,4 | 1m2 |
| 278 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 154,047 | 1m2 |
| 279 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 137,727 | 1m2 |
| 280 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 159,088 | m2 |
| 281 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 13,2 | 1m2 |
| 282 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 145,888 | 1m2 |
| 283 | Phá dỡ nền gạch 300x300mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 53,485 | m2 |
| 284 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 53,485 | 1m2 |
| 285 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 187,053 | m2 |
| 286 | Tháo dỡ trần | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 157,33 | m2 |
| 287 | Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao khung nổi 600x600 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 191,945 | m2 |
| 288 | Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,956 | tấn |
| 289 | Gia công xà gồ thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,678 | tấn |
| 290 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,678 | tấn |
| 291 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 73,543 | 1m2 |
| 292 | Vệ sinh, chà nhám sắt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5,221 | m2 |
| 293 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,87 | 100m2 |
| 294 | Lắp đặt MCB 32A | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 295 | Lắp đặt quạt trần | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | cái |
| 296 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 12 | bộ |
| 297 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8 | bộ |
| 298 | Lắp đặt ổ cắm ba | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 10 | cái |
| 299 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 300 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cái |
| 301 | Lắp đặt hộp nhựa | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 17 | hộp |
| 302 | Lắp đặt mặt nạ MCB | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 303 | Lắp đặt mặt nhựa công tắc | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5 | cái |
| 304 | Lắp đặt mặt nhựa ổ cắm.. | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 10 | cái |
| 305 | Lắp đặt mặt nhựa dimmer - 3 dimmer trên 1 mặt | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 306 | Lắp đặt dây 1,5mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 280 | m |
| 307 | Lắp đặt dây 2,5mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 190 | m |
| 308 | Lắp đặt dây 8mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 150 | m |
| 309 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 250 | m |
| 310 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 90 | m |
| 311 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 29,2 | 10m |
| 312 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,958 | m3 |
| 313 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 10,892 | m3 |
| 314 | Ván khuôn nắp đan | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,006 | 100m2 |
| 315 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,013 | tấn |
| 316 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,098 | m3 |
| 317 | Lắp dựng nắp tấm đan | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 318 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,098 | m3 |
| 319 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,098 | m3 |
| 320 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,298 | m3 |
| 321 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,6 | m2 |
| 322 | Đục lỗ thông tường xây gạch | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | lỗ |
| 323 | Quét dung dịch chống thấm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,48 | 1m2 |
| 324 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,552 | m3 |
| 325 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4,29 | m3 |
| 326 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,86 | m3 |
| 327 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,25 | 100m |
| 328 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,18 | 100m |
| 329 | Lắp đặt tê giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê giảm D168/90mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 12 | cái |
| 330 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 168mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | cái |
| 331 | Lắp đặt co nhựa 45 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 168mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cái |
| 332 | Lắp đặt co nhựa 90 độ miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn 90mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 15 | cái |
| 333 | Lắp đặt nối giảm nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính nối giảm D168/90mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cái |
| 334 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,992 | 100m2 |
| 335 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 579,567 | 1m2 |
| 336 | Vệ sinh, chà nhám sắt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 173,87 | m2 |
| 337 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 21 | bộ |
| 338 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8 | cái |
| 339 | Lắp đặt mặt nhựa công tắc | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8 | cái |
| 340 | Lắp đặt hộp nhựa | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8 | hộp |
| 341 | Lắp đặt quạt đảo trần có hộp số | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 21 | cái |
| 342 | Lắp đặt dây 1,5mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 700 | m |
| 343 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 700 | m |
| 344 | Phá dỡ song sắt hàng rào | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 64,19 | m2 |
| 345 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5,98 | m3 |
| 346 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,51 | m3 |
| 347 | Tháo dỡ gạch ốp cột | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 24 | m2 |
| 348 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 16,475 | m2 |
| 349 | Cắt khe co 1*4 của đường lăn, sân đỗ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,2 | 10m |
| 350 | Phá dỡ nền bê tông | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,8 | m3 |
| 351 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 30,191 | m3 |
| 352 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,001 | m3 |
| 353 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,19 | 100m2 |
| 354 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,157 | tấn |
| 355 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4,959 | m3 |
| 356 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,44 | 100m2 |
| 357 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,059 | tấn |
| 358 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,401 | tấn |
| 359 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,68 | m3 |
| 360 | Xây tường thẳng bằng gạch 4x8x19, chiều dày | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4,056 | m3 |
| 361 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,164 | m3 |
| 362 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,633 | m3 |
| 363 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,065 | tấn |
| 364 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,358 | tấn |
| 365 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,304 | 100m2 |
| 366 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3,679 | m3 |
| 367 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,221 | 100m3 |
| 368 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,111 | 100m3 |
| 369 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,111 | 100m3/km |
| 370 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5,468 | m3 |
| 371 | Công tác ốp đá chẻ vào tường tiết diện đá 10x20 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 25,14 | m2 |
| 372 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4,624 | m3 |
| 373 | Xây tường thẳng bằng gạch bông 20x20x6, chiều dày | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,864 | m3 |
| 374 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,312 | 100m2 |
| 375 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,078 | tấn |
| 376 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,192 | tấn |
| 377 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,63 | m3 |
| 378 | Kẻ ron tường 20x10 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 11,846 | 10m |
| 379 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 247,086 | m2 |
| 380 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 54,44 | m2 |
| 381 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 301,526 | m2 |
| 382 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 301,526 | m2 |
| 383 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 24 | m2 |
| 384 | Gia công cửa đi hàng rào song sắt | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 27,25 | m2 |
| 385 | Lắp dựng cửa đi, song sắt hàng rào | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 27,25 | m2 |
| 386 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 54,5 | 1m2 |
| 387 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 47,31 | 1m2 |
| 388 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 16,53 | 1m2 |
| 389 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 31,92 | m2 |
| 390 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 23,655 | 1m2 |
| 391 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 8,265 | 1m2 |
| 392 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 117 | 1m2 |
| 393 | Vệ sinh, chà nhám sắt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 35,1 | m2 |
| 394 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,648 | m3 |
| 395 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4,163 | m3 |
| 396 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x18, chiều dày | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2,751 | m3 |
| 397 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 20,96 | m2 |
| 398 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,602 | 100m2 |
| 399 | Đục tẩy bề mặt đáy + thành sê nô | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 18,16 | 1m2 |
| 400 | Vệ sinh đáy + thành sê nô | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 18,16 | 1m2 |
| 401 | Quét dung dịch chống thấm gốc dầu sê nô | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 18,16 | 1m2 |
| 402 | Láng nền sê nô, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 13,6 | m2 |
| 403 | Trát sênô vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4,56 | m2 |
| 404 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6,7 | 1m2 |
| 405 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 161,025 | 1m2 |
| 406 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5,6 | m2 |
| 407 | Đục tạo nhám bề mặt tường | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5,6 | 1m2 |
| 408 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5,6 | 1m2 |
| 409 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 169,96 | 1m2 |
| 410 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 14,64 | 1m2 |
| 411 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 150,488 | m2 |
| 412 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 7,32 | m2 |
| 413 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 10,67 | 1m2 |
| 414 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 147,138 | 1m2 |
| 415 | Phá dỡ nền gạch 400x400mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 35,28 | m2 |
| 416 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 600x600mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 35,28 | 1m2 |
| 417 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,647 | m3 |
| 418 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,005 | 100m2 |
| 419 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,024 | tấn |
| 420 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2 vữa bê tông mác 250 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,165 | m3 |
| 421 | Lắp dựng mặt bàn | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 422 | Xây tường bằng gạch ống 8x8x18 cm chiều dày | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,432 | m3 |
| 423 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 11,244 | m2 |
| 424 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 250x400mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 11,244 | 1m2 |
| 425 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,24 | 100m2 |
| 426 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 64,598 | 1m2 |
| 427 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 32,828 | 1m2 |
| 428 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 48,713 | m2 |
| 429 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 48,713 | 1m2 |
| 430 | Tháo dỡ trần | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 18,88 | m2 |
| 431 | Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao khung nổi 600x600 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 18,88 | m2 |
| 432 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 22,94 | m2 |
| 433 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,229 | 100m2 |
| 434 | Phá dỡ nền gạch | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 18,88 | m2 |
| 435 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 18,88 | 1m2 |
| 436 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 28,084 | m2 |
| 437 | Đục tạo nhám bề mặt tường | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 28,084 | 1m2 |
| 438 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 28,084 | 1m2 |
| 439 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | bộ |
| 440 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 7 | bộ |
| 441 | Cung cấp, lắp đặt máng inox 304 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 23,68 | m |
| 442 | Lắp đặt ống nhựa PVC đường kính ống 27mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,45 | 100m |
| 443 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,6 | 100m |
| 444 | SXLD nẹp giữ ống nước | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 12 | cái |
| 445 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | bộ |
| 446 | Cung cấp, lắp đặt dây cấp nước chậu xí bệt | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | bộ |
| 447 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | cái |
| 448 | Cung cấp, lắp đặt dây cấp nước vòi rửa vệ sinh | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | bộ |
| 449 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cái |
| 450 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 2 | bộ |
| 451 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | bộ |
| 452 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 453 | Lắp đặt mặt nhựa công tắc | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | cái |
| 454 | Lắp đặt hộp nhựa | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | hộp |
| 455 | Lắp đặt dây 1,5mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 50 | m |
| 456 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính d20 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 50 | m |
| 457 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,384 | 100m2 |
| 458 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 66,112 | 1m2 |
| 459 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 58,186 | 1m2 |
| 460 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 62,15 | m2 |
| 461 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 62,15 | 1m2 |
| 462 | Tháo dỡ trần | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 28,65 | m2 |
| 463 | Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao khung nổi 600x600 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 28,65 | m2 |
| 464 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 44,88 | m2 |
| 465 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,449 | 100m2 |
| 466 | Phá dỡ nền gạch | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 28,65 | m2 |
| 467 | Lát nền, sàn bằng gạch tiết diện 300x300mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 28,65 | 1m2 |
| 468 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 81,2 | m2 |
| 469 | Vệ sinh, chà nhám sắt thép | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1,2 | m2 |
| 470 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4 | 1m2 |
| 471 | Đục tạo nhám bề mặt tường | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 81,2 | 1m2 |
| 472 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện 300x600mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 81,2 | 1m2 |
| 473 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,558 | m3 |
| 474 | Cung cấp, lắp đặt máng inox 304 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 25,8 | m |
| 475 | Lắp đặt ống PVC đường kính ống 27mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,5 | 100m |
| 476 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,5 | 100m |
| 477 | SXLD nẹp giữ ống nước | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 12 | cái |
| 478 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5 | bộ |
| 479 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 6 | bộ |
| 480 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5 | bộ |
| 481 | Cung cấp, lắp đặt dây cấp nước chậu xí bệt | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5 | bộ |
| 482 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5 | cái |
| 483 | Cung cấp, lắp đặt dây cấp nước vòi rửa vệ sinh | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 5 | bộ |
| 484 | Lắp đặt phễu thu, đường kính 100mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cái |
| 485 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | bộ |
| 486 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 9 | bộ |
| 487 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cái |
| 488 | Lắp đặt mặt nhựa công tắc | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cái |
| 489 | Lắp đặt hộp nhựa | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | hộp |
| 490 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 80 | m |
| 491 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 80 | m |
| 492 | Lắp đặt ống nhựa PVC miệng bát nối bằng phương pháp nối gioăng, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 1 | 100m |
| 493 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 21mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 12 | cái |
| 494 | Lắp đặt co 45 độ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính co 21mm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 3 | cái |
| 495 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m khởi điểm | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4,007 | tấn |
| 496 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, cự ly vận chuyển 10m tiếp theo | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 4,007 | tấn |
| 497 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,179 | 100m3 |
| 498 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hướng dẫn tại Chương V. | 0,179 | 100m3/km |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.96395E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.9279E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 02 hoặc khác 02, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.383.176.000 VNĐ và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.766.352.000 VNĐHợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm:Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Thi công xây mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.Tương tự về quy mô công việc: Có giá trị xây lắp tối thiểu 1.383.176.000 VNĐ(Hồ sơ chứng minh kinh nghiệm gồm có: Hợp đồng kinh tế; Biên bản nghiệm thu bàn giao công trình hoặc hồ sơ chứng minh công trình đã hoàn thành đưa vào sử dụng; Quyết định thành lập ban chỉ huy công trình hoặc các hồ sơ tương đương; Quyết định phê duyệt dự án hoặc Quyết định phê duyệt thiết kế kỹ thuật thi công hoặc Quyết định phê duyệt báo cáo kinh tế kỹ thuật hoặc Giấy phép xây dựng. Hoặc những hồ sơ khác có giá trị pháp lý tương đương) Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.383.176.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.766.352.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng chỉ huy thi công công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp III trở lên hoặc 02 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Đã từng làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình dân dụng từ cấp IV trở lên.- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự trong suốt thời gian thực hiện gói thầu, không huy động cho gói thầu khác có thời gian làm việc trùng với thời gian thực hiện gói thầu này.- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của chỉ huy trưởng công trình (Bản chụp được chứng thực theo quy định).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật (còn hiệu lực theo quy định của pháp luật). | 3 | 2 |
| 2 | Kỹ sư phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dựng | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình.- Đã từng phụ trách thi công phần kết cấu ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV (Thi công xây mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng từ cấp IV trở lên)- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật (Bản chụp được chứng thực theo quy định).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật (còn hiệu lực theo quy định của pháp luật).- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật điện công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện.-Đã từng phụ trách thi công hạng mục điện ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV (Thi công xây mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng từ cấp IV trở lên có thi công hệ thống điện)- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật (Bản chụp được chứng thực theo quy định).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật (còn hiệu lực theo quy định của pháp luật).- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. | 3 | 2 |
| 4 | Cán bộ phụ trách kỹ thuật cấp thoát nước công trình | 1 | -Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành cấp thoát nước hoặc thủy lợi hoặc xây dựng dân dụng hoặc hạ tầng kỹ thuật-Đã từng phụ trách thi công hệ thống cấp thoát nước ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV (Thi công xây mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng từ cấp IV trở lên có thi công hệ thống cấp – thoát nước)- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật (Bản chụp được chứng thực theo quy định).- Có chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động theo quy định pháp luật (còn hiệu lực theo quy định của pháp luật).- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. | 3 | 2 |
| 5 | Cán bộ phụ trách nghiệm thu thanh toán | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc xây dựng dân dụng- Đã từng tham gia nghiệm thu thanh toán ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV (Thi công xây mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng từ cấp IV trở lên)- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật (Bản chụp được chứng thực theo quy định)- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự. | 3 | 2 |
| 6 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học chuyên ngành an toàn lao động hoặc chuyên ngành xây dựng hoặc Kỹ thuật xây dựng công trình được đào tạo lớp huấn luyện an toàn lao động.- Đã từng tham gia phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình dân dụng cấp IV (Thi công xây mới hoặc cải tạo sửa chữa công trình dân dụng từ cấp IV trở lên)- Có Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của cán bộ kỹ thuật (Bản chụp được chứng thực theo quy định)- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và hồ sơ chứng minh khả năng huy động nhân sự và chứng minh nhân dân. | 3 | 2 |
| 7 | Công nhân kỹ thuật | 10 | - Tất cả công nhân kỹ thuật phải có văn bằng hoặc chứng chỉ hoặc chứng nhận bồi dưỡng, đào tạo chuyên môn nghiệp vụ, trong đó phải có các loại sau: thợ xây dựng (hoặc nề), thợ sắt (hoặc cốt thép), thợ sơn, thợ cấp thoát nước, thợ điện.- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân của các công nhân kỹ thuật (Bản chụp được chứng thực theo quy định).- Tất cả công nhân kỹ thuật đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động thuộc đối tượng nhóm 3 theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực theo quy định của pháp luật).- Có hồ sơ chứng minh kinh nghiệm và tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự này trong suốt thời gian thực hiện gói thầu. | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy khoan bê tông ≥ 0,62 KW | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có bản photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê | 1 |
| 2 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 KW | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có bản photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê | 1 |
| 3 | Máy hàn ≥ 23 KW | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có bản photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê | 1 |
| 4 | Máy mài ≥ 1 KW | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có bản photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê | 1 |
| 5 | Kích thủy lực ≥ 5T | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có bản photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông ≥ 250l | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có bản photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê | 1 |
| 7 | Giàn giáo sắt (Mỗi bộ: 02 chân, 02 giằng chéo) | Có hồ sơ chứng minh sở hữu thiết bị hoặc thuê mướn. Nếu thiết bị thuê mướn phải có hợp đồng thuê mướn thiết bị và có bản photo chứng từ sở hữu thiết bị của đơn vị cho thuê | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi