Gói thầu: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210602977-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ý Yên
Tên gói thầu Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210473334
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-02 10:42:00 đến ngày 2021-06-12 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Nam Định
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,887,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8305E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.661E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.321.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.642.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm liên tục hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 03 năm kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng công trình (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Phụ trách kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Quản lý chất lượng, an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành kinh tế, tài chính, kinh tế xây dựng, kế toán.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5T
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký xe (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy xúc dung tích gầu ≥ 0,8 m3
- Đặc điểm thiết bị Giấy chứng nhận đăng ký xe (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ý Yên
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng
Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc Trung tâm dịch vụ nông nghiệp huyện Ý Yên
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ý Yên , địa chỉ: Thị trấn lâm, Huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Ý Yên, địa chỉ: thị trấn Lâm, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 0988.924.463
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Xuân Hùng, địa chỉ: Tổ 18 thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định; + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Ý Yên, địa chỉ: thị trấn Lâm, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Xuân Hùng, địa chỉ: Tổ 18 thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định; + Đơn vị thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ý Yên, địa chỉ: thị trấn Lâm, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định.


- Bên mời thầu: Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ý Yên , địa chỉ: Thị trấn lâm, Huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định
- Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Ý Yên, địa chỉ: thị trấn Lâm, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 0988.924.463


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT file quét (scan) từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2018, 2019, 2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp đến ngày 31/12/2020) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân, Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án (có xác nhận của chủ đầu tư). Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và các tài liệu có liên quan khác; * Đối với trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình. 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng tổng hợp giá dự thầu; 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 10. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu.
E-CDNT 16.1 60 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Ý Yên, địa chỉ: thị trấn Lâm, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 0988.924.463
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ý Yên; Địa chỉ: huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 02283.823.009; 02283.959.648
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Xuân Hùng, địa chỉ: Tổ 18 thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 0228.887.0168
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ý Yên, địa chỉ: thị trấn Lâm, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 02283.823.041
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: CẢI TẠO
1Phá dỡ kết cấu gạch đáMô tả kỹ thuật theo chương V1,595m3
2Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cmMô tả kỹ thuật theo chương V1,1385m2
3Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V685,7006m2
4Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V651,1891m2
5Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V501,248m2
6Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V17,6814m2
7Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V20,3364m2
8Phá lớp vữa trát granito cầu thangMô tả kỹ thuật theo chương V21,8798m2
9Phá lớp vữa trát granito bồn hoaMô tả kỹ thuật theo chương V4,6685m2
10Phá lớp vữa trát granito tam cấp sảnh phụMô tả kỹ thuật theo chương V4,6685m2
11Phá dỡ nền gạchMô tả kỹ thuật theo chương V331,5558m2
12Phá dỡ nền gạch nhàMô tả kỹ thuật theo chương V19,0564m2
13Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V107,41m2
14Tháo dỡ cửaMô tả kỹ thuật theo chương V140,6583m2
15Tháo dỡ khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V274,87m
16Tháo dỡ sen hoa cửa thông phongMô tả kỹ thuật theo chương V64,015m2
17Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V224,4328m2
18Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗMô tả kỹ thuật theo chương V3công
19Tháo dỡ bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
20Tháo dỡ chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
21Tháo dỡ chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
22Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cửaMô tả kỹ thuật theo chương V0,966m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗMô tả kỹ thuật theo chương V12,92m2
24Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IVMô tả kỹ thuật theo chương V0,608100m3
25Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0926100m2
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0072tấn
27Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0088tấn
28Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,1527m3
29Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,5001m3
30Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V687,3756m2
31Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V680,7165m2
32Trát trần, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V501,248m2
33Trát vữa tổ mối, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4092m2
34Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V36,9m
35Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V68,21m
36Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V422,6304m
37Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V334,9139m2
38Lát nền nhà vệ sinh KT: 300x300mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V19,0564m2
39Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V67,973m2
40Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,3684m2
41Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V34,2248m2
42Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo chương V34,2248m2
43Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngMô tả kỹ thuật theo chương V17,6814m2
44Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V226,1794m2
45Quét dung dịch chống thấm máiMô tả kỹ thuật theo chương V269,1696m2
46Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V1.158,6381m2
47Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V687,3756m2
48Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V34,2248m2
49Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,4033m3
50Trát granitô tam cấp vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V12,8511m2
51Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V30,31m
52Quét dầu bóng granitoMô tả kỹ thuật theo chương V12,8511m2
53Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2699m3
54Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,049m2
55Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V5,049m2
56Trát granitô bồn hoa vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,386m2
57Quét dầu bóng granitoMô tả kỹ thuật theo chương V1,386m2
58Trát granitô cầu thang vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V21,8798m2
59Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,81m
60Quét dầu bóngMô tả kỹ thuật theo chương V21,8798m2
61Mua trụ inoxMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
62Mua tay vịn + lan can inoxMô tả kỹ thuật theo chương V74,38kg
63Mua chụp InoxMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
64Mua cửa đi 2 cánh mở tay quay, cửa pano gỗ kính 5ly, gỗ chò chỉ, sơn màu cánh giánMô tả kỹ thuật theo chương V28,5593m2
65Mua cửa đi 1 cánh mở tay quay, cửa pano gỗ kính 5ly, gỗ chò chỉ, sơn màu cánh giánMô tả kỹ thuật theo chương V13,15m2
66Mua cửa đi 1 cánh mở tay quay, cửa nhôm Xingfa hệ 55, kính trắng an toàn dày 6,38ly (bao gồm vận chuyển và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V9,92m2
67Mua cửa đi 1 cánh mở lùa, cửa nhôm Xingfa hệ 55, kính trắng an toàn dày 6,38ly (bao gồm vận chuyển và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4m2
68Mua cửa sổ 2 cánh mở tay quay, cửa pano gỗ kính, gỗ chò chỉ, sơn màu cánh gián (bao gồm vận chuyển và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V41,2352m2
69Mua khuôn cửa đơn, cửa sổ gỗ chò chỉ, sơn màu cánh gián 14x6cmMô tả kỹ thuật theo chương V313,34m
70Mua nẹp khuôn cửa bằng gỗ chò chỉ màu cánh giánMô tả kỹ thuật theo chương V265,1m
71Mua thông phong cửa đi, cửa sổ bằng gỗ chò chỉ, sơn màu cánh gián (30% giá cửa đi)Mô tả kỹ thuật theo chương V18,236m2
72Mua vách kính cửa nhôm Xingfa hệ 55, kính trắng an toàn dày 6,38ly (bao gồm vận chuyển và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,2629m2
73Chuyển đổi bản lề inoxMô tả kỹ thuật theo chương V221cái
74Mua khóa đơn điểmMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
75Mua clemon cửaMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
76Mua chốt đứng InoxMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
77Sơn gỗ 3 nước, sơn tổng hợpMô tả kỹ thuật theo chương V12,92m2
78Gia công sen hoa inoxMô tả kỹ thuật theo chương V321,24kg
79Thanh inox gia cường vách kínhMô tả kỹ thuật theo chương V29,42kg
80Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V10,7656m2
81Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng thu hồiMô tả kỹ thuật theo chương V0,1822100m2
82Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1394tấn
83Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,0046m3
84Gia công thép liên kết D12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0435tấn
85Lắp dựng thép liên kết D12Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0435tấn
86Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V1,2403tấn
87Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V1,2403tấn
88Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mMô tả kỹ thuật theo chương V2,0392100m2
89Lợp tôn úpMô tả kỹ thuật theo chương V43,24m
90Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16mMô tả kỹ thuật theo chương V6,7674100m2
91Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V3,3491100m2
B HẠNG MỤC 2: CỔNG, TƯỜNG RÀO CẢI TẠO
1Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtMô tả kỹ thuật theo chương V36,5477m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V146,1909m2
3Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loạiMô tả kỹ thuật theo chương V75,0804m2
4Cạo rỉ các kết cấu thépMô tả kỹ thuật theo chương V75,0804m2
5Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V146,1909m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V182,7386m2
7Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V75,08041m2
C HẠNG MỤC 3: XÂY MỚI NHÀ KHO
1Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V1,13951m3
2Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1026100m3
3Đóng cọc tre, chiều dài cọc 1,5m- Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V2,5971100m
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo chương V0,0333100m2
5Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0821m3
6Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,0381m3
7Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V3,2739m3
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,1088100m2
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0325tấn
10Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,1018tấn
11Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V1,7025m3
12Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Mô tả kỹ thuật theo chương V0,0757100m3
13Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IIIMô tả kỹ thuật theo chương V0,1132100m3
14Lót nilon chống thấm nước đổ xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V24,3615m2
15Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4362m3
16Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V25,9488m2
17Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo chương V0,1621100m2
18Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0222tấn
19Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0878tấn
20Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,8915m3
21Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngMô tả kỹ thuật theo chương V0,0385100m2
22Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0298tấn
23Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,4234m3
24Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo chương V0,0126100m2
25Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0014tấn
26Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6mMô tả kỹ thuật theo chương V0,0051tấn
27Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,066m3
28Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V10,1781m3
29Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V40,098m2
30Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V41,154m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V41,154m2
32Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V40,098m2
33Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0409tấn
34Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo chương V0,0409tấn
35Gia công xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1488tấn
36Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V0,1488tấn
37Lợp mái che tường bằng tôn múi 0,45lyMô tả kỹ thuật theo chương V0,3115100m2
38Lợp tôn úpMô tả kỹ thuật theo chương V15,8m
39Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V0,7271m3
40Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V4,4077m2
41Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V5,54m
42Quét dầu bóng granitoMô tả kỹ thuật theo chương V4,4077m2
D HẠNG MỤC 4: PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, ĐIỆN NHẸ
1Lắp đặt tủ điện tôn dày 0,75mm sơn tĩnh điện, kt: 400x300x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V2tủ
2Cầu dao đảo chiều 3P-100A/500VMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Cầu dao đảo chiều 2P-50A/500VMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Aptomat 2P-63A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
5Aptomat 2P-50A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
6Aptomat 2P-32A-6kAMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
7Aptomat 2P-20A-4,5kAMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
8Hộp 1 aptomat âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V21hộp
9Lắp đặt đèn Led M16, 36WMô tả kỹ thuật theo chương V31bộ
10Lắp đặt đèn ốp trần 18W, KT: 220x220mmMô tả kỹ thuật theo chương V17bộ
11Lắp đặt đèn Led gắn tường 5WMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
12Lắp đặt đèn Led Dowlight âm trần 12W, D110Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
13Lắp đặt đèn Panel âm trần 40WMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
14Lắp đặt quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
15Móc treo quạt trầnMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
16Lắp đặt công tắc 1 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
17Lắp đặt công tắc 3 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
18Lắp đặt công tắc 4 hạtMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
19Mặt công tắc 1 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
20Mặt công tắc 3 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
21Mặt công tắc 4 lỗMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
22Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợpMô tả kỹ thuật theo chương V6bảng
23Lắp đặt công tắc đảo chiều đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
24Lắp đặt công tắc đảo chiều đôiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
25Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 2 chấu 16A/250VMô tả kỹ thuật theo chương V31cái
26Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tườngMô tả kỹ thuật theo chương V57hộp
27Lắp đặt hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo chương V20hộp
28Dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
29Dây VCTFK 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V80m
30Dây VCTFK 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V140m
31Dây VCTFK 2x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V240m
32Dây VCTFK 2x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V530m
33Ống nhựa chống cháy SP D16Mô tả kỹ thuật theo chương V780m
34Ống nhựa chống cháy SP D20Mô tả kỹ thuật theo chương V60m
35Tháo dỡ máy điều hoà cục bộMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
36Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V1máy
37Gía treo điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
38Bảo dưỡng điều hòaMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
39Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,1m mạ kẽmMô tả kỹ thuật theo chương V13cái
40Bầu sứ chân kim thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V13quả
41Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V110m
42Cắt sân bê tông bằng máy, dày Mô tả kỹ thuật theo chương V49,2m
43Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thépMô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
44Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IMô tả kỹ thuật theo chương V14,41m3
45Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmMô tả kỹ thuật theo chương V24m
46Đắp đất nền móng công trình, nền đườngMô tả kỹ thuật theo chương V14,4m3
47Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo chương V2,4m3
48Gia công, đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo chương V6cọc
49Bật sắt đỡ dây thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V70cái
50Đai thép + bulong M12Mô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
51Hộp kiểm tra tiếp địaMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
E HẠNG MỤC 5: PHẦN NƯỚC
1Lắp đặt ống PPR, D=20mm PN20Mô tả kỹ thuật theo chương V0,14100m
2Lắp đặt ống PPR, D=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
3Lắp đặt ống PPR, D=32mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
4Lắp đặt cút PPR D=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Lắp đặt cút PPR, D=25mmMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
6Lắp đặt cút PPR 90 độ ren trong, D=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
7Tê thép ren ngoài D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
8Lắp đặt tê PPR, d=20mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
9Lắp đặt tê PPR, d=25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Lắp đặt tê PPR, d=32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
11Lắp đặt côn PPR, D=25/20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
12Lắp đặt côn PPR, D=32/25mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
13Rắc co PPR trơn D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
14Đai giữ ống inox D20mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
15Đai giữ ống inox D25mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
16Đai giữ ống inox D32mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
17Lắp đặt ống PVC, D=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,04100m
18Lắp đặt ống PVC, D=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,09100m
19Lắp đặt ống PVC, D=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
20Lắp đặt ống PVC, D=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,11100m
21Lắp đặt ống PVC, D=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,13100m
22Lắp đặt cút PVC, d=42mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
23Lắp đặt chếch PVC, d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
24Lắp đặt chếch PVC, d=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
25Lắp đặt chếch PVC, d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
26Lắp đặt chếch PVC, d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V14cái
27Lắp đặt Y PVC, d=60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
28Lắp đặt Y PVC, d=75mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
29Lắp đặt Y PVC, d=90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
30Lắp đặt Y PVC, d=110mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
31Lắp đặt Y PVC, d=90/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
32Lắp đặt Y PVC, d=90/75mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
33Lắp đặt côn PVC, d=60/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
34Lắp đặt côn PVC, d=75/42mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
35Lắp đặt côn PVC, d=110/60mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
36Đầu chụp thông hơi D60Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
37Đai giữ ống D60mm inox dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
38Đai giữ ống D75mm inox dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
39Đai giữ ống D90mm inox dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
40Đai giữ ống D110mm inox dày 2mmMô tả kỹ thuật theo chương V5cái
41Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
42Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
43Lắp đặt hộp đựng giấyMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
44Lắp đặt chậu LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
45Lắp đặt vòi rửa LavaboMô tả kỹ thuật theo chương V6bộ
46Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
47Xiphong Lavabo (inox)Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
48Lắp đặt tiểu nam treo tườngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
49Lắp đặt phễu thu sàn kích thước 150x150mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
50Vòi đồng tay gạtMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
51Van chặn D25Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
52Van góc D20Mô tả kỹ thuật theo chương V4cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8305E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.661E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.321.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.642.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm liên tục hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 03 năm kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng công trình (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình).53
2 Phụ trách kỹ thuật thi công 1 - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư).31
3 Quản lý chất lượng, an toàn lao động 1 - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư).31
4 Phụ trách thanh quyết toán công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành kinh tế, tài chính, kinh tế xây dựng, kế toán.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư).31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5T Giấy chứng nhận đăng ký xe (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)1
2 Máy cắt uốn thép Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)1
3 Máy hàn Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)2
4 Máy đầm bàn Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)2
5 Máy đầm dùi Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)2
6 Máy trộn bê tông Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)2
7 Máy trộn vữa Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)1
8 Máy cắt gạch đá Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)2
9 Máy khoan bê tông Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)2
10 Máy xúc dung tích gầu ≥ 0,8 m3 Giấy chứng nhận đăng ký xe (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->