Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210600298-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210547224 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-02 10:19:00 đến ngày 2021-06-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,247,493,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.37E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.74E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.140.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình dân dụng cấp IV hoặc 01 công trình dân dụng cấp III |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động 02 công trình dân dụng cấp IV hoặc 01 công trình dân dụng cấp III- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt bê tông ≥ 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cắt uốn thép ≥ 5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy hàn ≥ 23kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy khoan cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy mài ≥ 2,7kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Ô tô tự đổ 2-10T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Cải tạo mái nhà lớp học 2 tầng & phụ trợ | |||
| 1 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 126,2864 | m2 |
| 2 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,5257 | m3 |
| 3 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 126,2864 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 126,2864 | m2 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,568 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa PVC d=90mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 7 | Rọ chắn rác bằng inox | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 8 | Đai giữ ống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | cái |
| B | Cải tạo tường nhà lớp học 2 tầng & phụ trợ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | bộ |
| 2 | Phá dỡ xà dầm, giằng bê tông cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,7232 | m3 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,8858 | m3 |
| 4 | Đục lớp đá rửa ốp mặt ngoài bằng búa căn, chiều dày đục | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 171,636 | m2 |
| 5 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0565 | m3 |
| 6 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - Tường ngoài | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 643,01 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ - tường trong | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 646,464 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 760,558 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 300*450, vữa XM mác 75 - cao 0.9m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 59,748 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 300*450, vữa XM mác 75 - cao 0.9m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 201,6 | m2 |
| 11 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 545,8133 | m2 |
| 12 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 444,864 | m2 |
| 13 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 198,1832 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 212,6224 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 547,9356 | m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.205,422 | m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 743,9965 | m2 |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại ( để tận dụng) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 48,0423 | m3 |
| C | Cải tạo cửa các loại nhà lớp học 2 tầng & phụ trợ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 191,04 | m2 |
| 2 | Bốc xếp vận chuyển cửa cũ & phế thải | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | công |
| 3 | Gia công hoa sắt ô thoáng cầu thang sắt đặc 12*12 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2065 | tấn |
| 4 | Cạo rỉ các kết cấu thép - hoa sắt cửa sổ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 168 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 190,32 | m2 |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 95,16 | m2 |
| 7 | Gia công cửa nhôm Việt Pháp - pano kính trắng dày 6.38mm ( bao gồm cả phụ kiện) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,32 | m2 |
| 8 | Gia công cửa nhôm Việt Pháp - kính trắng dày 6.38mm ( bao gồm cả phụ kiện) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 84 | m2 |
| 9 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 106,32 | m2 |
| D | Cải tạo nền nhà lớp học 2 tầng & phụ trợ | |||
| 1 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,0203 | m3 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông, bê tông gạch vỡ - đào nền gầm thang để hạ cốt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,4784 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 261,7196 | m2 |
| 4 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 - tôn nền tầng 1 ( gạch vỡ tận dụng) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 37,459 | m3 |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 570,2208 | m2 |
| E | Cải tạo cầu thang & lan can hành lang nhà lớp học 2 tầng & phụ trợ | |||
| 1 | Đục lớp granito cầu thang bằng máy khoan bê tông - Chiều dày đục | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20,23 | m2 |
| 2 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20,23 | m2 |
| 3 | Lan can cầu thang bằng I nốc 304- L=9.9m | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 77,1084 | kg |
| 4 | Trụ thang I nox | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Gia công lan can bằng sắt đặc 14*14 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9631 | tấn |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,7852 | 100m2 |
| F | Cải tạo hệ thống cấp điện nhà lớp học 2 tầng & phụ trợ | |||
| 1 | Tháo dỡ & dọn dẹp phụ kiện điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | công |
| 2 | Tháo dỡ máy điều hoà ( phòng số 4) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Thay hộp điện nhựa âm tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 4 | Lắp đặt aptomat loại 2P - 40Ampe | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt aptomat loại 2P - 20Ampe ( cho điều hòa & ổ cắm) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 48 | bộ |
| 7 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | bộ |
| 8 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt ổ cắm ba ( chỗ giáo viên) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần ( Quạt tận dụng) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 12 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường ( Quạt tận dụng) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x4mm2 (dây chờ điều hòa & dự phòng) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x2.5mm2 ( ổ cắm & quạt trần) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 160 | m |
| 15 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x1.5mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 16 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 300 | m |
| 17 | Lắp đặt hộp nối, đế âm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | hộp |
| 18 | Đục tường, sàn để tạo rãnh. Tường, sàn bê tông sâu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 150 | m |
| 19 | Trát hoàn trả phần trường đã đục tẩy vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | m2 |
| 20 | Vật tư phụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| G | Xây dựng khu phục vụ bán trú và nhà WC giáo viên | |||
| 1 | Chặt cây ở địa hình bằng phẳng bằng máy cưa, đường kính gốc cây | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cây |
| 2 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | gốc cây |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,973 | m3 |
| 4 | Phá dỡ sàn, mái bê tông cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,684 | m3 |
| 5 | Thuê hút bể phốt nhà WC cũ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | công |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 53,0221 | m3 |
| 10 | Đóng cọc tre bằng thủ công, chiều dài cọc > 2,5m vào đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 29,673 | 100m |
| 11 | Vét bùn đầu cọc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,239 | m3 |
| 12 | Đệm cát đen đầu cọc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,239 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,3733 | m3 |
| 14 | Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,2414 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông giằng chân tường, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1132 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5694 | 100m2 |
| 17 | Công tác cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1743 | tấn |
| 18 | Công tác cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,901 | tấn |
| 19 | Công tác gia công giằng móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0619 | tấn |
| 20 | Công tác giằng móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1507 | tấn |
| 21 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,3968 | m3 |
| 22 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2296 | m3 |
| 23 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,636 | m2 |
| 24 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,932 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa PVC d150mm thoát từ bếp ra ga | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1 | 100m |
| 26 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d150mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 27 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 ( Lấy bằng 1/3 KL đào) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3029 | 100m3 |
| 28 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2472 | 100m3 |
| 29 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 ( gạch vỡ tận dụng) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,1772 | m3 |
| 30 | Công tác cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0736 | tấn |
| 31 | Công tác cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3873 | tấn |
| 32 | Công tác cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7879 | tấn |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,5554 | m3 |
| 34 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,3653 | m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2446 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6713 | 100m2 |
| 37 | Xây tường thẳng gạch không nung (10,5x6x22)cm, chiều dày 10,5cm, chiều cao | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,3576 | m3 |
| 38 | Thi công khe đặt thép chống nút tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,82 | 10m |
| 39 | Căng lưới thủy tinh gia cố tường gạch không nung ( chống nứt tường) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26,46 | m2 |
| 40 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 300*450 vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 87,444 | m2 |
| 41 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 126,495 | m2 |
| 42 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 42,48 | m2 |
| 43 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,075 | m2 |
| 44 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24,46 | m2 |
| 45 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 67,13 | m2 |
| 46 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 73,36 | m |
| 47 | Lát nền, sàn gạch chống trơn 300*300, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 53,4436 | m2 |
| 48 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 33,0684 | m2 |
| 49 | Vách ngăn WC bằng tấm nhựa compact ( cả phụ kiện bằng Inox 304 ) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,608 | m2 |
| 50 | Khung Inox 304 đỡ chậu rửa khu WC - Inox hộp 40*40 dày 1.5 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26,492 | kg |
| 51 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,26 | m2 |
| 52 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 76,52 | m2 |
| 53 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 76,52 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 148,945 | m2 |
| 55 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 126,495 | m2 |
| 56 | Gia công cửa sắt, hoa sắt - sắt đặc 12*12 ( TT = 18.5kg/m2) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0411 | tấn |
| 57 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,44 | m2 |
| 58 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,22 | m2 |
| 59 | Gia công cửa nhôm Việt Pháp - pano kính 6,38mm ( trọn bộ cả phụ kiện) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12,88 | m2 |
| 60 | Gia công cửa sổ lật Việt Pháp - kính trắng dày 6.38mm ( trọn bộ, cả phụ kiện) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,3 | m2 |
| 61 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 16,18 | m2 |
| 62 | Lắp đặt các aptomat loại 2 pha, cường độ dòng điện | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột - 2x4mm2 ( Nối từ nhà 2 tầng xuống) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20 | m |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | m |
| 67 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 68 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 69 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 70 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 71 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 72 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 73 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 74 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 75 | Lắp đặt hộp nối, đế âm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | hộp |
| 76 | Vật tư phụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| 77 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 78 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 79 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi ( lavabo) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 80 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi - vòi gật gù | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 81 | Lắp đặt gương treo - khung nhôm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,96 | m2 |
| 82 | Lắp đặt gương soi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 83 | Lắp đặt giá treo Inox | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt hộp đựng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7 | cái |
| 85 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bể |
| 86 | Máy bơm nước tăng áp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 87 | Lắp đặt van d25mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt van d 20mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 89 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm, | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,2 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm, | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,24 | 100m |
| 91 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính côn, cút 25mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 92 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính côn, cút 20mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | cái |
| 93 | Lắp đặt ống nhựa PVC d=90 mm thoát nước mái | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,16 | 100m |
| 94 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d90mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 95 | Rọ chắn rác | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 96 | Lắp đặt ống nhựa PVC d110mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,08 | 100m |
| 97 | Lắp đặt ống nhựa PVC d76mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 98 | Lắp đặt ống nhựa PVC d42mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,12 | 100m |
| 99 | Lắp đặt ống nhựa PVC d27mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,04 | 100m |
| 100 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d110mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 101 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d76mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 102 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d42mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 103 | Lắp đặt côn, cút nhựa PVC d27mm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 104 | Lắp đặt ga thoát sàn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 105 | Vật tư phụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | lô |
| H | Rãnh thoát nước - L=35m | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,6988 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,7506 | m3 |
| 3 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8016 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 38,98 | m2 |
| 5 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1,0 cm, vữa XM 100 ( Láng 2 lần) | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 21,72 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,92 | m3 |
| 7 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1104 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1556 | tấn |
| 9 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 36 | cái |
| 10 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,5172 | m3 |
| 11 | Ghi chắn rác đầu ga | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| I | Xây đoạn tường ngăn phía trước nhà WC - L=9.0m, cao 1.0 ( Tận dụng móng cũ) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,99 | m3 |
| 2 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,0626 | m3 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 20,2374 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 78,492 | m2 |
| 5 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 98,7294 | m2 |
| 6 | Xây gạch 6,5x10,5x22, xây bồn hoa vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,337 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 31,0944 | m2 |
| 8 | Quét vôi 1 nước trắng, 2 nước màu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 31,0944 | m2 |
| J | Sân bê tông | |||
| 1 | Dọn dẹp khu đất trống hiện có | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | 10m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 42 | m3 |
| 3 | Đánh bóng nền sân bằng máy có bổ sung XM nguyên chất | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 420 | m2 |
| K | Cải tạo nền nhà xe học sinh | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông nền nhà xe cũ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 dày 10cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | m3 |
| 3 | Đánh bóng nền sân bằng máy có bổ sung XM nguyên chất | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 180 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.37E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 6.74E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.570.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥3.140.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng và công nghiệp- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực- Đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình dân dụng cấp IV hoặc 01 công trình dân dụng cấp III | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp.- Đã trực tiếp thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư xây dựng dân dụng, giao thông, thủy lợi hoặc tương đương- Đã trực tiếp tham gia phụ trách công tác an toàn vệ sinh lao động 02 công trình dân dụng cấp IV hoặc 01 công trình dân dụng cấp III- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ an toàn vệ sinh lao động còn hiệu lực. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt bê tông ≥ 1,5kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy cắt uốn thép ≥ 5kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy hàn ≥ 23kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy khoan cầm tay | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy mài ≥ 2,7kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Ô tô tự đổ 2-10T | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi