Gói thầu: Xây dựng công trình
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210606001-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý thực hiện các dự án đầu tư xây dựng cơ bản huyện Krông Pa |
| Tên gói thầu | Xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210582655 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tỉnh phân cấp cho huyện đầu tư năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-02 15:49:00 đến ngày 2021-06-14 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,524,830,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 97,000,000 VNĐ ((Chín mươi bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | NHÀ HỌC 10 PHÒNG_XÂY LẮP | |||
| 1 | San dọn mặt bằng để xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6,48 | 100m2 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,016 | 100m3 |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,978 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 22,7543 | m3 |
| 5 | Bê tông đá 40x60, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 27,2011 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 75,6123 | m3 |
| 7 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,8288 | 100m2 |
| 8 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 27,3652 | m3 |
| 9 | Xây gạch đất sét nung 5x9x20, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,852 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (8,5x13x20), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,759 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 20,745 | m3 |
| 12 | Ván khuôn thép. Ván khuôn giằng dầm móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,3545 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,493 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,5162 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,5678 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,4718 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,0355 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm giằng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,6615 | tấn |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,9879 | 100m3 |
| 20 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 9,0307 | m3 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,6886 | 100m3 |
| 22 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,5981 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5,981 | 10m3/1km |
| 24 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 6km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5,981 | 10m3/1km |
| 25 | Bê tông đá 40x60, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 46,8576 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 450,7484 | m2 |
| 27 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 32,1185 | m2 |
| 28 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 27 | m2 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 51,318 | m2 |
| 30 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 51,318 | m2 |
| 31 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 25,101 | m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4,1749 | 100m2 |
| 33 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 231,469 | m2 |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 231,469 | m2 |
| 35 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 61,2342 | m3 |
| 36 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6,592 | 100m2 |
| 37 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 383,109 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 343,1847 | m2 |
| 39 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 39,9291 | m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,5407 | tấn |
| 41 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4,8218 | tấn |
| 42 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,4889 | tấn |
| 43 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,7781 | tấn |
| 44 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,9431 | tấn |
| 45 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5,6361 | tấn |
| 46 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 93,9817 | m3 |
| 47 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 9,6721 | 100m2 |
| 48 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 933,53 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 933,53 | m2 |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 8,177 | tấn |
| 51 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 21,5748 | m3 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép LTOV chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,801 | 100m2 |
| 53 | Trát LTOV, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 389,477 | m2 |
| 54 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 389,477 | m2 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,1449 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,8762 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,6404 | tấn |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,2673 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7,416 | m3 |
| 60 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,8112 | 100m2 |
| 61 | Trát cầu thang VXM #75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 78,576 | m2 |
| 62 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 78,576 | m2 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,4651 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,3304 | tấn |
| 65 | Cửa đi nhôm kính 6.38 li+phụ kiện đồng bộ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 238,3 | m2 |
| 66 | Hoa sắt cửa inox vuông 20x20x1.2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 60 | m2 |
| 67 | Vách ngăn tiểu bằng nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5 | m2 |
| 68 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 238,3 | m2 |
| 69 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 60 | m2 |
| 70 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 233,4114 | m3 |
| 71 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ (9x14x19), chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 12,1678 | m3 |
| 72 | Xây gạch đất sét nung 4.5x9x20, xây cột, trụ vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 17,976 | m3 |
| 73 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 644,547 | m2 |
| 74 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 990,047 | m2 |
| 75 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 207,012 | m2 |
| 76 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 737,28 | m2 |
| 77 | Công tác ốp gạch granit vào bòn hoa tiết diện gạch 300x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 32,4992 | m2 |
| 78 | Vẽ tranh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 47,57 | m2 |
| 79 | Công tác ốp gạch vào mặt lan can tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,65 | m2 |
| 80 | Lát sàn T2 kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 405,3935 | m2 |
| 81 | Lát sàn T2, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 30,0135 | m2 |
| 82 | Công tác ốp gạch vào tường chân tường, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 25,863 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 990,047 | m2 |
| 84 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 511,931 | m2 |
| 85 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 132,616 | m2 |
| 86 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 232,54 | m |
| 87 | Xây gạch đất sét nung 5x9x20, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,8144 | m3 |
| 88 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 60,5232 | m2 |
| 89 | Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,225 | 100m |
| 90 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,216 | 100m |
| 91 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,256 | 100m |
| 92 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,4346 | tấn |
| 93 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 82,9228 | m2 |
| 94 | Ngâm nước xi măng chống thấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 54,449 | m2 |
| 95 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 54,449 | m2 |
| 96 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 54,449 | m2 |
| 97 | Gia công xà gồ thép hộp 60x120x2.5 (theo nhà SX 6,83kg/1m) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7,812 | tấn |
| 98 | Cầu phong mạ kẽm hộp 30x60x1.0 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1.048,8 | m |
| 99 | Li tô thép 20x20x1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2.482,4 | m |
| 100 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 11,0175 | tấn |
| 101 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 411,7599 | m2 |
| 102 | Lợp mái ngói 9 v/m2, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7,7511 | 100m2 |
| 103 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,5056 | 100m2 |
| 104 | Tấm trần thả chống ẩm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 33,68 | m2 |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,5355 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,6885 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,075 | 100m |
| 108 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 65mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 9 | cái |
| 110 | Rọ chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 111 | Bê tông đá 40x60, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,256 | m3 |
| 112 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 9,7186 | 100m2 |
| 113 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5,425 | tấn |
| 114 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 19,9 | m3 |
| 115 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,3004 | tấn |
| B | NHÀ HỌC 10 PHÒNG_HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| C | * Cấp nước tổng | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 22,75 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 22,75 | m3 |
| 3 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | m3 |
| 5 | LĐ ống nhựa miệng bát nối bằng dán keo D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,65 | 100m |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 8 | cái |
| 7 | Lắp đặt van pvc 2 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt van PVC 1 chiều D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | m3 |
| D | * Cấp nước trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,64 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,5 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 70 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 32 | cái |
| 7 | Cút ren trong bằng đồng D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 80 | cái |
| 8 | Lắp đặt Tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 45 | cái |
| 9 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo D34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 115 | cái |
| 10 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng dán keo D21mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 65 | cái |
| 11 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 12 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 13 | Lắp đặt Thông tứ nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính D42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 15 | cái |
| 14 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 13 | cái |
| 15 | Lắp đặt van ren 2 chiều, đường kính van 32mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi wc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 60 | bộ |
| 18 | Rắc co D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 19 | Rắc co D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 20 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 50 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 30 | bộ |
| 24 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 30 | bộ |
| 25 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | bể |
| E | * Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,72 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,2 | 100m |
| 4 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 144 | cái |
| 5 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 71 | cái |
| 6 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 90 | cái |
| 7 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 80 | cái |
| 8 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 114mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 56 | cái |
| 9 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 50 | cái |
| 10 | Lắp đặt chữ Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 22 | cái |
| 11 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 12 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 110mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 13 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 89mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 16 | cái |
| 14 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 60mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| F | * Giếng thấm+Bể tự hoại (02ck) | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,3441 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng >1m sâu >1m đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 18,699 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,694 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,694 | m3 |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 4.5x9x20, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 9,196 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài chiều dày trát 1,5cm VXM75 cát có ML=0,7-1,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 58 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 58 | m2 |
| 8 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 58 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan mái hắt, lanh tô đá 1x2 M200 độ sụt 2-4cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,6321 | m3 |
| 10 | Ván khuôn thép nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0667 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông ống buy đường > 70 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,7159 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,0617 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,4788 | tấn |
| 14 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 34 | cấu kiện |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5,249 | m3 |
| 16 | Thi công tầng lọc bằng đá cấp phối dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0079 | 100m3 |
| 17 | Thi công tầng lọc bằng cát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0079 | 100m3 |
| G | NHÀ HỌC 10 PHÒNG_HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 22 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng M16L 120/36W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 40 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn d255 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 14 | bộ |
| 4 | Đèn pha Led 150W | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 22 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 24 | cái |
| 7 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 20 | cái |
| 9 | Hộp tổng 200x300x160 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | hộp |
| 10 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 14 | hộp |
| 11 | Bình bọt cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 8 | bình |
| 12 | Tiêu lệnh cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 13 | Coson điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 63Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 32Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 16 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 16Ampe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 17 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 60 | m |
| 19 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7 | m |
| 20 | Lắp đặt dây dẫn 3 ruột 10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7 | m |
| 21 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 240 | m |
| 22 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 270 | m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1.180 | m |
| 24 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 60 | m |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 95 | m |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 580 | m |
| 27 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5 | m |
| 28 | Thanh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 24 | thanh |
| 29 | ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 10 | cái |
| 30 | Hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 10 | mối hàn |
| 31 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 10 | cọc |
| 32 | Thép tấm KT(200x200) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 33 | Đào đường dây rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 9,6 | m3 |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 9,6 | m3 |
| H | NHÀ HỌC 10 PHÒNG_HỆ THỐNG SÉT | |||
| 1 | Đào đường dây rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6 | m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6 | m3 |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây đồng M50mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 28 | m |
| 5 | Thanh tiếp địa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 15 | m |
| 6 | ốc siết cáp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 7 | Hàn hóa nhiệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6 | mối |
| 8 | Đế trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 9 | Trụ đỡ kim thu sét ống STK D49 L=5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | trụ |
| 10 | Bu lon 12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4 | cái |
| 11 | Thép tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2 | cái |
| 12 | Gia công kim thu sét, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 13 | LĐ ống Máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 8 | m |
| 14 | Hộp kiểm tra | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | hộp |
| 15 | Bộ dây neo, tăng đơ … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 20 | m |
| I | THÁO DỠ NHÀ HIỆN TRẠNG | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 737,64 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,65 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 219 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 103,862 | m2 |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 81,6582 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 10,764 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu móng bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 16,317 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ khung kèo cột nhà vòm+nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 131,66 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ các kết cấu thép, cột thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,1267 | tấn |
| J | DI DỜI NHÀ VÒM + NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7,056 | m3 |
| 2 | Bê tông 40X60, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,882 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,448 | m3 |
| 4 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,2304 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0666 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,1001 | tấn |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,736 | m3 |
| 8 | Lắp đặt ống thép đen bằng phương pháp hàn, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,036 | 100m |
| 9 | Bulon D14 chân móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 72 | cái |
| 10 | Lắp dựng khung cột kèo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 131,66 | m2 |
| 11 | Lợp mái tôn cũ (tính VL phụ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 4,1164 | 100m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 159,1306 | m2 |
| 13 | ống nhựa D114 làm máng nhà xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 12,7 | md |
| K | CỔNG HÀNG RÀO THOÁNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,115 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 8,286 | m3 |
| 3 | Bê tông đá 40x60, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,3582 | m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,616 | m3 |
| 5 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,052 | 100m2 |
| 6 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 7,693 | m3 |
| 7 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6,5933 | m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,224 | m3 |
| 9 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,2156 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0821 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,0493 | tấn |
| 12 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,1638 | tấn |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,1192 | m3 |
| 14 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,3513 | 100m2 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,5174 | m3 |
| 16 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,1613 | 100m2 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,2539 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,123 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,1157 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,1016 | tấn |
| 21 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6 lỗ (9x14x19), chiều dày > 10cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 27,9804 | m3 |
| 22 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 219,2134 | m2 |
| 23 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 24,323 | m2 |
| 24 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 16,13 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 77,8 | m |
| 26 | Ngâm chống thám nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,232 | m2 |
| 27 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 2,232 | m2 |
| 28 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 5,88 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 253,73 | m2 |
| 30 | Cắt roong tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 11,2 | m2 |
| 31 | Bộ chữ inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | bộ |
| 32 | Gia công cổng sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,1365 | tấn |
| 33 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 14,1632 | m2 |
| 34 | Lắp dựng cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 11,52 | m2 |
| 35 | Bản lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 6 | cái |
| 36 | ổ khóa thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1 | cái |
| 37 | Dán ngói trên mái nghiêng bê tông, ngói vảy cá hài 75 viên/m2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 14,58 | m2 |
| L | SÂN BÊ TÔNG | |||
| 1 | Phá dỡ nền sân xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1.262 | m2 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 126,2 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 134,8 | m3 |
| 4 | Bê tông 40x60 lót sân, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 8,6 | m3 |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,036 | m3 |
| 6 | Bê tông 40x60 lót sân, vữa XM M50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,506 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng đá chẻ 15x20x25, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 3,795 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 10,12 | m2 |
| 9 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 10,12 | m2 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,1651 | 100m3 |
| 11 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 0,1456 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,456 | 10m3/1km |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, cự ly vận chuyển 6km | Mô tả kỹ thuật theo Chương V HSMT | 1,456 | 10m3/1km |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi