Gói thầu: Xây dựng các tuyến cáp quang phục vụ phát triển thuê bao FTTx khu vực các huyện Đắk Đoa, MangYang, KongChro, Kbang và thị xã An Khê - VNPT Gia Lai năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210605623-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỄN THÔNG GIA LAI TẬP ĐOÀN BƯU CHÍNH VIỄN THÔNG VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Xây dựng các tuyến cáp quang phục vụ phát triển thuê bao FTTx khu vực các huyện Đắk Đoa, MangYang, KongChro, Kbang và thị xã An Khê - VNPT Gia Lai năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210605535 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Khấu hao tài sản cố định |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-02 13:58:00 đến ngày 2021-06-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 855,766,140 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,836,000 VNĐ ((Mười hai triệu tám trăm ba mươi sáu nghìn đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Phần: Tuyến cáp quang Phục vụ phát triển thuê bao FTTx tại KV Đắk Đoa : Ra căng kéo cáp, Lắp đặt phụ kiện treo cáp, Lắp đặt ODF, SPL và hàn nối cáp quang: | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp ≤ 12 sợi | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 15,15 | 1 km cáp |
| 2 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp ≤ 12 sợi | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 km cáp |
| 3 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp ≤ 24 sợi | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5,3 | 1 km cáp |
| 4 | Nối cột sắt đơn bằng sắt L. Sắt nối dài 2,550 m | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 thanh sắt |
| 5 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 275 | cột |
| 6 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn, cột điện lực | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 271 | cột |
| 7 | Lắp đặt gông treo cáp dự trữ (vận dụng định mức) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 bộ |
| 8 | Trang bị biển hiệu cáp quang | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 75 | cái |
| 9 | Trang bị biển báo độ cao cáp quang | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 20 | cái |
| 10 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi ≤ 60 không nong đầu, số lượng ống ≤ 3 (lắp tại cột treo cáp, vận dụng định mức) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,8 | 100 m/1 ống |
| 11 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang ≤ 24 FO | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ MX |
| 12 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ≤12 FO | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 23 | 1 bộ ODF |
| 13 | Trang bị ODF 12FO indoor | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3 | bộ |
| 14 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ≤24 FO | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3 | 1 bộ ODF |
| 15 | Trang bị ODF 24FO indoor | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | bộ |
| 16 | Trang bị ODF 24FO outdoor | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 17 | Hàn nối Sliptter 1:4 cáp sợi quang (vận dụng định mức) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 21 | 1 bộ ODF |
| 18 | Hàn nối Sliptter 1:16 cáp sợi quang (vận dụng định mức) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 74 | 1 bộ ODF |
| 19 | Vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | Trọn gói |
| B | Phần: Tuyến cáp quang Phục vụ phát triển thuê bao FTTx tại KV MangYang : 1/ Trồng cột; 2/. Phần Ra căng kéo cáp, Lắp đặt phụ kiện treo cáp, Lắp đặt ODF, SPL và hàn nối cáp quang | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,256 | 1m3 |
| 2 | Lắp dựng cột bê tông đơn loại 7 - 8 m, cột không trang bị thu lôi. Lắp dựng bằng thủ công | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | cột |
| 3 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,1658 | 1 m3 |
| 4 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp ≤ 12 sợi | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 13,15 | 1 km cáp |
| 5 | Ra, kéo cáp quang trong cống bể có sẵn, loại cáp ≤ 12 sợi | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,4 | 1 km cáp |
| 6 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 137 | cột |
| 7 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn, cột điện lực | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 192 | cột |
| 8 | Trang bị biển hiệu cáp quang | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 52 | cái |
| 9 | Trang bị biển báo độ cao cáp quang | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 24 | cái |
| 10 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi ≤ 60 không nong đầu, số lượng ống ≤ 3 (lắp tại cột treo cáp, vận dụng định mức) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,5 | 100 m/1 ống |
| 11 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ≤12 FO | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 17 | 1 bộ ODF |
| 12 | Trang bị ODF 12FO indoor | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3 | bộ |
| 13 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ≤24 FO | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3 | 1 bộ ODF |
| 14 | Trang bị ODF 24FO indoor | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3 | bộ |
| 15 | Hàn nối Sliptter 1:4 cáp sợi quang (vận dụng định mức) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 14 | 1 bộ ODF |
| 16 | Hàn nối Sliptter 1:16 cáp sợi quang (vận dụng định mức) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 47 | 1 bộ ODF |
| 17 | Vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | Trọn gói |
| C | Phần: Tuyến cáp quang Phục vụ phát triển thuê bao FTTx tại KV An Khê : Ra căng kéo cáp, Lắp đặt phụ kiện treo cáp, Lắp đặt ODF, SPL và hàn nối cáp quang: | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp ≤ 12 sợi | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 10,65 | 1 km cáp |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp ≤ 24 sợi | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4,75 | 1 km cáp |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 251 | cột |
| 4 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn, cột điện lực | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 134 | cột |
| 5 | Lắp đặt gông treo cáp dự trữ (vận dụng định mức) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | 1 bộ |
| 6 | Trang bị biển hiệu cáp quang | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 58 | cái |
| 7 | Trang bị biển báo độ cao cáp quang | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 16 | cái |
| 8 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi ≤ 60 không nong đầu, số lượng ống ≤ 3 (lắp tại cột treo cáp, vận dụng định mức) | 0,4 | 100 m/1 ống | |
| 9 | Hàn nối măng sông cáp sợi quang, loại cáp quang ≤ 24 FO | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ MX |
| 10 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ≤12 FO | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 4 | 1 bộ ODF |
| 11 | Trang bị ODF 12FO indoor | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 3 | bộ |
| 12 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ≤24 FO | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 2 | 1 bộ ODF |
| 13 | Trang bị ODF 24FO indoor | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 14 | Hàn nối Sliptter 1:4 cáp sợi quang (vận dụng định mức) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 11 | 1 bộ ODF |
| 15 | Hàn nối Sliptter 1:16 cáp sợi quang (vận dụng định mức) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 39 | 1 bộ ODF |
| 16 | Vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | Trọn gói |
| D | Phần: Tuyến cáp quang Phục vụ phát triển thuê bao FTTx tại KV KongChro : Ra căng kéo cáp, Lắp đặt phụ kiện treo cáp, Lắp đặt ODF, SPL và hàn nối cáp quang: | |||
| 1 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp ≤ 12 sợi | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 6,5 | 1 km cáp |
| 2 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 65 | cột |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn, cột điện lực | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 90 | cột |
| 4 | Trang bị biển hiệu cáp quang | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 24 | cái |
| 5 | Trang bị biển báo độ cao cáp quang | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 11 | cái |
| 6 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi ≤ 60 không nong đầu, số lượng ống ≤ 3 (lắp tại cột treo cáp, vận dụng định mức) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2 | 100 m/1 ống |
| 7 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ≤12 FO | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 8 | 1 bộ ODF |
| 8 | Trang bị ODF 12FO indoor | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | bộ |
| 9 | Hàn nối Sliptter 1:4 cáp sợi quang (vận dụng định mức) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 5 | 1 bộ ODF |
| 10 | Hàn nối Sliptter 1:16 cáp sợi quang (vận dụng định mức) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 18 | 1 bộ ODF |
| 11 | Vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | Trọn gói |
| E | Phần: Tuyến cáp quang Phục vụ phát triển thuê bao FTTx tại KV KBang : 1/ Phần dựng cột; 2/. Ra căng kéo cáp, Lắp đặt phụ kiện treo cáp, Lắp đặt ODF, SPL và hàn nối cáp quang | |||
| 1 | Chinh nghiêng cột bê tông (tính 50% NC trồng mới cột đơn) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 6 | cột |
| 2 | Ra, kéo, căng hãm cáp quang treo. Loại cáp ≤ 12 sợi | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 6,45 | 1 km cáp |
| 3 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột bưu điện | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 88 | cột |
| 4 | Lắp đặt các phụ kiện treo cáp đồng, cáp quang trên tuyến cột có sẵn. Vào cột điện tròn, cột điện lực | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 78 | cột |
| 5 | Trang bị biển hiệu cáp quang | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 17 | cái |
| 6 | Trang bị biển báo độ cao cáp quang | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 12 | cái |
| 7 | Lắp ống dẫn cáp loại Fi ≤ 60 không nong đầu, số lượng ống ≤ 3 (lắp tại cột treo cáp, vận dụng định mức) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 0,2 | 100 m/1 ống |
| 8 | Hàn nối ODF cáp sợi quang, loại cáp quang ≤12 FO | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 12 | 1 bộ ODF |
| 9 | Hàn nối Sliptter 1:4 cáp sợi quang (vận dụng định mức) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 7 | 1 bộ ODF |
| 10 | Hàn nối Sliptter 1:16 cáp sợi quang (vận dụng định mức) | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 18 | 1 bộ ODF |
| 11 | Vận chuyển | YCKT Chung ( Phần 2 - Chương V-HSMT) | 1 | Trọn gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi