Gói thầu: Xây dựng và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210604302-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2021 12:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Cát Hải |
| Tên gói thầu | Xây dựng và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210551654 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn đầu tư công |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-02 11:54:00 đến ngày 2021-06-12 12:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,951,302,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(2) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(3) trong thời gian từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu:Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 5,0 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng); |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách An toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học trở lên. Đã đảm nhận phụ trách an toàn lao động 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đào gầu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 0,8 m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | > 250l |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 9 T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 110CV |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 1,5 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 3kw |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 10T |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Cát Hải |
| E-CDNT 1.2 |
Xây dựng và lắp đặt thiết bị Xây dựng cơ sở hạ tầng khu tái định cư tại xã Xuân Đám 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Vốn đầu tư công |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan đăng ký kinh doanh hoặc quyết định thành lập doanh nghiệp; chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng của tổ chức. - Bản scan tài liệu chứng minh nguồn lực tài chính cho gói thầu (nếu có). - Báo cáo tài chính và các tài liệu đính kèm theo một trong các tài liệu sau: + Biên bản kiểm tra quyết toán thuế của nhà thầu trong lần gần nhất. + Tờ khai quyết toán thuế có xác nhận của cơ quan quản lý thuế hoặc tờ khai quyết toán thuế điện tử và tài liệu chứng minh thực hiện nghĩa vụ nộp thuế phù hợp với tờ khai. + Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế trong năm tài chính gần nhất + Báo cáo kiểm toán + Tài liệu chứng minh nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử. - Hợp đồng tương tự và các tài liệu chứng minh liên quan (biên bản nghiệm thu hoàn thành, quyết định phê duyệt dự án hoặc thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của Chủ đầu tư, đại diện chủ đầu tư về việc thực hiện hợp đồng tương tự ...) - Văn bằng, chứng chỉ, các hợp đồng lao động và tài liệu kèm theo chứng minh kinh nghiệm của nhân sự tham gia phù hợp với yêu cầu của hồ sơ mời thầu. - Các tài liệu chứng minh tính hợp lệ của máy móc thiết bị chủ yếu dự kiến huy động cho gói thầu (đăng ký, đăng kiểm, hóa đơn tài chính, hợp đồng nguyên tắc …) - Bản scan các hợp đồng nguyên tắc về cung cấp vật tư, vật liệu (nếu có) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Địa chỉ: Trung tâm phát triển quỹ đất huyện Cát Hải. Thị trấn Cát Bà, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng.
Điện thoại: 0313.688.652 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Cát Hải. Thị trấn Cát Bà, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Công ty cổ phần tư vấn thiết kế và đầu tư xây dựng An Thịnh. Số 66 Nguyễn Bỉnh Khiêm, phường Lạch Tray, quận Ngô Quyền, thành phố Hải Phòng. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch huyện Cát Hải. Thị trấn Cát Bà, huyện Cát Hải, thành phố Hải Phòng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | San gạt mặt bằng | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng thủ công. Phát rừng loại II, mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : | Chương 5 E-HSMT | 56,7091 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 170,1521 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT | 31,8866 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chương 5 E-HSMT | 138,2655 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 2.5km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5 E-HSMT | 138,2655 | 100m3/1km |
| B | Kè đá | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5 E-HSMT | 1,7486 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng kè đá băng bằng thủ công, rộng | Chương 5 E-HSMT | 43,716 | m3 |
| 3 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương 5 E-HSMT | 19,43 | m3 |
| 4 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 155,43 | m3 |
| 5 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 228,58 | m3 |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa UPVC D60 | Chương 5 E-HSMT | 0,87 | 100m |
| 7 | Làm khối lọc bằng đá bọc vải địa kỹ thuật | Chương 5 E-HSMT | 58 | cái |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường. | Chương 5 E-HSMT | 3,714 | m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,9 | Chương 5 E-HSMT | 0,1486 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chương 5 E-HSMT | 0,2514 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5 E-HSMT | 0,2514 | 100m3/1km |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương 5 E-HSMT | 6,86 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng rãnh | Chương 5 E-HSMT | 0,17 | 100m2 |
| 14 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 5,03 | m3 |
| 15 | Trát rãnh thoát nước, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 58,29 | m2 |
| 16 | Láng rãnh thoát nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 33,14 | m2 |
| C | Ga thu nước mặt loại 1 | |||
| 1 | Đào móng ga bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 6,743 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5 E-HSMT | 0,2697 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương 5 E-HSMT | 1,752 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương 5 E-HSMT | 3,505 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng ga | Chương 5 E-HSMT | 0,142 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 8,099 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ hố ga, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 0,731 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Chương 5 E-HSMT | 0,072 | 100m2 |
| 9 | Trát tường trong hố ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 28,02 | m2 |
| 10 | Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương 5 E-HSMT | 5,12 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản sàn, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 0,676 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn | Chương 5 E-HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản sàn | Chương 5 E-HSMT | 0,09 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông bản sàn | Chương 5 E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 15 | Bê tông viên bó vỉa đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 0,367 | m3 |
| 16 | Ván khuôn bê tông viên bó vỉa | Chương 5 E-HSMT | 0,044 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bó vỉa | Chương 5 E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 18 | Lắp đặt bó vỉa | Chương 5 E-HSMT | 10,24 | m |
| 19 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 0,329 | m3 |
| 20 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn | Chương 5 E-HSMT | 0,022 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm dan | Chương 5 E-HSMT | 0,039 | tấn |
| 22 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương 5 E-HSMT | 0,457 | tấn |
| 23 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương 5 E-HSMT | 0,457 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 25 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (Đắp bằng thủ công 20% khối lượng) | Chương 5 E-HSMT | 2,5982 | m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Đắp bằng máy 80% khối lượng) | Chương 5 E-HSMT | 0,1039 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chương 5 E-HSMT | 0,207 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5 E-HSMT | 0,207 | 100m3/1km |
| 29 | Cung cấp, lắp dựng song chắn rác | Chương 5 E-HSMT | 8 | bộ |
| D | Ga thu nước mặt loại 2 | |||
| 1 | Đào móng ga, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 6,599 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5 E-HSMT | 0,264 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương 5 E-HSMT | 1,659 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương 5 E-HSMT | 3,318 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga | Chương 5 E-HSMT | 0,138 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 8,037 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 28,435 | m2 |
| 8 | Láng ga, dày 2,0 cm, vữa XM 75 | Chương 5 E-HSMT | 5,12 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 1,408 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn | Chương 5 E-HSMT | 0,09 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan. | Chương 5 E-HSMT | 0,226 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương 5 E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương 5 E-HSMT | 0,115 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 8 | cấu kiện |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương 5 E-HSMT | 2,5776 | m3 |
| 16 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT | 0,1031 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chương 5 E-HSMT | 0,201 | 100m3 |
| 18 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5 E-HSMT | 0,201 | 100m3/1km |
| 19 | Cung cấp, lắp dựng lưới chắn rác | Chương 5 E-HSMT | 8 | bộ |
| E | Ga thoát nước mặt loại 3 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 1,5166 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5 E-HSMT | 0,0607 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương 5 E-HSMT | 0,328 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương 5 E-HSMT | 0,655 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương 5 E-HSMT | 0,031 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 1,661 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 0,486 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Chương 5 E-HSMT | 0,034 | 100m2 |
| 9 | Trát tường ga, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 5,387 | m2 |
| 10 | Láng ga vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 0,72 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 0,116 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn | Chương 5 E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan. | Chương 5 E-HSMT | 0,021 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | Chương 5 E-HSMT | 0,139 | tấn |
| 15 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Chương 5 E-HSMT | 0,139 | tấn |
| 16 | Lắp dựng tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 17 | Đắp đất móng hố ga | Chương 5 E-HSMT | 0,606 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT | 0,0242 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chương 5 E-HSMT | 0,046 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5 E-HSMT | 0,046 | 100m3/1km |
| F | Cống thoát nước mặt D400 | |||
| 1 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Chương 5 E-HSMT | 72,9206 | m3 |
| 2 | Đào móng đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 2,9168 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương 5 E-HSMT | 15,553 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cống | Chương 5 E-HSMT | 0,399 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 11,063 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cống | Chương 5 E-HSMT | 1,734 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đế cống | Chương 5 E-HSMT | 0,628 | tấn |
| 8 | Lắp dựng đế cống | Chương 5 E-HSMT | 299 | cấu kiện |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 400mm | Chương 5 E-HSMT | 101,6 | đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 400mm | Chương 5 E-HSMT | 98 | mối nối |
| 11 | Đắp đất đường cống | Chương 5 E-HSMT | 58,2248 | m3 |
| 12 | Đắp đất đường cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT | 2,329 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chương 5 E-HSMT | 0,7348 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5 E-HSMT | 0,7348 | 100m3/1km |
| G | Cống thoát nước mặt D300 | |||
| 1 | Đào đường cống bằng thủ công, rộng | Chương 5 E-HSMT | 12,7606 | m3 |
| 2 | Đào móng đường ống, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 0,5104 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương 5 E-HSMT | 3,083 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lót móng cống | Chương 5 E-HSMT | 0,089 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông đế cống, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 2,077 | m3 |
| 6 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cống | Chương 5 E-HSMT | 0,347 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép đế cống | Chương 5 E-HSMT | 0,134 | tấn |
| 8 | Lắp dựng đế cống | Chương 5 E-HSMT | 67 | cấu kiện |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m, đường kính 300mm | Chương 5 E-HSMT | 24,1 | đoạn ống |
| 10 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm, đường kính 300mm | Chương 5 E-HSMT | 18 | mối nối |
| 11 | Đắp đất đường cống | Chương 5 E-HSMT | 10,188 | m3 |
| 12 | Đắp đất đường cống bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT | 0,4075 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chương 5 E-HSMT | 0,1287 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5 E-HSMT | 0,1287 | 100m3/1km |
| H | Ga thu nước thải loại 4 (cống D200) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 10,7936 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương 5 E-HSMT | 0,4317 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương 5 E-HSMT | 2,903 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương 5 E-HSMT | 5,806 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng ga | Chương 5 E-HSMT | 0,242 | 100m2 |
| 6 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây hố ga, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 11,673 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cổ ga, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 2,01 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cổ ga | Chương 5 E-HSMT | 0,228 | 100m2 |
| 9 | Trát tường ga, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 46,161 | m2 |
| 10 | Láng ga, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 8,96 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 250 | Chương 5 E-HSMT | 1,12 | m3 |
| 12 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn | Chương 5 E-HSMT | 0,067 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan. | Chương 5 E-HSMT | 0,147 | tấn |
| 14 | Sản xuất cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | Chương 5 E-HSMT | 0,704 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện thép chôn sẵn trong bê tông | Chương 5 E-HSMT | 0,704 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 28 | cấu kiện |
| 17 | Đắp đất hố ga | Chương 5 E-HSMT | 4,1868 | m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT | 0,1675 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chương 5 E-HSMT | 0,3303 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5 E-HSMT | 0,3303 | 100m3/1km |
| I | Cống thoát nước thải D200 | |||
| 1 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Chương 5 E-HSMT | 24,0118 | m3 |
| 2 | Đào móng đường ống, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 0,9605 | 100m3 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Chương 5 E-HSMT | 2,195 | 100m |
| 4 | Đắp đất đường ống | Chương 5 E-HSMT | 23,0882 | m3 |
| 5 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT | 0,9235 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chương 5 E-HSMT | 0,0462 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5 E-HSMT | 0,0462 | 100m3/1km |
| J | Nền mặt đường | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 101,6734 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 4,0669 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chương 5 E-HSMT | 5,0837 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5 E-HSMT | 5,0837 | 100m3/1km |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Chương 5 E-HSMT | 2,742 | 100m3 |
| 6 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương 5 E-HSMT | 1,916 | 100m3 |
| 7 | Tưới lớp thấm bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Chương 5 E-HSMT | 12,355 | 100m2 |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 1km, ôtô tự đổ 12 tấn | Chương 5 E-HSMT | 2,0534 | 100tấn |
| 9 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 14km tiếp theo, ôtô tự đổ 12 tấn | Chương 5 E-HSMT | 2,0534 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển thiết bị thi công | Chương 5 E-HSMT | 1 | |
| 11 | Vận chuyển bê tông nhựa qua phà | Chương 5 E-HSMT | 18 | lượt |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa loại C19, chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Chương 5 E-HSMT | 12,355 | 100m2 |
| 13 | Sản xuất đá dăm đen và bê tông nhựa bằng trạm trộn 80 T/h. Bê tông nhựa hạt trung | Chương 5 E-HSMT | 2,0534 | 100tấn |
| K | Bó vỉa | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương 5 E-HSMT | 13,78 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông móng bó vỉa | Chương 5 E-HSMT | 0,919 | 100m2 |
| 3 | Bê tông viên bó vỉa, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 20,929 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông viên bó vỉa | Chương 5 E-HSMT | 3,125 | 100m2 |
| 5 | Lắp đặt viên bó vỉa | Chương 5 E-HSMT | 469 | m |
| L | Đan rãnh | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương 5 E-HSMT | 13,78 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cho bê tông móng đan rãnh | Chương 5 E-HSMT | 0,459 | 100m2 |
| 3 | Lót vữa XM mác 75, dày 2cm | Chương 5 E-HSMT | 137,898 | m2 |
| 4 | Bê tông viên đan rãnh, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 8,452 | m3 |
| 5 | Ván khuôn bê tông viên đan rãnh | Chương 5 E-HSMT | 0,902 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt viên đan rãnh | Chương 5 E-HSMT | 939 | cái |
| M | Hè đường | |||
| 1 | Đào khuôn hè bằng thủ công, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 4,6224 | m3 |
| 2 | Đào nền hè đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 0,1849 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chương 5 E-HSMT | 0,2311 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5 E-HSMT | 0,2311 | 100m3/1km |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nền hè đường | Chương 5 E-HSMT | 0,48 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hè, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 29,528 | m3 |
| 7 | Lát vỉa hè bằng gạch Terazzo 40x40, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 295,281 | m2 |
| N | Bó bồn cây | |||
| 1 | Đào khuôn bồn hoa bằng thủ công, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 57,4974 | m3 |
| 2 | Đào khuôn bồn hoa bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 2,2999 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng bồn hoa | Chương 5 E-HSMT | 10,664 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chương 5 E-HSMT | 2,9815 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5 E-HSMT | 2,9815 | 100m3/1km |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương 5 E-HSMT | 10,664 | m3 |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng bó bồn | Chương 5 E-HSMT | 0,496 | 100m2 |
| 8 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây bó bồn, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 22,915 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương 5 E-HSMT | 106,64 | m2 |
| 10 | Đắp đất màu bồn cây | Chương 5 E-HSMT | 205,348 | m3 |
| 11 | Trồng cây ngũ sắc (bao gồm cả tiền vận chuyển đến chân công trình) | Chương 5 E-HSMT | 20.535 | cây |
| 12 | Tưới nước bồn cảnh bằng xe bồn 8m3 (tưới nước 2 lần/ ngày trong vòng 1 tháng đầu) | Chương 5 E-HSMT | 492,834 | 100m2 |
| 13 | Phun thuốc trừ sâu bồn hoa (phun thuốc 1 lần/ tháng trong vòng 1 tháng đầu) | Chương 5 E-HSMT | 8,2139 | 100m2 |
| 14 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa (bón phân 1 lần/ tháng trong vòng 1 tháng đầu) | Chương 5 E-HSMT | 8,2139 | 100m2 |
| 15 | Trồng dặm cây cảnh trổ hoa | Chương 5 E-HSMT | 10,2675 | 100 cây |
| O | Biển báo, vạch sơn | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương 5 E-HSMT | 1,04 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương 5 E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 3 | Gia công thép ống | Chương 5 E-HSMT | 0,1335 | tấn |
| 4 | Sản xuất biển báo giao thông phản quang loại tam giác cạnh 70 cm | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương 5 E-HSMT | 4,25 | m2 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường (đất tận dụng) | Chương 5 E-HSMT | 0,24 | m3 |
| 8 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Chương 5 E-HSMT | 96,75 | m2 |
| P | Hệ thống cấp nước mạng ngoài | |||
| 1 | Đào đường ống bằng thủ công, rộng | Chương 5 E-HSMT | 14,984 | m3 |
| 2 | Đào đường ống, bằng máy đào 0,4m3, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 59,936 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát móng đường ống, đường cống | Chương 5 E-HSMT | 36,825 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 0,405 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn tấm đan | Chương 5 E-HSMT | 0,0432 | 100m2 |
| 6 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương 5 E-HSMT | 60 | cái |
| 7 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương 5 E-HSMT | 1,4338 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương 5 E-HSMT | 0,6996 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 0,5803 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 2x4, mác 150 | Chương 5 E-HSMT | 0,9461 | m3 |
| 11 | Ván khuôn hố kỹ thuật | Chương 5 E-HSMT | 0,1187 | 100m2 |
| 12 | Xây gạch chỉ 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương 5 E-HSMT | 0,2257 | m3 |
| 13 | Cốt thép tấm đan hố đồng hồ | Chương 5 E-HSMT | 0,0121 | tấn |
| 14 | Thép hình viền hố đồng hồ | Chương 5 E-HSMT | 0,02 | tấn |
| 15 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương 5 E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chương 5 E-HSMT | 0,3952 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5 E-HSMT | 0,3952 | 100m3/1km |
| Q | Phần lắp đặt tuyến ống | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Chương 5 E-HSMT | 2,23 | 100m |
| 2 | Lắp đặt Ống HDPE-PE80-PN10-D110 | Chương 5 E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 3 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, BB-DN50 | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt trụ cứu hoả đường kính 100mm | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Van BB DN100 | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 6 | Van BB DN50 | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | BU PE DN110 | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 8 | Mối nối mềm BU BE DN100 | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| 9 | Van một chiều DN50 | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Mối nối Mềm BB DN50 | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 11 | Cút PE DN50 | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Đầu bịt PE DN50 | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 13 | Đầu bịt PE DN100 | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Tê PE DN50 | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống d=50mm | Chương 5 E-HSMT | 259 | 100m |
| R | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Cột đèn chiếu sáng thép mạ kẽm nhúng nóng cao 6m dày 3.0mm, liền cần vươn đơn 1,5m | Chương 5 E-HSMT | 10 | cột |
| 2 | Đèn cao áp loại đèn led 70W | Chương 5 E-HSMT | 10 | bộ |
| 3 | Vận chuyển cột đèn, cột thép, cột gang, cao | Chương 5 E-HSMT | 10 | 1 cột |
| 4 | Dây điện Cu\XLPE\DSTA\PVC- (3X16+1X10)mm2 | Chương 5 E-HSMT | 250 | m |
| 5 | Dây đồng trần M10 | Chương 5 E-HSMT | 240 | m |
| 6 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương 5 E-HSMT | 100 | m |
| 7 | Đánh số cột | Chương 5 E-HSMT | 1 | 10 cột |
| 8 | Luồn cáp cửa cột | Chương 5 E-HSMT | 10 | đầu cáp |
| 9 | Lắp Bảng điện cửa cột | Chương 5 E-HSMT | 10 | bảng |
| 10 | Lắp cửa cột | Chương 5 E-HSMT | 10 | cửa |
| S | Móng cột đèn | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương 5 E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 2 | Khung móng M16x240x240x600 | Chương 5 E-HSMT | 10 | bộ |
| 3 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Chương 5 E-HSMT | 32 | m |
| 4 | Đào đất hố móng, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 2,88 | m3 |
| 5 | Ván khuôn cho bê tông móng cột | Chương 5 E-HSMT | 0,192 | 100m2 |
| 6 | Vữa xi măng trát chân cột | Chương 5 E-HSMT | 0,09 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chương 5 E-HSMT | 0,0288 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5 E-HSMT | 0,0288 | 100m3/1km |
| T | Tiếp địa | |||
| 1 | Lắp đặt tiếp địa cho cột điện | Chương 5 E-HSMT | 10 | bộ |
| 2 | Thép D10, L=2,5m nối tiếp địa | Chương 5 E-HSMT | 20 | m |
| 3 | Tai bắt dày 4mm | Chương 5 E-HSMT | 10 | cái |
| U | Rãnh cáp ngầm | |||
| 1 | Đào hào cáp bằng thủ công, rộng | Chương 5 E-HSMT | 12,376 | m3 |
| 2 | Đào đất hào cáp, đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 0,495 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất ( tận dụng đất đào) thi công bằng đầm cóc, K=0,95 | Chương 5 E-HSMT | 0,3978 | 100m3 |
| 4 | Băng báo hiệu cáp | Chương 5 E-HSMT | 221 | md |
| 5 | Viên sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương 5 E-HSMT | 18 | |
| 6 | Cát đen dầm chặt thi công bằng đầm cóc K=0,95 | Chương 5 E-HSMT | 0,221 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Chương 5 E-HSMT | 206 | m |
| 8 | Ống thép qua đường D125 | Chương 5 E-HSMT | 0,2 | 100m |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chương 5 E-HSMT | 0,221 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5 E-HSMT | 0,221 | 100m3/1km |
| V | Móng tủ đk chiếu sáng | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương 5 E-HSMT | 0,315 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương 5 E-HSMT | 0,0273 | 100m2 |
| 3 | Khung móng tủ 4M16x650 | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Đào móng hố móng đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 1,716 | m3 |
| 5 | Lấp đất hố móng K=0,95 | Chương 5 E-HSMT | 1,508 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chương 5 E-HSMT | 0,0021 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5 E-HSMT | 0,0021 | 100m3/1km |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 1,05 | m2 |
| 9 | Lắp đặt Ống nhựa PVC-C2-DN76 | Chương 5 E-HSMT | 2 | m |
| 10 | Cút nối 120 độ cho ống PVC D76 | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m | Chương 5 E-HSMT | 6 | cọc |
| 12 | Lắp Tủ điện điều khiển hệ thống chiếu sáng (trọn bộ) | Chương 5 E-HSMT | 1 | tủ |
| W | Điện hạ thế | |||
| 1 | Đào đất hào cáp,đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 9,6 | m3 |
| 2 | Đào đất hào cáp đất cấp III | Chương 5 E-HSMT | 0,384 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất ( tận dụng đất đào) thi công bằng đầm cóc, K=0,95 | Chương 5 E-HSMT | 0,3 | 100m3 |
| 4 | Băng báo hiệu cáp | Chương 5 E-HSMT | 120 | md |
| 5 | Viên sứ báo hiệu cáp ngầm | Chương 5 E-HSMT | 20 | |
| 6 | Cát đen dầm chặt thi công bằng đầm cóc K=0,95 | Chương 5 E-HSMT | 0,18 | 100m3 |
| 7 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D105/80 | Chương 5 E-HSMT | 110 | m |
| 8 | Lắp đặt Ống nhựa xoắn HDPE D65/50 | Chương 5 E-HSMT | 550 | m |
| 9 | Ống thép qua đường D125 | Chương 5 E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 10 | CXV/DTA-4x25mm2 | Chương 5 E-HSMT | 150 | m |
| 11 | CXV/DTA-2x16mm2 | Chương 5 E-HSMT | 600 | m |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Chương 5 E-HSMT | 0,18 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương 5 E-HSMT | 0,18 | 100m3/1km |
| X | Tủ điện hạ thế | |||
| 1 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện | Chương 5 E-HSMT | 3 | tủ |
| 2 | Vỏ tủ hạ thế 1200x800x400 | Chương 5 E-HSMT | 2 | tủ |
| 3 | Vỏ tủ hạ thế 1500x800x400 | Chương 5 E-HSMT | 1 | tủ |
| 4 | MCCB 3P-150A | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | MCCB 3P-80A | Chương 5 E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | MCCB 3P-16A | Chương 5 E-HSMT | 1 | cái |
| 7 | MCB 1P-50A | Chương 5 E-HSMT | 19 | cái |
| 8 | Lắp đặt thanh đồng 30x6 | Chương 5 E-HSMT | 6,3 | m |
| 9 | Lắp đặt thanh đồng 20x6 | Chương 5 E-HSMT | 10,8 | m |
| 10 | Dây CV-1x6mm2 | Chương 5 E-HSMT | 3,6 | m |
| 11 | Cầu đấu dây | Chương 5 E-HSMT | 3 | cái |
| Y | Bệ tủ hạ thế | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương 5 E-HSMT | 0,567 | m3 |
| 2 | Ván khuôn | Chương 5 E-HSMT | 0,0995 | 100m2 |
| 3 | Cốt thép móng tủ | Chương 5 E-HSMT | 0,0601 | tấn |
| 4 | Bulong M120 | Chương 5 E-HSMT | 12 | cái |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương 5 E-HSMT | 1,836 | m3 |
| 6 | Đắp đất hoàn trả, đất tận dụng | Chương 5 E-HSMT | 1,188 | m3 |
| 7 | Xây bệ đỡ Gạch đất sét nung 6,5x10,5x22 | Chương 5 E-HSMT | 0,1584 | m3 |
| Z | Tiếp địa tủ điện hạ thế | |||
| 1 | Đóng Cọc tiếp địa L63x63x6 L=2,5m | Chương 5 E-HSMT | 6 | bộ |
| 2 | Thép D10, L=2,5m nối tiếp địa | Chương 5 E-HSMT | 7,5 | m |
| 3 | Cáp CV-1x50mm2 | Chương 5 E-HSMT | 1,5 | m |
| 4 | Đầu cốt M50 | Chương 5 E-HSMT | 6 | cái |
| 5 | Ống HDPE D50/40 | Chương 5 E-HSMT | 3 | m |
| 6 | Buông vành đệm + vật tư phụ | Chương 5 E-HSMT | 3 | hệ |
| AA | Cung cấp vật tự vật liệu di chuyển hệ thống điện 35KV | |||
| 1 | Xà kép bằng sứ chuỗi néo ngang tuyến (XT6-SCN-MR) | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 2 | Xà đỡ lèo 3 sứ tầng 1 (XĐL3S-T1) | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 3 | Xà đỡ lèo 3 sứ tầng 2 (XĐL3S-T2) | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 4 | Xà đỡ lèo 3 sứ tầng 3 (XĐL3S-T2) | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Xà đỡ lèo 6 sứ tầng 4 (XĐL6S-T4) | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Xà đỡ lèo 3 sứ tầng 4 (XĐL3S-T4) | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Xà đỡ 2 CDPT+CSV-35 | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 8 | Xà đỡ 1 CDPT+CSV-35 | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Xà đỡ 2 ghế thao tác (XĐG-2-35kV) | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 10 | Xà đỡ 1 ghế thao tác (XĐG-1-35kV) | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 11 | Ghế thao tác | Chương 5 E-HSMT | 3 | bộ |
| 12 | Thang trèo | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 13 | Gông hãm cột 20m | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 14 | Gông đỡ cáp + ống | Chương 5 E-HSMT | 3 | bộ |
| 15 | Cột BTLT 20mD | Chương 5 E-HSMT | 4 | cột |
| 16 | Sứ đứng Polymer 35kV + ty | Chương 5 E-HSMT | 24 | quả |
| 17 | Sứ đứng gốm 35kV + ty | Chương 5 E-HSMT | 12 | quả |
| 18 | Chuỗi sứ néo kép Polymer 35kV + Phụ kiện | Chương 5 E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 19 | Cáp ngầm 35kV Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC 3x240mm2 | Chương 5 E-HSMT | 351,9 | m |
| 20 | Đầu cáp 35kV- 3x240mm2 Cu co nguội ngoài trời | Chương 5 E-HSMT | 2 | đầu cáp |
| 21 | Đầu cốt AM120 | Chương 5 E-HSMT | 45 | cái |
| 22 | Ống nhựa HDPE D195/150 | Chương 5 E-HSMT | 331 | m |
| 23 | Biển báo các loại | Chương 5 E-HSMT | 9 | cái |
| AB | Hào 1 cáp đi dưới nền đất | |||
| 1 | Cát đen đệm hào cáp | Chương 5 E-HSMT | 33,0165 | m3 |
| 2 | Băng nilon báo cáp | Chương 5 E-HSMT | 319 | m |
| 3 | Gạch chỉ báo vệ cáp | Chương 5 E-HSMT | 2.871 | viên |
| 4 | Cọc bê tông báo cáp | Chương 5 E-HSMT | 16 | cọc |
| AC | Móng cột M2T-20 tuyến ĐZ 35KV | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 42,64 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương 5 E-HSMT | 0,362 | 100m2 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Chương 5 E-HSMT | 1,54 | m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 2x4, chiều rộng | Chương 5 E-HSMT | 19,58 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 200 | Chương 5 E-HSMT | 0,8 | m3 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,0272 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Chương 5 E-HSMT | 0,0988 | tấn |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT | 0,1996 | m3 |
| AD | Tiếp địa RC1-2 | |||
| 1 | Sắt mạ kẽm các loại | Chương 5 E-HSMT | 94,9 | kg |
| 2 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương 5 E-HSMT | 28,8 | m3 |
| 3 | Đóng trực tiếp cọc tiếp địa dài L=2.5m xuống đất, cấp đất loại II | Chương 5 E-HSMT | 0,4 | 10 cọc |
| 4 | Lắp dựng tiếp địa cột điện, ĐK fi 8-10mm | Chương 5 E-HSMT | 0,356 | 100kg |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương 5 E-HSMT | 28,8 | m3 |
| AE | Hào 1 cáp đi dưới nền đất | |||
| 1 | Đào đất đặt dường ống, đường cáp có mở mái taluy, đất cấp II | Chương 5 E-HSMT | 143,55 | m3 |
| 2 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi cát đệm | Chương 5 E-HSMT | 33,0165 | m3 |
| 3 | Bảo vệ cáp ngầm. Xếp gạch chỉ | Chương 5 E-HSMT | 2,871 | 1000v |
| 4 | Bảo vệ cáp ngầm. Rãi lưới nilong | Chương 5 E-HSMT | 1,276 | 100m2 |
| 5 | Bảo vệ cáp ngầm. Cọc bê tông báo cáp | Chương 5 E-HSMT | 16 | cái |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương 5 E-HSMT | 107,0596 | m3 |
| 7 | Lắp đặt xà kép bằng sứ chuỗi néo ngang tuyến (XT6-SCN-MR) | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lắp đặt xà đỡ lèo 3 sứ tầng 1 (XĐL3S-T1) | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xà đỡ lèo 3 sứ tầng 2 (XĐL3S-T2) | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt xà đỡ lèo 3 sứ tầng 3 (XĐL3S-T2) | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt xà đỡ lèo 6 sứ tầng 4 (XĐL6S-T4) | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt xà đỡ lèo 3 sứ tầng 4 (XĐL3S-T4) | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt xà đỡ 2 CDPT+CSV-35 | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt xà đỡ 1 CDPT+CSV-35 | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 15 | Lắp đặt xà đỡ 2 ghế thao tác (XĐG-2-35kV) | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 16 | Lắp đặt xà đỡ 1 ghế thao tác (XĐG-1-35kV) | Chương 5 E-HSMT | 1 | bộ |
| 17 | Lắp đặt ghế thao tác | Chương 5 E-HSMT | 3 | bộ |
| 18 | Lắp đặt thang trèo | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt gông hãm cột 20m | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt gông đỡ cáp + ống | Chương 5 E-HSMT | 3 | bộ |
| 21 | Dựng cột bê tông, chiều cao cột | Chương 5 E-HSMT | 4 | cột |
| 22 | Nối cột bê tông bằng mặt bích, địa hình bình thường | Chương 5 E-HSMT | 4 | 1 mối nối |
| 23 | Lắp đặt cách điện polymer trung thế. Cột tròn, lắp trên cột 35kV | Chương 5 E-HSMT | 1,4 | quả |
| 24 | Lắp đặt sứ đứng trung thế và hạ thế loại cột tròn, lắp trên cột 35kv | Chương 5 E-HSMT | 0,8 | 10 sứ |
| 25 | Lắp đặt cách điện Polymer néo đơn cho dây dẫn | Chương 5 E-HSMT | 6 | chuỗi |
| 26 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Chương 5 E-HSMT | 4,5 | 10 đầu cốt |
| 27 | Làm đầu cáp 35kV, tiết diện cáp | Chương 5 E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D195/150 | Chương 5 E-HSMT | 3,31 | 100m |
| 29 | Lắp biển, Chiều cao lắp đặt = | Chương 5 E-HSMT | 9 | bộ |
| 30 | Kéo rải, căng dây lấy độ võng, dây ACSR 95mm2 (tận dụng dây hiện trạng) | Chương 5 E-HSMT | 0,516 | 1km dây |
| 31 | Kéo rải và lắp đặt cáp trong ống bảo vệ. Trọng lượng cáp | Chương 5 E-HSMT | 3,45 | 100m |
| AF | Tháo dỡ, thu hồi | |||
| 1 | Tháo dỡ chuỗi sứ néo đơn dây dẫn | Chương 5 E-HSMT | 12 | chuỗi |
| 2 | Tháo dỡ sứ đứng 35kV | Chương 5 E-HSMT | 1 | 10 sứ |
| 3 | Thu hồi cột bê tông hiện trạng | Chương 5 E-HSMT | 4 | 1 cột |
| 4 | Tháo dỡ xà, gông thép các loại | Chương 5 E-HSMT | 7 | 1 bộ |
| 5 | Tháo dỡ, thu hồi dây dẫn hiện trạng ACSR 95mm2 | Chương 5 E-HSMT | 0,843 | 1km dây |
| AG | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp cầu dao | Chương 5 E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 2 | Lắp đặt chống sét van | Chương 5 E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 3 | Lắp đặt cảnh báo sự cố | Chương 5 E-HSMT | 3 | bộ |
| AH | Thí nghiệm, hiệu chỉnh | |||
| 1 | Thí nghiệm cách điện đứng, điện áp 3 - 35kv | Chương 5 E-HSMT | 42 | cái |
| 2 | Thí nghiệm DPT | Chương 5 E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Thí nghiệm chống sét van 22kV- 1 pha | Chương 5 E-HSMT | 3 | quả |
| 4 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv, cáp 1 ruột sau lắp đặt | Chương 5 E-HSMT | 1 | sợi |
| 5 | Thí nghiệm bộ cảnh báo sự cố | Chương 5 E-HSMT | 3 | bộ |
| 6 | Thí nghiệm tiếp đất của cột điện, cột thu lôi bằng bê tông | Chương 5 E-HSMT | 2 | 1 vị trí |
| AI | Thiết bị | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 35kV/630A | Chương 5 E-HSMT | 3 | bộ |
| 2 | Chống sét van 35kV | Chương 5 E-HSMT | 3 | bộ |
| 3 | Cảnh báo sự cố | Chương 5 E-HSMT | 3 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.06E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.05E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(2) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(3) trong thời gian từ ngày 01/01/2016 đến thời điểm đóng thầu:Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công xây dựng công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên.Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu 5,0 tỷ đồng Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.000.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình hạ tầng kỹ thuật Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng, giao thông có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình hạ tầng kỹ thuật hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình giao thông đường bộ hoặc đã trực tiếp tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp III hoặc 02 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên (có xác nhận của Chủ đầu tư/đại diện chủ đầu tư hoặc thông qua biên bản nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng); | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 2 | Tốt nghiệp đại học chuyên ngành xây dựng hoặc giao thông. Đã tham gia thi công ít nhất 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ phụ trách An toàn lao động | 1 | Tốt nghiệp đại học trở lên. Đã đảm nhận phụ trách an toàn lao động 01 công trình hạ tầng kỹ thuật cấp IV trở lên. | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đào gầu | ≥ 0,8 m3 | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | > 250l | 2 |
| 3 | Máy lu | ≥ 9 T | 1 |
| 4 | Máy ủi | ≥ 110CV | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn | ≥ 1 KW | 2 |
| 6 | Máy đầm dùi | ≥ 1,5 KW | 2 |
| 7 | Máy hàn | ≥ 23KW | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn thép | 3kw | 1 |
| 9 | Ô tô tự đổ | ≥ 10T | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi