Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210606077-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210562391 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ và ngân sách thành phố |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 05 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-02 14:44:00 đến ngày 2021-06-12 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,938,216,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Thoát nước mưa, bó vỉa | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo HSTK được duyệt | 22,99 | m3 |
| 2 | Tháo dỡ bó vỉa cũ bằng thủ công (30% thủ công) | Như trên | 988,5 | cấu kiện |
| 3 | Đào bỏ bó vỉa, tấm đan cũ bằng máy đào 1,25m3 (70% máy) | Như trên | 1,29 | 100m3 |
| 4 | Tháo dỡ tấm đan cũ bằng thủ công (30% thủ công) | Như trên | 1.073,04 | cấu kiện |
| 5 | Tháo dỡ các cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện ≤ 100kg | Như trên | 255 | cấu kiện |
| 6 | Vận chuyển đá, phế thải bằng ô tô tự đổ trong phạm vi | Như trên | 2,456 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển tiếp đá, phế thải bằng ô tô tự đổ cự ly | Như trên | 2,456 | 100m3/1km |
| 8 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Như trên | 27,01 | 1m3 |
| 9 | Bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 4,65 | m3 |
| 10 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Như trên | 1,86 | 100m2 |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Như trên | 7,08 | tấn |
| 12 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 47,7 | m3 |
| 13 | Lắp dựng tấm đan | Như trên | 141 | cái |
| 14 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Như trên | 141 | 1 cấu kiện |
| 15 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Như trên | 141 | 1 cấu kiện |
| 16 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Như trên | 12,12 | 10 tấn/1km |
| 17 | Nắp hố ga composite KT 850x850, tải trọng 12,5 tấn | Như trên | 105 | bộ |
| 18 | Nắp hố ga composite KT 850x850, tải trọng 25 tấn | Như trên | 12 | bộ |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 92,946 | m3 |
| 20 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Như trên | 6,196 | 100m2 |
| 21 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông bó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 126,407 | m3 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Như trên | 19,568 | 100m2 |
| 23 | Lắp đặt Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x30x100cm | Như trên | 2.505,88 | m |
| 24 | Lắp đặt Bó vỉa cong hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 18x30cm, PCB30 | Như trên | 592,33 | m |
| 25 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 929,463 | m2 |
| 26 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Như trên | 278,095 | tấn |
| 27 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Như trên | 278,095 | tấn |
| 28 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Như trên | 27,881 | 10 tấn/1km |
| 29 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 2,97 | m3 |
| 30 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Như trên | 0,198 | 100m2 |
| 31 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tbó vỉa, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 4,039 | m3 |
| 32 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Như trên | 0,625 | 100m2 |
| 33 | Lắp đặt Bó vỉa hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn, bó vỉa thẳng 18x30x100cm | Như trên | 99 | m |
| 34 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 29,7 | m2 |
| 35 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp lên | Như trên | 99 | 1 cấu kiện |
| 36 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg cần cẩu - Bốc xếp xuống | Như trên | 99 | 1 cấu kiện |
| 37 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P | Như trên | 1,01 | 10 tấn/1km |
| 38 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,139 | tấn |
| 39 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 107,304 | m3 |
| 40 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Như trên | 5,723 | 100m2 |
| 41 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 53,652 | m3 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 1.073,04 | m2 |
| 43 | Lắp đặt đan rãnh | Như trên | 1.073,04 | m2 |
| 44 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp lên | Như trên | 117,975 | tấn |
| 45 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤200kg bằng thủ công - Bốc xếp xuống | Như trên | 117,975 | tấn |
| 46 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Như trên | 11,798 | 10 tấn/1km |
| 47 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông móng, đá 1x2, rộng >250cm, mác 150 | Như trên | 6,97 | m3 |
| 48 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn móng dài, bệ máy | Như trên | 0,345 | 100m2 |
| 49 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Như trên | 2,599 | 100m2 |
| 50 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,848 | tấn |
| 51 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 12,884 | m3 |
| 52 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Như trên | 99 | 1 cấu kiện |
| 53 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤500kg bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Như trên | 99 | 1 cấu kiện |
| 54 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Như trên | 3,221 | 10 tấn/1km |
| 55 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Như trên | 99 | 1cấu kiện |
| 56 | Song chắn rác | Như trên | 99 | tấn |
| 57 | Lắp dựng song chắn rác | Như trên | 99 | cái |
| 58 | Đào móng hố ga bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất II | Như trên | 0,417 | 100m3 |
| 59 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như trên | 0,204 | 100m3 |
| 60 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi | Như trên | 0,186 | 100m3 |
| 61 | Ván khuôn móng dài | Như trên | 0,038 | 100m2 |
| 62 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông lót móng, đá 4x6, rộng | Như trên | 1,792 | m3 |
| 63 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 9,188 | m3 |
| 64 | Ván khuôn móng Hố ga | Như trên | 0,074 | 100m2 |
| 65 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường, chiều cao ≤28m | Như trên | 0,559 | 100m2 |
| 66 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy ga, ĐK | Như trên | 0,326 | tấn |
| 67 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Như trên | 1,416 | tấn |
| 68 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bo nắp hố ga | Như trên | 0,024 | 100m2 |
| 69 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 0,18 | m3 |
| 70 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Như trên | 0,064 | 100m2 |
| 71 | Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,157 | tấn |
| 72 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Như trên | 1,311 | m3 |
| 73 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Như trên | 5 | 1 cấu kiện |
| 74 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Như trên | 5 | 1 cấu kiện |
| 75 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Như trên | 0,328 | 10 tấn/1km |
| 76 | Lắp dựng tấm đan hố ga | Như trên | 5 | cái |
| 77 | Nắp hố ga composite KT 850x850, tải trọng 12.5 tấn | Như trên | 5 | cái |
| 78 | Lắp dựng nắp hố ga | Như trên | 5 | cái |
| 79 | Đào móng đường ống, cống, bằng máy đào | Như trên | 4,011 | 100m3 |
| 80 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 3,119 | 100m3 |
| 81 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,093 | 100m3 |
| 82 | Làm lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Như trên | 12,712 | m3 |
| 83 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2,5m - Đường kính 600VH | Như trên | 51,36 | 1 đoạn ống |
| 84 | Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm | Như trên | 51,36 | mối nối |
| 85 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống - Đường kính 600mm | Như trên | 154 | cái |
| B | Hạng mục: Thoát nước thải | |||
| 1 | Đào móng hố ga bằng máy đào 1,25m3, Cấp đất II (90% đào máy) | Như trên | 9,014 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, thủ công, rộng >1m, sâu >1m, đất C2 (10% đào thủ công) | Như trên | 100,159 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Như trên | 3,894 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi | Như trên | 5,615 | 100m3 |
| 5 | Ván khuôn móng dài | Như trên | 0,681 | 100m2 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 28,103 | m3 |
| 7 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 264,405 | m3 |
| 8 | Ván khuôn móng Hố ga | Như trên | 1,195 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng giáo ống, ván khuôn tường, cao | Như trên | 22,589 | 100m2 |
| 10 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép đáy ga, ĐK | Như trên | 3,814 | tấn |
| 11 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép tường ga, ĐK | Như trên | 21,829 | tấn |
| 12 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn bo nắp hố ga | Như trên | 0,499 | 100m2 |
| 13 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 3,744 | m3 |
| 14 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Như trên | 1,249 | 100m2 |
| 15 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa con sơn | Như trên | 3,077 | tấn |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 24,133 | m3 |
| 17 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp lên | Như trên | 104 | 1 cấu kiện |
| 18 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sẵn có trọng lượng P≤1T bằng cần cẩu - Bốc xếp xuống | Như trên | 104 | 1 cấu kiện |
| 19 | Vận chuyển cấu kiện bê tông, trọng lượng P≤200kg bằng ô tô vận tải thùng 7 tấn - Cự ly vận chuyển ≤1km | Như trên | 6,033 | 10 tấn/1km |
| 20 | Lắp dựng tấm đan hố ga | Như trên | 104 | cái |
| 21 | Nắp hố ga composite KT 850x850, tải trọng 12.5 tấn | Như trên | 104 | cái |
| 22 | Lắp dựng nắp hố ga | Như trên | 104 | cái |
| 23 | Thang thép | Như trên | 792,4 | kg |
| 24 | Đào móng đường ống, cống, bằng máy đào | Như trên | 108,888 | 100m3 |
| 25 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 15,515 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 93,373 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng Ô tô tự đổ trong phạm vi | Như trên | 3,377 | 100m3 |
| 28 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE 2 lớp nối màng keo, dài 5m - Đường kính 300mm | Như trên | 26,104 | 100 m |
| 29 | Ống HDPE gân sóng 2 lớp D300 qua đường | Như trên | 512,651 | m |
| 30 | Ống HDPE gân sóng 2 lớp D300 qua hè | Như trên | 2.455,014 | m |
| 31 | Gioăng nối ống | Như trên | 587,706 | cái |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 100mm | Như trên | 1,275 | 100m |
| 33 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm | Như trên | 170 | cái |
| 34 | Lắp đặt ống thép đen, ĐK ống d=150mm | Như trên | 0,534 | 100m |
| 35 | Đắp nền đường máy đầm 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Như trên | 0,758 | 100m3 |
| 36 | Đá lẫn đất | Như trên | 98,592 | m3 |
| 37 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Như trên | 0,17 | 100m3 |
| 38 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Như trên | 0,163 | 100m3 |
| 39 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 80T/h | Như trên | 0,162 | 100tấn |
| 40 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Như trên | 0,162 | 100tấn |
| 41 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Như trên | 0,162 | 100tấn |
| 42 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Như trên | 0,973 | 100m2 |
| 43 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Như trên | 0,973 | 100m2 |
| 44 | Sản xuất bê tông nhựa C12.5 bằng trạm trộn 80T/h | Như trên | 0,118 | 100tấn |
| 45 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Như trên | 0,118 | 100tấn |
| 46 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 5km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Như trên | 0,118 | 100tấn |
| 47 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Như trên | 0,973 | 100m2 |
| 48 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Như trên | 0,973 | 100m2 |
| C | Hạng mục: An toàn tổ chức thi công | |||
| 1 | cọc tiêu bằng tre | Như trên | 51,6 | md |
| 2 | Sơn cọc tiêu | Như trên | 11,342 | m2 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 0,538 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Như trên | 0,086 | 100m2 |
| 5 | Biển báo hiệu công trường đang thi công (gồm 3 biển tam giác) | Như trên | 6 | biển |
| 6 | Dây phản quang | Như trên | 3.000 | m |
| 7 | Đèn báo hiệu | Như trên | 4 | cái |
| 8 | Áo phản quang | Như trên | 4 | cái |
| 9 | Cờ vẫy | Như trên | 4 | cái |
| 10 | Nhân công đảm bảo giao thông (3/7) | Như trên | 180 | công |
| 11 | Dây điện 2x1.5mm2 | Như trên | 200 | m |
| 12 | Điện năng | Như trên | 3.000 | Kwh |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi