Gói thầu: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Chỉ Đạo, huyện Văn Lâm (Tuyến 1: Đoạn từ nhà bà Đạm đến nhà ông Chu; Tuyến 2: Đoạn từ nhà ông Tuyển đến nhà ông Xum Huê; Tuyến 3: Đoạn từ nhà ông Phước đến nhà ông Tỵ)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210583265-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ Phần Tư Vấn TDH
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình Cải tạo, nâng cấp đường GTNT xã Chỉ Đạo, huyện Văn Lâm (Tuyến 1: Đoạn từ nhà bà Đạm đến nhà ông Chu; Tuyến 2: Đoạn từ nhà ông Tuyển đến nhà ông Xum Huê; Tuyến 3: Đoạn từ nhà ông Phước đến nhà ông Tỵ)
Số hiệu KHLCNT 20210573191
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-02 15:13:00 đến ngày 2021-06-12 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,637,937,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 17,000,000 VNĐ ((Mười bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A I. NỀN, MẶT ĐƯỜNG:
1 Cắt mặt đường BTXM, chiều dày mặt đường ≤ 22cm Chương V- E-HSMT 0,2864 100m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Chương V- E-HSMT 12,53 m3
3 Đào xúc bê tông phá dỡ Chương V- E-HSMT 0,1253 100m3
4 Đào bùn, hữu cơ đất cấp I Chương V- E-HSMT 157,6705 m3
5 Đào khuôn đường - đất cấp II Chương V- E-HSMT 79,082 m3
6 Đắp đất lề, taluy, độ chặt Y/C K = 0,90 Chương V- E-HSMT 1,1245 100m3
7 Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤ 5km - Cấp đất I Chương V- E-HSMT 7,2312 100m3
8 Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤ 5km - Cấp đất II Chương V- E-HSMT 1,0406 100m3
9 Vận chuyển đất đi đổ, phạm vi ≤ 5km - Cấp đất III Chương V- E-HSMT 0,9329 100m3
10 Đắp cát đen, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V- E-HSMT 0,1805 100m3
11 Đắp cát đen công trình, độ chặt Y/C K = 0,95 Chương V- E-HSMT 1,9671 100m3
12 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V- E-HSMT 0,5297 100m3
13 Đắp cát công trình, độ chặt Y/C K = 0,98 Chương V- E-HSMT 0,8648 100m3
14 Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại II Chương V- E-HSMT 0,3149 100m3
15 Làm móng đường bằng cấp phối đá dăm loại II Chương V- E-HSMT 0,4612 100m3
16 Làm lớp cát vàng tạo phẳng Chương V- E-HSMT 56,6 m3
17 Ván khuôn cho bê tông mặt đường Chương V- E-HSMT 1,7594 100m2
18 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4 Chương V- E-HSMT 255,04 m3
B II. THOÁT NƯỚC. TƯỜNG CHẮN:
1 Tát nước phục vụ thi công Chương V- E-HSMT 227,2727 ca
2 Cắt mặt đường BTXM Chương V- E-HSMT 3,778 100m
3 Đào phá mặt đường BTXM, rãnh hiện trạng - Cấp đất III Chương V- E-HSMT 0,7054 100m3
4 Đào hố móng tường chắn - Cấp đất I Chương V- E-HSMT 565,4475 m3
5 Đào móng rãnh thoát nước-đất cấp II Chương V- E-HSMT 143,5525 m3
6 Đóng cọc tre gia cố, dài ≤2,5m - đất cấp I Chương V- E-HSMT 28,1871 100m
7 Làm lớp đá dăm 2x4 đệm móng cống, tường chắn Chương V- E-HSMT 36,09 m3
8 Bê tông móng, M150, đá 2x4 Chương V- E-HSMT 42,17 m3
9 Ván khuôn cho bê tông móng Chương V- E-HSMT 1,1881 100m2
10 Xây tường rãnh bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, vữa XMCV M75 Chương V- E-HSMT 65,11 m3
11 Trát tường dày 2cm, vữa XMCV M75 Chương V- E-HSMT 291,65 m2
12 Xây móng cống bằng đá hộc-chiều dày ≤60cm, vữa XMCV M100 Chương V- E-HSMT 78,71 m3
13 Xây tường thẳng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, chiều cao >2m, vữa XM M100 Chương V- E-HSMT 98,3 m3
14 Vải địa kỹ thuật bọc đầu ống Chương V- E-HSMT 2,52 m2
15 Làm lớp đá 1x2 tầng lọc ngược Chương V- E-HSMT 5,68 m3
16 Cung cấp, lắp đặt ống nhựa thoát nước tường chắn, dài 6m, ĐK 60mm Chương V- E-HSMT 0,28 100m
17 Làm khe nún bằng 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa đường Chương V- E-HSMT 15,05 m2
18 Ván khuôn cho bê tông xà mũ Chương V- E-HSMT 3,6156 100m2
19 Cốt thép xà mũ, ĐK ≤10mm Chương V- E-HSMT 0,0989 tấn
20 Bê tông xà mũ rãnh M250, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 22,21 m3
21 Cung cấp, lắp đặt ống cống BTCT, TT tiêu chuẩn tương đương HL93, bằng cần trục, đoạn ống dài 1m, ĐK D300mm Chương V- E-HSMT 8 1 đoạn ống
22 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 300mm Chương V- E-HSMT 7 mối nối
23 Ván khuôn cho bê tông tấm đan Chương V- E-HSMT 1,7261 100m2
24 Cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Chương V- E-HSMT 3,4797 tấn
25 Cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Chương V- E-HSMT 1,452 tấn
26 Bê tông tấm đan đúc sẵn, M200, đá 1x2 Chương V- E-HSMT 30,22 m3
27 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Chương V- E-HSMT 362 1cấu kiện
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->