Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210606077-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Số hiệu KHLCNT 20210562391
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách thành phố
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 05 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-02 14:44:00 đến ngày 2021-06-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,938,216,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Thoát nước mưa, bó vỉa
1 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK được duyệt 22,99 m3
2 Tháo dỡ bó vỉa cũ bằng thủ công (30% thủ công) Như trên 988,5 cấu kiện
3 Đào bỏ bó vỉa, tấm đan cũ bằng máy đào 1,25m3 (70% máy) Như trên 1,29 100m3
4 Tháo dỡ tấm đan cũ bằng thủ công (30% thủ công) Như trên 1.073,04 cấu kiện
5 Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg Như trên 255 cấu kiện
6 Vận chuyển đá, phế thải bằng ô tô tự đổ trong phạm vi Như trên 2,456 100m3
7 Vận chuyển tiếp đá, phế thải bằng ô tô tự đổ cự ly Như trên 2,456 100m3/1km
8 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng Như trên 27,01 1m3
9 Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 Như trên 4,65 m3
10 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp Như trên 1,86 100m2
11 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Như trên 7,08 tấn
12 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Như trên 47,7 m3
13 Lắp dựng tấm đan Như trên 141 cái
14 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Như trên 141 1 cấu kiện
15 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Như trên 141 1 cấu kiện
16 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Như trên 12,12 10 tấn/1km
17 Nắp hố ga composite KT 850x850, tải trọng 12,5 tấn Như trên 105 bộ
18 Nắp hố ga composite KT 850x850, tải trọng 25 tấn Như trên 12 bộ
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Như trên 92,946 m3
20 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Như trên 6,196 100m2
21 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 Như trên 126,407 m3
22 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Như trên 19,568 100m2
23 Lắp đặt Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x30x100cm Như trên 2.505,88 m
24 Lắp đặt Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x30cm, PCB30 Như trên 592,33 m
25 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Như trên 929,463 m2
26 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Như trên 278,095 tấn
27 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Như trên 278,095 tấn
28 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Như trên 27,881 10 tấn/1km
29 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Như trên 2,97 m3
30 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Như trên 0,198 100m2
31 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tbó vỉa, đá 1x2, mác 250 Như trên 4,039 m3
32 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Như trên 0,625 100m2
33 Lắp đặt Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x30x100cm Như trên 99 m
34 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Như trên 29,7 m2
35 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên Như trên 99 1 cấu kiện
36 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống Như trên 99 1 cấu kiện
37 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P Như trên 1,01 10 tấn/1km
38 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Như trên 0,139 tấn
39 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Như trên 107,304 m3
40 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Như trên 5,723 100m2
41 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Như trên 53,652 m3
42 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 Như trên 1.073,04 m2
43 Lắp đặt đan rãnh Như trên 1.073,04 m2
44 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên Như trên 117,975 tấn
45 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống Như trên 117,975 tấn
46 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Như trên 11,798 10 tấn/1km
47 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng >250cm, mác 150 Như trên 6,97 m3
48 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy Như trên 0,345 100m2
49 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác Như trên 2,599 100m2
50 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Như trên 0,848 tấn
51 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Như trên 12,884 m3
52 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Như trên 99 1 cấu kiện
53 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Như trên 99 1 cấu kiện
54 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Như trên 3,221 10 tấn/1km
55 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Như trên 99 1cấu kiện
56 Song chắn rác Như trên 99 tấn
57 Lắp dựng song chắn rác Như trên 99 cái
58 Đào móng hố ga bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất II Như trên 0,417 100m3
59 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Như trên 0,204 100m3
60 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi Như trên 0,186 100m3
61 Ván khuôn móng dài Như trên 0,038 100m2
62 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng Như trên 1,792 m3
63 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 9,188 m3
64 Ván khuôn móng Hố ga Như trên 0,074 100m2
65 Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m Như trên 0,559 100m2
66 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy ga, ĐK Như trên 0,326 tấn
67 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Như trên 1,416 tấn
68 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bo nắp hố ga Như trên 0,024 100m2
69 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,18 m3
70 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Như trên 0,064 100m2
71 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Như trên 0,157 tấn
72 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 Như trên 1,311 m3
73 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Như trên 5 1 cấu kiện
74 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Như trên 5 1 cấu kiện
75 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Như trên 0,328 10 tấn/1km
76 Lắp dựng tấm đan hố ga Như trên 5 cái
77 Nắp hố ga composite KT 850x850, tải trọng 12.5 tấn Như trên 5 cái
78 Lắp dựng nắp hố ga Như trên 5 cái
79 Đào móng đường ống, cống, bằng máy đào Như trên 4,011 100m3
80 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 3,119 100m3
81 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 0,093 100m3
82 Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Như trên 12,712 m3
83 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600VH Như trên 51,36 1 đoạn ống
84 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Như trên 51,36 mối nối
85 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm Như trên 154 cái
B Hạng mục: Thoát nước thải
1 Đào móng hố ga bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất II (90% đào máy) Như trên 9,014 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 (10% đào thủ công) Như trên 100,159 1m3
3 Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 Như trên 3,894 100m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi Như trên 5,615 100m3
5 Ván khuôn móng dài Như trên 0,681 100m2
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Như trên 28,103 m3
7 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 264,405 m3
8 Ván khuôn móng Hố ga Như trên 1,195 100m2
9 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao Như trên 22,589 100m2
10 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy ga, ĐK Như trên 3,814 tấn
11 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường ga, ĐK Như trên 21,829 tấn
12 Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bo nắp hố ga Như trên 0,499 100m2
13 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 Như trên 3,744 m3
14 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Như trên 1,249 100m2
15 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn Như trên 3,077 tấn
16 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 24,133 m3
17 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên Như trên 104 1 cấu kiện
18 Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống Như trên 104 1 cấu kiện
19 Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km Như trên 6,033 10 tấn/1km
20 Lắp dựng tấm đan hố ga Như trên 104 cái
21 Nắp hố ga composite KT 850x850, tải trọng 12.5 tấn Như trên 104 cái
22 Lắp dựng nắp hố ga Như trên 104 cái
23 Thang thép Như trên 792,4 kg
24 Đào móng đường ống, cống, bằng máy đào Như trên 108,888 100m3
25 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 15,515 100m3
26 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 93,373 100m3
27 Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ trong phạm vi Như trên 3,377 100m3
28 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m - Đường kính 300mm Như trên 26,104 100 m
29 Ống HDPE gân sóng 2 lớp D300 qua đường Như trên 512,651 m
30 Ống HDPE gân sóng 2 lớp D300 qua hè Như trên 2.455,014 m
31 Gioăng nối ống Như trên 587,706 cái
32 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm Như trên 1,275 100m
33 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm Như trên 170 cái
34 Lắp đặt ống thép đen, ĐK ống d=150mm Như trên 0,534 100m
35 Đắp nền đường máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 Như trên 0,758 100m3
36 Đá lẫn đất Như trên 98,592 m3
37 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Như trên 0,17 100m3
38 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Như trên 0,163 100m3
39 Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h Như trên 0,162 100tấn
40 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Như trên 0,162 100tấn
41 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Như trên 0,162 100tấn
42 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Như trên 0,973 100m2
43 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 Như trên 0,973 100m2
44 Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80T/h Như trên 0,118 100tấn
45 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Như trên 0,118 100tấn
46 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Như trên 0,118 100tấn
47 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm Như trên 0,973 100m2
48 Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 Như trên 0,973 100m2
C Hạng mục: An toàn tổ chức thi công
1 cọc tiêu bằng tre Như trên 51,6 md
2 Sơn cọc tiêu Như trên 11,342 m2
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Như trên 0,538 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Như trên 0,086 100m2
5 Biển báo hiệu công trường đang thi công (gồm 3 biển tam giác) Như trên 6 biển
6 Dây phản quang Như trên 3.000 m
7 Đèn báo hiệu Như trên 4 cái
8 Áo phản quang Như trên 4 cái
9 Cờ vẫy Như trên 4 cái
10 Nhân công đảm bảo giao thông (3/7) Như trên 180 công
11 Dây điện 2x1.5mm2 Như trên 200 m
12 Điện năng Như trên 3.000 Kwh
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->