Gói thầu: Gói thầu xây lắp công trình Sửa chữa, cải tạo trường THCS thị trấn Hữu Lũng huyện Hữu Lũng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210606066-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hữu Lũng
Tên gói thầu Gói thầu xây lắp công trình Sửa chữa, cải tạo trường THCS thị trấn Hữu Lũng huyện Hữu Lũng
Số hiệu KHLCNT 20210600956
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-02 14:55:00 đến ngày 2021-06-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,138,385,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 25,000,000 VNĐ ((Hai mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ SỐ 1
1 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m Tại Chương V 340,739 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m Tại Chương V 2,2236 m3
3 Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái Tại Chương V 2 công
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Tại Chương V 140,8 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Tại Chương V 1,5488 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw (KT: 60x100mm để chèn khuôn cửa) Tại Chương V 1,8144 m3
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw ( KT 30x50mm để chèn khuôn ô thoáng) Tại Chương V 0,3264 m3
8 Phá lớp vữa trát má cửa Tại Chương V 114,4 m2
9 Tháo dỡ hoa sắt cửa sổ Tại Chương V 80,08 m2
10 Phá dỡ nền gạch tầng 1 Tại Chương V 267,312 m2
11 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Tại Chương V 2,0984 m3
12 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại Tại Chương V 3,5094 m2
13 Phá lớp láng nền hiên xung quanh nhà Tại Chương V 29,355 m2
14 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Tại Chương V 85,372 m2
15 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Tại Chương V 195,136 m2
16 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt - tường, cột ngoài nhà Tại Chương V 470,9826 m2
17 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt nan bê tông ngoài nhà Tại Chương V 73,4784 m2
18 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt dầm ngoài nhà Tại Chương V 14,8456 m2
19 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần ngoài nhà Tại Chương V 253,856 m2
20 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà Tại Chương V 658,0984 m2
21 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt dầm trong nhà Tại Chương V 116,6 m2
22 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần trong nhà Tại Chương V 529,3988 m2
23 Vận chuyển tấm lợp Fibro xuống bãi tập kết Tại Chương V 3,4074 100m2
24 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại tới vị trí tập kết Tại Chương V 18,3852 m3
25 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Tại Chương V 18,3852 m3
26 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T Tại Chương V 18,3852 m3
27 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Tại Chương V 0,5339 tấn
28 Lắp dựng xà gồ thép Tại Chương V 0,5339 tấn
29 Lợp mái bằng tôn múi sóng vuông dày 0.4 Tại Chương V 3,4074 100m2
30 Tôn úp nóc Tại Chương V 67,262 md
31 Chống thấm xung quanh cổ ống thoát nước mái (tính bằng 3 công thợ bậc 3,5/7 nhóm II) Tại Chương V 3 công
32 Trát má cửa - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Tại Chương V 117,216 m2
33 Gia công cửa đi hỗn hợp kim loại kính, đã bao gồm công vận chuyển đến chân công trình, công lắp đặt, các phụ kiện Bản lề; chốt; tay cầm, then cài,..chưa bao gồm khóa Tại Chương V 51,2256 m2
34 Gia công cửa sổ hỗn hợp kim loại kính, đã bao gồm công vận chuyển đến chân công trình, công lắp đặt, các phụ kiện Bản lề; chốt; tay cầm,... Tại Chương V 112,9968 m2
35 Khóa cửa đi (chốt ngang) (bao gồm ổ khóa Việt Tiệp) Tại Chương V 16 bộ
36 Gia công cửa sắt, hoa sắt Tại Chương V 0,6069 tấn
37 Công sửa hoa sắt cửa sổ (tính bằng 8 công bậc 4,0/7 nhóm III) Tại Chương V 8 công
38 Khoan, đục chôn hoa sắt cửa đi, cửa sổ Tại Chương V 2 công
39 Lắp dựng hoa sắt cửa Tại Chương V 110,688 m2
40 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tại Chương V 60,1002 1m2
41 Lát nền, sàn gạch 600x600mm, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 268,1392 m2
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tại Chương V 3,5094 m2
43 Trám vá mũi bậc, vệ sinh, đánh bóng granito bậc cầu thang, tay vịn lan can Tại Chương V 32,4651 m2
44 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB40 Tại Chương V 2,9355 m3
45 Trát tường ngoài nhà - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Tại Chương V 85,372 m2
46 Trát tường trong nhà - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Tại Chương V 195,136 m2
47 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tại Chương V 898,5346 m2
48 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tại Chương V 1.616,4492 m2
49 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Tại Chương V 4 cái
50 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Tại Chương V 4 cái
51 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Tại Chương V 60 m
52 Gia công, đóng cọc chống sét V63x6 L=2,5m Tại Chương V 8 cọc
53 Kéo rải dây tiếp địa thép bản 25x3 Tại Chương V 21 m
54 Quả cầu sứ D200 Tại Chương V 4 quả
55 Đào đất rãnh tiếp địa Tại Chương V 0,1344 100m3
56 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Tại Chương V 0,1344 100m3
57 Ống PVC D75 Tại Chương V 0,624 100m
58 Cút PVC D75 Tại Chương V 8 cái
59 Chếch PVC D75 Tại Chương V 16 cái
60 Đại giữ ống Tại Chương V 40 cái
61 Vít nở Tại Chương V 80 cái
62 Quả cầu chắn rác inox D90 Tại Chương V 8 cái
63 Hộp đựng bình chữa cháy 650x800x200 Tại Chương V 2 hộp
64 Bình bột ABC Tại Chương V 4 cái
65 Bình khí ABC Tại Chương V 4 cái
66 Biển nội quy + tiêu lệnh chữa cháy Tại Chương V 2 cái
67 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Tại Chương V 3,1277 100m2
B NHÀ SỐ 2
1 Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái Tại Chương V 2 công
2 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Tại Chương V 87,219 m2
3 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Tại Chương V 255,924 m2
4 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà Tại Chương V 603,8323 m2
5 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt dầm ngoài nhà Tại Chương V 4,0238 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần ngoài nhà Tại Chương V 157,564 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà Tại Chương V 732,756 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt má cửa, nan chớp Tại Chương V 94,776 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt dầm trong nhà Tại Chương V 95,936 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần trong nhà Tại Chương V 582,141 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt gỗ Tại Chương V 5,8916 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại Tại Chương V 9,5172 m2
13 Cạo bỏ lớp sơn cửa gỗ Tại Chương V 280,0521 m2
14 Che chắn kính cửa đi, cửa sổ trước khi sơn (tính bằng 4 công thợ bậc 3,0/7 nhóm 1) Tại Chương V 4 công
15 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt hoa sắt cửa Tại Chương V 58,32 m2
16 Tháo dỡ lan can sắt Tại Chương V 5,8692 m2
17 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt lan can sắt Tại Chương V 11,4499 m2
18 Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại tới vị trí tập kết Tại Chương V 5,1471 m3
19 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Tại Chương V 5,1471 m3
20 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T Tại Chương V 5,1471 m3
21 Chống thấm xung quanh cổ ống thoát nước mái (tính bằng 3 công thợ bậc 3,5/7 nhóm II) Tại Chương V 3 công
22 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Tại Chương V 87,219 m2
23 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Tại Chương V 255,924 m2
24 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tại Chương V 852,6391 m2
25 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tại Chương V 1.761,533 m2
26 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tại Chương V 5,8916 m2
27 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tại Chương V 9,5172 m2
28 Đắp mũi bậc granito, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 Tại Chương V 57,888 m
29 Vệ sinh, đánh bóng granito bậc cầu thang Tại Chương V 40,462 m2
30 Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tại Chương V 280,0521 m2
31 Gia công, lắp dựng kính trắng dày 5mm cửa đi, cửa sổ Tại Chương V 7,889 m2
32 Vệ sinh kính cửa đi, cửa sổ (Tạm tính bằng 2 công thợ bậc 3,0/7 nhóm I) Tại Chương V 2 công
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tại Chương V 58,32 m2
34 Gia công lan can sắt Tại Chương V 0,0626 tấn
35 Lắp dựng lan can sắt Tại Chương V 5,8692 m2
36 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tại Chương V 17,1748 m2
37 Ống PVC D75 Tại Chương V 0,468 100m
38 Cút PVC D75 Tại Chương V 6 cái
39 Chếch PVC D75 Tại Chương V 12 cái
40 Đại giữ ống Tại Chương V 30 cái
41 Vít nở Tại Chương V 60 cái
42 Quả cầu chắn rác inox D90 Tại Chương V 6 cái
43 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Tại Chương V 1,0004 m3
44 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 15,39 m2
45 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Tại Chương V 0,0767 100m2
46 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Tại Chương V 0,1444 tấn
47 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Tại Chương V 1,1152 m3
48 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công Tại Chương V 34 cái
49 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 2,288 m3
50 Hộp đựng bình chữa cháy 650x800x200 Tại Chương V 2 cái
51 Bình bột ABC Tại Chương V 4 cái
52 Bình khí ABC Tại Chương V 4 cái
53 Biển nội quy + tiêu lệnh chữa cháy Tại Chương V 2 bộ
54 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Tại Chương V 3,6821 100m2
C NHÀ 3
1 Tháo dỡ mái Fibroxi măng chiều cao ≤16m Tại Chương V 407,1785 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤28m Tại Chương V 2,5556 m3
3 Tháo dỡ hệ thống thoát nước mái Tại Chương V 2 công
4 Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà Tại Chương V 130,118 m2
5 Phá lớp vữa trát tường trong nhà Tại Chương V 237,328 m2
6 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường ngoài nhà Tại Chương V 565,3919 m2
7 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt nan chớp Tại Chương V 56,4266 m2
8 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt dầm ngoài nhà Tại Chương V 47,8796 m2
9 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần ngoài nhà Tại Chương V 311,516 m2
10 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường trong nhà Tại Chương V 860,776 m2
11 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt dầm trong nhà Tại Chương V 92,224 m2
12 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt trần trong nhà Tại Chương V 587,4264 m2
13 Phá dỡ nền gạch tầng 1 Tại Chương V 318,7327 m2
14 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Tại Chương V 1,824 m3
15 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt kim loại Tại Chương V 4,5074 m2
16 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Tại Chương V 204,2136 m2
17 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw ( KT: 60x100mm để chèn khuôn cửa) Tại Chương V 2,0822 m3
18 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw ( KT 30x50mm để chèn khuôn ô thoáng) Tại Chương V 0,3726 m3
19 Phá lớp vữa trát má cửa Tại Chương V 122,4432 m2
20 Tháo dỡ hoa sắt cửa Tại Chương V 86,58 m2
21 Vận chuyển tấm lợp Fibro xuống bãi tập kết Tại Chương V 4,0718 100m2
22 Bốc xếp Vận chuyển phế thải các loại tới vị trí tập kết Tại Chương V 18,9637 m3
23 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Tại Chương V 18,9637 m3
24 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T Tại Chương V 18,9637 m3
25 Bê tông nền, đá 1x2, vữa BT M150, XM PCB40 Tại Chương V 3,1104 m3
26 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.1 Tại Chương V 0,6256 tấn
27 Lắp dựng xà gồ thép Tại Chương V 0,6256 tấn
28 Lợp mái bằng tôn múi sóng vuông dày 0.4 Tại Chương V 4,0718 100m2
29 Tôn úp nóc Tại Chương V 114,244 md
30 Chống thấm xung quanh vị trí ống thoát nước mái (tính bằng 3 công thợ bậc 3,5/7 nhóm II) Tại Chương V 3 công
31 Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Tại Chương V 130,118 m2
32 Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 Tại Chương V 359,7712 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tại Chương V 1.111,3321 m2
34 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tại Chương V 1.900,1976 m2
35 Lát nền, sàn gạch 600x600, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 318,7327 m2
36 Trám vá mũi bậc, vệ sinh, đánh bóng granito bậc cầu thang, tay vịn lan can Tại Chương V 30,256 m2
37 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Tại Chương V 4,5074 m2
38 Gia công cửa đi hỗn hợp kim loại kính, đã bao gồm công vận chuyển đến chân công trình, công lắp đặt, các phụ kiện Bản lề; chốt; tay cầm, then cài,..chưa bao gồm khóa Tại Chương V 47,7648 m2
39 Gia công cửa sổ hỗn hợp kim loại kính, đã bao gồm công vận chuyển đến chân công trình, công lắp đặt, các phụ kiện Bản lề; chốt; tay cầm,... Tại Chương V 160,02 m2
40 Khóa cửa đi (chốt ngang) (bao gồm ổ khóa Việt Tiệp) Tại Chương V 18 bộ
41 Gia công cửa sắt, hoa sắt Tại Chương V 0,6864 tấn
42 Công sửa hoa sắt cửa sổ (tính bằng 6 công thợ bậc 4,0/7 nhóm III) Tại Chương V 6 công
43 Khoan, đục chôn hoa sắt cửa đi, cửa sổ Tại Chương V 3 công
44 Lắp dựng hoa sắt cửa Tại Chương V 141,012 m2
45 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tại Chương V 72,4465 1m2
46 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Tại Chương V 4 cái
47 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Tại Chương V 4 cái
48 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Tại Chương V 65 m
49 Gia công, đóng cọc chống sét V63x6 L=2,5m Tại Chương V 8 cọc
50 Kéo rải dây tiếp địa thép bản 25x3 Tại Chương V 21 m
51 Quả cầu sứ D200 Tại Chương V 4 quả
52 Đào đất rãnh tiếp địa Tại Chương V 0,1344 100m3
53 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Tại Chương V 0,1344 100m3
54 Ống PVC D75 Tại Chương V 0,855 100m
55 Cút PVC D75 Tại Chương V 10 cái
56 Chếch PVC D75 Tại Chương V 20 cái
57 Đại giữ ống Tại Chương V 50 cái
58 Vít nở Tại Chương V 100 cái
59 Quả cầu chắn rác inox D90 Tại Chương V 10 cái
60 Hộp đựng bình chữa cháy 650x800x200 Tại Chương V 2 cái
61 Bình bột ABC Tại Chương V 4 cái
62 Bình khí ABC Tại Chương V 4 cái
63 Biển nội quy + tiêu lệnh chữa cháy Tại Chương V 2 cái
64 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Tại Chương V 3,7838 100m2
D NHÀ 4
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m Tại Chương V 227,4312 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m Tại Chương V 1,5712 m3
3 Tháo dỡ trần Tại Chương V 168,983 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Tại Chương V 28,2 m2
5 Tháo dỡ hoa sắt cửa Tại Chương V 17,64 m2
6 Tháo dỡ hệ thống điện (tính bằng 2 công thợ bậc 3,5/7 nhóm II) Tại Chương V 2 công
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Tại Chương V 3,8544 m3
8 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw ( KT: 60x100mm để chèn khuôn cửa) Tại Chương V 0,5472 m3
9 Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt tường ngoài nhà Tại Chương V 174,2238 m2
10 Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt trần ngoài nhà Tại Chương V 12,636 m2
11 Cạo bỏ lớp vôi ve cũ trên bề mặt tường trong nhà Tại Chương V 330,9913 m2
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T Tại Chương V 4,4016 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 2000m bằng ô tô - 5,0T Tại Chương V 4,4016 m3
14 Xây cột bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 0,4951 m3
15 Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 0,3233 m3
16 Ván khuôn gỗ xà dầm Tại Chương V 0,5808 100m2
17 Lắp dựng cốt thép dầm, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,1064 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,8803 tấn
19 Bê tông dầm nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 6,7907 m3
20 Ván khuôn gỗ sê nô mái Tại Chương V 0,4809 100m2
21 Lắp dựng cốt thép sê nô mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Tại Chương V 0,2374 tấn
22 Bê tông sê nô mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 3,163 m3
23 Xây tường thu hồi bằng gạch bê tông 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 5,0424 m3
24 Ván khuôn gỗ giằng thu hồi Tại Chương V 0,064 100m2
25 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Tại Chương V 0,0589 tấn
26 Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Tại Chương V 0,704 m3
27 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Tại Chương V 0,769 tấn
28 Lắp vì kèo, giằng kèo thép khẩu độ ≤18m Tại Chương V 0,769 tấn
29 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm 30x60x1.1 Tại Chương V 0,3789 tấn
30 Lắp dựng xà gồ thép Tại Chương V 0,3789 tấn
31 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tại Chương V 40,788 1m2
32 Lợp mái bằng tôn xốp chống nóng dày 0.4 Tại Chương V 2,1067 100m2
33 Tôn úp nóc Tại Chương V 41,85 md
34 Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Tại Chương V 34,073 m2
35 Gia công khung xương trần tôn thép hộp mạ kẽm 20x40x1.1 Tại Chương V 0,3243 tấn
36 Lắp dựng khung xương trần tôn Tại Chương V 0,3243 tấn
37 Thi công trần bằng tấm tôn hoa văn màu cánh gián Tại Chương V 168,983 m2
38 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 14,3988 m2
39 Trát cột ngoài nhà, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 8,184 m2
40 Trát sê nô, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 19,626 m2
41 Trát trần ngoài nhà, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 18,498 m2
42 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 22,8315 m2
43 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Tại Chương V 66,46 m
44 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tại Chương V 247,5666 m2
45 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tại Chương V 353,8228 m2
46 Gia công cửa đi hỗn hợp kim loại kính, đã bao gồm công vận chuyển đến chân công trình, công lắp đặt, các phụ kiện Bản lề; chốt; tay cầm, then cài,..chưa bao gồm khóa Tại Chương V 11,3664 m2
47 Gia công cửa sổ hỗn hợp kim loại kính, đã bao gồm công vận chuyển đến chân công trình, công lắp đặt, các phụ kiện Bản lề; chốt; tay cầm,... Tại Chương V 20,0312 m2
48 Khóa cửa đi (chốt ngang) (bao gồm ổ khóa Việt Tiệp) Tại Chương V 4 bộ
49 Gia công cửa sắt, hoa sắt Tại Chương V 0,2405 tấn
50 Khoan, đục chôn hoa sắt cửa đi, cửa sổ Tại Chương V 2 công
51 Lắp dựng hoa sắt cửa Tại Chương V 17,64 m2
52 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Tại Chương V 10,2171 1m2
53 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Tại Chương V 1,1747 100m2
54 Đèn tuýp Led đôi dài 1,2m 2x18W Tại Chương V 18 bộ
55 Đèn Led gắn trần D225 1x18W Tại Chương V 6 bộ
56 Quạt trần sải cánh 1,4m cánh nhôm Tại Chương V 6 cái
57 Ổ cắm đôi Tại Chương V 12 cái
58 Công tắc 1 hạt Tại Chương V 3 cái
59 Công tắc 2 hạt Tại Chương V 3 cái
60 Tủ điện vỏ nhựa 6P chứa 4-6 aptomat Tại Chương V 1 cái
61 CU/PVC/PVC 2x2,5mm2 Tại Chương V 110 m
62 CU/PVC/PVC 2x1,5mm2 Tại Chương V 200 m
63 Ống nhựa xoắn D16 đi ngầm tường Tại Chương V 80 m
64 Ống nhựa xoắn D16 đi nổi trên trần Tại Chương V 120 m
65 CU/XLPE/PVC/PVC 2x6mm2 Tại Chương V 50 m
66 Con sơn sứ đỡ cáp Tại Chương V 1 cái
67 Aptomat 2P 25A Tại Chương V 1 cái
68 Aptomat 1P 16A Tại Chương V 1 cái
69 Aptomat 1P 10A Tại Chương V 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->