Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210604675-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210604591
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-02 09:28:00 đến ngày 2021-06-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,331,416,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.235E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.468E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, (Kèm theo các hồ sơ được công chứng: Các hợp đồng tương tự nêu trên, biên bản nghiệm thu hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, chất lượng, không xảy ra sự cố trong quá trình sử dụng đến thời điểm hiện tại, hóa đơn thanh toán hoàn thành *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách thị xã thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.).Phân cấp công trình: Công trình Dân dụng. Cấp công trình: Cấp IIIHợp đồng tương tự: Công trình >=2 tầng: kết cấu BTCT, diện tích sàn >820m2
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự; - Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự; - Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng), đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự; - Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia an toàn lao động, vệ sinh môi trường ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình(Kiểm tra cao độ)
- Đặc điểm thiết bị Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đươngCó giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đươngCó giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào( Công tác đất)
- Đặc điểm thiết bị Bánh lốp hoặc bánh xích
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm ( Công tác đất)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bánh lốp tự hành 16T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi 110CV ( Công tác đất)
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110CV. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ >=7T (Vận chuyển vật liệu)
- Đặc điểm thiết bị Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt sắt(Gia công cốt thép)
- Đặc điểm thiết bị Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi các loại(Công tác bê tông)
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn bê tông(Công tác trộn bê tông, trộn vữa)
- Đặc điểm thiết bị Thể tích thùng trộn >=250 lít.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm đất cầm tay(Công tác đất)
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn nhiệt
- Số lượng tối thiểu 1
12--Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị - Máy vận thăng 0.8T Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu.
- Số lượng tối thiểu 1
13-Ván khuôn thép các loại
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn (m2)
- Số lượng tối thiểu 820
E-CDNT 1.1 Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp
Trường Tiểu học Phú Hải, huyện Phú vang
210 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng , địa chỉ: 9/36 đường Đào Tấn, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang. Địa chỉ: Thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Anh Sơn; Địa chỉ: Số 8, Kiệt 164, Đường Hải Triều, Phường An Đông, Thành phố Huế, Thừa Thiên - Huế. + Tư vấn thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH MTV TV&XD Thuận Phát. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH MTV Hữu Dũng, Địa chỉ: Số 2A kiệt 139 An Dương Vương, phường An Đông, thành phố Huế. Điện thoại: 0914.365563.


- Bên mời thầu: Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng , địa chỉ: 9/36 đường Đào Tấn, thành phố Huế, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang. Địa chỉ: Thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại Điều 5 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực: Xây dựng Dân dụng. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) (bản sao công chứng) hoặc đã nộp tại cơ quan thuế theo hình thức khai thuế qua mạng hoặc Báo cáo tài chính có các nội dung chủ yếu được xác nhận của cơ quan thuế theo mẫu số 13A: Tình hình tài chính của nhà thầu 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang. Địa chỉ: Thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty TNHH MTV Hữu Dũng, Địa chỉ: Số 2A kiệt 139 An Dương Vương, phường An Đông, thành phố Huế. Điện thoại: 0914.365563.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang. (Địa chỉ: thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế).
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B *\1-Khối phòng học 2 tầng :
1Đào san đất bằng máy đào, Đất cấp IIChương V của E-HSMT6671 m3
2V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấnChương V của E-HSMT6671m3
3Mua đất cấp phốiChương V của E-HSMT2.036,1031m3
4San đầm đất bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (mua đất)Chương V của E-HSMT1.902,91 m3
5Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ; Trong phạm vi Chương V của E-HSMT203,6110m3/km
6Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ; Trong phạm vi =9kmChương V của E-HSMT203,6110m3/km
7Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ; Trong phạm vi =20kmChương V của E-HSMT203,6110m3/km
8Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng)Chương V của E-HSMT458,8161 m3
9Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT194,6081 m3
10Đào móng bằng máy đào; Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT611,1351 m3
11Đào móng bằng máy đào; Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT71,4741 m3
12Ván khuôn lót móng dàiChương V của E-HSMT133,351 m2
13Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT45,1311 m3
14Gia công cốt thép móng, cổ móng; Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,336Tấn
15Gia công cốt thép móng, cổ móng; Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT4,204Tấn
16Gia công cốt thép móng, cổ móng; Đường kính cốt thép d>18mmChương V của E-HSMT2,088Tấn
17Ván khuôn móng cột, cổ móngChương V của E-HSMT306,081 m2
18Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT130,3841 m3
19Xây móng gạch đặc (60x95x200); Dày Chương V của E-HSMT48,2791 m3
20Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,471Tấn
21Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT3,461Tấn
22Ván khuôn thép, Ván khuôn xà dầm, giằng,Chương V của E-HSMT245,7321 m2
23Bê tông xà, dầm, giằng nhà; Vữa bê tông đá 1x2 M300, đs 6-8Chương V của E-HSMT32,3571 m3
24Xây bậc cấp gạch bê tông đặc (6.0x9.5x20); Dày Chương V của E-HSMT5,3151 m3
25Ván khuôn thép; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoChương V của E-HSMT473,8541 m2
26Ván khuôn thép; Ván khuôn cột tròn, caoChương V của E-HSMT6,7821 m2
27Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,487Tấn
28Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,58Tấn
29Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoChương V của E-HSMT4,957Tấn
30Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT33,5471 m3
31Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,801Tấn
32Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT4,173Tấn
33Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoChương V của E-HSMT10,751Tấn
34Ván khuôn thép, khung xương thép …, Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Chương V của E-HSMT976,9541 m2
35Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT104,8751 m3
36Gia công cốt thép sàn máI, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT13,455Tấn
37Gia công cốt thép sàn máI, Đ/kính cốt thép d>10 mm,caoChương V của E-HSMT0,8Tấn
38Ván khuôn thép, Ván khuôn sàn mái, Cao Chương V của E-HSMT1.309,6431 m2
39Bê tông sàn máI, Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT155,8821 m3
40Ván khuôn cột thang, ván khuôn gỗChương V của E-HSMT4,481 m2
41Ván khuôn xà dầm, giằng cầu thang;Chương V của E-HSMT28,0031 m2
42Ván khuôn bản cầu thangChương V của E-HSMT39,21 m2
43Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,586Tấn
44Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,871Tấn
45Bê tông cột thang có tiết diện Chương V của E-HSMT0,1121 m3
46Bê tông xà, dầm, giằng cầu thang, Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT3,1951 m3
47Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M300, đs 6-8Chương V của E-HSMT4,7041 m3
48Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,312Tấn
49Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,907Tấn
50Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nướcChương V của E-HSMT182,2431 m2
51Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan,VM300Chương V của E-HSMT13,0861 m3
52Xây tường bao gạch bê tông (6.0x9.5x20), Dày Chương V của E-HSMT38,3311 m3
53Xây tường bao gạch bê tông (6.0x9.5x20), Dày Chương V của E-HSMT39,5961 m3
54Xây tường gạch bê tông 6 lỗ (9.5x13.5x200), Dày > 10cm,Cao Chương V của E-HSMT55,2251 m3
55Xây tường gạch bê tông 6 lỗ (9.5x13.5x200), Dày > 10cm,Cao Chương V của E-HSMT58,661 m3
56Đóng lưới mắt cáo vào vị trí, tiếp giáp tường và bê tông trước khi tô, trátChương V của E-HSMT969,281 m2
57Xây tường trang trí,vữa XM M75, hoa bê tông đúc sẵn 20x20 cmChương V của E-HSMT44,921m2
58Xây bậc cấp gạch bê tông (6.0x9.5x20), Dày Chương V của E-HSMT1,8511 m3
59Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT863,2851 m2
60Trát tường ngoài, bề dày 1 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT863,2851 m2
61Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT2.033,771 m2
62Trát trụ, cột, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75, có hồ dầuChương V của E-HSMT136,4221 m2
63Trát xà dầm, Vữa XM M75, có hồ dầuChương V của E-HSMT275,071 m2
64Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT1.562,8251 m2
65Trát gờ chỉ, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT244,81 m
66Cắt roăng trang trí mặt bên nhàChương V của E-HSMT841 m
67Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT3.646,7621m2
68Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT923,8051m2
69Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150Chương V của E-HSMT54,2841 m3
70Ôp chân tường gạch Granite 13x60cm cắt từ gạch Granite 60x60cm, VXM75Chương V của E-HSMT48,8081 m2
71Ôp chân bục giảngChương V của E-HSMT9,2541 m2
72Ôp tường, trụ, cột, Gạch 30x60cmChương V của E-HSMT143,281 m2
73Ôp tường bằng đá vỏ tự nhiênChương V của E-HSMT56,251 m2
74Ôp tường bậc cấp, Gạch 15x20cmChương V của E-HSMT2,71 m2
75Lát nền, sàn, Gạch Granit 60x60cm, XM cát mịn M75Chương V của E-HSMT981,4251 m2
76Lát nền, sàn, Gạch Granit 30x30cmChương V của E-HSMT52,481 m2
77Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch terrazzo 30x30cm,VM75Chương V của E-HSMT9,491 m2
78Lát đá bậc tam cấp, đá granite đenChương V của E-HSMT26,8581 m2
79Lát đá đá granite đen lan canChương V của E-HSMT76,3971 m2
80Sản xuất xà gồ bằng thép C100x50x2ly mạ kẽmChương V của E-HSMT3,301Tấn
81Lắp dựng xà gồ thép C100x50x2ly mạ kẽmChương V của E-HSMT3,301Tấn
82Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm, ke chống bãoChương V của E-HSMT603,4121 m2
83Lợp tôn phẳng dày 0.45mmChương V của E-HSMT43,621 m2
84Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, Vữa M75Chương V của E-HSMT213,871 m2
85Quét Sika Menbrane chống thấm mái sê nô, ô văng...Chương V của E-HSMT302,431 m2
86Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa mạ kẽm, Vữa XM cát vàng M75 (khoán gọn)Chương V của E-HSMT152,4m2
87Sản xuất lắp dựng cửa, sắt xếp sắtChương V của E-HSMT20,658m2
88Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT193,7161m2
89Lắp dựng cửa đi khung uPVC kính an toàn 6.38mm + Phụ kiệnChương V của E-HSMT108,04m2
90Lắp dựng cửa sổ lật khung uPVC kính an toàn 6.38mm + Phụ kiệnChương V của E-HSMT93,12m2
91Lắp dựng cửa sổ trượt khung uPVC kính an toàn 6.38mm + Phụ kiệnChương V của E-HSMT59,28m2
92Lắp dựng cửa chớp khung thép mạ kẽm sơn epoxyChương V của E-HSMT0,96m2
93SXLD lan can bằng inox, d60 (khoán)Chương V của E-HSMT6,57m2
94SXLD lan can cầu thang thép hộp mạ kẽm (khoán)Chương V của E-HSMT6,952m2
95SXLD tay vin bằng inox, d60Chương V của E-HSMT53,35m
96Lắp dựng biểu tượng lắp nổiChương V của E-HSMT1CK
97Láng granitô cầu thang, lan canChương V của E-HSMT4,4631 m2
98Lắp đặt nắp thăm mái thép tấmChương V của E-HSMT1Bộ
99Lắp dựng thang sắt lên mái D21x2.1Chương V của E-HSMT8Cái
100Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao Chương V của E-HSMT1.3141 m2
101Làm vách ngăn bằng Compact dày 18mm+PKChương V của E-HSMT59,9361 m2
102Làm trần bằng nhựa chống ẩm tấm 60x60 cm; khoán gọnChương V của E-HSMT26,241 m2
103Đào móng băng có chiều rộngChương V của E-HSMT8,11 m3
104Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT2,71 m3
105Xây móng gạch đặc (60x95x200), Dày Chương V của E-HSMT2,71 m3
106Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150Chương V của E-HSMT12,151 m3
107Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75Chương V của E-HSMT1351 m2
C *\2-Bể tự hoại :
1Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT22,6441 m3
2Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT1,5811 m3
3Bê tông móng chiều rộng R>250cm, Vữa bê tông đá 2x4M150Chương V của E-HSMT1,0541 m3
4Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,026Tấn
5Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT13,81 m2
6Xây tường gạch block (60x95x200), Dày Chương V của E-HSMT4,761 m3
7Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85(đất tận dụng)Chương V của E-HSMT7,5481 m3
8Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,031Tấn
9Ván khuôn xà dầm, giằng GTChương V của E-HSMT11,041 m2
10Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT0,4141 m3
11Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơnChương V của E-HSMT0,0991 tấn
12Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đanChương V của E-HSMT4,781 m2
13Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M300Chương V của E-HSMT0,9191 m3
14Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, PckChương V của E-HSMT11Cái
15Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT35,61 m2
16Láng nền, sàn có đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75Chương V của E-HSMT5,441 m2
D *\3 -Hệ thống chống sét :
1Gia công kim thu sét, thép tròn d16mm kimthu sét hiện Đại phát xạ Sớm, RBV = 51 mét,Chương V của E-HSMT1Cái
2Lắp đặt cột đỡ kim thu d60, cao 7.5mChương V của E-HSMT1cột
3Dây néo cột đỡ, tăng đơ(trọn bộ)Chương V của E-HSMT1bộ
4Kéo rải dây chống sét dưới mương đất cáp đồng M50 bọc nhựaChương V của E-HSMT25m
5Gia công và đóng cọc chống sét thép góc D16mm, L=2,4mChương V của E-HSMT8Cọc
6Kéo rải dây chống sét dưới mương đất cáp đồng trần M50Chương V của E-HSMT38m
7Mối hàn hóa nhiệtChương V của E-HSMT8mối
8Kẹp kiểm tra KZ+hộp kiểm traChương V của E-HSMT1bộ
9Điểm đo điện trở đất RChương V của E-HSMT1Điểm
10Đào rãnh đặt cáp bằng máy đào Chương V của E-HSMT12,161 m3
11Đắp đất nền móng công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT12,161 m3
12Gia công và đóng cọc chống sét thép góc D16mm, L=2,4mChương V của E-HSMT10Cọc
13Kéo rải dây chống sét dưới mương đất cáp đồng trần M50Chương V của E-HSMT55m
14Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, Cáp đồng trần M22Chương V của E-HSMT58m
15Hóa chất gem làm giảm điện trở đất loại 11.34 kg/baoChương V của E-HSMT12Bao
16Mối hàn hóa nhiệtChương V của E-HSMT10mối
17Kẹp kiểm tra KZ+hộp kiểm traChương V của E-HSMT1bộ
18Đào rãnh đặt cáp bằng máy đào, Chiều rộng Chương V của E-HSMT17,61 m3
19Đắp đất nền móng công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT17,61 m3
E *\4- Điện chiếu sáng :
1Lắp đặt đèn ống dài 1.2m, Loại hộp đèn 2x18WChương V của E-HSMT701 Bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1.2m, Loại hộp đèn 1x18WChương V của E-HSMT141 Bộ
3Lắp đặt đèn lốp tròn, D220, bóng led 14WChương V của E-HSMT261 Bộ
4Lắp đặt đèn lốp tròn, D220, bóng led 12WChương V của E-HSMT161 Bộ
5Lắp đặt đèn báo sáng sự cốChương V của E-HSMT61 Bộ
6Lắp đặt đèn lối thoát ExitChương V của E-HSMT41 Bộ
7Lắp đặt quạt treo tườngChương V của E-HSMT7Cái
8Lắp đặt quạt đảo 360 độChương V của E-HSMT47Cái
9Lắp đặt công tắc chìm, Loại công tắc 1 hạt 16A-250VChương V của E-HSMT18Cái
10Lắp đặt công tắc chìm, Loại công tắc 2 hạt 16A-250VChương V của E-HSMT12Cái
11Lắp đặt công tắc chìm, Loại công tắc 4 hạt 16A-250VChương V của E-HSMT8Cái
12Lắp đặt công tắc chìm đảo chiều, Loại công tắc 1 hạt 16A-250VChương V của E-HSMT4Cái
13Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250VChương V của E-HSMT72Cái
14Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 16A, In=10KAChương V của E-HSMT30Cái
15Lắp đặt Automat 2 pha, Cường độ dòng điện 20A, In=10KAChương V của E-HSMT23Cái
16Lắp đặt Automat 3 pha, Cường độ dòng điện 30A,In=10KAChương V của E-HSMT2Cái
17Lắp đặt Automat 3 pha, Cường độ dòng điện 30A,In=10KAChương V của E-HSMT1Cái
18Lắp đặt Automat RCCB-3P-30A-100mAChương V của E-HSMT1Cái
19Lắp đặt đèn báo pha, Loại hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT31 Bộ
20Lắp cầu chì 2AChương V của E-HSMT3Cái
21Lắp đặt đồng hồ Vol kếChương V của E-HSMT1Cái
22Lắp đặt Switch chuyển mạch vônChương V của E-HSMT1cái
23Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x1.5mmChương V của E-HSMT4.5701m
24Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x2.5mmChương V của E-HSMT2.1501m
25Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x4mm2Chương V của E-HSMT1.1121m
26Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây 4x10mm2Chương V của E-HSMT201m
27Lắp đặt dây dẫn 4 ruột,Loại dây CVV/DSTA(3x25+1*16)mm2Chương V của E-HSMT1501m
28LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mmChương V của E-HSMT1.4301 m
29LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 32mmChương V của E-HSMT3801 m
30LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 42mmChương V của E-HSMT2001 m
31Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc…, K/thước hộp Chương V của E-HSMT40Hộp
32Lđặt tủ điện âm tường chứa 4 modulChương V của E-HSMT15Hộp
33Lđặt tủ điện âm tường, chứa 6 modulChương V của E-HSMT26Hộp
34Lắp vỏ tủ điện tổng KT:700x500x250 (1.5ly)Chương V của E-HSMT1Hộp
35Lắp vỏ tủ điện tổng KT:800x600x250 (1.5ly)Chương V của E-HSMT1Hộp
36Đào rãnh đặt cáp bằng máy đào Chương V của E-HSMT321 m3
37Đắp đất nền móng công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT321 m3
F *\5- Cấp thoát nước :
1LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 90x3mmChương V của E-HSMT2901 m
2LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 90mm, 135 độChương V của E-HSMT69Cái
3LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 90mm, 90 độChương V của E-HSMT38Cái
4Lắp đặt quả cầu chắn rác,d100mmChương V của E-HSMT36Cái
5LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo. Đkính ống 32x3.0mmChương V của E-HSMT251 m
6LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 42x3.0mmChương V của E-HSMT291 m
7Lắp đặt cùm Inox D90Chương V của E-HSMT136Cái
8Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=50mm, Chiều dày 4.6mm L=6mChương V của E-HSMT1281 m
9Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=40mm, Chiều dày 3.7mm L=6mChương V của E-HSMT671 m
10Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=32mm, Chiều dày 2.9mm L=6mChương V của E-HSMT321 m
11Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=25mm, Chiều dày 2.8mm L=6mChương V của E-HSMT401 m
12Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=20mm, Chiều dày 2.3mm L=6mChương V của E-HSMT181 m
13Lắp đặt côn nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính côn thu 50-32mmChương V của E-HSMT1Cái
14Lắp đặt côn nhựa nối = PP hàn, Đkính côn thu 25-20mmChương V của E-HSMT6Cái
15Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính cút 50mm 90 độChương V của E-HSMT3Cái
16Lắp đặt cút nhựa nối = PP hàn, Đkính cút 40mmChương V của E-HSMT6Cái
17Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính cút 32mm 90 độChương V của E-HSMT10Cái
18Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính cút 25mm 90 độChương V của E-HSMT25Cái
19Lắp đặt cút nhựa nối = PP hàn, Đkính cút 20mm 90 độChương V của E-HSMT12Cái
20Lắp đặt cút ren trong nhựa nối = PP hàn, Đkính cút ren trong 20mm 90 độChương V của E-HSMT9Cái
21Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính tê thu 50-40mmChương V của E-HSMT1Cái
22Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính tê thu 40-32mmChương V của E-HSMT1Cái
23Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính tê thu 40-25mmChương V của E-HSMT3Cái
24Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính tê thu 32-25mmChương V của E-HSMT2Cái
25Lắp đặt tê nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính tê 25mm 90 độChương V của E-HSMT3Cái
26Lắp đặt tê nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính tê 20mmChương V của E-HSMT3Cái
27Lắp đặt tê ren trong nhựa nối = PP hàn, Đkính tê ren trong 25/20mmChương V của E-HSMT32Cái
28Lắp đặt nối ren nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính nối ren 50mmChương V của E-HSMT2Cái
29Lắp đặt nối ren nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính nối ren 40mmChương V của E-HSMT2Cái
30Lắp đặt nối ren nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính nối ren 25mmChương V của E-HSMT1Cái
31Lắp đặt van phao cơ, Đkính van 32mmChương V của E-HSMT1Cái
32Lắp đặt 1 chiều, Đkính van 40mmChương V của E-HSMT2Cái
33Lắp đặt 1 chiều, Đkính van 32mmChương V của E-HSMT2Cái
34Lắp đặt van xả khí, Đkính van 25mmChương V của E-HSMT1Cái
35Lắp đặt van khóa PPR- D25, Đkính van Chương V của E-HSMT4Cái
36Lắp đặt van khóa PPR- D32, Đkính van 32mmChương V của E-HSMT6Cái
37Lắp đặt van khóa PPR- D40, Đkính van 40mmChương V của E-HSMT3Cái
38Lắp đặt van khóa PPR- D50, Đkính van 50mmChương V của E-HSMT1Cái
39LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 34x3.0mmChương V của E-HSMT61 m
40LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 42x3.0mmChương V của E-HSMT181 m
41LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 60x3.0mmChương V của E-HSMT371 m
42LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 76x3.0mmChương V của E-HSMT81 m
43LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 90x3.0mmChương V của E-HSMT551 m
44LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 114x3.5mmChương V của E-HSMT681 m
45LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính cút 34mmChương V của E-HSMT3Cái
46LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính cút 42mm 90 độChương V của E-HSMT24Cái
47LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính cút 42mm 135 độChương V của E-HSMT52Cái
48LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính cút 60mm 90 độChương V của E-HSMT12Cái
49LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính cút 60mm 135 độChương V của E-HSMT16Cái
50LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 114mm 90 độChương V của E-HSMT10Cái
51LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính côn 114mm 135 độChương V của E-HSMT27Cái
52LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 90mm, 135 độChương V của E-HSMT23Cái
53LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 90mm, 90 độChương V của E-HSMT9Cái
54LĐ tê nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính tê 114mmChương V của E-HSMT9Cái
55LĐ tê nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính tê 90mmChương V của E-HSMT6Cái
56LĐ tê nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính tê 76mmChương V của E-HSMT2Cái
57LĐ tê nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính tê 60mmChương V của E-HSMT2Cái
58LĐ côn thu nhựa PVC mbát nối=PP dán keo,Đkính côn thu 90/60mmChương V của E-HSMT7Cái
59LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính Y 114mmChương V của E-HSMT18Cái
60LĐ Y thu nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính Y thu 114/90mmChương V của E-HSMT2Cái
61LĐ Y thu nhựa PVC mbát nối=PP dán keo,Đkính Y thu 114/60mmChương V của E-HSMT10Cái
62LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo,Đkính Y 90mmChương V của E-HSMT12Cái
63LĐ Y thu nhựa PVC mbát nối=PP dán keo,Đkính Y thu 90/60mmChương V của E-HSMT2Cái
64LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo,Đkính Y 60mmChương V của E-HSMT8Cái
65LĐ Y thông tắc nhựa PVC mbát nối=PP dán keo,Đkính Y thông tắc (Y kiểm tra) 114mmChương V của E-HSMT4Cái
66Lắp nút bịt nhựa PVC,Đkính nút bịt 114mmChương V của E-HSMT10Cái
67Lắp nút bịt nhựa PVC,Đkính nút bịt 90mmChương V của E-HSMT18Cái
68Lắp nút bịt nhựa PVC,Đkính nút bịt 42mmChương V của E-HSMT22Cái
69Lắp đặt chậu xí bệt+ phụ kiệnChương V của E-HSMT81 Bộ
70Lắp hộp đựng giấy xà phòngChương V của E-HSMT8Cái
71Lắp vòi rửa handxitChương V của E-HSMT8Cái
72Lắp đặt van 3 ngã,Đkính van Chương V của E-HSMT8Cái
73Lắp gương soiChương V của E-HSMT4Cái
74Lắp đặt phễu thu D120mmChương V của E-HSMT18Cái
75Lắp đặt chậu rửa Lavabo+ phụ kiệnChương V của E-HSMT41 Bộ
76Lắp đặt chậu tiểu nam+ phụ kiệnChương V của E-HSMT61 Bộ
77Lắp đặt chậu tiểu nữ+ phụ kiệnChương V của E-HSMT61 Bộ
78Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,Dung tích bể 2.5m3Chương V của E-HSMT1Bể
G *\6-Nhà xe học sinh +Giáo viên:
1Đào móng bằng máy đào,Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT11,6481 m3
2Ván khuôn lót móngChương V của E-HSMT1,6641 m2
3Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT1,6641 m3
4Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT5,6161 m2
5Bê tông móng chiều rộng R>250cm,Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT5,6161 m3
6Sản xuất cột bằng thép tròn mạ kẽm,d114x2.5mm, p=6.87kg/mChương V của E-HSMT0,468Tấn
7Lắp dựng cột thépChương V của E-HSMT0,468Tấn
8Sản xuất giằng bằng thép tròn mạ kẽm,d49x2.5mm, p=2.86kg/mChương V của E-HSMT0,286Tấn
9Sản xuất vì kèo bằng thép tròn mạ kẽm, d76x2.5mm, p=4.5kg/mChương V của E-HSMT0,416Tấn
10Lắp dựng vì kèo bằng thép trònChương V của E-HSMT0,702Tấn
11Sản xuất xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm, KT:30x60x1.2ly, p=1.684kg/mChương V của E-HSMT0,29Tấn
12Lắp dựng xà gồ thép hộpChương V của E-HSMT0,29Tấn
13Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trongBT, Khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT0,0521 tấn
14Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT, Khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT0,052Tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT89,771m2
16Lợp mái tôn múi, dày 0.45mm, Chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT214,521 m2
17Lợp máng xối, Chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT20,761 m2
18Đào móng băng có chiều rộngChương V của E-HSMT2,0761 m3
19Bê tông lót móng, R >250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT0,6921 m3
20Xây móng gạch BT đặc (60x95x200), Dày Chương V của E-HSMT0,8651 m3
21Trát tường ngòai, bề dày 2 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT15,571 m2
22Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150Chương V của E-HSMT30,2761 m3
23Làm khe giãnChương V của E-HSMT76,61m
24Láng nền, sàn có đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75Chương V của E-HSMT49,8041 m2
H *\7- Bể PCCC và nhà đặt máy bơm PCCC :
1Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT168,2211 m3
2Ván khuôn lót móng dài, bệ máyChương V của E-HSMT31 m2
3Bê tông lót móng, R >250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100Chương V của E-HSMT5,1841 m3
4Ván khuôn móng dài, bệ máyChương V của E-HSMT7,31 m2
5Bê tông móng chiều rộng R>250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT12,221 m3
6Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn tường, Cao Chương V của E-HSMT200,121 m2
7Bê tông tường thẳng, DàyChương V của E-HSMT20,441 m3
8Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn sàn bể, Cao Chương V của E-HSMT37,481 m2
9Bê tông sàn máI, Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT3,7481 m3
10Gia công cốt thép bể, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,227Tấn
11Gia công cốt thép bể, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT2,032Tấn
12Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT100,11 m2
13Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 (lần 1)Chương V của E-HSMT109,121 m2
14Trát tường trong, bề dày 1 cm, Vữa XM M75 (lần 2)Chương V của E-HSMT109,121 m2
15Láng nền có đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75Chương V của E-HSMT37,841 m2
16Láng bể nước dày 2.0cm, Vữa M75Chương V của E-HSMT321 m2
17Quét nước xi măng 2 nướcChương V của E-HSMT141,121 m2
18Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT14,5921 m3
19Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT4,6271 m3
20Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,6861 m3
21Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,073Tấn
22Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,003Tấn
23Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,018Tấn
24Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,003Tấn
25Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,021Tấn
26Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT1,81 m3
27Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT0,1041 m3
28Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT0,1841 m3
29Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT1,041 m2
30Ván khuôn móng dài, bệ máyChương V của E-HSMT31 m2
31Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT2,081 m2
32Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT1,681 m2
33Xây móng gạch block (60x95x200), Dày Chương V của E-HSMT1,2641 m3
34Đắp bột đá nền móng công trìnhChương V của E-HSMT2,7041 m3
35Bê tông nền, Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT0,4161 m3
36Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT5,121 m2
37Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75Chương V của E-HSMT0,271 m2
38Sản xuất cột bằng thép hộp mạ kẽm, Cột bằng thép hộp 40x80x1.5Chương V của E-HSMT0,018Tấn
39Lắp dựng cột bằng thép hộpChương V của E-HSMT0,018Tấn
40Sản xuất xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm xà gồ thép hộp 25x50x1.5mmChương V của E-HSMT0,018Tấn
41Gia công giằng bằng thép , thép hộp 25x50x1.5mm mạ kẽmChương V của E-HSMT0,039Tấn
42Lắp dựng giằng nhà thép hộp 25x50x1.5mmChương V của E-HSMT0,039Tấn
43Lợp mái tôn múi, dày 0.45mm, Chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT14,1591 m2
44Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽmChương V của E-HSMT0,016Tấn
45Lắp dựng vì kèo thépChương V của E-HSMT0,016Tấn
46SXLD bu long neo D14, dài 40mmChương V của E-HSMT8Cái
47Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trongBT, Khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT0,0041 tấn
48Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT, Khối lượng một cấu kiện Chương V của E-HSMT0,04Tấn
49SXLD cửa lưới thépChương V của E-HSMT1,12m2
50SXLD hàng rào lưới thép B40Chương V của E-HSMT25,56m2
51Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT34,3621m2
52Lắp đặt đèn TUBE Led lắp nổi, 0.6m, 10W, Loại hộp đèn 1 bóngChương V của E-HSMT11 Bộ
53Lắp đặt công tắc chìm, Loại công tắc 2 hạt 16A-250VChương V của E-HSMT1Cái
54Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250VChương V của E-HSMT1Cái
55Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 16A, In=10KAChương V của E-HSMT1Cái
56Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x1.5mmChương V của E-HSMT201m
57Lắp đặt dây đơn, loại dây CV(1*16)mm2Chương V của E-HSMT101m
58LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mmChương V của E-HSMT101 m
59Lđặt tủ điện nổi chứa 4 modulChương V của E-HSMT1Hộp
60LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 50/40mmChương V của E-HSMT101 m
I *\8-Sân vườn :
1Đục tẩy, làm nhám bề mặt nềnChương V của E-HSMT729,761 m2
2Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V của E-HSMT19,3321 m2
3Bê tông nền, Vữa bê tông đá 1x2 M150Chương V của E-HSMT108,4171 m3
4Làm khe giãnChương V của E-HSMT1451m
5Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch Terazzo 30x30,VM75Chương V của E-HSMT729,761 m2
J *\9-Cầu nối số 6:
1Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT20,6641 m3
2Đào móng băng có chiều rộngChương V của E-HSMT4,91 m3
3Ván khuôn lót móng dài, bệ máyChương V của E-HSMT13,681 m2
4Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT3,4811 m3
5Gia công cốt thép móng, cổ móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,188Tấn
6Gia công cốt thép móng, cổ móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,196Tấn
7Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT14,81 m2
8Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT8,4781 m3
9Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,047Tấn
10Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,244Tấn
11Ván khuôn thép, Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Chương V của E-HSMT211 m2
12Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M300 , đs 6-8Chương V của E-HSMT2,6251 m3
13Ván khuôn thép, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoChương V của E-HSMT71,71 m2
14Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,066Tấn
15Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,549Tấn
16Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT4,4811 m3
17Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,052Tấn
18Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,058Tấn
19Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT1,244Tấn
20Ván khuôn thép, Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Chương V của E-HSMT52,921 m2
21Bê tông xà dầm ,giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M300 , đs 6-8Chương V của E-HSMT6,6151 m3
22Gia công cốt thép sàn máI, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,847Tấn
23Ván khuôn thép, Ván khuôn sàn mái, Cao Chương V của E-HSMT74,0451 m2
24Bê tông sàn máI, Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT7,4931 m3
25Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT57,61 m2
26Trát xà dầm, không bả lớp bám dính, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT21,8751 m2
27Trát trần, không bả lớp bám dính, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT76,6351 m2
28Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, Vữa M75Chương V của E-HSMT15,441 m2
29Quét Sika Menbrane chống thấm máI sê nô, ô văng…Chương V của E-HSMT31,341 m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT134,151m2
31Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT33,9411m2
32Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150Chương V của E-HSMT2,5311 m3
33Lát nền, sàn, Gạch Granit 60x60cm, XM cát mịn M75Chương V của E-HSMT55,431 m2
34Trát gờ chỉ, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT291 m
35Lợp tôn phẳng dày 0.45mmChương V của E-HSMT31 m2
36Xây tường gạch block (60x95x200), Dày Chương V của E-HSMT2,0751 m3
37Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT22,3411 m2
38Lát đá đá granite đen lan canChương V của E-HSMT8,8691 m2
39Lắp đặt đèn lốp tròn, D220, bóng led 14WChương V của E-HSMT41 Bộ
40Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x2.5mmChương V của E-HSMT501m
41Lắp đặt công tắc chìm, Loại công tắc 2 hạt 16A-250VChương V của E-HSMT2Cái
42LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống Chương V của E-HSMT201 m
K *\10-Nhà bảo vệ:
1Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng Chương V của E-HSMT5,8081 m3
2Đào móng băng có chiều rộngChương V của E-HSMT1,551 m3
3Ván khuôn lót móng dài, bệ máyChương V của E-HSMT4,911 m2
4Bê tông đá dăm lót móng, RChương V của E-HSMT0,9391 m3
5Gia công cốt thép móng, cổ móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,036Tấn
6Gia công cốt thép móng, cổ móng, Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,028Tấn
7Ván khuôn móng cộtChương V của E-HSMT3,21 m2
8Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT1,4051 m3
9Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,012Tấn
10Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,043Tấn
11Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT3,61 m2
12Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M300 , đs 6-8Chương V của E-HSMT0,271 m3
13Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90Chương V của E-HSMT1,2181 m3
14Ván khuôn thép, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoChương V của E-HSMT7,561 m2
15Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,011Tấn
16Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,045Tấn
17Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT0,2841 m3
18Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,027Tấn
19Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,115Tấn
20Ván khuôn thép, Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Chương V của E-HSMT8,61 m2
21Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M300 , đs 6-8Chương V của E-HSMT1,291 m3
22Ván khuôn thép, Ván khuôn sàn mái, Cao Chương V của E-HSMT10,851 m2
23Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,058Tấn
24Bê tông sàn máI, Vữa bê tông đá 1x2 M300Chương V của E-HSMT1,3751 m3
25Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt… Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,011Tấn
26Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền máI hắt, máng nướcChương V của E-HSMT21 m2
27Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan,VM300Chương V của E-HSMT0,11 m3
28Xây tường gạch block (60x95x200), Dày Chương V của E-HSMT5,3161 m3
29Trát tường ngòai, bề dày 2 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT28,71 m2
30Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT26,371 m2
31Trát trần, không bả lớp bám dính, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT17,291 m2
32Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75Chương V của E-HSMT10,851 m2
33Quét Sika Menbrane chống thấm máI sê nô, ô văng…Chương V của E-HSMT16,771 m2
34Trát gờ chỉ, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT36,81 m
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT37,221m2
36Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT35,141m2
37Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150Chương V của E-HSMT0,871 m3
38Lát nền, sàn, Gạch Granie 60x60cm, XM cát mịn M75Chương V của E-HSMT10,121 m2
39Sản xuất xà gồ bằng thép, KT: 40x80x1.8mm mạ kẽmChương V của E-HSMT0,063Tấn
40Lắp dựng xà gồ thép, KT: 40x80x1.8mm mạ kẽmChương V của E-HSMT0,063Tấn
41Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm, ke chống bãoChương V của E-HSMT14,441 m2
42Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa, Vữa XM cát vàng M75 (khoán gọn)Chương V của E-HSMT4,42m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT8,841m2
44Lắp dựng cửa đi khung uPVC, kính an toàn 6.38mm + Phụ kiệnChương V của E-HSMT2,25m2
45Lắp dựng cửa sổ lật khung uPVC kính an toàn 6.38mm + Phụ kiệnChương V của E-HSMT4,42m2
46Lắp đặt đèn ống dài 1.2m, Loại hộp đèn 2 bóng, 36WChương V của E-HSMT11 Bộ
47Lắp đặt đèn lốp tròn D220, bóng led 14WChương V của E-HSMT11 Bộ
48Lắp đặt công tắc chìm, Loại công tắc 2 hạt 16A-250VChương V của E-HSMT1Cái
49Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm đôi 2 chấu 16A-250VChương V của E-HSMT4Cái
50Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 16A, In=10KAChương V của E-HSMT1Cái
51Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x1.5mmChương V của E-HSMT281m
52Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x2.5mmChương V của E-HSMT1001m
53LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống =20mmChương V của E-HSMT251 m
54Lđặt tủ điện chứa 4 modulChương V của E-HSMT1Hộp
L *\11- Cải tạo nhà vệ sinh học sinh:
1Tháo tấm lợp tôn cũChương V của E-HSMT58,4291 m2
2Tháo dỡ Vì kèo, xà gồ (tính 50%)Chương V của E-HSMT0,1251tấn
3Tháo dỡ Bệ xíChương V của E-HSMT11bộ
4Phá dỡ tường bệ xíChương V của E-HSMT1,424m3
5Tháo dỡ thiết bị điện cũChương V của E-HSMT4NC
6Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Chương V của E-HSMT2,542m3
7Phá dỡ nền gạch cũChương V của E-HSMT44,661 m2
8Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụChương V của E-HSMT170,471m2
9Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt, Xà, dầm, trầnChương V của E-HSMT13,42m2
10Xây tường gạch đặc (60x95x200), Dày Chương V của E-HSMT1,6611 m3
11Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT91,1431 m2
12Trát tường ngòai, bề dày 2 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT90,6091 m2
13Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150Chương V của E-HSMT4,4661 m3
14Lát nền, sàn, Gạch Granit chống trượt 30x30cmChương V của E-HSMT44,661 m2
15Ôp tường, trụ, cột, Gạch 30x60cmChương V của E-HSMT82,871 m2
16Sản xuất xà gồ bằng thép C100x50x2.0ly mạ kẽm (tính 50%)Chương V của E-HSMT0,125Tấn
17Lắp dựng xà gồ thép C100x50x2.0lyChương V của E-HSMT0,125Tấn
18Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT34,961m2
19Lợp mái tôn múi dày 0.45ly, Chiều dài bất kỳChương V của E-HSMT58,4291 m2
20Làm trần bằng tôn lạnh dày 2 dem khung sắtChương V của E-HSMT39,721 m2
21Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75Chương V của E-HSMT8,641 m2
22Quét Sikamenbrend chống thấm máI sê nô, ô văng...Chương V của E-HSMT15,881 m2
23Làm vách ngăn bằng Compact dày 18mmChương V của E-HSMT21,361 m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT39,8831m2
25Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT94,2491m2
26Lắp dựng cửa đi khung uPVC kính an toàn 6.38mm + Phụ kiệnChương V của E-HSMT8,36m2
27Lát đá Granit mặt bệ LavaboChương V của E-HSMT1,981 m2
28Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=32mm, Chiều dày 2.9mmChương V của E-HSMT61 m
29Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=25mm, Chiều dày 2.8mmChương V của E-HSMT251 m
30Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=20mm, Chiều dày 2.3mmChương V của E-HSMT121 m
31Lắp đặt côn thu nhựa nối = PP hàn, Đkính côn thu 25-20mmChương V của E-HSMT4Cái
32Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính cút 32mm 90 độChương V của E-HSMT2Cái
33Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính cút 25mm 90 độChương V của E-HSMT6Cái
34Lắp đặt cút nhựa nối = PP hàn, Đkính cút 20mm 90 độChương V của E-HSMT2Cái
35Lắp đặt cút nhựa nối = PP hàn, Đkính cút ren trong d20mmChương V của E-HSMT4Cái
36Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính tê thu 32-25mmChương V của E-HSMT1Cái
37Lắp đặt côn nhựa nối = PP hàn, Đkính côn thu 25-20mmChương V của E-HSMT14Cái
38Lắp đặt tê nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính tê 25mm 90 độChương V của E-HSMT2Cái
39Lắp đặt tê nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính tê 20mmChương V của E-HSMT2Cái
40Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính côn thu 32-25mmChương V của E-HSMT2Cái
41Lắp đặt nối ren nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính nối ren 32mmChương V của E-HSMT1Cái
42Lắp đặt van khóa PPR- D25, Đkính van Chương V của E-HSMT2Cái
43Lắp đặt van khóa PPR- D32, Đkính van 32mmChương V của E-HSMT1Cái
44LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 42x3.0mmChương V của E-HSMT81 m
45LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 114x3.5mmChương V của E-HSMT481 m
46LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 114mm 90 độChương V của E-HSMT4Cái
47LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính côn 114mm 135 độChương V của E-HSMT17Cái
48LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính cút 42mm 90 độChương V của E-HSMT8Cái
49LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính cút 42mm 135 độChương V của E-HSMT12Cái
50LĐ côn thu nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính côn thu 114/42mmChương V của E-HSMT1Cái
51LĐ tê nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính tê 114mmChương V của E-HSMT3Cái
52LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính Y 114mmChương V của E-HSMT17Cái
53LĐ Y thu nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính Y thu 114/42mmChương V của E-HSMT3Cái
54Lắp nút bịt nhựa PVC, Đkính nút bịt 114mmChương V của E-HSMT12Cái
55Lắp nút bịt nhựa PVC, Đkính nút bịt 42mmChương V của E-HSMT4Cái
56Lắp đặt chậu xí bệt+ phụ kiệnChương V của E-HSMT41 Bộ
57Lắp hộp đựng giấy xà phòngChương V của E-HSMT4Cái
58Lắp vòi rửa handxitChương V của E-HSMT4Cái
59Lắp đặt van 3 ngã, Đkính van Chương V của E-HSMT8Cái
60Lắp gương soiChương V của E-HSMT4Cái
61Lắp đặt phễu thu D120mmChương V của E-HSMT14Cái
62Lắp đặt chậu rửa Lavabo+ phụ kiệnChương V của E-HSMT41 Bộ
63Lắp đặt chậu tiểu nữ+ phụ kiệnChương V của E-HSMT81 Bộ
64Lắp đặt vòi tắm hương sen, Loại 1 vòi, 1 hương senChương V của E-HSMT21 Bộ
65Lắp đặt vòi rửa, Loại 1 vòiChương V của E-HSMT61 Bộ
66LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 76x4.5mmChương V của E-HSMT81 m
67LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 76mm 90 độChương V của E-HSMT2Cái
68LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 76mm 135 độChương V của E-HSMT4Cái
69Lắp đặt quả cầu chắn rác d76mmChương V của E-HSMT2Cái
70Lắp đặt cùm Inox D76 d76mmChương V của E-HSMT4Cái
71Lắp đặt đèn ống dài 1.2m, Loại hộp đèn 1x18WChương V của E-HSMT101 Bộ
72Lắp đặt công tắc chìm, Loại công tắc 1 hạt 16A-250VChương V của E-HSMT6Cái
73Lắp đặt công tắc chìm, Loại công tắc 2 hạt 16A-250VChương V của E-HSMT2Cái
74Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm đôi 2 chấu 16A-250VChương V của E-HSMT2Cái
75Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 30A, In=10KAChương V của E-HSMT1Cái
76Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x1.5mmChương V của E-HSMT3551m
77Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x2.5mmChương V của E-HSMT2631m
78Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x6mm2Chương V của E-HSMT501m
79LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mmChương V của E-HSMT1651 m
80Lđặt tủ điện âm tường, chứa 4 modulChương V của E-HSMT1Hộp
81Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường Chương V của E-HSMT4,615m3
82Tháo dỡ khung cửa cũChương V của E-HSMT13,86m2
83Tháo dỡ Bệ xíChương V của E-HSMT4bộ
84Phá dỡ nền gạch cũChương V của E-HSMT40,171 m2
85Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụChương V của E-HSMT249,82m2
86Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt, Xà, dầm, trầnChương V của E-HSMT69,1m2
87Xây tường gạch đặc (60x95x200), Dày Chương V của E-HSMT0,9261 m3
88Trát tường ngòai, bề dày 2 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT82,261 m2
89Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT154,561 m2
90Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150Chương V của E-HSMT3,6481 m3
91Lát nền, sàn, Gạch Granit chống trượt 30x30cmChương V của E-HSMT40,171 m2
92Ôp tường, trụ, cột, Gạch 30x60cmChương V của E-HSMT113,681 m2
93Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT62,431m2
94Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT147,41m2
95Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75Chương V của E-HSMT53,361 m2
96Quét Sikamenbrend chống thấm máI sê nô, ô văng…Chương V của E-HSMT67,761 m2
97Làm vách ngăn bằng Compact dày 18mmChương V của E-HSMT29,741 m2
98Lắp dựng cửa đi khung uPVC, kính an toàn 6.38mm + Phụ kiệnChương V của E-HSMT4,18m2
99Lắp dựng cửa sổ lật khung uPVC, kính an toàn 6.38mm + Phụ kiệnChương V của E-HSMT1,96m2
100Lát đá Granit mặt bệ LavaboChương V của E-HSMT1,761 m2
101Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=32mm, Chiều dày 2.9mmChương V của E-HSMT61 m
102Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=25mm, Chiều dày 2.8mmChương V của E-HSMT201 m
103Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=20mm, Chiều dày 2.3mmChương V của E-HSMT81 m
104Lắp đặt côn thu nhựa nối = PP hàn, Đkính côn thu 25-20mmChương V của E-HSMT3Cái
105Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính cút 32mm 90 độChương V của E-HSMT2Cái
106Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính cút 25mm 90 độChương V của E-HSMT4Cái
107Lắp đặt cút nhựa nối = PP hàn, Đkính cút 20mm 90 độChương V của E-HSMT2Cái
108Lắp đặt cút nhựa nối = PP hàn, Đkính cút ren trong d20mmChương V của E-HSMT4Cái
109Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính tê thu 32-25mmChương V của E-HSMT1Cái
110Lắp đặt tê thu ren trong nhựa nối = PP hàn, Đkính tê thu ren trong 25-20mmChương V của E-HSMT12Cái
111Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính tê 20mmChương V của E-HSMT2Cái
112Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính côn thu 32-25mmChương V của E-HSMT2Cái
113Lắp đặt nối ren nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính nối ren 32mmChương V của E-HSMT1Cái
114Lắp đặt van khóa PPR- D25, Đkính van Chương V của E-HSMT2Cái
115Lắp đặt van khóa PPR- D32, Đkính van 32mmChương V của E-HSMT1Cái
116LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 42x3.0mmChương V của E-HSMT61 m
117LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 114x3.5mmChương V của E-HSMT411 m
118LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo,Đkính cút 114mm 90 độChương V của E-HSMT4Cái
119LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính côn 114mm 135 độChương V của E-HSMT14Cái
120LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính cút 42mm 90 độChương V của E-HSMT8Cái
121LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính cút 42mm 135 độChương V của E-HSMT12Cái
122LĐ côn thu nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính côn thu 114/42mmChương V của E-HSMT1Cái
123LĐ tê nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính tê 114mmChương V của E-HSMT3Cái
124LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính Y 114mmChương V của E-HSMT10Cái
125LĐ Y thu nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính Y thu 114/42mmChương V của E-HSMT2Cái
126Lắp nút bịt nhựa PVC, Đkính nút bịt 114mmChương V của E-HSMT5Cái
127Lắp nút bịt nhựa PVC, Đkính nút bịt 42mmChương V của E-HSMT4Cái
128Lắp đặt chậu xí bệt+ phụ kiệnChương V của E-HSMT51 Bộ
129Lắp hộp đựng giấy xà phòngChương V của E-HSMT5Cái
130Lắp vòi rửa handxitChương V của E-HSMT5Cái
131Lắp đặt van 3 ngã, Đkính van Chương V của E-HSMT5Cái
132Lắp gương soiChương V của E-HSMT4Cái
133Lắp đặt phễu thu D120mmChương V của E-HSMT14Cái
134Lắp đặt chậu rửa Lavabo+ phụ kiệnChương V của E-HSMT41 Bộ
135Lắp đặt chậu tiểu nam+ phụ kiệnChương V của E-HSMT71 Bộ
136Lắp đặt vòi tắm hương sen, Loại 1 vòi, 1 hương senChương V của E-HSMT41 Bộ
137Lắp đặt vòi rửa, Loại 1 vòiChương V của E-HSMT11 Bộ
138Lắp đặt đèn ống dài 1.2m, Loại hộp đèn 1x18WChương V của E-HSMT101 Bộ
139Lắp đặt công tắc chìm, Loại công tắc 1 hạt 16A-250VChương V của E-HSMT3Cái
140Lắp đặt công tắc chìm, Loại công tắc 2 hạt 16A-250VChương V của E-HSMT2Cái
141Lắp đặt công tắc chìm, Loại công tắc 4 hạt 16A-250VChương V của E-HSMT1Cái
142Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm đôi 2 chấu 16A-250VChương V của E-HSMT2Cái
143Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 32A, In=10KAChương V của E-HSMT1Cái
144Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x1.5mmChương V của E-HSMT3921m
145Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x2.5mmChương V của E-HSMT2831m
146Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x6mm2Chương V của E-HSMT501m
147LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mmChương V của E-HSMT1821 m
148Lđặt tủ điện âm tường chứa 4 modulChương V của E-HSMT1Hộp
M *\12- Thiết bị mạng:
1LĐ mặt che đơn, hộp âm, hạt vi tính RJ45 Cat6Chương V của E-HSMT25Bộ
2LĐ mặt che đôi, hộp âm, 2 hạt vi tính RJ45 Cat6Chương V của E-HSMT18Bộ
3Lắp đặt thiết bị Switch 24 port Clsco 10/100/1000 Mbps+2 port SFPChương V của E-HSMT1Cái
4Lắp đặt thiết bị Switch 24 port Clsco, 10/100/1000 MbpsChương V của E-HSMT3Cái
5Lắp đặt thiết bị không dây, Wireless Linksys E2000Chương V của E-HSMT4Cái
6Lắp đặt thiết bị Patch Panel AMP 24 port- Cat 6Chương V của E-HSMT4Cái
7Lắp đặt thiết bị Cable Patch cord RJ45-RJ45 (1m)Chương V của E-HSMT79Cái
8Lắp đặt cáp Cat-6-UTP, 4-pairChương V của E-HSMT1.300m
9Lắp đặt tủ Rack:19'' AMP Cablenet 12u, 2 Doors, D800mmChương V của E-HSMT21Tủ
10LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống Chương V của E-HSMT4281 m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.235E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.468E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, (Kèm theo các hồ sơ được công chứng: Các hợp đồng tương tự nêu trên, biên bản nghiệm thu hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, chất lượng, không xảy ra sự cố trong quá trình sử dụng đến thời điểm hiện tại, hóa đơn thanh toán hoàn thành *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách thị xã thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.).Phân cấp công trình: Công trình Dân dụng. Cấp công trình: Cấp IIIHợp đồng tương tự: Công trình >=2 tầng: kết cấu BTCT, diện tích sàn >820m2
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự; - Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự; - Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)32
3 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng), đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự; - Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia an toàn lao động, vệ sinh môi trường ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình(Kiểm tra cao độ) Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đươngCó giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực1
2 Máy kinh vỹ Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đươngCó giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu.1
3 Máy đào( Công tác đất) Bánh lốp hoặc bánh xích 1
4 Máy đầm ( Công tác đất) Máy đầm bánh lốp tự hành 16T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu.1
5 Máy ủi 110CV ( Công tác đất) Máy ủi 110CV. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu.1
6 Ô tô tự đổ >=7T (Vận chuyển vật liệu) Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu.3
7 Máy cắt sắt(Gia công cốt thép) Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đương2
8 Máy đầm dùi các loại(Công tác bê tông) Công suất: 1,5KW2
9 Máy trộn bê tông(Công tác trộn bê tông, trộn vữa) Thể tích thùng trộn >=250 lít.2
10 Máy đầm đất cầm tay(Công tác đất) Đầm cóc2
11 Máy hàn nhiệt Máy hàn nhiệt1
12 -Máy vận thăng - Máy vận thăng 0.8T Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu.1
13 Ván khuôn thép các loại Ván khuôn (m2)820
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->