Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công xây dựng Nhà tang lễ thị xã Kiến Tường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210604189-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2021 10:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công xây dựng Nhà tang lễ thị xã Kiến Tường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210604181 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị xã (Vốn tiền sử dụng đất) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-02 09:43:00 đến ngày 2021-06-12 10:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Long An |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,015,830,429 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.524E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.511.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.022.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp gói thầu đang xét, Giấy chứng nhận đã trải qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động theo quy định. có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng, Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;Khi có yêu cầu làm rõ Nhà thầu phải đính kèm (bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, giấy chứng nhận an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên và các chứng chỉ phải còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh về các công trình tương tự đã thực hiện) là file quét (scan) nộp trên hệ thống và nộp chung bản gốc HSDT; (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Chứng minh số năm kinh nghiệm Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dung |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp gói thầu đang xét, Giấy chứng nhận đã trải qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động theo quy định, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng, Khi có yêu cầu làm rõ Nhà thầu phải đính kèm (bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận an toàn lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên và các chứng chỉ phải còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh về các công trình tương tự đã thực hiện) là file quét (scan) nộp trên hệ thống và nộp chung bản gốc HSDT; (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Chứng minh số năm kinh nghiệm Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành điện– điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc điện công nghiệp, đã từng phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp gói thầu đang xét, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình nói chung hoặc giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng nói riêng hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động theo quy định.Khi có yêu cầu làm rõ Nhà thầu phải đính kèm (bằng tốt nghiệpgiấy chứng nhận an toàn lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên và các chứng chỉ phải còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh về các công trình tương tự đã thực hiện) là file quét (scan) nộp trên hệ thống và nộp chung bản gốc HSDT; (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Chứng minh số năm kinh nghiệm Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoátnước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước (nói riêng) hoặc hạ tầng kỹ thuật (nói chung), đã từng phụ trách kỹ thuật thi công nước ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp gói thầu đang xét, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng); Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động theo quy định.Khi có yêu cầu làm rõ Nhà thầu phải đính kèm (bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận an toàn lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát, hạng III trở lên và các chứng chỉ phải còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh về các công trình tương tự đã thực hiện) là file quét (scan) nộp trên hệ thống và nộp chung bản gốc HSDT; (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Chứng minh số năm kinh nghiệm Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành chuyên ngành bảo hộ lao động, đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp gói thầu đang xét, Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động theo quy địnhKhi có yêu cầu làm rõ Nhà thầu phải đính kèm (bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận an toàn lao động. Tài liệu chứng minh Tài liệu chứng minh về các công trình tương tự đã thực hiện) là file quét (scan) nộp trên hệ thống và nộp chung bản gốc HSDT; (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Chứng minh số năm kinh nghiệm Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ, Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc, Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động theo quy định, và đã từng làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình tương tự; Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháyKhi có yêu cầu làm rõ nhà thầu phải đính kèm (bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc, chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy. Tài liệu chứng minh về các công trình tương tự đã thực hiện) là file quét (scan) nộp trên hệ thống và nộp chung bản gốc HSDT; (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Chứng minh số năm kinh nghiệm Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ tráchlập hồ sơ nghiệmthu, thanh toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng, đã từng phụ trách làm công quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp gói thầu đang xét, Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá, Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động theo quy địnhKhi có yêu cầu làm rõ Nhà thầu phải đính kèm (bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động. Tài liệu chứng minh về các công trình tương tự đã thực hiện) là file quét (scan) nộp trên hệ thống và nộp chung bản gốc HSDT; (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Chứng minh số năm kinh nghiệm Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Đội trưởng thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, đã từng phụ trách làm đội trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp gói thầu đang xét, Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động theo quy định, có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.Khi có yêu cầu làm rõ Nhà thầu phải đính kèm (bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy. Tài liệu chứng minh về các công trình tương tự đã thực hiện) là file quét (scan) nộp trên hệ thống và nộp chung bản gốc HSDT; (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Chứng minh số năm kinh nghiệm Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Côngnhân kỹthuật |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | Công nhân kỹ thuật có bậc nghề: Tất cả công nhân kỹ thuật đều phải có chứng chỉ nghề phù hợp, có tay nghề.Kê khai danh sách công nhân kỹ thuật phục vụ cho gói thầu theo mẫu 11A -11B trên Webform, Có ít nhất 05 công nhân vận hành máy;Khi có yêu cầu làm rõ Nhà thầu phải đính kèm (bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận của thợ,) là file quét (scan) nộp trên hệ thống và nộp chung bản gốc HSDT |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Xe đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=0,5 m3Có giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 250 l |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 3-Dàn giáo chuyên dụng | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1 bộ gồm 42 chân 42 chéo |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 4-Máy cắt uốn sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 5-Máy khoan | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 50 kg |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 8-Máy cắt gạch | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=1,5 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 23 kW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận Kiểm định còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Coppha | |
| - Đặc điểm thiết bị | 100m2 |
| - Số lượng tối thiểu | 10 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Đầu Tư và Phát Triển Xây Dựng Minh Nhân Lê |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 1: Thi công xây dựng Nhà tang lễ thị xã Kiến Tường Nhà tang lễ thị xã Kiến Tường 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách thị xã (Vốn tiền sử dụng đất) |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan màu từ bản gốc các tài liệu sau: - Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp, quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng theo qui định tại khoản 4 Điều 148, Luật Xây dựng số 50/2014/QH13 ngày 18/6/2014. Lĩnh vực thi công xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực. - Không đang trong quá trình giải thể; không bị kết luận đang lâm vào tình trạng phá sản hoặc nợ không có khả năng chi trả theo quy định của pháp luật. - Báo cáo tài chính 03 năm 2018, 2019, 2020 ; - Văn bằng tốt nghiệp, các chứng chỉ của các Nhân sự chủ chốt... Các file liên quan đến giá dự thầu (tổng hợp giá dự thầu…); file về thuyết minh biện pháp thi công, tổ chức thi công, tiến độ thi công |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 75.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị Xã Kiến Tường (Địa chỉ: Số 478 QL 62 - phường 2 - Thị xã Kiến Tường- Tỉnh Long An; Điện thoại/(Fax): 0272 384 2529/0272 384 3545 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND Thị Xã Kiến Tường Địa chỉ: Số 12, đường 30/4, Phường 1, thị xã Kiến Tường, tỉnh Long An thoại : (0272) 3841981 - (0272) 3840958 ; Fax: (072) 3841936 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty TNHH Đầu tư và phát triển xây dựng Minh Nhân Lê; Địa chỉ: 217, đường Trần Văn Đấu, KP Nhơn Hậu 1, P Tân Khánh, TP Tân An, Long An |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng Thị xã Kiến Tường (Địa chỉ: Số 478 QL 62 - phường 2 - Thị xã Kiến Tường- Tỉnh Long An; Điện thoại/(Fax): 0272 384 2529/0272 384 3545 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HM: NHÀ TANG LỄ | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 32,017 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,392 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,08 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4,156 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,087 | tấn |
| 6 | Gia công thép đầu cọc | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,055 | tấn |
| 7 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | mối nối |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5,376 | 100m |
| 9 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph, trên cạn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,1 | m3 |
| 10 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m3 |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,677 | 100m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5,555 | m3 |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5,555 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 18,689 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,863 | m3 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện >0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,507 | m3 |
| 17 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 14,417 | m3 |
| 18 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,853 | m3 |
| 19 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 45,876 | m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,739 | m3 |
| 21 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 65,017 | m3 |
| 22 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,658 | m3 |
| 23 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,146 | m3 |
| 24 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,128 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,754 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,997 | 100m2 |
| 27 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5,054 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn sàn mái | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8,127 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,107 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,431 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,098 | tấn |
| 32 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,291 | tấn |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép bệ máy, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,712 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,22 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,866 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,058 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,392 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 12,419 | tấn |
| 39 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,947 | tấn |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,47 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,718 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,466 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 9,31 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,403 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,045 | tấn |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,011 | tấn |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 18,38 | m3 |
| 48 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,278 | m3 |
| 49 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,468 | m3 |
| 50 | Xây cột, trụ bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4,341 | m3 |
| 51 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 14,61 | m3 |
| 52 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 17,712 | m3 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 21,948 | m3 |
| 54 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 40x40cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 14,08 | m2 |
| 55 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 170,652 | m2 |
| 56 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 756,204 | m2 |
| 57 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 ( có bả xi măng bám dính) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 119,089 | m2 |
| 58 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75( có bả xi măng bám dính) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 297,795 | m2 |
| 59 | Trát trần, vữa XM mác 75( có bả xi măng bám dính) | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 812,698 | m2 |
| 60 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 39,342 | m2 |
| 61 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 324,05 | m |
| 62 | Bả bằng bột bả vào tường trong | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 611,636 | m2 |
| 63 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 155,726 | m2 |
| 64 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1.078,124 | m2 |
| 65 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 13,572 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1.691,16 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 179,116 | m2 |
| 68 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,913 | 100m3 |
| 69 | Rải nhựa chống thấm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,588 | 100m2 |
| 70 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 20,703 | m3 |
| 71 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 100x600 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 11,515 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 250x400 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 38,72 | m2 |
| 73 | Lát nền, gạch granite nhám tiết diện gạch 600x600 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 388,575 | m2 |
| 74 | Lát nền, sàn, tiết diện gạch 300x300 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 11,42 | m2 |
| 75 | Lát đá chẻ có quy cách 10x20 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 38,2 | m2 |
| 76 | Lát đá hoa cương màu đỏ bậc tam cấp | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 51,36 | m2 |
| 77 | Lát đá mặt bệ các loại | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 14,528 | m2 |
| 78 | Công tác ốp đá chẻ chân tường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 37,343 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch cotto quy cách 60x240 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,24 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 76,14 | m2 cấu kiện |
| 81 | Cửa đi gỗ căm xe thượng song hạ bản | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 49,76 | m2 |
| 82 | Cửa đi gỗ căm xe pano kính | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 10,72 | m2 |
| 83 | Cửa sổ gỗ căm xe thượng song hạ bản | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 9,9 | m2 |
| 84 | Cửa sổ gỗ căm xe pano kính | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5,76 | m2 |
| 85 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói 22 viên/m2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 598,086 | m2 |
| 86 | Trần Frima khung nhôm nồi | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 11,28 | |
| 87 | Bọ trang trí | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 38 | cái |
| 88 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,163 | 100m3 |
| 89 | Đắp cát nền móng công trình | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,692 | m3 |
| 90 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,692 | m3 |
| 91 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,79 | m3 |
| 92 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,053 | 100m3 |
| 93 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,218 | m3 |
| 94 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,599 | m3 |
| 95 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 96 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,028 | 100m2 |
| 97 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,017 | 100m2 |
| 98 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,014 | tấn |
| 100 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,001 | tấn |
| 101 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | tấn |
| 102 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2,408 | m3 |
| 103 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 4x8x19, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,309 | m3 |
| 104 | Trát tường trong, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 16,22 | m2 |
| 105 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2 cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,66 | m2 |
| 106 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3,66 | m2 |
| 107 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cấu kiện |
| 108 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 110 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,052 | 100m |
| 111 | Lắp đặt co nhựa PVC fi 114 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,102 | 100m |
| 113 | Lắp đặt co PVC fi 60 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 114 | Lắp đặt tê PVC fi 60 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 115 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 116 | Lắp đặt co nhựa PVC fi 42 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 117 | Lắp đặt tê nhựa PVC fi 42 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 118 | Lắp đặt phễu thu nước I nox fi 60 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt chậu lababo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 120 | Lắp đặt gương soi | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 121 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 122 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 123 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 124 | Lắp đặt giá móc áo | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 125 | Lắp đặt T giảm 42-34 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 126 | Lắp đặt Van khóa fi 34 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 127 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,034 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 21mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,026 | 100m |
| 130 | Lắp đặt tê nhựa PVC fi 27 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 131 | Lắp đặt co nhựa fi 21 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 132 | Lắp đặt tê giảm fi 27-21 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 133 | Lắp đặt co giảm fi 27-21 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 134 | Lắp đặt co nhựa fi 21 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt co răng trong fi 21 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| B | HM: ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện 16 đường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 2 | Lắp đặt MCB 2 cực-63A-6KA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt MCB 2 cực-25A-6KA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cái |
| 4 | Lắp đặt MCB 2 cực-16A-6KA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt RCBO 1P+ N 25A-6KA-30mA | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt đèn Led đơn 1,2m, 1x20W | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt trần 1x100W | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt quạt hút gắn tường 1x30W | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt Led âm trần 11W fi 170mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn treo HIBAY Led 30W | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 18 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn áp trần 18W fi 385mm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 16 | bộ |
| 12 | Lắp đặt pha Ledvance IP65 100W | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 4 | bộ |
| 13 | Lắp đặt mặt 2 điều tốc quạt+ mặt nạ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt mặt 3 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6 | cái |
| 15 | Lắp đặt mặt 2 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt mặt 1 công tắc 1 chiều + mặt nạ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt ổ cắm điện đôi 3 cực + mặt nạ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 14 | cái |
| 18 | Đế công tắc , ổ cắm… âm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 34 | cái |
| 19 | Đế tròn âm sàn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 44 | cái |
| 20 | Lắp đặt hộp nối điện + nắp đậy | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 13 | hộp |
| 21 | Lắp đặt dây dẫn CXV đôi 2x16mm2, dự kiến cấp nguồn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 100 | m |
| 22 | Lắp đặt dây CV đơn 4mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 260 | m |
| 23 | Lắp đặt dây CV đơn 2,5mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 450 | m |
| 24 | Lắp đặt dây CV đơn 1,5mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 620 | m |
| 25 | Thép tròn fi 8 treo quạt | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 18 | m |
| 26 | Móc tròn fi 8 răng ngoài treo đèn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 54 | m |
| 27 | Ty ren fi 8 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 9 | m |
| 28 | Đóng cọc tiếp địa bằng đồng D16, L=2,4m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 3 | cọc |
| 29 | Cáp đồng trần 25mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 17 | m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D65/50 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | 100m |
| 31 | Lắp đặt ống luồn điện trơn D25 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 80 | m |
| 32 | Lắp đặt ống luồn điện trơn D20 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 280 | m |
| 33 | Nối ty bằng thép răng trong L=10cm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 18 | con |
| 34 | Ốc vis các loại | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 100 | con |
| 35 | Tắc kê nhựa 2-3cm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 100 | con |
| 36 | Băng keo điện loại tốt | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cuộn |
| C | HM: HỆ THỐNG CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Lắp đặt kim thu sét + khớp nối R=75m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Kéo rải dây cáp thoát sét đồng trần 50mm2 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 51 | m |
| 3 | Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét ( ống STK fi 49-42-34) liên kết | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | trụ |
| 4 | Lắp đặt đế đỡ kim thu sét L63x63x6 liên kết hàn | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC fi 34 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,15 | 100m |
| 6 | kẹp cố định ống luồn cáp | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 15 | bộ |
| 7 | Đóng cọc đồng thoát sét, fi 16, L=2,4m | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5 | cọc |
| 8 | Hàn hóa nhiệt | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 5 | mối |
| 9 | Lắp đặt hộp kiểm tra hệ thống nối đất | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | hộp |
| 10 | Lắp đặt ốc xiết cáp chữ U | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 2 | bộ |
| 11 | Nón chống dột tole tráng kẽm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1 | bộ |
| D | HM: SÂN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 58,5 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,356 | m3 |
| 3 | Rải nhựa chống thấm | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 635,26 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 63,526 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,452 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 1,206 | m3 |
| 7 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,188 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,023 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 0,024 | tấn |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 12,058 | m2 |
| 11 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 6,029 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V E-HSMT Yêu cầu kỹ thuật | 18,087 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.524E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.5E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.511.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥7.022.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, đã từng chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp gói thầu đang xét, Giấy chứng nhận đã trải qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động theo quy định. có giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng, Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy;Khi có yêu cầu làm rõ Nhà thầu phải đính kèm (bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình, giấy chứng nhận an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên và các chứng chỉ phải còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh về các công trình tương tự đã thực hiện) là file quét (scan) nộp trên hệ thống và nộp chung bản gốc HSDT; (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Chứng minh số năm kinh nghiệm Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần xây dung | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, đã từng phụ trách kỹ thuật thi công ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp gói thầu đang xét, Giấy chứng nhận đã trải qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động theo quy định, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng, Khi có yêu cầu làm rõ Nhà thầu phải đính kèm (bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận an toàn lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên và các chứng chỉ phải còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh về các công trình tương tự đã thực hiện) là file quét (scan) nộp trên hệ thống và nộp chung bản gốc HSDT; (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Chứng minh số năm kinh nghiệm Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu) | 5 | 5 |
| 3 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần điện | 1 | Kỹ sư chuyên ngành điện– điện tử hoặc kỹ thuật điện hoặc điện công nghiệp, đã từng phụ trách kỹ thuật thi công điện ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp gói thầu đang xét, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp đặt thiết bị công trình nói chung hoặc giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng nói riêng hoặc giám sát thi công xây dựng công trình điện; Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động theo quy định.Khi có yêu cầu làm rõ Nhà thầu phải đính kèm (bằng tốt nghiệpgiấy chứng nhận an toàn lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát hạng III trở lên và các chứng chỉ phải còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh về các công trình tương tự đã thực hiện) là file quét (scan) nộp trên hệ thống và nộp chung bản gốc HSDT; (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Chứng minh số năm kinh nghiệm Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 3 |
| 4 | Phụ trách kỹ thuật thi công phần cấp thoátnước | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cấp thoát nước (nói riêng) hoặc hạ tầng kỹ thuật (nói chung), đã từng phụ trách kỹ thuật thi công nước ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp gói thầu đang xét, Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát lắp công trình hạ tầng kỹ thuật (nói chung) hoặc cấp thoát nước (nói riêng); Giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động theo quy định.Khi có yêu cầu làm rõ Nhà thầu phải đính kèm (bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận an toàn lao động, chứng chỉ hành nghề giám sát, hạng III trở lên và các chứng chỉ phải còn hiệu lực. Tài liệu chứng minh về các công trình tương tự đã thực hiện) là file quét (scan) nộp trên hệ thống và nộp chung bản gốc HSDT; (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Chứng minh số năm kinh nghiệm Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách quản lý an toàn lao động | 1 | Kỹ sư chuyên ngành chuyên ngành bảo hộ lao động, đã từng phụ trách an toàn lao động ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp gói thầu đang xét, Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động theo quy địnhKhi có yêu cầu làm rõ Nhà thầu phải đính kèm (bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận an toàn lao động. Tài liệu chứng minh Tài liệu chứng minh về các công trình tương tự đã thực hiện) là file quét (scan) nộp trên hệ thống và nộp chung bản gốc HSDT; (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Chứng minh số năm kinh nghiệm Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 3 |
| 6 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc | 1 | Cán bộ phụ trách công tác trắc đạc: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành trắc đạc hoặc trắc địa bản đồ, Có chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc, Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động theo quy định, và đã từng làm cán bộ phụ trách trắc đạc ít nhất 01 công trình tương tự; Có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháyKhi có yêu cầu làm rõ nhà thầu phải đính kèm (bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề hoặc chứng nhận bồi dưỡng nghiệp vụ trắc đạc, chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy. Tài liệu chứng minh về các công trình tương tự đã thực hiện) là file quét (scan) nộp trên hệ thống và nộp chung bản gốc HSDT; (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Chứng minh số năm kinh nghiệm Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 3 |
| 7 | Cán bộ phụ tráchlập hồ sơ nghiệmthu, thanh toán | 1 | Kỹ sư chuyên ngành kinh tế xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng, đã từng phụ trách làm công quyết toán ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp gói thầu đang xét, Có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá, Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động theo quy địnhKhi có yêu cầu làm rõ Nhà thầu phải đính kèm (bằng tốt nghiệp, chứng chỉ hành nghề, chứng nhận đã hoàn thành khóa huấn luyện an toàn lao động. Tài liệu chứng minh về các công trình tương tự đã thực hiện) là file quét (scan) nộp trên hệ thống và nộp chung bản gốc HSDT; (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Chứng minh số năm kinh nghiệm Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 3 |
| 8 | Đội trưởng thi công | 1 | Kỹ sư chuyên ngành xây dựng dân dụng trở lên, đã từng phụ trách làm đội trưởng ít nhất 01 công trình tương tự về bản chất và độ phức tạp gói thầu đang xét, Có giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động theo quy định, có chứng nhận bồi dưỡng, huấn luyện nghiệp vụ phòng cháy chữa cháy.Khi có yêu cầu làm rõ Nhà thầu phải đính kèm (bằng tốt nghiệp, giấy chứng nhận đã qua lớp bồi dưỡng tập huấn an toàn lao động, phòng cháy chữa cháy. Tài liệu chứng minh về các công trình tương tự đã thực hiện) là file quét (scan) nộp trên hệ thống và nộp chung bản gốc HSDT; (Kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Chứng minh số năm kinh nghiệm Căn cứ trên bảng kinh nghiệm chuyên môn và tính đến thời điểm đóng thầu) | 3 | 3 |
| 9 | Côngnhân kỹthuật | 25 | Công nhân kỹ thuật có bậc nghề: Tất cả công nhân kỹ thuật đều phải có chứng chỉ nghề phù hợp, có tay nghề.Kê khai danh sách công nhân kỹ thuật phục vụ cho gói thầu theo mẫu 11A -11B trên Webform, Có ít nhất 05 công nhân vận hành máy;Khi có yêu cầu làm rõ Nhà thầu phải đính kèm (bằng cấp, chứng chỉ, chứng nhận của thợ,) là file quét (scan) nộp trên hệ thống và nộp chung bản gốc HSDT | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Xe đào | >=0,5 m3Có giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | >= 250 l | 4 |
| 3 | Dàn giáo chuyên dụng | 1 bộ gồm 42 chân 42 chéo | 20 |
| 4 | Máy cắt uốn sắt | >= 5 kW | 3 |
| 5 | Máy khoan | >= 1,5 kW | 2 |
| 6 | Đầm dùi | >= 1,5 kW | 3 |
| 7 | Đầm cóc | >= 50 kg | 4 |
| 8 | Máy cắt gạch | >=1,5 kW | 4 |
| 9 | Máy hàn | >= 23 kW | 2 |
| 10 | Máy thủy bình | Có giấy chứng nhận Kiểm định còn hiệu lực | 1 |
| 11 | Máy vận thăng ≥ 0,8 tấn | Có giấy chứng nhận Kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 12 | Coppha | 100m2 | 10 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi