Gói thầu: Gói thầu xây lắp Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư nông thôn ấp 3 xã Thạnh Trị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210582952-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2021 11:10:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư nông thôn ấp 3 xã Thạnh Trị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210582920 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách thị xã (Vốn tiền sử dụgn đấtt) |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-02 11:09:00 đến ngày 2021-06-12 11:10:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,115,734,469 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 181,700,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi mốt triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG: NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,043 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 25cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,758 | 100m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày 16 cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.328,51 | m3 |
| 4 | Xoa nền đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8.303,19 | m2 |
| 5 | Cắt khe đường lăn, sân đỗ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 288,7 | 10m |
| 6 | Nhựa chèn khe (1100kg/m3) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.270,28 | kg |
| B | PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG: BÓ VỈA, BÓ GÁY | |||
| 1 | Đào móng bỏ vỉa bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,6 | 100m3 |
| 2 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới đệm bó vỉa dày 24cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,692 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,993 | 100m2 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 241,186 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền bó gáy 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117,799 | m3 |
| 6 | Cắt khe bó vỉa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280,149 | 1m |
| 7 | Chèn vữa XM khe bó vỉa, dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120,593 | m2 |
| C | PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG: CỘT BẢNG TÊN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,4 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,325 | m3 |
| 3 | Lắp đặt cột bảng tên đường D100 L=3,3m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cột |
| 4 | Biển tên đường chữ nhật 30x50cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| D | PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG: SAN NỀN | |||
| 1 | Đào san đất trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,076 | 100m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66,793 | 100m3 |
| 3 | Đất mua để đắp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.200,2 | m3 |
| E | PHẦN CẢNH QUAN CÂY XANH | |||
| 1 | Đào đất hố trồng cây xanh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,126 | m3 |
| 2 | Trồng cây sao cao 3,5-4m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cây |
| 3 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,22 | m3 |
| 4 | Bê tông hố trồng cây đá 1x2, vữa BT mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,748 | m3 |
| 5 | Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,366 | 100m2 |
| 6 | Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cây |
| 7 | Bón phân và xử lý đất bồn hoa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,568 | 100 m2/lần |
| 8 | Bảo dưỡi cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | cây/90 ngày |
| F | PHẦN CẤP NƯỚC: XÂY LẮP | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,103 | 100m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,248 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,747 | 100m3 |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D160x7,7 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110x5,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,59 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN90x4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,81 | 100m |
| 7 | Lắp đặt van khóa DN160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khóa DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khóa DN90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D110 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 11 | Lắp đặt khớp nối HDPE D110 ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Lắp đặt khớp nối HDPE D90 ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 13 | Lắp đặt đai khởi thủy HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Lắp đặt măng sông HDPE D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 15 | Lắp đặt măng sông HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt khớp nối HDPE D110 ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 17 | Lắp đặt BU, đường kính 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 18 | Lắp đặt BU, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 19 | Lắp đặt BU, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 20 | Lắp đặt bích đặc đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 21 | Đồng hồ nước mặt bích DN160 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt mối nối mềm bằng phương pháp mặt bích, đường kính 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 23 | Lắp đặt tê gang D160 FBF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 24 | Lắp đặt đoạn nối D160 UU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt đoạn nối D160 BU | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt miệng khóa nước, ống cơi van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | bộ |
| G | PHẦN CẤP NƯỚC: VAN XẢ KHÍ | |||
| 1 | Lắp đặt van xả khí DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt van thử áp lực D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 3 | Lắp đặt đai khởi thủy HDPE D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa HDPE D25-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 5 | Lắp đặt khớp nối HDPE D25 ren ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 7 | Lắp đặt van khóa DN25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa HDPE D25 ren trong | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt măng sông HDPE D25 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 10 | Gia công, lắp đặt hộp chụp van xả khí D250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,072 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,007 | 100m2 |
| H | PHẦN CẤP NƯỚC: HỐ VAN XẢ CẶN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,084 | m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,388 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,306 | m3 |
| 4 | Ván khuôn hố van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,181 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cấu kiện |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,55 | m3 |
| 9 | Lắp đặt van khóa DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 10 | Lắp đặt mối nối mềm D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt BU D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 12 | Dây bitum | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,017 | m3 |
| 14 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,004 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm thép chắn dòng 0,6x0,6x0,08 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| I | PHẦN CẤP NƯỚC: TRỤ CỨU HỎA | |||
| 1 | Lắp đặt trụ nước chữa cháy DN100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110x5,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 3 | Lắp đặt co lơi gang D110 EE | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê gang D110 FBF | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 5 | Lắp đặt nối HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 6 | Lắp đặt mối nối mềm D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 7 | Lắp đặt van khóa DN110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 8 | Lắp đặt BU, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 9 | Cung cấp, lắp đặt miệng khóa nước, ống cơi van | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 10 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 11 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,59 | 100m |
| 12 | Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,81 | 100m |
| 13 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 160mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1 | 100m |
| 14 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,59 | 100m |
| 15 | Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,81 | 100m |
| 16 | Vật tư phụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | đvt |
| J | PHẦN THOÁT NƯỚC: CỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,106 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót gối cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105,774 | m3 |
| 3 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.371 | cái |
| 4 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D800 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 412 | cái |
| 5 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1000 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 339 | cái |
| 6 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 7 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D600 vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,1 | đoạn ống |
| 8 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D600 chịu lực H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,8 | đoạn ống |
| 9 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D800 vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72,55 | đoạn ống |
| 10 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D800 chịu lực H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,1 | đoạn ống |
| 11 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D1000 vỉa hè | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40,85 | đoạn ống |
| 12 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D1000 chịu lực H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,25 | đoạn ống |
| 13 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D1200 chịu lựu H30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | đoạn ống |
| 14 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 227 | mối nối |
| 15 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 73 | mối nối |
| 16 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 47 | mối nối |
| 17 | Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1200mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | mối nối |
| 18 | Đắp vữa xi măng mối nối cống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,186 | m2 |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm chiều dày 11,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,35 | 100m |
| 20 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 250mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm dày 4,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,39 | 100m |
| 22 | Lắp đặt nút bích PVD D168 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 78 | cái |
| 23 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,115 | 100m3 |
| K | PHẦN THOÁT NƯỚC: HỐ GA THOÁT NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,261 | 100m3 |
| 2 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,875 | m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 171,319 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,777 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông khuôn hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38,242 | m3 |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn khuôn hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,872 | 100m2 |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông máng hầm, cửa thu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,208 | m3 |
| 8 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn máng hầm, cửa thu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,88 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thang thăm hầm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,994 | tấn |
| 10 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,928 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,569 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | cái |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,104 | 100m3 |
| L | PHẦN THOÁT NƯỚC: HỐ GA THOÁT NƯỚC THẢI – KHUÔN HẦM | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép khuôn hầm đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,671 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép khuôn hầm đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,449 | tấn |
| 3 | Lắp đặt cấu kiện thép khuôn hầm đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,153 | tấn |
| M | PHẦN THOÁT NƯỚC: HỐ GA THOÁT NƯỚC THẢI – LƯỚI CHẮN RÁC | |||
| 1 | Gia công khung lưới chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,95 | tấn |
| N | PHẦN THOÁT NƯỚC: HỐ GA THOÁT NƯỚC THẢI – MÁNG HẦM | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép máng hầm đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,115 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép máng hầm đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,266 | tấn |
| O | PHẦN THOÁT NƯỚC: HỐ GA THOÁT NƯỚC THẢI – NẮP HỐ GA | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp hố ga đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,126 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp hố ga đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,785 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp hố ga đk | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,273 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,577 | tấn |
| P | PHẦN THOÁT NƯỚC: CỬA XẢ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | 100m3 |
| 2 | Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,04 | 100m |
| 3 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,416 | m3 |
| 5 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cửa xả đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,391 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,182 | 100m2 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,123 | 100m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,168 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi