Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210604533-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 17/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phát triển quỹ đất |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây lắp công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210604389 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân tỉnh, vốn được ứng từ Quỹ phát triển đất và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-02 09:24:00 đến ngày 2021-06-17 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,287,394,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHẦN PHÁ DỠ, DỌN DẸP MẶT BẰNG | |||
| 1 | Bóc hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8388 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, cự ly trung bình 7km - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8388 | 100m3 |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤30cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cây |
| 4 | Dọn dẹp mặt bằng thi công, đào, vận chuyển cây đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Ca |
| 5 | Phá dỡ kết cấu - Kết cấu gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,134 | m3 |
| 6 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại, Vận chuyển phế thải cự ly trung bình 7km bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,134 | m3 |
| B | HOÀN TRẢ VỈA HÈ | |||
| 1 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch Terazzo 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 885,6 | m2 |
| 2 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 885,6 | m2 |
| 3 | Bê tông nền, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,848 | m3 |
| 4 | Xây cố định hè phố, gạch đất sét nung, vxm m75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,7376 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32,4588 | m2 |
| 6 | Bê tông móng M150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4262 | m3 |
| 7 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2951 | 100m2 |
| 8 | Xây bồn cây trên vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 9 | Đào hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6 | 1m3 |
| 10 | Trồng cây bàng đài loan (đường kính 15-20cm; cao 4,5-5m) đã bao gồm công chăm sóc, bảo hành 06 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cây |
| C | CẢI TẠO HỐ GA | |||
| 1 | Phá dỡ tấm đan cũ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,69 | m3 |
| 2 | Phá dỡ mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | m3 |
| 3 | Bê tông mũ mố M200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,77 | m3 |
| 4 | Ván khuôn mũ mố | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,076 | 100m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,01 | m3 |
| 6 | Cốt thép tấm đan D>10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1154 | tấn |
| 7 | Cốt thép tấm đan D | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0607 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 1cấu kiện |
| D | SÂN VƯỜN | |||
| 1 | Bê tông móng, M150, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,187 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1988 | 100m2 |
| 3 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,2473 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, M250, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,2416 | m3 |
| 5 | Lát gạch Coric dày 400x400x40cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 303,02 | m2 |
| 6 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,646 | m3 |
| 7 | Trồng cây bàng đài loan (ĐK 15-20cm; cao 4,5-5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cây |
| 8 | Trồng cây Osaka (đk 15-20cm; cao 4,5-5m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cây |
| 9 | Ngâu tán 1m-1,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bụi |
| 10 | Chuỗi ngọc trồng theo dải rộng 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 77,1 | m2 |
| 11 | Trồng cỏ lá tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 447,1 | m2 |
| 12 | Máy đi bộ trên không | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 13 | Máy đi bộ lắc tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 14 | Thiết bị xoay eo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 15 | Thiết bị tập lưng, bụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 16 | Xà kép 2 tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| E | HỆ THỐNG ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1792 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,119 | 100m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m3 |
| 4 | Cát đen bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,46 | m3 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m2 |
| 6 | Lưới báo hiệu cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,8 | m2 |
| 7 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,504 | 1000v |
| 8 | Gạch chỉ bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 504 | viên |
| 9 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,58 | 100m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa bảo vệ cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 11 | Dây cáp điện cu/pvc/xlpe/dsta 4x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | m |
| 12 | Dây đồng liên kết tiếp địa M10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | m |
| 13 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4976 | 1m3 |
| 14 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0768 | 100m2 |
| 15 | Bê tông móng, M150, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 16 | Đắp đất nền móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3456 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cột thép, cột gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cột |
| 18 | Cột đèn sân vườn CĐ-05B | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cột |
| 19 | Lắp cần đèn chữ S | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 cần đèn |
| 20 | Chùm đèn cột sân vườn CH-04-4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 21 | Bóng đèn LED 15w | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | chiếc |
| 22 | Lắp đặt khung móng cột thép M16*240*240*500 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 23 | Luồn dây cu/pvc 2x2.5mm2 lên đèn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 24 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cọc |
| 25 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | m |
| F | PHẦN TRẠM BIẾN ÁP (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1171 | 100m3 |
| 2 | Bu lông neo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,802 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,83 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,599 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong cự ly trung bình 5km bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,713 | m3 |
| 7 | Đào rãnh tiếp địa - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| 8 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,05 | 100m3 |
| G | CÁP NGẦM TRUNG THẾ (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5 | m2 |
| 2 | Đào rãnh cáp - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2212 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1422 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong cự ly trung bình 5km, bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,85 | m3 |
| 5 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tezarro dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 39,5 | m2 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE 160/125 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,97 | 100m |
| 7 | Đào móng - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0392 | 100m3 |
| 8 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,22 | m3 |
| 9 | Bê tông móng, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4,5x9x19cm, vữa XM M50, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,63 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong cự ly trung bình 5km bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,92 | m3 |
| 13 | Bu lông M12x250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 14 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,047 | 100kg |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0022 | 100m2 |
| 16 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,052 | m3 |
| 17 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 18 | Đào rãnh tiếp đại - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| 19 | Khoan giếng, máy khoan đập cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,4 | 1m khoan |
| 20 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m3 |
| H | CÁP NGẦM HẠ THẾ (PHẦN XÂY DỰNG) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316 | m |
| 2 | Đào rãnh cáp - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7696 | m2 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1376 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi cự ly trung bình 2km, bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 94,8 | 100m3 |
| 5 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tezarro dày 3cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 316 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE đường kính 125mm bằng phương pháp hàn gia nhiệt, chiều dày 4,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,4 | 100m |
| 7 | Đào hố ga - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,005 | 100m |
| 8 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,667 | 100m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,8336 | m3 |
| 10 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,76 | m3 |
| 11 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,6101 | m2 |
| 12 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,756 | 100kg |
| 13 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0324 | m3 |
| 14 | Thép V50x50x5 đặt viền mép tấm đan dài 5,4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 61,08 | 100m2 |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm mái bằng máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | kg |
| I | PHẦN TBA (ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt kết cấu các loại, trụ đỡ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2 | tấn |
| 2 | Tháo, lắp đặt lại máy biến áp 3 pha công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Tháo, lắp đặt lại hệ thống tụ bù trên dàn, điện áp 6-35kV, 1MVAR | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 4 | Tháo, lắp đặt lại tủ điện hạ áp. Loại tủ điện xoay chiều 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 5 | Tháo, lắp đặt lại tủ điện cao áp. Loại tủ điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 6 | Tháo, lắp đặt lại chống sét van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 bộ (3 pha) |
| 7 | Đầu cáp T-Plug-3x95-24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 8 | Đầu cáp lực 22kV đến 35kV. Đầu cáp khô điện áp 22kV đến 35kV, đầu cáp 22kV, tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | đầu cáp |
| 9 | Thay cáp ngầm bằng thủ công, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,07 | 100m |
| 10 | Thay cáp ngầm bằng thủ công, trọng lượng cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7 | 100m |
| 11 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 1 m |
| 12 | Biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp biển báo an toàn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 bộ |
| 14 | Thép mạ kẽm nhúng nóng làm tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 109,122 | kg |
| 15 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6 | 10 cọc |
| 16 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2236 | 100kg |
| J | CÁP NGẦM TRUNG THẾ (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện cao áp, cấp điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 2 | Thép mạ kẽm nhúng nóng tiếp địa tủ RMU (Cọc tròn phi 60 dài 6m) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 188,18 | kg |
| 3 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 12-14mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,314 | 100kg |
| 4 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-W-24kV-(3x95)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 104 | m |
| 5 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m |
| 6 | Cung cấp Đầu cáp T-Plug 3 pha 24kV-3x95và lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Đầu cáp |
| 7 | Cung cấp Đầu cáp T-Plug 3 pha 24kV 3x240mm và lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Đầu cáp |
| 8 | Mốc sứ báo hiệu tuyến cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | mốc |
| 9 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,11 | m3 |
| 10 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,11 | m3 |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,395 | 100m2 |
| 12 | Ni lông báo cáp 0,2m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | m |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,711 | 1000v |
| 14 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 711 | viên |
| K | CÁP NGẦM HẠ THẾ (PHẦN ĐIỆN) | |||
| 1 | Cáp ngầm Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC-4x120mm2-0,6/1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 735 | m |
| 2 | Kéo rải và lắp đặt cố định đường cáp ngầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,35 | 100m |
| 3 | Đầu cốt đồng, Cu-120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng, Cu-95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng, Cu-50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | 10 đầu cốt |
| 7 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 10 đầu cốt |
| 9 | Mốc sứ báo hiệu tuyến cáp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49 | cái |
| 10 | Hộp nối cáp hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | hộp |
| 11 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,88 | m3 |
| 12 | Cát đen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,88 | m3 |
| 13 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,16 | 100m2 |
| 14 | Ni lông báo cáp 0,2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 632 | m2 |
| 15 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,688 | 1000v |
| 16 | Gạch chỉ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.688 | viên |
| L | PHẦN THÍ NGHIỆM | |||
| 1 | Thí nghiệm máy cắt khí SF6, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ (3pha) |
| 2 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi, loại cột thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | vị trí |
| 3 | Thí nghiệm tiếp đất trạm biến áp, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | hệ thống |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp >1 ÷ 35 (kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1sợi, 1ruột |
| 5 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp = | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 1sợi, 1ruột |
| 6 | Thí nghiệm biến dòng điện, U | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Thí nghiệm công tơ 3pha; điện từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Thí nghiệm máy biến áp, U 22 ÷ 35KV, 3pha, công suất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 9 | Thí nghiệm tính chất hoá học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 10 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 11 | Thí nghiệm chống sét van, điện áp 22 ÷ 35 (kV) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ (1pha) |
| 12 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 13 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 14 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 300 ÷ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 15 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 500 ÷ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 16 | Thí nghiệm aptomat và khởi động từ >= 300A, dòng điện 1000 ÷ 2000 (A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 17 | Thí nghiệm tụ điện, điện áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | tụ |
| M | CUNG CẤP VÀ LẮP ĐẶT THIẾT BỊ | |||
| 1 | Tủ RMU 22kV 5 ngăn (5 cầu dao) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| N | CHI PHÍ DỰ PHÒNG | |||
| 1 | Chi phí dự phòng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156.543.000 | Đồng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.9E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 9.8E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là hợp đồng thi công công trình có hạng mục công trình hạ tầng kỹ thuật tối thiểu 0,6 tỷ đồng trở lên và hạng mục công trình đường dây và trạm biến áp tối thiểu 1,7 tỷ đồng trở lên.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất
có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥
4.600.000.000 VND.
Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp IV |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi