Gói thầu: Gói thầu số 49: Sửa chữa đường dùng chung Trung tâm Điện lực Mông Dương năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210605986-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Nhiệt điện Mông Dương
Tên gói thầu Gói thầu số 49: Sửa chữa đường dùng chung Trung tâm Điện lực Mông Dương năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210419755
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn SXKD của Công ty NĐMD
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-02 14:53:00 đến ngày 2021-06-14 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,150,507,635 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 15,000,000 VNĐ ((Mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Sửa chữa đường dùng chung
B Sửa chữa đường tại các vị trí 1+2+3+4+5+6+11
1 Cắt đường asphal khu vực bị hỏng đường mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 251 md
2 Đào nền đường asphal khu vực bị hỏng đường bằng máy mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 67,5 m3
3 Cày xới lớp cấp phối đá dăm dày 475mm và trộn xi măng gia cố với hàm lượng 10% bằng máy mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 221,11 m3
4 Lu lèn lớp cấp phối bằng lu rung 16 tấn kết hợp với đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,98 mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 6 ca
5 Tưới lớp bám dính mặt đường bằng nhựa bitum,lượng nhựa 1kg/m2 mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 465,5 m2
6 Trải thảm bê tông nhựa mặt đường,bê tông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 8,5cm, lu lèn lại bằng lu rung 16 mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 465,5 m2
7 Láng lớp nhựa TL-2000 với hàm lượng 1,5kg/m2 mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 465,5 m2
8 Tưới lớp bám dính mặt đường bằng nhựa bitum,lượng nhựa 0,5kg/m2 mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 465,5 m2
9 Trải thảm bê tông nhựa mặt đường,bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 6cm mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 465,5 m2
10 Lu lèn các lớp asphalt mặt đường bằng lu rung 16 tấn, độ chặt k=0,98 mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 6 ca
11 Bốc xúc vật liệu phế thải lên ô tô, vận chuyển đi đổ thải tại khu nhà QLVH, cự ly đổ thải 2,5km mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 67,5 m3
C Sửa chữa đường tại vị trí 7 (đoạn tiếp giáp đường rộng 6-10m)
1 Tôn nền đường tạm thi công bằng xỉ tưới nước đầm chặt, k=0,95 mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 122,5 m3
2 Vận chuyển xỉ từ nhà máy ra vị trí thi công đường tạm, cự ly 1km mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 122,5 m3
3 Dọn dẹp hoàn trả mặt bằng, vận chuyển phế thải ra làm đường tạm tại vị trí số 9-11, cự ly 700m mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 122,5 m3
4 Cắt mặt đường Asphalt dày 145mm mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 16 md
5 Đào nền đường Asphalt mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 49,59 m3
6 Đào cấp phối đá dăm mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 50,22 m3
7 Cày xới nền đường cũ, đường bê tông nhựa mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 324 m2
8 Lu nèn gia cố lại nền đường đã cậy phá bằng lu rung 16 tấn kết hợp đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,98 mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 2 ca
9 Bốc xúc vật liệu phế thải lên ô tô, vận chuyển đi đổ thải tại khu nhà QLVH, cự ly đổ thải 2,5km mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 99,81 m3
10 Cốp pha bê tông đường mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 2,94 m2
11 Cốt thép nền đường, đường kính ≤10 mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 1,5 tấn
12 Cốt thép nền đường, đường kính ≤18 mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 0,05 tấn
13 Cốt thép nền đường, đường kính >18 mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 0,16 tấn
14 Trải nilon lót để đổ bê tông mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 324 m2
15 Ống PVC D25 class1 bịt cốt thép khe co dãn mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 7 md
16 Bịt đầu ống PVC D25 mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 28 cái
17 Đổ bê tông đường dày 30cm, bê tông M300R7 đá 1x2 mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 96,15 m3
18 Xoa mặt bê tông nền đường bằng máy để tạo phẳng và lăn lu tạo nhám mặt đường mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 312 m2
19 Cắt bê tông đường bằng máy làm khe ngang, rộng 6mm, sâu 2,5cm mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 70,37 md
20 Cắt bê tông đường bằng máy làm khe dọc, rộng 6mm, sâu 2,5cm mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 40,3 md
21 Thi công chèn khe co dãn, khe tiếp giáp bằng cao su xốp mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 24,14 md
22 Tưới lớp bám dính mặt đường bằng nhựa bitum,lượng nhựa 1kg/m2 mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 30 m2
23 Trải thảm bê tông nhựa mặt đường,bê tông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 8,5cm mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 30 m2
24 Tưới lớp bám dính mặt đường bằng nhựa bitum,lượng nhựa 0,5kg/m2 mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 40 m2
25 Trải thảm bê tông nhựa mặt đường,bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 6cm mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 40 m2
26 Lu lèn các lớp asphalt mặt đường bằng lu rung 16 tấn, độ chặt k=0,98 mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 1 ca
D Sửa chữa đường tại vị trí 8 (Trạm bơm làm mát)
1 Cắt mặt đường Asphalt dày 145mm mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 6 md
2 Đào nền đường Asphalt mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 27,84 m3
3 Đào cấp phối đá dăm mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 26,97 m3
4 Cày xới nền đường cũ, đường bê tông nhựa mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 174 m2
5 Lu nèn gia cố lại nền đường đã cậy phá bằng lu rung 16 tấn kết hợp đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,98 mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 1 ca
6 Bốc xúc vật liệu phế thải lên ô tô, vận chuyển đi đổ thải tại khu nhà QLVH, cự ly đổ thải 2,5km mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 54,81 m3
7 Cốp pha bê tông đường mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 2,1 m2
8 Cốt thép nền đường, đường kính ≤10 mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 0,82 tấn
9 Cốt thép nền đường, đường kính ≤18 mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 0,04 tấn
10 Cốt thép nền đường, đường kính >18 mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 0,12 tấn
11 Trải nilon lót để đổ bê tông mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 174 m2
12 Ống PVC D25 class1 bịt cốt thép khe co dãn mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 10,5 md
13 Bịt đầu ống PVC D25 mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 42 cái
14 Đổ bê tông đường dày 30cm, bê tông M300R7 đá 1x2 mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 52,2 m3
15 Xoa mặt bê tông nền đường bằng máy để tạo phẳng và lăn lu tạo nhám mặt đường mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 174 m2
16 Cắt bê tông đường bằng máy làm khe ngang, rộng 6mm, sâu 2,5cm mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 30 md
17 Cắt bê tông đường bằng máy làm khe dọc, rộng 6mm, sâu 2,5cm mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 29 md
18 Thi công chèn khe co dãn, khe tiếp giáp bằng cao su xốp mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 18 md
19 Tưới lớp bám dính mặt đường bằng nhựa bitum,lượng nhựa 1kg/m2 mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 18 m2
20 Trải thảm bê tông nhựa mặt đường,bê tông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 8,5cm mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 18 m2
21 Tưới lớp bám dính mặt đường bằng nhựa bitum,lượng nhựa 0,5kg/m2 mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 24 m2
22 Trải thảm bê tông nhựa mặt đường,bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 6cm mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 24 m2
23 Lu lèn các lớp asphalt mặt đường bằng lu rung 16 tấn, độ chặt k=0,98 mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 1 ca
E Sửa chữa đường tại vị trí 9 (gần Cảng)
1 Cắt mặt đường Asphalt dày 145mm mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 6 md
2 Đào nền đường Asphalt mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 62,64 m3
3 Đào cấp phối đá dăm mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 64,17 m3
4 Cày xới nền đường cũ, đường bê tông nhựa mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 414 m2
5 Lu nèn gia cố lại nền đường đã cậy phá bằng lu rung 16 tấn kết hợp đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,98 mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 2 m2
6 Bốc xúc vật liệu phế thải lên ô tô, vận chuyển đi đổ thải tại khu nhà QLVH, cự ly đổ thải 2,5km mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 126,81 m3
7 Cốp pha bê tông đường mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 3,9 m2
8 Cốt thép nền đường, đường kính ≤10 mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 1,7 tấn
9 Cốt thép nền đường, đường kính ≤18 mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 0,08 tấn
10 Cốt thép nền đường, đường kính >18 mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 0,15 tấn
11 Trải nilon lót để đổ bê tông mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 414 m2
12 Ống PVC D25 class1 bịt cốt thép khe co dãn mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 10,5 md
13 Bịt đầu ống PVC D25 mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 42 cái
14 Đổ bê tông đường dày 30cm, bê tông M300R7 đá 1x2 mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 124,2 m3
15 Xoa mặt bê tông nền đường bằng máy để tạo phẳng và lăn lu tạo nhám mặt đường mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 414 m2
16 Cắt bê tông đường bằng máy làm khe ngang, rộng 6mm, sâu 2,5cm mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 78 md
17 Cắt bê tông đường bằng máy làm khe dọc, rộng 6mm, sâu 2,5cm mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 69 md
18 Thi công chèn khe co dãn, khe tiếp giáp bằng cao su xốp mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 24 md
19 Tưới lớp bám dính mặt đường bằng nhựa bitum,lượng nhựa 1kg/m2 mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 18 m2
20 Trải thảm bê tông nhựa mặt đường,bê tông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 8,5cm mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 18 m2
21 Tưới lớp bám dính mặt đường bằng nhựa bitum,lượng nhựa 0,5kg/m2 mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 24 m2
22 Trải thảm bê tông nhựa mặt đường,bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 6cm mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 24 m2
23 Lu lèn các lớp asphalt mặt đường bằng lu rung 16 tấn, độ chặt k=0,98 mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 1 ca
F Sửa chữa đường tại vị trí 10 (gần Cảng)
1 Cắt mặt đường Asphalt dày 145mm mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 6 md
2 Đào nền đường Asphalt mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 8,7 m3
3 Đào cấp phối đá dăm mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 6,51 m3
4 Cày xới nền đường cũ, đường bê tông nhựa mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 42 m2
5 Lu nèn gia cố lại nền đường đã cậy phá bằng lu rung 16 tấn kết hợp đầm cóc, độ chặt yêu cầu k=0,98 mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 0,5 m2
6 Bốc xúc vật liệu phế thải lên ô tô, vận chuyển đi đổ thải tại khu nhà QLVH, cự ly đổ thải 2,5km mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 15,21 m3
7 Cốp pha bê tông đường mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 0,3 m2
8 Cốt thép nền đường, đường kính ≤10 mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 0,23 tấn
9 Cốt thép nền đường, đường kính ≤18 mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 0,01 tấn
10 Cốt thép nền đường, đường kính >18 mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 0,09 tấn
11 Trải nilon lót để đổ bê tông mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 42 m2
12 Đổ bê tông đường dày 30cm, bê tông M300R7 đá 1x2 mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 12,6 m3
13 Xoa mặt bê tông nền đường bằng máy để tạo phẳng và lăn lu tạo nhám mặt đường mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 42 m2
14 Cắt bê tông đường bằng máy làm khe ngang, rộng 6mm, sâu 2,5cm mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 6 md
15 Cắt bê tông đường bằng máy làm khe dọc, rộng 6mm, sâu 2,5cm mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 7 md
16 Thi công chèn khe co dãn, khe tiếp giáp bằng cao su xốp mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 12 md
17 Tưới lớp bám dính mặt đường bằng nhựa bitum,lượng nhựa 1kg/m2 mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 18 m2
18 Trải thảm bê tông nhựa mặt đường,bê tông nhựa hạt thô, chiều dày đã lèn ép 8,5cm mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 18 m2
19 Tưới lớp bám dính mặt đường bằng nhựa bitum,lượng nhựa 0,5kg/m2 mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 24 m2
20 Trải thảm bê tông nhựa mặt đường,bê tông nhựa hạt mịn, chiều dày đã lèn ép 6cm mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 24 m2
21 Lu lèn các lớp asphalt mặt đường bằng lu rung 16 tấn, độ chặt k=0,98 mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 1 ca
G Sửa chữa đường nội bộ trong nhà máy
H Sửa chữa đường tại vị trí 1
1 Cắt đường bê tông cốt thép khu vực bị hỏng đường bằng máy, cắt sâu 30cm mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 10 md
2 Đục đường bê tông cốt thép sâu 30cm bằng máy mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 1,8 m3
3 Đầm chặt lớp nền đường bằng đầm cóc k=0,95 mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 6 m2
4 Trải nilon lót nền đường mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 6 m2
5 Đổ bê tông đường dày 30cm, bê tông M300R7 đá 1x2 mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 1,8 m3
6 Lắp đặt tạm tấm tôn dày ≥1cm che bảo vệ khu vực sửa đường trong thời gian bê tông ninh kết đủ tuổi (7 ngày sau khi đổ) mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 10 m2
7 Bốc xúc vật liệu phế thải lên ô tô, vận chuyển đi đổ thải tại khu nhà QLVH, cự ly đổ thải 2,5km mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 1,8 m3
I Sửa chữa phần bó vỉa
1 Tháo dỡ cấu kiện bó vỉa bằng bê tông đã bị hư hại, tập kết gần mặt bằng mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 9 cấu kiện
2 Bốc xúc vật liệu phế thải lên ô tô, vận chuyển đi đổ thải tại khu nhà QLVH, cự ly đổ thải 2,5km mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 0,37 m3
3 Cung cấp cấu kiện BT đúc sẵn viên bó vỉa KT 0,15*0,3*1m, bê tông M300 đá 1x2 mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 9 cấu kiện
4 Lắp đặt cấu kiện bó vỉa hè bằng bê tông đúc sẵn, KT 0,15*0,3*1m mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 9 cấu kiện
J Sửa chữa phần thành mương bị vỡ
1 Đục phá bê tông có cốt thép thành mương bằng máy mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 0,23 m3
2 Vệ sinh, căn chỉnh lại cốt thép thành mương, thép hình V gờ thành mương mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 0,5 công
3 Lắp dựng cốp pha thành mương mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 3 m2
4 Đổ bê tông thành mương, bê tông M300 đá 1x2 mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 0,23 m3
5 Bốc xúc vật liệu phế thải lên ô tô, vận chuyển đi đổ thải tại khu nhà QLVH, cự ly đổ thải 2,5km mô tả theo thiết kế bản vẽ TKBVTC kèm theo 0,23 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->