Gói thầu: Gói thâu số 4: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210573380-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ủy ban nhân dân phường Đồng Kỵ |
| Tên gói thầu | Gói thâu số 4: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210561378 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách thị xã Từ Sơn và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-02 09:33:00 đến ngày 2021-06-14 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,253,618,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT | 1,063 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất, Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT | 1,063 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp theo - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT | 1,063 | 100m3/1km |
| 4 | Đào nền, khuôn đường, đánh cấp nền đường - Cấp đất III | Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT | 8,49 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất lề đường, taluy đường , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT | 10,115 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT | 7,9812 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT | 5,6024 | 100m2 |
| 8 | Nilon chống mất nước xi măng | Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT | 5.320,9 | m2 |
| 9 | Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT | 1.064,18 | m3 |
| 10 | Xoa tạo nhám mặt đường | Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT | 5.320,9 | m2 |
| B | MƯƠNG CỨNG | |||
| 1 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT | 40,2413 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất mang rãnh , độ chặt Y/C K = 0,95 | Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT | 12,826 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất hoàn trả rãnh, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT | 9,896 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT | 11,9221 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất tiếp theo - Cấp đất II | Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT | 11,9221 | 100m3/1km |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT | 1,7107 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT | 4,9064 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT | 256,6075 | m3 |
| 9 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT | 733,4188 | m3 |
| 10 | Ván khuôn mũ rãnh | Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT | 16,3547 | 100m2 |
| 11 | Bê tông mũ rãnh , chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT | 121,0248 | m3 |
| 12 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT | 3.657,6658 | m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT | 991,11 | m2 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT | 13,1012 | 100m2 |
| 15 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT | 204,0245 | m3 |
| 16 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, đk 6-8mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT | 9,5807 | tấn |
| 17 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, đk 10mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT | 2,2256 | tấn |
| 18 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT | 1.635,47 | 1cấu kiện |
| C | CẢI TẠO MƯƠNG HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Đào bùn lẫn rác trong mọi điều kiện | Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT | 188,6024 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT | 1,886 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất tiếp theo - Cấp đất I | Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT | 1,886 | 100m3/1km |
| 4 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT | 60,6067 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT | 410,2008 | m2 |
| 6 | Ván khuôn mũ rãnh | Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT | 6,7358 | 100m2 |
| 7 | Bê tông mũ rãnh , chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT | 49,8449 | m3 |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT | 5,7389 | 100m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT | 92,954 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, đk 6-8mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT | 4,843 | tấn |
| D | HỐ GA | |||
| 1 | Đắp cát công trình , độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT | 0,032 | 100m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT | 0,075 | 100m2 |
| 3 | Bê tông móng , chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT | 0,064 | m3 |
| 4 | Xây hố ga bằng gạch xi măng 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT | 7,175 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT | 0,169 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mũ ga , chiều rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT | 1,631 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT | 24,44 | m2 |
| 8 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT | 14,193 | m2 |
| 9 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT | 0,036 | 100m2 |
| 10 | Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn | Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT | 0,72 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, đk 6-8mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT | 0,034 | tấn |
| 12 | Gia công, lắp đặt thép tấm đan, đk 12mm | Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT | 0,059 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo yêu cầu tại Chương V - E HSMT | 10 | 1cấu kiện |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi