Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210604826-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thủ Dầu Một
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210527315
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2020 – 2021 của bậc học Tiểu học
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-02 10:42:00 đến ngày 2021-06-12 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bình Dương
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,898,501,013 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 88,400,000 VNĐ ((Tám mươi tám triệu bốn trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.847751E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76955E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.128.950.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.257.900.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên).- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.128.950.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.257.900.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng IV trở lên (hoặc 01 công trình dân dụng cấp III).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật: 02 người
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 02 công trình dân dụng IV trở lên (hoặc 01 công trình dân dụng cấp III).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật điện: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử hoặc điện tử - viễn thông hoặc điện công nghiệp. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 02 công trình dân dụng IV trở lên (hoặc 01 công trình dân dụng cấp III).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động: 01 người
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động). đã từng đảm nhiệm vai trò quản lý AT, VSLĐ ít nhất 02 công trình dân dụng IV trở lên (hoặc 01 công trình dân dụng cấp III).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Có 15 công nhân
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: Nề, coffa, cốt thép, điện, nước, hàn, sơn, vận hành máy xây dựng, … có liên quan đến công trình.- Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ô tô tự đổ >= 10 tấn*
- Đặc điểm thiết bị Xe ô tô tự đổ >= 10 tấn*
- Số lượng tối thiểu 2
2-Xe cẩu hoặc xe tải có gắn cầu >= 10 tấn*
- Đặc điểm thiết bị Xe cẩu hoặc xe tải có gắn cầu >= 10 tấn*
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Máy trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Máy hàn
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy uốn sắt
- Đặc điểm thiết bị Máy uốn sắt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy cắt gạch
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt gạch
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị Máy khoan
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm bàn
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đầm dùi
- Số lượng tối thiểu 2
11-Dàn giáo thép (1 bộ gồm 02 khung + 02 chéo) (bộ)
- Đặc điểm thiết bị Dàn giáo thép (1 bộ gồm 02 khung + 02 chéo) (bộ)
- Số lượng tối thiểu 21
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thủ Dầu Một
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa trường tiểu học Trần Phú (cơ sở 1,2)
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn kinh phí không thường xuyên năm 2020 – 2021 của bậc học Tiểu học
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thủ Dầu Một , địa chỉ: 161 đường Yersin, phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Thủ Dầu Một – Địa chỉ: 161 Yersin, P. Phú Cường, TP. TDM, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3823964 Fax: (0274) 3870473.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập, thẩm tra, thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: + Lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Xây dựng và Thương mại Hoàng Lâm Khang. + Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Thương mại Đại Đồng. + Tư vấn lập, thẩm định E-HSMT: Lập E-HSMT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC - Địa chỉ: Số 01-01, khu Amber Court, đường D9, P. Thống Nhất, Biên Hòa, Đồng Nai. Thẩm định E-HSMT: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Thủ Dầu Một – Địa chỉ: 161 Yersin, P. Phú Cường, TP. TDM, tỉnh Bình Dương. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tư vấn đánh giá E-HSDT:Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng AIC - Địa chỉ: Số 01-01, khu Amber Court, đường D9, P. Thống Nhất, Biên Hòa, Đồng Nai Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Thủ Dầu Một – Địa chỉ: 161 Yersin, P. Phú Cường, TP. TDM, tỉnh Bình Dương.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Thủ Dầu Một , địa chỉ: 161 đường Yersin, phường Phú Cường, thành phố Thủ Dầu Một, tỉnh Bình Dương
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Thủ Dầu Một – Địa chỉ: 161 Yersin, P. Phú Cường, TP. TDM, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3823964 Fax: (0274) 3870473.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Nhà thầu phải có chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng: Thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên.
E-CDNT 16.1 120 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 88.400.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 150 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Thủ Dầu Một – Địa chỉ: 161 Yersin, P. Phú Cường, TP. TDM, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3823964 Fax: (0274) 3870473.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Dầu Một – Địa chỉ: Số 01, đường Quang Trung, P. Phú Cường, TP. TDM, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3822629 Fax: (0274) 3871201.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Các phòng ban chuyên môn trực thuộc Ủy ban nhân dân thành phố Thủ Dầu Một – Địa chỉ: Số 01, đường Quang Trung, P. Phú Cường, TP. TDM, tỉnh Bình Dương.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng thành phố Thủ Dầu Một – Địa chỉ: 161 Yersin, P. Phú Cường, TP. TDM, tỉnh Bình Dương. Điện thoại: (0274) 3823964 Fax: (0274) 3870473.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO CƠ SỞ 1
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3.016,313m2
2Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V150,8157m3
3Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đáMô tả kỹ thuật theo Chương V150,8157m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,5082100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V33,5785m3
6Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.016,313m2
7Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V3.016,313m2
8Đục tạo nhám mặt tường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V1.762,336m2
9Đục tạo nhám mặt tường cũMô tả kỹ thuật theo Chương V980,5554m2
10Công tác ốp gạch 300x600 vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.742,8914m2
11Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,007100m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V1.613,162m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V3.127,6698m2
14Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V2.736,03m2
15Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V2.370,4159m2
16Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V820,809m2
17Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V2.370,4159m2
18Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V820,809m2
19Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V831,41m2
20Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V831,41m2
21Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V332,695m2
22Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V332,695m2
23Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V332,695m2
24Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V60,912m3
25Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V36,9264m2
26Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5229tấn
27Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,5229tấn
28Lợp mái che tường bằng tôn 5.0 zemMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2957100m2
29Tháo dỡ kính cửa đi cửa sổ hiện hữu , thay kính cửa bằng kính trắng dày 5mm, thay gioong kính bằng cao su (bao gồm cả nhân công và vật tư)Mô tả kỹ thuật theo Chương V583,57m2
30Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V10,5m3
31Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V3,5m3
32Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đáMô tả kỹ thuật theo Chương V14m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,14100m3
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V14m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,28m3
36Xoa mặt bê tôngMô tả kỹ thuật theo Chương V181m2
37Sửa chữa gia cố tạo phẳng trần tôn bị hư hỏngMô tả kỹ thuật theo Chương V16phòng
38Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
39Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
40Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V42m2
41Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V143,22m2
42Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWMô tả kỹ thuật theo Chương V28,644m3
43Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,31m3
44Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đáMô tả kỹ thuật theo Chương V38,115m3
45Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V38,115m3
46Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,668100m3
47Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V117,72m2
48Xếp gạch tôn nền nhà vệ sinh bằng gạch không nung 8x8x18, 1m2 xếp 60 viên xếp 2 lớpMô tả kỹ thuật theo Chương V11.839,52viên
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V7,161m3
50Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V143,22m2
51Xây gạch không nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,31m3
52Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V23,76m2
53Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,96m2
54Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V30bộ
55Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
56Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
57Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V18bộ
58Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm (tận dụng lại cửa cũ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V28m2
59Thi công trần thạch cao khung nổi, tấm thạch cao 600x600 chống ẩm hoa văn trang tríMô tả kỹ thuật theo Chương V143,22m2
60Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V27bộ
61Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
62Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V255m
63Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V180m
64Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
65Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
66Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,96100m
67Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m
68Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,72100m
69Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,9100m
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,62100m
71Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V84cái
72Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 50mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
73Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V48cái
74Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V60cái
75Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V81,6m
76Lắp đặt nẹp inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V47,2m
77SXLD giong cao su mặt trên khe lún chống thấmMô tả kỹ thuật theo Chương V12,8m
78Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V212cái
79Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V27cái
80Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V163bộ
81Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V249bộ
82Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.030m
83Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.750m
84Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V2.800m
85Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V1.500m
86Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V67cái
87Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo Chương V42cái
88Lắp đặt ổ cắm baMô tả kỹ thuật theo Chương V84cái
89Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V43cái
90Luồn dây từ cáp treo lên đènMô tả kỹ thuật theo Chương V0,8100m
91Lắp choá đèn ở độ cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
92Dùng xe thùng cao 8m tháo bóng dèn cao áp hiện hữu và thay đèn led 200WMô tả kỹ thuật theo Chương V5bộ
93Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
94Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m2
95Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V19,2m2
96Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đáMô tả kỹ thuật theo Chương V1,92m3
97Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0192100m3
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,96m3
99Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,2m2
100Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V19,2m2
101Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V4,2m2
102Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
103Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V3bộ
104Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V4bộ
105Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
106Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V4cái
107Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V3cái
108Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
109Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V6,4m2
110Phá dỡ tường bê tông không cốt thép chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,08m3
111Đào móng băng, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,2m3
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3m3
113Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0184100m2
114Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0832100m2
115Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0148tấn
116Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0677tấn
117Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,616m3
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0137tấn
119Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0384tấn
120Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,023tấn
121Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,023tấn
122Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,112m3
123Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V25,28m2
124Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V21,12m2
125Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V46,4m2
126Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V21,12m2
127Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V25,28m2
128Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,504m3
129Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,04m2
130Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,04m2
131Sửa chữa bảo trì máy bơm phòng cháy chữa cháy (máy bơm dầu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2ck
132Tháo dỡ lan can sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V59,8m
133SXLD lan can inox 304 lan can cầu thang cao 1,2mMô tả kỹ thuật theo Chương V59,8m
134Hàn gia cố thêm sắt lan can hành lang bằng sắt trơn tròn đặc fi 18, (hàn thêm 1 cây vào giữa 2 cây sắt hiện hữu)Mô tả kỹ thuật theo Chương V148,458m2
135Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V11,94m2
136Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,636m3
137Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,83m3
138Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đáMô tả kỹ thuật theo Chương V3,83m3
139Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0383100m3
140Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,194m3
141Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,1455m3
142Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0923100m2
143Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,4536m3
144Làm đan hố ga trong sàn rửa bằng inox 304 và lưới lọc rác inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V1ck
145Lắp đặt khoa van nhựa fi 27 rửa chénMô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
146Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo Chương V12cái
147Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V20100m
148Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo Chương V70,47m2
149Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V70,47m2
150Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V73,374m2
151Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V138,481910m3/km
152Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V138,481910m3/km
153Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V138,481910m3/km
B CẢI TẠO CƠ SỞ 2
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V172,2m2
2Lợp mái tôn 5 zemMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8204100m2
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042100m2
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m3
5Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m2
6Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V12,6m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V12,6m2
8Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V27,3m2
9Quét sika chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,3m2
10Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,3m2
11Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 lỗ khoan
12Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,38100m
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V152,52m2
14Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V152,52m2
15Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V152,52m2
16Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V172,2m2
17Lợp mái che tường bằng tôn 5 zemMô tả kỹ thuật theo Chương V1,8204100m2
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,042100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lan can, gờ chắn, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,42m3
20Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V8,4m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V12,6m2
22Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V12,6m2
23Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, gạch vỉa nghiêng trên máiMô tả kỹ thuật theo Chương V27,3m2
24Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,3m2
25Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V27,3m2
26Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V41 lỗ khoan
27Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,38100m
28Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V152,52m2
29Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V152,52m2
30Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V152,52m2
31Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V58,02m2
32Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo Chương V176,4m
33Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,64m2
34SXLD cửa sắt kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V15,12m2
35SXLD khung bảo vệ cửa sổ sắt hộp 13x26x1.0Mô tả kỹ thuật theo Chương V42,9m2
36SXLD cửa sổ nhôm hệ 760 sơn tĩnh điện 2 cánh lùa, kính trắng dày 8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V42,9m2
37Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V58,02m2
38Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
39Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8m2
40Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V35,78m2
41Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V3,578m3
42Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đáMô tả kỹ thuật theo Chương V3,578m3
43Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0358100m3
44Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,709m3
45Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V35,78m2
46SXLD cửa đi nhôm kính, khung nhôm hệ 760 sơn tĩnh điện, kính mờ dày 5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8m2
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômMô tả kỹ thuật theo Chương V9,8m2
48Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
49Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V7bộ
50Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
51Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
52Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V9cái
53Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V7cái
54Cắt khe 1x4 của đường lăn, sân đỗMô tả kỹ thuật theo Chương V1,610m
55Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,32m3
56Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V2,24m3
57Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,32m3
58Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,048100m2
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,03tấn
60Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,48m3
61Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,125tấn
62Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3865tấn
63Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,125tấn
64Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,3865tấn
65Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V23,1512m2
66Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3676tấn
67Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,3676tấn
68Lợp mái che tường bằng tôn 5.0 ZEMMô tả kỹ thuật theo Chương V1,3363100m2
69SXLD máng xối thu nước mái tôn dày 5zem, KT 250x300x250 (bao gồm cả nhân công và vật tư)Mô tả kỹ thuật theo Chương V17,4m2
70Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mmMô tả kỹ thuật theo Chương V0,575100m
71Bu lông chân cột fi 12, L=500Mô tả kỹ thuật theo Chương V20cái
72Khoan xuyên qua bê tông cốt thép, lỗ khoan đường kính D>70mm, chiều sâu khoan Mô tả kỹ thuật theo Chương V101 lỗ khoan
73Bu lông liên kết kèo mái vào sê nô mái fi 14, L=300Mô tả kỹ thuật theo Chương V6cái
74Lắp đặt máng rửa tay bằng inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V3m
75Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V9bộ
76Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V11,1m2
77Phá dỡ cột, trụ bê tông cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V1,176m3
78Phá dỡ tường bê tông cốt thép chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,075m3
79Phá dỡ nền bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo Chương V0,864m3
80Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - sỏi, đá dăm các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V2,115m3
81Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn sỏi đáMô tả kỹ thuật theo Chương V2,115m3
82Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0212100m3
83Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V4,488m3
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,408m3
85Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0231tấn
86Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0087tấn
87Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0396100m2
88Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,8085m3
89Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo Chương V3,6795m3
90Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0075tấn
91Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0435tấn
92Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V0,072100m2
93Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,36m3
94Xây gạch không nung 4x8x19, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,904m3
95Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V12,64m2
96Đắp phào kép, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V9,6m
97Công tác ốp đá hoa cương vào tường, tiết diện đá Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,88m2
98SXLD cổng sắt hộp 1 cánh lùa (Bao gồm cả nhân công và vật tư và công lắp dựng hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V16,3m2
99Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V16,3m2
100SXLD bảng tên trường khung sắt hộp, bịt tôn 5 zem 2 mặtMô tả kỹ thuật theo Chương V5,85m2
101Dán đề can bảng tên trường (2 bộ chữ bảng tên 2 mặt trước và sau bảng tên)Mô tả kỹ thuật theo Chương V2bộ
102Gia công cột bằng thép hìnhMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0258tấn
103Lắp dựng cột thép các loạiMô tả kỹ thuật theo Chương V0,0258tấn
104Tháo dỡ lan can gỗMô tả kỹ thuật theo Chương V94,24m
105Xây gạch ống 8x8x19, xây tường thẳng chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V5,75m3
106Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V0,0605tấn
107Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo Chương V0,1725100m2
108Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V1,15m3
109Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V115m2
110Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V28,75m2
111SXLD chống sắt trơn tròn đặc fi 16 tiện nhọn đầuMô tả kỹ thuật theo Chương V34,5m2
112Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V35,34m2
113Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụMô tả kỹ thuật theo Chương V100,92m2
114Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V218,72m2
115Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V218,72m2
116Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V158,235m2
117Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch lá dừa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V158,235m2
118Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,00210m3/km
119Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,00210m3/km
120Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 12T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V10,00210m3/km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.847751E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.76955E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.128.950.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.257.900.000 VND.- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: là công trình dân dụng, cấp IV trở lên.- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét;(Kèm theo bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Hợp đồng, PLHĐ (nếu có), biên bản nghiệm thu công trình hoàn thành để đưa vào sử dụng (hoặc xác nhận hoàn thành giai đoạn hoặc hạng mục công trình tương ứng giá trị công việc xây lắp nêu trên).- Tài liệu xác định giá trị khối lượng hoàn thành mà nhà thầu đảm nhiệm trong liên danh (nếu có);
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.128.950.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.257.900.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng: 01 người 1 Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp. Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng lĩnh vực trở lên.Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực).đã từng đảm nhiệm vị trí chỉ huy trưởng ít nhất 02 công trình dân dụng IV trở lên (hoặc 01 công trình dân dụng cấp III).32
2 Phụ trách kỹ thuật: 02 người 2 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành xây dựng hoặc kỹ thuật xây dựng hoặc kỹ thuật công trình hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 02 công trình dân dụng IV trở lên (hoặc 01 công trình dân dụng cấp III).32
3 Phụ trách kỹ thuật điện: 01 người 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành điện hoặc điện - điện tử hoặc điện tử - viễn thông hoặc điện công nghiệp. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực). đã từng đảm nhiệm vị trí tương tự ít nhất 02 công trình dân dụng IV trở lên (hoặc 01 công trình dân dụng cấp III).32
4 Phụ trách an toàn, vệ sinh lao động: 01 người 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động hoặc xây dựng hoặc xây dựng dân dụng - công nghiệp. Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực) (trường hợp nhân sự không thuộc chuyên ngành Bảo hộ lao động). đã từng đảm nhiệm vai trò quản lý AT, VSLĐ ít nhất 02 công trình dân dụng IV trở lên (hoặc 01 công trình dân dụng cấp III).32
5 Có 15 công nhân 15 Có bằng nghề hoặc chứng chỉ đào tạo nghề phù hợp với tính chất công việc của gói thầu: Nề, coffa, cốt thép, điện, nước, hàn, sơn, vận hành máy xây dựng, … có liên quan đến công trình.- Đã được huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động phù hợp theo quy định của pháp luật (còn hiệu lực)11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ô tô tự đổ >= 10 tấn* Xe ô tô tự đổ >= 10 tấn*2
2 Xe cẩu hoặc xe tải có gắn cầu >= 10 tấn* Xe cẩu hoặc xe tải có gắn cầu >= 10 tấn*1
3 Máy trộn bê tông Máy trộn bê tông2
4 Máy hàn Máy hàn2
5 Máy cắt sắt Máy cắt sắt2
6 Máy uốn sắt Máy uốn sắt2
7 Máy cắt gạch Máy cắt gạch2
8 Máy khoan Máy khoan2
9 Đầm bàn Đầm bàn2
10 Đầm dùi Đầm dùi2
11 Dàn giáo thép (1 bộ gồm 02 khung + 02 chéo) (bộ) Dàn giáo thép (1 bộ gồm 02 khung + 02 chéo) (bộ)21
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->