Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210600298-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210547224
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-02 10:19:00 đến ngày 2021-06-12 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,247,493,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.37E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.74E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.140.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình dân dụng cấp IV hoặc 01 công trình dân dụng cấp III
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động 02 công trình dân dụng cấp IV hoặc 01 công trình dân dụng cấp III- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt bê tông ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cắt uốn thép ≥ 5kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy hàn ≥ 23kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy mài ≥ 2,7kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Ô tô tự đổ 2-10T
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Cải tạo mái nhà lớp học 2 tầng & phụ trợ
1Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật126,2864m2
2Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuốngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,5257m3
3Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật126,2864m2
4Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật126,2864m2
5Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,568100m
6Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật16cái
7Rọ chắn rác bằng inoxChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
8Đai giữ ốngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật64cái
B Cải tạo tường nhà lớp học 2 tầng & phụ trợ
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật14bộ
2Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thépChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,7232m3
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,8858m3
4Đục lớp đá rửa ốp mặt ngoài bằng búa căn, chiều dày đục Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật171,636m2
5Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,0565m3
6Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - Tường ngoàiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật643,01m2
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - tường trongChương V- Yêu cầu về kỹ thuật646,464m2
8Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật760,558m2
9Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 300*450, vữa XM mác 75 - cao 0.9mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật59,748m2
10Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 300*450, vữa XM mác 75 - cao 0.9mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật201,6m2
11Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật545,8133m2
12Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật444,864m2
13Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật198,1832m2
14Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật212,6224m2
15Trát trần, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật547,9356m2
16Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.205,422m2
17Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật743,9965m2
18Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại ( để tận dụng)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật48,0423m3
C Cải tạo cửa các loại nhà lớp học 2 tầng & phụ trợ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật191,04m2
2Bốc xếp vận chuyển cửa cũ & phế thảiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2công
3Gia công hoa sắt ô thoáng cầu thang sắt đặc 12*12Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2065tấn
4Cạo rỉ các kết cấu thép - hoa sắt cửa sổChương V- Yêu cầu về kỹ thuật168m2
5Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật190,32m2
6Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật95,16m2
7Gia công cửa nhôm Việt Pháp - pano kính trắng dày 6.38mm ( bao gồm cả phụ kiện)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật22,32m2
8Gia công cửa nhôm Việt Pháp - kính trắng dày 6.38mm ( bao gồm cả phụ kiện)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật84m2
9Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V- Yêu cầu về kỹ thuật106,32m2
D Cải tạo nền nhà lớp học 2 tầng & phụ trợ
1Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,0203m3
2Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ - đào nền gầm thang để hạ cốtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,4784m3
3Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật261,7196m2
4Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 - tôn nền tầng 1 ( gạch vỡ tận dụng)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật37,459m3
5Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật570,2208m2
E Cải tạo cầu thang & lan can hành lang nhà lớp học 2 tầng & phụ trợ
1Đục lớp granito cầu thang bằng máy khoan bê tông - Chiều dày đục Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật20,23m2
2Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật20,23m2
3Lan can cầu thang bằng I nốc 304- L=9.9mChương V- Yêu cầu về kỹ thuật77,1084kg
4Trụ thang I noxChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Gia công lan can bằng sắt đặc 14*14Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,9631tấn
6Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,7852100m2
F Cải tạo hệ thống cấp điện nhà lớp học 2 tầng & phụ trợ
1Tháo dỡ & dọn dẹp phụ kiện điệnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5công
2Tháo dỡ máy điều hoà ( phòng số 4)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
3Thay hộp điện nhựa âm tườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
4Lắp đặt aptomat loại 2P - 40AmpeChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
5Lắp đặt aptomat loại 2P - 20Ampe ( cho điều hòa & ổ cắm)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16cái
6Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật48bộ
7Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật16bộ
8Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật32cái
9Lắp đặt ổ cắm đôiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật16cái
10Lắp đặt ổ cắm ba ( chỗ giáo viên)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
11Lắp đặt quạt điện - Quạt trần ( Quạt tận dụng)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật32cái
12Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường ( Quạt tận dụng)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật24cái
13Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x4mm2 (dây chờ điều hòa & dự phòng)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật160m
14Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2.5mm2 ( ổ cắm & quạt trần)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật160m
15Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật300m
16Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật300m
17Lắp đặt hộp nối, đế âmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật24hộp
18Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật150m
19Trát hoàn trả phần trường đã đục tẩy vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15m2
20Vật tư phụChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1
G Xây dựng khu phục vụ bán trú và nhà WC giáo viên
1Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cây
2Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2gốc cây
3Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật16,973m3
4Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thépChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,684m3
5Thuê hút bể phốt nhà WC cũChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1công
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
8Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2bộ
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật53,0221m3
10Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật29,673100m
11Vét bùn đầu cọcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,239m3
12Đệm cát đen đầu cọcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,239m3
13Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,3733m3
14Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,2414m3
15Đổ bê tông giằng chân tường, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,1132m3
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,5694100m2
17Công tác cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1743tấn
18Công tác cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,901tấn
19Công tác gia công giằng móng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0619tấn
20Công tác giằng móngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1507tấn
21Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,3968m3
22Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,2296m3
23Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,636m2
24Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật13,932m2
25Lắp đặt ống nhựa PVC d150mm thoát từ bếp ra gaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1100m
26Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d150mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
27Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Lấy bằng 1/3 KL đào)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3029100m3
28Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2472100m3
29Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 ( gạch vỡ tận dụng)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,1772m3
30Công tác cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0736tấn
31Công tác cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3873tấn
32Công tác cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,7879tấn
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,5554m3
34Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,3653m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2446100m2
36Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6713100m2
37Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật23,3576m3
38Thi công khe đặt thép chống nút tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,8210m
39Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung ( chống nứt tường)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật26,46m2
40Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300*450 vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật87,444m2
41Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật126,495m2
42Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật42,48m2
43Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật15,075m2
44Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật24,46m2
45Trát trần, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật67,13m2
46Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật73,36m
47Lát nền, sàn gạch chống trơn 300*300, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật53,4436m2
48Lát nền, sàn, kích thước gạch Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật33,0684m2
49Vách ngăn WC bằng tấm nhựa compact ( cả phụ kiện bằng Inox 304 )Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật13,608m2
50Khung Inox 304 đỡ chậu rửa khu WC - Inox hộp 40*40 dày 1.5Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật26,492kg
51Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,26m2
52Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật76,52m2
53Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật76,52m2
54Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật148,945m2
55Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật126,495m2
56Gia công cửa sắt, hoa sắt - sắt đặc 12*12 ( TT = 18.5kg/m2)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0411tấn
57Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,44m2
58Lắp dựng hoa sắt cửaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,22m2
59Gia công cửa nhôm Việt Pháp - pano kính 6,38mm ( trọn bộ cả phụ kiện)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật12,88m2
60Gia công cửa sổ lật Việt Pháp - kính trắng dày 6.38mm ( trọn bộ, cả phụ kiện)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,3m2
61Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V- Yêu cầu về kỹ thuật16,18m2
62Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
63Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x4mm2 ( Nối từ nhà 2 tầng xuống)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật20m
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật30m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật40m
66Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật40m
67Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8bộ
68Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trầnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
69Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
70Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
71Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5cái
72Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
73Lắp đặt ổ cắm đơnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
74Lắp đặt ổ cắm đôiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
75Lắp đặt hộp nối, đế âmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12hộp
76Vật tư phụChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1
77Lắp đặt chậu xí bệtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4bộ
78Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
79Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( lavabo)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
80Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - vòi gật gùChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3bộ
81Lắp đặt gương treo - khung nhômChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,96m2
82Lắp đặt gương soiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
83Lắp đặt giá treo InoxChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
84Lắp đặt hộp đựngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật7cái
85Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1bể
86Máy bơm nước tăng ápChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
87Lắp đặt van d25mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
88Lắp đặt van d 20mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
89Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm,Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,2100m
90Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm,Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,24100m
91Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính côn, cút 25mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
92Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính côn, cút 20mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật24cái
93Lắp đặt ống nhựa PVC d=90 mm thoát nước máiChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,16100m
94Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d90mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
95Rọ chắn rácChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
96Lắp đặt ống nhựa PVC d110mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,08100m
97Lắp đặt ống nhựa PVC d76mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
98Lắp đặt ống nhựa PVC d42mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,12100m
99Lắp đặt ống nhựa PVC d27mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,04100m
100Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d110mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
101Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d76mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật12cái
102Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d42mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật8cái
103Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d27mmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
104Lắp đặt ga thoát sànChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4cái
105Vật tư phụChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1
H Rãnh thoát nước - L=35m
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật14,6988m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,7506m3
3Xây gạch 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,8016m3
4Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật38,98m2
5Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 ( Láng 2 lần)Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật21,72m2
6Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,92m3
7Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1104100m2
8Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1556tấn
9Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật36cái
10Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,5172m3
11Ghi chắn rác đầu gaChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cái
I Xây đoạn tường ngăn phía trước nhà WC - L=9.0m, cao 1.0 ( Tận dụng móng cũ)
1Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,99m3
2Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,0626m3
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật20,2374m2
4Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụChương V- Yêu cầu về kỹ thuật78,492m2
5Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật98,7294m2
6Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bồn hoa vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,337m3
7Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật31,0944m2
8Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật31,0944m2
J Sân bê tông
1Dọn dẹp khu đất trống hiện cóChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4210m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật42m3
3Đánh bóng nền sân bằng máy có bổ sung XM nguyên chấtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật420m2
K Cải tạo nền nhà xe học sinh
1Đục nhám mặt bê tông nền nhà xe cũChương V- Yêu cầu về kỹ thuật180m2
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 dày 10cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật18m3
3Đánh bóng nền sân bằng máy có bổ sung XM nguyên chấtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật180m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.37E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.74E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.140.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình dân dụng cấp IV hoặc 01 công trình dân dụng cấp III53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV32
3 Cán bộ an toàn vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động 02 công trình dân dụng cấp IV hoặc 01 công trình dân dụng cấp III- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt bê tông ≥ 1,5kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
2 Máy cắt uốn thép ≥ 5kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
3 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
4 Máy hàn ≥ 23kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
5 Máy khoan cầm tay Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
6 Máy mài ≥ 2,7kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
7 Máy trộn vữa ≥ 80L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
8 Ô tô tự đổ 2-10T Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->