Gói thầu: Mua vật tư thay thế và dự phòng rủi ro CI Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng 1 năm 2021

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210533476-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Chi nhánh Tổng công ty Điện lực Dầu khí Việt Nam - Công ty cổ phần - Công ty Điện lực Dầu khí Hà Tĩnh
Tên gói thầu Mua vật tư thay thế và dự phòng rủi ro CI Nhà máy Nhiệt điện Vũng Áng 1 năm 2021
Số hiệu KHLCNT 20210533410
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sản xuất kinh doanh năm 2021 của PV Power HaTinh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-02 15:47:00 đến ngày 2021-06-15 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,749,250,092 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 115,000,000 VNĐ ((Một trăm mười lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không áp dụng

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Nhiệt độ đầu ra phân ly6cáiCảm biến nhiệt độ pt100 , vật liệu sứ đặc biệt chống mài mòn P/N: M-11678-01-CE Total Length: 550 mm; Yamari hoặc tương đương
2Đồng hồ đo nhiệt độ bơm cấp điện2cáiTemperature indicator: Range : 0-150 độ C Type: WSS-561 Accuracy grade: 1.5 Thermometer dial diameter: 150 mm Tube length: 250mm. Tube diameter: 16x1.5
3Nhiệt độ Khói sạch vào GGH2cáiTemperature sensor, Model: 0065N22N0000N1590A2 ROSEMOUNT hoặc tương đương
4Nhiệt độ đầu vào FGD3cáiNhiệt độ Rosemount. model 0065G22Z0050Y15C0L14A2 , loại PT100 3 wire, range: -50 -450 độ CRosemount hoặc tương đương
5Limit swich9cáiAL-21RSHAKO hoặc tương đương
6Cụm feedback van dầu6bộCode: SM0520N-1H IP65 Switch type: Electro mechanical DPDT Rating: (resistive) min 50mA Max 5A@125, 250VAC, 1/4HP 125 VAC Temp, range: -15 - 80 oC Cable entry: 1/2 NPT Marwin Valve hoặc tương đươngCung cấp tài liệu kỹ thuật
7Van điều khiển cấp nước rửa lưới quay2cáiPart No : 70-0032-113DO-536/F Type : 4,4X, torque 300N/m, speed 15sec,1/4 turn, voltage 115V, Freq 50/60hz, phase 1, Duty: Int, S.O S01035905, Tag10 Bray Control hoặc tương đươngCung cấp tài liệu kỹ thuật
8Transmitter chênh áp các tầng SCR6cáiModel: EJA110A-ELS5A-97DA/M01/T12 output: 4-20 mA Yokogawa hoặc tương đươngCung cấp tài liệu kỹ thuật
9Transmitter pH HT XLNT2bộTransmitter pH HT XLNT; Model: 1066-P-HT-60 Rosemount hoặc tương đươngCung cấp tài liệu kỹ thuật
10Điện cực đo pH HT XLNT1bộRosemount analytical pH Sensor w/ 32ft cable integral preamp . Model: 3900-01-10 Rosemount hoặc tương đươngCung cấp tài liệu kỹ thuật
11Conductivity Analyzer Transmitter hệ thống khử khoáng1bộConductivity Analyzer Transmitter hệ thống khử khoáng, Model: 1066-C-HT-60 Rosemount hoặc tương đươngCung cấp tài liệu kỹ thuật
12Transmitter máy đo Natri online1bộModel:Z_09245=A=1001 Hach hoặc tương đươngCung cấp tài liệu kỹ thuật
13Transmitter máy đo nồng hydrazine online1bộModel: Z_1986=A=3011 Hach hoặc tương đươngCung cấp tài liệu kỹ thuật
14Transmitter máy đo Silica online1bộModel: Z_09210=A=1003 Hach hoặc tương đươngCung cấp tài liệu kỹ thuật
15Solenoid valve của máy phân tích silica online nước lò Polymetron 92104cáicode: 689=118=008 Sampling solenoid valve, NPS 0.8 (0.2 - 6 bars) Hach hoặc tương đương
16Solenoid valve của máy phân tích silica online nước lò Polymetron 92104cái689=118=024 Sampling electrovalve (overflow vessel) Hach hoặc tương đương
17Solenoid valve của máy phân tích silica online nước lò Polymetron 92104cái"Solenoid valve689=118=024 Sampling electrovalve (overflow vessel) Hach hoặc tương đương
18Gương của máy phân tích silica online nước lò Polymetron 92106cáiMirror for 921X analyzers 09210=C=0340 Hach hoặc tương đương
19Bơm định lượng của máy phân tích silica online nước lò Polymetron 92106cái09210=A=8040 micro-dosing diaphragm self-priming pump Hach hoặc tương đương
20Sensor đo mức của máy phân tích silica online nước lò Polymetron 92101cáiSensor đo mức09210=A=0250 Sample level sensor for 921X Hach hoặc tương đương
21Bơm hiệu chuẩn của máy phân tích silica online nước lò Polymetron 92104cái695=004=004 Calibration / flush pump Hach hoặc tương đương
22Điện cực so sánh của máy phân tích natri online nước lò Polymetron 92454cáiĐiện cực so sánh09240=C=0310 Reference electrode for 9245-9240 Sodium analyzer Hach hoặc tương đương
23Điện cực đo của máy phân tích natri online nước lò Polymetron 92454cái09240=C=0320 Sodium glass electrode for 9245-9240 Sodium analyzer Hach hoặc tương đương
24Solenoid valve của máy phân tích natri online nước lò Polymetron 92454cái689=132=008 Sampling solenoid valve Hach hoặc tương đương
25Solenoid valve của máy phân tích natri online nước lò Polymetron 92454cái689=132=024 Sampling electrovalve Hach hoặc tương đương
26Bơm màng của máy phân tích natri online nước lò Polymetron 92451cái695=004=004 Pump 24VDC, membrane, 0.1L/mn, for 924x-flush pump Hach hoặc tương đương
27Bơm khí của máy phân tích natri online nước lò Polymetron 92451cáiGas-pump 80V, (highly resistant to aggressive vapor of DIPA) 695=004=006 Hach hoặc tương đương
28Điện cực so sánh của Máy đo hydrazin online nước lò POLYMETRON - 19861cáiReference electrode368429,00000 Hach hoặc tương đương
29Điện cực làm việc của Máy đo hydrazin online nước lò POLYMETRON - 19862cáiWorking electrode09186=A=0300 Hach hoặc tương đương
30Sensor đo độ dẫn4cáiModel: SC42-SP24, Hằng số cell:SC42-SP24: 0.1cm-1 Yokogawa hoặc tương đương
31Sensor đo độ dẫn6cáiModel: SC42-SP34, Hằng số cell:SC42-SP34: 0.01cm-2Yokogawa hoặc tương đương
32Sensor đo pH6cáiModel: SC21C-AGC55Yokogawa hoặc tương đương
33Sensor đo DO hòa tan2cáiSensor OXYGOLD G 120Code: 237395 Hamilton hoặc tương đương
34Máy đo nồng độ axit2cáiSensor nồng độ axit Z10146 Hach hoặc tương đương
35Transmitter đo PH bể nước thải1bộPolymetron 9100 Hach hoặc tương đương
36Conductivity Sensor1bộRosemount AnalyticaConductivity w/ extended insertion length. Model: 400-11 Rosemount hoặc tương đương
37Transmitter đo độ dẫn2bộModel: Rosemount 1056 Emerson hoặc tương đươngCung cấp tài liệu kỹ thuật
38Bộ điều khiển đóng mở van điều khiển bồn hóa chất2cáiModel: UM-1Nguồn cấp 230V; 50Hz, IP67Công suất: 10WCSV hoặc tương đươngCung cấp tài liệu kỹ thuật
39Ống hiển thị đo mực bồn đựng hóa chất32métModel: PVC SCH.40 Đường kính ngoài: 42.2mm Độ dày: 3,56mm Hershey hoặc tương đương
40Transmitter đo pH2bộ"PH ANALYZER, 230 VAC/50 HzRange: -2 - 16P/N: PH450G-A-A/UM"Yokogawa hoặc tương đươngCung cấp tài liệu kỹ thuật
41Transmitter đo độ dẫn:2bộSPECIFIC CONDUCTIVITY ANALYZER, 230 VAC/50 Hz Range: 0.2 - 200 uS/cm P/N: SC450G-A-A/UM Yokogawa hoặc tương đươngCung cấp tài liệu kỹ thuật
42Điện cực đo DO2bộĐiện cực DO, Nhiệt độ:Model: DO30G-NN-50-10-PN, Dải đo 0-20ppm, nhiệt độ mẫu 0-40 độ C, cảm biến nhiệt độ Pt1000 Yokogawa hoặc tương đươngCung cấp tài liệu kỹ thuật
43Transmitter đo DO: model EXA 004021bộTransmitter đo DO: model EXA 00402Cung cấp tài liệu kỹ thuật
44Điện cực đo PH2bộĐiện cực pH và nhiệt độ: Model DPD1P1, dải đo 0-14, độ nhạy 0.01, độ chính xác 0.02, cảm biến nhiệt độ NTC 300Cung cấp tài liệu kỹ thuật
45Điện cực pH1cáiCode: 9615S-10D Horiba hoặc tương đươngCung cấp tài liệu kỹ thuật
46Điện cực ion Ammonia1cáiCode: 5002A-10CHoriba hoặc tương đương
47Điện cực ion nitrate1cáiCode: 6581S-10C
48Điện cực ion chloride1cáiCode: 6560S-10CHoriba hoặc tương đương
49Điện cực đo độ dẫn bằng thép không gỉ1cáiModel LF 313TSI ANALYTICS hoặc tương đươngCung cấp tài liệu kỹ thuật
50Điện cực đo độ dẫn bằng thép không gỉ1cáiModel LF 213TSI ANALYTICS hoặc tương đươngCung cấp tài liệu kỹ thuật
51Điện cực đo độ dẫn sử dụng cho máy cầm tay HACH Sension 51cáiSensor 5060, dải đo 0.2 - 200 µs/cm Hach hoặc tương đươngCung cấp tài liệu kỹ thuật
52Điện cực đo độ dẫn sử dụng cho máy để bàn HACH Sension 71cáiSensor 5070, dải đo 0.2 - 200 µs/cm Hach hoặc tương đươngCung cấp tài liệu kỹ thuật
53Công tắc áp suất1cái"Range: 0-1 Mpa, CL 1.6 MODEL 732.51.100 Type: CONT 821.33Connection: Thread; E-Nr/Prod-No: 14015965 4/2011"wika hoặc tương đương
54CHLORINTOR A INJECTOR VACUUMGAUGE2cáiV-2100 Chlorinator0-1 bar vac (-76cmHg-0)siemens hoặc tương đươngBourdon Tube
55CHLORINATOR A CHLORINE GASVACUUM GAUGE2cáiV-2100 Chlorinator0-0.25 bar vac (-250mbar-0)siemens hoặc tương đươngBourdon Tube
56CHLORINATOR A FLOW INDICATOR2cái"V-2100 Chlorinator0-124kg/h Float type Direct indicator"siemens hoặc tương đương
57Van điện phun Clo (bao gồm động cơ và actuator)1bộSK005-2/60Art Nr:Z025.796ANr : 2814NM785691 ~ 220-240V 50/60 HzP : 0,115kW cos φ : 0.72In 1.5AS2 : 15 minIP 67 4000l/minTemp.Schutz:ThIsol.Kl:FAuma hoặc tương đương
58Đồng hồ áp suất khí cho bộ hóa hơi Clo Series 50-200 Evaporator1cáiP/n: W2T14646Gas Pressure Gauge (clorine use only)Dải đo: 0-300 PsiEVOQUA hoặc tương đương
59Công tắc nhiệt độ điều khiển nhiệt độ hóa hơi Clo2cái- Model: B-2C 1166 temperature control.- Length: 250mm.- Process connection: 13/16"" (20,673mm), 14ren/1inch. "BURLING INSTRUMENTS hoặc tương đương
60Van điện từ cấp nước cho bộ hóa hơi clo2cái- PART NO: W2T9105 , 1/2" SoleniodvalveASCO hoặc tương đương
61Công tắc áp suất lưới quay rác2cáiMODEL: 2PS/48RANGE: 0-200 PSITYPE: 4XMAX PR: 500PSISOLON hoặc tương đương
62Bo mạch điều khiển2cái"Bo mạch SIEMENS ZJ1004121-001 SN-137Bo mạch bộ hóa hơi Clo P/N: W3T135215"SIEMENS hoặc tương đương
63Module nguồn 24VDC:2bộModule nguồn 24VDC: Siemens:Model: 6ES7 138-4CA01-0AA0SIEMENS hoặc tương đương
64Cảm biến cân than máy phá đống8cáiSerial no: 50668262Capacity: 250kgPart no: V041086 B01Class: C3Model: RTBSCHENCK hoặc tương đương
65Bộ chia mỡ bánh răng máy nghiền4cái"3000 Series Divider Valve ManifoldNumber of valve section: 3Section Valve 1: 3000-75TSection Valve 2: 3000-75TSection Valve 3: 3000-100TCrossport: Section Valve 1 and 2"Bijur delimon hoặc tương đương
66Van direction thủy lực ở hệ thống dầu thủy lực cho bơm cấp tuabin1cái4WE6D62/EG220N9K4/V MNR:R901008688 Rexroth hoặc tương đươngCung cấp tài liệu kỹ thuật
67Proportional directional control valve1cái"Proportional directional control valve NG 10 APWS4D101+K448" WANDFLUH hoặc tương đươngCung cấp tài liệu kỹ thuật
68Bộ điều khiển bơm cấp điện1bộ"4/3 way valve with position controller. Drawing no: 43.8276.80 voltage supply: +24VDC power consumption: 15 watt input: 4..20mA degree of protection: JP65 serial no: 4225174/2011." Voith hoặc tương đươngCung cấp tài liệu kỹ thuật
69ANALOG INPUT1bộmodel LYA010AHITACHI hoặc tương đươngCung cấp tài liệu kỹ thuật
70ANALOG OUTPUT1bộmodel LYA 100AHITACHI hoặc tương đươngCung cấp tài liệu kỹ thuật
71DIGITAL INUT1bộmodel LYD002HITACHI hoặc tương đươngCung cấp tài liệu kỹ thuật
72DIGITAL OUTPUT1bộmodel LYD105AHITACHI hoặc tương đươngCung cấp tài liệu kỹ thuật
73PTI module1bộmodel LYT 000A HITACHI hoặc tương đươngCung cấp tài liệu kỹ thuật
74SERVO card1bộmodel AEH 020HITACHI hoặc tương đươngCung cấp tài liệu kỹ thuật
75LVDT card1bộmodel AEH 020HITACHI hoặc tương đươngCung cấp tài liệu kỹ thuật
76SCI module1bộmodel LCE421AHITACHI hoặc tương đươngCung cấp tài liệu kỹ thuật
77SCI module1bộmodel LCE421AHITACHI hoặc tương đươngCung cấp tài liệu kỹ thuật
78UD module1bộmodel LUD 700AHITACHI hoặc tương đươngCung cấp tài liệu kỹ thuật
79UD module1bộmodel LUD 700AHITACHI hoặc tương đươngCung cấp tài liệu kỹ thuật
80Lọc dầu thủy lực8cáiEHC last change Filter(actuator) Filter Element (25µm) (With Seal Kit) 9.60 G25-A00-0-V Seal Kit DF060/110/140P-FKM&Rexroth hoặc tương đương
81Lọc dầu thủy lực8cáiEHC last change Filter(actuator) Filter Element (10µm) (With Seal Kit) 9.60LA H10XL-F00-0-V SO3000 Seal Kit DF060/110/140P-FKM&Rexroth hoặc tương đương
82Thiết bị đo mực bunker ESP10CáiModel NIR-E92.2.0.V.G6.3 high temperature +200degC ATEX Neck pipe length 2-200mm Mechananical connection G6 Supply Voltage 3-24VDC ; Kobold hoặc tương đương
83Van Sliding damper vòi đốt1bộ"Van Rotok IQ thông số : Serial: CX02040610 Kiểu: rotok IQ10 Base coupling : F10 A tốc độ: 24 v/p torque: 34 Nm. Nguồn điện: 3 phase 400 Vac, tần số : 50 Hz Dòng điện: 0,4 Amp Motor rating: 0,07 Kw 15min" Rotork hoặc tương đươngCung cấp tài liệu kỹ thuật
84Van SHUTOFF tán dầu DO vào vòi đốt lò hơi phụ1cáiSWT-300-12 FORCE 300N-12mm VOLTAGE DC199V/START DC 99V/HOLD RECTIFIERCung cấp tài liệu kỹ thuật
85Burner controller1bộLFL1.322220-240V50-60Hz 3,5VAts max . 2s/2stv 36s SIEMENS hoặc tương đươngCung cấp tài liệu kỹ thuật
86Xy lanh các Van đầu vào đầu ra bồn khóa gió (cylinder)4cáiModel: SC 200x350Airtac hoặc tương đương
87Cảm biến loadcell cân than 21/222CáiSchenck processLoadcell type: PWS 700Cn=2.85mV/VSchenck hoặc tương đương
88Solenoid đóng mở cụm điều khiển thủy lực2CáiPart number: 207999;Name: D1VW016FNJW91;4/2-control valve NG6; LOG Hydraulik GmbH hoặc tương đương
89Solenoid đóng mở cụm điều khiển thủy lực2Cái"Part number: 120158;Name: D1VW008CNJW91;4/3-control valve NG 6;" LOG Hydraulik GmbH hoặc tương đương
90Ổ cứng máy tính vận hành tại chỗ máy đánh/phá đống6CáiIntel SSd DC S3500 Series Model: SSDSC2BB160G4; 2.5"" 6Gb/s SATA SSD 160G; VDC AMPS: +5V 1.44A; +12V 0.6A
91Nút dừng khẩn cấp6CáiOrder number: 3SB3603-1HA20;MUSHROOM PUSH PUSHBUTTON 1 NC, 2 NO. Siemens AG hoặc tương đương
92Công tắc giây giật sự cố (dừng khẩn) băng tải10CáiType: T3Z 068-22yr; SCHMERSAL hoặc tương đương
93AS-I Analog Input Module3CáiAS-I Profile 7.3 4 input; 4..20mA AS-I +: 30V (2,4 W) AS-i-: 0 V Art. No: BWU1364 Bihl+Wiedemann GmbH hoặc tương đương
94AS-I Analog Module Pt1004Cái"AS-I Profile 7.3 4 Pt100 input AS-I +: 30V (2,4 W) AS-i-: 0 V Art. No: BWU1368" Bihl+Wiedemann GmbH hoặc tương đương
95AS-I 4I/3O Relay Module with LEDs in Stainless Steel6Cái"AS-I 4I/3O Relay Module with LEDs in Stainless Steel Art. No: BW1808" Bihl+Wiedemann GmbH hoặc tương đương
96AS-Interface Termination1Cái"AS-Interface Termination Art. No: BW 1644" Bihl+Wiedemann GmbH hoặc tương đương
97As Interface Analog Output Module BWU 13671Cái" As Interface Analog Output Module Art. No: BWU 1367" Bihl+Wiedemann GmbH hoặc tương đương
98Cảm biến bảo vệ cong vệnh khung dầm trục vít đứng4Cái"Type: DA90E (4-20mA) integrated electronic GSV -15L Bihl+Wiedemann GmbH hoặc tương đương
99Cảm biến bảo vệ quá momen động cơ mâm xoay2CáiType: BES 516-324-E3-C-PU-03 Bihl+Wiedemann GmbH hoặc tương đương
100Cảm biến bảo vệ va chạm giữa 2 máy hút (collision detector)1Cái"SICK LMS511-10100 Ident No: 1 046 135 Operating data: DC 24V, Pmax=25w 70w with heating Temp. -30..+50 degC IP 67 Ghi chú: Bao gồm cài đặt" Bihl+Wiedemann GmbH hoặc tương đươngCung cấp tài liệu kỹ thuật
101ASi-3 PROFIBUS Gateway in Stainless Steel, 2 masters, 1 power supply for 2 ASi networks1Cái"BWU1569 Type: PROFIBUS Asi; Model: Gateway; Fieldbus interface: PROFIBUS; Diagnostic and configuration interface: RS232." Bihl+Wiedemann GmbH hoặc tương đương
102Bộ chuyển đổi nguồn cấp điều khiển3Bộ"Power supply BW 1649 Input: 100-240V AC, 0.9A, 50-60Hz Output: 30,5 VDC, 4A" Bihl+Wiedemann GmbH hoặc tương đương
103Giám sát, điều khiển áp suất nâng hạ trục vít ngang, ra vào trục vít đứng2Cái"HYDAC PRESSURE TRANSMITTERType: HDA 4745-A-400-000Signal: A = 4 .. 20 mA, 2 conductor;Electrical connection: 3 pole + PE, DIN 43650."HYDAC hoặc tương đương
104Cảm biến vị trí giám sát để bảo vệ vị trí di chuyển dọc, góc mân xoay2Cái"- Absolute encoders Sick ATM60 profibus.- Operating voltage range: 10.. 32 V DC.- Model Name: ATM60-P1H13X13 AD-ATM60-KA3PR 8410048"SICK hoặc tương đương
105Bộ kết nối profibus encoder vị trí di chuyển dọc, mâm xoay2Cái"Connector ProfibusModel: AD-ATM60-KA3PR, P/N: 2029225, IP 67"SICK hoặc tương đương
106Cảm biến loadcell cân than 81/822CáiSchenck processLoadcell type: RTN 1t C3Emax=1t, Emin=okg; Elim=1.7tVmin=50g; Cn=2.85mV/V.SCHENCK hoặc tương đương
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.2E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.3E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

không áp dụng

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->