Gói thầu: Gói thầu số 03: Mua sắm vật tư cho các tàu Kiểm ngư KN106, KN108, KN168, KN196, KN198 năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210605213-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi cục Kiểm ngư Vùng 1 |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Mua sắm vật tư cho các tàu Kiểm ngư KN106, KN108, KN168, KN196, KN198 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210570878 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN - Chi thủy sản và dịch vụ thủy sản - kinh phí không thường xuyên năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-02 14:23:00 đến ngày 2021-06-14 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,872,303,700 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 03 hợp đồng tương tự(3) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu, có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 đồng.Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.000.000 đồng. Trong đó 3.900.000.000 đồng = 03 x 1.300.000.000 đồng GHI CHÚ:Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng về cung cấp vật tư cho cho phương tiện đường thủy.- Tương tự về quy mô: giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu ≥ 1.300.000.000 đồng.- E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự, gồm: Văn bản hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc hoàn thành đáp ứng yêu cầu của E-HSMT hoặc tài liệu khác tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành phù hợp- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | TÀU KN 106 | 0 | 0.0 | TÀU KN 106 | ||
| 2 | I.VẬT TƯ, TRANG THIẾT BỊ AN TOÀN HÀNG HẢI | 0 | 0.0 | I.VẬT TƯ, TRANG THIẾT BỊ AN TOÀN HÀNG HẢI | ||
| 3 | A.Trang thiết bị cứu sinh (*) | 0 | 0.0 | A.Trang thiết bị cứu sinh (*) | ||
| 4 | Pháo dù màu đỏ | 12 | Quả | Pháo dù màu đỏ | ||
| 5 | Đuốc cầm tay màu trắng | 6 | Quả | Đuốc cầm tay màu trắng | ||
| 6 | Đuốc cầm tay màu đỏ | 2 | Cái | Đuốc cầm tay màu đỏ | ||
| 7 | Xi măng đông nhanh | 25 | kg | Xi măng đông nhanh | ||
| 8 | Đinh các loại (3,4,5cm) | 3 | kg | Đinh các loại (3,4,5cm) | ||
| 9 | Kích chống chìm 1200, (1500 KN198) | 2 | Cái | Kích chống chìm 1200, (1500 KN198) | ||
| 10 | Kích chống chìm 600, (500 KN198) | 2 | Cái | Kích chống chìm 600, (500 KN198) | ||
| 11 | B.Trang thiết bị hàng hải (*) | 0 | 0.0 | B.Trang thiết bị hàng hải (*) | ||
| 12 | Thủy triều vùng biển Việt Nam | 1 | Bộ | Thủy triều vùng biển Việt Nam | ||
| 13 | Bộ lịch năm, lịch thiên văn | 1 | Bộ | Bộ lịch năm, lịch thiên văn | ||
| 14 | Bộ sổ nhật ký tàu theo quy định của cục Hàng hải | 1 | Bộ | Bộ sổ nhật ký tàu theo quy định của cục Hàng hải | ||
| 15 | Ống nhòm | 1 | Cái | Ống nhòm | ||
| 16 | II. VẬT TƯ, TRANG THIẾT BỊ VĂN PHÒNG, SINH HOẠT | 0 | 0.0 | II. VẬT TƯ, TRANG THIẾT BỊ VĂN PHÒNG, SINH HOẠT | ||
| 17 | A. Trang thiết bị văn phòng | 0 | 0.0 | A. Trang thiết bị văn phòng | ||
| 18 | Giấy trắng A4 | 5 | Ream | Giấy trắng A4 | ||
| 19 | Mực máy in | 4 | Hộp | Mực máy in | ||
| 20 | Đục lỗ | 2 | Cái | Đục lỗ | ||
| 21 | Bấm gim nhỏ | 2 | Cái | Bấm gim nhỏ | ||
| 22 | Kéo cắt giấy | 2 | Cái | Kéo cắt giấy | ||
| 23 | Gỡ gim | 2 | Cái | Gỡ gim | ||
| 24 | Bìa giấyA4 | 1 | Ream | Bìa giấyA4 | ||
| 25 | Đinh bấm gim nhỏ | 2 | Hộp | Đinh bấm gim nhỏ | ||
| 26 | Kẹp bướm đen | 2 | Hộp | Kẹp bướm đen | ||
| 27 | Bút bi mầu xanh | 5 | Hộp | Bút bi mầu xanh | ||
| 28 | Bút dạ mầu xanh | 3 | Hộp | Bút dạ mầu xanh | ||
| 29 | Gim hình tam giác | 2 | Hộp | Gim hình tam giác | ||
| 30 | Bìa cây | 12 | Cái | Bìa cây | ||
| 31 | Bút chì 2B | 3 | Hộp | Bút chì 2B | ||
| 32 | Sổ A4 | 12 | Cái | Sổ A4 | ||
| 33 | Băng dính dán gáy | 10 | Cuộn | Băng dính dán gáy | ||
| 34 | B. Trang thiết bị sinh hoạt | 0 | 0.0 | B. Trang thiết bị sinh hoạt | ||
| 35 | Bộ đồ lau: 10 thảm lau chân, 10 chổi lau sàn, 10 giẻ lau, 05 thùng rác | 2 | Bộ | Bộ đồ lau: 10 thảm lau chân, 10 chổi lau sàn, 10 giẻ lau, 05 thùng rác | ||
| 36 | Bộ xô, chậu, gáo múc nước nhựa | 2 | Bộ | Bộ xô, chậu, gáo múc nước nhựa | ||
| 37 | Bột bát, đĩa, cốc, thìa, muôi, ấm chén mâm (6 chiếc/ 1 bộ) | 6 | Bộ | Bột bát, đĩa, cốc, thìa, muôi, ấm chén mâm (6 chiếc/ 1 bộ) | ||
| 38 | Bộ nồi nấu, xoong, chảo, ấm đun nước (nhôm, inox) | 4 | Bộ | Bộ nồi nấu, xoong, chảo, ấm đun nước (nhôm, inox) | ||
| 39 | Ấm siêu tốc 1,5 lít | 2 | Cái | Ấm siêu tốc 1,5 lít | ||
| 40 | Đèn pin cầm tay (loại sạc điện) | 4 | Cái | Đèn pin cầm tay (loại sạc điện) | ||
| 41 | Bảng công tác KT (1200x800mm) | 3 | Cái | Bảng công tác KT (1200x800mm) | ||
| 42 | III. VẬT TƯ, TRANG THIẾT BỊ BẢO HỘ LAO ĐỘNG | 0 | 0.0 | III. VẬT TƯ, TRANG THIẾT BỊ BẢO HỘ LAO ĐỘNG | ||
| 43 | Kính bảo hộ lao động | 25 | Cái | Kính bảo hộ lao động | ||
| 44 | Nút tai chống ồn | 100 | Cái | Nút tai chống ồn | ||
| 45 | Khẩu trang chống bụi 01 người | 300 | Cái | Khẩu trang chống bụi 01 người | ||
| 46 | Quần áo mưa làm việc ngoài trời | 25 | cái | Quần áo mưa làm việc ngoài trời | ||
| 47 | IV.VẬT TƯ BẢO QUẢN, BẢO DƯỠNG | 0 | 0.0 | IV.VẬT TƯ BẢO QUẢN, BẢO DƯỠNG | ||
| 48 | A. Vật tư, thiết bị, dụng cụ | 0 | 0.0 | A. Vật tư, thiết bị, dụng cụ | ||
| 49 | Mỡ công nghiệp | 20 | Kg | Mỡ công nghiệp | ||
| 50 | Mũi khoan các loại(f4-f16) | 1 | Bộ | Mũi khoan các loại(f4-f16) | ||
| 51 | Hóa chất xử lý dầu | 50 | lít | Hóa chất xử lý dầu | ||
| 52 | Cao su non | 30 | cuộn | Cao su non | ||
| 53 | Keo con chó | 5 | hộp | Keo con chó | ||
| 54 | B. Vật tư tiêu hao | 0 | 0.0 | B. Vật tư tiêu hao | ||
| 55 | a. Bóng điện | 0 | 0 | a. Bóng điện | ||
| 56 | Bóng đèn huỳnh quang 60 cm (Theo Code trong cataloge) | 5 | Cái | Bóng đèn huỳnh quang 60 cm (Theo Code trong cataloge) | ||
| 57 | Bóng đèn huỳnh quang 120 cm (Theo Code trong cataloge) | 5 | Cái | Bóng đèn huỳnh quang 120 cm (Theo Code trong cataloge) | ||
| 58 | Bóng đèn huỳnh quang 40 cm (Theo Code trong cataloge) | 5 | Cái | Bóng đèn huỳnh quang 40 cm (Theo Code trong cataloge) | ||
| 59 | Bóng đèn sợi đốt 127 V – 60W (Theo Code trong cataloge) | 20 | Cái | Bóng đèn sợi đốt 127 V – 60W (Theo Code trong cataloge) | ||
| 60 | Bóng đèn huỳnh quang hoặc tương đương loại 15 cm, 25 cm, 30 cm, 35 cm, 45 cm (Theo Code trong cataloge) | 20 | Cái | Bóng đèn huỳnh quang hoặc tương đương loại 15 cm, 25 cm, 30 cm, 35 cm, 45 cm (Theo Code trong cataloge) | ||
| 61 | Bóng đèn sợi đốt 220V-60 W , 40W (Theo Code trong cataloge) | 20 | Cái | Bóng đèn sợi đốt 220V-60 W , 40W (Theo Code trong cataloge) | ||
| 62 | Bóng đèn sợi đốt 24V | 20 | Cái | Bóng đèn sợi đốt 24V | ||
| 63 | Bóng điện ống 45 cm | 20 | Cái | Bóng điện ống 45 cm | ||
| 64 | Bóng đèn bảng điều khiển các loại (theo catalog) | 20 | Cái | Bóng đèn bảng điều khiển các loại (theo catalog) | ||
| 65 | Chụp đèn tròn | 10 | Cái | Chụp đèn tròn | ||
| 66 | Chụp đèn tuýp | 10 | Cái | Chụp đèn tuýp | ||
| 67 | Cầu chì các loại ống sứ; ống thủy tinh. | 20 | Cái | Cầu chì các loại ống sứ; ống thủy tinh. | ||
| 68 | b. Dây buộc tàu, đệm va | 0 | 0.0 | b. Dây buộc tàu, đệm va | ||
| 69 | Dây buộc tàu F60 (Cáp ron) | 200 | m | Dây buộc tàu F60 (Cáp ron) | ||
| 70 | c. Sơn tàu (dự trữ trên tàu để bảo quản, bảo dưỡng) | 0 | 0.0 | c. Sơn tàu (dự trữ trên tàu để bảo quản, bảo dưỡng) | ||
| 71 | Sơn lót chống rỉ | 40 | Lít | Sơn lót chống rỉ | ||
| 72 | Sơn màu đen | 1 | Lít | Sơn màu đen | ||
| 73 | Sơn màu đỏ cờ | 0,5 | Lít | Sơn màu đỏ cờ | ||
| 74 | Sơn màu vàng | 0,5 | Lít | Sơn màu vàng | ||
| 75 | Sơn màu trắng | 20 | Lít | Sơn màu trắng | ||
| 76 | Sơn màu xanh | 20 | Lít | Sơn màu xanh | ||
| 77 | Sơn màu ghi | 20 | Lít | Sơn màu ghi | ||
| 78 | d. Cờ hiệu | 0 | 0.0 | d. Cờ hiệu | ||
| 79 | Cờ Kiểm ngư | 4 | Lá | Cờ Kiểm ngư | ||
| 80 | e. Vật tư vệ sinh buồng máy | 0 | 0.0 | e. Vật tư vệ sinh buồng máy | ||
| 81 | Giẻ lau công nghiệp | 50 | Kg | Giẻ lau công nghiệp | ||
| 82 | Xà phòng vệ sinh tàu | 30 | Kg | Xà phòng vệ sinh tàu | ||
| 83 | Vải lau mịn công nghiệp | 3 | m2 | Vải lau mịn công nghiệp | ||
| 84 | Cồn công nghiệp | 3 | Lít | Cồn công nghiệp | ||
| 85 | Chổi lau | 3 | Cái | Chổi lau | ||
| 86 | C. Vật tư, thiết bị máy | 0 | 0.0 | C. Vật tư, thiết bị máy | ||
| 87 | a. Máy phát điện | 0 | 0.0 | a. Máy phát điện | ||
| 88 | Kẽm chống ăn mòn (Code trong cataloge | 6 | Thanh | Kẽm chống ăn mòn (Code trong cataloge | ||
| 89 | b. Động cơ xuồng công tác | 0 | 0 | b. Động cơ xuồng công tác | ||
| 90 | Lọc thô dầu đốt (TheoCode trong cataloge) | 1 | Cái | Lọc thô dầu đốt (TheoCode trong cataloge) | ||
| 91 | Lọc tinh dầu đốt (Theo Code trong cataloge) | 1 | Cái | Lọc tinh dầu đốt (Theo Code trong cataloge) | ||
| 92 | Lọc dầu nhờn (Theo Code trong cataloge) | 1 | Cái | Lọc dầu nhờn (Theo Code trong cataloge) | ||
| 93 | Cánh bơm nước biển làm mát động cơ (Theo code trong cataloge) | 1 | Cái | Cánh bơm nước biển làm mát động cơ (Theo code trong cataloge) | ||
| 94 | Gioăng làm kín buồng bơm nước biển (Theo code trong cataloge) | 1 | Cái | Gioăng làm kín buồng bơm nước biển (Theo code trong cataloge) | ||
| 95 | c. Máy lọc nước biển | 0 | 0 | c. Máy lọc nước biển | ||
| 96 | Lõi lọc nước thô (Theo code trong cataloge) | 4 | Cái | Lõi lọc nước thô (Theo code trong cataloge) | ||
| 97 | Lõi lọc khí cacbon (Theo code trong cataloge) | 2 | Cái | Lõi lọc khí cacbon (Theo code trong cataloge) | ||
| 98 | TÀU KN 108 | 0 | 0 | TÀU KN 108 | ||
| 99 | I. VẬT TƯ, TRANG THIẾT BỊ AN TOÀN HÀNG HẢI | 0 | 0.0 | I. VẬT TƯ, TRANG THIẾT BỊ AN TOÀN HÀNG HẢI | ||
| 100 | A. Trang thiết bị cứu sinh (*) | 0 | 0.0 | A. Trang thiết bị cứu sinh (*) | ||
| 101 | Pháo dù màu đỏ | 12 | Quả | Pháo dù màu đỏ | ||
| 102 | Đuốc cầm tay màu trắng | 6 | Quả | Đuốc cầm tay màu trắng | ||
| 103 | Đuốc cầm tay màu đỏ | 2 | Cái | Đuốc cầm tay màu đỏ | ||
| 104 | B. Trang thiết bị phòng nạn (*) | 0 | 0.0 | B. Trang thiết bị phòng nạn (*) | ||
| 105 | Xi măng đông nhanh | 25 | kg | Xi măng đông nhanh | ||
| 106 | Đinh các loại (3,4,5cm) | 3 | kg | Đinh các loại (3,4,5cm) | ||
| 107 | Kích chống chìm 1200, (1500 KN198) | 2 | Cái | Kích chống chìm 1200, (1500 KN198) | ||
| 108 | Kích chống chìm 600, (500 KN198) | 2 | Cái | Kích chống chìm 600, (500 KN198) | ||
| 109 | Thủy triều vùng biển Việt Nam | 1 | Bộ | Thủy triều vùng biển Việt Nam | ||
| 110 | Bộ lịch năm, lịch thiên văn | 1 | Bộ | Bộ lịch năm, lịch thiên văn | ||
| 111 | Bộ sổ nhật ký tàu theo quy định của cục Hàng hải | 1 | Bộ | Bộ sổ nhật ký tàu theo quy định của cục Hàng hải | ||
| 112 | Ống nhòm | 1 | Cái | Ống nhòm | ||
| 113 | II. VẬT TƯ, TRANG THIẾT BỊ VĂN PHÒNG, SINH HOẠT | 0 | 0.0 | II. VẬT TƯ, TRANG THIẾT BỊ VĂN PHÒNG, SINH HOẠT | ||
| 114 | A. Trang thiết bị văn phòng | 0 | 0.0 | A. Trang thiết bị văn phòng | ||
| 115 | Giấy trắng A4 | 5 | Ream | Giấy trắng A4 | ||
| 116 | Mực máy in | 4 | Hộp | Mực máy in | ||
| 117 | Đục lỗ | 2 | Cái | Đục lỗ | ||
| 118 | Bấm gim nhỏ | 2 | Cái | Bấm gim nhỏ | ||
| 119 | Kéo cắt giấy | 2 | Cái | Kéo cắt giấy | ||
| 120 | Gỡ gim | 2 | Cái | Gỡ gim | ||
| 121 | Bìa giấyA4 | 1 | Ream | Bìa giấyA4 | ||
| 122 | Đinh bấm gim nhỏ | 2 | Hộp | Đinh bấm gim nhỏ | ||
| 123 | Kẹp bướm đen | 2 | Hộp | Kẹp bướm đen | ||
| 124 | Bút bi mầu xanh | 5 | Hộp | Bút bi mầu xanh | ||
| 125 | Bút dạ mầu xanh | 3 | Hộp | Bút dạ mầu xanh | ||
| 126 | Gim hình tam giác | 2 | Hộp | Gim hình tam giác | ||
| 127 | Bìa cây | 12 | Cái | Bìa cây | ||
| 128 | Bút chì 2B | 3 | Hộp | Bút chì 2B | ||
| 129 | Sổ A4 | 12 | Cái | Sổ A4 | ||
| 130 | Băng dính dán gáy | 10 | Cuộn | Băng dính dán gáy | ||
| 131 | B. Trang thiết bị sinh hoạt | 0 | 0 | B. Trang thiết bị sinh hoạt | ||
| 132 | Bộ đồ lau: 10 thảm lau chân, 10 chổi lau sàn, 10 giẻ lau, 05 thùng rác | 2 | Bộ | Bộ đồ lau: 10 thảm lau chân, 10 chổi lau sàn, 10 giẻ lau, 05 thùng rác | ||
| 133 | Bộ xô, chậu, gáo múc nước nhựa | 2 | Bộ | Bộ xô, chậu, gáo múc nước nhựa | ||
| 134 | Bột bát, đĩa, cốc, thìa, muôi, ấm chén mâm (6 chiếc/ 1 bộ) | 6 | Bộ | Bột bát, đĩa, cốc, thìa, muôi, ấm chén mâm (6 chiếc/ 1 bộ) | ||
| 135 | Bộ nồi nấu, xoong, chảo, ấm đun nước (nhôm, inox) | 4 | Bộ | Bộ nồi nấu, xoong, chảo, ấm đun nước (nhôm, inox) | ||
| 136 | Ấm siêu tốc 1,5 lít | 2 | Cái | Ấm siêu tốc 1,5 lít | ||
| 137 | Đèn pin cầm tay (loại sạc điện) | 4 | Cái | Đèn pin cầm tay (loại sạc điện) | ||
| 138 | Bảng công tác KT (1200x800mm) | 3 | Cái | Bảng công tác KT (1200x800mm) | ||
| 139 | III. VẬT TƯ, TRANG THIẾT BỊ BẢO HỘ LAO ĐỘNG | 0 | 0 | III. VẬT TƯ, TRANG THIẾT BỊ BẢO HỘ LAO ĐỘNG | ||
| 140 | Kính bảo hộ lao động | 25 | Cái | Kính bảo hộ lao động | ||
| 141 | Nút tai chống ồn | 100 | Cái | Nút tai chống ồn | ||
| 142 | Khẩu trang chống bụi 01 người | 300 | Cái | Khẩu trang chống bụi 01 người | ||
| 143 | Quần áo mưa làm việc ngoài trời | 25 | cái | Quần áo mưa làm việc ngoài trời | ||
| 144 | IV.VẬT TƯ BẢO QUẢN, BẢO DƯỠNG | 0 | 0 | IV.VẬT TƯ BẢO QUẢN, BẢO DƯỠNG | ||
| 145 | A. Vật tư, thiết bị, dụng cụ | 0 | 0 | A. Vật tư, thiết bị, dụng cụ | ||
| 146 | Mỡ công nghiệp | 20 | Kg | Mỡ công nghiệp | ||
| 147 | Mũi khoan các loại(f4-f16) | 1 | Bộ | Mũi khoan các loại(f4-f16) | ||
| 148 | Hóa chất xử lý dầu | 50 | lít | Hóa chất xử lý dầu | ||
| 149 | Cao su non | 30 | cuộn | Cao su non | ||
| 150 | Keo con chó | 5 | hộp | Keo con chó | ||
| 151 | B. Vật tư tiêu hao | 0 | 0 | B. Vật tư tiêu hao | ||
| 152 | a. Bóng điện | 0 | 0 | a. Bóng điện | ||
| 153 | Bóng đèn huỳnh quang 60 cm (Theo Code trong cataloge) | 5 | Cái | Bóng đèn huỳnh quang 60 cm (Theo Code trong cataloge) | ||
| 154 | Bóng đèn huỳnh quang 120 cm (Theo Code trong cataloge) | 5 | Cái | Bóng đèn huỳnh quang 120 cm (Theo Code trong cataloge) | ||
| 155 | Bóng đèn huỳnh quang 40 cm (Theo Code trong cataloge) | 5 | Cái | Bóng đèn huỳnh quang 40 cm (Theo Code trong cataloge) | ||
| 156 | Bóng đèn sợi đốt 127 V – 60W (Theo Code trong cataloge) | 20 | Cái | Bóng đèn sợi đốt 127 V – 60W (Theo Code trong cataloge) | ||
| 157 | Bóng đèn huỳnh quang hoặc tương đương loại 15 cm, 25 cm, 30 cm, 35 cm, 45 cm (Theo Code trong cataloge) | 20 | Cái | Bóng đèn huỳnh quang hoặc tương đương loại 15 cm, 25 cm, 30 cm, 35 cm, 45 cm (Theo Code trong cataloge) | ||
| 158 | Bóng đèn sợi đốt 220V-60 W , 40W (Theo Code trong cataloge) | 20 | Cái | Bóng đèn sợi đốt 220V-60 W , 40W (Theo Code trong cataloge) | ||
| 159 | Bóng đèn sợi đốt 24V | 20 | Cái | Bóng đèn sợi đốt 24V | ||
| 160 | Bóng điện ống 45 cm | 20 | Cái | Bóng điện ống 45 cm | ||
| 161 | Bóng đèn bảng điều khiển các loại (theo catalog) | 20 | Cái | Bóng đèn bảng điều khiển các loại (theo catalog) | ||
| 162 | Chụp đèn tròn | 10 | Cái | Chụp đèn tròn | ||
| 163 | Chụp đèn tuýp | 10 | Cái | Chụp đèn tuýp | ||
| 164 | Cầu chì các loại ống sứ; ống thủy tinh. | 20 | Cái | Cầu chì các loại ống sứ; ống thủy tinh. | ||
| 165 | b. Dây buộc tàu, đệm va | 0 | 0 | b. Dây buộc tàu, đệm va | ||
| 166 | Dây buộc tàu F60 (Cáp ron) | 200 | m | Dây buộc tàu F60 (Cáp ron) | ||
| 167 | c. Sơn tàu (dự trữ trên tàu để bảo quản, bảo dưỡng) | 0 | 0 | c. Sơn tàu (dự trữ trên tàu để bảo quản, bảo dưỡng) | ||
| 168 | Sơn lót chống rỉ | 40 | Lít | Sơn lót chống rỉ | ||
| 169 | Sơn màu đen | 1 | Lít | Sơn màu đen | ||
| 170 | Sơn màu đỏ cờ | 0,5 | Lít | Sơn màu đỏ cờ | ||
| 171 | Sơn màu vàng | 0,5 | Lít | Sơn màu vàng | ||
| 172 | Sơn màu trắng | 20 | Lít | Sơn màu trắng | ||
| 173 | Sơn màu xanh | 20 | Lít | Sơn màu xanh | ||
| 174 | Sơn màu ghi | 20 | Lít | Sơn màu ghi | ||
| 175 | d. Cờ hiệu | 0 | 0 | d. Cờ hiệu | ||
| 176 | Cờ Kiểm ngư | 4 | Lá | Cờ Kiểm ngư | ||
| 177 | e. Vật tư vệ sinh buồng máy | 0 | 0 | e. Vật tư vệ sinh buồng máy | ||
| 178 | Giẻ lau công nghiệp | 50 | Kg | Giẻ lau công nghiệp | ||
| 179 | Xà phòng vệ sinh tàu | 30 | Kg | Xà phòng vệ sinh tàu | ||
| 180 | Vải lau mịn công nghiệp | 3 | m2 | Vải lau mịn công nghiệp | ||
| 181 | Cồn công nghiệp | 3 | Lít | Cồn công nghiệp | ||
| 182 | Chổi lau | 3 | Cái | Chổi lau | ||
| 183 | C. Vật tư, thiết bị máy | 0 | 0 | C. Vật tư, thiết bị máy | ||
| 184 | a. Máy phát điện | 0 | 0 | a. Máy phát điện | ||
| 185 | Kẽm chống ăn mòn (Code trong cataloge) | 6 | Thanh | Kẽm chống ăn mòn (Code trong cataloge) | ||
| 186 | b. Động cơ xuồng công tác | 0 | 0 | b. Động cơ xuồng công tác | ||
| 187 | Lọc thô dầu đốt (TheoCode trong cataloge) | 1 | Cái | Lọc thô dầu đốt (TheoCode trong cataloge) | ||
| 188 | Lọc tinh dầu đốt (Theo Code trong cataloge) | 1 | Cái | Lọc tinh dầu đốt (Theo Code trong cataloge) | ||
| 189 | Lọc dầu nhờn (Theo Code trong cataloge) | 1 | Cái | Lọc dầu nhờn (Theo Code trong cataloge) | ||
| 190 | Cánh bơm nước biển làm mát động cơ (Theo code trong cataloge) | 1 | Cái | Cánh bơm nước biển làm mát động cơ (Theo code trong cataloge) | ||
| 191 | Gioăng làm kín buồng bơm nước biển (Theo code trong cataloge) | 1 | Cái | Gioăng làm kín buồng bơm nước biển (Theo code trong cataloge) | ||
| 192 | c. Máy lọc nước biển | 0 | 0 | c. Máy lọc nước biển | ||
| 193 | Lõi lọc nước thô (Theo code trong cataloge) | 4 | Cái | Lõi lọc nước thô (Theo code trong cataloge) | ||
| 194 | Lõi lọc khí cacbon (Theo code trong cataloge) | 2 | Cái | Lõi lọc khí cacbon (Theo code trong cataloge) | ||
| 195 | TÀU KN-168 | 0 | 0 | TÀU KN-168 | ||
| 196 | I. VẬT TƯ, TRANG THIẾT BỊ AN TOÀN HÀNG HẢI | 0 | 0 | I. VẬT TƯ, TRANG THIẾT BỊ AN TOÀN HÀNG HẢI | ||
| 197 | A. Trang thiết bị cứu sinh (*) | 0 | 0 | A. Trang thiết bị cứu sinh (*) | ||
| 198 | Đuốc cầm tay màu trắng | 6 | Quả | Đuốc cầm tay màu trắng | ||
| 199 | Đuốc cầm tay màu đỏ | 2 | Cái | Đuốc cầm tay màu đỏ | ||
| 200 | B. Trang thiết bị phòng nạn (*) | 0 | 0 | B. Trang thiết bị phòng nạn (*) | ||
| 201 | Xi măng đông nhanh | 25 | kg | Xi măng đông nhanh | ||
| 202 | Đinh các loại (3,4,5cm) | 3 | kg | Đinh các loại (3,4,5cm) | ||
| 203 | C. Trang thiết bị hàng hải (*) | 0 | 0 | C. Trang thiết bị hàng hải (*) | ||
| 204 | Thủy triều vùng biển Việt Nam | 1 | Bộ | Thủy triều vùng biển Việt Nam | ||
| 205 | Bộ lịch năm, lịch thiên văn | 1 | Bộ | Bộ lịch năm, lịch thiên văn | ||
| 206 | Bộ sổ nhật ký tàu theo quy định của cục Hàng hải | 1 | Bộ | Bộ sổ nhật ký tàu theo quy định của cục Hàng hải | ||
| 207 | Ống nhòm | 1 | Cái | Ống nhòm | ||
| 208 | D. Trang thiết bị cứu hỏa,cứu nạn (*) | 0 | 0 | D. Trang thiết bị cứu hỏa,cứu nạn (*) | ||
| 209 | II. VẬT TƯ, TRANG THIẾT BỊ VĂN PHÒNG, SINH HOẠT | 0 | 0 | II. VẬT TƯ, TRANG THIẾT BỊ VĂN PHÒNG, SINH HOẠT | ||
| 210 | A. Trang thiết bị văn phòng | 0 | 0 | A. Trang thiết bị văn phòng | ||
| 211 | Giấy trắng A4 | 5 | Ream | Giấy trắng A4 | ||
| 212 | Mực máy in | 4 | Hộp | Mực máy in | ||
| 213 | Đục lỗ | 2 | Cái | Đục lỗ | ||
| 214 | Bấm gim nhỏ | 2 | Cái | Bấm gim nhỏ | ||
| 215 | Kéo cắt giấy | 2 | Cái | Kéo cắt giấy | ||
| 216 | Gỡ gim | 2 | Cái | Gỡ gim | ||
| 217 | Bìa giấyA4 | 1 | Ream | Bìa giấyA4 | ||
| 218 | Đinh bấm gim nhỏ | 2 | Hộp | Đinh bấm gim nhỏ | ||
| 219 | Kẹp bướm đen | 2 | Hộp | Kẹp bướm đen | ||
| 220 | Bút bi mầu xanh | 5 | Hộp | Bút bi mầu xanh | ||
| 221 | Bút dạ mầu xanh | 3 | Hộp | Bút dạ mầu xanh | ||
| 222 | Gim hình tam giác | 2 | Hộp | Gim hình tam giác | ||
| 223 | Bìa cây | 12 | Cái | Bìa cây | ||
| 224 | Bút chì 2B | 3 | Hộp | Bút chì 2B | ||
| 225 | Sổ A4 | 12 | Cái | Sổ A4 | ||
| 226 | Băng dính dán gáy | 10 | Cuộn | Băng dính dán gáy | ||
| 227 | B. Trang thiết bị sinh hoạt | 0 | 0 | B. Trang thiết bị sinh hoạt | ||
| 228 | Bộ đồ lau: 10 thảm lau chân, 10 chổi lau sàn, 10 giẻ lau, 05 thùng rác | 2 | Bộ | Bộ đồ lau: 10 thảm lau chân, 10 chổi lau sàn, 10 giẻ lau, 05 thùng rác | ||
| 229 | Bộ xô, chậu, gáo múc nước nhựa | 2 | Bộ | Bộ xô, chậu, gáo múc nước nhựa | ||
| 230 | Bộ dao, thớt (đủ 4 loại kích thước) | 2 | Bộ | Bộ dao, thớt (đủ 4 loại kích thước) | ||
| 231 | Bột bát, đĩa, cốc, thìa, muôi, ấm chén mâm (6 chiếc/ 1 bộ) | 6 | Bộ | Bột bát, đĩa, cốc, thìa, muôi, ấm chén mâm (6 chiếc/ 1 bộ) | ||
| 232 | Bộ nồi nấu, xoong, chảo, ấm đun nước (nhôm, inox) | 4 | Bộ | Bộ nồi nấu, xoong, chảo, ấm đun nước (nhôm, inox) | ||
| 233 | Ấm siêu tốc 1,5 lít | 2 | Cái | Ấm siêu tốc 1,5 lít | ||
| 234 | Đèn pin cầm tay (loại sạc điện) | 4 | Cái | Đèn pin cầm tay (loại sạc điện) | ||
| 235 | Bảng công tác KT (1200x800mm) | 3 | Cái | Bảng công tác KT (1200x800mm) | ||
| 236 | III. VẬT TƯ, TRANG THIẾT BỊ BẢO HỘ LAO ĐỘNG | 0 | 0 | III. VẬT TƯ, TRANG THIẾT BỊ BẢO HỘ LAO ĐỘNG | ||
| 237 | Kính bảo hộ lao động | 32 | Cái | Kính bảo hộ lao động | ||
| 238 | Nút tai chống ồn | 128 | Cái | Nút tai chống ồn | ||
| 239 | Khẩu trang chống bụi 01 người | 384 | Cái | Khẩu trang chống bụi 01 người | ||
| 240 | Quần áo mưa làm việc ngoài trời | 32 | cái | Quần áo mưa làm việc ngoài trời | ||
| 241 | IV.VẬT TƯ BẢO QUẢN, BẢO DƯỠNG | 0 | 0 | IV.VẬT TƯ BẢO QUẢN, BẢO DƯỠNG | ||
| 242 | A. Vật tư, thiết bị, dụng cụ | 0 | 0 | A. Vật tư, thiết bị, dụng cụ | ||
| 243 | Panme do trong, đo ngoài (Từ 0-300) | 1 | Bộ | Panme do trong, đo ngoài (Từ 0-300) | ||
| 244 | Mỡ công nghiệp | 20 | Kg | Mỡ công nghiệp | ||
| 245 | Mũi khoan các loại(f4-f16) | 1 | Bộ | Mũi khoan các loại(f4-f16) | ||
| 246 | Mũi ta rô ren (m4-m16) | 1 | Bộ | Mũi ta rô ren (m4-m16) | ||
| 247 | Đinh vít các loại | 0,2 | kg | Đinh vít các loại | ||
| 248 | Băng đính cách điện | 10 | Cuộn | Băng đính cách điện | ||
| 249 | Keo đỏ chịu nhiệt | 15 | Tuýt | Keo đỏ chịu nhiệt | ||
| 250 | Nhựa thông | 1 | Hộp | Nhựa thông | ||
| 251 | Gioăng cao su (2mm x1,27m x1,27m) | 1 | Tấm | Gioăng cao su (2mm x1,27m x1,27m) | ||
| 252 | Gioăng cao su (3mm x1,27m x1,27m) | 1 | Tấm | Gioăng cao su (3mm x1,27m x1,27m) | ||
| 253 | Gioăng bìa amiang (dày 2mm , 1,27m x1,27m) | 1 | Tấm | Gioăng bìa amiang (dày 2mm , 1,27m x1,27m) | ||
| 254 | Gioăng bìa amiang (dày 3mm , 1,27m x1,27m) | 1 | Tấm | Gioăng bìa amiang (dày 3mm , 1,27m x1,27m) | ||
| 255 | Hóa chất xử lý nước làm mát | 100 | lít | Hóa chất xử lý nước làm mát | ||
| 256 | Cao su non | 30 | cuộn | Cao su non | ||
| 257 | Keo con chó | 5 | hộp | Keo con chó | ||
| 258 | B. Vật tư tiêu hao | 0 | 0 | B. Vật tư tiêu hao | ||
| 259 | a. Bóng điện | 0 | 0 | a. Bóng điện | ||
| 260 | Bóng đèn huỳnh quang 60 cm (Theo Code trong cataloge) | 5 | Cái | Bóng đèn huỳnh quang 60 cm (Theo Code trong cataloge) | ||
| 261 | Bóng đèn huỳnh quang 120 cm (Theo Code trong cataloge) | 5 | Cái | Bóng đèn huỳnh quang 120 cm (Theo Code trong cataloge) | ||
| 262 | Bóng đèn huỳnh quang 40 cm (Theo Code trong cataloge) | 5 | Cái | Bóng đèn huỳnh quang 40 cm (Theo Code trong cataloge) | ||
| 263 | Bóng đèn sợi đốt 127 V – 60W (Theo Code trong cataloge) | 20 | Cái | Bóng đèn sợi đốt 127 V – 60W (Theo Code trong cataloge) | ||
| 264 | Bóng đèn huỳnh quang hoặc tương đương loại 15 cm, 25 cm, 30 cm, 35 cm, 45 cm (Theo Code trong cataloge) | 20 | Cái | Bóng đèn huỳnh quang hoặc tương đương loại 15 cm, 25 cm, 30 cm, 35 cm, 45 cm (Theo Code trong cataloge) | ||
| 265 | Bóng đèn bảng điều khiển các loại 12 v, 18 v, 24 v, 32v (Theo Code trong cataloge) | 5 | Hộp | Bóng đèn bảng điều khiển các loại 12 v, 18 v, 24 v, 32v (Theo Code trong cataloge) | ||
| 266 | Bóng đèn sợi đốt 220V-60 W , 40W (Theo Code trong cataloge) | 20 | Cái | Bóng đèn sợi đốt 220V-60 W , 40W (Theo Code trong cataloge) | ||
| 267 | Bóng đèn sợi đốt 24V | 20 | Cái | Bóng đèn sợi đốt 24V | ||
| 268 | Bóng điện ống 45 cm | 20 | Cái | Bóng điện ống 45 cm | ||
| 269 | Bóng đèn bảng điều khiển các loại (theo catalog) | 20 | Cái | Bóng đèn bảng điều khiển các loại (theo catalog) | ||
| 270 | Chụp đèn tròn | 10 | Cái | Chụp đèn tròn | ||
| 271 | Chụp đèn tuýp | 10 | Cái | Chụp đèn tuýp | ||
| 272 | Cầu chì các loại ống sứ; ống thủy tinh. | 20 | Cái | Cầu chì các loại ống sứ; ống thủy tinh. | ||
| 273 | b. Dây buộc tàu, đệm va | 0 | 0 | b. Dây buộc tàu, đệm va | ||
| 274 | Dây buộc tàu F60 (Cáp ron) | 200 | m | Dây buộc tàu F60 (Cáp ron) | ||
| 275 | Dây kéo tàu F80 (Cáp ron) | 200 | m | Dây kéo tàu F80 (Cáp ron) | ||
| 276 | Đệm va cao su (lốp Φ700, Φ 800) | 10 | Cái | Đệm va cao su (lốp Φ700, Φ 800) | ||
| 277 | Mani14MM 304 | 2 | Cái | Mani14MM 304 | ||
| 278 | c. Sơn tàu (dự trữ trên tàu để bảo quản, bảo dưỡng) | 0 | 0 | c. Sơn tàu (dự trữ trên tàu để bảo quản, bảo dưỡng) | ||
| 279 | Sơn lót chống rỉ | 50 | Lít | Sơn lót chống rỉ | ||
| 280 | Sơn màu đen | 5 | Lít | Sơn màu đen | ||
| 281 | Sơn màu đỏ cờ | 0,5 | Lít | Sơn màu đỏ cờ | ||
| 282 | Sơn màu vàng | 1 | Lít | Sơn màu vàng | ||
| 283 | Sơn màu trắng | 50 | Lít | Sơn màu trắng | ||
| 284 | Sơn màu xanh | 15 | Lít | Sơn màu xanh | ||
| 285 | d. Cờ hiệu | 0 | 0 | d. Cờ hiệu | ||
| 286 | Cờ Kiểm ngư | 4 | Lá | Cờ Kiểm ngư | ||
| 287 | e. Vật tư vệ sinh buồng máy | 0 | 0 | e. Vật tư vệ sinh buồng máy | ||
| 288 | Giẻ lau công nghiệp | 50 | Kg | Giẻ lau công nghiệp | ||
| 289 | Xà phòng vệ sinh tàu | 30 | Kg | Xà phòng vệ sinh tàu | ||
| 290 | Vải lau mịn công nghiệp | 3 | m2 | Vải lau mịn công nghiệp | ||
| 291 | Cồn công nghiệp | 3 | Lít | Cồn công nghiệp | ||
| 292 | Chổi lau | 3 | Cái | Chổi lau | ||
| 293 | C. Vật tư, thiết bị máy | 0 | 0 | C. Vật tư, thiết bị máy | ||
| 294 | a. Máy chính | 0 | 0 | a. Máy chính | ||
| 295 | Phin lọc dầu nhờn máy chính (Theo Code trong cataloge) | 4 | Chiếc | Phin lọc dầu nhờn máy chính (Theo Code trong cataloge) | ||
| 296 | Phin lọc dầu đốt máy chính (Theo Code trong cataloge) | 4 | Chiếc | Phin lọc dầu đốt máy chính (Theo Code trong cataloge) | ||
| 297 | b. Máy phát điện | 0 | 0 | b. Máy phát điện | ||
| 298 | Phin lọc dầu nhờn (Theo Code trong cataloge) | 8 | Chiếc | Phin lọc dầu nhờn (Theo Code trong cataloge) | ||
| 299 | Phin lọc dầu đốt (Theo Code trong cataloge) | 8 | Chiếc | Phin lọc dầu đốt (Theo Code trong cataloge) | ||
| 300 | Kẽm chống ăn mòn (Code trong cataloge | 6 | Thanh | Kẽm chống ăn mòn (Code trong cataloge | ||
| 301 | Cánh bơm li tâm nước biển làm mát máy đèn (động cơ lai) ( Theo Code trong cataloge) | 4 | Cái | Cánh bơm li tâm nước biển làm mát máy đèn (động cơ lai) ( Theo Code trong cataloge) | ||
| 302 | c. Động cơ xuồng công tác | 0 | 0 | c. Động cơ xuồng công tác | ||
| 303 | Lọc thô dầu đốt (TheoCode trong cataloge) | 1 | Cái | Lọc thô dầu đốt (TheoCode trong cataloge) | ||
| 304 | Lọc tinh dầu đốt (Theo Code trong cataloge) | 1 | Cái | Lọc tinh dầu đốt (Theo Code trong cataloge) | ||
| 305 | Lọc dầu nhờn (Theo Code trong cataloge) | 1 | Cái | Lọc dầu nhờn (Theo Code trong cataloge) | ||
| 306 | Cánh bơm nước biển làm mát động cơ (Theo code trong cataloge) | 1 | Cái | Cánh bơm nước biển làm mát động cơ (Theo code trong cataloge) | ||
| 307 | Gioăng làm kín buồng bơm nước biển (Theo code trong cataloge) | 1 | Cái | Gioăng làm kín buồng bơm nước biển (Theo code trong cataloge) | ||
| 308 | d. Máy lọc nước biển | 0 | 0 | d. Máy lọc nước biển | ||
| 309 | Lõi lọc nước thô (Theo code trong cataloge) | 4 | Cái | Lõi lọc nước thô (Theo code trong cataloge) | ||
| 310 | Lõi lọc khí cacbon (Theo code trong cataloge) | 2 | Cái | Lõi lọc khí cacbon (Theo code trong cataloge) | ||
| 311 | TÀU KN-196 | 0 | 0 | TÀU KN-196 | ||
| 312 | I. VẬT TƯ, TRANG THIẾT BỊ AN TOÀN HÀNG HẢI | 0 | 0 | I. VẬT TƯ, TRANG THIẾT BỊ AN TOÀN HÀNG HẢI | ||
| 313 | A.Trang thiết bị cứu sinh (*) | 0 | 0 | A.Trang thiết bị cứu sinh (*) | ||
| 314 | Pháo dù màu đỏ | 12 | Quả | Pháo dù màu đỏ | ||
| 315 | Pháo hoa hình ngôi sao màu xanh | 6 | Cái | Pháo hoa hình ngôi sao màu xanh | ||
| 316 | Pháo hoa hình ngôi sao màu đỏ | 6 | Cái | Pháo hoa hình ngôi sao màu đỏ | ||
| 317 | Đuốc cầm tay màu trắng | 6 | Quả | Đuốc cầm tay màu trắng | ||
| 318 | Đuốc cầm tay màu đỏ | 2 | Cái | Đuốc cầm tay màu đỏ | ||
| 319 | B.Trang thiết bị phòng nạn (*) | 0 | 0 | B.Trang thiết bị phòng nạn (*) | ||
| 320 | Xi măng đông nhanh | 25 | kg | Xi măng đông nhanh | ||
| 321 | Đinh các loại (3,4,5cm) | 3 | kg | Đinh các loại (3,4,5cm) | ||
| 322 | Kích chống chìm 1200, (1500 KN198) | 2 | Cái | Kích chống chìm 1200, (1500 KN198) | ||
| 323 | Kích chống chìm 600, (500 KN198) | 2 | Cái | Kích chống chìm 600, (500 KN198) | ||
| 324 | C.Trang thiết bị hàng hải (*) | 0 | 0 | C.Trang thiết bị hàng hải (*) | ||
| 325 | Thủy triều vùng biển Việt Nam | 1 | Bộ | Thủy triều vùng biển Việt Nam | ||
| 326 | Bộ quốc kỳ Việt Nam kèm 15m dây treo F10 và khuy móc (1200x800mm) | 11 | Bộ | Bộ quốc kỳ Việt Nam kèm 15m dây treo F10 và khuy móc (1200x800mm) | ||
| 327 | Bộ lịch năm, lịch thiên văn | 1 | Bộ | Bộ lịch năm, lịch thiên văn | ||
| 328 | Bộ sổ nhật ký tàu theo quy định của cục Hàng hải | 1 | Bộ | Bộ sổ nhật ký tàu theo quy định của cục Hàng hải | ||
| 329 | Ống nhòm | 2 | Cái | Ống nhòm | ||
| 330 | D.Trang thiết bị cứu hỏa,cứu nạn (*) | 0 | 0 | D.Trang thiết bị cứu hỏa,cứu nạn (*) | ||
| 331 | Vòi chữa cháy kèm khớp nối (D50 dài 20m; 13bar ) | 11 | Cuộn | Vòi chữa cháy kèm khớp nối (D50 dài 20m; 13bar ) | ||
| 332 | Bình thở | 4 | Bình | Bình thở | ||
| 333 | II. VẬT TƯ, TRANG THIẾT BỊ VĂN PHÒNG, SINH HOẠT | 0 | 0 | II. VẬT TƯ, TRANG THIẾT BỊ VĂN PHÒNG, SINH HOẠT | ||
| 334 | A.Trang thiết bị văn phòng | 0 | 0 | A.Trang thiết bị văn phòng | ||
| 335 | Giấy trắng A4 | 5 | Ream | Giấy trắng A4 | ||
| 336 | Mực máy in | 4 | Hộp | Mực máy in | ||
| 337 | Đục lỗ | 2 | Cái | Đục lỗ | ||
| 338 | Bấm gim nhỏ | 2 | Cái | Bấm gim nhỏ | ||
| 339 | Kéo cắt giấy | 2 | Cái | Kéo cắt giấy | ||
| 340 | Gỡ gim | 2 | Cái | Gỡ gim | ||
| 341 | Bìa giấyA4 | 1 | Ream | Bìa giấyA4 | ||
| 342 | Đinh bấm gim nhỏ | 2 | Hộp | Đinh bấm gim nhỏ | ||
| 343 | Kẹp bướm đen | 2 | Hộp | Kẹp bướm đen | ||
| 344 | Bút bi mầu xanh | 5 | Hộp | Bút bi mầu xanh | ||
| 345 | Bút dạ mầu xanh | 3 | Hộp | Bút dạ mầu xanh | ||
| 346 | Gim hình tam giác | 2 | Hộp | Gim hình tam giác | ||
| 347 | Bìa cây | 12 | Cái | Bìa cây | ||
| 348 | Bút chì 2B | 3 | Hộp | Bút chì 2B | ||
| 349 | Sổ A4 | 12 | Cái | Sổ A4 | ||
| 350 | Băng dính dán gáy | 10 | Cuộn | Băng dính dán gáy | ||
| 351 | B.Trang thiết bị sinh hoạt | 0 | 0 | B.Trang thiết bị sinh hoạt | ||
| 352 | Bộ đồ lau: 10 thảm lau chân, 10 chổi lau sàn, 10 giẻ lau, 05 thùng rác | 2 | Bộ | Bộ đồ lau: 10 thảm lau chân, 10 chổi lau sàn, 10 giẻ lau, 05 thùng rác | ||
| 353 | Bộ xô, chậu, gáo múc nước nhựa | 2 | Bộ | Bộ xô, chậu, gáo múc nước nhựa | ||
| 354 | Bột bát, đĩa, cốc, thìa, muôi, ấm chén mâm (6 chiếc/ 1 bộ) | 6 | Bộ | Bột bát, đĩa, cốc, thìa, muôi, ấm chén mâm (6 chiếc/ 1 bộ) | ||
| 355 | Bộ nồi nấu, xoong, chảo, ấm đun nước (nhôm, inox) | 3 | Bộ | Bộ nồi nấu, xoong, chảo, ấm đun nước (nhôm, inox) | ||
| 356 | Ấm siêu tốc 1,5 lít | 2 | Cái | Ấm siêu tốc 1,5 lít | ||
| 357 | Đèn pin cầm tay (loại sạc điện) | 4 | Cái | Đèn pin cầm tay (loại sạc điện) | ||
| 358 | III. VẬT TƯ, TRANG THIẾT BỊ BẢO HỘ LAO ĐỘNG | 0 | 0 | III. VẬT TƯ, TRANG THIẾT BỊ BẢO HỘ LAO ĐỘNG | ||
| 359 | Kính bảo hộ lao động | 32 | Cái | Kính bảo hộ lao động | ||
| 360 | Nút tai chống ồn | 128 | Cái | Nút tai chống ồn | ||
| 361 | Khẩu trang chống bụi 01 người | 384 | Cái | Khẩu trang chống bụi 01 người | ||
| 362 | Quần áo mưa làm việc ngoài trời | 32 | cái | Quần áo mưa làm việc ngoài trời | ||
| 363 | IV.VẬT TƯ BẢO QUẢN, BẢO DƯỠNG | 0 | 0 | IV.VẬT TƯ BẢO QUẢN, BẢO DƯỠNG | ||
| 364 | A.Vật tư, thiết bị, dụng cụ | 0 | 0 | A.Vật tư, thiết bị, dụng cụ | ||
| 365 | Mỡ công nghiệp | 20 | Kg | Mỡ công nghiệp | ||
| 366 | Kéo cắt cáp, cắt sắt | 1 | Cái | Kéo cắt cáp, cắt sắt | ||
| 367 | Đinh vít các loại | 0,2 | kg | Đinh vít các loại | ||
| 368 | Keo đỏ chịu nhiệt | 15 | Tuýt | Keo đỏ chịu nhiệt | ||
| 369 | Thiếc hàn | 1 | Cuộn | Thiếc hàn | ||
| 370 | Nhựa thông | 1 | Hộp | Nhựa thông | ||
| 371 | Silicon | 5 | Lọ | Silicon | ||
| 372 | Cao su non | 30 | cuộn | Cao su non | ||
| 373 | Keo con chó | 5 | hộp | Keo con chó | ||
| 374 | B.Vật tư tiêu hao | 0 | 0 | B.Vật tư tiêu hao | ||
| 375 | a.Bóng điện | 0 | 0 | a.Bóng điện | ||
| 376 | Bóng đèn huỳnh quang 60 cm (Theo Code trong cataloge) | 5 | Cái | Bóng đèn huỳnh quang 60 cm (Theo Code trong cataloge) | ||
| 377 | Bóng đèn huỳnh quang 120 cm (Theo Code trong cataloge) | 5 | Cái | Bóng đèn huỳnh quang 120 cm (Theo Code trong cataloge) | ||
| 378 | Bóng đèn huỳnh quang 40 cm (Theo Code trong cataloge) | 5 | Cái | Bóng đèn huỳnh quang 40 cm (Theo Code trong cataloge) | ||
| 379 | Bóng đèn sợi đốt 127 V – 60W (Theo Code trong cataloge) | 20 | Cái | Bóng đèn sợi đốt 127 V – 60W (Theo Code trong cataloge) | ||
| 380 | Bóng đèn huỳnh quang hoặc tương đương loại 15 cm, 25 cm, 30 cm, 35 cm, 45 cm (Theo Code trong cataloge) | 20 | Cái | Bóng đèn huỳnh quang hoặc tương đương loại 15 cm, 25 cm, 30 cm, 35 cm, 45 cm (Theo Code trong cataloge) | ||
| 381 | Bóng đèn bảng điều khiển các loại 12 v, 18 v, 24 v, 32v (Theo Code trong cataloge) | 5 | Hộp | Bóng đèn bảng điều khiển các loại 12 v, 18 v, 24 v, 32v (Theo Code trong cataloge) | ||
| 382 | Bóng đèn sợi đốt 220V-60 W, 40W (Theo Code trong cataloge) | 20 | Cái | Bóng đèn sợi đốt 220V-60 W, 40W (Theo Code trong cataloge) | ||
| 383 | Bóng đèn sợi đốt 24V | 20 | Cái | Bóng đèn sợi đốt 24V | ||
| 384 | Bóng điện ống 45 cm | 20 | Cái | Bóng điện ống 45 cm | ||
| 385 | Bóng đèn bảng điều khiển các loại (theo catalog) | 20 | Cái | Bóng đèn bảng điều khiển các loại (theo catalog) | ||
| 386 | Chụp đèn tròn | 10 | Cái | Chụp đèn tròn | ||
| 387 | Chụp đèn tuýp | 10 | Cái | Chụp đèn tuýp | ||
| 388 | Cầu chì các loại ống sứ; ống thủy tinh. | 20 | Cái | Cầu chì các loại ống sứ; ống thủy tinh. | ||
| 389 | b.Dây buộc tàu, đệm va | 0 | 0 | b.Dây buộc tàu, đệm va | ||
| 390 | Dây buộc tàu F60 (Cáp ron) | 200 | m | Dây buộc tàu F60 (Cáp ron) | ||
| 391 | Dây kéo tàu F80 (Cáp ron) | 200 | m | Dây kéo tàu F80 (Cáp ron) | ||
| 392 | c.Sơn tàu (dự trữ trên tàu để bảo quản, bảo dưỡng) | 0 | 0 | c.Sơn tàu (dự trữ trên tàu để bảo quản, bảo dưỡng) | ||
| 393 | Sơn lót chống rỉ | 60 | Lít | Sơn lót chống rỉ | ||
| 394 | Sơn màu đen | 2 | Lít | Sơn màu đen | ||
| 395 | Sơn màu đỏ cờ | 0,5 | Lít | Sơn màu đỏ cờ | ||
| 396 | Sơn màu vàng | 0,5 | Lít | Sơn màu vàng | ||
| 397 | Sơn màu trắng | 20 | Lít | Sơn màu trắng | ||
| 398 | Sơn màu xanh | 20 | Lít | Sơn màu xanh | ||
| 399 | d.Cờ hiệu | 0 | 0 | d.Cờ hiệu | ||
| 400 | Cờ Kiểm ngư | 4 | Lá | Cờ Kiểm ngư | ||
| 401 | e.Vật tư vệ sinh buồng máy | 0 | 0 | e.Vật tư vệ sinh buồng máy | ||
| 402 | Vải lau mịn công nghiệp | 3 | m2 | Vải lau mịn công nghiệp | ||
| 403 | Cồn công nghiệp | 3 | Lít | Cồn công nghiệp | ||
| 404 | Chổi lau | 3 | Cái | Chổi lau | ||
| 405 | C. Vật tư, thiết bị máy | 0 | 0 | C. Vật tư, thiết bị máy | ||
| 406 | Máy phát điện | 0 | 0 | Máy phát điện | ||
| 407 | Phin lọc dầu nhờn cho Tuabin máy phụ | 1 | Cái | Phin lọc dầu nhờn cho Tuabin máy phụ | ||
| 408 | TÀU KN-198 | 0 | 0 | TÀU KN-198 | ||
| 409 | I.VẬT TƯ, TRANG THIẾT BỊ AN TOÀN HÀNG HẢI | 0 | 0 | I.VẬT TƯ, TRANG THIẾT BỊ AN TOÀN HÀNG HẢI | ||
| 410 | A.Trang thiết bị cứu sinh (*) | 0 | 0 | A.Trang thiết bị cứu sinh (*) | ||
| 411 | Đuốc cầm tay màu đỏ | 2 | Cái | Đuốc cầm tay màu đỏ | ||
| 412 | B.Trang thiết bị phòng nạn (*) | 0 | 0 | B.Trang thiết bị phòng nạn (*) | ||
| 413 | Xi măng đông nhanh | 25 | kg | Xi măng đông nhanh | ||
| 414 | Đinh các loại (3,4,5cm) | 3 | kg | Đinh các loại (3,4,5cm) | ||
| 415 | C.Trang thiết bị hàng hải (*) | 0 | 0 | C.Trang thiết bị hàng hải (*) | ||
| 416 | Hải đồ giấy các vùng biển Việt Nam tỷ lệ 1/25.000 | 5 | Tờ | Hải đồ giấy các vùng biển Việt Nam tỷ lệ 1/25.000 | ||
| 417 | Hải đồ giấy các vùng biển Việt Nam tỷ lệ 1/100.000 | 5 | Tờ | Hải đồ giấy các vùng biển Việt Nam tỷ lệ 1/100.000 | ||
| 418 | Thủy triều vùng biển Việt Nam | 1 | Bộ | Thủy triều vùng biển Việt Nam | ||
| 419 | Bộ quốc kỳ Việt Nam kèm 15m dây treo F10 và khuy móc (1200x800mm) | 12 | Bộ | Bộ quốc kỳ Việt Nam kèm 15m dây treo F10 và khuy móc (1200x800mm) | ||
| 420 | Bộ lịch năm, lịch thiên văn | 1 | Bộ | Bộ lịch năm, lịch thiên văn | ||
| 421 | Bộ sổ nhật ký tàu theo quy định của cục Hàng hải | 1 | Bộ | Bộ sổ nhật ký tàu theo quy định của cục Hàng hải | ||
| 422 | Bộ dụng cụ tác nghiệp hải đồ( 2 Eke, 1 thước song song, 1 compa) | 1 | Bộ | Bộ dụng cụ tác nghiệp hải đồ( 2 Eke, 1 thước song song, 1 compa) | ||
| 423 | Ống nhòm | 2 | Cái | Ống nhòm | ||
| 424 | D.Trang thiết bị cứu hỏa,cứu nạn (*) | 0 | 0 | D.Trang thiết bị cứu hỏa,cứu nạn (*) | ||
| 425 | Lăng phun chữa cháy (D50; gang đúc nguyên khối) | 11 | Chiếc | Lăng phun chữa cháy (D50; gang đúc nguyên khối) | ||
| 426 | Vòi chữa cháy kèm khớp nối (D50 dài 20m; 13bar ) | 11 | Cuộn | Vòi chữa cháy kèm khớp nối (D50 dài 20m; 13bar ) | ||
| 427 | Bình thở | 4 | Bình | Bình thở | ||
| 428 | Câu liêm kèm cán (dài 5m) | 2 | Chiếc | Câu liêm kèm cán (dài 5m) | ||
| 429 | Bình CO2 (loại 9L) | 6 | Cái | Bình CO2 (loại 9L) | ||
| 430 | Bình CO2 (loại 9L) | 3 | Cái | Bình CO2 (loại 9L) | ||
| 431 | Bình bột MFZ8 (loại 8kg) | 9 | Cái | Bình bột MFZ8 (loại 8kg) | ||
| 432 | Bình bột MFZ8 (loại 8kg) | 9 | Cái | Bình bột MFZ8 (loại 8kg) | ||
| 433 | II. VẬT TƯ, TRANG THIẾT BỊ VĂN PHÒNG, SINH HOẠT | 0 | 0 | II. VẬT TƯ, TRANG THIẾT BỊ VĂN PHÒNG, SINH HOẠT | ||
| 434 | A.Trang thiết bị văn phòng | 0 | 0 | A.Trang thiết bị văn phòng | ||
| 435 | Giấy trắng A4 | 5 | Ream | Giấy trắng A4 | ||
| 436 | Mực máy in | 4 | Hộp | Mực máy in | ||
| 437 | Đục lỗ | 2 | Cái | Đục lỗ | ||
| 438 | Bấm gim nhỏ | 2 | Cái | Bấm gim nhỏ | ||
| 439 | Kéo cắt giấy | 2 | Cái | Kéo cắt giấy | ||
| 440 | Gỡ gim | 2 | Cái | Gỡ gim | ||
| 441 | Bìa giấyA4 | 1 | Ream | Bìa giấyA4 | ||
| 442 | Đinh bấm gim nhỏ | 2 | Hộp | Đinh bấm gim nhỏ | ||
| 443 | Kẹp bướm đen | 2 | Hộp | Kẹp bướm đen | ||
| 444 | Bút bi mầu xanh | 5 | Hộp | Bút bi mầu xanh | ||
| 445 | Bút dạ mầu xanh | 3 | Hộp | Bút dạ mầu xanh | ||
| 446 | Gim hình tam giác | 2 | Hộp | Gim hình tam giác | ||
| 447 | Bìa cây | 12 | Cái | Bìa cây | ||
| 448 | Bút chì 2B | 3 | Hộp | Bút chì 2B | ||
| 449 | Sổ A4 | 12 | Cái | Sổ A4 | ||
| 450 | Băng dính dán gáy | 10 | Cuộn | Băng dính dán gáy | ||
| 451 | B.Trang thiết bị sinh hoạt | 0 | 0 | B.Trang thiết bị sinh hoạt | ||
| 452 | Bộ đồ lau: 10 thảm lau chân, 10 chổi lau sàn, 10 giẻ lau, 05 thùng rác | 2 | Bộ | Bộ đồ lau: 10 thảm lau chân, 10 chổi lau sàn, 10 giẻ lau, 05 thùng rác | ||
| 453 | Bộ xô, chậu, gáo múc nước nhựa | 2 | Bộ | Bộ xô, chậu, gáo múc nước nhựa | ||
| 454 | Ấm siêu tốc 1,5 lít | 1 | Cái | Ấm siêu tốc 1,5 lít | ||
| 455 | Bảng công tác KT (1200x800mm) | 2 | Cái | Bảng công tác KT (1200x800mm) | ||
| 456 | III. VẬT TƯ, TRANG THIẾT BỊ BẢO HỘ LAO ĐỘNG | 0 | 0 | III. VẬT TƯ, TRANG THIẾT BỊ BẢO HỘ LAO ĐỘNG | ||
| 457 | Kính bảo hộ lao động | 32 | Cái | Kính bảo hộ lao động | ||
| 458 | Nút tai chống ồn | 128 | Cái | Nút tai chống ồn | ||
| 459 | Khẩu trang chống bụi 01 người | 384 | Cái | Khẩu trang chống bụi 01 người | ||
| 460 | Quần áo mưa làm việc ngoài trời | 32 | cái | Quần áo mưa làm việc ngoài trời | ||
| 461 | IV.VẬT TƯ BẢO QUẢN, BẢO DƯỠNG | 0 | 0 | IV.VẬT TƯ BẢO QUẢN, BẢO DƯỠNG | ||
| 462 | A.Vật tư, thiết bị, dụng cụ | 0 | 0 | A.Vật tư, thiết bị, dụng cụ | ||
| 463 | Panme do trong, đo ngoài (Từ 0-300) | 1 | Bộ | Panme do trong, đo ngoài (Từ 0-300) | ||
| 464 | Mỡ công nghiệp | 20 | Kg | Mỡ công nghiệp | ||
| 465 | Đèn khò | 1 | Bộ | Đèn khò | ||
| 466 | Mũi khoan các loại(f4-f16) | 1 | Bộ | Mũi khoan các loại(f4-f16) | ||
| 467 | Mũi ta rô ren (m4-m16) | 1 | Bộ | Mũi ta rô ren (m4-m16) | ||
| 468 | Cao su tấm cách điện dầy 4mm | 6 | m² | Cao su tấm cách điện dầy 4mm | ||
| 469 | Găng tay cách điện | 5 | Đôi | Găng tay cách điện | ||
| 470 | Dụng cụ pha chế, trít ma tít, ê bô xi | 2 | Bộ | Dụng cụ pha chế, trít ma tít, ê bô xi | ||
| 471 | Bàn cạo rỉ | 20 | Cái | Bàn cạo rỉ | ||
| 472 | Máy trà rỉ, gõ rỉ (220v) | 3 | Cái | Máy trà rỉ, gõ rỉ (220v) | ||
| 473 | Chổi chà rỉ | 30 | Cái | Chổi chà rỉ | ||
| 474 | Pa lăng xích (2,5T) | 1 | Cái | Pa lăng xích (2,5T) | ||
| 475 | Dây cẩu 1T-2m | 2 | Cái | Dây cẩu 1T-2m | ||
| 476 | Dây cẩu 2T-3m | 1 | Cái | Dây cẩu 2T-3m | ||
| 477 | Chắn chuột | 12 | Cái | Chắn chuột | ||
| 478 | Bơm tay dầu nhờn | 2 | Cái | Bơm tay dầu nhờn | ||
| 479 | Máy hàn hồ quang điện | 1 | Cái | Máy hàn hồ quang điện | ||
| 480 | Que hàn hồ quang điện 3.0mm | 5 | Hộp 5kg | Que hàn hồ quang điện 3.0mm | ||
| 481 | Đá mài cho máy mài cầm tay | 3 | Mặt | Đá mài cho máy mài cầm tay | ||
| 482 | Đinh vít các loại | 0,2 | kg | Đinh vít các loại | ||
| 483 | Băng đính cách điện | 10 | Cuộn | Băng đính cách điện | ||
| 484 | Keo đỏ chịu nhiệt | 15 | Tuýt | Keo đỏ chịu nhiệt | ||
| 485 | Tuýp thử dầu nước | 1 | Hộp | Tuýp thử dầu nước | ||
| 486 | Thiếc hàn | 1 | Cuộn | Thiếc hàn | ||
| 487 | Nhựa thông | 1 | Hộp | Nhựa thông | ||
| 488 | Silicon | 5 | Lọ | Silicon | ||
| 489 | Gioăng cao su (2mm x1,27m x1,27m) | 1 | Tấm | Gioăng cao su (2mm x1,27m x1,27m) | ||
| 490 | Gioăng cao su (3mm x1,27m x1,27m) | 1 | Tấm | Gioăng cao su (3mm x1,27m x1,27m) | ||
| 491 | Gioăng bìa amiang (dày 2mm , 1,27m x1,27m) | 1 | Tấm | Gioăng bìa amiang (dày 2mm , 1,27m x1,27m) | ||
| 492 | Gioăng bìa amiang (dày 3mm , 1,27m x1,27m) | 1 | Tấm | Gioăng bìa amiang (dày 3mm , 1,27m x1,27m) | ||
| 493 | Keo dán (keo Thiên Long G08) | 5 | Hộp | Keo dán (keo Thiên Long G08) | ||
| 494 | T-rết mỡ 8, 10, 12 mm | 1 | m | T-rết mỡ 8, 10, 12 mm | ||
| 495 | T-rết chì 8mm | 1 | m | T-rết chì 8mm | ||
| 496 | Bìa chì dày 2mm (1,27m x1,27m) | 1 | Tấm | Bìa chì dày 2mm (1,27m x1,27m) | ||
| 497 | Hóa chất xử lý nước làm mát | 100 | lít | Hóa chất xử lý nước làm mát | ||
| 498 | Hóa chất xử lý dầu | 50 | lít | Hóa chất xử lý dầu | ||
| 499 | Cao su non | 30 | cuộn | Cao su non | ||
| 500 | Keo con chó | 5 | hộp | Keo con chó | ||
| 501 | B.Vật tư tiêu hao | 0 | 0 | B.Vật tư tiêu hao | ||
| 502 | a.Bóng điện | 0 | 0 | a.Bóng điện | ||
| 503 | Bóng đèn huỳnh quang 60 cm (Theo Code trong cataloge) | 5 | Cái | Bóng đèn huỳnh quang 60 cm (Theo Code trong cataloge) | ||
| 504 | Bóng đèn huỳnh quang 120 cm (Theo Code trong cataloge) | 5 | Cái | Bóng đèn huỳnh quang 120 cm (Theo Code trong cataloge) | ||
| 505 | Bóng đèn huỳnh quang 40 cm (Theo Code trong cataloge) | 5 | Cái | Bóng đèn huỳnh quang 40 cm (Theo Code trong cataloge) | ||
| 506 | Bóng đèn sợi đốt 127 V – 60W (Theo Code trong cataloge) | 20 | Cái | Bóng đèn sợi đốt 127 V – 60W (Theo Code trong cataloge) | ||
| 507 | Bóng đèn huỳnh quang hoặc tương đương loại 15 cm, 25 cm, 30 cm, 35 cm, 45 cm (Theo Code trong cataloge) | 20 | Cái | Bóng đèn huỳnh quang hoặc tương đương loại 15 cm, 25 cm, 30 cm, 35 cm, 45 cm (Theo Code trong cataloge) | ||
| 508 | Bóng đèn sợi đốt 220V-60 W , 40W (Theo Code trong cataloge) | 20 | Cái | Bóng đèn sợi đốt 220V-60 W , 40W (Theo Code trong cataloge) | ||
| 509 | Bóng đèn sợi đốt 24V | 20 | Cái | Bóng đèn sợi đốt 24V | ||
| 510 | Bóng điện ống 45 cm | 20 | Cái | Bóng điện ống 45 cm | ||
| 511 | Bóng đèn bảng điều khiển các loại (theo catalog) | 20 | Cái | Bóng đèn bảng điều khiển các loại (theo catalog) | ||
| 512 | Chụp đèn tròn | 10 | Cái | Chụp đèn tròn | ||
| 513 | Chụp đèn tuýp | 10 | Cái | Chụp đèn tuýp | ||
| 514 | Cầu chì các loại ống sứ; ống thủy tinh. | 20 | Cái | Cầu chì các loại ống sứ; ống thủy tinh. | ||
| 515 | b.Bạt che | 0 | 0 | b.Bạt che | ||
| 516 | Bạt che điều khiển cẩu xuồng ( 0,8 x 1,2 x 1,5 m, kèm dây buộc) | 1 | Chiếc | Bạt che điều khiển cẩu xuồng ( 0,8 x 1,2 x 1,5 m ,kèm dây buộc) | ||
| 517 | Bạt che tời neo ( 3,5 x 2,0 x1,0 m, kèm dây buộc) | 1 | Chiếc | Bạt che tời neo ( 3,5 x 2,0 x1,0 m, kèm dây buộc) | ||
| 518 | Bạt che tời cô dây( 0,8 x 1,2 x 1,5 m, kèm dây buộc) | 1 | Chiếc | Bạt che tời cô dây( 0,8 x 1,2 x 1,5 m, kèm dây buộc) | ||
| 519 | Bạt che súng 12,7 ( 1,5 x 1,2 x 0,5 m, kèm dây buộc) | 1 | Chiếc | Bạt che súng 12,7 ( 1,5 x 1,2 x 0,5 m, kèm dây buộc) | ||
| 520 | Bạt che ra đa ( 1,5 x 1,2 x 0,5 m ,kèm dây buộc) | 2 | Chiếc | Bạt che ra đa ( 1,5 x 1,2 x 0,5 m ,kèm dây buộc) | ||
| 521 | Bạt che còi hơi ( 1,5 x 1,2 x 0,5 m ,kèm dây buộc) | 1 | Chiếc | Bạt che còi hơi ( 1,5 x 1,2 x 0,5 m ,kèm dây buộc) | ||
| 522 | c.Dây buộc tàu, đệm va | 0 | 0 | c.Dây buộc tàu, đệm va | ||
| 523 | Dây buộc tàu F60 (Cáp ron) | 200 | m | Dây buộc tàu F60 (Cáp ron) | ||
| 524 | Dây kéo tàu F80 (Cáp ron) | 200 | m | Dây kéo tàu F80 (Cáp ron) | ||
| 525 | Dây buộc xuồng (Φ 30) | 30 | m | Dây buộc xuồng (Φ 30) | ||
| 526 | Mani14MM 304 | 2 | Cái | Mani14MM 304 | ||
| 527 | d.Sơn tàu (dự trữ trên tàu để bảo quản, bảo dưỡng) | 0 | 0 | d.Sơn tàu (dự trữ trên tàu để bảo quản, bảo dưỡng) | ||
| 528 | Sơn lót chống rỉ | 40 | Lít | Sơn lót chống rỉ | ||
| 529 | Sơn màu đen | 2 | Lít | Sơn màu đen | ||
| 530 | Sơn màu đỏ cờ | 0,5 | Lít | Sơn màu đỏ cờ | ||
| 531 | Sơn màu vàng | 0,5 | Lít | Sơn màu vàng | ||
| 532 | Sơn màu trắng | 10 | Lít | Sơn màu trắng | ||
| 533 | Sơn màu xanh | 20 | Lít | Sơn màu xanh | ||
| 534 | e. Cờ hiệu | 0 | 0 | e. Cờ hiệu | ||
| 535 | Cờ Kiểm ngư | 4 | Lá | Cờ Kiểm ngư | ||
| 536 | f.Vật tư vệ sinh buồng máy | 0 | 0 | f.Vật tư vệ sinh buồng máy | ||
| 537 | Giẻ lau công nghiệp | 50 | Kg | Giẻ lau công nghiệp | ||
| 538 | Xà phòng vệ sinh tàu | 30 | Kg | Xà phòng vệ sinh tàu | ||
| 539 | Vải lau mịn công nghiệp | 3 | m2 | Vải lau mịn công nghiệp | ||
| 540 | Cồn công nghiệp | 3 | Lít | Cồn công nghiệp | ||
| 541 | Ống mềm xịt nước ngọt (d21) để rửa tàu | 30 | m | Ống mềm xịt nước ngọt (d21) để rửa tàu | ||
| 542 | Chổi lau | 3 | Cái | Chổi lau | ||
| 543 | C. Vật tư, thiết bị máy | 0 | 0 | C. Vật tư, thiết bị máy | ||
| 544 | a.Máy chính | 0 | 0 | a.Máy chính | ||
| 545 | Phin lọc dầu nhờn máy chính (Theo Code trong cataloge) | 4 | Chiếc | Phin lọc dầu nhờn máy chính (Theo Code trong cataloge) | ||
| 546 | Phin lọc dầu đốt máy chính (Theo Code trong cataloge) | 4 | Chiếc | Phin lọc dầu đốt máy chính (Theo Code trong cataloge) | ||
| 547 | Kẽm chống ăn mòn (Code trong cataloge | 8 | Thanh | Kẽm chống ăn mòn (Code trong cataloge | ||
| 548 | Phin lọc dầu nhờn cho Tuabin máy (Theo Code trong cataloge) | 6 | Chiếc | Phin lọc dầu nhờn cho Tuabin máy (Theo Code trong cataloge) | ||
| 549 | b.Máy phát điện | 0 | 0 | b.Máy phát điện | ||
| 550 | Phin lọc dầu nhờn (Theo Code trong cataloge) | 8 | Chiếc | Phin lọc dầu nhờn (Theo Code trong cataloge) | ||
| 551 | Phin lọc dầu đốt (Theo Code trong cataloge) | 8 | Chiếc | Phin lọc dầu đốt (Theo Code trong cataloge) | ||
| 552 | Kẽm chống ăn mòn (Code trong cataloge | 6 | Thanh | Kẽm chống ăn mòn (Code trong cataloge | ||
| 553 | Cánh bơm li tâm nước biển làm mát máy đèn (động cơ lai) ( Theo Code trong cataloge) | 4 | Cái | Cánh bơm li tâm nước biển làm mát máy đèn (động cơ lai) ( Theo Code trong cataloge) | ||
| 554 | Phin lọc dầu nhờn cho Tuabin máy phụ | 1 | Cái | Phin lọc dầu nhờn cho Tuabin máy phụ | ||
| 555 | c.Súng phun áp lực cao | 0 | 0 | c.Súng phun áp lực cao | ||
| 556 | d.Động cơ xuồng công tác | 0 | 0 | d.Động cơ xuồng công tác | ||
| 557 | Lọc thô dầu đốt (TheoCode trong cataloge) | 1 | Cái | Lọc thô dầu đốt (TheoCode trong cataloge) | ||
| 558 | Lọc tinh dầu đốt (Theo Code trong cataloge) | 1 | Cái | Lọc tinh dầu đốt (Theo Code trong cataloge) | ||
| 559 | Lọc dầu nhờn (Theo Code trong cataloge) | 1 | Cái | Lọc dầu nhờn (Theo Code trong cataloge) | ||
| 560 | Cánh bơm nước biển làm mát động cơ (Theo code trong cataloge) | 1 | Cái | Cánh bơm nước biển làm mát động cơ (Theo code trong cataloge) | ||
| 561 | Gioăng làm kín buồng bơm nước biển (Theo code trong cataloge) | 1 | Cái | Gioăng làm kín buồng bơm nước biển (Theo code trong cataloge) | ||
| 562 | e.Máy lọc nước biển | 0 | 0 | e.Máy lọc nước biển | ||
| 563 | Lõi lọc nước thô (Theo code trong cataloge) | 4 | Cái | Lõi lọc nước thô (Theo code trong cataloge) | ||
| 564 | Lõi lọc khí cacbon (Theo code trong cataloge) | 2 | Cái | Lõi lọc khí cacbon (Theo code trong cataloge) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.8E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.6E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu 03 hợp đồng tương tự(3) mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(4) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(5) trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018 đến thời điểm đóng thầu, có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 đồng.Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.000.000 đồng. Trong đó 3.900.000.000 đồng = 03 x 1.300.000.000 đồng GHI CHÚ:Hợp đồng tương tự là hợp đồng trong đó hàng hóa được cung cấp tương tự với hàng hóa của gói thầu đang xét và đã hoàn thành, bao gồm:- Tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng về cung cấp vật tư cho cho phương tiện đường thủy.- Tương tự về quy mô: giá trị mỗi hợp đồng tối thiểu ≥ 1.300.000.000 đồng.- E-HSMT yêu cầu nhà thầu đã thực hiện từ hai hợp đồng tương tự trở lên thì nhà thầu phải đáp ứng tối thiểu một hợp đồng với quy mô, tính chất tương tự gói thầu đang xét. Quy mô của các hợp đồng tương tự tiếp theo được xác định bằng cách cộng các hợp đồng có quy mô nhỏ hơn nhưng phải bảo đảm các hợp đồng đó có tính chất tương tự với các hạng mục cơ bản của gói thầu đang xét.- Tài liệu chứng minh hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự, gồm: Văn bản hợp đồng; Biên bản nghiệm thu hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc hóa đơn tài chính hoặc văn bản xác nhận của chủ đầu tư về giá trị khối lượng công việc hoàn thành đáp ứng yêu cầu của E-HSMT hoặc tài liệu khác tương đương. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác trong vòng 24 giờ kể từ khi nhận được yêu cầu của chủ đầu tư | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | - Tốt nghiệp Cao đẳng trở lên, chuyên ngành phù hợp- Có Hợp đồng lao động với nhà thầu | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi