Gói thầu: Thay thế hệ thống điều tốc tổ máy H2 nhà máy thủy điện Sê San 3A
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210605780-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 28/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ VÀ PHÁT TRIỂN ĐIỆN SÊ SAN 3A |
| Tên gói thầu | Thay thế hệ thống điều tốc tổ máy H2 nhà máy thủy điện Sê San 3A |
| Số hiệu KHLCNT | 20210424425 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có và vốn vay NHTM |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-02 15:17:00 đến ngày 2021-06-28 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,027,128,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 135,000,000 VNĐ ((Một trăm ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.354E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.319.000.000VND (6.319.000.000 x 3 = 18.957.000.000) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.319.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.957.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.319.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.957.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Giấy cam kết bảo hành của Nhà thầu và Nhà chế tạo. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, thử nghiệm |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, điện – điện tử.Đã thực hiện lắp đặt 02 hệ thống điều tốc cho nhà máy điện có công suất lớn hơn 30MW. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Phụ trách kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Đại học trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, điện – điện tử.Đã phụ trách kỹ thuật lắp đặt 02 hệ thống điều tốc cho nhà máy điện có công suất lớn hơn 30MW. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 7 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Rack | 1 | bộ | - Có 02 khe cắm nguồn (dự phòng). - Có 08 khe cắm card điều khiển. | ||
| 2 | Bộ nguồn PLC | 2 | bộ | - Điện áp vào: 82,5-286VDC/90-264VAC. - Điện áp ra: 5VDC (-1÷2%)/ 120W. - Hỗ trợ kết nối song song dự phòng nóng. - Tự giám sát lỗi: lỗi nguồn cấp, nhiệt độ tăng, lỗi điện áp đầu ra… | ||
| 3 | Bộ lưu giữ chương trình, giám sát trạng thái, chuyển đổi giữa 2 bộ xử lý | 1 | cái | - Bộ xử lý: PPC440EP hoặc tương đương. - Bộ nhớ chương trình/thông số: FLASH-PROM 16MB. - Bộ nhớ chính: DDR SDRAM 128MB. - Bộ nhớ cờ: NVSRAM 128kByte. - Bộ nhớ chương trình ứng dụng: 1,5MB. - Bộ nhớ thẻ SD card: 16MB SD, SD-HC, SD-XC, FAT16 or FAT32. - Có khe cắm thẻ nhớ chương trình điều khiển. - Chu kỳ quét 10ms. | ||
| 4 | Khối xử lý trung tâm dự phòng kép (Kèm chương trình ứng dụng của hệ thống điều tốc) | 2 | bộ | - Có cấu trúc dạng rack cắm. Có thể thay thế online, không làm ảnh hưởng tới hệ thống đang vận hành. - Bộ xử lý: PPC440EP hoặc tương đương. - Tần số: 384MHz. - Bộ nhớ chương trình/thông số: FLASH-PROM 8MB. - Bộ nhớ chính: DDR-SDRAM 128MB/ECC, 128MHz. - Bộ nhớ cho chuẩn đoán lỗi: SRAM 512kByte. - Số biến xử lý: tối đa 150.000 biến trong đó 6.000 biến tự giữ. - Chu kỳ quét: 10ms. - Có 4 cổng truyền thông chuẩn RJ45. Hỗ trợ giao thức IEC 60870-5-104, Modbus TCP,... - Bộ nhớ chương trình ứng dụng: 1,5MB. - Bộ nhớ cờ: NVSRAM 128kByte. - Chuẩn giao tiếp 1LAN/WAN (IEC 60870-5-104). - Điện áp hoạt động 5VDC±5%, typ 4,4W. | ||
| 5 | Card truyền thông | 2 | cái | - Gắn cùng khối xử lý trung tâm. - Hỗ trợ 2 cổng kết nối với các giao thức IEC60870-5-101/ Modbus RTU,.. - Lắp đặt, tương thích vận hành với khối xử lý trung tâm. | ||
| 6 | Module kết nối tín hiệu | 2 | cái | - Có 03 cổng RJ45 để kết nối tới bộ xử lý trung tâm. - Có 04 cổng cáp quang (TOSLINK) để kết nối với các dãy tín hiệu vào ra. - Tốc độ truyền: 16Mbps - Lắp đặt, tương thích vận hành với khối xử lý trung tâm. - Nguồn cấp: 18-78 VDC. | ||
| 7 | Bộ nguồn cho module vào/ra | 2 | cái | - Đầu vào: 18-78VDC. - Đầu ra: U1: 5,25VDC±2% Max 8,4W; U2: 5,1-5,4VDC, Max 2,5W. - Chức năng giám sát điện áp đầu ra. - Có thể đấu song song để dự phòng. | ||
| 8 | Module kết nối, xử lý tín hiệu cho dãy thiết bị vào ra | 2 | bộ | - Có khả năng kết nối 08 module I/O. - Truyền thông với Controller theo tiêu chuẩn IEC 60870-5-104. - Tốc độ truyền: 16Mbps Ax 1703. - Lắp đặt, tương thích vận hành với khối xử lý trung tâm. - Hiển thị các chức năng bằng các LED trên module. - Truyền thông bằng cáp quang. | ||
| 9 | Module đầu vào số (DI) | 4 | bộ | - Có 16 đầu vào. - Điện áp đầu vào: 18-78VDC. - Cách ly bằng optocouplers. - Hiển thị các chức năng bằng các LED trên module. - Lắp đặt, tương thích vận hành với khối xử lý trung tâm. | ||
| 10 | Module đầu ra số (DO) | 4 | bộ | - Có 16 đầu ra. - Loại đầu ra Transistor 18-78VDC, tần số chuyển mạch 100Hz. - Lắp đặt, tương thích vận hành với khối xử lý trung tâm. - Cách ly bằng optocouplers. - Các đầu ra phải có mạch chống ngắn mạch bên ngoài. - Hiển thị các chức năng bằng các LED trên module. - Công suất: 6W. | ||
| 11 | Module đo lường tốc độ | 2 | bộ | - Có 04 đầu vào xung. - Điện áp đầu vào: 5VDC. - Cách ly bằng optocouplers. - Đo tốc độ bình thường, dải tần số đo từ 1,2 ÷ 12kHz. - Đo tốc độ chậm, dải tần số đo từ 0Hz ÷ 12kHz. - Độ chính xác: 0,1% - Lắp đặt, tương thích vận hành với khối xử lý trung tâm. - Có chức năng tự động phát hiện chiều quay, phát hiện hở mạch. - Cập nhật theo chu kỳ 10ms. - Hiển thị LED trên module. | ||
| 12 | Module đầu vào analog (AI) | 2 | bộ | - Có 04 đầu vào. - Loại tín hiệu đầu vào: ±20mA/ ±10V. - Cách ly bằng optocouplers. - Độ phân giải tuyệt đối: 0,013% tại ±20mA/ 0,025% tại ±10V. - Độ chính xác: 0,15% tại 25°C/0,4% tại 0-50°C. - Trở kháng đầu vào: 122,5Ω tại ±20mA/11,3 kΩ tại ±10V. - Hiển thị các chức năng bằng các LED trên module. - Lắp đặt, tương thích vận hành với khối xử lý trung tâm. - Độ phân giải: 12bit. | ||
| 13 | Module đầu ra analog (AO) | 4 | bộ | - Có 04 đầu ra. - Loại tín hiệu đầu ra: ±20mA/ ±10mA/ ±10V. - Cách ly bằng optocouplers. - Độ phân giải: 0,025% tại ±20mA, ±10mA, ±10V. - Độ chính xác: 0,3% tại 25°C/ 0,4% tại 0-50°C. - Trở kháng đầu ra: 500Ω tại ±20mA/1000Ω tại ±10mA/ 1kΩ tại ±10V. - Lắp đặt, tương thích vận hành với khối xử lý trung tâm. - Hiển thị các chức năng bằng các LED trên module. | ||
| 14 | Bộ nguồn nuôi cho tín hiệu | 2 | cái | - Đầu vào 100-240VAC 50Hz±6% với điện áp ± 15%/ 110-300VDC. - Đầu ra: 24-28VDC, 10A, 240W liên tục, 360W trong 4s. - Hiệu suất 93,5%. - Môi trường làm việc: 100C÷ 600C. - Tự giám sát lỗi. | ||
| 15 | Màn hình giao diện HMI (có cài chương trình giao diện của hệ thống điều tốc) | 1 | bộ | - Loại Touch screen 17”. - Loại ngắn trên mặt tủ. - Hệ điều hành Microsoft WES7 32bit/64bit/WE8S 64bit/ Windows7/ Windows8.1 32bit/64bit/ Windows10. - Nguồn cấp 24V±20%, công suất 43,2W. - Kích thước (WxHxD): 413,7x347,2x63,8(mm). - Trong lượng: 4kg. - Tuổi thọ: 50.000hrs. - Độ phân giải: 1280x1024. - Kiểu màn hình: SXGA TFT LED LCD - CPU: Intel® Atom™ E3827 1,75GHz Dual-core Processor hoặc tương đương. - SDRAM 1xSO-DIMM cùng với 4GB có thể hỗ trợ 8G. - LAN 10/100/1000 Base-Tx2. - Cổng hỗ trợ: RS232, RS-232/422/485, USB. - Nhiệt độ làm việc: 10÷600C, độ ẩm 95%. - Lớp bảo vệ chống rung: HDD: 1Grms và Cfast: 2Grms. - Lớp bảo vệ phía trước IP66. | ||
| 16 | Module chuyển đổi tín hiệu truyền thông | 2 | cái | Chuyển tín hiệu từ RS232 sang RS485 (phục vụ truyền thông Modbus RTU với các hệ thống bên ngoài). | ||
| 17 | Bộ biến đổi công suất | 1 | cái | - Có cổng cài đặt, thay đổi dải đo, tín hiệu phù hợp khi có yêu cầu. - Các thông số đo lường: Dòng, áp (rms), P, Q, power factor,… - Lắp đặt trên rail. - Tần số làm việc: 50Hz. - Đầu vào điện áp : Un: 100-693V (phase-phase). - Đầu vào dòng điện : 1-6A. - Nguồn cấp 85-230VDC/AC hoặc 24-60VDC/AC. - Cấp chính xác: 0,5. - Cấp bảo vệ: IP40 housing và IP20 terminals. - Nhiệt độ làm việc 100C đến 500C và độ ẩm không quá 75%. - Chế độ làm mát theo chuẩn EN 60 068-2-1/-2/-3. - Làm việc trong môi trường rung động: EN 60 068-2-6. - Công suất tiêu thụ ≤ 5W. - Đầu ra: 1-20mA, hoặc 5-10V, có thể lập trình được. | ||
| 18 | Bộ biến đổi tần số | 2 | bộ | - Cách ly tín hiệu đầu vào và đầu ra. - 2 đầu vào tần số: +0÷150Hz, điện áp: 0,025-250Vrms; 0-5KHz, điện áp: 0,5-250Vrms. - Nguồn cấp 19-90VDC, 2,5W. - Trở kháng đầu vào 80kΩ. - Nhiệt độ làm việc 10÷ 500C. - Độ ẩm: 75%. - Đầu ra: tín hiệu dạng TTL-compatible. - Điện áp thử cách điện 4kV, 50Hz, 1min. - Cấp bảo vệ: IP40. | ||
| 19 | Phần mềm công cụ hiệu chỉnh, sửa logic, osilloscopes, report… | 1 | bộ | Phần mềm kết nối bộ điều khiển điều tốc đảm bảo sửa chữa, thí nghiệm hiệu chỉnh, truy suất sự cố (phần mềm kết nối máy tính với PLC dùng cho thí nghiệm, hiệu chỉnh; phần mềm chụp sóng và chuẩn đoán lỗi) | ||
| 20 | Trọn bộ các phụ kiện lắp đặt kèm theo (Tủ điều tốc điện) | 1 | Trọn bộ | Trọn bộ phụ kiện như: relay trung gian, nút ấn, Aptomat, khóa điều khiển, máng cáp, cầu đấu, …. | ||
| 21 | Van tỷ lệ (Proportional servo valve) | 2 | bộ | - Loại 4 cổng, size 6/10. - Tích hợp bộ phận điều khiển điện. - Điện áp 24VDC, dòng điều khiển (4-20mA). - Áp lực làm việc: ≥ 210 bar. - Nhiệt độ môi trường: 10-60°C. - Lưu lượng : ≥ 50lít/phút. | ||
| 22 | Van khởi động/dừng (Start/stop valve) | 2 | bộ | - Loại 3 cổng, size 6/10. - Cuộn van điều khiển điện từ, loại tự trả về vị trí ban đầu. - Điện áp điều khiển 24VDC. - Áp lực làm việc: ≥ 210 bar. - Nhiệt độ môi trường: 10-60°C. | ||
| 23 | Van chọn chế độ Tự động/ bằng tay (Auto/manual valve) | 2 | bộ | - Loại 4 cổng, size 6/10. - Cần thao tác, lựa chọn chế độ, loại không tự trả về. - Áp lực làm việc: ≥ 210 bar. - Lưu lượng : ≥ 50lít/ phút. - Nhiệt độ môi trường: 10-60°C. | ||
| 24 | Van điều khiển bằng tay | 2 | bộ | - Loại 4 cổng, size 6/10. - Cần thao tác điều khiển đóng mở bằng tay. - Áp lực làm việc: ≥ 210 bar. - Lưu lượng : ≥ 50lít/ phút. | ||
| 25 | Bộ lọc dầu thô (kép) | 1 | bộ | - Bao gồm 02 bộ lọc (dự phòng). - Khóa chuyển/chọn bộ lọc. - Loại lọc 40 micron. - Áp lực làm việc bình thường: ≥ 63 bar. - Có tiếp điểm báo tắc lọc. | ||
| 26 | Bộ lọc dầu tinh (kép) | 1 | bộ | - Bao gồm 02 bộ lọc (dự phòng). - Khóa chuyển/chọn bộ lọc. - Loại lọc 10 micron. - Áp lực làm việc bình thường: ≥ 63 bar. - Có tiếp điểm báo tắc lọc. | ||
| 27 | Trọn bộ các phụ kiện lắp đặt (Tủ điều tốc cơ) | 1 | Trọn bộ | - Đồng hồ đo và hiển thị áp lực, Đồng hồ cơ đo, ống áp lực. | ||
| 28 | Cảm biến đo lường tốc độ | 4 | bộ | - Nguồn 10-30 VDC; 0,05Hz- 20kHz. - Đầu ra xung vuông có bảo vệ chống ngắn mạch. - Dòng điện không tải: 14mA. - Cáp vỏ bọc chống nhiễu. - Lớp bảo vệ: IP68. - Cáp chịu cách điện 500V/50Hz/1min. - Kích thước Ф12. - Đấu nối M12x1. - Nhiệt độ làm việc: 10÷600C.Phụ kiện: - Bộ vành răng lược loại bề mặt mạ kẽm, khoảng cách giữa bánh răng và không đến bánh răng tiếp theo tối thiểu 10mm; Nhiệt độ làm việc 10÷600C; Số lượng: 01 bộ. - Bộ đồ giá lắp đặt cảm biến. | ||
| 29 | Cảm biến hành trình secvomotor cánh hướng | 2 | cái | - Loại que đo kèm theo giá đỡ, dải đo 1200mm. - Loại tuyến tính, đo giá trị tuyệt đối, công nghệ đo không tiếp xúc. - Độ ổn định phép đo (Repeatability): | ||
| 30 | Cảm biến hành trình secvomotor bánh xe công tác | 2 | cái | - Loại que đo kèm theo giá đỡ, dải đo 400mm. - Loại tuyến tính, đo giá trị tuyệt đối, công nghệ đo không tiếp xúc. - Độ ổn định phép đo (Repeatability | ||
| 31 | Cảm biến hành trình ngăn kéo chính cánh hướng và bánh xe công tác | 4 | cái | - Loại que đo, dải đo 100mm. - Loại tuyến tính, đo giá trị tuyệt đối, công nghệ đo không tiếp xúc. - Độ ổn định phép đo (Repeatability): | ||
| 32 | Cáp đo lường điều khiển | 1 | lô | Loại cáp xoắn, chống nhiễu, tiết diện phù hợp | ||
| 33 | Máy tính Laptop | 1 | bộ | - CPU tối thiểu Core i7 – 7820 HQ. - Ram tối thiểu 16GB DDR4 SDRAM 2400MHz. - Ổ cứng: SSD chuẩn NVME, dung lượng tối thiểu 500GB. - Màn hình: 15,6 inch. - Pin: 6 cell. - Hệ điều hành: Windows 7/10 bản quyền. | ||
| 34 | Cáp kết nối | 1 | bộ | Các cáp truyền thông để kết nối và lập trình cho hệ thống điều tốc (Cáp kết nối Laptop với màn hình và PLC). |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.354E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.7E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) số lượng hợp đồng là 3, mỗi hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.319.000.000VND (6.319.000.000 x 3 = 18.957.000.000) hoặc(ii) số lượng hợp đồng ít hơn hoặc nhiều hơn 3, trong đó có ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.319.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.957.000.000 VND. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.319.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 18.957.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Giấy cam kết bảo hành của Nhà thầu và Nhà chế tạo. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Cán bộ kỹ thuật lắp đặt, thử nghiệm | 2 | Đại học trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, điện – điện tử.Đã thực hiện lắp đặt 02 hệ thống điều tốc cho nhà máy điện có công suất lớn hơn 30MW. | 5 | 5 |
| 2 | Phụ trách kỹ thuật | 1 | Đại học trở lên chuyên ngành điện, cơ điện, điện – điện tử.Đã phụ trách kỹ thuật lắp đặt 02 hệ thống điều tốc cho nhà máy điện có công suất lớn hơn 30MW. | 7 | 7 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi