Gói thầu: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210602977-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ý Yên |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210473334 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-02 10:42:00 đến ngày 2021-06-12 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Nam Định |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,887,000,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 28,000,000 VNĐ ((Hai mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8305E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.661E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.321.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.642.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm liên tục hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 03 năm kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng công trình (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Quản lý chất lượng, an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành kinh tế, tài chính, kinh tế xây dựng, kế toán.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký xe (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy xúc dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Giấy chứng nhận đăng ký xe (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Ý Yên |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng Cải tạo, sửa chữa nhà làm việc Trung tâm dịch vụ nông nghiệp huyện Ý Yên 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Để việc đánh giá E-HSDT được thuận lợi, đề nghị Nhà thầu đăng tải cùng E-HSDT file quét (scan) từ bản gốc hoặc bản chụp có chứng thực các tài liệu sau đây: 1. Đăng ký kinh doanh được phép hoạt động theo quy định của Pháp luật; 2. Chứng chỉ năng lực hoạt động thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực theo quy định; 3. Báo cáo tài chính trong vòng 3 năm 2018, 2019, 2020; Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp đến ngày 31/12/2020) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế; 4. Tài liệu chứng minh của các nhân sự chủ chốt tham gia thực hiện gói thầu: Chứng minh nhân dân/Căn cước công dân, Bằng tốt nghiệp và các chứng chỉ hành nghề liên quan còn hiệu lực; hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu; các tài liệu chứng minh đã từng đảm nhiệm các chức danh, đã từng thực hiện các dự án (có xác nhận của chủ đầu tư). Các tài liệu để chứng minh loại, cấp của công trình đã thực hiện và các tài liệu có liên quan khác; 5. Hợp đồng tương tự, các văn bản, tài liệu liên quan đến các hợp đồng đó theo các nội dung liên quan trong đó phải thể hiện rõ loại, cấp công trình như Quyết định phê duyệt Dự án, KTKT, TKBVTC, Báo cáo thẩm định TKBVTC-DT; Biên bản nghiệm thu đưa vào sử dụng và các tài liệu có liên quan khác; * Đối với trường hợp các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là nhà thầu phụ thì ngoài cung cấp các tài liệu nêu trên với nhà thầu chính phải cung cấp bản chụp được chứng thực văn bản xác nhận của Chủ đầu tư hoặc các tài liệu tương đương chứng minh là nhà thầu phụ trực tiếp thực hiện công trình. 6. Tài liệu chứng minh khả năng huy động máy móc, thiết bị thi công như hóa đơn, hợp đồng nguyên tắc và các tài liệu khác; 7. Bảng tiến độ và nhân lực tham gia thi công; 8. Bảng tổng hợp giá dự thầu; 9. Đảm bảo dự thầu (Thư bảo lãnh); 10. Cam kết cung ứng vốn (cam kết tín dụng) của Ngân hàng cho nhà thầu để thực hiện gói thầu; 11. Các tài liệu khác có liên quan để chứng minh năng lực kinh nghiệm và các yêu cầu về kỹ thuật để thực hiện gói thầu. Ghi chú: Trường hợp cần thiết, trong quá trình đánh giá E-HSDT bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu mang bản gốc để đối chiếu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 28.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 90 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ban QLDA đầu tư và xây dựng huyện Ý Yên, địa chỉ: thị trấn Lâm, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 0988.924.463 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ý Yên; Địa chỉ: huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 02283.823.009; 02283.959.648 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng Xuân Hùng, địa chỉ: Tổ 18 thị trấn Xuân Trường, huyện Xuân Trường, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 0228.887.0168 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ý Yên, địa chỉ: thị trấn Lâm, huyện Ý Yên, tỉnh Nam Định; Số điện thoại: 02283.823.041 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC 1: CẢI TẠO | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,595 | m3 |
| 2 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1385 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 685,7006 | m2 |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 651,1891 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 501,248 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6814 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,3364 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát granito cầu thang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8798 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát granito bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6685 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát granito tam cấp sảnh phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6685 | m2 |
| 11 | Phá dỡ nền gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 331,5558 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền gạch nhà | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0564 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 107,41 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,6583 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 274,87 | m |
| 16 | Tháo dỡ sen hoa cửa thông phong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64,015 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ mái tôn, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,4328 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 19 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 20 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,966 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,92 | m2 |
| 24 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,608 | 100m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0926 | 100m2 |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0072 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0088 | tấn |
| 28 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1527 | m3 |
| 29 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5001 | m3 |
| 30 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 687,3756 | m2 |
| 31 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 680,7165 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 501,248 | m2 |
| 33 | Trát vữa tổ mối, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4092 | m2 |
| 34 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,9 | m |
| 35 | Đắp phào đơn, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,21 | m |
| 36 | Đắp phào kép, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 422,6304 | m |
| 37 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 334,9139 | m2 |
| 38 | Lát nền nhà vệ sinh KT: 300x300mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,0564 | m2 |
| 39 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 300x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 67,973 | m2 |
| 40 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 120x600, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,3684 | m2 |
| 41 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2248 | m2 |
| 42 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2248 | m2 |
| 43 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6814 | m2 |
| 44 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 226,1794 | m2 |
| 45 | Quét dung dịch chống thấm mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 269,1696 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.158,6381 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 687,3756 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,2248 | m2 |
| 49 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4033 | m3 |
| 50 | Trát granitô tam cấp vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8511 | m2 |
| 51 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,31 | m |
| 52 | Quét dầu bóng granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,8511 | m2 |
| 53 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2699 | m3 |
| 54 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,049 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,049 | m2 |
| 56 | Trát granitô bồn hoa vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,386 | m2 |
| 57 | Quét dầu bóng granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,386 | m2 |
| 58 | Trát granitô cầu thang vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8798 | m2 |
| 59 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,81 | m |
| 60 | Quét dầu bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21,8798 | m2 |
| 61 | Mua trụ inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 62 | Mua tay vịn + lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,38 | kg |
| 63 | Mua chụp Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 64 | Mua cửa đi 2 cánh mở tay quay, cửa pano gỗ kính 5ly, gỗ chò chỉ, sơn màu cánh gián | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,5593 | m2 |
| 65 | Mua cửa đi 1 cánh mở tay quay, cửa pano gỗ kính 5ly, gỗ chò chỉ, sơn màu cánh gián | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,15 | m2 |
| 66 | Mua cửa đi 1 cánh mở tay quay, cửa nhôm Xingfa hệ 55, kính trắng an toàn dày 6,38ly (bao gồm vận chuyển và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,92 | m2 |
| 67 | Mua cửa đi 1 cánh mở lùa, cửa nhôm Xingfa hệ 55, kính trắng an toàn dày 6,38ly (bao gồm vận chuyển và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4 | m2 |
| 68 | Mua cửa sổ 2 cánh mở tay quay, cửa pano gỗ kính, gỗ chò chỉ, sơn màu cánh gián (bao gồm vận chuyển và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,2352 | m2 |
| 69 | Mua khuôn cửa đơn, cửa sổ gỗ chò chỉ, sơn màu cánh gián 14x6cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 313,34 | m |
| 70 | Mua nẹp khuôn cửa bằng gỗ chò chỉ màu cánh gián | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 265,1 | m |
| 71 | Mua thông phong cửa đi, cửa sổ bằng gỗ chò chỉ, sơn màu cánh gián (30% giá cửa đi) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,236 | m2 |
| 72 | Mua vách kính cửa nhôm Xingfa hệ 55, kính trắng an toàn dày 6,38ly (bao gồm vận chuyển và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,2629 | m2 |
| 73 | Chuyển đổi bản lề inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 221 | cái |
| 74 | Mua khóa đơn điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 75 | Mua clemon cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 76 | Mua chốt đứng Inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 77 | Sơn gỗ 3 nước, sơn tổng hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,92 | m2 |
| 78 | Gia công sen hoa inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 321,24 | kg |
| 79 | Thanh inox gia cường vách kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,42 | kg |
| 80 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,7656 | m2 |
| 81 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1822 | 100m2 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1394 | tấn |
| 83 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0046 | m3 |
| 84 | Gia công thép liên kết D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0435 | tấn |
| 85 | Lắp dựng thép liên kết D12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0435 | tấn |
| 86 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2403 | tấn |
| 87 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2403 | tấn |
| 88 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,0392 | 100m2 |
| 89 | Lợp tôn úp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,24 | m |
| 90 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7674 | 100m2 |
| 91 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3491 | 100m2 |
| B | HẠNG MỤC 2: CỔNG, TƯỜNG RÀO CẢI TẠO | |||
| 1 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,5477 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,1909 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,0804 | m2 |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,0804 | m2 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 146,1909 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 182,7386 | m2 |
| 7 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,0804 | 1m2 |
| C | HẠNG MỤC 3: XÂY MỚI NHÀ KHO | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1395 | 1m3 |
| 2 | Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1026 | 100m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc 1,5m- Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,5971 | 100m |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0333 | 100m2 |
| 5 | Bê tông lót móng, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 2x4, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0821 | m3 |
| 6 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0381 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2739 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1088 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0325 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1018 | tấn |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7025 | m3 |
| 12 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0757 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1132 | 100m3 |
| 14 | Lót nilon chống thấm nước đổ xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24,3615 | m2 |
| 15 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4362 | m3 |
| 16 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 25,9488 | m2 |
| 17 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1621 | 100m2 |
| 18 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0222 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0878 | tấn |
| 20 | Bê tông cột, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8915 | m3 |
| 21 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0385 | 100m2 |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0298 | tấn |
| 23 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4234 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0014 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0051 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,066 | m3 |
| 28 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,1781 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,098 | m2 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,154 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,154 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,098 | m2 |
| 33 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0409 | tấn |
| 34 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0409 | tấn |
| 35 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1488 | tấn |
| 36 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1488 | tấn |
| 37 | Lợp mái che tường bằng tôn múi 0,45ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3115 | 100m2 |
| 38 | Lợp tôn úp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,8 | m |
| 39 | Xây móng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7271 | m3 |
| 40 | Trát granitô trụ cột, vữa lót vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4077 | m2 |
| 41 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,54 | m |
| 42 | Quét dầu bóng granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4077 | m2 |
| D | HẠNG MỤC 4: PHẦN ĐIỆN, CHỐNG SÉT, ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện tôn dày 0,75mm sơn tĩnh điện, kt: 400x300x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tủ |
| 2 | Cầu dao đảo chiều 3P-100A/500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Cầu dao đảo chiều 2P-50A/500V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Aptomat 2P-63A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 5 | Aptomat 2P-50A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 6 | Aptomat 2P-32A-6kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Aptomat 2P-20A-4,5kA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 8 | Hộp 1 aptomat âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | hộp |
| 9 | Lắp đặt đèn Led M16, 36W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn ốp trần 18W, KT: 220x220mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn Led gắn tường 5W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn Led Dowlight âm trần 12W, D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn Panel âm trần 40W | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 15 | Móc treo quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 16 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt công tắc 4 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 19 | Mặt công tắc 1 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Mặt công tắc 3 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Mặt công tắc 4 lỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 22 | Lắp đặt 2 công tắc, 2 ổ cắm hỗn hợp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bảng |
| 23 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 24 | Lắp đặt công tắc đảo chiều đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm tường 2 chấu 16A/250V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | cái |
| 26 | Lắp đặt đế nhựa chống cháy âm tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 57 | hộp |
| 27 | Lắp đặt hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | hộp |
| 28 | Dây Cu/XLPE/PVC 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 29 | Dây VCTFK 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m |
| 30 | Dây VCTFK 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140 | m |
| 31 | Dây VCTFK 2x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | m |
| 32 | Dây VCTFK 2x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 530 | m |
| 33 | Ống nhựa chống cháy SP D16 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 780 | m |
| 34 | Ống nhựa chống cháy SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | m |
| 35 | Tháo dỡ máy điều hoà cục bộ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 36 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy Treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | máy |
| 37 | Gía treo điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 38 | Bảo dưỡng điều hòa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 39 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,1m mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | cái |
| 40 | Bầu sứ chân kim thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | quả |
| 41 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m |
| 42 | Cắt sân bê tông bằng máy, dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,2 | m |
| 43 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 44 | Đào móng băng, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | 1m3 |
| 45 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | m |
| 46 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,4 | m3 |
| 47 | Bê tông nền, M150, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 48 | Gia công, đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cọc |
| 49 | Bật sắt đỡ dây thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70 | cái |
| 50 | Đai thép + bulong M12 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 51 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| E | HẠNG MỤC 5: PHẦN NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống PPR, D=20mm PN20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống PPR, D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống PPR, D=32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút PPR D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút PPR, D=25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút PPR 90 độ ren trong, D=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Tê thép ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt tê PPR, d=20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê PPR, d=25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê PPR, d=32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn PPR, D=25/20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn PPR, D=32/25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 13 | Rắc co PPR trơn D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Đai giữ ống inox D20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 15 | Đai giữ ống inox D25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Đai giữ ống inox D32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt ống PVC, D=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,04 | 100m |
| 18 | Lắp đặt ống PVC, D=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,09 | 100m |
| 19 | Lắp đặt ống PVC, D=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống PVC, D=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,11 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống PVC, D=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,13 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút PVC, d=42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 23 | Lắp đặt chếch PVC, d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt chếch PVC, d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 25 | Lắp đặt chếch PVC, d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Lắp đặt chếch PVC, d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14 | cái |
| 27 | Lắp đặt Y PVC, d=60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 28 | Lắp đặt Y PVC, d=75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 29 | Lắp đặt Y PVC, d=90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 30 | Lắp đặt Y PVC, d=110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 31 | Lắp đặt Y PVC, d=90/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 32 | Lắp đặt Y PVC, d=90/75mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn PVC, d=60/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 34 | Lắp đặt côn PVC, d=75/42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn PVC, d=110/60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 36 | Đầu chụp thông hơi D60 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 37 | Đai giữ ống D60mm inox dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 38 | Đai giữ ống D75mm inox dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 39 | Đai giữ ống D90mm inox dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 40 | Đai giữ ống D110mm inox dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 41 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 43 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 44 | Lắp đặt chậu Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi rửa Lavabo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 46 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 47 | Xiphong Lavabo (inox) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 48 | Lắp đặt tiểu nam treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 49 | Lắp đặt phễu thu sàn kích thước 150x150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 50 | Vòi đồng tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 51 | Van chặn D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 52 | Van góc D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8305E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.661E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.321.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥2.642.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác xây dựng và hoàn thiện công trình dân dụng hạng III trở lên được cơ quan có thẩm quyền cấp và còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 05 năm kinh nghiệm liên tục hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 03 năm kinh nghiệm làm Chỉ huy trưởng công trình (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng công trình của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình). | 5 | 3 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật thi công | 1 | - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng, kỹ thuật xây dựng.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 3 | Quản lý chất lượng, an toàn lao động | 1 | - Là kỹ sư tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng.- Có giấy chứng nhận đã được đào tạo về công tác an toàn lao động, vệ sinh lao động còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ quản lý chất lượng, an toàn lao động (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách quản lý chất lượng, an toàn lao động của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 1 |
| 4 | Phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên nghành kinh tế, tài chính, kinh tế xây dựng, kế toán.- Có chứng minh nhân dân/Căn cước công dân còn hiệu lực đến ngày đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu hoặc các bản cam kết thỏa thuận của nhân sự với nhà thầu về việc tham gia thực hiện gói thầu.- Có tối thiểu 03 năm kinh nghiệm liên tục hoạt động xây dựng, trong đó có ít nhất 01 năm kinh nghiệm làm Cán bộ phụ trách thanh quyết toán công trình (Có bảng kê khai cụ thể về việc đảm nhận công việc tương tự). Có tài liệu chứng minh đã làm phụ trách thanh quyết toán công trình của ít nhất một trong các công trình sau: 01 công trình xây dựng dân dụng cấp III trở lên (Có hồ sơ chứng minh hoặc xác nhận của chủ đầu tư). | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5T | Giấy chứng nhận đăng ký xe (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 3 | Máy hàn | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 4 | Máy đầm bàn | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 5 | Máy đầm dùi | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 6 | Máy trộn bê tông | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 7 | Máy trộn vữa | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 9 | Máy khoan bê tông | Hóa đơn (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | 2 |
| 10 | Máy xúc dung tích gầu ≥ 0,8 m3 | Giấy chứng nhận đăng ký xe (trường hợp đi thuê thì có hợp đồng thuê thiết bị) | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi