Gói thầu: Gói thầu xây lắp Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư nông thôn ấp 3 xã Thạnh Trị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210582952-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2021 11:10:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn xây dựng Hùng Phát
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư nông thôn ấp 3 xã Thạnh Trị
Số hiệu KHLCNT 20210582920
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách thị xã (Vốn tiền sử dụgn đấtt)
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-02 11:09:00 đến ngày 2021-06-12 11:10:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,115,734,469 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 181,700,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi mốt triệu bảy trăm nghìn đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG: NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 34,043 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I dày 25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,758 100m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày 16 cm đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.328,51 m3
4 Xoa nền đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 8.303,19 m2
5 Cắt khe đường lăn, sân đỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 288,7 10m
6 Nhựa chèn khe (1100kg/m3) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.270,28 kg
B PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG: BÓ VỈA, BÓ GÁY
1 Đào móng bỏ vỉa bằng máy đào 0,8m3, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,6 100m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới đệm bó vỉa dày 24cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,692 100m3
3 Ván khuôn thép, ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,993 100m2
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 241,186 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông nền bó gáy 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 117,799 m3
6 Cắt khe bó vỉa Mô tả kỹ thuật theo chương V 280,149 1m
7 Chèn vữa XM khe bó vỉa, dày 1cm, vữa XM M100, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 120,593 m2
C PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG: CỘT BẢNG TÊN ĐƯỜNG
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,4 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,325 m3
3 Lắp đặt cột bảng tên đường D100 L=3,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cột
4 Biển tên đường chữ nhật 30x50cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
D PHẦN ĐƯỜNG GIAO THÔNG: SAN NỀN
1 Đào san đất trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,076 100m3
2 San đầm đất bằng máy lu 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 66,793 100m3
3 Đất mua để đắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.200,2 m3
E PHẦN CẢNH QUAN CÂY XANH
1 Đào đất hố trồng cây xanh Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,126 m3
2 Trồng cây sao cao 3,5-4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 cây
3 Làm lớp đá đệm móng, loại đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,22 m3
4 Bê tông hố trồng cây đá 1x2, vữa BT mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,748 m3
5 Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn hố trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,366 100m2
6 Vận chuyển cây xanh bằng cơ giới Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 cây
7 Bón phân và xử lý đất bồn hoa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,568 100 m2/lần
8 Bảo dưỡi cây xanh sau khi trồng, bằng nước máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 116 cây/90 ngày
F PHẦN CẤP NƯỚC: XÂY LẮP
1 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,103 100m3
2 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,248 100m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,747 100m3
4 Lắp đặt ống nhựa HDPE D160x7,7 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
5 Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110x5,3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,59 100m
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE DN90x4,3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,81 100m
7 Lắp đặt van khóa DN160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
8 Lắp đặt van khóa DN110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt van khóa DN90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
10 Lắp đặt cút nhựa HDPE D110 ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
11 Lắp đặt khớp nối HDPE D110 ren ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Lắp đặt khớp nối HDPE D90 ren ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
13 Lắp đặt đai khởi thủy HDPE D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
14 Lắp đặt măng sông HDPE D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
15 Lắp đặt măng sông HDPE D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
16 Lắp đặt khớp nối HDPE D110 ren ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt BU, đường kính 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
18 Lắp đặt BU, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
19 Lắp đặt BU, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
20 Lắp đặt bích đặc đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
21 Đồng hồ nước mặt bích DN160 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
22 Lắp đặt mối nối mềm bằng phương pháp mặt bích, đường kính 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
23 Lắp đặt tê gang D160 FBF Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
24 Lắp đặt đoạn nối D160 UU Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
25 Lắp đặt đoạn nối D160 BU Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
26 Cung cấp, lắp đặt miệng khóa nước, ống cơi van Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 bộ
G PHẦN CẤP NƯỚC: VAN XẢ KHÍ
1 Lắp đặt van xả khí DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
2 Lắp đặt van thử áp lực D20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
3 Lắp đặt đai khởi thủy HDPE D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt tê nhựa HDPE D25-20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
5 Lắp đặt khớp nối HDPE D25 ren ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
6 Lắp đặt ống nhựa HDPE D25x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
7 Lắp đặt van khóa DN25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt cút nhựa HDPE D25 ren trong Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Lắp đặt măng sông HDPE D25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
10 Gia công, lắp đặt hộp chụp van xả khí D250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 bộ
11 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,072 m3
12 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,007 100m2
H PHẦN CẤP NƯỚC: HỐ VAN XẢ CẶN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,084 m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,388 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,306 m3
4 Ván khuôn hố van Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,181 100m2
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,08 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m2
7 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
8 Đắp đất nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,55 m3
9 Lắp đặt van khóa DN110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
10 Lắp đặt mối nối mềm D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt BU D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
12 Dây bitum Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
13 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,017 m3
14 Ván khuôn gỗ, ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,004 100m2
15 Gia công, lắp đặt tấm thép chắn dòng 0,6x0,6x0,08 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
I PHẦN CẤP NƯỚC: TRỤ CỨU HỎA
1 Lắp đặt trụ nước chữa cháy DN100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE DN110x5,3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,06 100m
3 Lắp đặt co lơi gang D110 EE Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
4 Lắp đặt tê gang D110 FBF Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
5 Lắp đặt nối HDPE D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 bộ
6 Lắp đặt mối nối mềm D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
7 Lắp đặt van khóa DN110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt BU, đường kính 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
9 Cung cấp, lắp đặt miệng khóa nước, ống cơi van Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
10 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
11 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,59 100m
12 Thử áp lực đường ống nhựa, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,81 100m
13 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 160mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
14 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 110mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,59 100m
15 Công tác khử trùng ống nước, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,81 100m
16 Vật tư phụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 đvt
J PHẦN THOÁT NƯỚC: CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,106 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót gối cống đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 105,774 m3
3 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D600 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.371 cái
4 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D800 Mô tả kỹ thuật theo chương V 412 cái
5 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1000 Mô tả kỹ thuật theo chương V 339 cái
6 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, đường kính D1200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
7 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D600 vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 224,1 đoạn ống
8 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D600 chịu lực H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,8 đoạn ống
9 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D800 vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 72,55 đoạn ống
10 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D800 chịu lực H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,1 đoạn ống
11 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D1000 vỉa hè Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,85 đoạn ống
12 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m, đường kính D1000 chịu lực H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,25 đoạn ống
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m, đường kính D1200 chịu lựu H30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 đoạn ống
14 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 227 mối nối
15 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 800mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 73 mối nối
16 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1000mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 47 mối nối
17 Nối ống bê tông bằng gioăng cao su - Đường kính 1200mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mối nối
18 Đắp vữa xi măng mối nối cống Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,186 m2
19 Lắp đặt ống nhựa HDPE phương pháp hàn gia nhiệt, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 250mm chiều dày 11,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,35 100m
20 Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 250mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
21 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 168mm dày 4,3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,39 100m
22 Lắp đặt nút bích PVD D168 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78 cái
23 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,115 100m3
K PHẦN THOÁT NƯỚC: HỐ GA THOÁT NƯỚC THẢI
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,261 100m3
2 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,875 m3
3 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 171,319 m3
4 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,777 100m2
5 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông khuôn hầm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,242 m3
6 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn khuôn hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,872 100m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông máng hầm, cửa thu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,208 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn máng hầm, cửa thu Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,88 100m2
9 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, thang thăm hầm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,994 tấn
10 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông nắp hố ga đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,928 m3
11 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,569 100m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 280 cái
13 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,104 100m3
L PHẦN THOÁT NƯỚC: HỐ GA THOÁT NƯỚC THẢI – KHUÔN HẦM
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép khuôn hầm đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,671 tấn
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép khuôn hầm đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,449 tấn
3 Lắp đặt cấu kiện thép khuôn hầm đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,153 tấn
M PHẦN THOÁT NƯỚC: HỐ GA THOÁT NƯỚC THẢI – LƯỚI CHẮN RÁC
1 Gia công khung lưới chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,95 tấn
N PHẦN THOÁT NƯỚC: HỐ GA THOÁT NƯỚC THẢI – MÁNG HẦM
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép máng hầm đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 tấn
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép máng hầm đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,266 tấn
O PHẦN THOÁT NƯỚC: HỐ GA THOÁT NƯỚC THẢI – NẮP HỐ GA
1 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp hố ga đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,126 tấn
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp hố ga đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,785 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép nắp hố ga đk Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,273 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,577 tấn
P PHẦN THOÁT NƯỚC: CỬA XẢ
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 100m3
2 Đóng cọc tràm bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,04 100m
3 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 m3
4 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,416 m3
5 Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông cửa xả đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,391 m3
6 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống, ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,182 100m2
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,123 100m3
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,023 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,168 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->