Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210600987-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY CỔ PHẦN QUẢN LÝ DỰ ÁN VTA VIỆT NAM
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210501410
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 360 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-02 15:45:00 đến ngày 2021-06-12 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,754,879,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CÔNG TRÌNH: NHÀ HỌC BỘ MÔN, PHỤC VỤ HỌC TẬP 3 TẦNG – TRƯỜNG THPT QUỲNH CÔI – PHÁ DỠ
1 Cắt bê tông mái sê nô nhà học cũ để kết nối nhà mới và nhà cũ Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 4,12 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 0,247
B PHẦN MÓNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 24,67 100m³
2 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 24,67 100m³
3 Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (Tính tiếp 4km tiếp theo) Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 24,67 100m³/km
4 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 12,285 100m²
5 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Cát mô đun M=1.34-1.77) Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 12,379 100m³
6 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (bằng cát đen mô đun M=0.7-1.4) Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 14,874 100m³
7 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 33,704
8 Bê tông móng, chiều rộng móng Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 109,745
9 Bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 11,547
10 Bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 200 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 6,479
11 Ván khuôn bê tông lót Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 0,581 100m²
12 Ván khuôn móng dài, bệ máy Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 0,446 100m²
13 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 0,489 100m²
14 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 0,761 100m²
15 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 0,579 100m²
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 0,636 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 4,454 tấn
18 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 4,408 tấn
19 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm giằng móng, đường kính Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 0,193 tấn
20 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm giằng móng, đường kính Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 0,841 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 0,042 tấn
22 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 0,012 tấn
23 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính >18 mm Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 0,209 tấn
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 3,135
25 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 71,368
C BIỆN PHÁP CỪ LASER CỪ (400x170x15,5) :
1 Ép cọc cừ Larsen Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 0,323 100m
2 Nhổ cọc cừ larsen Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 0,323 100m
3 Ép cọc cừ larsen Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 0,968 100m
4 Nhổ cọc cừ larsen Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 0,968 100m
5 Khấu hao cừ, giá thuê trong vòng 1 tháng Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 9.816,9 kg
D PHẦN THÂN
1 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 17,148
2 Đổ bê tông cột, tiết diện cột Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 8,401
3 Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 79,079
4 Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 144,689
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 19,116
6 Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 10,041
7 Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 6,866
8 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 4,037 100m²
9 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 9,329 100m²
10 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 1,792 100m²
11 Ván khuôn sàn mái Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 14,125 100m²
12 Ván khuôn cầu thang thường Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 0,755 100m²
13 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 0,539 tấn
14 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 1,54 tấn
15 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 4,884 tấn
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 3,791 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 3,752 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 13,591 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 11,788 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 0,731 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 0,042 tấn
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 0,449 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 0,275 tấn
E PHẦN XÂY
1 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 133,073
2 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 72,322
3 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 0,811
4 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 22,524
5 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 5,399
6 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 4,488
7 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 15,275
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cống cuốn cong, vữa XM mác 75 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 1,762
F TRÁT, LÁT, ỐP, SƠN
1 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 523,429
2 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 932,71
3 Trát trần, vữa XM mác 75 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 1.412,48
4 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 66,781
5 Láng mái, mặt trên ô văng, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 127,543
6 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 1.465,487
7 Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 1.009,855
8 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 1.532,267
9 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 1.009,854
10 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 2.808,374
11 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 1.188,459
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 3.818,228
13 Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 2.229,47 m
14 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 383,3 m
15 Láng một lớp vữa lót dày 2,0 cm trước khi láng Granitô, vữa XM mác 75 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 193,435
16 Láng granitô cầu thang, bậc cấp Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 193,435
17 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 211,48 m
18 Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 68,12 m
19 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 44,738
20 Than xỉ tôn nền sàn âm + vận chuyển lên tầng 2+3 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 2,181 m3
21 Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ lên cao Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 2,181
22 Lát nền, sàn, kích thước gạch Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 1.268,755
23 Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 55,934
G PHẦN CỬA
1 Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm Xingfa hệ 55 dày 1.8mm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện GU: 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm có lẫy gà Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 76,74 m2
2 Sản xuất cửa sổ nhôm Xingfa hệ 55. 2 cánh mở quay, thanh nhôm độ dày 1.4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly; Phụ kiện GU: 2 bản lề 9 lỗ, 2 tay cài, 2 chống gió Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 186,2 m2
3 Sản xuất vách kính nhôm Xingfa hệ 55 dày 1.4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 39,744 m2
4 Lắp dựng cửa nhôm hệ Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 262,94
5 Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 39,744
6 Gia công cửa sắt, hoa sắt Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 3,044 tấn
7 SXLD hoa INOX cửa đi Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 287,99 kg
8 SXLD cửa xếp INOX Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 5,175 m2
9 Lắp dựng hoa sắt cửa Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 210,16
10 Lắp dựng cửa xếp INOX Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 5,175
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 129,282 1m²
12 Gia công nẹp chống bão Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 0,038 tấn
13 Lắp dựng nẹp chống bão Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 0,038 tấn
14 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 1,968 1m²
15 Đắp các chi tiết khóa phào thanh cong Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 15 công
16 Công kẻ vân giả đá chân móng Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 10 công
17 Nắp tôn đậy cửa lên mái + khóa Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
H PHẦN LAN CAN CẦU THANG
1 SX lan can INOX cầu thang Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 182,754 kg
2 Lắp dựng lan can cầu thang INOX Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 14,25
3 Quả cầu INOX D120 + mặt bích Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bộ
4 Bu lông nở INOX M6*80 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
I PHẦN LAN CAN HÀNH LANG + RAM DỐC
1 SXLD lan can hành lang bằng thép INOX Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 1.615,739 kg
2 Lắp dựng lan can hành lang bằng INOX Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 127,083
3 Bu lông nở INOX M6*80 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 464 cái
J PHẦN MÁI
1 Gia công xà gồ thép Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 4,491 tấn
2 Lắp dựng xà gồ thép Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 4,491 tấn
3 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 228,981 1m²
4 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 5,239 100m²
5 SXLD tấm úp nóc khổ rộng 600 dày 0.42 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 65,97 md
K CHI TIẾT BỤC GIẢNG
1 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 1,255
2 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 3,484
3 Cát đen tôn nền bục giảng Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 6,971
4 Công tác ốp gạch vào chân bục giảng, gạch Ceramic 300x600mm Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 11,405
L CHI TIẾT RAM DỐC
1 Đánh bóng mặt ram dốc Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 2,544 m2
2 Kẻ mạch lõm rộng 20 ram dốc Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 1 công
3 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 1,695
4 Lót nilong chống mất nước xi măng Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 15,295 m2
5 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 0,037 100m³
M BÀN THỰC HÀNH + BÀN CHUẨN BỊ + BÀN GIÁO VIÊN
1 Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 6,096
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 0,876 100m²
3 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 0,682 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 13 cấu kiện
5 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 7,837
6 Bán ốp đá Kim sa đen, vữa XM mác 75 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 84,96
7 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 88,215
8 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 83,117
N BỒN HOA: L
1 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 0,281
2 Ván khuôn bê tông lót Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 0,026 100m²
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 0,702
4 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 6,252
5 Công tác ốp gạch thẻ màu vàng vào chân thành bồn hoa, gạch 220x60mm Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 5,232
6 Bổ sung thêm đất màu trồng cây vào bồn, chiều dày đất màu dày trung bình 300 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 3,828 m3
O PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 240 m
2 Dây nguồn tủ điện 2 dây 3x16+1x10mm2 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 50 m
3 Dây nguồn tủ điện 3 dây 3x16+1x10mm2 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 50 m
4 Dây nguồn cấp máy bơm dây 3x16+1x10mm2 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 80 m
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 60 m
6 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 250 m
7 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 550 m
8 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 950 m
9 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 1.810 m
10 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 160 m
11 Đế điện chìm các loại Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 85 hộp
12 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 51 cái
13 Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 13 cái
14 Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
15 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 5 bảng
16 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 3 công tắc, 1 ổ cắm Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 5 bảng
17 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 4 công tắc, 1 ổ cắm Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 7 bảng
18 Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 6 công tắc, 1 ổ cắm Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 3 bảng
19 Công tắc đảo chiều Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
20 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 87 cái
21 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 5 cái
22 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 63 bộ
23 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 10 bộ
24 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 55 cái
25 Đèn LED vuông 300*300*38-24W Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 14 cái
26 Hạt công tắc Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 89 cái
27 Hộp đấu dây Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 31 hộp
28 Tủ điện tổng 300*200*150 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 3 hộp
29 Móc treo quạt trần bằng INOX Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 55 cái
30 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 20 máy
31 Ống đồng d=6,4mm, dày 0.56mm Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 0,46 100m
32 Ống đồng d=12,7mm, dày 0.71mm Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3 100m
33 Bảo ôn ống đồng d=6,4mm Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 0,46 100m
34 Ống nhựa PVC d=21mm Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 0,3 100m
P INTERNET và CAMERA
1 Switch Gigabit 8 cổng 5 Port 10/100/1000Mbps RJ45; MDI-MDIX, Plug&Play, tự động dò tìm tốc độ (Vỏ Plastic) Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 27 cái
2 Ổ cắm cáp mạng INTERNET Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 19 cái
3 Hạt cắm cáp mạng INTERNET Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 96 cái
4 CAMERA IP 2MP Dahua IPC-HDBW 1230EP Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 25 cái
5 Đầu ghi hình IP 32 kênh Dahua NVR4232-4KS2 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
6 Nguồn Cemara 12V-2A Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 25 cái
7 Nhân công lắp đặt Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 25 công
8 Ổ cứng giám sát 6TB Toshiba MC04ACA600E Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 1 chiếc
9 Smart Tivi QLED Samsung 4K 55 inch QA55Q65R Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 1 chiếc
10 Giá treo tivi 55 inch Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 1 chiếc
11 Tủ kỹ thuật trung tâm 10U Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 1 chiếc
12 Hộp kỹ thuật (Hộp nối) SINO 110x110x50mm Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 25 chiếc
13 Dây Camera Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 180 m
14 Dây Internet Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 1.260 m
15 Ống nhựa luồn dây D15 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 700 m
16 Tủ điện 250*150 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
17 Băng dính nano 20y Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 5 cuộn
Q PHẦN THU LÔI TIẾP ĐỊA:
1 Đào móng băng, rộng Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 0,574 100m³
2 Đắp đất nền móng công trình, nền đường Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 0,574 100m³
3 Gia công và đóng cọc chống sét Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cọc
4 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 126,5 m
5 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
6 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
7 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 285,8 m
8 Ren chân kim thu Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 5 công
9 Ca máy kiểm tra Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 1 Ca
10 Con tiện sứ Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 7 bộ
11 Chân bật d 8 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 100 cái
12 Que hàn Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 3 kg
13 Sơn chống rỉ các loại dây dẫn trước khi thi công Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 3 kg
R THOÁT NƯỚC MÁI:
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 0,96 100m
2 Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính côn, cút 90mm Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
3 Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính côn, cút 90mm Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
4 Quả cầu chắn rác bằng INOX Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
5 Phễu thu nước bằng nhựa Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
6 Đai giữ ống Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 96 cái
S PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC:
1 Ống HDPE PN10 - D50 (lấy nước từ nguồn cấp chính) Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 2 100m
2 Ống nhựa PPR - PN10 D40 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 0,04 100m
3 Ống nhựa PPR - PN10 D32 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 0,08 100m
4 Ống nhựa PPR - PN10 D25 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 0,52 100m
5 Van khóa PPR D40 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
6 Van khóa PPR D32 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
7 Van khóa PPR D25 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
8 Tê PPR D25, 25/20 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 17 cái
9 Côn PPR D40-32 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
10 Côn PPR 32-25 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
11 Cút PPR D40 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
12 Cút PPR D25 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
13 Cút ren trong 25 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 22 cái
14 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 1 bể
15 Phao điện Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
16 Máy bơm nước Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
17 Ống nhựa Tiền Phong PVC D75 - CLASS 2 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 0,72 100m
18 Ống nhựa Tiền Phong PVC D42 - CLASS 2 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 0,24 100m
19 Tê 75 Tiền phong Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 17 cái
20 Cút 75 Tiền phong Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 16 cái
21 Côn 75/42 Tiền phong Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 22 cái
22 Cút 42 Tiền phong Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
23 Chậu rửa INAX Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 6 bộ
24 Vòi xả chậu rửa hai van nóng, lạnh LFV-1002S Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
25 Chậu rửa INOX bàn thực hành (KT 52x38x20) Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 16 cái
26 Vòi chậu rửa bàn thực hành Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 16 bộ
27 Lắp đặt gương soi Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
28 Lắp đặt kệ kính Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
T HOÀN TRẢ PHẦN ĐÀO RÃNH ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG
1 Cắt sân bê tông, chiều dày sàn Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 400 m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 24
3 Đào rãnh đặt đường ống Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 0,12 100m³
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 36
5 Cát đen chèn đường ống Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 11,607
6 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 13,5
7 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 10,5
U BỂ NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 4,448 100m³
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 1,282 100m³
3 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 3,166 100m³
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 1,5123 100m³/km
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 9,776
6 Đổ bê tông tường, chiều dày Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 89,161
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 0,08
8 Ván khuôn lót đáy bể Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 0,04 100m²
9 Ván khuôn đáy bể Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 0,078 100m²
10 Ván khuôn thành bể Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 3,988 100m²
11 Ván khuôn xà dầm, giằng Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 1,056 100m²
12 Ván khuôn cột vuông, chữ nhật Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 0,343 100m²
13 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan bể Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 0,003 100m²
14 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 2,188 tấn
15 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bể, đường kính Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 3,201 tấn
16 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt bể đường kính >10 mm Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 1,752 tấn
17 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 0,352 tấn
18 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 0,815 tấn
19 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 1,005 tấn
20 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 0,046 tấn
21 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 0,255 tấn
22 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp bể Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 0,006 tấn
23 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cấu kiện
24 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 0,587
25 Trát thành bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 379,62
26 Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 154,56
27 Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chất Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 401,568
28 Ngâm nước xi măng nguyên chất bể phốt, tính 5kg/1m3 nước bể Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 713 kg
29 Gioăng chống thấm mạch dừng thi công trên và dưới đáy bể Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 76 md
30 Ống tràn PVCD42 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
V SÂN BÊ TÔNG HOÀN TRẢ:
1 Đánh bóng mặt sân Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 206 m2
2 Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 20,6
3 Lớp Nilong chống mất nước xi măng Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 206 m2
4 Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 65 m
W RÃNH THOÁT NƯỚC:
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 0,738 100m³
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 0,246 100m³
3 Vận chuyển đất trong phạm vi Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 0,492 100m³
4 Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 0,492 100m³/km
5 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 8,19
6 Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 8,19
7 Ván khuôn bê tông lót Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 0,537 100m²
8 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 11,998
9 Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 4,814
10 Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 0,527 tấn
11 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 0,43 tấn
12 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 0,314 100m²
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 175 cấu kiện
14 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cấu kiện
15 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 107,224
16 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 39,549
X HẠNG MỤC PCCC:
1 Ống tráng kẽm D100, BSA1 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 2,1 100m
2 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chính Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 1 máy
3 Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm dự phòng Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 1 máy
4 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 1 tủ
5 Trụ chữa cháy ngoài nhà Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
6 Trụ tiếp nước ngoài nhà Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
7 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 1 tủ
8 Bình chữa cháy khí CO2 MT3 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 22 cái
9 Bình bột chữa cháy ABC-MFZL4 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 43 cái
10 Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 21 cái
11 Hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 450*650*200 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
12 Cuộn vòi, lăng phun, van góc chữa cháy Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
13 Đường ống tráng kẽm D65 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 0,5 100m
14 Đường ống tráng kẽm D50 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 0,06 100m
15 Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 3 10 đầu
16 Thiết bị cuối đường dây Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
17 Lắp đặt chuông báo cháy Formosa 6 (FW-6B) Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6 5 chuông
18 Lắp đặt đèn báo cháy Formosa FM-FL3 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6 5 đèn
19 Lắp đặt nút ấn báo cháy Chung Mei CM-FP1 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 0,6 5 nút
20 Lắp đặt hộp nối Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 3 hộp
21 Cáp tín hiệu 2x0.75 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 450 m
22 Lắp đặt đèn thoát hiểm Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 4,6 5 đèn
23 Đèn chiếu sáng sự cố Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 15 bộ
24 Hộp kỹ thuật Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
25 Dây cấp nguồn 2x1 đèn exit, cssc Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 250 m
26 Đồng hồ áp lực Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
27 Bình nước mồi 100 lít Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
28 Van khóa D100 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
29 Van một chiều D100 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
30 Van khóa D25 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
31 Rọ hút DN100 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
32 Khớp nối mềm chống rung D100 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
33 Dây Cu/XLPE/PVC 3x16 + 1x10 (Nối từ tủ điều khiển bơn đến bơm chữa cháy) Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 25 m
34 Ống nhựa bảo vệ cáp tín hiệu D32 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 25 m
35 Ống thép tráng kẽm DN25; BSA1 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 0,06 100m
36 Cút thép DN100 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
37 Cút thép DN50 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
38 Cút thép DN25 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 5 cái
39 Tê thép DN100 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
40 Tê thép DN100/65 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 4 cái
41 Tê thép DN25 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
42 Tê thép DN65/50 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
43 Tê thép DN65 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
44 Cút thép DN65 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 12 cái
45 Măng sông 15 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
46 Bích thép DN100; (kèm bulong và gioăng cao su) Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 25 cặp bích
47 Lơ DN15 Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 3 cái
48 Sơn đường ống chữa cháy Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 100 1m²
49 Cáp tín hiệu 5x2x0.5mm2 chuyên dùng đến tủ TT Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 180 m
50 Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 500 m
51 Ống gen mềm D20 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 180 m
52 Điện trở cuối kênh Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 3 bộ
53 Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 1 1 trung tâm
54 Attomat 1 pha 10A Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cái
55 Cọc tiếp địa, dây tiếp địa cho tủ TT báo cháy Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 2 cọc
56 Ổn áp Lioa Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 1 cái
57 Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùng Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 2 hộp
58 Hộp đấu nối kỹ thuật kt: 160x160x50mm (kèm cầu đấu dây) Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 3 hộp
59 Ổ cắm đơn gồm đế + mặt Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 6 cái
60 Đèn chỉ thị báo cháy phòng Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 8 cái
61 Bộ trang bị dụng cụ phá dỡ thông thường Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 7 bộ
62 Giàn giáo, máy thi công Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 1 ht
63 Kiểm tra, hiệu chỉnh, cài đặt vận hành Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 1 ht
64 Vật tư phụ (que hàn, ty ren, quang treo..) Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt 1
Y PHẦN THIẾT BỊ MÁY BƠM CỨU HỎA + ĐIỀU HÒA
1 Bơm điện chữa cháy động cơ điện: Đầu bơm: Tubos Việt Nam; Model : GT65-250/22.5; Lưu lường: Q=48-132 m3/h; Cột áp: H= 56.7-44 m 1 cái
2 Máy bơm chữa cháy động cơ diesel: Đầu bơm: Tubos Việt Nam; Model: GTR65-250/22.5; Lưu lường: Q=48-132 m3/h; Cột áp: H= 56.7-44 m 1 cái
3 Điều hòa 1 chiều 18000BTU (Hãng Điều hòa Daikin inverter 1 chiều 18000BTU FTKA50UAVMV); Thương hiệu: Daikin (Japan); Dàn lạnh: FTKA50UAVMV; Dàn nóng: RKA50UAVMV 20 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->