Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình Xây mới Khu hiệu bộ và sửa chữa nhà 03 tầng Trường Tiểu học 1 thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210605038-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình Xây mới Khu hiệu bộ và sửa chữa nhà 03 tầng Trường Tiểu học 1 thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng
Số hiệu KHLCNT 20210600213
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-02 10:55:00 đến ngày 2021-06-12 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Lạng Sơn
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,442,154,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiêp (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên.Hoặc Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Công nhân
- Số lượng 7
- Trình độ chuyên môn - Có Bằng cấp, chứng chỉ tốt nghiệp các chuyên ngành phù hợp
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kW
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị 23kW
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị 70kg
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị 7T
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị 1,7kW
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng
E-CDNT 1.2 Gói thầu xây lắp công trình Xây mới Khu hiệu bộ và sửa chữa nhà 03 tầng Trường Tiểu học 1 thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng
Xây mới Khu hiệu bộ và sửa chữa nhà 03 tầng Trường Tiểu học 1 thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách huyện Hữu Lũng và nguồn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng , địa chỉ: Tầng 2 trụ sở UBND huyện Hữu Lũng số 03 đường 19/8 khu An Ninh thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng- Địa chỉ Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng , tỉnh Lạng Sơn; điện thoại 0205.3.829.688
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn Thủ Đô Địa chỉ: Số nhà 10B, ngõ 7 Ao Sen, Phường Mộ Lao, Quận Hà Đông, Thành phố Hà Nội + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế & Hạ tầng huyện Hữu Lũng,tỉnh Lạng Sơn Địa chỉ Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng , tỉnh Lạng Sơn + Tư vấn lập E- HSMT: Công ty CP tư vấn đầu tư và thiết kế xây dựng Hùng Vương - Số 62, đường Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; + Thẩm định E- HSMT: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng- Địa chỉ Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng , tỉnh Lạng Sơn ; + Tư vấn đánh giá E-HSDT: Công ty CP tư vấn đầu tư và thiết kế xây dựng Hùng Vương - Số 62, đường Lý Thường Kiệt, phường Vĩnh Trại, thành phố Lạng Sơn, tỉnh Lạng Sơn; + Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng- Địa chỉ Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng , tỉnh Lạng Sơn;


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng , địa chỉ: Tầng 2 trụ sở UBND huyện Hữu Lũng số 03 đường 19/8 khu An Ninh thị trấn Hữu Lũng, huyện Hữu Lũng, tỉnh Lạng Sơn
- Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng- Địa chỉ Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng , tỉnh Lạng Sơn; điện thoại 0205.3.829.688


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải nộp cùng với E-HSDT các tài liệu sau đây: "không yêu cầu"
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng- Địa chỉ Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng , tỉnh Lạng Sơn; điện thoại 0205.3.829.688
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ Số 03, đường 19/8, thị trấn Hữu Lũng , huyện Hữu Lũng , tỉnh Lạng Sơn; điện thoại 0205.3.829.688
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: số 19 đường Chi Lăng – Huyện Hữu Lũng tỉnh Lạng Sơn
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
+ Địa chỉ:Số 2 Hoàng Văn Thụ - Phường Chi Lăng – T.P Lạng Sơn + Điện thoại : 0205.3812122 Fax: 0205.3811132 + Email:[email protected]
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHÁ DỠ NHÀ HIỆU BỘ CŨ
1Tháo dỡ cửa, thủ côngTại Chương V49,92m2
2Tháo dỡ trầnTại Chương V122,9836m2
3Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao Tại Chương V2,04100m2
4Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchTại Chương V18,4m
5Tháo dỡ mái tôn cao Tại Chương V167,624m2
6Tháo dỡ các kết cấu thép, vì kèo, xà gồTại Chương V0,3531tấn
7Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcTại Chương V63,4526m3
8Xúc vật liệu thải lên phương tiện vận chuyển, bằng máy đào 0,8m3Tại Chương V0,6345100m3
9Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTại Chương V63,45m3
10Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0TTại Chương V63,45m3
B XÂY MỚI NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng, máy đào Tại Chương V0,6961100m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Tại Chương V4,2779m3
3Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Tại Chương V24,9354m3
4Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Tại Chương V13,3503m3
5Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTại Chương V0,2112tấn
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mmTại Chương V0,1982tấn
7Ván khuôn gỗ móng - móng vuông, chữ nhậtTại Chương V0,3131100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tại Chương V5,9742m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyTại Chương V0,0977100m2
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmTại Chương V0,1244tấn
11Lắp dựng cốt thép móng, ĐK Tại Chương V0,8901tấn
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V7,6085m3
13Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Tại Chương V0,232100m3
14Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90Tại Chương V0,1258100m3
15Đào móng băng, thủ công, rộng Tại Chương V5,6341m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Tại Chương V5,634m3
17Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, XM PCB40Tại Chương V2,5702m3
18Trát tường ngoài dày 1cm, vữa XM M75, PCB40Tại Chương V6,5056m2
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Tại Chương V19,8762m2
20Láng granitô bậc tam cấpTại Chương V19,8762m2
21Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Tại Chương V47,7m
22Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtTại Chương V0,5808100m2
23Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0708tấn
24Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,4798tấn
25Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Tại Chương V3,1944m3
26Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Tại Chương V64,5566m3
27Xây gạch bê tông 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Tại Chương V0,3811m3
28Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTại Chương V0,6033100m2
29Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTại Chương V0,107100m2
30Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,1422tấn
31Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0099tấn
32Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,8967tấn
33Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mTại Chương V0,0754tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Tại Chương V6,896m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Tại Chương V0,7603m3
36Ván khuôn gỗ sàn máiTại Chương V0,6508100m2
37Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,3045tấn
38Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK >10mm, chiều cao ≤28mTại Chương V0,0571tấn
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Tại Chương V4,6635m3
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Tại Chương V1,1858m3
41Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ Tại Chương V0,5971tấn
42Lắp vì kèo thép khẩu độ Tại Chương V0,5971tấn
43Sản xuất xà gồ thépTại Chương V0,8918tấn
44Lắp dựng xà gồ thépTại Chương V0,8918tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại Chương V122,82251m2
46Lợp mái tôn 3 lớp chống nóng, chiều dài bất kỳTại Chương V2,3174100m2
47Tôn úp nóc, úp sườnTại Chương V43,12m
48Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Tại Chương V332,9312m2
49Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Tại Chương V234,8322m2
50Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Tại Chương V43,524m2
51Trát xà dầm, vữa XM mác 75Tại Chương V41,165m2
52Trát trần, vữa XM mác 75Tại Chương V38,8472m2
53Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Tại Chương V29,016m2
54Quét Flinkote chống thấm mái, sê nô, ô văng …Tại Chương V23,2632m2
55Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Tại Chương V23,2632m2
56Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB30Tại Chương V79,1m
57Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại Chương V358,3684m2
58Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại Chương V332,9312m2
59Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Tại Chương V30,9m
60Vét chỉ lõmTại Chương V87,92m
61Làm trần bằng tôn màu vân gỗ khung xương thép hộp mạ kẽm (Giá đã bao gồm cước vận chuyển đến chân công trình và các phụ kiện đi kèm, phào tôn...)Tại Chương V141,2m2
62Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Tại Chương V14,7248m3
63Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40Tại Chương V167,7744m2
64Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột, kích thước gạch 120x500mmTại Chương V13,8288m2
65Sản xuất cửa thép sơn tĩnh điện một mầu tự chọn, kính dầy 5mm (Giá đã bao gồm cả sơ, bản lề theo cửa, chốt, chưa có khóa)Tại Chương V19,44m2
66Sản xuất cửa thép sơn tĩnh điện một mầu tự chọn, kính dầy 5mm (Giá đã bao gồm cả sơ, bản lề theo cửa, chốt, chưa có khóa)Tại Chương V21,6m2
67Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTại Chương V41,04m2
68Gia công hoa sắtTại Chương V0,2858tấn
69Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại Chương V12,13941m2
70Lắp dựng hoa sắt cửaTại Chương V21,6m2
71Khóa cửa chốt cài ngangTại Chương V6bộ
72Lắp đặt các automat 1 pha ≤50ATại Chương V11cái
73Tủ điện NANO vỏ kim loại đựng 2-4 átTại Chương V61 tủ
74Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT Tại Chương V27hộp
75Lắp đặt hộp nối, phân dây, công tắc, cầu trì, automat, KT Tại Chương V5hộp
76Lắp đặt công tắc 2 hạtTại Chương V7cái
77Lắp đặt đèn điện quang DOUBLE WINH 36W (2 đầu)Tại Chương V14bộ
78Lắp đặt quạt trầnTại Chương V7cái
79Lắp đặt ổ cắm đôiTại Chương V26cái
80Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Tại Chương V80m
81Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Tại Chương V40m
82Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Tại Chương V150m
83Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Tại Chương V230m
84Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK Tại Chương V270m
85Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmTại Chương V0,09100m
86Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmTại Chương V8cái
87Tủ đựng bình chữa cháyTại Chương V2tủ
88Tiêu lệnh chữa cháyTại Chương V2bộ
89Bình chữa cháy ABCTại Chương V8bình
90Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTại Chương V2,3472100m2
C CẢI TẠO NHÀ LỚP HỌC 03 TẦNG
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTại Chương V6bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTại Chương V6bộ
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Tại Chương V3,9744m3
4Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡTại Chương V2,2826m3
5Phá dỡ nền gạch men lát nền và ốp tườngTại Chương V179,183m2
6Bốc xếp vận chuyển phế thải các loạiTại Chương V9,8407m3
7Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngTại Chương V9,86m3
8Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0TTại Chương V9,86m3
9Vận chuyển phế thải tiếp 3000m bằng ô tô - 5,0TTại Chương V9,86m3
10Vệ sinh, đánh giáp lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụTại Chương V2.162,5836m2
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnTại Chương V929,3626m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTại Chương V805,921m2
13Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủTại Chương V2.286,0252m2
14Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao chịu nướcTại Chương V35,9073m2
15Quét dung dịch chống thấm phòng vệ sinhTại Chương V79,1223m2
16Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, vữa XM M50, PCB40Tại Chương V37,1223m2
17Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,09m2, vữa XM M50, PCB40Tại Chương V176,4m2
18Làm Vách ngăn Compact HPL dày 12mmTại Chương V11,34m2
19Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ các phần bị sứt mẻ, ẩm mụcTại Chương V184,7m2
20Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Tại Chương V184,7m2
21Phá dỡ nền gạch men nền phòng học và hành lang các điểm gạch bị bong rộp nềnTại Chương V39,108m2
22Lắp đặt chậu xí bệtTại Chương V6bộ
23Lắp đặt chậu tiểu namTại Chương V9bộ
24Lắp đặt chậu tiểu nữTại Chương V9bộ
25Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTại Chương V6bộ
26Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTại Chương V6bộ
27Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTại Chương V6cái
28Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75Tại Chương V5m
29Lắp đặt đèn tường, đèn Dowlight âm trần bóng led 15WTại Chương V18bộ
30Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcTại Chương V6cái
31Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcTại Chương V6cái
32Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Tại Chương V50m
33Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTại Chương V0,32100m
34Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTại Chương V0,44100m
35Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTại Chương V0,26100m
36Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTại Chương V0,03100m
37Lắp đặt van phao D40Tại Chương V1cái
38Lắp đặt van ren, đường kính van Tại Chương V4cái
39Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmTại Chương V2cái
40Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmTại Chương V4cái
41Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTại Chương V21cái
42Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTại Chương V10cái
43Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTại Chương V15cái
44Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTại Chương V10cái
45Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTại Chương V4cái
46Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmTại Chương V8cái
47Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTại Chương V4cái
48Lắp đặt côn nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmTại Chương V4cái
49Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTại Chương V9cái
50Lắp đặt tê nhựa ren trong PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmTại Chương V6cái
51Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmTại Chương V8cái
52Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x20mm, chiều dày 2,8mmTại Chương V11cái
53Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 25x25mm, chiều dày 2,8mmTại Chương V4cái
54Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32x32mm, chiều dày 2,9mmTại Chương V2cái
55Lắp đặt tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40x32mm, chiều dày 3,7mmTại Chương V2cái
56Lắp nút bịt nhựa PPR, đường kính nút bịt 20mmTại Chương V30cái
57Lắp nút bịt nhựa PPR, đường kính nút bịt 32mmTại Chương V3cái
58Lắp nút bịt nhựa PPR, đường kính nút bịt 40mmTại Chương V8cái
59Lắp đặt van một chiều, đường kính van 40mmTại Chương V2cái
60Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmTại Chương V0,25100m
61Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmTại Chương V0,35100m
62Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmTại Chương V0,25100m
63Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmTại Chương V0,3100m
64Lắp đặt phễu thu thoát nước sàn đường kính D90mmTại Chương V12cái
65Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D42mmTại Chương V28cái
66Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mmTại Chương V15cái
67Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D90mmTại Chương V11cái
68Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D110mmTại Chương V8cái
69Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D60mmTại Chương V4cái
70Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 90mmTại Chương V11cái
71Lắp đặt ống kiểm tra đường kính 110mmTại Chương V4cái
72Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=42x42mmTại Chương V8cái
73Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60x42mmTại Chương V4cái
74Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=60x60mmTại Chương V24cái
75Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=90x60mmTại Chương V12cái
76Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110x42mmTại Chương V6cái
77Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110x60mmTại Chương V6cái
78Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính d=110x110mmTại Chương V20cái
79Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mmTại Chương V18cái
80Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 90mmTại Chương V4cái
81Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mmTại Chương V12cái
82Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 42mmTại Chương V9cái
83Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mTại Chương V8,6184100m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2019(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.5E9 VND(4), trong vòng 2(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.0E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.100.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiêp (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình dân dụng, công nghiệp hạng III trở lên.Hoặc Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn lao động hoặc Chứng chỉ huấn luyện an toàn lao động còn hiệu lực22
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Trình độ từ cao đẳng trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp (bản sao bằng tốt nghiệp có chứng thực).22
3 Công nhân 7 - Có Bằng cấp, chứng chỉ tốt nghiệp các chuyên ngành phù hợp11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào 0,8m31
2 Máy cắt uốn cốt thép 5kW1
3 Máy đầm bàn 1kW2
4 Máy trộn bê tông 250 lít1
5 Máy hàn điện 23kW1
6 Máy đầm đất cầm tay 70kg1
7 Ô tô tự đổ 7T1
8 Máy cắt gạch đá 1,7kW2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->