Gói thầu: Thi công công trình: Cải tạo, sửa chữa khắc phục hư hỏng cổng, tường rào -Trung tâm y tế huyện Hạ Hòa

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210604327-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm y tế Hạ Hòa
Tên gói thầu Thi công công trình: Cải tạo, sửa chữa khắc phục hư hỏng cổng, tường rào -Trung tâm y tế huyện Hạ Hòa
Số hiệu KHLCNT 20210604283
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn ngân sách nhà nước, nguồn thu dịch vụ và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-02 13:56:00 đến ngày 2021-06-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 458,592,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 6,000,000 VNĐ ((Sáu triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CỔNG CHÍNH
1 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 300 Mô tả KT theo chương V 1,343 m3
2 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả KT theo chương V 0,083 tấn
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả KT theo chương V 0,165 tấn
4 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả KT theo chương V 0,012 tấn
5 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả KT theo chương V 0,204 100m2
6 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc Mô tả KT theo chương V 0,34 100m
7 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả KT theo chương V 0,155 m3
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 3,787 m3
9 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V 1,036 m3
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 0,016 100m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V 0,578 m3
12 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V 1,822 m3
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 0,009 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 0,242 tấn
15 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 2,326 100m2
16 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả KT theo chương V 0,473 m3
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 0,013 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 0,072 tấn
19 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,076 100m2
20 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả KT theo chương V 4,228 m3
21 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V 3,343 m3
22 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 34,953 m2
23 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 23,636 m2
24 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 29,6 m
25 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox Mô tả KT theo chương V 49,151 m2
26 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 12,033 m2
27 Gắn biển hiệu Mica tráng màu theo mẫu Mô tả KT theo chương V 1 bộ
28 Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt Mô tả KT theo chương V 12 bộ
29 Đèn led dây gắp viền biển hiệu, bảng tin Mô tả KT theo chương V 190 cái
30 Hệ thống điều khiển tự động đèn hắt trụ cổng, và bảng tin Mô tả KT theo chương V 1 HT
31 Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, độ cao của tủ điện Mô tả KT theo chương V 1 tủ
32 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả KT theo chương V 30 m
33 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả KT theo chương V 40 m
34 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả KT theo chương V 35 m
35 Balie + thiết bị nâng, hạ cổng tự động Mô tả KT theo chương V 2 bộ
B CỔNG PHỤ
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 3,63 m3
2 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 0,012 100m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V 0,242 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả KT theo chương V 0,952 m3
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 0,006 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 0,103 tấn
7 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,048 100m2
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả KT theo chương V 0,549 m3
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 0,015 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 0,072 tấn
11 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả KT theo chương V 0,098 100m2
12 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả KT theo chương V 2,241 m3
13 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 14,88 m2
14 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 14,88 m
15 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 14,88 m2
16 Gia công cổng sắt Mô tả KT theo chương V 0,223 tấn
17 Sơn tĩnh điện cánh cổng Mô tả KT theo chương V 223 kg
18 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả KT theo chương V 8,16 m2
19 Goong cánh + bản lề cối: Mô tả KT theo chương V 4 bộ
20 Khóa cổng Mô tả KT theo chương V 1 bộ
21 Chốt cánh cổng Mô tả KT theo chương V 2 bộ
22 Sản xuất, lắp dựng mũi mác trên cánh cổng phụ Mô tả KT theo chương V 30 cái
23 Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả KT theo chương V 0,159 100m3
24 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả KT theo chương V 0,053 100m3
25 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả KT theo chương V 10,6 m3
C TƯỜNG RÀO GIÁP CỔNG PHỤ (8-9):
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả KT theo chương V 14,185 m3
2 Phá dỡ móng các loại, móng gạch Mô tả KT theo chương V 8,887 m3
3 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại Mô tả KT theo chương V 23,072 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả KT theo chương V 23,072 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả KT theo chương V 23,072 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả KT theo chương V 0,095 100m3
7 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả KT theo chương V 1,05 m3
8 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả KT theo chương V 0,035 100m3
9 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả KT theo chương V 0,067 100m3
10 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả KT theo chương V 0,067 100m3
11 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, chiều rộng Mô tả KT theo chương V 1,313 m3
12 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 3,669 m3
13 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả KT theo chương V 2,454 m3
14 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả KT theo chương V 0,686 m3
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả KT theo chương V 0,044 tấn
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả KT theo chương V 0,041 100m2
17 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả KT theo chương V 2,917 m3
18 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V 6,1 m3
19 Xây gạch BTKN 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả KT theo chương V 1,175 m3
20 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 30,138 m2
21 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 88,652 m2
22 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả KT theo chương V 89,32 m
23 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 123,256 m2
D TRÁT TƯỜNG SAU TBA:
1 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả KT theo chương V 72 m2
2 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả KT theo chương V 72 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->