Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210605927-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Số hiệu KHLCNT 20210562825
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 09 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-02 14:21:00 đến ngày 2021-06-12 14:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,111,887,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 55,000,000 VNĐ ((Năm mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục: Đường giao thông.
1 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất I Theo HSTK được duyệt 41,494 1m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I Như trên 1,66 100m3
3 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất II Như trên 122,778 1m3
4 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II Như trên 6,957 100m3
5 Đào nền đường bằng thủ công - Cấp đất IV Như trên 67,368 1m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Như trên 175,57 m3
7 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Như trên 138,33 1m3
8 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II (Tính 70% KL đào móng) Như trên 3,228 100m3
9 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 1,147 100m3
10 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất I Như trên 53,632 1m3
11 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất I Như trên 4,827 100m3
12 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Như trên 0,786 100m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 4,354 100m3
14 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 (70% KL đắp) Như trên 10,158 100m3
15 Mua vật liệu đá lẫn đất Như trên 1.221,171
16 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Như trên 8,397 100m3
17 Mua vật liệu đá lẫn đất Như trên 1.091,649
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Như trên 6,574 100m3
19 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Như trên 6,574 100m3/1km
20 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 7,012 100m3
21 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Như trên 7,012 100m3/1km
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Như trên 1,746 100m3
23 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Như trên 1,746 100m3/1km
24 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Như trên 16,013 100m2
25 Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 80T/h (lượng nhựa 4,4% theo hỗn hợp) Như trên 2,661 100tấn
26 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T Như trên 2,661 100tấn
27 Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 9km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T Như trên 2,661 100tấn
28 Tưới lớp dính bám mặt đường, nhũ tương gốc Axít, lượng nhũ tương 1kg/m2 Như trên 16,013 100m2
29 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Như trên 3,023 100m3
30 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Như trên 4,188 100m3
31 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường >25cm, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Như trên 288,31 m3
32 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Như trên 0,202 100m2
33 Nilon lót Như trên 1.577,46 m2
34 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 4,174 100m3
35 Mua vật liệu đá thải chọn lọc Như trên 542,659 m3
36 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 155,55 m3
37 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày >60cm, chiều cao >2m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 196,52 m3
38 Đá dăm lót 4x6cm Như trên 25,42 m3
39 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I Như trên 157,1 100m
40 Ống nhựa PVC D34 Như trên 81,66 m
41 Quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Như trên 19,65 m2
42 Bê tông đỉnh tường + gờ chắn bánh M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 18,92 m3
43 Ván khuôn đỉnh tường + gờ chắn bánh Như trên 1,206 100m2
44 Bê tông bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 18,67 m3
45 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bó vỉa Như trên 3,032 100m2
46 Bê tông lót bó vỉa SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Như trên 10,2 m3
47 Lớp vữa lót bó vỉa, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 117,99 m2
48 Lắp đặt bó vỉa Như trên 473,3 m
49 Bê tông lót đan rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Như trên 8,63 m3
50 Bê tông đan rãnh, bê tông M200, đá 1x2, PCB30) Như trên 4,31 m3
51 Ván khuôn đan rãnh - VK thép Như trên 0,46 100m2
52 Lắp đặt đan rãnh thu nước Như trên 86,25 m2
53 Bê tông nền hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB30 Như trên 18,99 m3
54 Nilon lót Như trên 35,9 m2
55 Lát vỉa hè gạch Tezzazo 300x300x35, XM PCB30 Như trên 307,95 m2
56 Bê tông lót bó gáy hè SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Như trên 2,76 m3
57 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 3,57 m3
58 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Như trên 14 m2
59 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 3mm Như trên 14 m2
60 Trồng cây hoa giấy Như trên 0,47 100cây
61 Mua cây hoa giấy giống Như trên 47 cây
B Hạng mục: Thoát nước
1 Cặt mặt đường bê tông xi măng Như trên 7,066 100m
2 Lắp dựng rãnh U - BTCT đúc sẵn Như trên 661 cái
3 Mối nối rãnh Như trên 661 mối nối
4 Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm Như trên 4,211 tấn
5 Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK >10mm Như trên 8,6 tấn
6 Bê tông rãnh U - BTCT, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Như trên 111,71 m3
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn rãnh U - BTCT Như trên 23,201 100m2
8 Đá dăm 4x6cm lót Như trên 50,24 m3
9 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Như trên 661 1cấu kiện
10 Cốt thép tấm đan Như trên 1,971 tấn
11 Cốt thép tấm đan >10mm Như trên 3,715 tấn
12 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Như trên 46,26 m3
13 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Như trên 2,672 100m2
14 Đá dăm 4x6cm lót Như trên 5,81 m3
15 Bê tông đáy hố ga SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Như trên 7,74 m3
16 Ván khuôn móng Như trên 0,228 100m2
17 Xây hố van, hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 21,12 m3
18 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 72,1 m2
19 Bê tông mũ mố hố ga, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Như trên 2,51 m3
20 Ván khuôn mũ mố hố ga - VK gỗ Như trên 0,229 100m2
21 Cốt thép mũ mố hố ga Như trên 0,433 tấn
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Như trên 26 1cấu kiện
23 Cốt thép tấm đan hố ga >10mm Như trên 0,759 tấn
24 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Như trên 3,5 m3
25 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Như trên 0,242 100m2
26 Khung và song chắn rác KT400x870 bằng gang C250 Như trên 26 bộ
27 Nắp gang bằng ga KT1x1x0.075, B125 Như trên 12 bộ
28 Ván khuôn cửa thu - VK thép Như trên 0,394 100m2
29 Bê tông cửa thu bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 1,59 m3
30 Gia công, lắp đặt cốt thép cửa thu, ĐK ≤10mm Như trên 0,123 tấn
31 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, máng nước bằng máy Như trên 12 cái
32 Gia công lưới chắn rác thép vuông 12x12mm Như trên 110,52 kg
33 Lắp đặt lưới chắn rác Như trên 1,915 m2
34 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Như trên 0,039 100m2
35 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,45 m3
36 Cốt thép tấm đan Như trên 0,035 tấn
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Như trên 24 1cấu kiện
38 Đá dăm 4x6cm lót Như trên 29,6 m3
39 Bê tông đáy rãnh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB30 Như trên 36,75 m3
40 Ván khuôn BT đáy rãnh - VK gỗ Như trên 0,765 100m2
41 Xây tường rãnh bằng gạch XMCL6,5x10,5x22cm vữa XM M75, PCB30 Như trên 41,8 m3
42 Trát tường rãnh, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB30 Như trên 287,69 m2
43 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB30 Như trên 27,66 m3
44 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 300mm HL93 Như trên 18 1 đoạn ống
45 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm Như trên 15 mối nối
46 Lắp đặt đế cống D300mm Như trên 18 cái
47 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính D400mm, HL93 Như trên 4 1 đoạn ống
48 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 400mm Như trên 3 mối nối
49 Lắp đặt đế cống D400mm Như trên 4 cái
50 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm Như trên 13 1 đoạn ống
51 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 600mm Như trên 10 mối nối
52 Lắp đặt đế cống D600mm Như trên 13 cái
53 Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 23,28 m3
54 Đá dăm 4x6cm lót Như trên 1,64 m3
55 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Như trên 4,464 1m3
56 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Như trên 0,179 100m3
57 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 0,074 100m3
58 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 0,139 100m3
59 Vận chuyển đất 2km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Như trên 0,139 100m3/1km
60 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 2,5m - Cấp đất I Như trên 10,2 100m
C Hạng mục: Điện chiếu sáng
1 Tấm móc F16 Như trên 47 cái
2 Tăng đơ Như trên 47 cái
3 Đai thép + khóa Như trên 94 cái
4 Dây cáp lụa F4 Như trên 659,1 m
5 Dây đồng 1x4 ghim cáp Như trên 3 kg
6 Ghíp đồng các loại Như trên 10 cái
7 Băng dính Như trên 13 cuộn
8 Cần đèn gắn trên cột BTLT Như trên 25 cần
9 Bộ đèn LED 40W Như trên 15 bộ
10 Bộ đèn LED 80W Như trên 10 bộ
11 Tiếp địa đèn Như trên 25 bộ
12 Cáp đồng treo Cu/XLPE/PVC 3x16+1X10mm2 Như trên 309 m
13 Cáp đồng treo Cu/XLPE/PVC 2x16mm2 Như trên 413 m
14 Cáp đồng 2x2.5mm2 lên đèn Như trên 100 m
15 Dây đồng đấu tiếp địa cần đèn Cu 1x1,5mm2 Như trên 25 m
16 Móng 1 cột tròn M - PC8,5-4.3(5.0) Như trên 13 móng
17 Ca xe vận chuyển vật tư Như trên 1 ca
18 Công bậc 2/7 thu dọn Như trên 1 công
19 Cột bê tông PC8,5-4.3 Như trên 13 cột
20 Móng 1 cột tròn M - PC8,5-4.3(5.0) Như trên 13 móng
21 Tiếp địa Như trên 25 bộ
D Hạng mục: An toàn giao thông trong thi công
1 Cọc tiêu bằng tre sơn trắng đỏ Φ7cm, L=1,2 m Như trên 26,4 m
2 Sơn trắng đỏ cọc tre Như trên 4,8356 m2
3 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M150, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,275 m3
4 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Như trên 4 cái
5 Biển báo phản quang - Biển tam giá cạnh 70cm Như trên 4 cái
6 Khung đỡ biển báo Như trên 4 cái
7 Dây nhựa PVC trắng đỏ: Như trên 39 m
8 Cờ hiệu nheo tam giác: Như trên 39 cái
9 Đèn tín hiệu giao thông: Như trên 2 đèn
10 Áo phản quang: Như trên 2 cái
11 Người điều hành giao thông (NC2,7/7): Như trên 120 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->