Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm vật tư cho các tàu Kiểm ngư KN106, KN108, KN168, KN196, KN198 năm 2021

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210605213-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi cục Kiểm ngư Vùng 1
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Mua sắm vật tư cho các tàu Kiểm ngư KN106, KN108, KN168, KN196, KN198 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210570878
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn NSNN - Chi thủy sản và dịch vụ thủy sản - kinh phí không thường xuyên năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-02 14:23:00 đến ngày 2021-06-14 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,872,303,700 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 03 hợp đồng tương tự(3) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu, có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 đồng.Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.000.000 đồng. Trong đó 3.900.000.000 đồng = 03 x 1.300.000.000 đồng GHI CHÚ:Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng về cung cấp vật tư cho cho phương tiện đường thủy.- Tương tự về quy mô: giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu ≥ 1.300.000.000 đồng.- E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự, gồm: Văn bản hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc hoàn thành đáp ứng yêu cầu của E-HSMT hoặc tài liệu khác tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành phù hợp- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1TÀU KN 10600.0TÀU KN 106
2I.VẬT TƯ, TRANG THIẾT BỊ AN TOÀN HÀNG HẢI00.0I.VẬT TƯ, TRANG THIẾT BỊ AN TOÀN HÀNG HẢI
3A.Trang thiết bị cứu sinh (*)00.0A.Trang thiết bị cứu sinh (*)
4Pháo dù màu đỏ12QuảPháo dù màu đỏ
5Đuốc cầm tay màu trắng6QuảĐuốc cầm tay màu trắng
6Đuốc cầm tay màu đỏ2CáiĐuốc cầm tay màu đỏ
7Xi măng đông nhanh25kgXi măng đông nhanh
8Đinh các loại (3,4,5cm)3kgĐinh các loại (3,4,5cm)
9Kích chống chìm 1200, (1500 KN198)2CáiKích chống chìm 1200, (1500 KN198)
10Kích chống chìm 600, (500 KN198)2CáiKích chống chìm 600, (500 KN198)
11B.Trang thiết bị hàng hải (*)00.0B.Trang thiết bị hàng hải (*)
12Thủy triều vùng biển Việt Nam1BộThủy triều vùng biển Việt Nam
13Bộ lịch năm, lịch thiên văn1BộBộ lịch năm, lịch thiên văn
14Bộ sổ nhật ký tàu theo quy định của cục Hàng hải1BộBộ sổ nhật ký tàu theo quy định của cục Hàng hải
15Ống nhòm1CáiỐng nhòm
16II. VẬT TƯ, TRANG THIẾT BỊ VĂN PHÒNG, SINH HOẠT00.0II. VẬT TƯ, TRANG THIẾT BỊ VĂN PHÒNG, SINH HOẠT
17A. Trang thiết bị văn phòng00.0A. Trang thiết bị văn phòng
18Giấy trắng A45ReamGiấy trắng A4
19Mực máy in4HộpMực máy in
20Đục lỗ2CáiĐục lỗ
21Bấm gim nhỏ2CáiBấm gim nhỏ
22Kéo cắt giấy2CáiKéo cắt giấy
23Gỡ gim2CáiGỡ gim
24Bìa giấyA41ReamBìa giấyA4
25Đinh bấm gim nhỏ2HộpĐinh bấm gim nhỏ
26Kẹp bướm đen2HộpKẹp bướm đen
27Bút bi mầu xanh5HộpBút bi mầu xanh
28Bút dạ mầu xanh3HộpBút dạ mầu xanh
29Gim hình tam giác2HộpGim hình tam giác
30Bìa cây12CáiBìa cây
31Bút chì 2B3HộpBút chì 2B
32Sổ A412CáiSổ A4
33Băng dính dán gáy10CuộnBăng dính dán gáy
34B. Trang thiết bị sinh hoạt00.0B. Trang thiết bị sinh hoạt
35Bộ đồ lau: 10 thảm lau chân, 10 chổi lau sàn, 10 giẻ lau, 05 thùng rác2BộBộ đồ lau: 10 thảm lau chân, 10 chổi lau sàn, 10 giẻ lau, 05 thùng rác
36Bộ xô, chậu, gáo múc nước nhựa2BộBộ xô, chậu, gáo múc nước nhựa
37Bột bát, đĩa, cốc, thìa, muôi, ấm chén mâm (6 chiếc/ 1 bộ)6BộBột bát, đĩa, cốc, thìa, muôi, ấm chén mâm (6 chiếc/ 1 bộ)
38Bộ nồi nấu, xoong, chảo, ấm đun nước (nhôm, inox)4BộBộ nồi nấu, xoong, chảo, ấm đun nước (nhôm, inox)
39Ấm siêu tốc 1,5 lít2CáiẤm siêu tốc 1,5 lít
40Đèn pin cầm tay (loại sạc điện)4CáiĐèn pin cầm tay (loại sạc điện)
41Bảng công tác KT (1200x800mm)3CáiBảng công tác KT (1200x800mm)
42 III. VẬT TƯ, TRANG THIẾT BỊ BẢO HỘ LAO ĐỘNG00.0 III. VẬT TƯ, TRANG THIẾT BỊ BẢO HỘ LAO ĐỘNG
43Kính bảo hộ lao động25CáiKính bảo hộ lao động
44Nút tai chống ồn100CáiNút tai chống ồn
45Khẩu trang chống bụi 01 người300CáiKhẩu trang chống bụi 01 người
46Quần áo mưa làm việc ngoài trời25cáiQuần áo mưa làm việc ngoài trời
47IV.VẬT TƯ BẢO QUẢN, BẢO DƯỠNG00.0IV.VẬT TƯ BẢO QUẢN, BẢO DƯỠNG
48A. Vật tư, thiết bị, dụng cụ00.0A. Vật tư, thiết bị, dụng cụ
49Mỡ công nghiệp20KgMỡ công nghiệp
50Mũi khoan các loại(f4-f16)1BộMũi khoan các loại(f4-f16)
51Hóa chất xử lý dầu50lítHóa chất xử lý dầu
52Cao su non30cuộnCao su non
53Keo con chó5hộpKeo con chó
54B. Vật tư tiêu hao00.0B. Vật tư tiêu hao
55a. Bóng điện0 0a. Bóng điện
56Bóng đèn huỳnh quang 60 cm (Theo Code trong cataloge)5CáiBóng đèn huỳnh quang 60 cm (Theo Code trong cataloge)
57Bóng đèn huỳnh quang 120 cm (Theo Code trong cataloge)5CáiBóng đèn huỳnh quang 120 cm (Theo Code trong cataloge)
58Bóng đèn huỳnh quang 40 cm (Theo Code trong cataloge)5CáiBóng đèn huỳnh quang 40 cm (Theo Code trong cataloge)
59Bóng đèn sợi đốt 127 V – 60W (Theo Code trong cataloge)20CáiBóng đèn sợi đốt 127 V – 60W (Theo Code trong cataloge)
60Bóng đèn huỳnh quang hoặc tương đương loại 15 cm, 25 cm, 30 cm, 35 cm, 45 cm (Theo Code trong cataloge)20CáiBóng đèn huỳnh quang hoặc tương đương loại 15 cm, 25 cm, 30 cm, 35 cm, 45 cm (Theo Code trong cataloge)
61Bóng đèn sợi đốt 220V-60 W , 40W (Theo Code trong cataloge)20CáiBóng đèn sợi đốt 220V-60 W , 40W (Theo Code trong cataloge)
62Bóng đèn sợi đốt 24V20CáiBóng đèn sợi đốt 24V
63Bóng điện ống 45 cm20CáiBóng điện ống 45 cm
64Bóng đèn bảng điều khiển các loại (theo catalog)20CáiBóng đèn bảng điều khiển các loại (theo catalog)
65Chụp đèn tròn10CáiChụp đèn tròn
66Chụp đèn tuýp10CáiChụp đèn tuýp
67Cầu chì các loại ống sứ; ống thủy tinh.20CáiCầu chì các loại ống sứ; ống thủy tinh.
68b. Dây buộc tàu, đệm va00.0b. Dây buộc tàu, đệm va
69Dây buộc tàu F60 (Cáp ron)200mDây buộc tàu F60 (Cáp ron)
70c. Sơn tàu (dự trữ trên tàu để bảo quản, bảo dưỡng)00.0c. Sơn tàu (dự trữ trên tàu để bảo quản, bảo dưỡng)
71Sơn lót chống rỉ40LítSơn lót chống rỉ
72Sơn màu đen1LítSơn màu đen
73Sơn màu đỏ cờ0,5LítSơn màu đỏ cờ
74Sơn màu vàng0,5LítSơn màu vàng
75Sơn màu trắng20LítSơn màu trắng
76Sơn màu xanh20LítSơn màu xanh
77Sơn màu ghi20LítSơn màu ghi
78d. Cờ hiệu00.0d. Cờ hiệu
79Cờ Kiểm ngư4Cờ Kiểm ngư
80e. Vật tư vệ sinh buồng máy00.0e. Vật tư vệ sinh buồng máy
81Giẻ lau công nghiệp50KgGiẻ lau công nghiệp
82Xà phòng vệ sinh tàu30KgXà phòng vệ sinh tàu
83Vải lau mịn công nghiệp3m2Vải lau mịn công nghiệp
84Cồn công nghiệp3LítCồn công nghiệp
85Chổi lau3CáiChổi lau
86C. Vật tư, thiết bị máy00.0C. Vật tư, thiết bị máy
87a. Máy phát điện00.0a. Máy phát điện
88Kẽm chống ăn mòn (Code trong cataloge6ThanhKẽm chống ăn mòn (Code trong cataloge
89b. Động cơ xuồng công tác0 0b. Động cơ xuồng công tác
90Lọc thô dầu đốt (TheoCode trong cataloge)1CáiLọc thô dầu đốt (TheoCode trong cataloge)
91Lọc tinh dầu đốt (Theo Code trong cataloge)1CáiLọc tinh dầu đốt (Theo Code trong cataloge)
92Lọc dầu nhờn (Theo Code trong cataloge)1CáiLọc dầu nhờn (Theo Code trong cataloge)
93Cánh bơm nước biển làm mát động cơ (Theo code trong cataloge)1CáiCánh bơm nước biển làm mát động cơ (Theo code trong cataloge)
94Gioăng làm kín buồng bơm nước biển (Theo code trong cataloge)1CáiGioăng làm kín buồng bơm nước biển (Theo code trong cataloge)
95c. Máy lọc nước biển0 0c. Máy lọc nước biển
96Lõi lọc nước thô (Theo code trong cataloge)4CáiLõi lọc nước thô (Theo code trong cataloge)
97Lõi lọc khí cacbon (Theo code trong cataloge)2CáiLõi lọc khí cacbon (Theo code trong cataloge)
98TÀU KN 1080 0TÀU KN 108
99I. VẬT TƯ, TRANG THIẾT BỊ AN TOÀN HÀNG HẢI00.0I. VẬT TƯ, TRANG THIẾT BỊ AN TOÀN HÀNG HẢI
100A. Trang thiết bị cứu sinh (*)00.0A. Trang thiết bị cứu sinh (*)
101Pháo dù màu đỏ12QuảPháo dù màu đỏ
102Đuốc cầm tay màu trắng6QuảĐuốc cầm tay màu trắng
103Đuốc cầm tay màu đỏ2CáiĐuốc cầm tay màu đỏ
104B. Trang thiết bị phòng nạn (*)00.0B. Trang thiết bị phòng nạn (*)
105Xi măng đông nhanh25kgXi măng đông nhanh
106Đinh các loại (3,4,5cm)3kgĐinh các loại (3,4,5cm)
107Kích chống chìm 1200, (1500 KN198)2CáiKích chống chìm 1200, (1500 KN198)
108Kích chống chìm 600, (500 KN198)2CáiKích chống chìm 600, (500 KN198)
109Thủy triều vùng biển Việt Nam1BộThủy triều vùng biển Việt Nam
110Bộ lịch năm, lịch thiên văn1BộBộ lịch năm, lịch thiên văn
111Bộ sổ nhật ký tàu theo quy định của cục Hàng hải1BộBộ sổ nhật ký tàu theo quy định của cục Hàng hải
112Ống nhòm1CáiỐng nhòm
113 II. VẬT TƯ, TRANG THIẾT BỊ VĂN PHÒNG, SINH HOẠT00.0 II. VẬT TƯ, TRANG THIẾT BỊ VĂN PHÒNG, SINH HOẠT
114A. Trang thiết bị văn phòng00.0A. Trang thiết bị văn phòng
115Giấy trắng A45ReamGiấy trắng A4
116Mực máy in4HộpMực máy in
117Đục lỗ2CáiĐục lỗ
118Bấm gim nhỏ2CáiBấm gim nhỏ
119Kéo cắt giấy2CáiKéo cắt giấy
120Gỡ gim2CáiGỡ gim
121Bìa giấyA41ReamBìa giấyA4
122Đinh bấm gim nhỏ2HộpĐinh bấm gim nhỏ
123Kẹp bướm đen2HộpKẹp bướm đen
124Bút bi mầu xanh5HộpBút bi mầu xanh
125Bút dạ mầu xanh3HộpBút dạ mầu xanh
126Gim hình tam giác2HộpGim hình tam giác
127Bìa cây12CáiBìa cây
128Bút chì 2B3HộpBút chì 2B
129Sổ A412CáiSổ A4
130Băng dính dán gáy10CuộnBăng dính dán gáy
131B. Trang thiết bị sinh hoạt0 0B. Trang thiết bị sinh hoạt
132Bộ đồ lau: 10 thảm lau chân, 10 chổi lau sàn, 10 giẻ lau, 05 thùng rác2BộBộ đồ lau: 10 thảm lau chân, 10 chổi lau sàn, 10 giẻ lau, 05 thùng rác
133Bộ xô, chậu, gáo múc nước nhựa2BộBộ xô, chậu, gáo múc nước nhựa
134Bột bát, đĩa, cốc, thìa, muôi, ấm chén mâm (6 chiếc/ 1 bộ)6BộBột bát, đĩa, cốc, thìa, muôi, ấm chén mâm (6 chiếc/ 1 bộ)
135Bộ nồi nấu, xoong, chảo, ấm đun nước (nhôm, inox)4BộBộ nồi nấu, xoong, chảo, ấm đun nước (nhôm, inox)
136Ấm siêu tốc 1,5 lít2CáiẤm siêu tốc 1,5 lít
137Đèn pin cầm tay (loại sạc điện)4CáiĐèn pin cầm tay (loại sạc điện)
138Bảng công tác KT (1200x800mm)3CáiBảng công tác KT (1200x800mm)
139III. VẬT TƯ, TRANG THIẾT BỊ BẢO HỘ LAO ĐỘNG0 0III. VẬT TƯ, TRANG THIẾT BỊ BẢO HỘ LAO ĐỘNG
140Kính bảo hộ lao động25CáiKính bảo hộ lao động
141Nút tai chống ồn100CáiNút tai chống ồn
142Khẩu trang chống bụi 01 người300CáiKhẩu trang chống bụi 01 người
143Quần áo mưa làm việc ngoài trời25cáiQuần áo mưa làm việc ngoài trời
144IV.VẬT TƯ BẢO QUẢN, BẢO DƯỠNG0 0IV.VẬT TƯ BẢO QUẢN, BẢO DƯỠNG
145A. Vật tư, thiết bị, dụng cụ0 0A. Vật tư, thiết bị, dụng cụ
146Mỡ công nghiệp20KgMỡ công nghiệp
147Mũi khoan các loại(f4-f16)1BộMũi khoan các loại(f4-f16)
148Hóa chất xử lý dầu50lítHóa chất xử lý dầu
149Cao su non30cuộnCao su non
150Keo con chó5hộpKeo con chó
151B. Vật tư tiêu hao0 0B. Vật tư tiêu hao
152a. Bóng điện0 0a. Bóng điện
153Bóng đèn huỳnh quang 60 cm (Theo Code trong cataloge)5CáiBóng đèn huỳnh quang 60 cm (Theo Code trong cataloge)
154Bóng đèn huỳnh quang 120 cm (Theo Code trong cataloge)5CáiBóng đèn huỳnh quang 120 cm (Theo Code trong cataloge)
155Bóng đèn huỳnh quang 40 cm (Theo Code trong cataloge)5CáiBóng đèn huỳnh quang 40 cm (Theo Code trong cataloge)
156Bóng đèn sợi đốt 127 V – 60W (Theo Code trong cataloge)20CáiBóng đèn sợi đốt 127 V – 60W (Theo Code trong cataloge)
157Bóng đèn huỳnh quang hoặc tương đương loại 15 cm, 25 cm, 30 cm, 35 cm, 45 cm (Theo Code trong cataloge)20CáiBóng đèn huỳnh quang hoặc tương đương loại 15 cm, 25 cm, 30 cm, 35 cm, 45 cm (Theo Code trong cataloge)
158Bóng đèn sợi đốt 220V-60 W , 40W (Theo Code trong cataloge)20CáiBóng đèn sợi đốt 220V-60 W , 40W (Theo Code trong cataloge)
159Bóng đèn sợi đốt 24V20CáiBóng đèn sợi đốt 24V
160Bóng điện ống 45 cm20CáiBóng điện ống 45 cm
161Bóng đèn bảng điều khiển các loại (theo catalog)20CáiBóng đèn bảng điều khiển các loại (theo catalog)
162Chụp đèn tròn10CáiChụp đèn tròn
163Chụp đèn tuýp10CáiChụp đèn tuýp
164Cầu chì các loại ống sứ; ống thủy tinh.20CáiCầu chì các loại ống sứ; ống thủy tinh.
165b. Dây buộc tàu, đệm va0 0b. Dây buộc tàu, đệm va
166Dây buộc tàu F60 (Cáp ron)200mDây buộc tàu F60 (Cáp ron)
167c. Sơn tàu (dự trữ trên tàu để bảo quản, bảo dưỡng)0 0c. Sơn tàu (dự trữ trên tàu để bảo quản, bảo dưỡng)
168Sơn lót chống rỉ40LítSơn lót chống rỉ
169Sơn màu đen1LítSơn màu đen
170Sơn màu đỏ cờ0,5LítSơn màu đỏ cờ
171Sơn màu vàng0,5LítSơn màu vàng
172Sơn màu trắng20LítSơn màu trắng
173Sơn màu xanh20LítSơn màu xanh
174Sơn màu ghi20LítSơn màu ghi
175d. Cờ hiệu0 0d. Cờ hiệu
176Cờ Kiểm ngư4Cờ Kiểm ngư
177e. Vật tư vệ sinh buồng máy0 0e. Vật tư vệ sinh buồng máy
178Giẻ lau công nghiệp50KgGiẻ lau công nghiệp
179Xà phòng vệ sinh tàu30KgXà phòng vệ sinh tàu
180Vải lau mịn công nghiệp3m2Vải lau mịn công nghiệp
181Cồn công nghiệp3LítCồn công nghiệp
182Chổi lau3CáiChổi lau
183C. Vật tư, thiết bị máy0 0C. Vật tư, thiết bị máy
184a. Máy phát điện0 0a. Máy phát điện
185Kẽm chống ăn mòn (Code trong cataloge)6ThanhKẽm chống ăn mòn (Code trong cataloge)
186b. Động cơ xuồng công tác0 0b. Động cơ xuồng công tác
187Lọc thô dầu đốt (TheoCode trong cataloge)1CáiLọc thô dầu đốt (TheoCode trong cataloge)
188Lọc tinh dầu đốt (Theo Code trong cataloge)1CáiLọc tinh dầu đốt (Theo Code trong cataloge)
189Lọc dầu nhờn (Theo Code trong cataloge)1CáiLọc dầu nhờn (Theo Code trong cataloge)
190Cánh bơm nước biển làm mát động cơ (Theo code trong cataloge)1CáiCánh bơm nước biển làm mát động cơ (Theo code trong cataloge)
191Gioăng làm kín buồng bơm nước biển (Theo code trong cataloge)1CáiGioăng làm kín buồng bơm nước biển (Theo code trong cataloge)
192c. Máy lọc nước biển0 0c. Máy lọc nước biển
193Lõi lọc nước thô (Theo code trong cataloge)4CáiLõi lọc nước thô (Theo code trong cataloge)
194Lõi lọc khí cacbon (Theo code trong cataloge)2CáiLõi lọc khí cacbon (Theo code trong cataloge)
195TÀU KN-1680 0TÀU KN-168
196I. VẬT TƯ, TRANG THIẾT BỊ AN TOÀN HÀNG HẢI0 0I. VẬT TƯ, TRANG THIẾT BỊ AN TOÀN HÀNG HẢI
197A. Trang thiết bị cứu sinh (*)0 0A. Trang thiết bị cứu sinh (*)
198Đuốc cầm tay màu trắng6QuảĐuốc cầm tay màu trắng
199Đuốc cầm tay màu đỏ2CáiĐuốc cầm tay màu đỏ
200B. Trang thiết bị phòng nạn (*)0 0B. Trang thiết bị phòng nạn (*)
201Xi măng đông nhanh25kgXi măng đông nhanh
202Đinh các loại (3,4,5cm)3kgĐinh các loại (3,4,5cm)
203C. Trang thiết bị hàng hải (*)0 0C. Trang thiết bị hàng hải (*)
204Thủy triều vùng biển Việt Nam1BộThủy triều vùng biển Việt Nam
205Bộ lịch năm, lịch thiên văn1BộBộ lịch năm, lịch thiên văn
206Bộ sổ nhật ký tàu theo quy định của cục Hàng hải1BộBộ sổ nhật ký tàu theo quy định của cục Hàng hải
207Ống nhòm1CáiỐng nhòm
208D. Trang thiết bị cứu hỏa,cứu nạn (*)0 0D. Trang thiết bị cứu hỏa,cứu nạn (*)
209II. VẬT TƯ, TRANG THIẾT BỊ VĂN PHÒNG, SINH HOẠT0 0II. VẬT TƯ, TRANG THIẾT BỊ VĂN PHÒNG, SINH HOẠT
210A. Trang thiết bị văn phòng0 0A. Trang thiết bị văn phòng
211Giấy trắng A45ReamGiấy trắng A4
212Mực máy in4HộpMực máy in
213Đục lỗ2CáiĐục lỗ
214Bấm gim nhỏ2CáiBấm gim nhỏ
215Kéo cắt giấy2CáiKéo cắt giấy
216Gỡ gim2CáiGỡ gim
217Bìa giấyA41ReamBìa giấyA4
218Đinh bấm gim nhỏ2HộpĐinh bấm gim nhỏ
219Kẹp bướm đen2HộpKẹp bướm đen
220Bút bi mầu xanh5HộpBút bi mầu xanh
221Bút dạ mầu xanh3HộpBút dạ mầu xanh
222Gim hình tam giác2HộpGim hình tam giác
223Bìa cây12CáiBìa cây
224Bút chì 2B3HộpBút chì 2B
225Sổ A412CáiSổ A4
226Băng dính dán gáy10CuộnBăng dính dán gáy
227B. Trang thiết bị sinh hoạt0 0B. Trang thiết bị sinh hoạt
228Bộ đồ lau: 10 thảm lau chân, 10 chổi lau sàn, 10 giẻ lau, 05 thùng rác2BộBộ đồ lau: 10 thảm lau chân, 10 chổi lau sàn, 10 giẻ lau, 05 thùng rác
229Bộ xô, chậu, gáo múc nước nhựa2BộBộ xô, chậu, gáo múc nước nhựa
230Bộ dao, thớt (đủ 4 loại kích thước)2BộBộ dao, thớt (đủ 4 loại kích thước)
231Bột bát, đĩa, cốc, thìa, muôi, ấm chén mâm (6 chiếc/ 1 bộ)6BộBột bát, đĩa, cốc, thìa, muôi, ấm chén mâm (6 chiếc/ 1 bộ)
232Bộ nồi nấu, xoong, chảo, ấm đun nước (nhôm, inox)4BộBộ nồi nấu, xoong, chảo, ấm đun nước (nhôm, inox)
233Ấm siêu tốc 1,5 lít2CáiẤm siêu tốc 1,5 lít
234Đèn pin cầm tay (loại sạc điện)4CáiĐèn pin cầm tay (loại sạc điện)
235Bảng công tác KT (1200x800mm)3CáiBảng công tác KT (1200x800mm)
236III. VẬT TƯ, TRANG THIẾT BỊ BẢO HỘ LAO ĐỘNG0 0III. VẬT TƯ, TRANG THIẾT BỊ BẢO HỘ LAO ĐỘNG
237Kính bảo hộ lao động32CáiKính bảo hộ lao động
238Nút tai chống ồn128CáiNút tai chống ồn
239Khẩu trang chống bụi 01 người384CáiKhẩu trang chống bụi 01 người
240Quần áo mưa làm việc ngoài trời32cáiQuần áo mưa làm việc ngoài trời
241IV.VẬT TƯ BẢO QUẢN, BẢO DƯỠNG0 0IV.VẬT TƯ BẢO QUẢN, BẢO DƯỠNG
242A. Vật tư, thiết bị, dụng cụ0 0A. Vật tư, thiết bị, dụng cụ
243Panme do trong, đo ngoài (Từ 0-300)1BộPanme do trong, đo ngoài (Từ 0-300)
244Mỡ công nghiệp20KgMỡ công nghiệp
245Mũi khoan các loại(f4-f16)1BộMũi khoan các loại(f4-f16)
246Mũi ta rô ren (m4-m16)1BộMũi ta rô ren (m4-m16)
247Đinh vít các loại0,2kgĐinh vít các loại
248Băng đính cách điện10CuộnBăng đính cách điện
249Keo đỏ chịu nhiệt15TuýtKeo đỏ chịu nhiệt
250Nhựa thông1HộpNhựa thông
251Gioăng cao su (2mm x1,27m x1,27m)1TấmGioăng cao su (2mm x1,27m x1,27m)
252Gioăng cao su (3mm x1,27m x1,27m)1TấmGioăng cao su (3mm x1,27m x1,27m)
253Gioăng bìa amiang (dày 2mm , 1,27m x1,27m)1TấmGioăng bìa amiang (dày 2mm , 1,27m x1,27m)
254Gioăng bìa amiang (dày 3mm , 1,27m x1,27m)1TấmGioăng bìa amiang (dày 3mm , 1,27m x1,27m)
255Hóa chất xử lý nước làm mát100lítHóa chất xử lý nước làm mát
256Cao su non30cuộnCao su non
257Keo con chó5hộpKeo con chó
258B. Vật tư tiêu hao0 0B. Vật tư tiêu hao
259a. Bóng điện0 0a. Bóng điện
260Bóng đèn huỳnh quang 60 cm (Theo Code trong cataloge)5CáiBóng đèn huỳnh quang 60 cm (Theo Code trong cataloge)
261Bóng đèn huỳnh quang 120 cm (Theo Code trong cataloge)5CáiBóng đèn huỳnh quang 120 cm (Theo Code trong cataloge)
262Bóng đèn huỳnh quang 40 cm (Theo Code trong cataloge)5CáiBóng đèn huỳnh quang 40 cm (Theo Code trong cataloge)
263Bóng đèn sợi đốt 127 V – 60W (Theo Code trong cataloge)20CáiBóng đèn sợi đốt 127 V – 60W (Theo Code trong cataloge)
264Bóng đèn huỳnh quang hoặc tương đương loại 15 cm, 25 cm, 30 cm, 35 cm, 45 cm (Theo Code trong cataloge)20CáiBóng đèn huỳnh quang hoặc tương đương loại 15 cm, 25 cm, 30 cm, 35 cm, 45 cm (Theo Code trong cataloge)
265Bóng đèn bảng điều khiển các loại 12 v, 18 v, 24 v, 32v (Theo Code trong cataloge)5HộpBóng đèn bảng điều khiển các loại 12 v, 18 v, 24 v, 32v (Theo Code trong cataloge)
266Bóng đèn sợi đốt 220V-60 W , 40W (Theo Code trong cataloge)20CáiBóng đèn sợi đốt 220V-60 W , 40W (Theo Code trong cataloge)
267Bóng đèn sợi đốt 24V20CáiBóng đèn sợi đốt 24V
268Bóng điện ống 45 cm20CáiBóng điện ống 45 cm
269Bóng đèn bảng điều khiển các loại (theo catalog)20CáiBóng đèn bảng điều khiển các loại (theo catalog)
270Chụp đèn tròn10CáiChụp đèn tròn
271Chụp đèn tuýp10CáiChụp đèn tuýp
272Cầu chì các loại ống sứ; ống thủy tinh.20CáiCầu chì các loại ống sứ; ống thủy tinh.
273b. Dây buộc tàu, đệm va0 0b. Dây buộc tàu, đệm va
274Dây buộc tàu F60 (Cáp ron)200mDây buộc tàu F60 (Cáp ron)
275Dây kéo tàu F80 (Cáp ron)200mDây kéo tàu F80 (Cáp ron)
276Đệm va cao su (lốp Φ700, Φ 800)10CáiĐệm va cao su (lốp Φ700, Φ 800)
277Mani14MM 3042CáiMani14MM 304
278c. Sơn tàu (dự trữ trên tàu để bảo quản, bảo dưỡng)0 0c. Sơn tàu (dự trữ trên tàu để bảo quản, bảo dưỡng)
279Sơn lót chống rỉ50LítSơn lót chống rỉ
280Sơn màu đen5LítSơn màu đen
281Sơn màu đỏ cờ0,5LítSơn màu đỏ cờ
282Sơn màu vàng1LítSơn màu vàng
283Sơn màu trắng50LítSơn màu trắng
284Sơn màu xanh15LítSơn màu xanh
285d. Cờ hiệu0 0d. Cờ hiệu
286Cờ Kiểm ngư4Cờ Kiểm ngư
287e. Vật tư vệ sinh buồng máy0 0e. Vật tư vệ sinh buồng máy
288Giẻ lau công nghiệp50KgGiẻ lau công nghiệp
289Xà phòng vệ sinh tàu30KgXà phòng vệ sinh tàu
290Vải lau mịn công nghiệp3m2Vải lau mịn công nghiệp
291Cồn công nghiệp3LítCồn công nghiệp
292Chổi lau3CáiChổi lau
293C. Vật tư, thiết bị máy0 0C. Vật tư, thiết bị máy
294a. Máy chính0 0a. Máy chính
295Phin lọc dầu nhờn máy chính (Theo Code trong cataloge)4ChiếcPhin lọc dầu nhờn máy chính (Theo Code trong cataloge)
296Phin lọc dầu đốt máy chính (Theo Code trong cataloge)4ChiếcPhin lọc dầu đốt máy chính (Theo Code trong cataloge)
297b. Máy phát điện0 0b. Máy phát điện
298Phin lọc dầu nhờn (Theo Code trong cataloge)8ChiếcPhin lọc dầu nhờn (Theo Code trong cataloge)
299Phin lọc dầu đốt (Theo Code trong cataloge)8ChiếcPhin lọc dầu đốt (Theo Code trong cataloge)
300Kẽm chống ăn mòn (Code trong cataloge6ThanhKẽm chống ăn mòn (Code trong cataloge
301Cánh bơm li tâm nước biển làm mát máy đèn (động cơ lai) ( Theo Code trong cataloge)4CáiCánh bơm li tâm nước biển làm mát máy đèn (động cơ lai) ( Theo Code trong cataloge)
302c. Động cơ xuồng công tác0 0c. Động cơ xuồng công tác
303Lọc thô dầu đốt (TheoCode trong cataloge)1CáiLọc thô dầu đốt (TheoCode trong cataloge)
304Lọc tinh dầu đốt (Theo Code trong cataloge)1CáiLọc tinh dầu đốt (Theo Code trong cataloge)
305Lọc dầu nhờn (Theo Code trong cataloge)1CáiLọc dầu nhờn (Theo Code trong cataloge)
306Cánh bơm nước biển làm mát động cơ (Theo code trong cataloge)1CáiCánh bơm nước biển làm mát động cơ (Theo code trong cataloge)
307Gioăng làm kín buồng bơm nước biển (Theo code trong cataloge)1CáiGioăng làm kín buồng bơm nước biển (Theo code trong cataloge)
308d. Máy lọc nước biển0 0d. Máy lọc nước biển
309Lõi lọc nước thô (Theo code trong cataloge)4CáiLõi lọc nước thô (Theo code trong cataloge)
310Lõi lọc khí cacbon (Theo code trong cataloge)2CáiLõi lọc khí cacbon (Theo code trong cataloge)
311TÀU KN-1960 0TÀU KN-196
312I. VẬT TƯ, TRANG THIẾT BỊ AN TOÀN HÀNG HẢI0 0I. VẬT TƯ, TRANG THIẾT BỊ AN TOÀN HÀNG HẢI
313A.Trang thiết bị cứu sinh (*)0 0A.Trang thiết bị cứu sinh (*)
314Pháo dù màu đỏ12QuảPháo dù màu đỏ
315Pháo hoa hình ngôi sao màu xanh6CáiPháo hoa hình ngôi sao màu xanh
316Pháo hoa hình ngôi sao màu đỏ6CáiPháo hoa hình ngôi sao màu đỏ
317Đuốc cầm tay màu trắng6QuảĐuốc cầm tay màu trắng
318Đuốc cầm tay màu đỏ2CáiĐuốc cầm tay màu đỏ
319B.Trang thiết bị phòng nạn (*)0 0B.Trang thiết bị phòng nạn (*)
320Xi măng đông nhanh25kgXi măng đông nhanh
321Đinh các loại (3,4,5cm)3kgĐinh các loại (3,4,5cm)
322Kích chống chìm 1200, (1500 KN198)2CáiKích chống chìm 1200, (1500 KN198)
323Kích chống chìm 600, (500 KN198)2CáiKích chống chìm 600, (500 KN198)
324C.Trang thiết bị hàng hải (*)0 0C.Trang thiết bị hàng hải (*)
325Thủy triều vùng biển Việt Nam1BộThủy triều vùng biển Việt Nam
326Bộ quốc kỳ Việt Nam kèm 15m dây treo F10 và khuy móc (1200x800mm)11BộBộ quốc kỳ Việt Nam kèm 15m dây treo F10 và khuy móc (1200x800mm)
327Bộ lịch năm, lịch thiên văn1BộBộ lịch năm, lịch thiên văn
328Bộ sổ nhật ký tàu theo quy định của cục Hàng hải1BộBộ sổ nhật ký tàu theo quy định của cục Hàng hải
329Ống nhòm2CáiỐng nhòm
330D.Trang thiết bị cứu hỏa,cứu nạn (*)0 0D.Trang thiết bị cứu hỏa,cứu nạn (*)
331Vòi chữa cháy kèm khớp nối (D50 dài 20m; 13bar )11CuộnVòi chữa cháy kèm khớp nối (D50 dài 20m; 13bar )
332Bình thở4BìnhBình thở
333II. VẬT TƯ, TRANG THIẾT BỊ VĂN PHÒNG, SINH HOẠT0 0II. VẬT TƯ, TRANG THIẾT BỊ VĂN PHÒNG, SINH HOẠT
334A.Trang thiết bị văn phòng0 0A.Trang thiết bị văn phòng
335Giấy trắng A45ReamGiấy trắng A4
336Mực máy in4HộpMực máy in
337Đục lỗ2CáiĐục lỗ
338Bấm gim nhỏ2CáiBấm gim nhỏ
339Kéo cắt giấy2CáiKéo cắt giấy
340Gỡ gim2CáiGỡ gim
341Bìa giấyA41ReamBìa giấyA4
342Đinh bấm gim nhỏ2HộpĐinh bấm gim nhỏ
343Kẹp bướm đen2HộpKẹp bướm đen
344Bút bi mầu xanh5HộpBút bi mầu xanh
345Bút dạ mầu xanh3HộpBút dạ mầu xanh
346Gim hình tam giác2HộpGim hình tam giác
347Bìa cây12CáiBìa cây
348Bút chì 2B3HộpBút chì 2B
349Sổ A412CáiSổ A4
350Băng dính dán gáy10CuộnBăng dính dán gáy
351B.Trang thiết bị sinh hoạt0 0B.Trang thiết bị sinh hoạt
352Bộ đồ lau: 10 thảm lau chân, 10 chổi lau sàn, 10 giẻ lau, 05 thùng rác2BộBộ đồ lau: 10 thảm lau chân, 10 chổi lau sàn, 10 giẻ lau, 05 thùng rác
353Bộ xô, chậu, gáo múc nước nhựa2BộBộ xô, chậu, gáo múc nước nhựa
354Bột bát, đĩa, cốc, thìa, muôi, ấm chén mâm (6 chiếc/ 1 bộ)6BộBột bát, đĩa, cốc, thìa, muôi, ấm chén mâm (6 chiếc/ 1 bộ)
355Bộ nồi nấu, xoong, chảo, ấm đun nước (nhôm, inox)3BộBộ nồi nấu, xoong, chảo, ấm đun nước (nhôm, inox)
356Ấm siêu tốc 1,5 lít2CáiẤm siêu tốc 1,5 lít
357Đèn pin cầm tay (loại sạc điện)4CáiĐèn pin cầm tay (loại sạc điện)
358III. VẬT TƯ, TRANG THIẾT BỊ BẢO HỘ LAO ĐỘNG0 0III. VẬT TƯ, TRANG THIẾT BỊ BẢO HỘ LAO ĐỘNG
359Kính bảo hộ lao động32CáiKính bảo hộ lao động
360Nút tai chống ồn128CáiNút tai chống ồn
361Khẩu trang chống bụi 01 người384CáiKhẩu trang chống bụi 01 người
362Quần áo mưa làm việc ngoài trời32cáiQuần áo mưa làm việc ngoài trời
363IV.VẬT TƯ BẢO QUẢN, BẢO DƯỠNG0 0IV.VẬT TƯ BẢO QUẢN, BẢO DƯỠNG
364A.Vật tư, thiết bị, dụng cụ0 0A.Vật tư, thiết bị, dụng cụ
365Mỡ công nghiệp20KgMỡ công nghiệp
366Kéo cắt cáp, cắt sắt1CáiKéo cắt cáp, cắt sắt
367Đinh vít các loại0,2kgĐinh vít các loại
368Keo đỏ chịu nhiệt15TuýtKeo đỏ chịu nhiệt
369Thiếc hàn1CuộnThiếc hàn
370Nhựa thông1HộpNhựa thông
371Silicon5LọSilicon
372Cao su non30cuộnCao su non
373Keo con chó5hộpKeo con chó
374B.Vật tư tiêu hao0 0B.Vật tư tiêu hao
375a.Bóng điện0 0a.Bóng điện
376Bóng đèn huỳnh quang 60 cm (Theo Code trong cataloge)5CáiBóng đèn huỳnh quang 60 cm (Theo Code trong cataloge)
377Bóng đèn huỳnh quang 120 cm (Theo Code trong cataloge)5CáiBóng đèn huỳnh quang 120 cm (Theo Code trong cataloge)
378Bóng đèn huỳnh quang 40 cm (Theo Code trong cataloge)5CáiBóng đèn huỳnh quang 40 cm (Theo Code trong cataloge)
379Bóng đèn sợi đốt 127 V – 60W (Theo Code trong cataloge)20CáiBóng đèn sợi đốt 127 V – 60W (Theo Code trong cataloge)
380Bóng đèn huỳnh quang hoặc tương đương loại 15 cm, 25 cm, 30 cm, 35 cm, 45 cm (Theo Code trong cataloge)20CáiBóng đèn huỳnh quang hoặc tương đương loại 15 cm, 25 cm, 30 cm, 35 cm, 45 cm (Theo Code trong cataloge)
381Bóng đèn bảng điều khiển các loại 12 v, 18 v, 24 v, 32v (Theo Code trong cataloge)5HộpBóng đèn bảng điều khiển các loại 12 v, 18 v, 24 v, 32v (Theo Code trong cataloge)
382Bóng đèn sợi đốt 220V-60 W, 40W (Theo Code trong cataloge)20CáiBóng đèn sợi đốt 220V-60 W, 40W (Theo Code trong cataloge)
383Bóng đèn sợi đốt 24V20CáiBóng đèn sợi đốt 24V
384Bóng điện ống 45 cm20CáiBóng điện ống 45 cm
385Bóng đèn bảng điều khiển các loại (theo catalog)20CáiBóng đèn bảng điều khiển các loại (theo catalog)
386Chụp đèn tròn10CáiChụp đèn tròn
387Chụp đèn tuýp10CáiChụp đèn tuýp
388Cầu chì các loại ống sứ; ống thủy tinh.20CáiCầu chì các loại ống sứ; ống thủy tinh.
389b.Dây buộc tàu, đệm va0 0b.Dây buộc tàu, đệm va
390Dây buộc tàu F60 (Cáp ron)200mDây buộc tàu F60 (Cáp ron)
391Dây kéo tàu F80 (Cáp ron)200mDây kéo tàu F80 (Cáp ron)
392c.Sơn tàu (dự trữ trên tàu để bảo quản, bảo dưỡng)0 0c.Sơn tàu (dự trữ trên tàu để bảo quản, bảo dưỡng)
393Sơn lót chống rỉ60LítSơn lót chống rỉ
394Sơn màu đen2LítSơn màu đen
395Sơn màu đỏ cờ0,5LítSơn màu đỏ cờ
396Sơn màu vàng0,5LítSơn màu vàng
397Sơn màu trắng20LítSơn màu trắng
398Sơn màu xanh20LítSơn màu xanh
399d.Cờ hiệu0 0d.Cờ hiệu
400Cờ Kiểm ngư4Cờ Kiểm ngư
401e.Vật tư vệ sinh buồng máy0 0e.Vật tư vệ sinh buồng máy
402Vải lau mịn công nghiệp3m2Vải lau mịn công nghiệp
403Cồn công nghiệp3LítCồn công nghiệp
404Chổi lau3CáiChổi lau
405C. Vật tư, thiết bị máy0 0C. Vật tư, thiết bị máy
406Máy phát điện0 0Máy phát điện
407Phin lọc dầu nhờn cho Tuabin máy phụ1CáiPhin lọc dầu nhờn cho Tuabin máy phụ
408TÀU KN-1980 0TÀU KN-198
409I.VẬT TƯ, TRANG THIẾT BỊ AN TOÀN HÀNG HẢI0 0I.VẬT TƯ, TRANG THIẾT BỊ AN TOÀN HÀNG HẢI
410A.Trang thiết bị cứu sinh (*)0 0A.Trang thiết bị cứu sinh (*)
411Đuốc cầm tay màu đỏ2CáiĐuốc cầm tay màu đỏ
412B.Trang thiết bị phòng nạn (*)0 0B.Trang thiết bị phòng nạn (*)
413Xi măng đông nhanh25kgXi măng đông nhanh
414Đinh các loại (3,4,5cm)3kgĐinh các loại (3,4,5cm)
415C.Trang thiết bị hàng hải (*)0 0C.Trang thiết bị hàng hải (*)
416Hải đồ giấy các vùng biển Việt Nam tỷ lệ 1/25.0005TờHải đồ giấy các vùng biển Việt Nam tỷ lệ 1/25.000
417Hải đồ giấy các vùng biển Việt Nam tỷ lệ 1/100.0005TờHải đồ giấy các vùng biển Việt Nam tỷ lệ 1/100.000
418Thủy triều vùng biển Việt Nam1BộThủy triều vùng biển Việt Nam
419Bộ quốc kỳ Việt Nam kèm 15m dây treo F10 và khuy móc (1200x800mm)12BộBộ quốc kỳ Việt Nam kèm 15m dây treo F10 và khuy móc (1200x800mm)
420Bộ lịch năm, lịch thiên văn1BộBộ lịch năm, lịch thiên văn
421Bộ sổ nhật ký tàu theo quy định của cục Hàng hải1BộBộ sổ nhật ký tàu theo quy định của cục Hàng hải
422Bộ dụng cụ tác nghiệp hải đồ( 2 Eke, 1 thước song song, 1 compa)1BộBộ dụng cụ tác nghiệp hải đồ( 2 Eke, 1 thước song song, 1 compa)
423Ống nhòm2CáiỐng nhòm
424D.Trang thiết bị cứu hỏa,cứu nạn (*)0 0D.Trang thiết bị cứu hỏa,cứu nạn (*)
425Lăng phun chữa cháy (D50; gang đúc nguyên khối)11ChiếcLăng phun chữa cháy (D50; gang đúc nguyên khối)
426Vòi chữa cháy kèm khớp nối (D50 dài 20m; 13bar )11CuộnVòi chữa cháy kèm khớp nối (D50 dài 20m; 13bar )
427Bình thở4BìnhBình thở
428Câu liêm kèm cán (dài 5m)2ChiếcCâu liêm kèm cán (dài 5m)
429Bình CO2 (loại 9L)6CáiBình CO2 (loại 9L)
430Bình CO2 (loại 9L)3CáiBình CO2 (loại 9L)
431Bình bột MFZ8 (loại 8kg)9CáiBình bột MFZ8 (loại 8kg)
432Bình bột MFZ8 (loại 8kg)9CáiBình bột MFZ8 (loại 8kg)
433II. VẬT TƯ, TRANG THIẾT BỊ VĂN PHÒNG, SINH HOẠT0 0II. VẬT TƯ, TRANG THIẾT BỊ VĂN PHÒNG, SINH HOẠT
434A.Trang thiết bị văn phòng0 0A.Trang thiết bị văn phòng
435Giấy trắng A45ReamGiấy trắng A4
436Mực máy in4HộpMực máy in
437Đục lỗ2CáiĐục lỗ
438Bấm gim nhỏ2CáiBấm gim nhỏ
439Kéo cắt giấy2CáiKéo cắt giấy
440Gỡ gim2CáiGỡ gim
441Bìa giấyA41ReamBìa giấyA4
442Đinh bấm gim nhỏ2HộpĐinh bấm gim nhỏ
443Kẹp bướm đen2HộpKẹp bướm đen
444Bút bi mầu xanh5HộpBút bi mầu xanh
445Bút dạ mầu xanh3HộpBút dạ mầu xanh
446Gim hình tam giác2HộpGim hình tam giác
447Bìa cây12CáiBìa cây
448Bút chì 2B3HộpBút chì 2B
449Sổ A412CáiSổ A4
450Băng dính dán gáy10CuộnBăng dính dán gáy
451B.Trang thiết bị sinh hoạt0 0B.Trang thiết bị sinh hoạt
452Bộ đồ lau: 10 thảm lau chân, 10 chổi lau sàn, 10 giẻ lau, 05 thùng rác2BộBộ đồ lau: 10 thảm lau chân, 10 chổi lau sàn, 10 giẻ lau, 05 thùng rác
453Bộ xô, chậu, gáo múc nước nhựa2BộBộ xô, chậu, gáo múc nước nhựa
454Ấm siêu tốc 1,5 lít1CáiẤm siêu tốc 1,5 lít
455Bảng công tác KT (1200x800mm)2CáiBảng công tác KT (1200x800mm)
456III. VẬT TƯ, TRANG THIẾT BỊ BẢO HỘ LAO ĐỘNG0 0III. VẬT TƯ, TRANG THIẾT BỊ BẢO HỘ LAO ĐỘNG
457Kính bảo hộ lao động32CáiKính bảo hộ lao động
458Nút tai chống ồn128CáiNút tai chống ồn
459Khẩu trang chống bụi 01 người384CáiKhẩu trang chống bụi 01 người
460Quần áo mưa làm việc ngoài trời32cáiQuần áo mưa làm việc ngoài trời
461IV.VẬT TƯ BẢO QUẢN, BẢO DƯỠNG0 0IV.VẬT TƯ BẢO QUẢN, BẢO DƯỠNG
462A.Vật tư, thiết bị, dụng cụ0 0A.Vật tư, thiết bị, dụng cụ
463Panme do trong, đo ngoài (Từ 0-300)1BộPanme do trong, đo ngoài (Từ 0-300)
464Mỡ công nghiệp20KgMỡ công nghiệp
465Đèn khò1BộĐèn khò
466Mũi khoan các loại(f4-f16)1BộMũi khoan các loại(f4-f16)
467Mũi ta rô ren (m4-m16)1BộMũi ta rô ren (m4-m16)
468Cao su tấm cách điện dầy 4mm6Cao su tấm cách điện dầy 4mm
469Găng tay cách điện5ĐôiGăng tay cách điện
470Dụng cụ pha chế, trít ma tít, ê bô xi2BộDụng cụ pha chế, trít ma tít, ê bô xi
471Bàn cạo rỉ20CáiBàn cạo rỉ
472Máy trà rỉ, gõ rỉ (220v)3CáiMáy trà rỉ, gõ rỉ (220v)
473Chổi chà rỉ30CáiChổi chà rỉ
474Pa lăng xích (2,5T)1CáiPa lăng xích (2,5T)
475Dây cẩu 1T-2m2CáiDây cẩu 1T-2m
476Dây cẩu 2T-3m1CáiDây cẩu 2T-3m
477Chắn chuột12CáiChắn chuột
478Bơm tay dầu nhờn2CáiBơm tay dầu nhờn
479Máy hàn hồ quang điện1CáiMáy hàn hồ quang điện
480Que hàn hồ quang điện 3.0mm5Hộp 5kgQue hàn hồ quang điện 3.0mm
481Đá mài cho máy mài cầm tay3MặtĐá mài cho máy mài cầm tay
482Đinh vít các loại0,2kgĐinh vít các loại
483Băng đính cách điện10CuộnBăng đính cách điện
484Keo đỏ chịu nhiệt15TuýtKeo đỏ chịu nhiệt
485Tuýp thử dầu nước1HộpTuýp thử dầu nước
486Thiếc hàn1CuộnThiếc hàn
487Nhựa thông1HộpNhựa thông
488Silicon5LọSilicon
489Gioăng cao su (2mm x1,27m x1,27m)1TấmGioăng cao su (2mm x1,27m x1,27m)
490Gioăng cao su (3mm x1,27m x1,27m)1TấmGioăng cao su (3mm x1,27m x1,27m)
491Gioăng bìa amiang (dày 2mm , 1,27m x1,27m)1TấmGioăng bìa amiang (dày 2mm , 1,27m x1,27m)
492Gioăng bìa amiang (dày 3mm , 1,27m x1,27m)1TấmGioăng bìa amiang (dày 3mm , 1,27m x1,27m)
493Keo dán (keo Thiên Long G08)5HộpKeo dán (keo Thiên Long G08)
494T-rết mỡ 8, 10, 12 mm1mT-rết mỡ 8, 10, 12 mm
495T-rết chì 8mm1mT-rết chì 8mm
496Bìa chì dày 2mm (1,27m x1,27m)1TấmBìa chì dày 2mm (1,27m x1,27m)
497Hóa chất xử lý nước làm mát100lítHóa chất xử lý nước làm mát
498Hóa chất xử lý dầu50lítHóa chất xử lý dầu
499Cao su non30cuộnCao su non
500Keo con chó5hộpKeo con chó
501B.Vật tư tiêu hao0 0B.Vật tư tiêu hao
502a.Bóng điện0 0a.Bóng điện
503Bóng đèn huỳnh quang 60 cm (Theo Code trong cataloge)5CáiBóng đèn huỳnh quang 60 cm (Theo Code trong cataloge)
504Bóng đèn huỳnh quang 120 cm (Theo Code trong cataloge)5CáiBóng đèn huỳnh quang 120 cm (Theo Code trong cataloge)
505Bóng đèn huỳnh quang 40 cm (Theo Code trong cataloge)5CáiBóng đèn huỳnh quang 40 cm (Theo Code trong cataloge)
506Bóng đèn sợi đốt 127 V – 60W (Theo Code trong cataloge)20CáiBóng đèn sợi đốt 127 V – 60W (Theo Code trong cataloge)
507Bóng đèn huỳnh quang hoặc tương đương loại 15 cm, 25 cm, 30 cm, 35 cm, 45 cm (Theo Code trong cataloge)20CáiBóng đèn huỳnh quang hoặc tương đương loại 15 cm, 25 cm, 30 cm, 35 cm, 45 cm (Theo Code trong cataloge)
508Bóng đèn sợi đốt 220V-60 W , 40W (Theo Code trong cataloge)20CáiBóng đèn sợi đốt 220V-60 W , 40W (Theo Code trong cataloge)
509Bóng đèn sợi đốt 24V20CáiBóng đèn sợi đốt 24V
510Bóng điện ống 45 cm20CáiBóng điện ống 45 cm
511Bóng đèn bảng điều khiển các loại (theo catalog)20CáiBóng đèn bảng điều khiển các loại (theo catalog)
512Chụp đèn tròn10CáiChụp đèn tròn
513Chụp đèn tuýp10CáiChụp đèn tuýp
514Cầu chì các loại ống sứ; ống thủy tinh.20CáiCầu chì các loại ống sứ; ống thủy tinh.
515b.Bạt che0 0b.Bạt che
516Bạt che điều khiển cẩu xuồng ( 0,8 x 1,2 x 1,5 m, kèm dây buộc)1ChiếcBạt che điều khiển cẩu xuồng ( 0,8 x 1,2 x 1,5 m ,kèm dây buộc)
517Bạt che tời neo ( 3,5 x 2,0 x1,0 m, kèm dây buộc)1ChiếcBạt che tời neo ( 3,5 x 2,0 x1,0 m, kèm dây buộc)
518Bạt che tời cô dây( 0,8 x 1,2 x 1,5 m, kèm dây buộc)1ChiếcBạt che tời cô dây( 0,8 x 1,2 x 1,5 m, kèm dây buộc)
519Bạt che súng 12,7 ( 1,5 x 1,2 x 0,5 m, kèm dây buộc)1ChiếcBạt che súng 12,7 ( 1,5 x 1,2 x 0,5 m, kèm dây buộc)
520Bạt che ra đa ( 1,5 x 1,2 x 0,5 m ,kèm dây buộc)2ChiếcBạt che ra đa ( 1,5 x 1,2 x 0,5 m ,kèm dây buộc)
521Bạt che còi hơi ( 1,5 x 1,2 x 0,5 m ,kèm dây buộc)1ChiếcBạt che còi hơi ( 1,5 x 1,2 x 0,5 m ,kèm dây buộc)
522c.Dây buộc tàu, đệm va0 0c.Dây buộc tàu, đệm va
523Dây buộc tàu F60 (Cáp ron)200mDây buộc tàu F60 (Cáp ron)
524Dây kéo tàu F80 (Cáp ron)200mDây kéo tàu F80 (Cáp ron)
525Dây buộc xuồng (Φ 30)30mDây buộc xuồng (Φ 30)
526Mani14MM 3042CáiMani14MM 304
527d.Sơn tàu (dự trữ trên tàu để bảo quản, bảo dưỡng)0 0d.Sơn tàu (dự trữ trên tàu để bảo quản, bảo dưỡng)
528Sơn lót chống rỉ40LítSơn lót chống rỉ
529Sơn màu đen2LítSơn màu đen
530Sơn màu đỏ cờ0,5LítSơn màu đỏ cờ
531Sơn màu vàng0,5LítSơn màu vàng
532Sơn màu trắng10LítSơn màu trắng
533Sơn màu xanh20LítSơn màu xanh
534e. Cờ hiệu0 0e. Cờ hiệu
535Cờ Kiểm ngư4Cờ Kiểm ngư
536f.Vật tư vệ sinh buồng máy0 0f.Vật tư vệ sinh buồng máy
537Giẻ lau công nghiệp50KgGiẻ lau công nghiệp
538Xà phòng vệ sinh tàu30KgXà phòng vệ sinh tàu
539Vải lau mịn công nghiệp3m2Vải lau mịn công nghiệp
540Cồn công nghiệp3LítCồn công nghiệp
541Ống mềm xịt nước ngọt (d21) để rửa tàu30mỐng mềm xịt nước ngọt (d21) để rửa tàu
542Chổi lau3CáiChổi lau
543C. Vật tư, thiết bị máy0 0C. Vật tư, thiết bị máy
544a.Máy chính0 0a.Máy chính
545Phin lọc dầu nhờn máy chính (Theo Code trong cataloge)4ChiếcPhin lọc dầu nhờn máy chính (Theo Code trong cataloge)
546Phin lọc dầu đốt máy chính (Theo Code trong cataloge)4ChiếcPhin lọc dầu đốt máy chính (Theo Code trong cataloge)
547Kẽm chống ăn mòn (Code trong cataloge8ThanhKẽm chống ăn mòn (Code trong cataloge
548Phin lọc dầu nhờn cho Tuabin máy (Theo Code trong cataloge)6ChiếcPhin lọc dầu nhờn cho Tuabin máy (Theo Code trong cataloge)
549b.Máy phát điện0 0b.Máy phát điện
550Phin lọc dầu nhờn (Theo Code trong cataloge)8ChiếcPhin lọc dầu nhờn (Theo Code trong cataloge)
551Phin lọc dầu đốt (Theo Code trong cataloge)8ChiếcPhin lọc dầu đốt (Theo Code trong cataloge)
552Kẽm chống ăn mòn (Code trong cataloge6ThanhKẽm chống ăn mòn (Code trong cataloge
553Cánh bơm li tâm nước biển làm mát máy đèn (động cơ lai) ( Theo Code trong cataloge)4CáiCánh bơm li tâm nước biển làm mát máy đèn (động cơ lai) ( Theo Code trong cataloge)
554Phin lọc dầu nhờn cho Tuabin máy phụ1CáiPhin lọc dầu nhờn cho Tuabin máy phụ
555c.Súng phun áp lực cao0 0c.Súng phun áp lực cao
556d.Động cơ xuồng công tác0 0d.Động cơ xuồng công tác
557Lọc thô dầu đốt (TheoCode trong cataloge)1CáiLọc thô dầu đốt (TheoCode trong cataloge)
558Lọc tinh dầu đốt (Theo Code trong cataloge)1CáiLọc tinh dầu đốt (Theo Code trong cataloge)
559Lọc dầu nhờn (Theo Code trong cataloge)1CáiLọc dầu nhờn (Theo Code trong cataloge)
560Cánh bơm nước biển làm mát động cơ (Theo code trong cataloge)1CáiCánh bơm nước biển làm mát động cơ (Theo code trong cataloge)
561Gioăng làm kín buồng bơm nước biển (Theo code trong cataloge)1CáiGioăng làm kín buồng bơm nước biển (Theo code trong cataloge)
562e.Máy lọc nước biển0 0e.Máy lọc nước biển
563Lõi lọc nước thô (Theo code trong cataloge)4CáiLõi lọc nước thô (Theo code trong cataloge)
564Lõi lọc khí cacbon (Theo code trong cataloge)2CáiLõi lọc khí cacbon (Theo code trong cataloge)
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 03 hợp đồng tương tự(3) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu, có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 đồng.Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.000.000 đồng. Trong đó 3.900.000.000 đồng = 03 x 1.300.000.000 đồng GHI CHÚ:Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng về cung cấp vật tư cho cho phương tiện đường thủy.- Tương tự về quy mô: giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu ≥ 1.300.000.000 đồng.- E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự, gồm: Văn bản hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc hoàn thành đáp ứng yêu cầu của E-HSMT hoặc tài liệu khác tương đương.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Cán bộ kỹ thuật 1 - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành phù hợp- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->