Gói thầu: Cầu Đông Nhất 1

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210564400-02
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2021 21:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công Ty TNHH MTV Lộc Phú Trung
Tên gói thầu Cầu Đông Nhất 1
Số hiệu KHLCNT 20210564310
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS Huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 270 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-29 11:30:00 đến ngày 2021-06-09 21:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,136,375,073 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A HM1: CỌC BTCT 30X30 L22m
1 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính Theo HS BCKTKT 5,562 tấn
2 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính Theo HS BCKTKT 20,074 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc đường kính > 18mm Theo HS BCKTKT 0,176 tấn
4 Sản xuất thép tấm lan can Theo HS BCKTKT 1,76 tấn
5 Lắp đặt thép tấm đặt sẵn trong bê tông cọc ( vl phụ+ nc+ m) Theo HS BCKTKT 1,76 tấn
6 Gia công thép tấm nối cọc (vl+ nc+ m) Theo HS BCKTKT 5,127 tấn
7 Nối cọc bê tông cốt thép 30x30cm (vl phụ+ nc+ m) Theo HS BCKTKT 52 mối nối
8 Sản xuất bê tông đúc sẵn cọc đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8)cm Theo HS BCKTKT 103,719 m3
9 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc đúc sẵn Theo HS BCKTKT 7,114 100m2
B HM2: MỐ CẦU (2 mố )
1 Đào đất thi công mố Theo HS BCKTKT 0,478 100m3
2 Chờ đóng cọc BTCT 30x30 trên mặt đất (búa 2,5T) Theo HS BCKTKT 2 cọc
3 Đóng cọc BTCT 30x30cm thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Theo HS BCKTKT 0,44 100m
4 Đóng cọc BTCT 30x30cm thẳng trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Theo HS BCKTKT 2,2 100m
5 Đóng cọc BTCT 30x30cm xiên trên cạn bằng búa máy có trọng lượng đầu búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Theo HS BCKTKT 2,64 100m
6 Đập đầu cọc BTCT trên cạn Theo HS BCKTKT 1,08 m3
7 Bê tông lót móng trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS BCKTKT 4,944 m3
8 Ván khuôn lót móng mố cầu Theo HS BCKTKT 0,068 100m2
9 Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính Theo HS BCKTKT 0,034 tấn
10 Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính Theo HS BCKTKT 2,99 tấn
11 Gia công, lắp dựng cốt thép mố cầu trên cạn đường kính > 18mm Theo HS BCKTKT 1,01 tấn
12 Bê tông mố cầu trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo HS BCKTKT 35,102 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố cầu trên cạn Theo HS BCKTKT 1,13 100m2
14 Bê tông gối mố trên cạn đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo HS BCKTKT 0,336 m3
15 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối mố trên cạn Theo HS BCKTKT 0,022 100m2
16 Lớp đá 4x6 đệm móng bản quá độ Theo HS BCKTKT 4,306 m3
17 Bê tông lót móng bản quá độ đá 1x2, vữa bê tông mác 150 dày 10cm Theo HS BCKTKT 5,142 m3
18 Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính Theo HS BCKTKT 0,018 tấn
19 Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính Theo HS BCKTKT 1,91 tấn
20 Gia công lắp dựng cốt thép bản quá độ, đường kính >18mm Theo HS BCKTKT 0,062 tấn
21 Bê tông bản quá độ đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo HS BCKTKT 18,104 m3
22 Ván khuôn bản quá độ Theo HS BCKTKT 0,159 100m2
23 Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Theo HS BCKTKT 3,27 m2
C HM3: TRỤ CẦU
1 Đào đất thi công trụ Theo HS BCKTKT 1,365 100m3
2 Chờ đóng cọc BTCT 30x30 dưới nước (búa 2.5T, sà lan 200T) Theo HS BCKTKT 2 cọc
3 Đóng cọc BTCT 30X30 thẳng dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Theo HS BCKTKT 0,44 100m
4 Đóng cọc BTCT 30X30 thẳng dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Theo HS BCKTKT 1,32 100m
5 Đóng cọc BTCT 30X30 xiên dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 2,5 tấn, chiều dài cọc Theo HS BCKTKT 4,4 100m
6 Đập đầu cọc BTCT 30x30 dưới nước Theo HS BCKTKT 1,26 m3
7 Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính Theo HS BCKTKT 0,019 tấn
8 Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính Theo HS BCKTKT 1,77 tấn
9 Gia công, lắp dựng cốt thép trụ cầu dưới nước đường kính d>18mm Theo HS BCKTKT 3,965 tấn
10 Bê tông trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo HS BCKTKT 50,342 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn trụ cầu dưới nước Theo HS BCKTKT 0,967 100m2
12 Bê tông gối trụ cầu dưới nước đá 1x2, vữa bê tông mác 300 Theo HS BCKTKT 0,672 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gối trụ dưới nước Theo HS BCKTKT 0,022 100m2
D HM4: KẾT CẤU NHỊP (3 nhịp I BTDUL 18M 50% HL93)
1 Lắp dầm I BTDUL L18m Theo HS BCKTKT 18 cái
2 Dầm I-650 L= 18m (giá gốc) Theo HS BCKTKT 18 dầm
3 Vận chuyển dầm (tạm tính) Theo HS BCKTKT 2 ch
4 Lắp đặt gối cao su (nc) Theo HS BCKTKT 36 cái
5 Gối cao su 300x150x42 Theo HS BCKTKT 36 cái
6 Lắp dựng thép hình gông dầm (vl phụ+ nc+ m) Theo HS BCKTKT 1,022 tấn
7 Tháo dỡ thép hình gông dầm (vl phụ+ nc+ m) Theo HS BCKTKT 1,022 tấn
8 Hao hụt thép hình gông dầm (%) Theo HS BCKTKT 56,214 Kg
9 Gia công, lắp dựng gỗ gông dầm (nc+m) Theo HS BCKTKT 0,182 m3 cấu kiện
10 Tháo gỗ gông dầm (nc+m) Theo HS BCKTKT 0,182 m3
11 Hao hụt gỗ gông dầm (tt 5%) Theo HS BCKTKT 0,009 m3
12 Bu lông neo M16 L70cm Theo HS BCKTKT 144 cái
13 Gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,203 tấn
14 Gia công lắp dựng cốt thép dầm ngang, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,312 tấn
15 Bê tông dầm ngang đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8)cm Theo HS BCKTKT 4,014 m3
16 Ván khuôn gỗ dầm ngang Theo HS BCKTKT 0,503 100m2
17 Gia công lắp dựng cốt thép neo dầm ngang, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,024 tấn
18 Gia công lắp dựng cốt thép neo dầm ngang, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,453 tấn
19 Gia công lắp dựng cốt thép neo dầm ngang, đường kính cốt thép >18mm Theo HS BCKTKT 0,133 tấn
20 Bê tông neo dầm ngang đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8)cm Theo HS BCKTKT 1,44 m3
21 Ván khuôn gỗ neo dầm ngang Theo HS BCKTKT 0,068 100m2
22 Gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu+ gờ chắn, đường kính cốt thép Theo HS BCKTKT 0,17 tấn
23 Gia công lắp dựng cốt thép mặt cầu+ gờ chắn, đường kính cốt thép >10mm Theo HS BCKTKT 9,73 tấn
24 Bê tông đá dăm mặt cầu+ gờ chắn đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8)cm Theo HS BCKTKT 75,228 m3
25 Ván khuôn mặt cầu+ gờ chắn Theo HS BCKTKT 2,946 100m2
26 Gia công lắp dựng cốt thép bệ đỡ trụ đèn, đường kính cốt thép >10mm Theo HS BCKTKT 0,191 tấn
27 Sản xuất thép tấm bệ đỡ trụ đèn Theo HS BCKTKT 0,064 tấn
28 Lắp đặt thép tấm bệ đỡ trụ đèn Theo HS BCKTKT 0,064 tấn
29 Bê tông đá dăm bệ đỡ trụ đèn đá 1x2, vữa bê tông mác 350 (đs 6-8)cm Theo HS BCKTKT 0,8 m3
30 Ván khuôn bệ đỡ trụ đèn Theo HS BCKTKT 0,007 100m2
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm (bệ đỡ trụ đèn) Theo HS BCKTKT 1,08 100m
32 Bu lông d24 L=1120mm Theo HS BCKTKT 8 cái
33 Co lơi PVC d60mm Theo HS BCKTKT 4 cái
34 HT chiếu sáng bằng năng lượng mặt trời (tạm tính) Theo HS BCKTKT 4 bộ
35 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 80/90mm dày 4.5mm (thép nhúng nóng) Theo HS BCKTKT 2,306 100m
36 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 100/112mm dày 6mm (thép nhúng nóng) Theo HS BCKTKT 0,186 100m
37 Sản xuất thép tấm lan can (nhúng nóng) Theo HS BCKTKT 1,924 tấn
38 Lắp đặt thép tấm lan can (vl phụ+ nc+ m) Theo HS BCKTKT 1,924 tấn
39 Bu lông neo M20 Theo HS BCKTKT 264 cái
40 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 80mm dày 3mm (thép nhúng nóng) Theo HS BCKTKT 0,306 100m
41 Gia công thép tấm ( nhúng nóng) (thoát nước) Theo HS BCKTKT 0,061 tấn
42 Lắp đặt thép tấm ( nhúng nóng) (thoát nước) Theo HS BCKTKT 0,061 tấn
43 Cắt BT mặt cầu (khe co dãn tại mố+ trụ) Theo HS BCKTKT 4,4 10m
44 Đục phá BT mặt cầu Theo HS BCKTKT 2,261 m3
45 Gia công lắp dựng cốt thép khe co dãn, đường kính cốt thép > 10mm Theo HS BCKTKT 0,393 tấn
46 Lắp đặt khe co giãn mặt cầu bằng cao su, loại dầm đúc sẵn (nc) Theo HS BCKTKT 22 m
47 Khe co dãn ray thép OVM-C50 (cung cấp) Theo HS BCKTKT 22 m
48 Đổ vữa Sikagrount 214-11 (vl+ nc) Theo HS BCKTKT 2,14 m3
E HM5: KHUNG ĐỊNH VỊ ( 2 trên cạn+ 2 dưới nước)
1 Đóng cọc thép I300 trên cạn, chiều dài cọc > 10m (nc+m) (đoạn ngập đất) Theo HS BCKTKT 0,68 100m
2 Đóng cọc thép I300 trên cạn, chiều dài cọc > 10m (nc+m) (đoạn không ngập đất) (HSNC:0.75;HSMTC:0.75) Theo HS BCKTKT 0,52 100m
3 Nhổ cọc thép I300 trên cạn Theo HS BCKTKT 0,68 100m cọc
4 Đóng cọc thép I300 trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m (nc+m) (đoạn ngập đất) Theo HS BCKTKT 0,56 100m
5 Đóng cọc thép I300 trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m (nc+m) (đoạn không ngập đất) (HSNC:0.75;HSMTC:0.75) Theo HS BCKTKT 0,64 100m
6 Nhổ cọc thép I300 dưới nước Theo HS BCKTKT 0,56 100m cọc
7 Hao hụt thép cọc (%) Theo HS BCKTKT 574,41 Kg
8 Lắp dựng thép giằng KĐV trên cạn Theo HS BCKTKT 12,196 tấn
9 Tháo dỡ thép giằng KĐV trên cạn Theo HS BCKTKT 12,196 tấn
10 Lắp dựng thép giằng KĐV dưới nước Theo HS BCKTKT 6,124 tấn
11 Tháo dỡ thép giằng KĐV dưới nước Theo HS BCKTKT 6,124 tấn
12 Hao hụt thép giằng KĐV (%) Theo HS BCKTKT 1.053,428 Kg
F HM6: VÒNG VÂY THI CÔNG TRỤ ( 2 CÁI)
1 Đóng cọc ván thép trên mặt nước, chiều dài cọc Theo HS BCKTKT 9,648 100m
2 Đóng cọc ván thép trên mặt nước, chiều dài cọc Theo HS BCKTKT 3,312 100m
3 Nhổ cọc ván thép bằng búa rung 170kW, dưới nước Theo HS BCKTKT 9,648 100m cọc
4 Đóng cọc thép I450 trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (nc+m) (đoạn ngập đất) Theo HS BCKTKT 2,328 100m
5 Đóng cọc thép I450 trên mặt nước, chiều dài cọc > 10m, đất cấp I (nc+m) (đoạn không ngập đất) (HSNC:0.75;HSMTC:0.75) Theo HS BCKTKT 0,552 100m
6 Nhổ cọc thép I450 dưới nước Theo HS BCKTKT 2,328 100m cọc
7 Hao hụt thép cọc (cọc ván thép+ I450) (%) Theo HS BCKTKT 5.627,985 Kg
8 Lắp dựng thép giằng vòng vây dưới nước Theo HS BCKTKT 17,532 tấn
9 Tháo dỡ thép giằng vòng vây dưới nước Theo HS BCKTKT 17,532 tấn
10 Hao hụt thép giằng vòng vây (%) Theo HS BCKTKT 1.008,108 Kg
11 Bê tông bịt đáy vòng vây đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS BCKTKT 47,82 m3
12 Bu lông M22 Theo HS BCKTKT 608 cái
G HM7: BÃI ĐÚC CỌC ( 1 bãi)
1 San ủi mặt bãi Theo HS BCKTKT 0,96 100m2
2 Lu lại mặt bãi Theo HS BCKTKT 0,96 100m2
3 Móng cấp phối đá dăm lớp trên (loại 2) Theo HS BCKTKT 0,075 100m3
4 Rải bao ni lông ngăn cách Theo HS BCKTKT 0,75 100m2
5 Lớp vữa lót chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 Theo HS BCKTKT 75 m2
H HM8: BÃI TẬP KẾT VẬT TƯ ( 1 bãi)
1 San ủi mặt bãi Theo HS BCKTKT 0,5 100m2
2 Lu lại mặt bằng Theo HS BCKTKT 0,5 100m2
3 Lớp móng cấp phối đá dăm (loại 2) Theo HS BCKTKT 0,05 100m3
I HM9: ĐƯỜNG VÀO CẦU
1 Vét đất hữu cơ Theo HS BCKTKT 0,428 100m3
2 Đánh cấp nền đường Theo HS BCKTKT 0,397 100m3
3 Đào nền đường Theo HS BCKTKT 6,571 100m3
4 Đắp cát lấp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,98 Theo HS BCKTKT 0,844 100m3
5 Đắp cát lấp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HS BCKTKT 6,75 100m3
6 Đắp đất nền đường+ bù vét hữu cơ+ bù đánh cấp, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo HS BCKTKT 6,398 100m3
7 Đào xúc đất để đắp (lấy tại chỗ) Theo HS BCKTKT 0,262 100m3
8 Rải vải địa kỹ thuật nền đường Theo HS BCKTKT 3,653 100m2
9 Đóng cừ tràm gia cố d=(8-10)cm (nc+ m) (đoạn ngập đất) Theo HS BCKTKT 31,36 100m
10 Đóng cừ tràm gia cố d=(8-10)cm (nc+ m) (đoạn không ngập đất) (HSNC:0.75;HSMTC:0.75;) Theo HS BCKTKT 3,92 100m
11 Ráp nẹp cừ tràm d=(8-10)cm L=4,5m (nc) Theo HS BCKTKT 0,335 m3 cấu kiện
12 Cừ tràm d=(8-10)cm L=4,5m Theo HS BCKTKT 3.802,4 m
13 Thép buộc Theo HS BCKTKT 21,756 Kg
14 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Theo HS BCKTKT 0,562 100m3
15 Rải bao ni lông ngăn cách Theo HS BCKTKT 9,062 100m2
16 Bê tông mặt đường dày 20cm đá 1x2, vữa bê tông mác 300 (đs 6-8)cm Theo HS BCKTKT 56,23 m3
17 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo HS BCKTKT 0,24 100m2
18 Cắt khe mặt đường BTXM Theo HS BCKTKT 6,01 10m
J HM10: GIA CỐ TA LUY, NÓN MỐ (2 MỐ)
1 Đóng cọc tràm d=(8-10)cm L=4.5m bằng máy đào 0,5m3 Theo HS BCKTKT 42,966 100m
2 Đắp cát lấp đệm móng dày 10cm Theo HS BCKTKT 3,819 m3
3 Bê tông lót móng chân khay đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS BCKTKT 3,819 m3
4 Ván khuôn lót móng chân khay Theo HS BCKTKT 0,115 100m2
5 Bê tông chân khay đá 1x2, vữa bê tông mác 200 dày 80cm Theo HS BCKTKT 21,824 m3
6 Ván khuôn chân khay Theo HS BCKTKT 0,905 100m2
7 Bê tông lót mái taluy đá 1x2, vữa bê tông mác 150, dày 8cm Theo HS BCKTKT 14,344 m3
8 Vữa lót mái taluy, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 75 Theo HS BCKTKT 179,3 m2
9 Sản xuất bê tông đan lục giác đúc sẵn đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 12,551 m3
10 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn đan lục giác đúc sẵn Theo HS BCKTKT 2,067 100m2
11 Lắp dựng đan lục giác đúc sẵn bằng thủ công Theo HS BCKTKT 3.516 cái
12 Tầng lọc ngược = đá dăm CP Theo HS BCKTKT 1,13 m3
13 ống nhựa PVC d=49mm Theo HS BCKTKT 16 m
K HM11: AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Đào móng cọc tiêu 0.15x0.15x1.025m Theo HS BCKTKT 2,43 m3
2 Bê tông đá dăm móng cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Theo HS BCKTKT 2,214 m3
3 Gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn cọc tiêu, đường kính Theo HS BCKTKT 0,065 tấn
4 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn cọc tiêu đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 0,554 m3
5 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc tiêu Theo HS BCKTKT 0,085 100m2
6 Lắp đặt cọc tiêu Theo HS BCKTKT 24 cấu kiện
7 Sơn cọc tiêu 1 nước lót, 2 nước phủ Theo HS BCKTKT 9,54 m2
8 Lắp đặt trụ và biển báo phản quang, loại biển tròn D70cm, chữ nhật (0.6x0.3) (nc+ m) Theo HS BCKTKT 2 bộ
9 Vữa BTXM M150 trụ đỡ Theo HS BCKTKT 0,25 m3
10 Trụ đỡ biển báo d90mm L=3.5m (kể cả BL, nắp chụp) Theo HS BCKTKT 2 cái
11 Biển báo tròn phản quang C70cm Theo HS BCKTKT 2 cái
12 Biển báo chữ nhật PQ (0.6x0.3) Theo HS BCKTKT 2 cái
13 Đào móng trụ hộ lan mềm Theo HS BCKTKT 1,08 m3
14 Bê tông móng hộ lan mềm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Theo HS BCKTKT 1,08 m3
15 Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng (nc) Theo HS BCKTKT 40 m
16 Trụ đỡ tôn sóng U160 L=1.2m dày 5mm (nhúng nóng) Theo HS BCKTKT 24 trụ
17 Tấm tôn lượn sóng L=2.32m dày 3mm (nhúng nóng) Theo HS BCKTKT 20 thanh
18 Tấm đầu cong 0.7m (nhúng nóng) Theo HS BCKTKT 8 tấm
19 Bu lông M16 (tôn sóng) Theo HS BCKTKT 192 cái
20 Tiêu phản quang Theo HS BCKTKT 24 cái
L HM12: THÁO DỠ CẦU CŨ
1 Tháo dỡ dầm thép+ lan can thép các loại Theo HS BCKTKT 6,955 tấn
2 Phá dỡ BTCT dưới nước Theo HS BCKTKT 11,941 m3
3 Phá dỡ BTCT trên cạn Theo HS BCKTKT 2,848 m3
M HM13: CHI PHÍ DỰ PHÒNG: Chi phí dự phòng của gói thầu được phê duyệt là 192611494 đồng
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->