Gói thầu: Gói 1. Cung cấp VTTB và xây lắp công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210582423-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Một thành viên Điện lực Hải Phòng
Tên gói thầu Gói 1. Cung cấp VTTB và xây lắp công trình
Số hiệu KHLCNT 20210568423
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn KHCB
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-02 14:15:00 đến ngày 2021-06-12 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 998,453,794 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 14,000,000 VNĐ ((Mười bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cung cấp VTTB
1 Máy tính công nghiệp tạo Gateway 2 Cái
2 Máy tính công nghiệp HMI và màn hình 1 Cái
3 Phần mềm Gateway/HMI kèm bản quyền. 1 Cái
4 Cáp Lan CAT6 200 m
5 Ống xoắn ruột gà lõi thép 180 m
6 Phụ kiện cáp mạng 1 Gói
7 Phụ kiện cáp 1
B Lắp đặt VTTB
1 Lắp đặt máy tính Gateway (máy chủ) 2 cái
2 Lắp đặt máy tính công nghiệp 1 cái
3 Lắp đặt cáp mạng CAT6 20 10m
4 Lắp đặt cáp 30 10m
5 Lắp đặt ống nhựa 1,8 100m
6 Thu hồi máy chủ 4 cái
C Thử nghiệm và ghép nối tín hiệu hệ thống Scada
1 Kiểm tra và phân tích bản tin IEC 60870-5-101/104 2 Hàm
2 Kiểm tra cấu trúc chung ASDU 2 Hàm
3 Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command)- lệnh tổng kiểm tra dự liệu 2 Hàm
4 Kiểm tra hàm 101 IEC type (Interrogation command)- lệnh tổng kiểm tra truy vấn 2 Hàm
5 Kiểm tra hàm 102 IEC type (Interrogation command)- lệnh đọc dữ liệu 2 Hàm
6 Kiểm tra hàm 103 IEC type (Interrogation command)- lệnh đồng bộ thời gian 2 Hàm
7 Kiểm tra hàm 104 IEC type (Interrogation command)- lệnh kiem tra 2 Hàm
8 Kiểm tra hàm 105 IEC type (Interrogation command)- lệnhđặt lại tiến trình 2 Hàm
9 Kiểm tra hàm 106 IEC type (Interrogation command)- lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ 2 Hàm
10 Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Iformation with time tag CP56 time2a)-hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a 2 Hàm
11 Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Iformation with time tag CP56 time2a)-hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a 2 Hàm
12 Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value,short Floating point value) -hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực 2 Hàm
13 Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) -lệnh điều khiển đơn 2 Hàm
14 Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) -lệnh điều khiển đôi 2 Hàm
15 Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) -lệnh điều chỉnh nấc MBA 2 Hàm
16 Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position inFormation) -Chỉ thị vị trí nấc MBA 2 Hàm
17 Kiểm tra cơ chế Stack switch tại TBA và tại AI/OCC 1 HT
18 Kiểm tra cơ chế Routing/ định tuyến giữa các router tại AI/OCC với router tại trạm 1 HT
19 Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại AI/OCC với Firewall tại trạm 1 HT
20 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DSC/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp 1 ngăn
21 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DSC/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp 1 ngăn
22 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DSC/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp 1 ngăn
23 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DSC/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp 1 ngăn
24 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DSC/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp 1 ngăn
25 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DSC/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp 1 ngăn
26 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DSC/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp 1 ngăn
27 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DSC/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp 1 ngăn
28 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DSC/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp 1 ngăn
29 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DSC/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp 1 ngăn
30 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DSC/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp 12 ngăn
31 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DSC/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp 1 ngăn
32 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DSC/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp 8 ngăn
33 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DSC/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp 1 ngăn
34 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DSC/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp 1 ngăn
35 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DSC/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp 1 ngăn
36 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DSC/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp 1 ngăn
37 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DSC/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp 1 ngăn
38 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DSC/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp 1 ngăn
39 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DSC/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp 1 ngăn
40 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DSC/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp 1 ngăn
41 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DSC/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp 1 ngăn
42 Xây dựng cơ sở dữ liệu trên RTU/GATEWAY, DSC/SAS đối với ngăn lộ có cấp điện áp 1 ngăn
43 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 1 TH
44 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input (từ tín hiệu thứ 2) 20 TH
45 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 1 TH
46 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input (từ tín hiệu thứ 2) 191 TH
47 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 TH
48 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input (từ tín hiệu thứ 2) 16 TH
49 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 TH
50 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output (từ tín hiệu thứ 2) 2 TH
51 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output 1 TH
52 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output (từ tín hiệu thứ 2) 5 TH
53 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 1 TH
54 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 20 TH
55 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 1 TH
56 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 191 TH
57 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 TH
58 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 16 TH
59 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 TH
60 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 2 TH
61 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output 1 TH
62 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Output 5 TH
63 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 1 TH
64 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 38 TH
65 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 1 TH
66 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 89 TH
67 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 TH
68 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 40 TH
69 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 TH
70 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 8 TH
71 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 1 TH
72 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 38 TH
73 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 1 TH
74 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 89 TH
75 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 TH
76 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 40 TH
77 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 1 TH
78 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Output 8 TH
79 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 1 TH
80 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Analog Input 107 TH
81 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 1 TH
82 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Single Input 302 TH
83 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 1 TH
84 Kiểm tra và hiệu chỉnh các tín hiệu Double Input 80 TH
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->