Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210604302-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Cát Hải
Tên gói thầu Xây dựng và lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210551654
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn đầu tư công
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-02 11:54:00 đến ngày 2021-06-12 12:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,951,302,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(2) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(3) trong thời gian từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu:Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 5,0 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng);
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách An toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên. Đã đảm nhận phụ trách an toàn lao động 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đào gầu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8 m3
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị > 250l
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị ≥ 9 T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 110CV
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1 KW
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,5 KW
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị ≥ 23KW
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị 3kw
- Số lượng tối thiểu 1
9-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị ≥ 10T
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Cát Hải
E-CDNT 1.2 Xây dựng và lắp đặt thiết bị
Xây dựng cơ sở hạ tầng khu tái định cư tại xã Xuân Đám
90 Ngày
E-CDNT 3 Vốn đầu tư công
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Cát Hải , địa chỉ: Thị trấn Cát Bà - huyện Cát Hải - Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Địa chỉ: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Cát Hải. Thị trấn Cát Bà, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0313.688.652
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty CP tư vấn đầu tư xây dựng công trình công nghiệp và đô thị; + Tư vấn thẩm tra Báo cáo kinh tế - kỹ thuật: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế xây dựng Đất Việt; + Tư vấn lập và đánh giá E-HSMT: Công ty CP tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng An Thịnh;


- Bên mời thầu: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Cát Hải , địa chỉ: Thị trấn Cát Bà - huyện Cát Hải - Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Địa chỉ: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Cát Hải. Thị trấn Cát Bà, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0313.688.652


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức. - Bản scan tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính và các tài liệu đính kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất + Báo cáo kiểm toán + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...) - Văn bằng, chứng chỉ, các hợp đồng lao động và tài liệu kèm theo chứng minh kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …) - Bản scan các hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu (nếu có)
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Địa chỉ: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Cát Hải. Thị trấn Cát Bà, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng. Điện thoại: 0313.688.652
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cát Hải. Thị trấn Cát Bà, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng An Thịnh. Số 66 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Cát Hải. Thị trấn Cát Bà, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A San gạt mặt bằng
1Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : Chương 5 E-HSMT56,7091100m2
2Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT170,1521100m3
3Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT31,8866100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Chương 5 E-HSMT138,2655100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 2.5km tiếp theo trong phạm vi Chương 5 E-HSMT138,2655100m3/1km
B Kè đá
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5 E-HSMT1,7486100m3
2Đào đất móng kè đá băng bằng thủ công, rộng Chương 5 E-HSMT43,716m3
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương 5 E-HSMT19,43m3
4Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương 5 E-HSMT155,43m3
5Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương 5 E-HSMT228,58m3
6Lắp đặt ống nhựa UPVC D60Chương 5 E-HSMT0,87100m
7Làm khối lọc bằng đá bọc vải địa kỹ thuậtChương 5 E-HSMT58cái
8Đắp đất nền móng công trình, nền đường.Chương 5 E-HSMT3,714m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9Chương 5 E-HSMT0,1486100m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Chương 5 E-HSMT0,2514100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương 5 E-HSMT0,2514100m3/1km
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương 5 E-HSMT6,86m3
13Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnhChương 5 E-HSMT0,17100m2
14Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT5,03m3
15Trát rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT58,29m2
16Láng rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT33,14m2
C Ga thu nước mặt loại 1
1Đào móng ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT6,743m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5 E-HSMT0,2697100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương 5 E-HSMT1,752m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5 E-HSMT3,505m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng gaChương 5 E-HSMT0,142100m2
6Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT8,099m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT0,731m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaChương 5 E-HSMT0,072100m2
9Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT28,02m2
10Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75Chương 5 E-HSMT5,12m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản sàn, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT0,676m3
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuônChương 5 E-HSMT0,041100m2
13Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản sànChương 5 E-HSMT0,09tấn
14Lắp dựng cấu kiện bê tông bản sànChương 5 E-HSMT8cấu kiện
15Bê tông viên bó vỉa đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT0,367m3
16Ván khuôn bê tông viên bó vỉaChương 5 E-HSMT0,044100m2
17Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉaChương 5 E-HSMT0,03tấn
18Lắp đặt bó vỉaChương 5 E-HSMT10,24m
19Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT0,329m3
20Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuônChương 5 E-HSMT0,022100m2
21Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm danChương 5 E-HSMT0,039tấn
22Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương 5 E-HSMT0,457tấn
23Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương 5 E-HSMT0,457tấn
24Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đanChương 5 E-HSMT8cấu kiện
25Đắp đất nền móng công trình, nền đường (Đắp bằng thủ công 20% khối lượng)Chương 5 E-HSMT2,5982m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đắp bằng máy 80% khối lượng)Chương 5 E-HSMT0,1039100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Chương 5 E-HSMT0,207100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương 5 E-HSMT0,207100m3/1km
29Cung cấp, lắp dựng song chắn rácChương 5 E-HSMT8bộ
D Ga thu nước mặt loại 2
1Đào móng ga, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT6,599m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5 E-HSMT0,264100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương 5 E-HSMT1,659m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5 E-HSMT3,318m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng gaChương 5 E-HSMT0,138100m2
6Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT8,037m3
7Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT28,435m2
8Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75Chương 5 E-HSMT5,12m2
9Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT1,408m3
10Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuônChương 5 E-HSMT0,09100m2
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan.Chương 5 E-HSMT0,226tấn
12Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương 5 E-HSMT0,115tấn
13Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương 5 E-HSMT0,115tấn
14Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đanChương 5 E-HSMT8cấu kiện
15Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương 5 E-HSMT2,5776m3
16Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT0,1031100m3
17Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Chương 5 E-HSMT0,201100m3
18Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương 5 E-HSMT0,201100m3/1km
19Cung cấp, lắp dựng lưới chắn rácChương 5 E-HSMT8bộ
E Ga thoát nước mặt loại 3
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT1,5166m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5 E-HSMT0,0607100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương 5 E-HSMT0,328m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5 E-HSMT0,655m3
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương 5 E-HSMT0,031100m2
6Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT1,661m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT0,486m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaChương 5 E-HSMT0,034100m2
9Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT5,387m2
10Láng ga vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT0,72m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT0,116m3
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuônChương 5 E-HSMT0,009100m2
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan.Chương 5 E-HSMT0,021tấn
14Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tôngChương 5 E-HSMT0,139tấn
15Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tôngChương 5 E-HSMT0,139tấn
16Lắp dựng tấm đanChương 5 E-HSMT4cấu kiện
17Đắp đất móng hố gaChương 5 E-HSMT0,606m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT0,0242100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Chương 5 E-HSMT0,046100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương 5 E-HSMT0,046100m3/1km
F Cống thoát nước mặt D400
1Đào đường ống bằng thủ công, rộng Chương 5 E-HSMT72,9206m3
2Đào móng đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT2,9168100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương 5 E-HSMT15,553m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cốngChương 5 E-HSMT0,399100m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT11,063m3
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cốngChương 5 E-HSMT1,734100m2
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đế cốngChương 5 E-HSMT0,628tấn
8Lắp dựng đế cốngChương 5 E-HSMT299cấu kiện
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mmChương 5 E-HSMT101,6đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mmChương 5 E-HSMT98mối nối
11Đắp đất đường cốngChương 5 E-HSMT58,2248m3
12Đắp đất đường cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT2,329100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Chương 5 E-HSMT0,7348100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương 5 E-HSMT0,7348100m3/1km
G Cống thoát nước mặt D300
1Đào đường cống bằng thủ công, rộng Chương 5 E-HSMT12,7606m3
2Đào móng đường ống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT0,5104100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương 5 E-HSMT3,083m3
4Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cốngChương 5 E-HSMT0,089100m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT2,077m3
6Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cốngChương 5 E-HSMT0,347100m2
7Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đế cốngChương 5 E-HSMT0,134tấn
8Lắp dựng đế cốngChương 5 E-HSMT67cấu kiện
9Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mmChương 5 E-HSMT24,1đoạn ống
10Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mmChương 5 E-HSMT18mối nối
11Đắp đất đường cốngChương 5 E-HSMT10,188m3
12Đắp đất đường cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT0,4075100m3
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Chương 5 E-HSMT0,1287100m3
14Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương 5 E-HSMT0,1287100m3/1km
H Ga thu nước thải loại 4 (cống D200)
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT10,7936m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương 5 E-HSMT0,4317100m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương 5 E-HSMT2,903m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5 E-HSMT5,806m3
5Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng gaChương 5 E-HSMT0,242100m2
6Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT11,673m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT2,01m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ gaChương 5 E-HSMT0,228100m2
9Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT46,161m2
10Láng ga, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT8,96m2
11Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250Chương 5 E-HSMT1,12m3
12Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuônChương 5 E-HSMT0,067100m2
13Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan.Chương 5 E-HSMT0,147tấn
14Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tôngChương 5 E-HSMT0,704tấn
15Lắp dựng cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tôngChương 5 E-HSMT0,704tấn
16Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đanChương 5 E-HSMT28cấu kiện
17Đắp đất hố gaChương 5 E-HSMT4,1868m3
18Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT0,1675100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Chương 5 E-HSMT0,3303100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương 5 E-HSMT0,3303100m3/1km
I Cống thoát nước thải D200
1Đào đường ống bằng thủ công, rộng Chương 5 E-HSMT24,0118m3
2Đào móng đường ống, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT0,9605100m3
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mmChương 5 E-HSMT2,195100m
4Đắp đất đường ốngChương 5 E-HSMT23,0882m3
5Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT0,9235100m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Chương 5 E-HSMT0,0462100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương 5 E-HSMT0,0462100m3/1km
J Nền mặt đường
1Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT101,6734m3
2Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT4,0669100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Chương 5 E-HSMT5,0837100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương 5 E-HSMT5,0837100m3/1km
5Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiChương 5 E-HSMT2,742100m3
6Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương 5 E-HSMT1,916100m3
7Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Chương 5 E-HSMT12,355100m2
8Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 12 tấnChương 5 E-HSMT2,0534100tấn
9Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 14km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấnChương 5 E-HSMT2,0534100tấn
10Vận chuyển thiết bị thi côngChương 5 E-HSMT1
11Vận chuyển bê tông nhựa qua phàChương 5 E-HSMT18lượt
12Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cmChương 5 E-HSMT12,355100m2
13Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h. Bê tông nhựa hạt trungChương 5 E-HSMT2,0534100tấn
K Bó vỉa
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương 5 E-HSMT13,78m3
2Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉaChương 5 E-HSMT0,919100m2
3Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT20,929m3
4Ván khuôn bê tông viên bó vỉaChương 5 E-HSMT3,125100m2
5Lắp đặt viên bó vỉaChương 5 E-HSMT469m
L Đan rãnh
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương 5 E-HSMT13,78m3
2Ván khuôn cho bê tông móng đan rãnhChương 5 E-HSMT0,459100m2
3Lót vữa XM mác 75, dày 2cmChương 5 E-HSMT137,898m2
4Bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT8,452m3
5Ván khuôn bê tông viên đan rãnhChương 5 E-HSMT0,902100m2
6Lắp đặt viên đan rãnhChương 5 E-HSMT939cái
M Hè đường
1Đào khuôn hè bằng thủ công, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT4,6224m3
2Đào nền hè đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT0,1849100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Chương 5 E-HSMT0,2311100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương 5 E-HSMT0,2311100m3/1km
5Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền hè đườngChương 5 E-HSMT0,48100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hè, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT29,528m3
7Lát vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT295,281m2
N Bó bồn cây
1Đào khuôn bồn hoa bằng thủ công, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT57,4974m3
2Đào khuôn bồn hoa bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT2,2999100m3
3Đào đất móng bồn hoaChương 5 E-HSMT10,664m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Chương 5 E-HSMT2,9815100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương 5 E-HSMT2,9815100m3/1km
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương 5 E-HSMT10,664m3
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó bồnChương 5 E-HSMT0,496100m2
8Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bó bồn, chiều dày Chương 5 E-HSMT22,915m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương 5 E-HSMT106,64m2
10Đắp đất màu bồn câyChương 5 E-HSMT205,348m3
11Trồng cây ngũ sắc (bao gồm cả tiền vận chuyển đến chân công trình)Chương 5 E-HSMT20.535cây
12Tưới nước bồn cảnh bằng xe bồn 8m3 (tưới nước 2 lần/ ngày trong vòng 1 tháng đầu)Chương 5 E-HSMT492,834100m2
13Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (phun thuốc 1 lần/ tháng trong vòng 1 tháng đầu)Chương 5 E-HSMT8,2139100m2
14Bón phân và xử lý đất bồn hoa (bón phân 1 lần/ tháng trong vòng 1 tháng đầu)Chương 5 E-HSMT8,2139100m2
15Trồng dặm cây cảnh trổ hoaChương 5 E-HSMT10,2675100 cây
O Biển báo, vạch sơn
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương 5 E-HSMT1,04m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5 E-HSMT0,8m3
3Gia công thép ốngChương 5 E-HSMT0,1335tấn
4Sản xuất biển báo giao thông phản quang loại tam giác cạnh 70 cmChương 5 E-HSMT4cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương 5 E-HSMT4cái
6Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương 5 E-HSMT4,25m2
7Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng)Chương 5 E-HSMT0,24m3
8Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mmChương 5 E-HSMT96,75m2
P Hệ thống cấp nước mạng ngoài
1Đào đường ống bằng thủ công, rộng Chương 5 E-HSMT14,984m3
2Đào đường ống, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT59,936100m3
3Đắp cát móng đường ống, đường cốngChương 5 E-HSMT36,825m3
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT0,405m3
5Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đanChương 5 E-HSMT0,0432100m2
6Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương 5 E-HSMT60cái
7Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương 5 E-HSMT1,4338m3
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương 5 E-HSMT0,6996m3
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200Chương 5 E-HSMT0,5803m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150Chương 5 E-HSMT0,9461m3
11Ván khuôn hố kỹ thuậtChương 5 E-HSMT0,1187100m2
12Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương 5 E-HSMT0,2257m3
13Cốt thép tấm đan hố đồng hồChương 5 E-HSMT0,0121tấn
14Thép hình viền hố đồng hồChương 5 E-HSMT0,02tấn
15Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương 5 E-HSMT4cái
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Chương 5 E-HSMT0,3952100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương 5 E-HSMT0,3952100m3/1km
Q Phần lắp đặt tuyến ống
1Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmChương 5 E-HSMT2,23100m
2Lắp đặt Ống HDPE-PE80-PN10-D110Chương 5 E-HSMT0,36100m
3Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, BB-DN50Chương 5 E-HSMT1cái
4Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mmChương 5 E-HSMT2cái
5Van BB DN100Chương 5 E-HSMT3cái
6Van BB DN50Chương 5 E-HSMT1cái
7BU PE DN110Chương 5 E-HSMT3cái
8Mối nối mềm BU BE DN100Chương 5 E-HSMT3cái
9Van một chiều DN50Chương 5 E-HSMT1cái
10Mối nối Mềm BB DN50Chương 5 E-HSMT1cái
11Cút PE DN50Chương 5 E-HSMT2cái
12Đầu bịt PE DN50Chương 5 E-HSMT2cái
13Đầu bịt PE DN100Chương 5 E-HSMT1cái
14Tê PE DN50Chương 5 E-HSMT1cái
15Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mmChương 5 E-HSMT259100m
R Điện chiếu sáng
1Cột đèn chiếu sáng thép mạ kẽm nhúng nóng cao 6m dày 3.0mm, liền cần vươn đơn 1,5mChương 5 E-HSMT10cột
2Đèn cao áp loại đèn led 70WChương 5 E-HSMT10bộ
3Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao Chương 5 E-HSMT101 cột
4Dây điện Cu\XLPE\DSTA\PVC- (3X16+1X10)mm2Chương 5 E-HSMT250m
5Dây đồng trần M10Chương 5 E-HSMT240m
6Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương 5 E-HSMT100m
7Đánh số cộtChương 5 E-HSMT110 cột
8Luồn cáp cửa cộtChương 5 E-HSMT10đầu cáp
9Lắp Bảng điện cửa cộtChương 5 E-HSMT10bảng
10Lắp cửa cộtChương 5 E-HSMT10cửa
S Móng cột đèn
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5 E-HSMT2,88m3
2Khung móng M16x240x240x600Chương 5 E-HSMT10bộ
3Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Chương 5 E-HSMT32m
4Đào đất hố móng, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT2,88m3
5Ván khuôn cho bê tông móng cộtChương 5 E-HSMT0,192100m2
6Vữa xi măng trát chân cộtChương 5 E-HSMT0,09m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Chương 5 E-HSMT0,0288100m3
8Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương 5 E-HSMT0,0288100m3/1km
T Tiếp địa
1Lắp đặt tiếp địa cho cột điệnChương 5 E-HSMT10bộ
2Thép D10, L=2,5m nối tiếp địaChương 5 E-HSMT20m
3Tai bắt dày 4mmChương 5 E-HSMT10cái
U Rãnh cáp ngầm
1Đào hào cáp bằng thủ công, rộng Chương 5 E-HSMT12,376m3
2Đào đất hào cáp, đất cấp IIIChương 5 E-HSMT0,495100m3
3Đắp đất ( tận dụng đất đào) thi công bằng đầm cóc, K=0,95Chương 5 E-HSMT0,3978100m3
4Băng báo hiệu cápChương 5 E-HSMT221md
5Viên sứ báo hiệu cáp ngầmChương 5 E-HSMT18
6Cát đen dầm chặt thi công bằng đầm cóc K=0,95Chương 5 E-HSMT0,221100m3
7Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Chương 5 E-HSMT206m
8Ống thép qua đường D125Chương 5 E-HSMT0,2100m
9Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Chương 5 E-HSMT0,221100m3
10Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương 5 E-HSMT0,221100m3/1km
V Móng tủ đk chiếu sáng
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5 E-HSMT0,315m3
2Ván khuônChương 5 E-HSMT0,0273100m2
3Khung móng tủ 4M16x650Chương 5 E-HSMT1cái
4Đào móng hố móng đất cấp IIIChương 5 E-HSMT1,716m3
5Lấp đất hố móng K=0,95Chương 5 E-HSMT1,508m3
6Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Chương 5 E-HSMT0,0021100m3
7Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương 5 E-HSMT0,0021100m3/1km
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100Chương 5 E-HSMT1,05m2
9Lắp đặt Ống nhựa PVC-C2-DN76Chương 5 E-HSMT2m
10Cút nối 120 độ cho ống PVC D76Chương 5 E-HSMT2cái
11Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5mChương 5 E-HSMT6cọc
12Lắp Tủ điện điều khiển hệ thống chiếu sáng (trọn bộ)Chương 5 E-HSMT1tủ
W Điện hạ thế
1Đào đất hào cáp,đất cấp IIIChương 5 E-HSMT9,6m3
2Đào đất hào cáp đất cấp IIIChương 5 E-HSMT0,384100m3
3Đắp đất ( tận dụng đất đào) thi công bằng đầm cóc, K=0,95Chương 5 E-HSMT0,3100m3
4Băng báo hiệu cápChương 5 E-HSMT120md
5Viên sứ báo hiệu cáp ngầmChương 5 E-HSMT20
6Cát đen dầm chặt thi công bằng đầm cóc K=0,95Chương 5 E-HSMT0,18100m3
7Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D105/80Chương 5 E-HSMT110m
8Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50Chương 5 E-HSMT550m
9Ống thép qua đường D125Chương 5 E-HSMT0,3100m
10CXV/DTA-4x25mm2Chương 5 E-HSMT150m
11CXV/DTA-2x16mm2Chương 5 E-HSMT600m
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi Chương 5 E-HSMT0,18100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương 5 E-HSMT0,18100m3/1km
X Tủ điện hạ thế
1Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Chương 5 E-HSMT3tủ
2Vỏ tủ hạ thế 1200x800x400Chương 5 E-HSMT2tủ
3Vỏ tủ hạ thế 1500x800x400Chương 5 E-HSMT1tủ
4MCCB 3P-150AChương 5 E-HSMT1cái
5MCCB 3P-80AChương 5 E-HSMT2cái
6MCCB 3P-16AChương 5 E-HSMT1cái
7MCB 1P-50AChương 5 E-HSMT19cái
8Lắp đặt thanh đồng 30x6Chương 5 E-HSMT6,3m
9Lắp đặt thanh đồng 20x6Chương 5 E-HSMT10,8m
10Dây CV-1x6mm2Chương 5 E-HSMT3,6m
11Cầu đấu dâyChương 5 E-HSMT3cái
Y Bệ tủ hạ thế
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương 5 E-HSMT0,567m3
2Ván khuônChương 5 E-HSMT0,0995100m2
3Cốt thép móng tủChương 5 E-HSMT0,0601tấn
4Bulong M120Chương 5 E-HSMT12cái
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương 5 E-HSMT1,836m3
6Đắp đất hoàn trả, đất tận dụngChương 5 E-HSMT1,188m3
7Xây bệ đỡ Gạch đất sét nung 6,5x10,5x22Chương 5 E-HSMT0,1584m3
Z Tiếp địa tủ điện hạ thế
1Đóng Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5mChương 5 E-HSMT6bộ
2Thép D10, L=2,5m nối tiếp địaChương 5 E-HSMT7,5m
3Cáp CV-1x50mm2Chương 5 E-HSMT1,5m
4Đầu cốt M50Chương 5 E-HSMT6cái
5Ống HDPE D50/40Chương 5 E-HSMT3m
6Buông vành đệm + vật tư phụChương 5 E-HSMT3hệ
AA Cung cấp vật tự vật liệu di chuyển hệ thống điện 35KV
1Xà kép bằng sứ chuỗi néo ngang tuyến (XT6-SCN-MR)Chương 5 E-HSMT2bộ
2Xà đỡ lèo 3 sứ tầng 1 (XĐL3S-T1)Chương 5 E-HSMT2bộ
3Xà đỡ lèo 3 sứ tầng 2 (XĐL3S-T2)Chương 5 E-HSMT2bộ
4Xà đỡ lèo 3 sứ tầng 3 (XĐL3S-T2)Chương 5 E-HSMT2bộ
5Xà đỡ lèo 6 sứ tầng 4 (XĐL6S-T4)Chương 5 E-HSMT1bộ
6Xà đỡ lèo 3 sứ tầng 4 (XĐL3S-T4)Chương 5 E-HSMT1bộ
7Xà đỡ 2 CDPT+CSV-35Chương 5 E-HSMT1bộ
8Xà đỡ 1 CDPT+CSV-35Chương 5 E-HSMT1bộ
9Xà đỡ 2 ghế thao tác (XĐG-2-35kV)Chương 5 E-HSMT1bộ
10Xà đỡ 1 ghế thao tác (XĐG-1-35kV)Chương 5 E-HSMT1bộ
11Ghế thao tácChương 5 E-HSMT3bộ
12Thang trèoChương 5 E-HSMT2bộ
13Gông hãm cột 20mChương 5 E-HSMT2bộ
14Gông đỡ cáp + ốngChương 5 E-HSMT3bộ
15Cột BTLT 20mDChương 5 E-HSMT4cột
16Sứ đứng Polymer 35kV + tyChương 5 E-HSMT24quả
17Sứ đứng gốm 35kV + tyChương 5 E-HSMT12quả
18Chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV + Phụ kiệnChương 5 E-HSMT6chuỗi
19Cáp ngầm 35kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2Chương 5 E-HSMT351,9m
20Đầu cáp 35kV- 3x240mm2 Cu co nguội ngoài trờiChương 5 E-HSMT2đầu cáp
21Đầu cốt AM120Chương 5 E-HSMT45cái
22Ống nhựa HDPE D195/150Chương 5 E-HSMT331m
23Biển báo các loạiChương 5 E-HSMT9cái
AB Hào 1 cáp đi dưới nền đất
1Cát đen đệm hào cápChương 5 E-HSMT33,0165m3
2Băng nilon báo cápChương 5 E-HSMT319m
3Gạch chỉ báo vệ cápChương 5 E-HSMT2.871viên
4Cọc bê tông báo cápChương 5 E-HSMT16cọc
AC Móng cột M2T-20 tuyến ĐZ 35KV
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương 5 E-HSMT42,64m3
2Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChương 5 E-HSMT0,362100m2
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Chương 5 E-HSMT1,54m3
4Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng Chương 5 E-HSMT19,58m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200Chương 5 E-HSMT0,8m3
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,0272tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Chương 5 E-HSMT0,0988tấn
8Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT0,1996m3
AD Tiếp địa RC1-2
1Sắt mạ kẽm các loạiChương 5 E-HSMT94,9kg
2Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương 5 E-HSMT28,8m3
3Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại IIChương 5 E-HSMT0,410 cọc
4Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mmChương 5 E-HSMT0,356100kg
5Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương 5 E-HSMT28,8m3
AE Hào 1 cáp đi dưới nền đất
1Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp IIChương 5 E-HSMT143,55m3
2Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệmChương 5 E-HSMT33,0165m3
3Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉChương 5 E-HSMT2,8711000v
4Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilongChương 5 E-HSMT1,276100m2
5Bảo vệ cáp ngầm. Cọc bê tông báo cápChương 5 E-HSMT16cái
6Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương 5 E-HSMT107,0596m3
7Lắp đặt xà kép bằng sứ chuỗi néo ngang tuyến (XT6-SCN-MR)Chương 5 E-HSMT2bộ
8Lắp đặt xà đỡ lèo 3 sứ tầng 1 (XĐL3S-T1)Chương 5 E-HSMT2bộ
9Lắp đặt xà đỡ lèo 3 sứ tầng 2 (XĐL3S-T2)Chương 5 E-HSMT2bộ
10Lắp đặt xà đỡ lèo 3 sứ tầng 3 (XĐL3S-T2)Chương 5 E-HSMT2bộ
11Lắp đặt xà đỡ lèo 6 sứ tầng 4 (XĐL6S-T4)Chương 5 E-HSMT1bộ
12Lắp đặt xà đỡ lèo 3 sứ tầng 4 (XĐL3S-T4)Chương 5 E-HSMT1bộ
13Lắp đặt xà đỡ 2 CDPT+CSV-35Chương 5 E-HSMT1bộ
14Lắp đặt xà đỡ 1 CDPT+CSV-35Chương 5 E-HSMT1bộ
15Lắp đặt xà đỡ 2 ghế thao tác (XĐG-2-35kV)Chương 5 E-HSMT1bộ
16Lắp đặt xà đỡ 1 ghế thao tác (XĐG-1-35kV)Chương 5 E-HSMT1bộ
17Lắp đặt ghế thao tácChương 5 E-HSMT3bộ
18Lắp đặt thang trèoChương 5 E-HSMT2bộ
19Lắp đặt gông hãm cột 20mChương 5 E-HSMT2bộ
20Lắp đặt gông đỡ cáp + ốngChương 5 E-HSMT3bộ
21Dựng cột bê tông, chiều cao cộtChương 5 E-HSMT4cột
22Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thườngChương 5 E-HSMT41 mối nối
23Lắp đặt cách điện polymer trung thế. Cột tròn, lắp trên cột 35kVChương 5 E-HSMT1,4quả
24Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kvChương 5 E-HSMT0,810 sứ
25Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn Chương 5 E-HSMT6chuỗi
26Ép đầu cốt. Tiết diện cáp Chương 5 E-HSMT4,510 đầu cốt
27Làm đầu cáp 35kV, tiết diện cáp Chương 5 E-HSMT2bộ
28Lắp đặt ống nhựa HDPE D195/150Chương 5 E-HSMT3,31100m
29Lắp biển, Chiều cao lắp đặt =Chương 5 E-HSMT9bộ
30Kéo rải, căng dây lấy độ võng, dây ACSR 95mm2 (tận dụng dây hiện trạng)Chương 5 E-HSMT0,5161km dây
31Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp Chương 5 E-HSMT3,45100m
AF Tháo dỡ, thu hồi
1Tháo dỡ chuỗi sứ néo đơn dây dẫnChương 5 E-HSMT12chuỗi
2Tháo dỡ sứ đứng 35kVChương 5 E-HSMT110 sứ
3Thu hồi cột bê tông hiện trạngChương 5 E-HSMT41 cột
4Tháo dỡ xà, gông thép các loạiChương 5 E-HSMT71 bộ
5Tháo dỡ, thu hồi dây dẫn hiện trạng ACSR 95mm2Chương 5 E-HSMT0,8431km dây
AG Lắp đặt thiết bị
1Lắp cầu dao Chương 5 E-HSMT31 bộ
2Lắp đặt chống sét vanChương 5 E-HSMT31 bộ
3Lắp đặt cảnh báo sự cốChương 5 E-HSMT3bộ
AH Thí nghiệm, hiệu chỉnh
1Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kvChương 5 E-HSMT42cái
2Thí nghiệm DPT Chương 5 E-HSMT3bộ
3Thí nghiệm chống sét van 22kV- 1 phaChương 5 E-HSMT3quả
4Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột sau lắp đặtChương 5 E-HSMT1sợi
5Thí nghiệm bộ cảnh báo sự cốChương 5 E-HSMT3bộ
6Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tôngChương 5 E-HSMT21 vị trí
AI Thiết bị
1Cầu dao phụ tải 35kV/630AChương 5 E-HSMT3bộ
2Chống sét van 35kVChương 5 E-HSMT3bộ
3Cảnh báo sự cốChương 5 E-HSMT3bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(2) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(3) trong thời gian từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu:Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 5,0 tỷ đồng
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng);53
2 Cán bộ kỹ thuật 2 Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.33
3 Cán bộ phụ trách An toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên. Đã đảm nhận phụ trách an toàn lao động 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đào gầu ≥ 0,8 m31
2 Máy trộn bê tông > 250l2
3 Máy lu ≥ 9 T1
4 Máy ủi ≥ 110CV1
5 Máy đầm bàn ≥ 1 KW2
6 Máy đầm dùi ≥ 1,5 KW2
7 Máy hàn ≥ 23KW1
8 Máy cắt uốn thép 3kw1
9 Ô tô tự đổ ≥ 10T2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->