Gói thầu: Nâng cấp đường từ ngã 3 Xa Cát vào Khu công nghiệp Việt Kiều, huyện Hớn Quản. Ký hiệu: XL
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210537914-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 07/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Hớn Quản |
| Tên gói thầu | Nâng cấp đường từ ngã 3 Xa Cát vào Khu công nghiệp Việt Kiều, huyện Hớn Quản. Ký hiệu: XL |
| Số hiệu KHLCNT | 20201114904 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 800 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-05-17 09:31:00 đến ngày 2021-06-07 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 200,185,002,927 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000,000 VNĐ ((Năm tỷ đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Phát rừng tạo mặt bằng bằng cơ giới, mật độ cây TC/100m2: >5 cây | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.415,09 | 100m2 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 43,68 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 915,54 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3 - Cấp đất IV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 477,1 | 100m3 |
| 5 | Mua sỏi đỏ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4.935,76 | đv |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 223,82 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 691,72 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (4km) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 691,72 | 100m3/1km |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 477,1 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV (4km) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 477,1 | 100m3/1km |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 49,36 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất III (4km) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 49,36 | 100m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km - Cấp đất III (10km) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 49,36 | 100m3/1km |
| 14 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 171,3 | 100m3 |
| B | MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 898,39 | 100m3 |
| 2 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 898,39 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤1000m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 898,39 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 500,53 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 169,91 | 100m3 |
| 6 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5kg/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.112,3 | 100m2 |
| 7 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.127,62 | 100m2 |
| 8 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h (C12.5) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 136,67 | 100tấn |
| 9 | Sản xuất đá dăm đen, bê tông nhựa bằng trạm trộn 50÷60T/h (C19) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 184,86 | 100tấn |
| 10 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 10T | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 321,53 | 100tấn |
| 11 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 45km tiếp theo, ô tô tự đổ 10T | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 321,53 | 100tấn |
| 12 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 5cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.127,62 | 100m2 |
| 13 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19, R19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.112,3 | 100m2 |
| 14 | Cung cấp biển báo tam giác cạnh 90cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 19 | Biển báo |
| 15 | Cung cấp biển báo tròn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 24 | Biển báo |
| 16 | Cung cấp biển báo chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | Biển báo |
| 17 | Cung cấp trụ biển báo D80 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 37 | Trụ |
| 18 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 37 | cái |
| 19 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, dày sơn 1,5mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9.189,29 | m2 |
| 20 | Di dời trụ điện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 75 | Trụ |
| 21 | Tín hiệu giao thông | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3 | 1 trụ |
| C | THOÁT NƯỚC MƯA | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 431,03 | 100m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 236,84 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,64 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 328,38 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 73,76 | 100m2 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hố van, hố ga, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 776,4 | m3 |
| 7 | Mua ống cống D300 H30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 101,1 | m dài |
| 8 | Mua ống cống D1000 VH | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3.645,8 | m dài |
| 9 | Mua ống cống D1000 H30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 360,4 | m dài |
| 10 | Mua ống cống D1200 VH | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3.127,4 | m dài |
| 11 | Mua ống cống D1200 H30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 360,4 | m dài |
| 12 | Mua ống cống D1500 VH | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 796,3 | m dài |
| 13 | Mua ống cống D1500 H30 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 102,4 | m dài |
| 14 | Mua Joint cao su D300 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 23 | cái |
| 15 | Mua Joint cao su D1000 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 871 | cái |
| 16 | Mua Joint cao su D1200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.065 | cái |
| 17 | Mua Joint cao su D1500 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 271 | cái |
| 18 | Mua gối D1000 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.828 | cái |
| 19 | Mua gối D1200 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.096 | cái |
| 20 | Mua gối D1500 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 536 | cái |
| 21 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤600mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 25 | 1 đoạn ống |
| 22 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 4m - Đường kính ≤1000mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.009 | 1 đoạn ống |
| 23 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1250mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.191 | 1 đoạn ống |
| 24 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 3m - Đường kính ≤1800mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 304 | 1 đoạn ống |
| 25 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 291,29 | 100m3 |
| 26 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 17,82 | tấn |
| 27 | Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,01 | tấn |
| 28 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 93,94 | m3 |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8,12 | 100m2 |
| 30 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 16,45 | tấn |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4.765 | 1cấu kiện |
| 32 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 300 | 1cấu kiện |
| 33 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.699,3 | m2 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 139,74 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II (4km) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 139,74 | 100m3/1km |
| 36 | Vận chuyển ống cống bê tông bằng ô tô vận tải thùng 20 tấn - Cự ly vận chuyển ≤60km (37km) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.021,63 | 10 tấn/1km |
| 37 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19cm - Chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,24 | m3 |
| 38 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,003 | 100m3 |
| 39 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 0,06 | 100m2 |
| D | DÃY PHÂN CÁCH | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.102,91 | m3 |
| 2 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3.573,43 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 368,63 | 100m2 |
| 4 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 164,88 | tấn |
| 5 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 22.581 | 1cấu kiện |
| 6 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2.211,8 | m2 |
| 7 | Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 101,21 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4,12 | 100m2 |
| 9 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 4.094,14 | m3 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 1 nước phủ | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 14.951,54 | m2 |
| 11 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 223,82 | 100m3 |
| 12 | Trồng cây dãy phân cách giữa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 677 | cây |
| 13 | Trồng hoa giấy dãy phân cách hai bên | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 112,43 | cây |
| 14 | Trồng cây dãy phân cách hai bên | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 759 | cây |
| E | RÃNH NGẦM | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤3m - Cấp đất II | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 630,58 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 382,17 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38,22 | 100m2 |
| 4 | Thi công tầng lọc đá dăm 4x6 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 3,82 | 100m3 |
| 5 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 38,22 | 100m2 |
| F | PHỤ TRỢ THI CÔNG | |||
| 1 | Mua biển báo tam giác | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | Biển báo |
| 2 | Mua biển báo tròn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8 | Biển báo |
| 3 | Mua biển báo chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 12 | Biển báo |
| 4 | Mua trụ biển báo | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32 | Trụ |
| 5 | Mua đèn cảnh báo dùng acquy | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 54 | đèn |
| 6 | Mua chóp nhựa phản quang | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 20 | chóp |
| 7 | Mua dây băng rào công trình | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.000 | m |
| 8 | Mua ống nhựa PVC D80 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 480 | m |
| 9 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 32 | cái |
| G | CÔNG TÁC XÂY DỰNG PHẦN NGẦM | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.995,882 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.134,014 | m3 |
| 3 | Lát gạch thẻ 4x8x18 làm dấu rãnh cáp (68V/m2) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.443,6 | m2 |
| 4 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 861,868 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 11,34 | 100m3 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 157,332 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 13,083 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 151,084 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 9,665 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 82,83 | 100m |
| 11 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn đoạn ống dài 6m, đường kính 75mm (Ống STK D76, dày 2.5ly (1m=4.637kg) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 6,49 | 100m |
| H | CÔNG TÁC LẮP ĐẶT HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp rải cáp ngầm cấp từ tủ điều khiển đến cột đèn cáp CXV/DSTA 3x16mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 93,789 | 100m |
| 2 | Lắp rải cáp ngầm đến tủ cáp CXV/DSTA 2x25mm2 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1,2 | 100m |
| 3 | Rải cáp ngầm đồng trần C11mm2 làm tiếp địa (1m = 0.096kg) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 8.291,035 | 100m |
| 4 | Làm tiếp địa cho cột điện, tủ điều khiển | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 269 | 1 bộ |
| 5 | Luồn dây CVV 2x2.5mm2 từ cáp ngầm lên đèn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29,37 | 100m |
| 6 | Luồn cáp cửa cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 269 | 1 đầu cáp |
| 7 | Làm đầu coss ép 16mm2 đấu dây cáp ngầm cửa cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1.584 | đầu cáp |
| 8 | Đầu coss đồng 11mm2 bắt tiếp địa | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 269 | đầu cáp |
| 9 | Đánh số cột thép | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 269 | 10 cột |
| 10 | Lắp bảng điện cửa cột | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 269 | 1 bảng |
| 11 | Làm đầu coss ép 2.5mm2 đấu dây cáp lên đèn | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 534 | đầu cáp |
| 12 | Lắp đặt cột đèn bằng máy, cột thép, cột gang ≤8m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 267 | cột |
| 13 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤3,2m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 238 | cần |
| 14 | Lắp cần đèn Φ60, chiều dài cần đèn ≤3,6m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 29 | 1 cần đèn |
| 15 | Lắp chóa cao áp ở độ cao | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 296 | 1 chóa |
| 16 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | 1 tủ |
| 17 | Khung móng trụ đèn làm bằng 4 cây ty răng M24, cao 1100mm, được bẻ cong phần đầu nhằm tạo liên kết với bê tông móng trụ, được hàn liên kết chắc chắn bằng 3 tầng sắt D10, toàn bộ khung móng sau khi gia công được nhúng kẽm nóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 267 | bộ |
| 18 | Khung móng TĐK làm bằng 4 cây ty răng M20, dài 800mm, được bẻ cong phần đầu nhằm tạo liên kết với bê tông móng trụ, được hàn liên kết chắc chắn bằng 3 tầng sắt D10, toàn bộ khung móng sau khi gia công được nhúng kẽm nóng | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các thiết bị đóng ngắt, Lắp công tắc có số hạt trên 1 công tắc là 1 | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | cái |
| I | TRẠM BIẾN ÁP | |||
| 1 | Trạm biến áp | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Trạm |
| J | ĐƯỜNG DÂY TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng trụ 12m 2 đà cản 1,2m (M12-2a) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | móng |
| 2 | Trụ BTLT-12m | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Cột |
| 3 | Hình thức trụ đấu nối 1 pha (ĐN-1P) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Bộ |
| 4 | Hình thức trụ dừng cuối 1 pha (DT-1P) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 2 | Bộ |
| 5 | Phần dây và phụ kiện : | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Toàn bộ |
| 6 | Nhân công +MTC (phần vận chuyển) | Đáp ứng theo yêu cầu thiết kế | 1 | Toàn bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi