Gói thầu: Xây dựng công trình

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210606001-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Krông Pa
Tên gói thầu Xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210582655
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tỉnh phân cấp cho huyện đầu tư năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-02 15:49:00 đến ngày 2021-06-14 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,524,830,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 97,000,000 VNĐ ((Chín mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HỌC 10 PHÒNG_XÂY LẮP
1 San dọn mặt bằng để xây dựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 6,48 100m2
2 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3,016 100m3
3 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3,978 m3
4 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 22,7543 m3
5 Bê tông đá 40x60, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 27,2011 m3
6 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 75,6123 m3
7 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,8288 100m2
8 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 27,3652 m3
9 Xây gạch đất sét nung 5x9x20, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3,852 m3
10 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3,759 m3
11 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 20,745 m3
12 Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng dầm móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2,3545 100m2
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,493 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3,5162 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,5678 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,4718 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2,0355 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm giằng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,6615 tấn
19 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,9879 100m3
20 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 9,0307 m3
21 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,6886 100m3
22 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,5981 100m3
23 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 5,981 10m3/1km
24 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 6km Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 5,981 10m3/1km
25 Bê tông đá 40x60, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 46,8576 m3
26 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 450,7484 m2
27 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 32,1185 m2
28 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 27 m2
29 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 51,318 m2
30 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 51,318 m2
31 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 25,101 m3
32 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4,1749 100m2
33 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 231,469 m2
34 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 231,469 m2
35 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 61,2342 m3
36 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 6,592 100m2
37 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 383,109 m2
38 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 343,1847 m2
39 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 39,9291 m2
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,5407 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4,8218 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,4889 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,7781 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3,9431 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 5,6361 tấn
46 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 93,9817 m3
47 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 9,6721 100m2
48 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 933,53 m2
49 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 933,53 m2
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 8,177 tấn
51 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 21,5748 m3
52 Ván khuôn thép, khung xương thép LTOV chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3,801 100m2
53 Trát LTOV, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 389,477 m2
54 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 389,477 m2
55 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,1449 tấn
56 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,8762 tấn
57 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,6404 tấn
58 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,2673 tấn
59 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 7,416 m3
60 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,8112 100m2
61 Trát cầu thang VXM #75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 78,576 m2
62 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 78,576 m2
63 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,4651 tấn
64 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,3304 tấn
65 Cửa đi nhôm kính 6.38 li+phụ kiện đồng bộ Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 238,3 m2
66 Hoa sắt cửa inox vuông 20x20x1.2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 60 m2
67 Vách ngăn tiểu bằng nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 5 m2
68 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 238,3 m2
69 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 60 m2
70 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 233,4114 m3
71 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 12,1678 m3
72 Xây gạch đất sét nung 4.5x9x20, xây cột, trụ vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 17,976 m3
73 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 644,547 m2
74 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 990,047 m2
75 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 207,012 m2
76 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 737,28 m2
77 Công tác ốp gạch granit vào bòn hoa tiết diện gạch 300x400, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 32,4992 m2
78 Vẽ tranh Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 47,57 m2
79 Công tác ốp gạch vào mặt lan can tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,65 m2
80 Lát sàn T2 kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 405,3935 m2
81 Lát sàn T2, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 30,0135 m2
82 Công tác ốp gạch vào tường chân tường, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 25,863 m2
83 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 990,047 m2
84 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 511,931 m2
85 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 132,616 m2
86 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 232,54 m
87 Xây gạch đất sét nung 5x9x20, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,8144 m3
88 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 60,5232 m2
89 Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,225 100m
90 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,216 100m
91 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,256 100m
92 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,4346 tấn
93 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 82,9228 m2
94 Ngâm nước xi măng chống thấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 54,449 m2
95 Láng sê nô dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 54,449 m2
96 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 54,449 m2
97 Gia công xà gồ thép hộp 60x120x2.5 (theo nhà SX 6,83kg/1m) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 7,812 tấn
98 Cầu phong mạ kẽm hộp 30x60x1.0 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1.048,8 m
99 Li tô thép 20x20x1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2.482,4 m
100 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 11,0175 tấn
101 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 411,7599 m2
102 Lợp mái ngói 9 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 7,7511 100m2
103 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,5056 100m2
104 Tấm trần thả chống ẩm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 33,68 m2
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,5355 100m
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,6885 100m
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,075 100m
108 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 7 cái
109 Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 9 cái
110 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 16 cái
111 Bê tông đá 40x60, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2,256 m3
112 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 9,7186 100m2
113 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 5,425 tấn
114 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 19,9 m3
115 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,3004 tấn
B NHÀ HỌC 10 PHÒNG_HỆ THỐNG NƯỚC
C * Cấp nước tổng
1 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 22,75 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 22,75 m3
3 Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4 m3
5 LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,65 100m
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 8 cái
7 Lắp đặt van pvc 2 chiều D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 cái
8 Lắp đặt van PVC 1 chiều D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 cái
9 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4 m3
D * Cấp nước trong nhà
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,64 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,4 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,5 100m
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 15 cái
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 70 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 32 cái
7 Cút ren trong bằng đồng D21 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 80 cái
8 Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 45 cái
9 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo D34mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 115 cái
10 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo D21mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 65 cái
11 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 15 cái
12 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 20 cái
13 Lắp đặt Thông tứ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 15 cái
14 Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 13 cái
15 Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2 cái
16 Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 cái
17 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi wc Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 60 bộ
18 Rắc co D42 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4 cái
19 Rắc co D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4 cái
20 Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 cái
21 Lắp đặt van điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 cái
22 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 50 bộ
23 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 30 bộ
24 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 30 bộ
25 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2 bể
E * Thoát nước
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,1 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,72 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,2 100m
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 144 cái
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 71 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 90 cái
7 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 80 cái
8 Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 56 cái
9 Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 50 cái
10 Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 22 cái
11 Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 20 cái
12 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 10 cái
13 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 16 cái
14 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 10 cái
F * Giếng thấm+Bể tự hoại (02ck)
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,3441 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu >1m đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 18,699 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,694 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,694 m3
5 Xây gạch đất sét nung 4.5x9x20, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 9,196 m3
6 Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm VXM75 cát có ML=0,7-1,4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 58 m2
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 58 m2
8 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 58 m2
9 Bê tông tấm đan mái hắt, lanh tô đá 1x2 M200 độ sụt 2-4cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,6321 m3
10 Ván khuôn thép nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0667 100m2
11 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3,7159 m3
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,0617 100m2
13 Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,4788 tấn
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 34 cấu kiện
15 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 5,249 m3
16 Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0079 100m3
17 Thi công tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0079 100m3
G NHÀ HỌC 10 PHÒNG_HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 22 bộ
2 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng M16L 120/36W Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 40 bộ
3 Lắp đặt các loại đèn d255 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 14 bộ
4 Đèn pha Led 150W Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2 bộ
5 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 22 cái
6 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 24 cái
7 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 20 cái
8 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 20 cái
9 Hộp tổng 200x300x160 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2 hộp
10 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 14 hộp
11 Bình bọt cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 8 bình
12 Tiêu lệnh cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4 cái
13 Coson điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 cái
14 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 cái
15 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2 cái
16 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 10 cái
17 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3 cái
18 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 60 m
19 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 7 m
20 Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 7 m
21 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 240 m
22 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 270 m
23 Lắp đặt dây đơn Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1.180 m
24 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 60 m
25 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 95 m
26 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 580 m
27 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 5 m
28 Thanh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 24 thanh
29 ốc siết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 10 cái
30 Hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 10 mối hàn
31 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 10 cọc
32 Thép tấm KT(200x200) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 cái
33 Đào đường dây rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 9,6 m3
34 Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 9,6 m3
H NHÀ HỌC 10 PHÒNG_HỆ THỐNG SÉT
1 Đào đường dây rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 6 m3
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 6 m3
3 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 6 cọc
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M50mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 28 m
5 Thanh tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 15 m
6 ốc siết cáp Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 6 cái
7 Hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 6 mối
8 Đế trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 cái
9 Trụ đỡ kim thu sét ống STK D49 L=5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 trụ
10 Bu lon 12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4 cái
11 Thép tấm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2 cái
12 Gia công kim thu sét, Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 cái
13 LĐ ống Máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 8 m
14 Hộp kiểm tra Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 hộp
15 Bộ dây neo, tăng đơ … Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 20 m
I THÁO DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG
1 Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 737,64 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,65 m3
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 219 m2
4 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 103,862 m2
5 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 81,6582 m3
6 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 10,764 m3
7 Phá dỡ kết cấu móng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 16,317 m3
8 Tháo dỡ khung kèo cột nhà vòm+nhà xe Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 131,66 m2
9 Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,1267 tấn
J DI DỜI NHÀ VÒM + NHÀ XE
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 7,056 m3
2 Bê tông 40X60, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,882 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2,448 m3
4 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,2304 100m2
5 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0666 tấn
6 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,1001 tấn
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3,736 m3
8 Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,036 100m
9 Bulon D14 chân móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 72 cái
10 Lắp dựng khung cột kèo Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 131,66 m2
11 Lợp mái tôn cũ (tính VL phụ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 4,1164 100m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 159,1306 m2
13 ống nhựa D114 làm máng nhà xe Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 12,7 md
K CỔNG HÀNG RÀO THOÁNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,115 100m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 8,286 m3
3 Bê tông đá 40x60, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2,3582 m3
4 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,616 m3
5 Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,052 100m2
6 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 7,693 m3
7 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 6,5933 m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,224 m3
9 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,2156 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0821 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,0493 tấn
12 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,1638 tấn
13 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3,1192 m3
14 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,3513 100m2
15 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,5174 m3
16 Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,1613 100m2
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,2539 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,123 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,1157 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,1016 tấn
21 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 27,9804 m3
22 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 219,2134 m2
23 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 24,323 m2
24 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 16,13 m2
25 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 77,8 m
26 Ngâm chống thám nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2,232 m2
27 Láng sê nô dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 2,232 m2
28 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 5,88 m2
29 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 253,73 m2
30 Cắt roong tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 11,2 m2
31 Bộ chữ inox Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 bộ
32 Gia công cổng sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,1365 tấn
33 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 14,1632 m2
34 Lắp dựng cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 11,52 m2
35 Bản lề Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 6 cái
36 ổ khóa thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1 cái
37 Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói vảy cá hài 75 viên/m2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 14,58 m2
L SÂN BÊ TÔNG
1 Phá dỡ nền sân xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1.262 m2
2 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 126,2 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 134,8 m3
4 Bê tông 40x60 lót sân, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 8,6 m3
5 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3,036 m3
6 Bê tông 40x60 lót sân, vữa XM M50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,506 m3
7 Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 3,795 m3
8 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 10,12 m2
9 Quét nước xi măng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 10,12 m2
10 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,1651 100m3
11 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 0,1456 100m3
12 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,456 10m3/1km
13 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 6km Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT 1,456 10m3/1km
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->