Gói thầu: Gói thầu số 03- Thi công xây dựng công trình Mở rộng, gia cố lề Đường huyện 22 (Km00+000- Km05+900), huyện Cầu Ngang
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210550423-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Sở Giao thông vận tải tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03- Thi công xây dựng công trình Mở rộng, gia cố lề Đường huyện 22 (Km00+000- Km05+900), huyện Cầu Ngang |
| Số hiệu KHLCNT | 20210550077 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương cấp bổ sung có mục tiêu cho ngân sách địa phương từ nguồn thu phí sử dụng đường bộ |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-02 14:48:00 đến ngày 2021-06-09 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,871,580,509 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN ĐƯỜNG: | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Hồ sơ BC KTKT | 39 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ hàng rào dây thép gai | Hồ sơ BC KTKT | 64,5 | m2 |
| 3 | Tháo tấm lợp tôn | Hồ sơ BC KTKT | 0,3 | 100m2 |
| 4 | Đào nền đường | Hồ sơ BC KTKT | 18,272 | 100m3 |
| 5 | Đắp nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Hồ sơ BC KTKT | 13,483 | 100m3 |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ BC KTKT | 0,144 | 100m3 |
| 7 | Đắp đất nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Hồ sơ BC KTKT | 11,953 | 100m3 |
| 8 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới, Dmax=37,5mm | Hồ sơ BC KTKT | 18,136 | 100m3 |
| 9 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 15cm | Hồ sơ BC KTKT | 72,95 | 10m2 |
| 10 | Láng nhựa hai lớp trên mặt đường cũ, nhựa 3kg/m2 | Hồ sơ BC KTKT | 101,3 | 10m2 |
| 11 | Vá mặt đường bằng đá 4x6 chèn đá dăm lớp hao mòn bằng đá mạt- Chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Hồ sơ BC KTKT | 22 | 10m2 |
| 12 | Làm mặt đường đá 4x6 chèn đá dăm, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12cm | Hồ sơ BC KTKT | 119,535 | 100m2 |
| 13 | Láng hai lớp nhựa trên mặt đường cũ, nhựa 3kg/m2 | Hồ sơ BC KTKT | 22 | 10m2 |
| 14 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Hồ sơ BC KTKT | 119,535 | 100m2 |
| 15 | Láng một lớp nhựa trên mặt đường cũ, nhựa 1,5kg/m2, tưới bằng máy | Hồ sơ BC KTKT | 1.823,17 | 10m2 |
| B | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Đào móng | Hồ sơ BC KTKT | 3,43 | m3 |
| 2 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Hồ sơ BC KTKT | 39 | cái |
| 3 | Đổ bê tông bê tông móng, chiều rộng | Hồ sơ BC KTKT | 3,43 | m3 |
| 4 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Hồ sơ BC KTKT | 281,376 | m2 |
| 5 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Hồ sơ BC KTKT | 80 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi