Gói thầu: Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210606382-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2021 15:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý
Tên gói thầu Gói thầu số 02: Thi công xây dựng (bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
Số hiệu KHLCNT 20210606313
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố và ngân sách xã
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 04 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-02 15:12:00 đến ngày 2021-06-12 15:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,305,552,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Đường giao thông
1 Chặt cây, đường kính gốc cây ≤30cm Theo hồ sơ thiết kế được duyệt 63 cây
2 Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤30cm Như trên 63 gốc
3 Đào đất KTH bằng máy Như trên 4,8924 100m3
4 Đào kênh mương bằng máy Như trên 0,292 100m3
5 Đào nền đường, đào cấp bằng thủ công Như trên 173,795 1m3
6 Đào nền đường, đào cấp bằng máy Như trên 15,6416 100m3
7 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông mặt đường cũ Như trên 195,31 m3
8 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 19,818 100m3
9 Đắp nền đường bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 2,202 100m3
10 Vật liệu đá lẫn đất đắp nền K95 (Tận dụng 70% khối lượng đất đào khuôn đường) Như trên 1.157,1292 m3
11 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Như trên 12,3818 100m3
12 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Như trên 6,2952 100m3
13 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Như trên 5,9294 100m3
14 Rải giấy dầu Như trên 7,3292 100m2
15 Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 1kg/m2 Như trên 31,1619 100m2
16 Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120 T/h Như trên 5,5409 100tấn
17 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T Như trên 5,5409 100tấn
18 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 10km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T Như trên 5,5409 100tấn
19 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Như trên 31,1619 100m2
20 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm + bù vênh (chưa bao gồm vật liệu thi công lớp bù vênh) Như trên 11,5775 100m2
21 Vật liệu bù vênh bằng CA 9.5 (Khối lượng riêng 1,94 tấn/m3) Như trên 28,7314 tấn
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Như trên 87,95 m3
23 Thi công móng cấp phối đá dăm loại II Như trên 0,1394 100m3
24 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Như trên 0,1046 100m3
25 Tưới lớp dính bám mặt đường, lượng nhũ tương 1kg/m2 Như trên 0,6972 100m2
26 Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120 T/h Như trên 0,1159 100tấn
27 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T Như trên 0,1159 100tấn
28 Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 10km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T Như trên 0,1159 100tấn
29 Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm Như trên 0,6972 100m2
30 Rải thảm mặt đường Carboncor Asphalt, bằng phương pháp thủ cơ giới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 3cm Như trên 1,8467 100m2
31 Đào móng bằng máy Như trên 8,9232 100m3
32 Đào móng băng bằng thủ công Như trên 99,147 1m3
33 Đắp đất hoàn trả móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 1,3136 100m3
34 Đóng cọc tre bằng máy Như trên 321,14 100m
35 Lớp đá mạt đệm móng Như trên 51,38 m3
36 Xây móng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Như trên 384,74 m3
37 Xây tường thẳng bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Như trên 285,42 m3
38 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa Như trên 13,32 m2
39 Lắp đặt ống nhựa, Đường kính 65mm Như trên 0,875 100m
40 Thi công tầng lọc cát Như trên 0,0275 100m3
41 Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 Như trên 0,015 100m3
42 Thi công tầng lọc đá dăm 2x4 Như trên 0,0075 100m3
43 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm Như trên 1,3554 tấn
44 Ván khuôn giằng Như trên 1,4968 100m2
45 Bê tông giằng đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 26,19 m3
46 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m Như trên 40,23 100m
47 Phên lứa Như trên 536,44 m2
48 Thép D6 Như trên 238,18 kg
49 Đắp đất đập thi công Như trên 2,6822 100m3
50 Đào đập thi công Như trên 2,6822 100m3
51 Đào móng bằng máy Như trên 0,1644 100m3
52 Đào móng băng bằng thủ công Như trên 1,827 1m3
53 Đắp đất hoàn trả móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 0,054 100m3
54 Lớp đá mạt đệm móng Như trên 2,9 m3
55 Xây tường bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30 Như trên 17,28 m3
56 Lắp dựng cốt thép giằng, ĐK ≤10mm Như trên 0,3227 tấn
57 Ván khuôn giằng Như trên 0,3871 100m2
58 Bê tông giằng đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 4,26 m3
59 Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm Như trên 6 cái
60 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 2mm Như trên 20,4 m2
61 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 5mm Như trên 23,1 m2
62 Ván khuôn móng cọc tiêu Như trên 0,4496 100m2
63 Bê tông móng cọc tiêu, M150, đá 1x2, PCB30 Như trên 3,566 m3
64 Bê tông cọc tiêu, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 1,62 m3
65 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc tiêu Như trên 0,2835 100m2
66 Gia công, lắp đặt cốt thép cọc tiêu, ĐK ≤10mm Như trên 0,1944 tấn
67 Sơn cọc tiêu Như trên 38,2725 1m2
68 Lắp dựng cọc tiêu Như trên 81 cái
69 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I Như trên 14,9898 100m3
70 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất I Như trên 14,9898 100m3/4km
71 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 4,0272 100m3
72 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Như trên 4,0272 100m3/4km
73 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Như trên 1,9531 100m3
74 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Như trên 1,9531 100m3/4km
B Hạng mục 2: Cống thoát nước
1 Cắt dọc đường bê tông Như trên 1,4998 100m
2 Đào móng bằng máy Như trên 1,9153 100m3
3 Đào móng bằng thủ công Như trên 21,281 1m3
4 Đắp đất hoàn trả móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 0,4425 100m3
5 Lớp đá mạt đệm móng Như trên 32,68 m3
6 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn rãnh Như trên 14,2302 100m2
7 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Như trên 1,9077 100m2
8 Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤10mm Như trên 2,3412 tấn
9 Gia công, lắp đặt cốt thép rãnh, ĐK ≤18mm Như trên 5,286 tấn
10 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Như trên 1,8146 tấn
11 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Như trên 3,3536 tấn
12 Bê tông rãnh, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 69,9 m3
13 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 31,49 m3
14 Mối nối rãnh dày 1cm, vữa XM M100, PCB30 Như trên 94,88 m2
15 Lắp dựng rãnh dọc Như trên 430 cái
16 Lắp dựng tấm đan rãnh dọc Như trên 430 cái
17 Lắp đặt song chắn rác Như trên 26 cái
18 Đào móng bằng máy Như trên 1,097 100m3
19 Đắp đất hoàn trả móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 0,8344 100m3
20 Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Như trên 0,0308 100m3
21 Thi công móng cấp phối đá dăm loại I Như trên 0,0294 100m3
22 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Như trên 3,43 m3
23 Lớp đá mạt đệm móng Như trên 3,76 m3
24 Đóng cọc tre bằng máy Như trên 19,1438 100m
25 Ván khuôn móng Như trên 0,0068 100m2
26 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn đế cống Như trên 0,0301 100m2
27 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ống cống Như trên 0,3864 100m2
28 Gia công, lắp đặt cốt thép đế cống Như trên 0,0304 tấn
29 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤10mm Như trên 0,0055 tấn
30 Gia công, lắp đặt cốt thép ống cống, ĐK ≤18mm Như trên 0,2814 tấn
31 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 Như trên 0,08 m3
32 Bê tông đế cống, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 0,67 m3
33 Bê tông ống cống, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 2,11 m3
34 Xây tường bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - vữa XM M75, PCB30 Như trên 0,3 m3
35 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 1,36 m2
36 Xây móng bằng đá hộc - vữa XM M100, PCB30 Như trên 14,29 m3
37 Xây tường đầu, tường cánh bằng đá hộc, vữa XM M100, PCB30 Như trên 5,2 m3
38 Lắp đặt đế cống Như trên 7 cái
39 Lắp dựng ống cống 60x60cm Như trên 7 cái
40 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 1m - Đường kính 600mm Như trên 28 1 đoạn ống
41 Nối cống hộp đơn bằng phương pháp xảm vữa xi măng, quy cách: 600x600mm Như trên 6 mối nối
42 Nối ống bê tông bằng VXM M100 - Đường kính 600mm Như trên 25 mối nối
43 Đào móng bằng máy Như trên 0,1957 100m3
44 Đào móng bằng thủ công Như trên 2,174 1m3
45 Đắp đất hoàn trả móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 0,1247 100m3
46 Lớp đá mạt đệm móng Như trên 0,81 m3
47 Ván khuôn móng ga Như trên 0,0295 100m2
48 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4, PCB30 Như trên 1,21 m3
49 Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 2,3 m3
50 Trát tường ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Như trên 11,4 m2
51 Bê tông mũ mố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2, PCB30 Như trên 0,64 m3
52 Ván khuôn mũ mố Như trên 0,0586 100m2
53 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn nắp đan Như trên 0,0348 100m2
54 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Như trên 0,0496 tấn
55 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, ĐK Như trên 0,0965 tấn
56 Bê tông tấm đan, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Như trên 0,78 m3
57 Lắp dựng tấm đan ga Như trên 6 cái
58 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 1,8587 100m3
59 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Như trên 1,8587 100m3/4km
C Hạng mục 3: Điện chiếu sáng và di chuyển đường điện 0,4kV
1 Đào móng bằng máy Như trên 0,1042 100m3
2 Đắp đất hoàn trả móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 0,073 100m3
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông móng cột điện cũ Như trên 3,12 m3
4 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 0,0217 100m3
5 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Như trên 0,0217 100m3/4km
6 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Như trên 0,0312 100m3
7 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III Như trên 0,0312 100m3/4km
8 Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Như trên 2,88 m3
9 Ván khuôn móng cột - Móng cột Như trên 0,1144 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK ≤10mm Như trên 0,0146 tấn
11 Tháo dỡ cột điện hiện trạng Như trên 2 1 cột
12 Lắp dựng cột bê tông ly tâm 8,5 Như trên 2 1 cột
13 Đào móng bằng máy Như trên 0,3646 100m3
14 Đắp đất hoàn trả móng kè bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Như trên 0,2554 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Như trên 0,076 100m3
16 Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Như trên 0,076 100m3/4km
17 Bê tông móng cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 2x4, PCB30 Như trên 10,08 m3
18 Ván khuôn móng cột - Móng cột Như trên 0,4004 100m2
19 Lắp dựng cốt thép móng cột, ĐK ≤10mm Như trên 0,0511 tấn
20 Lắp dựng cột bê tông ly tâm 8,5 Như trên 9 1 cột
21 Cáp đồng treo 2x6mm2 Như trên 5,7344 100m
22 Lắp đặt dây lên đèn 2x1,5mm2 Như trên 0,8 100m
23 Lắp đặt dây dẫn tiếp địa 1x2.5mm2 Như trên 1,6 100m
24 Lắp cần đèn D60, cao 1m, vươn 1m Như trên 20 1 cần đèn
25 Lắp đặt đèn LED 60W Như trên 20 bộ
26 Làm tiếp địa cho đèn LED Như trên 20 1 bộ
27 Tấm móc F16 Như trên 40 cái
28 Tăng đơ F16 Như trên 40 cái
29 Đai thép và khóa đai Như trên 40 cái
30 Ghíp các loại Như trên 48 cái
D Hạng mục 4: An toàn giao thông trong thi công
1 Biển tam giác W.245a, W.227, W.203b Như trên 6 cái
2 Đèn tín hiệu cảnh báo giao thông Như trên 6 cái
3 Áo phản quang Như trên 6 cái
4 Nhân công điều hành giao thông (NC3.0/7) Như trên 120 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->