Gói thầu: Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210604675-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210604591 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-02 09:28:00 đến ngày 2021-06-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,331,416,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.235E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.468E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, (Kèm theo các hồ sơ được công chứng: Các hợp đồng tương tự nêu trên, biên bản nghiệm thu hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, chất lượng, không xảy ra sự cố trong quá trình sử dụng đến thời điểm hiện tại, hóa đơn thanh toán hoàn thành *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách thị xã thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.).Phân cấp công trình: Công trình Dân dụng. Cấp công trình: Cấp IIIHợp đồng tương tự: Công trình >=2 tầng: kết cấu BTCT, diện tích sàn >820m2 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự; - Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự; - Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng), đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự; - Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia an toàn lao động, vệ sinh môi trường ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình(Kiểm tra cao độ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đươngCó giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đươngCó giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào( Công tác đất) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bánh lốp hoặc bánh xích |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm ( Công tác đất) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bánh lốp tự hành 16T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi 110CV ( Công tác đất) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110CV. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ >=7T (Vận chuyển vật liệu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt sắt(Gia công cốt thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi các loại(Công tác bê tông) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn bê tông(Công tác trộn bê tông, trộn vữa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích thùng trộn >=250 lít. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay(Công tác đất) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hàn nhiệt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12--Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy vận thăng 0.8T Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Ván khuôn thép các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ván khuôn (m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 820 |
| E-CDNT 1.1 | Công ty TNHH Một thành viên Hữu Dũng |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 5: Toàn bộ phần xây lắp Trường Tiểu học Phú Hải, huyện Phú vang 210 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bảo lãnh ngân hàng về bảo đảm dự thầu theo đúng quy định tại Điều 5 Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017 của Bộ Kế hoạch Đầu tư - Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy chứng nhận đầu tư được cấp theo quy định của pháp luật hoặc có quyết định thành lập đối với các tổ chức không có đăng ký kinh doanh trong trường hợp là nhà thầu trong nước. - Nhà thầu phải nộp kèm theo bản cam kết tín dụng của tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam cam kết sẽ cung cấp tín dụng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu. - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng hạng III trở lên, lĩnh vực: Xây dựng Dân dụng. - Tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính phục vụ cho gói thầu. - Báo cáo tài chính 03 năm (2018-2020) (bản sao công chứng) hoặc đã nộp tại cơ quan thuế theo hình thức khai thuế qua mạng hoặc Báo cáo tài chính có các nội dung chủ yếu được xác nhận của cơ quan thuế theo mẫu số 13A: Tình hình tài chính của nhà thầu 03 năm (2018-2020). - Tài liệu chứng minh đã hoàn thành nghĩa vụ thuế đến hết năm 2020. - Hợp đồng, nghiệm thu công trình thi công tương tự - Bằng cấp, chứng chỉ, tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm của cán bộ chủ chốt theo quy định tại mẫu số 4: Yêu cầu về nhân sự. - Tài liệu chứng minh thiết bị thi công - Thuyết minh biện pháp thi công, tiến độ thi công, nguồn gốc xuất xứ vật liệu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban quản lý dự án Đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang.
Địa chỉ: Thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: - Công ty TNHH MTV Hữu Dũng, Địa chỉ: Số 2A kiệt 139 An Dương Vương, phường An Đông, thành phố Huế. Điện thoại: 0914.365563. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Phú Vang. (Địa chỉ: thị trấn Phú Đa, huyện Phú Vang, tỉnh Thừa Thiên Huế). |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | *\1-Khối phòng học 2 tầng : | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào, Đất cấp II | Chương V của E-HSMT | 667 | 1 m3 |
| 2 | V/chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ôtô 7 tấn | Chương V của E-HSMT | 667 | 1m3 |
| 3 | Mua đất cấp phối | Chương V của E-HSMT | 2.036,103 | 1m3 |
| 4 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép, Độ chặt yêu cầu K=0.85 (mua đất) | Chương V của E-HSMT | 1.902,9 | 1 m3 |
| 5 | Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ; Trong phạm vi | Chương V của E-HSMT | 203,61 | 10m3/km |
| 6 | Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ; Trong phạm vi =9km | Chương V của E-HSMT | 203,61 | 10m3/km |
| 7 | Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ; Trong phạm vi =20km | Chương V của E-HSMT | 203,61 | 10m3/km |
| 8 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.85 (đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 458,816 | 1 m3 |
| 9 | Đắp bột đá công trình = máy đầm đất 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 194,608 | 1 m3 |
| 10 | Đào móng bằng máy đào; Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 611,135 | 1 m3 |
| 11 | Đào móng bằng máy đào; Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 71,474 | 1 m3 |
| 12 | Ván khuôn lót móng dài | Chương V của E-HSMT | 133,35 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 45,131 | 1 m3 |
| 14 | Gia công cốt thép móng, cổ móng; Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,336 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép móng, cổ móng; Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 4,204 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép móng, cổ móng; Đường kính cốt thép d>18mm | Chương V của E-HSMT | 2,088 | Tấn |
| 17 | Ván khuôn móng cột, cổ móng | Chương V của E-HSMT | 306,08 | 1 m2 |
| 18 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 130,384 | 1 m3 |
| 19 | Xây móng gạch đặc (60x95x200); Dày | Chương V của E-HSMT | 48,279 | 1 m3 |
| 20 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,471 | Tấn |
| 21 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 3,461 | Tấn |
| 22 | Ván khuôn thép, Ván khuôn xà dầm, giằng, | Chương V của E-HSMT | 245,732 | 1 m2 |
| 23 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà; Vữa bê tông đá 1x2 M300, đs 6-8 | Chương V của E-HSMT | 32,357 | 1 m3 |
| 24 | Xây bậc cấp gạch bê tông đặc (6.0x9.5x20); Dày | Chương V của E-HSMT | 5,315 | 1 m3 |
| 25 | Ván khuôn thép; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Chương V của E-HSMT | 473,854 | 1 m2 |
| 26 | Ván khuôn thép; Ván khuôn cột tròn, cao | Chương V của E-HSMT | 6,782 | 1 m2 |
| 27 | Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,487 | Tấn |
| 28 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,58 | Tấn |
| 29 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 4,957 | Tấn |
| 30 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 33,547 | 1 m3 |
| 31 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,801 | Tấn |
| 32 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 4,173 | Tấn |
| 33 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 10,751 | Tấn |
| 34 | Ván khuôn thép, khung xương thép …, Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Chương V của E-HSMT | 976,954 | 1 m2 |
| 35 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 104,875 | 1 m3 |
| 36 | Gia công cốt thép sàn máI, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 13,455 | Tấn |
| 37 | Gia công cốt thép sàn máI, Đ/kính cốt thép d>10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,8 | Tấn |
| 38 | Ván khuôn thép, Ván khuôn sàn mái, Cao | Chương V của E-HSMT | 1.309,643 | 1 m2 |
| 39 | Bê tông sàn máI, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 155,882 | 1 m3 |
| 40 | Ván khuôn cột thang, ván khuôn gỗ | Chương V của E-HSMT | 4,48 | 1 m2 |
| 41 | Ván khuôn xà dầm, giằng cầu thang; | Chương V của E-HSMT | 28,003 | 1 m2 |
| 42 | Ván khuôn bản cầu thang | Chương V của E-HSMT | 39,2 | 1 m2 |
| 43 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,586 | Tấn |
| 44 | Gia công cốt thép cầu thang, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,871 | Tấn |
| 45 | Bê tông cột thang có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 0,112 | 1 m3 |
| 46 | Bê tông xà, dầm, giằng cầu thang, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 3,195 | 1 m3 |
| 47 | Bê tông cầu thang thường, Vữa bê tông đá 1x2 M300, đs 6-8 | Chương V của E-HSMT | 4,704 | 1 m3 |
| 48 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,312 | Tấn |
| 49 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt…, Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,907 | Tấn |
| 50 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền mái hắt, máng nước | Chương V của E-HSMT | 182,243 | 1 m2 |
| 51 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan,VM300 | Chương V của E-HSMT | 13,086 | 1 m3 |
| 52 | Xây tường bao gạch bê tông (6.0x9.5x20), Dày | Chương V của E-HSMT | 38,331 | 1 m3 |
| 53 | Xây tường bao gạch bê tông (6.0x9.5x20), Dày | Chương V của E-HSMT | 39,596 | 1 m3 |
| 54 | Xây tường gạch bê tông 6 lỗ (9.5x13.5x200), Dày > 10cm,Cao | Chương V của E-HSMT | 55,225 | 1 m3 |
| 55 | Xây tường gạch bê tông 6 lỗ (9.5x13.5x200), Dày > 10cm,Cao | Chương V của E-HSMT | 58,66 | 1 m3 |
| 56 | Đóng lưới mắt cáo vào vị trí, tiếp giáp tường và bê tông trước khi tô, trát | Chương V của E-HSMT | 969,28 | 1 m2 |
| 57 | Xây tường trang trí,vữa XM M75, hoa bê tông đúc sẵn 20x20 cm | Chương V của E-HSMT | 44,92 | 1m2 |
| 58 | Xây bậc cấp gạch bê tông (6.0x9.5x20), Dày | Chương V của E-HSMT | 1,851 | 1 m3 |
| 59 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 863,285 | 1 m2 |
| 60 | Trát tường ngoài, bề dày 1 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 863,285 | 1 m2 |
| 61 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 2.033,77 | 1 m2 |
| 62 | Trát trụ, cột, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75, có hồ dầu | Chương V của E-HSMT | 136,422 | 1 m2 |
| 63 | Trát xà dầm, Vữa XM M75, có hồ dầu | Chương V của E-HSMT | 275,07 | 1 m2 |
| 64 | Trát trần, có bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 1.562,825 | 1 m2 |
| 65 | Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 244,8 | 1 m |
| 66 | Cắt roăng trang trí mặt bên nhà | Chương V của E-HSMT | 84 | 1 m |
| 67 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 3.646,762 | 1m2 |
| 68 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 923,805 | 1m2 |
| 69 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 54,284 | 1 m3 |
| 70 | Ôp chân tường gạch Granite 13x60cm cắt từ gạch Granite 60x60cm, VXM75 | Chương V của E-HSMT | 48,808 | 1 m2 |
| 71 | Ôp chân bục giảng | Chương V của E-HSMT | 9,254 | 1 m2 |
| 72 | Ôp tường, trụ, cột, Gạch 30x60cm | Chương V của E-HSMT | 143,28 | 1 m2 |
| 73 | Ôp tường bằng đá vỏ tự nhiên | Chương V của E-HSMT | 56,25 | 1 m2 |
| 74 | Ôp tường bậc cấp, Gạch 15x20cm | Chương V của E-HSMT | 2,7 | 1 m2 |
| 75 | Lát nền, sàn, Gạch Granit 60x60cm, XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 981,425 | 1 m2 |
| 76 | Lát nền, sàn, Gạch Granit 30x30cm | Chương V của E-HSMT | 52,48 | 1 m2 |
| 77 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch terrazzo 30x30cm,VM75 | Chương V của E-HSMT | 9,49 | 1 m2 |
| 78 | Lát đá bậc tam cấp, đá granite đen | Chương V của E-HSMT | 26,858 | 1 m2 |
| 79 | Lát đá đá granite đen lan can | Chương V của E-HSMT | 76,397 | 1 m2 |
| 80 | Sản xuất xà gồ bằng thép C100x50x2ly mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 3,301 | Tấn |
| 81 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x2ly mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 3,301 | Tấn |
| 82 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm, ke chống bão | Chương V của E-HSMT | 603,412 | 1 m2 |
| 83 | Lợp tôn phẳng dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 43,62 | 1 m2 |
| 84 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 213,87 | 1 m2 |
| 85 | Quét Sika Menbrane chống thấm mái sê nô, ô văng... | Chương V của E-HSMT | 302,43 | 1 m2 |
| 86 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa mạ kẽm, Vữa XM cát vàng M75 (khoán gọn) | Chương V của E-HSMT | 152,4 | m2 |
| 87 | Sản xuất lắp dựng cửa, sắt xếp sắt | Chương V của E-HSMT | 20,658 | m2 |
| 88 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 193,716 | 1m2 |
| 89 | Lắp dựng cửa đi khung uPVC kính an toàn 6.38mm + Phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 108,04 | m2 |
| 90 | Lắp dựng cửa sổ lật khung uPVC kính an toàn 6.38mm + Phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 93,12 | m2 |
| 91 | Lắp dựng cửa sổ trượt khung uPVC kính an toàn 6.38mm + Phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 59,28 | m2 |
| 92 | Lắp dựng cửa chớp khung thép mạ kẽm sơn epoxy | Chương V của E-HSMT | 0,96 | m2 |
| 93 | SXLD lan can bằng inox, d60 (khoán) | Chương V của E-HSMT | 6,57 | m2 |
| 94 | SXLD lan can cầu thang thép hộp mạ kẽm (khoán) | Chương V của E-HSMT | 6,952 | m2 |
| 95 | SXLD tay vin bằng inox, d60 | Chương V của E-HSMT | 53,35 | m |
| 96 | Lắp dựng biểu tượng lắp nổi | Chương V của E-HSMT | 1 | CK |
| 97 | Láng granitô cầu thang, lan can | Chương V của E-HSMT | 4,463 | 1 m2 |
| 98 | Lắp đặt nắp thăm mái thép tấm | Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 99 | Lắp dựng thang sắt lên mái D21x2.1 | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 100 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài, Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 1.314 | 1 m2 |
| 101 | Làm vách ngăn bằng Compact dày 18mm+PK | Chương V của E-HSMT | 59,936 | 1 m2 |
| 102 | Làm trần bằng nhựa chống ẩm tấm 60x60 cm; khoán gọn | Chương V của E-HSMT | 26,24 | 1 m2 |
| 103 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 8,1 | 1 m3 |
| 104 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 2,7 | 1 m3 |
| 105 | Xây móng gạch đặc (60x95x200), Dày | Chương V của E-HSMT | 2,7 | 1 m3 |
| 106 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 12,15 | 1 m3 |
| 107 | Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 135 | 1 m2 |
| C | *\2-Bể tự hoại : | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 22,644 | 1 m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 1,581 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 1,054 | 1 m3 |
| 4 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,026 | Tấn |
| 5 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 13,8 | 1 m2 |
| 6 | Xây tường gạch block (60x95x200), Dày | Chương V của E-HSMT | 4,76 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg, Độ chặt yêu cầu K=0.85(đất tận dụng) | Chương V của E-HSMT | 7,548 | 1 m3 |
| 8 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,031 | Tấn |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng GT | Chương V của E-HSMT | 11,04 | 1 m2 |
| 10 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 0,414 | 1 m3 |
| 11 | Cốt thép tấm đan, hàng rào,cửa sổ lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V của E-HSMT | 0,099 | 1 tấn |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan | Chương V của E-HSMT | 4,78 | 1 m2 |
| 13 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M300 | Chương V của E-HSMT | 0,919 | 1 m3 |
| 14 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, Pck | Chương V của E-HSMT | 11 | Cái |
| 15 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 35,6 | 1 m2 |
| 16 | Láng nền, sàn có đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 5,44 | 1 m2 |
| D | *\3 -Hệ thống chống sét : | |||
| 1 | Gia công kim thu sét, thép tròn d16mm kimthu sét hiện Đại phát xạ Sớm, RBV = 51 mét, | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Lắp đặt cột đỡ kim thu d60, cao 7.5m | Chương V của E-HSMT | 1 | cột |
| 3 | Dây néo cột đỡ, tăng đơ(trọn bộ) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất cáp đồng M50 bọc nhựa | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 5 | Gia công và đóng cọc chống sét thép góc D16mm, L=2,4m | Chương V của E-HSMT | 8 | Cọc |
| 6 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất cáp đồng trần M50 | Chương V của E-HSMT | 38 | m |
| 7 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V của E-HSMT | 8 | mối |
| 8 | Kẹp kiểm tra KZ+hộp kiểm tra | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Điểm đo điện trở đất R | Chương V của E-HSMT | 1 | Điểm |
| 10 | Đào rãnh đặt cáp bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 12,16 | 1 m3 |
| 11 | Đắp đất nền móng công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 12,16 | 1 m3 |
| 12 | Gia công và đóng cọc chống sét thép góc D16mm, L=2,4m | Chương V của E-HSMT | 10 | Cọc |
| 13 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất cáp đồng trần M50 | Chương V của E-HSMT | 55 | m |
| 14 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột, Cáp đồng trần M22 | Chương V của E-HSMT | 58 | m |
| 15 | Hóa chất gem làm giảm điện trở đất loại 11.34 kg/bao | Chương V của E-HSMT | 12 | Bao |
| 16 | Mối hàn hóa nhiệt | Chương V của E-HSMT | 10 | mối |
| 17 | Kẹp kiểm tra KZ+hộp kiểm tra | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 18 | Đào rãnh đặt cáp bằng máy đào, Chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 17,6 | 1 m3 |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 17,6 | 1 m3 |
| E | *\4- Điện chiếu sáng : | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m, Loại hộp đèn 2x18W | Chương V của E-HSMT | 70 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m, Loại hộp đèn 1x18W | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn lốp tròn, D220, bóng led 14W | Chương V của E-HSMT | 26 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn lốp tròn, D220, bóng led 12W | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn báo sáng sự cố | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 Bộ |
| 6 | Lắp đặt đèn lối thoát Exit | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 7 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 8 | Lắp đặt quạt đảo 360 độ | Chương V của E-HSMT | 47 | Cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc chìm, Loại công tắc 1 hạt 16A-250V | Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc chìm, Loại công tắc 2 hạt 16A-250V | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 11 | Lắp đặt công tắc chìm, Loại công tắc 4 hạt 16A-250V | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 12 | Lắp đặt công tắc chìm đảo chiều, Loại công tắc 1 hạt 16A-250V | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 13 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V | Chương V của E-HSMT | 72 | Cái |
| 14 | Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 16A, In=10KA | Chương V của E-HSMT | 30 | Cái |
| 15 | Lắp đặt Automat 2 pha, Cường độ dòng điện 20A, In=10KA | Chương V của E-HSMT | 23 | Cái |
| 16 | Lắp đặt Automat 3 pha, Cường độ dòng điện 30A,In=10KA | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 17 | Lắp đặt Automat 3 pha, Cường độ dòng điện 30A,In=10KA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 18 | Lắp đặt Automat RCCB-3P-30A-100mA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 19 | Lắp đặt đèn báo pha, Loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 Bộ |
| 20 | Lắp cầu chì 2A | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 21 | Lắp đặt đồng hồ Vol kế | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt Switch chuyển mạch vôn | Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x1.5mm | Chương V của E-HSMT | 4.570 | 1m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x2.5mm | Chương V của E-HSMT | 2.150 | 1m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.112 | 1m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột, Loại dây 4x10mm2 | Chương V của E-HSMT | 20 | 1m |
| 27 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột,Loại dây CVV/DSTA(3x25+1*16)mm2 | Chương V của E-HSMT | 150 | 1m |
| 28 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm | Chương V của E-HSMT | 1.430 | 1 m |
| 29 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 32mm | Chương V của E-HSMT | 380 | 1 m |
| 30 | LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 42mm | Chương V của E-HSMT | 200 | 1 m |
| 31 | Lđặt hộp nối, phân dây, công tắc…, K/thước hộp | Chương V của E-HSMT | 40 | Hộp |
| 32 | Lđặt tủ điện âm tường chứa 4 modul | Chương V của E-HSMT | 15 | Hộp |
| 33 | Lđặt tủ điện âm tường, chứa 6 modul | Chương V của E-HSMT | 26 | Hộp |
| 34 | Lắp vỏ tủ điện tổng KT:700x500x250 (1.5ly) | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 35 | Lắp vỏ tủ điện tổng KT:800x600x250 (1.5ly) | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 36 | Đào rãnh đặt cáp bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 32 | 1 m3 |
| 37 | Đắp đất nền móng công trình, Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 32 | 1 m3 |
| F | *\5- Cấp thoát nước : | |||
| 1 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 90x3mm | Chương V của E-HSMT | 290 | 1 m |
| 2 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 90mm, 135 độ | Chương V của E-HSMT | 69 | Cái |
| 3 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 90mm, 90 độ | Chương V của E-HSMT | 38 | Cái |
| 4 | Lắp đặt quả cầu chắn rác,d100mm | Chương V của E-HSMT | 36 | Cái |
| 5 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo. Đkính ống 32x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 25 | 1 m |
| 6 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 42x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 29 | 1 m |
| 7 | Lắp đặt cùm Inox D90 | Chương V của E-HSMT | 136 | Cái |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=50mm, Chiều dày 4.6mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 128 | 1 m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=40mm, Chiều dày 3.7mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 67 | 1 m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=32mm, Chiều dày 2.9mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 32 | 1 m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=25mm, Chiều dày 2.8mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 40 | 1 m |
| 12 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=20mm, Chiều dày 2.3mm L=6m | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 m |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính côn thu 50-32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt côn nhựa nối = PP hàn, Đkính côn thu 25-20mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính cút 50mm 90 độ | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa nối = PP hàn, Đkính cút 40mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính cút 32mm 90 độ | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính cút 25mm 90 độ | Chương V của E-HSMT | 25 | Cái |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa nối = PP hàn, Đkính cút 20mm 90 độ | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 20 | Lắp đặt cút ren trong nhựa nối = PP hàn, Đkính cút ren trong 20mm 90 độ | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 21 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính tê thu 50-40mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 22 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính tê thu 40-32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 23 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính tê thu 40-25mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 24 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính tê thu 32-25mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 25 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính tê 25mm 90 độ | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 26 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính tê 20mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 27 | Lắp đặt tê ren trong nhựa nối = PP hàn, Đkính tê ren trong 25/20mm | Chương V của E-HSMT | 32 | Cái |
| 28 | Lắp đặt nối ren nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính nối ren 50mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 29 | Lắp đặt nối ren nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính nối ren 40mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 30 | Lắp đặt nối ren nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính nối ren 25mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 31 | Lắp đặt van phao cơ, Đkính van 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 32 | Lắp đặt 1 chiều, Đkính van 40mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 33 | Lắp đặt 1 chiều, Đkính van 32mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 34 | Lắp đặt van xả khí, Đkính van 25mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 35 | Lắp đặt van khóa PPR- D25, Đkính van | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 36 | Lắp đặt van khóa PPR- D32, Đkính van 32mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 37 | Lắp đặt van khóa PPR- D40, Đkính van 40mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 38 | Lắp đặt van khóa PPR- D50, Đkính van 50mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 39 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 34x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 m |
| 40 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 42x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 18 | 1 m |
| 41 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 60x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 37 | 1 m |
| 42 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 76x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 m |
| 43 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 90x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 55 | 1 m |
| 44 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 114x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 68 | 1 m |
| 45 | LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính cút 34mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 46 | LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính cút 42mm 90 độ | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 47 | LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính cút 42mm 135 độ | Chương V của E-HSMT | 52 | Cái |
| 48 | LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính cút 60mm 90 độ | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 49 | LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính cút 60mm 135 độ | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 50 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 114mm 90 độ | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 51 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính côn 114mm 135 độ | Chương V của E-HSMT | 27 | Cái |
| 52 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 90mm, 135 độ | Chương V của E-HSMT | 23 | Cái |
| 53 | LĐ cút nhựa mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 90mm, 90 độ | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 54 | LĐ tê nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính tê 114mm | Chương V của E-HSMT | 9 | Cái |
| 55 | LĐ tê nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính tê 90mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 56 | LĐ tê nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính tê 76mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 57 | LĐ tê nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính tê 60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 58 | LĐ côn thu nhựa PVC mbát nối=PP dán keo,Đkính côn thu 90/60mm | Chương V của E-HSMT | 7 | Cái |
| 59 | LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính Y 114mm | Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 60 | LĐ Y thu nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính Y thu 114/90mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 61 | LĐ Y thu nhựa PVC mbát nối=PP dán keo,Đkính Y thu 114/60mm | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 62 | LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo,Đkính Y 90mm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 63 | LĐ Y thu nhựa PVC mbát nối=PP dán keo,Đkính Y thu 90/60mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 64 | LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo,Đkính Y 60mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 65 | LĐ Y thông tắc nhựa PVC mbát nối=PP dán keo,Đkính Y thông tắc (Y kiểm tra) 114mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 66 | Lắp nút bịt nhựa PVC,Đkính nút bịt 114mm | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 67 | Lắp nút bịt nhựa PVC,Đkính nút bịt 90mm | Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 68 | Lắp nút bịt nhựa PVC,Đkính nút bịt 42mm | Chương V của E-HSMT | 22 | Cái |
| 69 | Lắp đặt chậu xí bệt+ phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 Bộ |
| 70 | Lắp hộp đựng giấy xà phòng | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 71 | Lắp vòi rửa handxit | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 72 | Lắp đặt van 3 ngã,Đkính van | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 73 | Lắp gương soi | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 74 | Lắp đặt phễu thu D120mm | Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 75 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo+ phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 76 | Lắp đặt chậu tiểu nam+ phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 Bộ |
| 77 | Lắp đặt chậu tiểu nữ+ phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 Bộ |
| 78 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox,Dung tích bể 2.5m3 | Chương V của E-HSMT | 1 | Bể |
| G | *\6-Nhà xe học sinh +Giáo viên: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào,Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 11,648 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng | Chương V của E-HSMT | 1,664 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 1,664 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 5,616 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm,Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 5,616 | 1 m3 |
| 6 | Sản xuất cột bằng thép tròn mạ kẽm,d114x2.5mm, p=6.87kg/m | Chương V của E-HSMT | 0,468 | Tấn |
| 7 | Lắp dựng cột thép | Chương V của E-HSMT | 0,468 | Tấn |
| 8 | Sản xuất giằng bằng thép tròn mạ kẽm,d49x2.5mm, p=2.86kg/m | Chương V của E-HSMT | 0,286 | Tấn |
| 9 | Sản xuất vì kèo bằng thép tròn mạ kẽm, d76x2.5mm, p=4.5kg/m | Chương V của E-HSMT | 0,416 | Tấn |
| 10 | Lắp dựng vì kèo bằng thép tròn | Chương V của E-HSMT | 0,702 | Tấn |
| 11 | Sản xuất xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm, KT:30x60x1.2ly, p=1.684kg/m | Chương V của E-HSMT | 0,29 | Tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Chương V của E-HSMT | 0,29 | Tấn |
| 13 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trongBT, Khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,052 | 1 tấn |
| 14 | Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT, Khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,052 | Tấn |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 89,77 | 1m2 |
| 16 | Lợp mái tôn múi, dày 0.45mm, Chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 214,52 | 1 m2 |
| 17 | Lợp máng xối, Chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 20,76 | 1 m2 |
| 18 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 2,076 | 1 m3 |
| 19 | Bê tông lót móng, R >250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 0,692 | 1 m3 |
| 20 | Xây móng gạch BT đặc (60x95x200), Dày | Chương V của E-HSMT | 0,865 | 1 m3 |
| 21 | Trát tường ngòai, bề dày 2 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 15,57 | 1 m2 |
| 22 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 30,276 | 1 m3 |
| 23 | Làm khe giãn | Chương V của E-HSMT | 76,6 | 1m |
| 24 | Láng nền, sàn có đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 49,804 | 1 m2 |
| H | *\7- Bể PCCC và nhà đặt máy bơm PCCC : | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 168,221 | 1 m3 |
| 2 | Ván khuôn lót móng dài, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông lót móng, R >250cm, Vữa bê tông đá 4x6 M100 | Chương V của E-HSMT | 5,184 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 7,3 | 1 m2 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R>250cm, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 12,22 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn tường, Cao | Chương V của E-HSMT | 200,12 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông tường thẳng, Dày | Chương V của E-HSMT | 20,44 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn thép, khung xương thép, Ván khuôn sàn bể, Cao | Chương V của E-HSMT | 37,48 | 1 m2 |
| 9 | Bê tông sàn máI, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 3,748 | 1 m3 |
| 10 | Gia công cốt thép bể, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,227 | Tấn |
| 11 | Gia công cốt thép bể, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 2,032 | Tấn |
| 12 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 100,1 | 1 m2 |
| 13 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 (lần 1) | Chương V của E-HSMT | 109,12 | 1 m2 |
| 14 | Trát tường trong, bề dày 1 cm, Vữa XM M75 (lần 2) | Chương V của E-HSMT | 109,12 | 1 m2 |
| 15 | Láng nền có đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 37,84 | 1 m2 |
| 16 | Láng bể nước dày 2.0cm, Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 32 | 1 m2 |
| 17 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V của E-HSMT | 141,12 | 1 m2 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 14,592 | 1 m3 |
| 19 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 4,627 | 1 m3 |
| 20 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,686 | 1 m3 |
| 21 | Gia công cốt thép móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,073 | Tấn |
| 22 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,003 | Tấn |
| 23 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,018 | Tấn |
| 24 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,003 | Tấn |
| 25 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,021 | Tấn |
| 26 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 1,8 | 1 m3 |
| 27 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 0,104 | 1 m3 |
| 28 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 0,184 | 1 m3 |
| 29 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 1,04 | 1 m2 |
| 30 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 m2 |
| 31 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 2,08 | 1 m2 |
| 32 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 1,68 | 1 m2 |
| 33 | Xây móng gạch block (60x95x200), Dày | Chương V của E-HSMT | 1,264 | 1 m3 |
| 34 | Đắp bột đá nền móng công trình | Chương V của E-HSMT | 2,704 | 1 m3 |
| 35 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 0,416 | 1 m3 |
| 36 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 5,12 | 1 m2 |
| 37 | Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 0,27 | 1 m2 |
| 38 | Sản xuất cột bằng thép hộp mạ kẽm, Cột bằng thép hộp 40x80x1.5 | Chương V của E-HSMT | 0,018 | Tấn |
| 39 | Lắp dựng cột bằng thép hộp | Chương V của E-HSMT | 0,018 | Tấn |
| 40 | Sản xuất xà gồ bằng thép hộp mạ kẽm xà gồ thép hộp 25x50x1.5mm | Chương V của E-HSMT | 0,018 | Tấn |
| 41 | Gia công giằng bằng thép , thép hộp 25x50x1.5mm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,039 | Tấn |
| 42 | Lắp dựng giằng nhà thép hộp 25x50x1.5mm | Chương V của E-HSMT | 0,039 | Tấn |
| 43 | Lợp mái tôn múi, dày 0.45mm, Chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 14,159 | 1 m2 |
| 44 | Sản xuất vì kèo thép hộp mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,016 | Tấn |
| 45 | Lắp dựng vì kèo thép | Chương V của E-HSMT | 0,016 | Tấn |
| 46 | SXLD bu long neo D14, dài 40mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 47 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trongBT, Khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,004 | 1 tấn |
| 48 | Lắp dựng ckiện thép đặt sẵn trong BT, Khối lượng một cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,04 | Tấn |
| 49 | SXLD cửa lưới thép | Chương V của E-HSMT | 1,12 | m2 |
| 50 | SXLD hàng rào lưới thép B40 | Chương V của E-HSMT | 25,56 | m2 |
| 51 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 34,362 | 1m2 |
| 52 | Lắp đặt đèn TUBE Led lắp nổi, 0.6m, 10W, Loại hộp đèn 1 bóng | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 53 | Lắp đặt công tắc chìm, Loại công tắc 2 hạt 16A-250V | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 54 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm đôi 3 chấu 16A-250V | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 55 | Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 16A, In=10KA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 56 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x1.5mm | Chương V của E-HSMT | 20 | 1m |
| 57 | Lắp đặt dây đơn, loại dây CV(1*16)mm2 | Chương V của E-HSMT | 10 | 1m |
| 58 | LĐ ống nhựa SP đặt nổi bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 m |
| 59 | Lđặt tủ điện nổi chứa 4 modul | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 60 | LĐ ống nhựa HDPE đặt nổi bảo hộ dây dẫn Đường kính ống 50/40mm | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 m |
| I | *\8-Sân vườn : | |||
| 1 | Đục tẩy, làm nhám bề mặt nền | Chương V của E-HSMT | 729,76 | 1 m2 |
| 2 | Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V của E-HSMT | 19,332 | 1 m2 |
| 3 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 1x2 M150 | Chương V của E-HSMT | 108,417 | 1 m3 |
| 4 | Làm khe giãn | Chương V của E-HSMT | 145 | 1m |
| 5 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè, Gạch Terazzo 30x30,VM75 | Chương V của E-HSMT | 729,76 | 1 m2 |
| J | *\9-Cầu nối số 6: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 20,664 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 4,9 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng dài, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 13,68 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 3,481 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép móng, cổ móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,188 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép móng, cổ móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,196 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 14,8 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 8,478 | 1 m3 |
| 9 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,047 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,244 | Tấn |
| 11 | Ván khuôn thép, Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Chương V của E-HSMT | 21 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M300 , đs 6-8 | Chương V của E-HSMT | 2,625 | 1 m3 |
| 13 | Ván khuôn thép, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Chương V của E-HSMT | 71,7 | 1 m2 |
| 14 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,066 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,549 | Tấn |
| 16 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 4,481 | 1 m3 |
| 17 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,052 | Tấn |
| 18 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,058 | Tấn |
| 19 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 1,244 | Tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Chương V của E-HSMT | 52,92 | 1 m2 |
| 21 | Bê tông xà dầm ,giằng, Vữa bê tông đá 1x2 M300 , đs 6-8 | Chương V của E-HSMT | 6,615 | 1 m3 |
| 22 | Gia công cốt thép sàn máI, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,847 | Tấn |
| 23 | Ván khuôn thép, Ván khuôn sàn mái, Cao | Chương V của E-HSMT | 74,045 | 1 m2 |
| 24 | Bê tông sàn máI, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 7,493 | 1 m3 |
| 25 | Trát trụ, cột và lam đứng cầu thang, Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 57,6 | 1 m2 |
| 26 | Trát xà dầm, không bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 21,875 | 1 m2 |
| 27 | Trát trần, không bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 76,635 | 1 m2 |
| 28 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 2 cm, Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 15,44 | 1 m2 |
| 29 | Quét Sika Menbrane chống thấm máI sê nô, ô văng… | Chương V của E-HSMT | 31,34 | 1 m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 134,15 | 1m2 |
| 31 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 33,941 | 1m2 |
| 32 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 2,531 | 1 m3 |
| 33 | Lát nền, sàn, Gạch Granit 60x60cm, XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 55,43 | 1 m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 29 | 1 m |
| 35 | Lợp tôn phẳng dày 0.45mm | Chương V của E-HSMT | 3 | 1 m2 |
| 36 | Xây tường gạch block (60x95x200), Dày | Chương V của E-HSMT | 2,075 | 1 m3 |
| 37 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 22,341 | 1 m2 |
| 38 | Lát đá đá granite đen lan can | Chương V của E-HSMT | 8,869 | 1 m2 |
| 39 | Lắp đặt đèn lốp tròn, D220, bóng led 14W | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 40 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x2.5mm | Chương V của E-HSMT | 50 | 1m |
| 41 | Lắp đặt công tắc chìm, Loại công tắc 2 hạt 16A-250V | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 42 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 m |
| K | *\10-Nhà bảo vệ: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào, Chiều rộng móng | Chương V của E-HSMT | 5,808 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 1,55 | 1 m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng dài, bệ máy | Chương V của E-HSMT | 4,91 | 1 m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm lót móng, R | Chương V của E-HSMT | 0,939 | 1 m3 |
| 5 | Gia công cốt thép móng, cổ móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,036 | Tấn |
| 6 | Gia công cốt thép móng, cổ móng, Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,028 | Tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chương V của E-HSMT | 3,2 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 1,405 | 1 m3 |
| 9 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,012 | Tấn |
| 10 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,043 | Tấn |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 3,6 | 1 m2 |
| 12 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M300 , đs 6-8 | Chương V của E-HSMT | 0,27 | 1 m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, Độ chặt yêu cầu K=0.90 | Chương V của E-HSMT | 1,218 | 1 m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Chương V của E-HSMT | 7,56 | 1 m2 |
| 15 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,011 | Tấn |
| 16 | Gia công cốt thép cột, trụ, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,045 | Tấn |
| 17 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 0,284 | 1 m3 |
| 18 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,027 | Tấn |
| 19 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,115 | Tấn |
| 20 | Ván khuôn thép, Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Chương V của E-HSMT | 8,6 | 1 m2 |
| 21 | Bê tông xà, dầm, giằng nhà, Vữa bê tông đá 1x2 M300 , đs 6-8 | Chương V của E-HSMT | 1,29 | 1 m3 |
| 22 | Ván khuôn thép, Ván khuôn sàn mái, Cao | Chương V của E-HSMT | 10,85 | 1 m2 |
| 23 | Gia công cốt thép sàn mái, Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,058 | Tấn |
| 24 | Bê tông sàn máI, Vữa bê tông đá 1x2 M300 | Chương V của E-HSMT | 1,375 | 1 m3 |
| 25 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt… Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,011 | Tấn |
| 26 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền máI hắt, máng nước | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 m2 |
| 27 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan,VM300 | Chương V của E-HSMT | 0,1 | 1 m3 |
| 28 | Xây tường gạch block (60x95x200), Dày | Chương V của E-HSMT | 5,316 | 1 m3 |
| 29 | Trát tường ngòai, bề dày 2 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 28,7 | 1 m2 |
| 30 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 26,37 | 1 m2 |
| 31 | Trát trần, không bả lớp bám dính, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 17,29 | 1 m2 |
| 32 | Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 10,85 | 1 m2 |
| 33 | Quét Sika Menbrane chống thấm máI sê nô, ô văng… | Chương V của E-HSMT | 16,77 | 1 m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 36,8 | 1 m |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 37,22 | 1m2 |
| 36 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 35,14 | 1m2 |
| 37 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 0,87 | 1 m3 |
| 38 | Lát nền, sàn, Gạch Granie 60x60cm, XM cát mịn M75 | Chương V của E-HSMT | 10,12 | 1 m2 |
| 39 | Sản xuất xà gồ bằng thép, KT: 40x80x1.8mm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,063 | Tấn |
| 40 | Lắp dựng xà gồ thép, KT: 40x80x1.8mm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,063 | Tấn |
| 41 | Lợp mái tôn sóng vuông dày 0.45mm, ke chống bão | Chương V của E-HSMT | 14,44 | 1 m2 |
| 42 | Sản xuất lắp dựng hoa sắt cửa, Vữa XM cát vàng M75 (khoán gọn) | Chương V của E-HSMT | 4,42 | m2 |
| 43 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 8,84 | 1m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa đi khung uPVC, kính an toàn 6.38mm + Phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 2,25 | m2 |
| 45 | Lắp dựng cửa sổ lật khung uPVC kính an toàn 6.38mm + Phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 4,42 | m2 |
| 46 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m, Loại hộp đèn 2 bóng, 36W | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 47 | Lắp đặt đèn lốp tròn D220, bóng led 14W | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 48 | Lắp đặt công tắc chìm, Loại công tắc 2 hạt 16A-250V | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 49 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm đôi 2 chấu 16A-250V | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 50 | Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 16A, In=10KA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 51 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x1.5mm | Chương V của E-HSMT | 28 | 1m |
| 52 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x2.5mm | Chương V của E-HSMT | 100 | 1m |
| 53 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống =20mm | Chương V của E-HSMT | 25 | 1 m |
| 54 | Lđặt tủ điện chứa 4 modul | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| L | *\11- Cải tạo nhà vệ sinh học sinh: | |||
| 1 | Tháo tấm lợp tôn cũ | Chương V của E-HSMT | 58,429 | 1 m2 |
| 2 | Tháo dỡ Vì kèo, xà gồ (tính 50%) | Chương V của E-HSMT | 0,125 | 1tấn |
| 3 | Tháo dỡ Bệ xí | Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 4 | Phá dỡ tường bệ xí | Chương V của E-HSMT | 1,424 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ thiết bị điện cũ | Chương V của E-HSMT | 4 | NC |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 2,542 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch cũ | Chương V của E-HSMT | 44,66 | 1 m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 170,471 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt, Xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 13,42 | m2 |
| 10 | Xây tường gạch đặc (60x95x200), Dày | Chương V của E-HSMT | 1,661 | 1 m3 |
| 11 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 91,143 | 1 m2 |
| 12 | Trát tường ngòai, bề dày 2 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 90,609 | 1 m2 |
| 13 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 4,466 | 1 m3 |
| 14 | Lát nền, sàn, Gạch Granit chống trượt 30x30cm | Chương V của E-HSMT | 44,66 | 1 m2 |
| 15 | Ôp tường, trụ, cột, Gạch 30x60cm | Chương V của E-HSMT | 82,87 | 1 m2 |
| 16 | Sản xuất xà gồ bằng thép C100x50x2.0ly mạ kẽm (tính 50%) | Chương V của E-HSMT | 0,125 | Tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép C100x50x2.0ly | Chương V của E-HSMT | 0,125 | Tấn |
| 18 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 34,96 | 1m2 |
| 19 | Lợp mái tôn múi dày 0.45ly, Chiều dài bất kỳ | Chương V của E-HSMT | 58,429 | 1 m2 |
| 20 | Làm trần bằng tôn lạnh dày 2 dem khung sắt | Chương V của E-HSMT | 39,72 | 1 m2 |
| 21 | Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 8,64 | 1 m2 |
| 22 | Quét Sikamenbrend chống thấm máI sê nô, ô văng... | Chương V của E-HSMT | 15,88 | 1 m2 |
| 23 | Làm vách ngăn bằng Compact dày 18mm | Chương V của E-HSMT | 21,36 | 1 m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 39,883 | 1m2 |
| 25 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 94,249 | 1m2 |
| 26 | Lắp dựng cửa đi khung uPVC kính an toàn 6.38mm + Phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 8,36 | m2 |
| 27 | Lát đá Granit mặt bệ Lavabo | Chương V của E-HSMT | 1,98 | 1 m2 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=32mm, Chiều dày 2.9mm | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 m |
| 29 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=25mm, Chiều dày 2.8mm | Chương V của E-HSMT | 25 | 1 m |
| 30 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=20mm, Chiều dày 2.3mm | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 m |
| 31 | Lắp đặt côn thu nhựa nối = PP hàn, Đkính côn thu 25-20mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính cút 32mm 90 độ | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính cút 25mm 90 độ | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa nối = PP hàn, Đkính cút 20mm 90 độ | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 35 | Lắp đặt cút nhựa nối = PP hàn, Đkính cút ren trong d20mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 36 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính tê thu 32-25mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 37 | Lắp đặt côn nhựa nối = PP hàn, Đkính côn thu 25-20mm | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 38 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính tê 25mm 90 độ | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 39 | Lắp đặt tê nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính tê 20mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 40 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính côn thu 32-25mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 41 | Lắp đặt nối ren nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính nối ren 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 42 | Lắp đặt van khóa PPR- D25, Đkính van | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 43 | Lắp đặt van khóa PPR- D32, Đkính van 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 44 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 42x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 m |
| 45 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 114x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 48 | 1 m |
| 46 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 114mm 90 độ | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 47 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính côn 114mm 135 độ | Chương V của E-HSMT | 17 | Cái |
| 48 | LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính cút 42mm 90 độ | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 49 | LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính cút 42mm 135 độ | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 50 | LĐ côn thu nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính côn thu 114/42mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 51 | LĐ tê nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính tê 114mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 52 | LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính Y 114mm | Chương V của E-HSMT | 17 | Cái |
| 53 | LĐ Y thu nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính Y thu 114/42mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 54 | Lắp nút bịt nhựa PVC, Đkính nút bịt 114mm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 55 | Lắp nút bịt nhựa PVC, Đkính nút bịt 42mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 56 | Lắp đặt chậu xí bệt+ phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 57 | Lắp hộp đựng giấy xà phòng | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 58 | Lắp vòi rửa handxit | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 59 | Lắp đặt van 3 ngã, Đkính van | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 60 | Lắp gương soi | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 61 | Lắp đặt phễu thu D120mm | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 62 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo+ phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 63 | Lắp đặt chậu tiểu nữ+ phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 Bộ |
| 64 | Lắp đặt vòi tắm hương sen, Loại 1 vòi, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 65 | Lắp đặt vòi rửa, Loại 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 Bộ |
| 66 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 76x4.5mm | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 m |
| 67 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 76mm 90 độ | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 68 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính cút 76mm 135 độ | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 69 | Lắp đặt quả cầu chắn rác d76mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 70 | Lắp đặt cùm Inox D76 d76mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 71 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m, Loại hộp đèn 1x18W | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 Bộ |
| 72 | Lắp đặt công tắc chìm, Loại công tắc 1 hạt 16A-250V | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc chìm, Loại công tắc 2 hạt 16A-250V | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm đôi 2 chấu 16A-250V | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 75 | Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 30A, In=10KA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 76 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x1.5mm | Chương V của E-HSMT | 355 | 1m |
| 77 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x2.5mm | Chương V của E-HSMT | 263 | 1m |
| 78 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | 1m |
| 79 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm | Chương V của E-HSMT | 165 | 1 m |
| 80 | Lđặt tủ điện âm tường, chứa 4 modul | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 81 | Phá dỡ tường xây gạch, chiều dày tường | Chương V của E-HSMT | 4,615 | m3 |
| 82 | Tháo dỡ khung cửa cũ | Chương V của E-HSMT | 13,86 | m2 |
| 83 | Tháo dỡ Bệ xí | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 84 | Phá dỡ nền gạch cũ | Chương V của E-HSMT | 40,17 | 1 m2 |
| 85 | Phá lớp vữa trát Tường, cột, trụ | Chương V của E-HSMT | 249,82 | m2 |
| 86 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt, Xà, dầm, trần | Chương V của E-HSMT | 69,1 | m2 |
| 87 | Xây tường gạch đặc (60x95x200), Dày | Chương V của E-HSMT | 0,926 | 1 m3 |
| 88 | Trát tường ngòai, bề dày 2 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 82,26 | 1 m2 |
| 89 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 154,56 | 1 m2 |
| 90 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 3,648 | 1 m3 |
| 91 | Lát nền, sàn, Gạch Granit chống trượt 30x30cm | Chương V của E-HSMT | 40,17 | 1 m2 |
| 92 | Ôp tường, trụ, cột, Gạch 30x60cm | Chương V của E-HSMT | 113,68 | 1 m2 |
| 93 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 62,43 | 1m2 |
| 94 | Sơn tường ngoài nhà không bả, 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 147,4 | 1m2 |
| 95 | Láng nền, sàn không đánh màu, Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 53,36 | 1 m2 |
| 96 | Quét Sikamenbrend chống thấm máI sê nô, ô văng… | Chương V của E-HSMT | 67,76 | 1 m2 |
| 97 | Làm vách ngăn bằng Compact dày 18mm | Chương V của E-HSMT | 29,74 | 1 m2 |
| 98 | Lắp dựng cửa đi khung uPVC, kính an toàn 6.38mm + Phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 4,18 | m2 |
| 99 | Lắp dựng cửa sổ lật khung uPVC, kính an toàn 6.38mm + Phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 1,96 | m2 |
| 100 | Lát đá Granit mặt bệ Lavabo | Chương V của E-HSMT | 1,76 | 1 m2 |
| 101 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn, d=32mm, Chiều dày 2.9mm | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 m |
| 102 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=25mm, Chiều dày 2.8mm | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 m |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng PP hàn d=20mm, Chiều dày 2.3mm | Chương V của E-HSMT | 8 | 1 m |
| 104 | Lắp đặt côn thu nhựa nối = PP hàn, Đkính côn thu 25-20mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 105 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính cút 32mm 90 độ | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 106 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính cút 25mm 90 độ | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 107 | Lắp đặt cút nhựa nối = PP hàn, Đkính cút 20mm 90 độ | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 108 | Lắp đặt cút nhựa nối = PP hàn, Đkính cút ren trong d20mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 109 | Lắp đặt tê thu nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính tê thu 32-25mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 110 | Lắp đặt tê thu ren trong nhựa nối = PP hàn, Đkính tê thu ren trong 25-20mm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 111 | Lắp đặt tê ren trong nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính tê 20mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 112 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính côn thu 32-25mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 113 | Lắp đặt nối ren nhựa PPR nối = PP hàn, Đkính nối ren 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 114 | Lắp đặt van khóa PPR- D25, Đkính van | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 115 | Lắp đặt van khóa PPR- D32, Đkính van 32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 116 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 42x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 6 | 1 m |
| 117 | LĐ ống nhựa PVC mbát nối = PP dán keo, Đkính ống 114x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 41 | 1 m |
| 118 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo,Đkính cút 114mm 90 độ | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 119 | LĐ cút nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính côn 114mm 135 độ | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 120 | LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính cút 42mm 90 độ | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 121 | LĐ cút nhựa PVC nối=PP dán keo, Đkính cút 42mm 135 độ | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 122 | LĐ côn thu nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính côn thu 114/42mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 123 | LĐ tê nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính tê 114mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 124 | LĐ Y nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính Y 114mm | Chương V của E-HSMT | 10 | Cái |
| 125 | LĐ Y thu nhựa PVC mbát nối=PP dán keo, Đkính Y thu 114/42mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 126 | Lắp nút bịt nhựa PVC, Đkính nút bịt 114mm | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 127 | Lắp nút bịt nhựa PVC, Đkính nút bịt 42mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 128 | Lắp đặt chậu xí bệt+ phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 Bộ |
| 129 | Lắp hộp đựng giấy xà phòng | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 130 | Lắp vòi rửa handxit | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 131 | Lắp đặt van 3 ngã, Đkính van | Chương V của E-HSMT | 5 | Cái |
| 132 | Lắp gương soi | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 133 | Lắp đặt phễu thu D120mm | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 134 | Lắp đặt chậu rửa Lavabo+ phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 135 | Lắp đặt chậu tiểu nam+ phụ kiện | Chương V của E-HSMT | 7 | 1 Bộ |
| 136 | Lắp đặt vòi tắm hương sen, Loại 1 vòi, 1 hương sen | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 Bộ |
| 137 | Lắp đặt vòi rửa, Loại 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 138 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m, Loại hộp đèn 1x18W | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 Bộ |
| 139 | Lắp đặt công tắc chìm, Loại công tắc 1 hạt 16A-250V | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 140 | Lắp đặt công tắc chìm, Loại công tắc 2 hạt 16A-250V | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 141 | Lắp đặt công tắc chìm, Loại công tắc 4 hạt 16A-250V | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 142 | Lắp đặt ổ cắm, Loại ổ cắm đôi 2 chấu 16A-250V | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 143 | Lắp đặt Automat 1 pha, Cường độ dòng điện 32A, In=10KA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 144 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x1.5mm | Chương V của E-HSMT | 392 | 1m |
| 145 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x2.5mm | Chương V của E-HSMT | 283 | 1m |
| 146 | Lắp đặt dây đơn, Loại dây 1x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 50 | 1m |
| 147 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống 20mm | Chương V của E-HSMT | 182 | 1 m |
| 148 | Lđặt tủ điện âm tường chứa 4 modul | Chương V của E-HSMT | 1 | Hộp |
| M | *\12- Thiết bị mạng: | |||
| 1 | LĐ mặt che đơn, hộp âm, hạt vi tính RJ45 Cat6 | Chương V của E-HSMT | 25 | Bộ |
| 2 | LĐ mặt che đôi, hộp âm, 2 hạt vi tính RJ45 Cat6 | Chương V của E-HSMT | 18 | Bộ |
| 3 | Lắp đặt thiết bị Switch 24 port Clsco 10/100/1000 Mbps+2 port SFP | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Lắp đặt thiết bị Switch 24 port Clsco, 10/100/1000 Mbps | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 5 | Lắp đặt thiết bị không dây, Wireless Linksys E2000 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 6 | Lắp đặt thiết bị Patch Panel AMP 24 port- Cat 6 | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 7 | Lắp đặt thiết bị Cable Patch cord RJ45-RJ45 (1m) | Chương V của E-HSMT | 79 | Cái |
| 8 | Lắp đặt cáp Cat-6-UTP, 4-pair | Chương V của E-HSMT | 1.300 | m |
| 9 | Lắp đặt tủ Rack:19'' AMP Cablenet 12u, 2 Doors, D800mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1Tủ |
| 10 | LĐ ống nhựa SP đặt chìm bảo hộ dây dẫn, Đường kính ống | Chương V của E-HSMT | 428 | 1 m |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.235E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.468E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, (Kèm theo các hồ sơ được công chứng: Các hợp đồng tương tự nêu trên, biên bản nghiệm thu hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, chất lượng, không xảy ra sự cố trong quá trình sử dụng đến thời điểm hiện tại, hóa đơn thanh toán hoàn thành *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách thị xã thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.).Phân cấp công trình: Công trình Dân dụng. Cấp công trình: Cấp IIIHợp đồng tương tự: Công trình >=2 tầng: kết cấu BTCT, diện tích sàn >820m2 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥11.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự; - Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự; - Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng), đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự; - Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia an toàn lao động, vệ sinh môi trường ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình(Kiểm tra cao độ) | Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đươngCó giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực | 1 |
| 2 | Máy kinh vỹ | Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đươngCó giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu. | 1 |
| 3 | Máy đào( Công tác đất) | Bánh lốp hoặc bánh xích | 1 |
| 4 | Máy đầm ( Công tác đất) | Máy đầm bánh lốp tự hành 16T. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu. | 1 |
| 5 | Máy ủi 110CV ( Công tác đất) | Máy ủi 110CV. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu. | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ >=7T (Vận chuyển vật liệu) | Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đương. Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu. | 3 |
| 7 | Máy cắt sắt(Gia công cốt thép) | Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đương | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi các loại(Công tác bê tông) | Công suất: 1,5KW | 2 |
| 9 | Máy trộn bê tông(Công tác trộn bê tông, trộn vữa) | Thể tích thùng trộn >=250 lít. | 2 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay(Công tác đất) | Đầm cóc | 2 |
| 11 | Máy hàn nhiệt | Máy hàn nhiệt | 1 |
| 12 | -Máy vận thăng | - Máy vận thăng 0.8T Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật (Chứng thực) còn hiệu lực. Trong trường hợp không có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật của thiết bị thì E-HSDT của nhà thầu đó sẽ bị xem như là không đảm bảo và sẽ được đánh giá là không đạt yêu cầu. | 1 |
| 13 | Ván khuôn thép các loại | Ván khuôn (m2) | 820 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi