Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210605082-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thủ Dầu Một
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210528024
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2020-2021 của bậc học tiểu học
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-02 10:52:00 đến ngày 2021-06-12 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,672,479,681 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HÀNG RÀO, NHÀ BẢO VỆ
1 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 577,684 1m2
2 Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 288,842 m2
3 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 782,82 1m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 782,82 m2
5 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 782,82 1m2
B SÂN TRƯỜNG
1 Phá dỡ nền gạch Terrazzo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,38 m2
2 Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,638 m3
3 Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400x32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16,38 1m2
4 Quét vôi các kết cấu - 1 nước trắng, 2 nước màu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,75 1m2
C MÁI CHE
1 Phá dỡ nền gạch Terrazzo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,25 m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,125 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,313 m3
4 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,06 tấn
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,049 tấn
6 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,046 100m2
7 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,323 m3
8 Cung cấp lắp đặt bulông neo M18, L=500mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 con
9 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,064 100m2
10 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8 m3
11 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,837 m3
12 Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,529 m3
13 Lát gạch sân bằng gạch Terrazzo 400x400x32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,29 1m2
14 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,722 tấn
15 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,125 tấn
16 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,722 tấn
17 Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,125 tấn
18 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 172,844 m2
19 Cung cấp lắp đặt bạt vải Tarpaulin 2 lớp kèm phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 164,78 m2
20 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 100m3
21 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,013 100m3/km
22 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,188 m3
23 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,188 m3
D KHỐI PHÒNG HỌC + HIỆU BỘ
1 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,684 100m2
2 Đục tẩy bề mặt sàn bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 292,644 1m2
3 Vệ sinh bề mặt sàn mái, đáy, thành sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 292,644 1m2
4 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 292,644 1m2
5 Láng nền sê nô, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 143,458 m2
6 Trát thành sênô mái hắt vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 149,186 m2
7 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.641,195 1m2
8 Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 663,812 1m2
9 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.320,598 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 331,906 m2
11 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.320,598 1m2
12 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 331,906 1m2
13 Đục tạo nhám bề mặt tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.699,14 m2
14 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch thạch anh 600x300mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.699,14 1m2
15 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 m2
16 Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1 m3
17 Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 1m2
18 Đục tạo nhám bề mặt tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 251,424 m2
19 Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic 250x400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 251,424 1m2
20 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 376,771 1m2
21 Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 276,213 1m2
22 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188,386 m2
23 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,107 m2
24 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 188,386 1m2
25 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 138,107 1m2
26 Mài, đánh 1 lần phủ lót 2 lần phủ bóng đá mài bề mặt nền, bậc thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 268,83 m2
27 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,365 m3
28 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,365 m3
29 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,44 m2
30 Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320,66 1m2
31 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,33 m2
32 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,33 1m2
33 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
34 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
35 Cung cấp, lắp đặt bộ xả chậu xí bệt 2 nút nhấn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
36 Cung cấp, lắp đặt dây cấp nước xí bệt 400mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
37 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
38 Cung cấp lắp đặt máng tiểu Inox 304 khổ 250mm dày 1mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 m
E NHÀ ĂN
1 Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,748 100m2
2 Đục tẩy bề mặt sàn mái, đáy, thành sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 324,32 1m2
3 Vệ sinh bề mặt sàn mái, đáy, thành sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 324,32 1m2
4 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 324,32 1m2
5 Láng nền sê nô, chiều dày 3,0cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 293,89 m2
6 Trát thành sênô mái hắt vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,43 m2
7 Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 573,925 1m2
8 Sơn dầm, trần, cột trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 229,66 1m2
9 Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 508,318 1m2
10 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 541,122 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,83 m2
12 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 541,122 1m2
13 Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 114,83 1m2
14 Phá dỡ nền gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,847 m2
15 Công tác đổ bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,735 m3
16 Lát nền, sàn bằng gạch thạch anh 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,35 1m2
17 Lát đá bậc tam cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,497 m2
18 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163,6 m2
19 Cung cấp lắp đặt trần thạch cao khung nổi kích thước 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163,6 m2
20 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,506 m3
21 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,506 m3
22 Sục rửa, nạo vét ống thoát nước, hố ga 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hố
23 Lắp đặt dây đơn CV 1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145 m
24 Lắp đặt dây đơn CV 2,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
25 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137 m
26 Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
27 Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 bộ
28 Lắp đặt quạt treo tường 220V 65W Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
29 Vệ sinh, kiểm tra gia cố quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->