Gói thầu: Gói thầu số 08: mua sắm các loại hóa chất sát khuẩn, dung dịch hóa chất chạy thận
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210581345-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Mua tài sản công tỉnh Bình Thuận |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 08: mua sắm các loại hóa chất sát khuẩn, dung dịch hóa chất chạy thận |
| Số hiệu KHLCNT | 20210570626 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn thu dịch vụ khám chữa bệnh của đơn vị |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 12 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-02 14:46:00 đến ngày 2021-06-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,925,775,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 148,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Acid Citric | 350 | Can | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Xét mẫu khi có yêu cầu | |
| 2 | Cloramin B | 3.000 | Kg | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 1kg | |
| 3 | Cồn 90 độ | 9.000 | Lít | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 4 | Cồn 96 độ (tinh khiết) | 30 | Lít | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 5 | Dầu soi kính hiển vi | 2 | Chai | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 6 | Dimethylamino Ethanol | 3.000 | Gói | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 1 gói | |
| 7 | Dung dịch khử trùng dụng cụ Glutaraldehyde >=2,4% + pH 8,2 - 9,2 | 300 | Can | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Xét mẫu khi có yêu cầu | |
| 8 | Dung dịch khử trùng dụng cụ Orthophthalaldehyd 0,55%, pH7,2-7,8, công thức không gây ăn mòn, có bảng vật liệu tương thích. | 200 | Can | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 1 can | |
| 9 | Dung dịch pha sẵn khử khuẩn mức độ cao sử dụng cho dụng cụ nội soi và dụng cụ không chịu nhiệt, không mùi , không hoạt hóa, pH=7. | 150 | Can | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 1 can | |
| 10 | Dung dịch ngâm tẩy rửa dụng cụ Enzyme protease subtilisin hiệu quả nhanh sau 1 phút. | 150 | Chai | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 1 chai | |
| 11 | Dung dịch làm sạch tẩy rửa dụng cụ y tế có chứa 3% kl/kl enzyme savinase 16 lex và các chất hoạt động bề mặt. | 300 | Chai | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 1 chai | |
| 12 | Dung dịch rửa tay phẫu thuật, thủ thuật Chlorhexidine gluconat 4% kl/tt, Isopropanol | 350 | Chai | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 1 chai | |
| 13 | Dung dịch xà phòng khử khuẩn dùng trong vệ sinh tay ngoại khoa, dung dịch tắm bệnh nhân trước phẫu thuật. | 250 | Chai | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 1 chai | |
| 14 | Dung dịch rửa tay thủ thuật, thường quy Chlorhexidine gluconat 2% kl/tt + fatty acid diethanolamide | 2.000 | Chai | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 1 chai | |
| 15 | Dung dịch khử nhiễm và khử trùng lạnh dụng cụ | 50 | Chai | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 16 | Dung dịch khử khuẩn, tiệt trùng dụng cụ y tế chứa 20% kl/kl Cocopropylene Diamine | 300 | Chai | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 1 chai | |
| 17 | Dung dịch khử khuẩn nhanh bề mặt y tế, chứa: 50% kl/kl 1-propanol + 0.075% kl/kl Didecyl dimethyl ammonium chloride | 150 | Chai | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 1 chai | |
| 18 | Dung dịch sát khuẩn bề mặt (dạng phun sương ) | 20 | Can | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 19 | Dung dịch rửa tay thường quy | 1.000 | Chai | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 1 chai | |
| 20 | Dung dịch rửa tay phẫu thuật | 200 | Chai | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 21 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh dùng trong y tế chai 70ml | 300 | Chai | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 22 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh dùng trong y tế chai 500ml dạng Gel | 2.500 | Chai | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 1 chai | |
| 23 | Dung dịch sát khuẩn tay nhanh dùng trong thủ thuật 500ml dạng cồn | 2.000 | Chai | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 1 chai | |
| 24 | Dry Chlorine 70% | 50 | Kg | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 25 | Dung dịch rửa máy thận Tricarboxylic | 120 | Can | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 26 | Dung dịch gel bôi trơn dạng gói 5 gram, đặt ống thông tiểu, ống nội khí quản, khám phụ khoa ..: Gelling agent, Glycerin, Propylene glycol, chất bảo quản và nước cất tiệt trùng hoặc tương đương | 30 | Hộp | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 27 | Formaldehyde 36% - 40% | 52 | Chai | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 28 | Glycerol (dược dụng) | 40 | Chai | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 29 | Methylene Blue | 100 | Chai | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 30 | Natri Clorid PA 1 kg | 260 | Kg | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 31 | Phenolic Powder Without odor | 15.000 | Gói | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 1 gói | |
| 32 | Povidone- iodine 7,5% 500ml | 3.000 | Chai | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 1 chai | |
| 33 | Povidone- iodine 10% 500ml | 1.000 | Chai | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 1 chai | |
| 34 | Than hoạt tính | 2 | Kg | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 35 | Xà phòng rửa tay phẫu thuật, tắm sát khuẩn, chứa 3,9% kl/kl chlorhexidine digluconate (tương đương 4% kl/tt) chai 100ml | 1.500 | Chai | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 1 chai | |
| 36 | Viên khử khuẩn 2,5g chứa Troclosense Sodium | 15.000 | Viên | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 37 | Vôi soda hồng | 100 | Kg | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 38 | Khăn lau sát khuẩn dụng cụ | 50 | Hộp | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 39 | Dung dịch tiệt khuẩn plasma Hydrogen Peroxide H202, dung tích: 80ml hoặc tương đương. | 250 | lọ | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Xét mẫu khi có yêu cầu | |
| 40 | Hóa chất làm sạch prolystica 2x enzyme hoặc tương đương | 10 | Can | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 41 | Xà phòng rửa tay phẫu thuật, tắm sát khuẩn, chứa 3,9% kl/kl chlorhexidine digluconate (tương đương 4% kl/tt) chai 30ml | 6.000 | Chai | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 1 chai | |
| 42 | Dung dịch chạy thận nhân tạo • Natri clorid: 1614,0 g • Kali clorid: 54,91 g • Calciclorid.2H2O: 97,45 g • Magnesi clorid.6H2O: 37,44 g • Acid acetic băng: 88,47 g • Nước tinh khiết vừa đủ: 10 lít • Tương thích tỷ lệ pha với dd đậm đặc bicarbonate | 3.500 | Can | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Cung cấp hàng mẫu: 1 can | |
| 43 | Dung dịch chạy thận nhân tạo • Natri clorid: 2708.69g • Kali clorid: 67.10g • Calciclorid.2H2O: 99.24 g • Magnesi clorid.6H2O: 45.75g • Acid acetic bằng: 81.00g • Glucose H2O : 494.99g • Nước tinh khiết vừa đủ: 10 lít | 3.500 | Can | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 44 | Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc • Natri Bicarbonate: 840g • Dinatri Edetat. 2H2O: 0,5 g • Nước tinh khiết vừa đủ: 10 lít | 3.500 | Can | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu | |
| 45 | Dung dịch thẩm phân máu đậm đặc • Natri clorid: 305,8 g • Natri Bicarbonate: 659,4 g • Dinatri Edetat.2H2O 1,0 g • Nước tinh khiết vừa đủ: 10 lít • Tương thích tỷ lệ pha với dd đậm đặc acid | 3.500 | Can | Xem mục 2 - Chương V Yêu cầu về kỹ thuật | Không yêu cầu cung cấp hàng mẫu |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi