Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình Sửa chữa, cải tạo trường THCS thị trấn Hữu Lũng huyện Hữu Lũng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210606066-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng |
| Tên gói thầu | Gói thầu xây lắp công trình Sửa chữa, cải tạo trường THCS thị trấn Hữu Lũng huyện Hữu Lũng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210600956 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-02 14:55:00 đến ngày 2021-06-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,138,385,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ SỐ 1 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Tại Chương V | 340,739 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 2,2236 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Tại Chương V | 2 | công |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tại Chương V | 140,8 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Tại Chương V | 1,5488 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw (KT: 60x100mm để chèn khuôn cửa) | Tại Chương V | 1,8144 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw ( KT 30x50mm để chèn khuôn ô thoáng) | Tại Chương V | 0,3264 | m3 |
| 8 | Phá lớp vữa trát má cửa | Tại Chương V | 114,4 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ | Tại Chương V | 80,08 | m2 |
| 10 | Phá dỡ nền gạch tầng 1 | Tại Chương V | 267,312 | m2 |
| 11 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Tại Chương V | 2,0984 | m3 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Tại Chương V | 3,5094 | m2 |
| 13 | Phá lớp láng nền hiên xung quanh nhà | Tại Chương V | 29,355 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Tại Chương V | 85,372 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Tại Chương V | 195,136 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, cột ngoài nhà | Tại Chương V | 470,9826 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt nan bê tông ngoài nhà | Tại Chương V | 73,4784 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt dầm ngoài nhà | Tại Chương V | 14,8456 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần ngoài nhà | Tại Chương V | 253,856 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà | Tại Chương V | 658,0984 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt dầm trong nhà | Tại Chương V | 116,6 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần trong nhà | Tại Chương V | 529,3988 | m2 |
| 23 | Vận chuyển tấm lợp Fibro xuống bãi tập kết | Tại Chương V | 3,4074 | 100m2 |
| 24 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại tới vị trí tập kết | Tại Chương V | 18,3852 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Tại Chương V | 18,3852 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Tại Chương V | 18,3852 | m3 |
| 27 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Tại Chương V | 0,5339 | tấn |
| 28 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại Chương V | 0,5339 | tấn |
| 29 | Lợp mái bằng tôn múi sóng vuông dày 0.4 | Tại Chương V | 3,4074 | 100m2 |
| 30 | Tôn úp nóc | Tại Chương V | 67,262 | md |
| 31 | Chống thấm xung quanh cổ ống thoát nước mái (tính bằng 3 công thợ bậc 3,5/7 nhóm II) | Tại Chương V | 3 | công |
| 32 | Trát má cửa - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 117,216 | m2 |
| 33 | Gia công cửa đi hỗn hợp kim loại kính, đã bao gồm công vận chuyển đến chân công trình, công lắp đặt, các phụ kiện Bản lề; chốt; tay cầm, then cài,..chưa bao gồm khóa | Tại Chương V | 51,2256 | m2 |
| 34 | Gia công cửa sổ hỗn hợp kim loại kính, đã bao gồm công vận chuyển đến chân công trình, công lắp đặt, các phụ kiện Bản lề; chốt; tay cầm,... | Tại Chương V | 112,9968 | m2 |
| 35 | Khóa cửa đi (chốt ngang) (bao gồm ổ khóa Việt Tiệp) | Tại Chương V | 16 | bộ |
| 36 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Tại Chương V | 0,6069 | tấn |
| 37 | Công sửa hoa sắt cửa sổ (tính bằng 8 công bậc 4,0/7 nhóm III) | Tại Chương V | 8 | công |
| 38 | Khoan, đục chôn hoa sắt cửa đi, cửa sổ | Tại Chương V | 2 | công |
| 39 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tại Chương V | 110,688 | m2 |
| 40 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 60,1002 | 1m2 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 268,1392 | m2 |
| 42 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 3,5094 | m2 |
| 43 | Trám vá mũi bậc, vệ sinh, đánh bóng granito bậc cầu thang, tay vịn lan can | Tại Chương V | 32,4651 | m2 |
| 44 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB40 | Tại Chương V | 2,9355 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài nhà - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 85,372 | m2 |
| 46 | Trát tường trong nhà - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 195,136 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 898,5346 | m2 |
| 48 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 1.616,4492 | m2 |
| 49 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Tại Chương V | 4 | cái |
| 50 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Tại Chương V | 4 | cái |
| 51 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Tại Chương V | 60 | m |
| 52 | Gia công, đóng cọc chống sét V63x6 L=2,5m | Tại Chương V | 8 | cọc |
| 53 | Kéo rải dây tiếp địa thép bản 25x3 | Tại Chương V | 21 | m |
| 54 | Quả cầu sứ D200 | Tại Chương V | 4 | quả |
| 55 | Đào đất rãnh tiếp địa | Tại Chương V | 0,1344 | 100m3 |
| 56 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tại Chương V | 0,1344 | 100m3 |
| 57 | Ống PVC D75 | Tại Chương V | 0,624 | 100m |
| 58 | Cút PVC D75 | Tại Chương V | 8 | cái |
| 59 | Chếch PVC D75 | Tại Chương V | 16 | cái |
| 60 | Đại giữ ống | Tại Chương V | 40 | cái |
| 61 | Vít nở | Tại Chương V | 80 | cái |
| 62 | Quả cầu chắn rác inox D90 | Tại Chương V | 8 | cái |
| 63 | Hộp đựng bình chữa cháy 650x800x200 | Tại Chương V | 2 | hộp |
| 64 | Bình bột ABC | Tại Chương V | 4 | cái |
| 65 | Bình khí ABC | Tại Chương V | 4 | cái |
| 66 | Biển nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Tại Chương V | 2 | cái |
| 67 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Tại Chương V | 3,1277 | 100m2 |
| B | NHÀ SỐ 2 | |||
| 1 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Tại Chương V | 2 | công |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Tại Chương V | 87,219 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Tại Chương V | 255,924 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | Tại Chương V | 603,8323 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt dầm ngoài nhà | Tại Chương V | 4,0238 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần ngoài nhà | Tại Chương V | 157,564 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà | Tại Chương V | 732,756 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt má cửa, nan chớp | Tại Chương V | 94,776 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt dầm trong nhà | Tại Chương V | 95,936 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần trong nhà | Tại Chương V | 582,141 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt gỗ | Tại Chương V | 5,8916 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại | Tại Chương V | 9,5172 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp sơn cửa gỗ | Tại Chương V | 280,0521 | m2 |
| 14 | Che chắn kính cửa đi, cửa sổ trước khi sơn (tính bằng 4 công thợ bậc 3,0/7 nhóm 1) | Tại Chương V | 4 | công |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt hoa sắt cửa | Tại Chương V | 58,32 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ lan can sắt | Tại Chương V | 5,8692 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt lan can sắt | Tại Chương V | 11,4499 | m2 |
| 18 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại tới vị trí tập kết | Tại Chương V | 5,1471 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Tại Chương V | 5,1471 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Tại Chương V | 5,1471 | m3 |
| 21 | Chống thấm xung quanh cổ ống thoát nước mái (tính bằng 3 công thợ bậc 3,5/7 nhóm II) | Tại Chương V | 3 | công |
| 22 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 87,219 | m2 |
| 23 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 255,924 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 852,6391 | m2 |
| 25 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 1.761,533 | m2 |
| 26 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 5,8916 | m2 |
| 27 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 9,5172 | m2 |
| 28 | Đắp mũi bậc granito, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 57,888 | m |
| 29 | Vệ sinh, đánh bóng granito bậc cầu thang | Tại Chương V | 40,462 | m2 |
| 30 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 280,0521 | m2 |
| 31 | Gia công, lắp dựng kính trắng dày 5mm cửa đi, cửa sổ | Tại Chương V | 7,889 | m2 |
| 32 | Vệ sinh kính cửa đi, cửa sổ (Tạm tính bằng 2 công thợ bậc 3,0/7 nhóm I) | Tại Chương V | 2 | công |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 58,32 | m2 |
| 34 | Gia công lan can sắt | Tại Chương V | 0,0626 | tấn |
| 35 | Lắp dựng lan can sắt | Tại Chương V | 5,8692 | m2 |
| 36 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 17,1748 | m2 |
| 37 | Ống PVC D75 | Tại Chương V | 0,468 | 100m |
| 38 | Cút PVC D75 | Tại Chương V | 6 | cái |
| 39 | Chếch PVC D75 | Tại Chương V | 12 | cái |
| 40 | Đại giữ ống | Tại Chương V | 30 | cái |
| 41 | Vít nở | Tại Chương V | 60 | cái |
| 42 | Quả cầu chắn rác inox D90 | Tại Chương V | 6 | cái |
| 43 | Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 1,0004 | m3 |
| 44 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 15,39 | m2 |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Tại Chương V | 0,0767 | 100m2 |
| 46 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Tại Chương V | 0,1444 | tấn |
| 47 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Tại Chương V | 1,1152 | m3 |
| 48 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công | Tại Chương V | 34 | cái |
| 49 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 2,288 | m3 |
| 50 | Hộp đựng bình chữa cháy 650x800x200 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 51 | Bình bột ABC | Tại Chương V | 4 | cái |
| 52 | Bình khí ABC | Tại Chương V | 4 | cái |
| 53 | Biển nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Tại Chương V | 2 | bộ |
| 54 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Tại Chương V | 3,6821 | 100m2 |
| C | NHÀ 3 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m | Tại Chương V | 407,1785 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 2,5556 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái | Tại Chương V | 2 | công |
| 4 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Tại Chương V | 130,118 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Tại Chương V | 237,328 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | Tại Chương V | 565,3919 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt nan chớp | Tại Chương V | 56,4266 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt dầm ngoài nhà | Tại Chương V | 47,8796 | m2 |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần ngoài nhà | Tại Chương V | 311,516 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà | Tại Chương V | 860,776 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt dầm trong nhà | Tại Chương V | 92,224 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần trong nhà | Tại Chương V | 587,4264 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch tầng 1 | Tại Chương V | 318,7327 | m2 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Tại Chương V | 1,824 | m3 |
| 15 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại | Tại Chương V | 4,5074 | m2 |
| 16 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tại Chương V | 204,2136 | m2 |
| 17 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw ( KT: 60x100mm để chèn khuôn cửa) | Tại Chương V | 2,0822 | m3 |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw ( KT 30x50mm để chèn khuôn ô thoáng) | Tại Chương V | 0,3726 | m3 |
| 19 | Phá lớp vữa trát má cửa | Tại Chương V | 122,4432 | m2 |
| 20 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Tại Chương V | 86,58 | m2 |
| 21 | Vận chuyển tấm lợp Fibro xuống bãi tập kết | Tại Chương V | 4,0718 | 100m2 |
| 22 | Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại tới vị trí tập kết | Tại Chương V | 18,9637 | m3 |
| 23 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Tại Chương V | 18,9637 | m3 |
| 24 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Tại Chương V | 18,9637 | m3 |
| 25 | Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB40 | Tại Chương V | 3,1104 | m3 |
| 26 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.1 | Tại Chương V | 0,6256 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại Chương V | 0,6256 | tấn |
| 28 | Lợp mái bằng tôn múi sóng vuông dày 0.4 | Tại Chương V | 4,0718 | 100m2 |
| 29 | Tôn úp nóc | Tại Chương V | 114,244 | md |
| 30 | Chống thấm xung quanh vị trí ống thoát nước mái (tính bằng 3 công thợ bậc 3,5/7 nhóm II) | Tại Chương V | 3 | công |
| 31 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 130,118 | m2 |
| 32 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Tại Chương V | 359,7712 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 1.111,3321 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 1.900,1976 | m2 |
| 35 | Lát nền, sàn gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 318,7327 | m2 |
| 36 | Trám vá mũi bậc, vệ sinh, đánh bóng granito bậc cầu thang, tay vịn lan can | Tại Chương V | 30,256 | m2 |
| 37 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Tại Chương V | 4,5074 | m2 |
| 38 | Gia công cửa đi hỗn hợp kim loại kính, đã bao gồm công vận chuyển đến chân công trình, công lắp đặt, các phụ kiện Bản lề; chốt; tay cầm, then cài,..chưa bao gồm khóa | Tại Chương V | 47,7648 | m2 |
| 39 | Gia công cửa sổ hỗn hợp kim loại kính, đã bao gồm công vận chuyển đến chân công trình, công lắp đặt, các phụ kiện Bản lề; chốt; tay cầm,... | Tại Chương V | 160,02 | m2 |
| 40 | Khóa cửa đi (chốt ngang) (bao gồm ổ khóa Việt Tiệp) | Tại Chương V | 18 | bộ |
| 41 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Tại Chương V | 0,6864 | tấn |
| 42 | Công sửa hoa sắt cửa sổ (tính bằng 6 công thợ bậc 4,0/7 nhóm III) | Tại Chương V | 6 | công |
| 43 | Khoan, đục chôn hoa sắt cửa đi, cửa sổ | Tại Chương V | 3 | công |
| 44 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tại Chương V | 141,012 | m2 |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 72,4465 | 1m2 |
| 46 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Tại Chương V | 4 | cái |
| 47 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Tại Chương V | 4 | cái |
| 48 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Tại Chương V | 65 | m |
| 49 | Gia công, đóng cọc chống sét V63x6 L=2,5m | Tại Chương V | 8 | cọc |
| 50 | Kéo rải dây tiếp địa thép bản 25x3 | Tại Chương V | 21 | m |
| 51 | Quả cầu sứ D200 | Tại Chương V | 4 | quả |
| 52 | Đào đất rãnh tiếp địa | Tại Chương V | 0,1344 | 100m3 |
| 53 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Tại Chương V | 0,1344 | 100m3 |
| 54 | Ống PVC D75 | Tại Chương V | 0,855 | 100m |
| 55 | Cút PVC D75 | Tại Chương V | 10 | cái |
| 56 | Chếch PVC D75 | Tại Chương V | 20 | cái |
| 57 | Đại giữ ống | Tại Chương V | 50 | cái |
| 58 | Vít nở | Tại Chương V | 100 | cái |
| 59 | Quả cầu chắn rác inox D90 | Tại Chương V | 10 | cái |
| 60 | Hộp đựng bình chữa cháy 650x800x200 | Tại Chương V | 2 | cái |
| 61 | Bình bột ABC | Tại Chương V | 4 | cái |
| 62 | Bình khí ABC | Tại Chương V | 4 | cái |
| 63 | Biển nội quy + tiêu lệnh chữa cháy | Tại Chương V | 2 | cái |
| 64 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Tại Chương V | 3,7838 | 100m2 |
| D | NHÀ 4 | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Tại Chương V | 227,4312 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 1,5712 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Tại Chương V | 168,983 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Tại Chương V | 28,2 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Tại Chương V | 17,64 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ hệ thống điện (tính bằng 2 công thợ bậc 3,5/7 nhóm II) | Tại Chương V | 2 | công |
| 7 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Tại Chương V | 3,8544 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw ( KT: 60x100mm để chèn khuôn cửa) | Tại Chương V | 0,5472 | m3 |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt tường ngoài nhà | Tại Chương V | 174,2238 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt trần ngoài nhà | Tại Chương V | 12,636 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt tường trong nhà | Tại Chương V | 330,9913 | m2 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Tại Chương V | 4,4016 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T | Tại Chương V | 4,4016 | m3 |
| 14 | Xây cột bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 0,4951 | m3 |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 0,3233 | m3 |
| 16 | Ván khuôn gỗ xà dầm | Tại Chương V | 0,5808 | 100m2 |
| 17 | Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,1064 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,8803 | tấn |
| 19 | Bê tông dầm nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 6,7907 | m3 |
| 20 | Ván khuôn gỗ sê nô mái | Tại Chương V | 0,4809 | 100m2 |
| 21 | Lắp dựng cốt thép sê nô mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Tại Chương V | 0,2374 | tấn |
| 22 | Bê tông sê nô mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 3,163 | m3 |
| 23 | Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 5,0424 | m3 |
| 24 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Tại Chương V | 0,064 | 100m2 |
| 25 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Tại Chương V | 0,0589 | tấn |
| 26 | Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Tại Chương V | 0,704 | m3 |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Tại Chương V | 0,769 | tấn |
| 28 | Lắp vì kèo, giằng kèo thép khẩu độ ≤18m | Tại Chương V | 0,769 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.1 | Tại Chương V | 0,3789 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Tại Chương V | 0,3789 | tấn |
| 31 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 40,788 | 1m2 |
| 32 | Lợp mái bằng tôn xốp chống nóng dày 0.4 | Tại Chương V | 2,1067 | 100m2 |
| 33 | Tôn úp nóc | Tại Chương V | 41,85 | md |
| 34 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Tại Chương V | 34,073 | m2 |
| 35 | Gia công khung xương trần tôn thép hộp mạ kẽm 20x40x1.1 | Tại Chương V | 0,3243 | tấn |
| 36 | Lắp dựng khung xương trần tôn | Tại Chương V | 0,3243 | tấn |
| 37 | Thi công trần bằng tấm tôn hoa văn màu cánh gián | Tại Chương V | 168,983 | m2 |
| 38 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 14,3988 | m2 |
| 39 | Trát cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 8,184 | m2 |
| 40 | Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 19,626 | m2 |
| 41 | Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 18,498 | m2 |
| 42 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 22,8315 | m2 |
| 43 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 | Tại Chương V | 66,46 | m |
| 44 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 247,5666 | m2 |
| 45 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 353,8228 | m2 |
| 46 | Gia công cửa đi hỗn hợp kim loại kính, đã bao gồm công vận chuyển đến chân công trình, công lắp đặt, các phụ kiện Bản lề; chốt; tay cầm, then cài,..chưa bao gồm khóa | Tại Chương V | 11,3664 | m2 |
| 47 | Gia công cửa sổ hỗn hợp kim loại kính, đã bao gồm công vận chuyển đến chân công trình, công lắp đặt, các phụ kiện Bản lề; chốt; tay cầm,... | Tại Chương V | 20,0312 | m2 |
| 48 | Khóa cửa đi (chốt ngang) (bao gồm ổ khóa Việt Tiệp) | Tại Chương V | 4 | bộ |
| 49 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Tại Chương V | 0,2405 | tấn |
| 50 | Khoan, đục chôn hoa sắt cửa đi, cửa sổ | Tại Chương V | 2 | công |
| 51 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Tại Chương V | 17,64 | m2 |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Tại Chương V | 10,2171 | 1m2 |
| 53 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Tại Chương V | 1,1747 | 100m2 |
| 54 | Đèn tuýp Led đôi dài 1,2m 2x18W | Tại Chương V | 18 | bộ |
| 55 | Đèn Led gắn trần D225 1x18W | Tại Chương V | 6 | bộ |
| 56 | Quạt trần sải cánh 1,4m cánh nhôm | Tại Chương V | 6 | cái |
| 57 | Ổ cắm đôi | Tại Chương V | 12 | cái |
| 58 | Công tắc 1 hạt | Tại Chương V | 3 | cái |
| 59 | Công tắc 2 hạt | Tại Chương V | 3 | cái |
| 60 | Tủ điện vỏ nhựa 6P chứa 4-6 aptomat | Tại Chương V | 1 | cái |
| 61 | CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 | Tại Chương V | 110 | m |
| 62 | CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 | Tại Chương V | 200 | m |
| 63 | Ống nhựa xoắn D16 đi ngầm tường | Tại Chương V | 80 | m |
| 64 | Ống nhựa xoắn D16 đi nổi trên trần | Tại Chương V | 120 | m |
| 65 | CU/XLPE/PVC/PVC 2x6mm2 | Tại Chương V | 50 | m |
| 66 | Con sơn sứ đỡ cáp | Tại Chương V | 1 | cái |
| 67 | Aptomat 2P 25A | Tại Chương V | 1 | cái |
| 68 | Aptomat 1P 16A | Tại Chương V | 1 | cái |
| 69 | Aptomat 1P 10A | Tại Chương V | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi