Gói thầu: Thi công xây lắp
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210604013-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án - Quỹ đất - Đô thị huyện Tây Giang |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210604002 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương và Ngân sách tỉnh hỗ trợ |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-02 15:10:00 đến ngày 2021-06-12 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,145,926,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 62,000,000 VNĐ ((Sáu mươi hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | San ủi mặt bằng | |||
| 1 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 | 14,819 | 100m3 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 | 250,754 | 100m3 |
| 3 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 | 179,927 | 100m3 |
| 4 | VC đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 | 14,819 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 | 14,819 | 100m3 |
| 6 | VC đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 | 70,827 | 100m3 |
| 7 | VC đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 | 70,827 | 100m3 |
| B | Đào taluy | |||
| 1 | Đào taluy bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 | 31,4 | 100m3 |
| 2 | Đào taluy bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 | 439,501 | 100m3 |
| 3 | VC đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 | 31,4 | 100m3 |
| 4 | VC đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi ≤ 5km, đất cấp I | Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 | 31,4 | 100m3 |
| 5 | VC đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 | 439,501 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 200m tiếp theo, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 | 439,501 | 100m3 |
| C | Mương thoát nước chân taluy | |||
| 1 | Đào mương thoát nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 | 2,294 | 100m3 |
| 2 | Bê tông mương thoát nước đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 | 90,84 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ mương thoát nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 | 4,931 | 100m2 |
| 4 | VC đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 | 2,294 | 100m3 |
| 5 | VC đất bằng ô tô tự đổ 7T 200m tiếp theo, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 | 2,294 | 100m3 |
| D | Mương thoát nước chân cơ | |||
| 1 | Đào mương thoát nước bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 | 0,636 | 100m3 |
| 2 | Bê tông mương thoát nước đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 | 32,434 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ mương thoát nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 | 1,703 | 100m2 |
| 4 | VC đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi ≤ 1000m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 | 0,636 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 200m tiếp theo, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 | 0,636 | 100m3 |
| E | Mương thoát nước xung quanh MB | |||
| 1 | Đào móng công trình b ≤ 6m, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 | 2,233 | 100m3 |
| 2 | Bê tông rãnh thoát nước đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 | 88,41 | m3 |
| 3 | Bê tông tấm đan đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 | 0,936 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ tường thẳng chiều dày ≤ 45 cm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 | 4,881 | 100m2 |
| 5 | Thép tấm đan d | Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 | 0,17 | tấn |
| 6 | Lắp đặt ống HDPE PP hàn d250mm dày 9,6mm | Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 | 0,36 | 100m |
| 7 | VC đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn PV ≤ 1000m, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 | 2,233 | 100m3 |
| 8 | VC đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn PV 200m tiếp theo, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 | 2,233 | 100m3 |
| F | Hố ga | |||
| 1 | Đào đất bằng thủ công, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 | 2,813 | m3 |
| 2 | Bê tông hố thu, đá 1x2, mác 200 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 | 0,896 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, đá 4x6, mác 100 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 | 0,169 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ | Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 | 0,102 | 100m2 |
| G | Đường giao thông | |||
| 1 | Đào khuôn đường bằng máy ủi 110CV, đất cấp III | Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 | 3,71 | 100m3 |
| 2 | Nilong chống mất nước | Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 | 927,5 | m2 |
| 3 | Thi công đường ĐH loại A theo QĐ 1712/QĐ-UBND tỉnh QNam | Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 | 0,265 | 1km |
| H | Điện | |||
| I | Điện hạ thế | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC(2x70)-0,6kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 | 207,2 | mét |
| 2 | Tấm móc cáp + đai thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 | 12 | cái |
| 3 | Bulông móc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 4 | Kẹp treo cáp vặn xoắn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 5 | Kẹp néo cáp vặn xoắn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 | 12 | cái |
| 6 | Ghíp nối 2 bulông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 | 12 | cái |
| 7 | Nắp bịt đầu cáp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 8 | Dây nối đất hạ thế | Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 | 4 | bộ |
| 9 | Cột BTLT PCI-8,5-160-3,0 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cột |
| 10 | Cột BTLT PCI-8,5-160-5,0 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 | 10 | cột |
| 11 | Tiếp địa cột Rc6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 | 4 | bộ |
| 12 | Móng cột MT-1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 | 4 | móng |
| 13 | Móng cột MT-2 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 | 2 | móng |
| 14 | Móng cột MTĐ-1 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 | 4 | móng |
| J | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Tủ điện chiếu sáng 30A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 | 1 | tủ |
| 2 | Xà treo tủ điện chiếu sáng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 | 1 | bộ |
| 3 | Đèn chiếu sáng LED 30W-220V | Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 | 10 | bộ |
| 4 | Dây lên đèn CVV(3x1,5)-0,6kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 | 50 | mét |
| 5 | Đánh số cột | Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 | 10 | cột |
| 6 | Cáp vặn xoắn ABC(5x16)-0,6kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 | 293 | mét |
| 7 | Cáp vặn xoắn ABC(4x25)-0,6kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 | 8 | mét |
| 8 | Tấm móc cáp + đai thép | Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 | 10 | cái |
| 9 | Bulông móc | Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 10 | Kẹp treo cáp vặn xoắn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 11 | Kẹp néo cáp vặn xoắn | Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 | 10 | cái |
| 12 | Ghíp nối 2 bulông | Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 | 7 | cái |
| 13 | Nắp bịt đầu cáp | Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 14 | Dây nối đất chiếu sáng | Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 | 3 | bộ |
| 15 | Cầu chì cá 5A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 | 10 | cái |
| 16 | Ống nhựa xoắn luồn cáp fi65/50 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 | 16 | mét |
| 17 | Đầu cốt đồng nhôm dây 16mm2 hạ thế | Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 | 5 | cái |
| 18 | Đầu cốt đồng nhôm dây 25mm2 hạ thế | Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 19 | Chụp cần đèn 1,5m | Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 | 10 | bộ |
| K | Phần thí nghiệm | |||
| L | B1- THÍ NGHIỆM ĐƯỜNG DÂY 0,4kV | |||
| 1 | Cáp vặn xoắn ABC(2x70)-0,6kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 | 1,5 | sợi |
| 2 | Tiếp địa cột Rc6 | Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 | 4 | bộ |
| M | B2- THÍ NGHIỆM ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Áp to mát, khởi động từ ≤ 50A | Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 | 4 | cái |
| 2 | Cáp vặn xoắn ABC(5x16)-0,6kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 | 1,5 | sợi |
| 3 | Cáp vặn xoắn ABC(4x25)-0,6kV | Yêu cầu kỹ thuật theo chương 5 | 1,5 | sợi |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi