Gói thầu: Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210582105-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Quất Động
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Toàn bộ phần xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210569994
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn NS xã và các nguồn HTHP khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-02 13:36:00 đến ngày 2021-06-12 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,252,935,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.75E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông. Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành;- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên, được chủ đầu tư xác nhận.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được nhà thầu chính và chủ đầu tư xác nhận
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình xây dựng giao thông cấp IV tương tự gói thầu này (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 1 công trình xây dựng giao thông cấp IV tương tự gói thầu này (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc có tên trong QĐ phân công nhiệm vụ của nhà thầu, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây ngành xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận được đào tạo an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 1 công trình xây dựng giao thông cấp IV tương tự gói thầu này (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc có tên trong QĐ phân công nhiệm vụ của nhà thầu, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm dùi ≥ 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy trộn bê tông ≥250l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
5-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(Nhà thầu nộp kèm bản scan giấy kiểm định còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
7-Ô tô tự đổ trọng tải ≤10T
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt(Nhà thầu nộp kèm bản scan giấy đăng kiểm còn hiệu lực)
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NỀN MẶT ĐƯỜNG
1Đắp cát nền móng công trình, bằng thủ côngTheo chương V57,31
2Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V5,16100m³
3Đào nền đường, bằng thủ công, đất cấp IITheo chương V19,07
4Đào nền đường, đất cấp IITheo chương V1,72100m³
5Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn thép cho bê tông đổ tại chỗ, mặt đường bê tôngTheo chương V2,25100m²
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày ≤25cm đá 2x4, vữa bê tông mác 250Theo chương V692,16
7Nilon chống thấm mặt đườngTheo chương V1.557,98m2
8Đắp đất công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V3,68100m³
9Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênTheo chương V1,92100m³
10Vận chuyển đất trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo chương V1,91100m³
11Vận chuyển đất 1km tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤5km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IITheo chương V1,91100m³/km
B XỬ LÝ MẶT ĐƯỜNG HỎNG
1Phá dỡ kết cấu bê tôngTheo chương V22,43m3
2Lu lèn lại mặt đường cũ đã cày pháTheo chương V1,5100m²
3Nilon chống thấm mặt đườngTheo chương V149,5m2
4Thi công móng cấp phối đá dăm, lớp trênTheo chương V0,22100m³
5Vận chuyển đất, đất cấp IVTheo chương V0,22100m³
6Vận chuyển đất, đất cấp IVTheo chương V0,22100m³/km
C KÈ ĐÁ HỘC
1Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo chương V77,86
2Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, đất cấp IITheo chương V7,01100m³
3Thi công lớp đá đệm móng, loại đá dmax ≤6Theo chương V63,91
4Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 100Theo chương V255,63
5Xây tường thẳng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM mác 100Theo chương V413,61
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V185,48
7Ống nhựa D = 60Theo chương V72,17m
8Rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, mái đê đậpTheo chương V0,3100m²
9Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựaTheo chương V0,67
10Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IITheo chương V95,6100m
11Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V3,09100m³
12Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,29100m³
13Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo chương V4,41100m³
14Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤2km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IITheo chương V4,41100m³
D TƯỜNG CHẮN
1Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo chương V8,31
2Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp IITheo chương V0,75100m³
3Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 2x4 mác 150Theo chương V8,67
4Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máyTheo chương V0,32100m²
5Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo chương V54,03
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V147,66
7Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải, quét 2 lớp nhựaTheo chương V10,81
8Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,25100m³
9Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V0,17100m³
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo chương V0,66100m³
11Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤2km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IITheo chương V0,66100m³
E CỐNG THOÁT NƯỚC
1Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn ≤10cmTheo chương V58,8m
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa cănTheo chương V6,3
3Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IIITheo chương V9,62
4Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp IITheo chương V0,87100m³
5Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,08100m³
6Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 150Theo chương V7,18
7Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ móng dài, bệ máyTheo chương V0,14100m²
8Xây cống bằng đá hộc, vữa XM mác 75Theo chương V17,47
9Xây móng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 75Theo chương V13,93
10Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm, vữa bê tông đá 1x2 mác 200Theo chương V5,62
11Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V0,59100m²
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép tường, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤4mTheo chương V0,32tấn
13Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo chương V93,09
14Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính ≤10mmTheo chương V0,73tấn
15Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,27100m²
16Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 250Theo chương V5,93
17Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuTheo chương V54cấu kiện
18Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo chương V0,42100m³
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo chương V0,6100m³
20Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤2km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IITheo chương V0,6100m³
21Đào móng băng, bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m, đất cấp IITheo chương V47,57
22Đào móng công trình, chiều rộng móng ≤6m, bằng máy đào ≤0,8m3, đất cấp IITheo chương V4,28100m³
23Đắp đất công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo chương V2,89100m³
24Đóng cọc tre, bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m, đất cấp IITheo chương V85,43100m
25Làm lớp đá đệm móng, đường kính đá Dmax ≤4Theo chương V57,4
26Xây móng bằng đá hộc, chiều dày ≤60cm, vữa XM mác 75Theo chương V172,21
27Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM mác 75Theo chương V105,68
28Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo chương V744,56
29Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy, quét 3 lớp nhựaTheo chương V29,23
30Gia công, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ xà dầm, giằngTheo chương V1,95100m²
31Gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính ≤10mm, chiều cao ≤6mTheo chương V2,06tấn
32Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 200Theo chương V21,41
33Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng >50kg bằng cẩuTheo chương V140cấu kiện
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi ≤1000m, đất cấp IITheo chương V1,87100m³
35Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, cự ly vận chuyển ≤4km bằng ôtô tự đổ 5 tấn, đất cấp IITheo chương V1,87100m³
36Xây móng bằng gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, chiều dày ≤33cm, vữa XM mác 50Theo chương V1,07
37Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo chương V0,32100m²
38Sản xuất, lắp đặt cốt thép panen đúc sẵn, đường kính ≤10mmTheo chương V0,46tấn
39Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô..., vữa bê tông đá 1x2 mác 250Theo chương V4,25
40Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤40cmTheo chương V8gốc
41Đào gốc cây, đường kính gốc cây >70cmTheo chương V15gốc
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.8E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.75E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình đường giao thông. Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực các tài liệu sau:- Đối với các hợp đồng đã hoàn thành: Hợp đồng; biên bản thanh lý hoặc biên bản bàn giao đưa vào sử dụng hoặc xác nhận của chủ đầu tư về công trình đã hoàn thành;- Đối với các hợp đồng chưa hoàn thành: Hợp đồng; biên bản nghiệm thu giai đoạn mà khối lượng đã thực hiện từ 80% giá trị công việc trong hợp đồng trở lên, được chủ đầu tư xác nhận.- Đối với hợp đồng mà nhà thầu tham gia với tư cách thầu phụ thì phải được nhà thầu chính và chủ đầu tư xác nhận
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.270.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.540.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông còn hiệu lực.- Đã trực tiếp làm chỉ huy trưởng ít nhất 1 công trình xây dựng giao thông cấp IV tương tự gói thầu này (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)33
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật 1 - Là kỹ sư chuyên ngành xây dựng công trình giao thông- Đã tham gia phụ trách kỹ thuật thi công của ít nhất 1 công trình xây dựng giao thông cấp IV tương tự gói thầu này (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc có tên trong QĐ phân công nhiệm vụ của nhà thầu, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)32
3 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Là kỹ sư bảo hộ lao động hoặc kỹ sư xây ngành xây dựng.- Có chứng chỉ/chứng nhận được đào tạo an toàn lao động và vệ sinh môi trường còn hiệu lực- Đã tham gia phụ trách an toàn lao động của ít nhất 1 công trình xây dựng giao thông cấp IV tương tự gói thầu này (kèm theo xác nhận của chủ đầu tư hoặc có tên trong các biên bản bào giao, nghiệm thu, hoặc có tên trong QĐ phân công nhiệm vụ của nhà thầu, hoặc tài liệu có tính pháp lý tương đương khác)21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm dùi ≥ 1,5kW Còn sử dụng tốt2
2 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt2
3 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
4 Máy trộn bê tông ≥250l Còn sử dụng tốt2
5 Máy trộn vữa ≥ 80l Còn sử dụng tốt2
6 Máy đào Còn sử dụng tốt(Nhà thầu nộp kèm bản scan giấy kiểm định còn hiệu lực)1
7 Ô tô tự đổ trọng tải ≤10T Còn sử dụng tốt(Nhà thầu nộp kèm bản scan giấy đăng kiểm còn hiệu lực)1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->