Gói thầu: Gói thầu: Thiết bị+lắp đặt
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210603988-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH xây dựng 412 |
| Tên gói thầu | Gói thầu: Thiết bị+lắp đặt |
| Số hiệu KHLCNT | 20210603972 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-02 11:26:00 đến ngày 2021-06-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,291,630,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E7 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình được tính phải tương tự về tính chất và quy môa. Bản sao công chứng biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụngb. Bản sao công chứng biên bản xác nhận bảo trì , bảo hành.c. Bảo sao công chứng biên bản nghiệm thu bảo dưỡng, sửa chữa Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu hoặc đại lý đại diện phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu của Chủ đầu tư trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.b. Có chứng chỉ hành nghề công tác giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 4 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 4 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | a. Tốt nghiệp đại học chuyên nhành điện, điện tử |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | KBVISION USA/CHINA | VISION KX-FX3008ZTTN2 | 9 | bộ | Camera KB VISION KX-FX3008ZTTN2. Camera IP 3.0 MP chuyên dụng giành cho giao thông. 3.0 Mp hỗ trợ đến 2 làn đường cùng lúc. Cảm biên Sony GS CMQS chất lượng cao. Tốc độ khung hình cao: 50 fps. Tích hợp thuật toán thông minh, hỗ trợ nhiều tính năng giám sát giao thông. Chụp ảnh biển số, chụp ảnh vi phạm giao thông(vượt đèn đỏ). Dò tìm qua thương hiệu xe, dò tìm lên đến 11 kích thước của phương tiện. Kết hợp với phần mềm quản lý giúp lưu trữ và xuất thông tin vi phạm văn bản. Quan sát tốt trong mọi điều kiện thời tiết cả ban ngày và ban đêm. Chuẩn chống bụi nước IP66 phù hợp lắp ngoài trời Nhiệt độ hoạt động ~ 40°C ~ ±65°C. Nguồn AC 110V-220V, công suất ≤ 20W | Hàng mới 100% |
| 2 | KBVISION USA/CHINA | KBVISION USA/CHINA | 9 | Cái | Chân đế đa hưởng chuyên dụng cho Camera giao thông và Camera lớn | hàng mới 100% |
| 3 | KBVISION USA/CHINA | 18 | cái | Đèn Led ánh sáng trắng. Hỗ trợ chụp ảnh cho Camera vào ban đêm giúp cải thiện chất lượng ảnh chụp. Hỗ trợ đồng bộ với Camera. Hỗ trợ điều khiển qua cổng RS485 | ||
| 4 | KBVISION USA/CHINA | 4 | Bộ | KB VISION KX-FW8016 ZLC2. Thiết bị giám sát tín hiệu giao thông. Kết hợp với tín hiệu đèn giao thông kết nối đến 16 kênh. Hỗ trợ cổng RS232, RS485. Môi trường làm việc ở nhiệt độ -30°C~+70°C. Nguồn cấp AC85~265V 50+2% HZ | ||
| 5 | PHẦN MỀM | 1 | cái | Phiên bản KBIVMS PRO hỗ trợ cho quản lý Camera nhận diện gương mặt, nhận diện biển số xe. Phù hợp cho dự án lớn giao thông các công trình công cộng với nhiều tính năng báo động và dễ sử dụng. Hỗ trợ quản lý 500 thiết bị lên đến 200 kenh.Hỗ trợ tương thích lưu trữ lên dến 200 TB Quản lý Camera bằng bản đồ online, offline. 'Quản lý cảnh báo báo động với nhiều chế độ như mất tín hiệu Camera, mất kênh, liên kết báo động từ xa. Hỗ trợ Camera LPR(phát hiện và chụp ảnh biển số) hỗ trợ 8 kênh Alarm. 'Hỗ trợ 128 kênh VDP | ||
| 6 | LICENSE | 1 | cái | Module phần mềm nhận diện biển số và cơ sở dữ liệu cho camera giao thông | ||
| 7 | LICENSE | 7 | cái | Giấy phép cho mỗi Camera nhận diện biển số phát sinh (20 Camera trên mỗi Sever) | ||
| 8 | Converte Quang 2 cổng RJ 451G | 1 | cái | Ngõ vào: Fiber Type Single-mode, single fiber+ Đầu Fast connect SC. Ngõ ra 2 PORT RJ 45 lan 10/100/1000MBPS -Support: IIEEE 802,3, IIEEE 802.3u and 1000 Base-FX standard data tranfer rate of 10/100/1000 Mbps of full or half duplex operating mode-EMI certification: CE, FCC, VCCI, C-Tick. Optical wavelength 1310nm 1550nm. Transmission distance 25Km | ||
| 9 | Converte Quang 4 cổng RJ 451G | 1 | cái | Ngõ vào: Fiber Type Single-mode, single fiber+ Đầu Fast connect SC. Ngõ ra 2 PORT RJ 45 lan 10/100/1000MBPS -Support: IIEEE 802,3, IIEEE 802.3u and 1000 Base-FX standard data tranfer rate of 10/100/1000 Mbps of full or half duplex operating mode-EMI certification: CE, FCC, VCCI, C-Tick. Optical wavelength 1310nm 1550nm. Transmission distance 25Km | ||
| 10 | Converte kết hợp 2 cổng quang (A+B)+4RJ45 1G | 3 | cái | Converter Kết hợp 2 cổng Quang (A+B)+4 RJ45 1G dùng để kết hợp với converter khác. 2 cổng Quang 1000 M A+B để kết hợp với converter khác-Fiber Type Single-mode, single fiber, chuẩn kết nối SC/UPC-4 cổng RJ45 10/100/1000Mbps- EMI certification:CE, FCC, VCCI, C-tick. Optical wavelength 1310nm 1550nm. Transmission distance 25Km | ||
| 11 | Tủ điện 30x40 sơn tĩnh điện dùng ngoài trời | 5 | cái | Tủ điện 30x40 sơn tĩnh điện dùng ngoài trời | ||
| 12 | Nguồn camera | 9 | cái | ồn camera | ||
| 13 | Nguồn đèn led | 18 | cái | Nguồn đèn led | ||
| 14 | Hup 8 port Tplink | 1 | cái | Hup 8 port Tplink | ||
| 15 | Dây điện nguồn cadivi 2x16 | 200 | m | Dây điện Cadivi | ||
| 16 | Dây cáp quang ngoài trời | 5.000 | m | Dây cáp quang ngoài trời | ||
| 17 | Cáp mạng kèm nguồn + dây treo HDPRO | 305 | m | Cáp mạng kèm nguồn + dây treo HDPRO | ||
| 18 | Vật tư phụ, đinh vít kẻ keo, rút.. | 1 | Lô | đinh vít kẻ keo, rút.. | ||
| 19 | Công lắp đặt, lập trình hệ thống qua mạng | 9 | Công | Công lắp đặt | ||
| 20 | Chi phí thuê xe nâng | 1 | CT | xe nâng | ||
| 21 | Sever điều khiển và lưu trữ | 1 | bộ | Sever điều khiển và lưu trữ. DELL EMC POWEREDGE R340-4x3,5INCH. Chassis 1U Dell powerEdge R340 4x3,5''-1x350W Power. Supply 4xHĐ HotSwap Mainboard Dell PowerEdge R340 DELL PERC H330 SAS 12Gbp/s Adapter PCI-Express 1xIntel®Xeon® E-2236 Processor 12M Cache 3.40 GHz TMR 340.1xBooj nhớ RAM PC4-21300 Dell 8GB DDR4 1RX8 2666MHZ UDIMM DVD+/-RƯ Slim 8x9,5 mm Internal Drive 4xTray Dell 3,5" 14G Caddy. 4 ổ HĐ 10T: Lưu trữ dữ liệu Camera 30 ngày | ||
| 22 | Trụ côn tròn lắp camera cao 6m, tay vươn 4 m. Thân trụ đa giác cao 6m, D200mm. Dế 400x12mm+gân tăng cường 8mm. Trụ gia công nhúng kẽm nóng | 8 | trụ | Trụ côn tròn lắp camera cao 6m, tay vươn 4 m. Thân trụ đa giác cao 6m, D200mm. Dế 400x12mm+gân tăng cường 8mm. Trụ gia công nhúng kẽm nóng | ||
| 23 | Khung móng trụ gồm 6 bộ boluuen M24 1 tấm định vị 400x5mm+sắt D8mm | 8 | Bộ | 6 bộ boluuen M24 1 tấm định vị 400x5mm+sắt D8mm | ||
| 24 | Tay vươn nhỏ có đế đôn | 1 | cái | Tay vươn nhỏ có đế đôn | ||
| 25 | Vật tư phụ để câu nguồn điện vào trụ | 1 | Lô | Vật tư phụ để câu nguồn điện vào trụ | ||
| 26 | Nhân công lắp đặt trụ và cấp điện nguồn | 1 | Công | Nhân công | ||
| 27 | Ti vi Sony | 1 | Bộ | Android Tivi Sony 4K 65 inch KD-65A8H |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 7.5E7 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Công trình được tính phải tương tự về tính chất và quy môa. Bản sao công chứng biên bản nghiệm thu hoàn thành đưa vào sử dụngb. Bản sao công chứng biên bản xác nhận bảo trì , bảo hành.c. Bảo sao công chứng biên bản nghiệm thu bảo dưỡng, sửa chữa Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.700.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.400.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu hoặc đại lý đại diện phải có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu của Chủ đầu tư trong vòng 03 ngày kể từ khi nhận được yêu cầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | a. Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện.b. Có chứng chỉ hành nghề công tác giám sát lắp đặt thiết bị còn hiệu lực đến thời điểm mở thầu | 4 | 4 |
| 2 | Kỹ thuật | 1 | a. Tốt nghiệp đại học chuyên nhành điện, điện tử | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi