Gói thầu: Xây lắp và lắp đặt thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210575471-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Nam Định |
| Tên gói thầu | Xây lắp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210575406 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | KHCB+TDTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-02 11:25:00 đến ngày 2021-06-12 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,361,992,056 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐZ TRUNG THẾ | |||
| B | Phần móng cột | |||
| C | Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công | |||
| 1 | Móng cột BT LT đơn: MT12-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| 2 | Móng cột BT LT đơn: MT12-3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | móng |
| D | Móng cột: Đào đất hố móng bằng máy, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công | |||
| 1 | Móng cột BT LT đơn: MT14-1(M) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | móng |
| 2 | Móng cột BT LT đơn: MT14-2(M) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | móng |
| 3 | Móng cột BT LT đơn: MT14-3(M) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | móng |
| 4 | Móng cột BT LT kép: MTK14-2(M) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | móng |
| E | Phần kè móng | |||
| 1 | Kè móng 3 mặt : KM-3B | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 2 | Kè móng kép 3 mặt : KMK-3B | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| F | Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công | |||
| 1 | Cột BTLT NPC-I-12-190-7.2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Cột BTLT NPC-I-12-190-9 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| G | Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công | |||
| 1 | Cột BTLT NPC-I-14-190-8,5 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 2 | Cột BTLT NPC-I-14-190-9,2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 3 | Cột BTLT NPC-I-14-190-11 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| H | Phần xà & tiếp địa | |||
| 1 | Xà đỡ 1 cột bulông xuyên cột sứ đứng ĐZ22kV: XĐ-1T(X) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | bộ |
| 2 | Xà néo 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-1T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Xà néo 2 cột dọc tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Xà néo 2 cột ngang tuyến sứ chuỗi ĐZ22kV: XN-AT2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Xà néo lệch 1 cột sứ chuỗi ĐZ22kV: XNL-1T-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Xà khóa lệch 2 cột ngang tuyến sứ đứng ĐZ22kV: XKL-AT2-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 7 | Xà cầu chì: XCC-1T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 8 | Xà rẽ lệch 1 cột sứ đứng ĐZ22kV: XRL-1T-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 9 | Xà cầu dao đỉnh cột kép dọc: XCD-AT1-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| I | Xà 35KV | |||
| 1 | Ghế thao tác 1 cột tròn: GTT-1T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Thang lên xuống: TS-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 3 | Xà phụ đỡ lèo 1 pha: XF-1T-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Xà phụ kép đỡ lèo 1 pha: XFK-1T-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 5 | Xà phụ kép đỡ lèo 2 pha: XFK-1T-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 6 | Giằng cột GCK-14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Dây nối tiếp địa DTD-CD-14 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 8 | Tiếp địa ĐZK RC-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| J | Phần dây dẫn | |||
| 1 | Dây AC 50/8 XLPE2.5/HDPE(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 3.123 | m |
| 2 | Dây ACSR-50/8(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 570 | m |
| 3 | Dây buộc cổ sứ dùng cho dây bọc DB-50 | 35 | cái | |
| K | Phần sứ & phụ kiện | |||
| 1 | Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV (bộ 3 pha) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 2 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 62 | quả |
| 3 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty+kẹp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | quả |
| 4 | Sứ chuỗi néo đơn Polymer 22kV 120kN (đã gồm phụ kiện) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 39 | chuỗi |
| 5 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty (VL thí nghiệm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | quả |
| 6 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty (VL thí nghiệm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | quả |
| 7 | Sứ chuỗi néo đơn Polymer 22kV 120kN (VL thí nghiệm) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | chuỗi |
| 8 | Giáp níu + yếm lót cho cáp bọc cách điện 22kV-1x50 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | bộ |
| 9 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A50) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 10 | Biển báo an toàn: BAT-DZ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | cái |
| L | Phần đầu cốt | |||
| 1 | Đầu cốt đồng - nhôm - 50 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| M | Phần phụ kiện hotline | |||
| 1 | Kẹp quai nhôm - đồng 150-240 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Kẹp quai nhôm - đồng KQ-CU-AL-4/0 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Nắp chụp kẹp quai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| N | PHẦN PHÁ DỠ VÀ HOÀN TRẢ MẶT BẰNG | |||
| 1 | Phá & hoàn trả cống thoát nước (Gạch VXM M75) | Hoàn trả | 12 | m3 |
| O | PHẦN TBA | |||
| P | Phần móng cột & kè móng | |||
| 1 | Móng cột BT LT đơn: MT14-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| 2 | Kè nền trạm: KT-3C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 3 | Kè nền trạm: KT-3D | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| Q | Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công | |||
| 1 | Cột BTLT NPC-I-14-190-9.2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | cái |
| R | XÀ TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Xà đầu trạm: XĐT-IIT(2.6X) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Xà đầu trạm: XK-1T(X) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | bộ |
| 3 | Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-1(2.6X) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 8 | bộ |
| 4 | Xà đỡ dây xuống: XĐX-IIT-2(2.6) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 5 | Xà cầu chì và chống sét: XCC+CSV-IIT(2.6X) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 6 | Công son đỡ máy biến áp: CS-MBA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 7 | Dầm đỡ máy biến áp: D-MBA(2.6) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 8 | Sàn thao tác : STT-I(2.6) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 9 | Thang lên xuống: TS-2. | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 10 | Thanh kẹp đỡ cáp xuất tuyến: TK-CXT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 11 | Giá đỡ cáp tổng: GĐCT-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| S | XÀ TRẠM CẮT | |||
| 1 | Dây tiếp địa 0,6m (1m; 1,5m…) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| 2 | Tiếp địa trạm biến áp: R4-T2(A) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | bộ |
| T | Phần cầu chì, tụ bù | |||
| 1 | Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV (bộ 3 pha) (Dây chảy: 10A) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | bộ |
| 2 | Cầu chì cắt tải (LBFCO)- 22kV (bộ 3 pha) (Dây chảy: 8A) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 3 | Lắp Aptomat lộ 3 pha ATM 200A cho các trạm bổ sung xuất tuyến mới | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 11 | cái |
| U | Phần cách điện | |||
| 1 | Sứ đứng gốm 22kV cả ty | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | quả |
| 2 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | quả |
| 3 | Sứ đứng polymer 22kV cả ty+kẹp | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | quả |
| V | Phần cáp & dây dẫn | |||
| 1 | Cáp Cu/XLPE/PVC 24kV-1x35(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 108 | m |
| 2 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x95(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 6 | m |
| 3 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x120(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 18 | m |
| 4 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x150(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 33 | m |
| 5 | Cáp Cu/XLPE/PVC 1x240(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 50 | m |
| W | Phần ống bảo vệ cáp | |||
| 1 | Ống nhựa xoắn chịu lực: HDPE-TFP Ф 50/65 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 64 | m |
| X | Phần đầu cốt & phụ kiện | |||
| 1 | Đầu cốt đồng - 35 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng - 95 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 3 | Đầu cốt đồng - 120 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 4 | Đầu cốt đồng - 150 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 5 | Đầu cốt đồng - 240 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 6 | Nắp chụp đầu cực LBFCO (2 đầu cực) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 7 | Nắp chụp đầu cực CSV | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 8 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA F90 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 9 | Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 10 | Kẹp cáp nhôm - nhôm dùng cho dây trần 3 bu lông 35 -95 (A50) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | bộ |
| 11 | Ống gen co ngót nhiệt: OCN-F40/16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 24 | m |
| 12 | Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 40 | bộ |
| 13 | Lạt nhựa: LN-20cm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | túi |
| 14 | Khóa đồng: KĐ | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 15 | Biển nhận diện lộ cáp xuất tuyến: BNDC | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 16 | Biển nhận diện pha cáp mặt máy: BNDP | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 16 | cái |
| 17 | Biển tên TBA: BBTT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| 18 | Biển báo an toàn: BAT-TBA | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 4 | cái |
| Y | Phần lắp đặt MBA | |||
| 1 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 180kVA(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | cái |
| 2 | Máy biến áp 3 pha 22/0,4kV - 250kVA(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 3 | cái |
| Z | Phần rút ruột MBA | |||
| 1 | Rút ruột MBA 180kVA-22/0,4kV | Rút ruột MBA | 1 | cái |
| 2 | Rút ruột MBA 250kVA-22/0,4kV | Rút ruột MBA | 3 | cái |
| AA | Phần lắp đặt tủ điện | |||
| 1 | Tủ PP hạ thế - 300A, 3 lộ ra (3x200A)(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | tủ |
| 2 | Tủ PP hạ thế - 400A, 4 lộ ra (3x250A+1x200A)(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 3 | tủ |
| AB | Phần lắp đặt chống sét van | |||
| 1 | Chống sét van cho trạm phân phối, trung gian (chưa gồm đếm sét)-22kV(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 4 | bộ |
| AC | Phần lắp cầu dao | |||
| 1 | Cầu dao phụ tải 3 pha 22kV 630A ngoài trời dập hồ quang bằng dầu (Đ)(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 1 | bộ |
| AD | Phần phụ kiện hotline | |||
| 1 | Kẹp quai nhôm - đồng KQ-CU-AL-2/0 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 9 | cái |
| 2 | Hotline 4/0 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| 3 | Kẹp quai IPC dùng cho cáp 35-70 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Nắp chụp kẹp quai | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 12 | cái |
| AE | PHẦN ĐZ HẠ THẾ | |||
| AF | Phần móng cột | |||
| AG | Móng cột: Đào, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công | |||
| 1 | Móng cột hạ thế MV6,5-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 17 | cái |
| 2 | Móng cột hạ thế MV6,5-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 3 | Móng cột hạ thế MV6,5-3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Móng cột hạ thế MVK6,5-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 5 | Móng cột hạ thế MV7,5-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 6 | Móng cột hạ thế MV7,5-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 7 | Móng cột hạ thế MV7,5-3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 8 | Móng cột hạ thế MVK7,5-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 9 | Móng cột hạ thế MVK7,5-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 10 | Móng cột hạ thế MV8,5-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 11 | Móng cột hạ thế MV8,5-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 12 | Móng cột hạ thế MT7,5-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| AH | Móng cột: Đào đất hố móng bằng máy, đắp đất hố móng bằng thủ công; Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công | |||
| 1 | Móng cột hạ thế: MV7.5-2(M) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 2 | Móng cột hạ thế: MV7.5-3(M) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 3 | Móng cột hạ thế: MVK7.5-2(M) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 4 | Móng cột hạ thế: MV8.5-2(M) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Móng cột hạ thế: MV8.5-3(M) | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 6 | Phá bê tông đường: PBT | 4,78 | m3 | |
| AI | Phần cột | |||
| AJ | Dựng cột hoàn toàn bằng thủ công | |||
| 1 | Cột bê tông vuông cao 6.5m: H6.5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 23 | cái |
| 2 | Cột bê tông vuông cao 6.5m: H6.5B | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | cái |
| 3 | Cột bê tông vuông cao 6.5m: H6.5C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3 | cái |
| 4 | Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 19 | cái |
| 5 | Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5B | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 15 | cái |
| 6 | Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 6 | cái |
| 7 | Cột bê tông vuông cao 8.5m: H8.5A | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| 8 | Cột bê tông vuông cao 8.5m: H8.5B | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 9 | Cột BTLT : PC-I-7.5-160-3 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| AK | Dựng cột bằng cẩu kết hợp thủ công | |||
| 1 | Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5B | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 18 | cái |
| 2 | Cột bê tông vuông cao 7.5m: H7.5C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | cái |
| 3 | Cột bê tông vuông cao 8.5m: H8.5B | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 4 | Cột bê tông vuông cao 8.5m: H8.5C | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cái |
| AL | Phần xà & tiếp địa | |||
| 1 | Xà hạ thế 1 cột vuông: XĐVX-41-1V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 2 | Xà hạ thế 1 cột vuông: XNVX-41-1V | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | bộ |
| 3 | Xà hạ thế 1 cột tròn: XNVX-42-1T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | bộ |
| 4 | Tiếp địa lặp lại: RLL-1 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5 | bộ |
| AM | Phần dây, sứ, phụ kiện | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x35(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 19.747 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x50(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 9.825 | m |
| 3 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x70(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 4.480 | m |
| 4 | Cáp vặn xoắn 0,6/1kV-Al/XLPE-4x95(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 6.241 | m |
| 5 | Căng lại dây: ABC 4x95(TD) | 51 | m | |
| 6 | Kẹp hãm cáp VX: KH-CVX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 915 | cái |
| 7 | Tấm móc néo ốp cột cáp VX: MT-D20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 909 | cái |
| 8 | Kẹp treo cáp VX: KT-CVX | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 672 | cái |
| 9 | Tấm móc treo ốp cột cáp VX: MT-D16 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 671 | cái |
| 10 | Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): ĐT | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 3.160 | cái |
| 11 | Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN-2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 604 | bộ |
| AN | Phần đầu cốt | |||
| 1 | Đầu cốt đồng - nhôm - 70 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 32 | cái |
| 2 | Đầu cốt đồng - nhôm - 95 mm | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 60 | cái |
| AO | Phần cụm công tơ | |||
| 1 | Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H2 | Tháo lắp đấu trả | 8 | cái |
| 2 | Tháo, lắp hộp công tơ 1 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H4 | Tháo lắp đấu trả | 13 | cái |
| 3 | Tháo, lắp hộp công tơ 3 pha từ cột cũ sang cột mới: TL-H3F | Tháo lắp đấu trả | 7 | cái |
| 4 | Cáp Al/XLPE/PVC 2x25 (Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 8.076 | m |
| 5 | Cáp Al/XLPE/PVC 4x35(Vật tư A cấp B lắp đặt) | Vật tư A cấp B lắp đặt | 2.757 | m |
| 6 | Gen co nhiệt: GenD10 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 646 | m |
| 7 | Gen co nhiệt: GenD20 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 226 | m |
| 8 | Đai thép không rỉ (kèm khóa đai): Đ.T | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 56 | cái |
| 9 | Ghíp bọc nhựa 2 bulông: GN_2 | Chương V: Yêu cầu về kỹ thuật | 5.674 | cái |
| AP | Phần thu hồi | |||
| AQ | VTTH nhập kho PCNĐ | |||
| AR | Thu hồi cột bằng cẩu kết hợp thủ công | |||
| 1 | Cột bê tông: (LT10) | Thu hồi | 2 | cái |
| 2 | Cột bê tông: (H7.5) | Thu hồi | 2 | cái |
| 3 | Cột bê tông: (H6.5) | Thu hồi | 8 | cái |
| AS | Thu hồi xà, sứ, dây dẫn | |||
| 1 | Xà hạ thế: (XĐT-4) | Thu hồi | 10 | bộ |
| 2 | Xà hạ thế: (XKT-4) | Thu hồi | 3 | bộ |
| 3 | Tấm móc+Kẹp treo cáp VX: (M+KĐ) | Thu hồi | 278 | bộ |
| 4 | Tấm móc+Kẹp hãm cáp VX: (M+KH) | Thu hồi | 332 | bộ |
| 5 | Cáp vặn xoắn: (ABC 2x16) | Thu hồi | 2.297 | m |
| 6 | Cáp vặn xoắn: (ABC 2x25) | Thu hồi | 12.057 | m |
| 7 | Cáp vặn xoắn: (ABC 2x50) | Thu hồi | 271 | m |
| 8 | Cáp vặn xoắn: (ABC 4x25) | Thu hồi | 397 | m |
| 9 | Cáp vặn xoắn: (ABC 4x35) | Thu hồi | 250 | m |
| 10 | Cáp vặn xoắn: (ABC 4x70) | Thu hồi | 446 | m |
| AT | Thu hồi phần Cụm công tơ | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn xuống công tơ 1 pha: (ABC 2x16)_HCT | Thu hồi | 5.792 | m |
| 2 | Cáp vặn xoắn xuống công tơ 3 pha: (ABC 4x16)_HCT | Thu hồi | 2.123 | m |
| AU | VTTH trả dân | |||
| AV | Thu hồi cột hoàn toàn bằng thủ công | |||
| 1 | Cột bê tông: [H5.5] | Thu hồi | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi