Gói thầu: Mua vật tư thay thế và dự phòng rủi ro CI Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng 1 năm 2021
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210533476-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Mua vật tư thay thế và dự phòng rủi ro CI Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng 1 năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210533410 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sản xuất kinh doanh năm 2021 của PV Power HaTinh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-02 15:47:00 đến ngày 2021-06-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,749,250,092 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không áp dụng |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Nhiệt độ đầu ra phân ly | 6 | cái | Cảm biến nhiệt độ pt100 , vật liệu sứ đặc biệt chống mài mòn P/N: M-11678-01-CE Total Length: 550 mm; Yamari hoặc tương đương | ||
| 2 | Đồng hồ đo nhiệt độ bơm cấp điện | 2 | cái | Temperature indicator: Range : 0-150 độ C Type: WSS-561 Accuracy grade: 1.5 Thermometer dial diameter: 150 mm Tube length: 250mm. Tube diameter: 16x1.5 | ||
| 3 | Nhiệt độ Khói sạch vào GGH | 2 | cái | Temperature sensor, Model: 0065N22N0000N1590A2 ROSEMOUNT hoặc tương đương | ||
| 4 | Nhiệt độ đầu vào FGD | 3 | cái | Nhiệt độ Rosemount. model 0065G22Z0050Y15C0L14A2 , loại PT100 3 wire, range: -50 -450 độ CRosemount hoặc tương đương | ||
| 5 | Limit swich | 9 | cái | AL-21RSHAKO hoặc tương đương | ||
| 6 | Cụm feedback van dầu | 6 | bộ | Code: SM0520N-1H IP65 Switch type: Electro mechanical DPDT Rating: (resistive) min 50mA Max 5A@125, 250VAC, 1/4HP 125 VAC Temp, range: -15 - 80 oC Cable entry: 1/2 NPT Marwin Valve hoặc tương đương | Cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 7 | Van điều khiển cấp nước rửa lưới quay | 2 | cái | Part No : 70-0032-113DO-536/F Type : 4,4X, torque 300N/m, speed 15sec,1/4 turn, voltage 115V, Freq 50/60hz, phase 1, Duty: Int, S.O S01035905, Tag10 Bray Control hoặc tương đương | Cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 8 | Transmitter chênh áp các tầng SCR | 6 | cái | Model: EJA110A-ELS5A-97DA/M01/T12 output: 4-20 mA Yokogawa hoặc tương đương | Cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 9 | Transmitter pH HT XLNT | 2 | bộ | Transmitter pH HT XLNT; Model: 1066-P-HT-60 Rosemount hoặc tương đương | Cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 10 | Điện cực đo pH HT XLNT | 1 | bộ | Rosemount analytical pH Sensor w/ 32ft cable integral preamp . Model: 3900-01-10 Rosemount hoặc tương đương | Cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 11 | Conductivity Analyzer Transmitter hệ thống khử khoáng | 1 | bộ | Conductivity Analyzer Transmitter hệ thống khử khoáng, Model: 1066-C-HT-60 Rosemount hoặc tương đương | Cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 12 | Transmitter máy đo Natri online | 1 | bộ | Model:Z_09245=A=1001 Hach hoặc tương đương | Cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 13 | Transmitter máy đo nồng hydrazine online | 1 | bộ | Model: Z_1986=A=3011 Hach hoặc tương đương | Cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 14 | Transmitter máy đo Silica online | 1 | bộ | Model: Z_09210=A=1003 Hach hoặc tương đương | Cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 15 | Solenoid valve của máy phân tích silica online nước lò Polymetron 9210 | 4 | cái | code: 689=118=008 Sampling solenoid valve, NPS 0.8 (0.2 - 6 bars) Hach hoặc tương đương | ||
| 16 | Solenoid valve của máy phân tích silica online nước lò Polymetron 9210 | 4 | cái | 689=118=024 Sampling electrovalve (overflow vessel) Hach hoặc tương đương | ||
| 17 | Solenoid valve của máy phân tích silica online nước lò Polymetron 9210 | 4 | cái | "Solenoid valve689=118=024 Sampling electrovalve (overflow vessel) Hach hoặc tương đương | ||
| 18 | Gương của máy phân tích silica online nước lò Polymetron 9210 | 6 | cái | Mirror for 921X analyzers 09210=C=0340 Hach hoặc tương đương | ||
| 19 | Bơm định lượng của máy phân tích silica online nước lò Polymetron 9210 | 6 | cái | 09210=A=8040 micro-dosing diaphragm self-priming pump Hach hoặc tương đương | ||
| 20 | Sensor đo mức của máy phân tích silica online nước lò Polymetron 9210 | 1 | cái | Sensor đo mức09210=A=0250 Sample level sensor for 921X Hach hoặc tương đương | ||
| 21 | Bơm hiệu chuẩn của máy phân tích silica online nước lò Polymetron 9210 | 4 | cái | 695=004=004 Calibration / flush pump Hach hoặc tương đương | ||
| 22 | Điện cực so sánh của máy phân tích natri online nước lò Polymetron 9245 | 4 | cái | Điện cực so sánh09240=C=0310 Reference electrode for 9245-9240 Sodium analyzer Hach hoặc tương đương | ||
| 23 | Điện cực đo của máy phân tích natri online nước lò Polymetron 9245 | 4 | cái | 09240=C=0320 Sodium glass electrode for 9245-9240 Sodium analyzer Hach hoặc tương đương | ||
| 24 | Solenoid valve của máy phân tích natri online nước lò Polymetron 9245 | 4 | cái | 689=132=008 Sampling solenoid valve Hach hoặc tương đương | ||
| 25 | Solenoid valve của máy phân tích natri online nước lò Polymetron 9245 | 4 | cái | 689=132=024 Sampling electrovalve Hach hoặc tương đương | ||
| 26 | Bơm màng của máy phân tích natri online nước lò Polymetron 9245 | 1 | cái | 695=004=004 Pump 24VDC, membrane, 0.1L/mn, for 924x-flush pump Hach hoặc tương đương | ||
| 27 | Bơm khí của máy phân tích natri online nước lò Polymetron 9245 | 1 | cái | Gas-pump 80V, (highly resistant to aggressive vapor of DIPA) 695=004=006 Hach hoặc tương đương | ||
| 28 | Điện cực so sánh của Máy đo hydrazin online nước lò POLYMETRON - 1986 | 1 | cái | Reference electrode368429,00000 Hach hoặc tương đương | ||
| 29 | Điện cực làm việc của Máy đo hydrazin online nước lò POLYMETRON - 1986 | 2 | cái | Working electrode09186=A=0300 Hach hoặc tương đương | ||
| 30 | Sensor đo độ dẫn | 4 | cái | Model: SC42-SP24, Hằng số cell:SC42-SP24: 0.1cm-1 Yokogawa hoặc tương đương | ||
| 31 | Sensor đo độ dẫn | 6 | cái | Model: SC42-SP34, Hằng số cell:SC42-SP34: 0.01cm-2Yokogawa hoặc tương đương | ||
| 32 | Sensor đo pH | 6 | cái | Model: SC21C-AGC55Yokogawa hoặc tương đương | ||
| 33 | Sensor đo DO hòa tan | 2 | cái | Sensor OXYGOLD G 120Code: 237395 Hamilton hoặc tương đương | ||
| 34 | Máy đo nồng độ axit | 2 | cái | Sensor nồng độ axit Z10146 Hach hoặc tương đương | ||
| 35 | Transmitter đo PH bể nước thải | 1 | bộ | Polymetron 9100 Hach hoặc tương đương | ||
| 36 | Conductivity Sensor | 1 | bộ | Rosemount AnalyticaConductivity w/ extended insertion length. Model: 400-11 Rosemount hoặc tương đương | ||
| 37 | Transmitter đo độ dẫn | 2 | bộ | Model: Rosemount 1056 Emerson hoặc tương đương | Cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 38 | Bộ điều khiển đóng mở van điều khiển bồn hóa chất | 2 | cái | Model: UM-1Nguồn cấp 230V; 50Hz, IP67Công suất: 10WCSV hoặc tương đương | Cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 39 | Ống hiển thị đo mực bồn đựng hóa chất | 32 | mét | Model: PVC SCH.40 Đường kính ngoài: 42.2mm Độ dày: 3,56mm Hershey hoặc tương đương | ||
| 40 | Transmitter đo pH | 2 | bộ | "PH ANALYZER, 230 VAC/50 HzRange: -2 - 16P/N: PH450G-A-A/UM"Yokogawa hoặc tương đương | Cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 41 | Transmitter đo độ dẫn: | 2 | bộ | SPECIFIC CONDUCTIVITY ANALYZER, 230 VAC/50 Hz Range: 0.2 - 200 uS/cm P/N: SC450G-A-A/UM Yokogawa hoặc tương đương | Cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 42 | Điện cực đo DO | 2 | bộ | Điện cực DO, Nhiệt độ:Model: DO30G-NN-50-10-PN, Dải đo 0-20ppm, nhiệt độ mẫu 0-40 độ C, cảm biến nhiệt độ Pt1000 Yokogawa hoặc tương đương | Cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 43 | Transmitter đo DO: model EXA 00402 | 1 | bộ | Transmitter đo DO: model EXA 00402 | Cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 44 | Điện cực đo PH | 2 | bộ | Điện cực pH và nhiệt độ: Model DPD1P1, dải đo 0-14, độ nhạy 0.01, độ chính xác 0.02, cảm biến nhiệt độ NTC 300 | Cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 45 | Điện cực pH | 1 | cái | Code: 9615S-10D Horiba hoặc tương đương | Cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 46 | Điện cực ion Ammonia | 1 | cái | Code: 5002A-10CHoriba hoặc tương đương | ||
| 47 | Điện cực ion nitrate | 1 | cái | Code: 6581S-10C | ||
| 48 | Điện cực ion chloride | 1 | cái | Code: 6560S-10CHoriba hoặc tương đương | ||
| 49 | Điện cực đo độ dẫn bằng thép không gỉ | 1 | cái | Model LF 313TSI ANALYTICS hoặc tương đương | Cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 50 | Điện cực đo độ dẫn bằng thép không gỉ | 1 | cái | Model LF 213TSI ANALYTICS hoặc tương đương | Cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 51 | Điện cực đo độ dẫn sử dụng cho máy cầm tay HACH Sension 5 | 1 | cái | Sensor 5060, dải đo 0.2 - 200 µs/cm Hach hoặc tương đương | Cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 52 | Điện cực đo độ dẫn sử dụng cho máy để bàn HACH Sension 7 | 1 | cái | Sensor 5070, dải đo 0.2 - 200 µs/cm Hach hoặc tương đương | Cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 53 | Công tắc áp suất | 1 | cái | "Range: 0-1 Mpa, CL 1.6 MODEL 732.51.100 Type: CONT 821.33Connection: Thread; E-Nr/Prod-No: 14015965 4/2011"wika hoặc tương đương | ||
| 54 | CHLORINTOR A INJECTOR VACUUMGAUGE | 2 | cái | V-2100 Chlorinator0-1 bar vac (-76cmHg-0)siemens hoặc tương đươngBourdon Tube | ||
| 55 | CHLORINATOR A CHLORINE GASVACUUM GAUGE | 2 | cái | V-2100 Chlorinator0-0.25 bar vac (-250mbar-0)siemens hoặc tương đươngBourdon Tube | ||
| 56 | CHLORINATOR A FLOW INDICATOR | 2 | cái | "V-2100 Chlorinator0-124kg/h Float type Direct indicator"siemens hoặc tương đương | ||
| 57 | Van điện phun Clo (bao gồm động cơ và actuator) | 1 | bộ | SK005-2/60Art Nr:Z025.796ANr : 2814NM785691 ~ 220-240V 50/60 HzP : 0,115kW cos φ : 0.72In 1.5AS2 : 15 minIP 67 4000l/minTemp.Schutz:ThIsol.Kl:FAuma hoặc tương đương | ||
| 58 | Đồng hồ áp suất khí cho bộ hóa hơi Clo Series 50-200 Evaporator | 1 | cái | P/n: W2T14646Gas Pressure Gauge (clorine use only)Dải đo: 0-300 PsiEVOQUA hoặc tương đương | ||
| 59 | Công tắc nhiệt độ điều khiển nhiệt độ hóa hơi Clo | 2 | cái | - Model: B-2C 1166 temperature control.- Length: 250mm.- Process connection: 13/16"" (20,673mm), 14ren/1inch. "BURLING INSTRUMENTS hoặc tương đương | ||
| 60 | Van điện từ cấp nước cho bộ hóa hơi clo | 2 | cái | - PART NO: W2T9105 , 1/2" SoleniodvalveASCO hoặc tương đương | ||
| 61 | Công tắc áp suất lưới quay rác | 2 | cái | MODEL: 2PS/48RANGE: 0-200 PSITYPE: 4XMAX PR: 500PSISOLON hoặc tương đương | ||
| 62 | Bo mạch điều khiển | 2 | cái | "Bo mạch SIEMENS ZJ1004121-001 SN-137Bo mạch bộ hóa hơi Clo P/N: W3T135215"SIEMENS hoặc tương đương | ||
| 63 | Module nguồn 24VDC: | 2 | bộ | Module nguồn 24VDC: Siemens:Model: 6ES7 138-4CA01-0AA0SIEMENS hoặc tương đương | ||
| 64 | Cảm biến cân than máy phá đống | 8 | cái | Serial no: 50668262Capacity: 250kgPart no: V041086 B01Class: C3Model: RTBSCHENCK hoặc tương đương | ||
| 65 | Bộ chia mỡ bánh răng máy nghiền | 4 | cái | "3000 Series Divider Valve ManifoldNumber of valve section: 3Section Valve 1: 3000-75TSection Valve 2: 3000-75TSection Valve 3: 3000-100TCrossport: Section Valve 1 and 2"Bijur delimon hoặc tương đương | ||
| 66 | Van direction thủy lực ở hệ thống dầu thủy lực cho bơm cấp tuabin | 1 | cái | 4WE6D62/EG220N9K4/V MNR:R901008688 Rexroth hoặc tương đương | Cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 67 | Proportional directional control valve | 1 | cái | "Proportional directional control valve NG 10 APWS4D101+K448" WANDFLUH hoặc tương đương | Cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 68 | Bộ điều khiển bơm cấp điện | 1 | bộ | "4/3 way valve with position controller. Drawing no: 43.8276.80 voltage supply: +24VDC power consumption: 15 watt input: 4..20mA degree of protection: JP65 serial no: 4225174/2011." Voith hoặc tương đương | Cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 69 | ANALOG INPUT | 1 | bộ | model LYA010AHITACHI hoặc tương đương | Cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 70 | ANALOG OUTPUT | 1 | bộ | model LYA 100AHITACHI hoặc tương đương | Cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 71 | DIGITAL INUT | 1 | bộ | model LYD002HITACHI hoặc tương đương | Cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 72 | DIGITAL OUTPUT | 1 | bộ | model LYD105AHITACHI hoặc tương đương | Cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 73 | PTI module | 1 | bộ | model LYT 000A HITACHI hoặc tương đương | Cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 74 | SERVO card | 1 | bộ | model AEH 020HITACHI hoặc tương đương | Cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 75 | LVDT card | 1 | bộ | model AEH 020HITACHI hoặc tương đương | Cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 76 | SCI module | 1 | bộ | model LCE421AHITACHI hoặc tương đương | Cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 77 | SCI module | 1 | bộ | model LCE421AHITACHI hoặc tương đương | Cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 78 | UD module | 1 | bộ | model LUD 700AHITACHI hoặc tương đương | Cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 79 | UD module | 1 | bộ | model LUD 700AHITACHI hoặc tương đương | Cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 80 | Lọc dầu thủy lực | 8 | cái | EHC last change Filter(actuator) Filter Element (25µm) (With Seal Kit) 9.60 G25-A00-0-V Seal Kit DF060/110/140P-FKM&Rexroth hoặc tương đương | ||
| 81 | Lọc dầu thủy lực | 8 | cái | EHC last change Filter(actuator) Filter Element (10µm) (With Seal Kit) 9.60LA H10XL-F00-0-V SO3000 Seal Kit DF060/110/140P-FKM&Rexroth hoặc tương đương | ||
| 82 | Thiết bị đo mực bunker ESP | 10 | Cái | Model NIR-E92.2.0.V.G6.3 high temperature +200degC ATEX Neck pipe length 2-200mm Mechananical connection G6 Supply Voltage 3-24VDC ; Kobold hoặc tương đương | ||
| 83 | Van Sliding damper vòi đốt | 1 | bộ | "Van Rotok IQ thông số : Serial: CX02040610 Kiểu: rotok IQ10 Base coupling : F10 A tốc độ: 24 v/p torque: 34 Nm. Nguồn điện: 3 phase 400 Vac, tần số : 50 Hz Dòng điện: 0,4 Amp Motor rating: 0,07 Kw 15min" Rotork hoặc tương đương | Cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 84 | Van SHUTOFF tán dầu DO vào vòi đốt lò hơi phụ | 1 | cái | SWT-300-12 FORCE 300N-12mm VOLTAGE DC199V/START DC 99V/HOLD RECTIFIER | Cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 85 | Burner controller | 1 | bộ | LFL1.322220-240V50-60Hz 3,5VAts max . 2s/2stv 36s SIEMENS hoặc tương đương | Cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 86 | Xy lanh các Van đầu vào đầu ra bồn khóa gió (cylinder) | 4 | cái | Model: SC 200x350Airtac hoặc tương đương | ||
| 87 | Cảm biến loadcell cân than 21/22 | 2 | Cái | Schenck processLoadcell type: PWS 700Cn=2.85mV/VSchenck hoặc tương đương | ||
| 88 | Solenoid đóng mở cụm điều khiển thủy lực | 2 | Cái | Part number: 207999;Name: D1VW016FNJW91;4/2-control valve NG6; LOG Hydraulik GmbH hoặc tương đương | ||
| 89 | Solenoid đóng mở cụm điều khiển thủy lực | 2 | Cái | "Part number: 120158;Name: D1VW008CNJW91;4/3-control valve NG 6;" LOG Hydraulik GmbH hoặc tương đương | ||
| 90 | Ổ cứng máy tính vận hành tại chỗ máy đánh/phá đống | 6 | Cái | Intel SSd DC S3500 Series Model: SSDSC2BB160G4; 2.5"" 6Gb/s SATA SSD 160G; VDC AMPS: +5V 1.44A; +12V 0.6A | ||
| 91 | Nút dừng khẩn cấp | 6 | Cái | Order number: 3SB3603-1HA20;MUSHROOM PUSH PUSHBUTTON 1 NC, 2 NO. Siemens AG hoặc tương đương | ||
| 92 | Công tắc giây giật sự cố (dừng khẩn) băng tải | 10 | Cái | Type: T3Z 068-22yr; SCHMERSAL hoặc tương đương | ||
| 93 | AS-I Analog Input Module | 3 | Cái | AS-I Profile 7.3 4 input; 4..20mA AS-I +: 30V (2,4 W) AS-i-: 0 V Art. No: BWU1364 Bihl+Wiedemann GmbH hoặc tương đương | ||
| 94 | AS-I Analog Module Pt100 | 4 | Cái | "AS-I Profile 7.3 4 Pt100 input AS-I +: 30V (2,4 W) AS-i-: 0 V Art. No: BWU1368" Bihl+Wiedemann GmbH hoặc tương đương | ||
| 95 | AS-I 4I/3O Relay Module with LEDs in Stainless Steel | 6 | Cái | "AS-I 4I/3O Relay Module with LEDs in Stainless Steel Art. No: BW1808" Bihl+Wiedemann GmbH hoặc tương đương | ||
| 96 | AS-Interface Termination | 1 | Cái | "AS-Interface Termination Art. No: BW 1644" Bihl+Wiedemann GmbH hoặc tương đương | ||
| 97 | As Interface Analog Output Module BWU 1367 | 1 | Cái | " As Interface Analog Output Module Art. No: BWU 1367" Bihl+Wiedemann GmbH hoặc tương đương | ||
| 98 | Cảm biến bảo vệ cong vệnh khung dầm trục vít đứng | 4 | Cái | "Type: DA90E (4-20mA) integrated electronic GSV -15L Bihl+Wiedemann GmbH hoặc tương đương | ||
| 99 | Cảm biến bảo vệ quá momen động cơ mâm xoay | 2 | Cái | Type: BES 516-324-E3-C-PU-03 Bihl+Wiedemann GmbH hoặc tương đương | ||
| 100 | Cảm biến bảo vệ va chạm giữa 2 máy hút (collision detector) | 1 | Cái | "SICK LMS511-10100 Ident No: 1 046 135 Operating data: DC 24V, Pmax=25w 70w with heating Temp. -30..+50 degC IP 67 Ghi chú: Bao gồm cài đặt" Bihl+Wiedemann GmbH hoặc tương đương | Cung cấp tài liệu kỹ thuật | |
| 101 | ASi-3 PROFIBUS Gateway in Stainless Steel, 2 masters, 1 power supply for 2 ASi networks | 1 | Cái | "BWU1569 Type: PROFIBUS Asi; Model: Gateway; Fieldbus interface: PROFIBUS; Diagnostic and configuration interface: RS232." Bihl+Wiedemann GmbH hoặc tương đương | ||
| 102 | Bộ chuyển đổi nguồn cấp điều khiển | 3 | Bộ | "Power supply BW 1649 Input: 100-240V AC, 0.9A, 50-60Hz Output: 30,5 VDC, 4A" Bihl+Wiedemann GmbH hoặc tương đương | ||
| 103 | Giám sát, điều khiển áp suất nâng hạ trục vít ngang, ra vào trục vít đứng | 2 | Cái | "HYDAC PRESSURE TRANSMITTERType: HDA 4745-A-400-000Signal: A = 4 .. 20 mA, 2 conductor;Electrical connection: 3 pole + PE, DIN 43650."HYDAC hoặc tương đương | ||
| 104 | Cảm biến vị trí giám sát để bảo vệ vị trí di chuyển dọc, góc mân xoay | 2 | Cái | "- Absolute encoders Sick ATM60 profibus.- Operating voltage range: 10.. 32 V DC.- Model Name: ATM60-P1H13X13 AD-ATM60-KA3PR 8410048"SICK hoặc tương đương | ||
| 105 | Bộ kết nối profibus encoder vị trí di chuyển dọc, mâm xoay | 2 | Cái | "Connector ProfibusModel: AD-ATM60-KA3PR, P/N: 2029225, IP 67"SICK hoặc tương đương | ||
| 106 | Cảm biến loadcell cân than 81/82 | 2 | Cái | Schenck processLoadcell type: RTN 1t C3Emax=1t, Emin=okg; Elim=1.7tVmin=50g; Cn=2.85mV/V.SCHENCK hoặc tương đương |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi