Gói thầu: Gói thầu số 03: Xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210600987-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY CỔ PHẦN QUẢN LÝ DỰ ÁN VTA VIỆT NAM |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Xây dựng công trình và mua sắm, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210501410 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh giai đoạn 2021-2025 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-02 15:45:00 đến ngày 2021-06-12 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 9,754,879,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 140,000,000 VNĐ ((Một trăm bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CÔNG TRÌNH: NHÀ HỌC BỘ MÔN, PHỤC VỤ HỌC TẬP 3 TẦNG – TRƯỜNG THPT QUỲNH CÔI – PHÁ DỠ | |||
| 1 | Cắt bê tông mái sê nô nhà học cũ để kết nối nhà mới và nhà cũ | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,12 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,247 | m³ |
| B | PHẦN MÓNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,67 | 100m³ |
| 2 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,67 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II (Tính tiếp 4km tiếp theo) | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 24,67 | 100m³/km |
| 4 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,285 | 100m² |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (Cát mô đun M=1.34-1.77) | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 12,379 | 100m³ |
| 6 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 (bằng cát đen mô đun M=0.7-1.4) | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,874 | 100m³ |
| 7 | Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 2x4, vữa bê tông mác 100 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,704 | m³ |
| 8 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 109,745 | m³ |
| 9 | Bê tông dầm, giằng móng, đá 1x2, mác 200 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,547 | m³ |
| 10 | Bê tông cổ móng, đá 1x2, mác 200 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,479 | m³ |
| 11 | Ván khuôn bê tông lót | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,581 | 100m² |
| 12 | Ván khuôn móng dài, bệ máy | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,446 | 100m² |
| 13 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,489 | 100m² |
| 14 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,761 | 100m² |
| 15 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,579 | 100m² |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,636 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,454 | tấn |
| 18 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép móng, đường kính >18 mm | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,408 | tấn |
| 19 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm giằng móng, đường kính | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,193 | tấn |
| 20 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép dầm giằng móng, đường kính | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,841 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,042 | tấn |
| 22 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cổ cột, đường kính | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,012 | tấn |
| 23 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép cổ móng, đường kính >18 mm | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,209 | tấn |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,135 | m³ |
| 25 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 71,368 | m³ |
| C | BIỆN PHÁP CỪ LASER CỪ (400x170x15,5) : | |||
| 1 | Ép cọc cừ Larsen | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,323 | 100m |
| 2 | Nhổ cọc cừ larsen | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,323 | 100m |
| 3 | Ép cọc cừ larsen | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,968 | 100m |
| 4 | Nhổ cọc cừ larsen | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,968 | 100m |
| 5 | Khấu hao cừ, giá thuê trong vòng 1 tháng | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 9.816,9 | kg |
| D | PHẦN THÂN | |||
| 1 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 17,148 | m³ |
| 2 | Đổ bê tông cột, tiết diện cột | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,401 | m³ |
| 3 | Đổ bê tông xà dầm, giằng, đá 1x2, mác 200 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 79,079 | m³ |
| 4 | Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 144,689 | m³ |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 19,116 | m³ |
| 6 | Đổ bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,041 | m³ |
| 7 | Đổ bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,866 | m³ |
| 8 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,037 | 100m² |
| 9 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,329 | 100m² |
| 10 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,792 | 100m² |
| 11 | Ván khuôn sàn mái | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,125 | 100m² |
| 12 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,755 | 100m² |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,539 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,54 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,884 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,791 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,752 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,591 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,788 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,731 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,042 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,449 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,275 | tấn |
| E | PHẦN XÂY | |||
| 1 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 133,073 | m³ |
| 2 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 72,322 | m³ |
| 3 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,811 | m³ |
| 4 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 22,524 | m³ |
| 5 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,399 | m³ |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,488 | m³ |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường cong nghiêng vặn vỏ đỗ, chiều dày | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,275 | m³ |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cống cuốn cong, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,762 | m³ |
| F | TRÁT, LÁT, ỐP, SƠN | |||
| 1 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 523,429 | m² |
| 2 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 932,71 | m² |
| 3 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.412,48 | m² |
| 4 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 66,781 | m² |
| 5 | Láng mái, mặt trên ô văng, dày 3,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 127,543 | m² |
| 6 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.465,487 | m² |
| 7 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.009,855 | m² |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.532,267 | m² |
| 9 | Bả bằng bột bả vào tường trong nhà | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.009,854 | m² |
| 10 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.808,374 | m² |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.188,459 | m² |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 3.818,228 | m² |
| 13 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2.229,47 | m |
| 14 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 383,3 | m |
| 15 | Láng một lớp vữa lót dày 2,0 cm trước khi láng Granitô, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 193,435 | m² |
| 16 | Láng granitô cầu thang, bậc cấp | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 193,435 | m² |
| 17 | Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 211,48 | m |
| 18 | Lắp gioăng kính trang trí không có hoa văn cho láng nền sàn granitô | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 68,12 | m |
| 19 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 44,738 | m³ |
| 20 | Than xỉ tôn nền sàn âm + vận chuyển lên tầng 2+3 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,181 | m3 |
| 21 | Bốc xếp, vận chuyển cát các loại, than xỉ lên cao | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,181 | m³ |
| 22 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.268,755 | m² |
| 23 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 55,934 | m² |
| G | PHẦN CỬA | |||
| 1 | Sản xuất cửa đi 2 cánh nhôm Xingfa hệ 55 dày 1.8mm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly, phụ kiện GU: 6 bản lề 3D, 2 chốt âm, 1 khóa đa điểm có lẫy gà | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 76,74 | m2 |
| 2 | Sản xuất cửa sổ nhôm Xingfa hệ 55. 2 cánh mở quay, thanh nhôm độ dày 1.4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly; Phụ kiện GU: 2 bản lề 9 lỗ, 2 tay cài, 2 chống gió | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 186,2 | m2 |
| 3 | Sản xuất vách kính nhôm Xingfa hệ 55 dày 1.4mm, kính an toàn 2 lớp dày 6.38ly | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 39,744 | m2 |
| 4 | Lắp dựng cửa nhôm hệ | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 262,94 | m² |
| 5 | Lắp dựng vách kính nhựa lõi thép | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 39,744 | m² |
| 6 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,044 | tấn |
| 7 | SXLD hoa INOX cửa đi | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 287,99 | kg |
| 8 | SXLD cửa xếp INOX | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,175 | m2 |
| 9 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 210,16 | m² |
| 10 | Lắp dựng cửa xếp INOX | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,175 | m² |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 129,282 | 1m² |
| 12 | Gia công nẹp chống bão | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,038 | tấn |
| 13 | Lắp dựng nẹp chống bão | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,038 | tấn |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,968 | 1m² |
| 15 | Đắp các chi tiết khóa phào thanh cong | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | công |
| 16 | Công kẻ vân giả đá chân móng | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | công |
| 17 | Nắp tôn đậy cửa lên mái + khóa | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| H | PHẦN LAN CAN CẦU THANG | |||
| 1 | SX lan can INOX cầu thang | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 182,754 | kg |
| 2 | Lắp dựng lan can cầu thang INOX | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 14,25 | m² |
| 3 | Quả cầu INOX D120 + mặt bích | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bộ |
| 4 | Bu lông nở INOX M6*80 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| I | PHẦN LAN CAN HÀNH LANG + RAM DỐC | |||
| 1 | SXLD lan can hành lang bằng thép INOX | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.615,739 | kg |
| 2 | Lắp dựng lan can hành lang bằng INOX | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 127,083 | m² |
| 3 | Bu lông nở INOX M6*80 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 464 | cái |
| J | PHẦN MÁI | |||
| 1 | Gia công xà gồ thép | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,491 | tấn |
| 2 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,491 | tấn |
| 3 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 228,981 | 1m² |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,239 | 100m² |
| 5 | SXLD tấm úp nóc khổ rộng 600 dày 0.42 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 65,97 | md |
| K | CHI TIẾT BỤC GIẢNG | |||
| 1 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,255 | m³ |
| 2 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,484 | m³ |
| 3 | Cát đen tôn nền bục giảng | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,971 | m³ |
| 4 | Công tác ốp gạch vào chân bục giảng, gạch Ceramic 300x600mm | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,405 | m² |
| L | CHI TIẾT RAM DỐC | |||
| 1 | Đánh bóng mặt ram dốc | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,544 | m2 |
| 2 | Kẻ mạch lõm rộng 20 ram dốc | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | công |
| 3 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,695 | m³ |
| 4 | Lót nilong chống mất nước xi măng | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 15,295 | m2 |
| 5 | Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,037 | 100m³ |
| M | BÀN THỰC HÀNH + BÀN CHUẨN BỊ + BÀN GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đổ bê tông đúc sẵn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,096 | m³ |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,876 | 100m² |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,682 | tấn |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | cấu kiện |
| 5 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 7,837 | m³ |
| 6 | Bán ốp đá Kim sa đen, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 84,96 | m² |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 88,215 | m² |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 83,117 | m² |
| N | BỒN HOA: L | |||
| 1 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,281 | m³ |
| 2 | Ván khuôn bê tông lót | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,026 | 100m² |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,702 | m³ |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 6,252 | m² |
| 5 | Công tác ốp gạch thẻ màu vàng vào chân thành bồn hoa, gạch 220x60mm | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,232 | m² |
| 6 | Bổ sung thêm đất màu trồng cây vào bồn, chiều dày đất màu dày trung bình 300 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,828 | m3 |
| O | PHẦN ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 240 | m |
| 2 | Dây nguồn tủ điện 2 dây 3x16+1x10mm2 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 3 | Dây nguồn tủ điện 3 dây 3x16+1x10mm2 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 50 | m |
| 4 | Dây nguồn cấp máy bơm dây 3x16+1x10mm2 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 80 | m |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 60 | m |
| 6 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 550 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 950 | m |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 15mm | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.810 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 160 | m |
| 11 | Đế điện chìm các loại | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 85 | hộp |
| 12 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 51 | cái |
| 13 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | cái |
| 14 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 2 công tắc, 1 ổ cắm | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | bảng |
| 16 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 3 công tắc, 1 ổ cắm | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | bảng |
| 17 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 4 công tắc, 1 ổ cắm | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | bảng |
| 18 | Lắp đặt công tắc, ổ cắm hỗn hợp - 6 công tắc, 1 ổ cắm | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bảng |
| 19 | Công tắc đảo chiều | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 20 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 15Ampe | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 87 | cái |
| 21 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 22 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 63 | bộ |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | bộ |
| 24 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 55 | cái |
| 25 | Đèn LED vuông 300*300*38-24W | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 14 | cái |
| 26 | Hạt công tắc | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 89 | cái |
| 27 | Hộp đấu dây | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 31 | hộp |
| 28 | Tủ điện tổng 300*200*150 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 29 | Móc treo quạt trần bằng INOX | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 55 | cái |
| 30 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục, loại máy treo tường | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | máy |
| 31 | Ống đồng d=6,4mm, dày 0.56mm | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,46 | 100m |
| 32 | Ống đồng d=12,7mm, dày 0.71mm | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| 33 | Bảo ôn ống đồng d=6,4mm | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,46 | 100m |
| 34 | Ống nhựa PVC d=21mm | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,3 | 100m |
| P | INTERNET và CAMERA | |||
| 1 | Switch Gigabit 8 cổng 5 Port 10/100/1000Mbps RJ45; MDI-MDIX, Plug&Play, tự động dò tìm tốc độ (Vỏ Plastic) | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 27 | cái |
| 2 | Ổ cắm cáp mạng INTERNET | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 19 | cái |
| 3 | Hạt cắm cáp mạng INTERNET | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 96 | cái |
| 4 | CAMERA IP 2MP Dahua IPC-HDBW 1230EP | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 5 | Đầu ghi hình IP 32 kênh Dahua NVR4232-4KS2 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Nguồn Cemara 12V-2A | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 25 | cái |
| 7 | Nhân công lắp đặt | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 25 | công |
| 8 | Ổ cứng giám sát 6TB Toshiba MC04ACA600E | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | chiếc |
| 9 | Smart Tivi QLED Samsung 4K 55 inch QA55Q65R | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | chiếc |
| 10 | Giá treo tivi 55 inch | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | chiếc |
| 11 | Tủ kỹ thuật trung tâm 10U | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | chiếc |
| 12 | Hộp kỹ thuật (Hộp nối) SINO 110x110x50mm | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 25 | chiếc |
| 13 | Dây Camera | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 14 | Dây Internet | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1.260 | m |
| 15 | Ống nhựa luồn dây D15 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 700 | m |
| 16 | Tủ điện 250*150 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 17 | Băng dính nano 20y | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cuộn |
| Q | PHẦN THU LÔI TIẾP ĐỊA: | |||
| 1 | Đào móng băng, rộng | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,574 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,574 | 100m³ |
| 3 | Gia công và đóng cọc chống sét | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cọc |
| 4 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 126,5 | m |
| 5 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 6 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 7 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 285,8 | m |
| 8 | Ren chân kim thu | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 9 | Ca máy kiểm tra | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Ca |
| 10 | Con tiện sứ | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 11 | Chân bật d 8 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 100 | cái |
| 12 | Que hàn | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | kg |
| 13 | Sơn chống rỉ các loại dây dẫn trước khi thi công | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | kg |
| R | THOÁT NƯỚC MÁI: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,96 | 100m |
| 2 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát đường kính côn, cút 90mm | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 3 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát đường kính côn, cút 90mm | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 4 | Quả cầu chắn rác bằng INOX | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 5 | Phễu thu nước bằng nhựa | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 6 | Đai giữ ống | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 96 | cái |
| S | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Ống HDPE PN10 - D50 (lấy nước từ nguồn cấp chính) | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | 100m |
| 2 | Ống nhựa PPR - PN10 D40 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m |
| 3 | Ống nhựa PPR - PN10 D32 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,08 | 100m |
| 4 | Ống nhựa PPR - PN10 D25 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,52 | 100m |
| 5 | Van khóa PPR D40 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 6 | Van khóa PPR D32 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Van khóa PPR D25 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 8 | Tê PPR D25, 25/20 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 9 | Côn PPR D40-32 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Côn PPR 32-25 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 11 | Cút PPR D40 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 12 | Cút PPR D25 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 13 | Cút ren trong 25 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 14 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bể |
| 15 | Phao điện | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 16 | Máy bơm nước | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 17 | Ống nhựa Tiền Phong PVC D75 - CLASS 2 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,72 | 100m |
| 18 | Ống nhựa Tiền Phong PVC D42 - CLASS 2 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 19 | Tê 75 Tiền phong | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 17 | cái |
| 20 | Cút 75 Tiền phong | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 21 | Côn 75/42 Tiền phong | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 22 | Cút 42 Tiền phong | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 23 | Chậu rửa INAX | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | bộ |
| 24 | Vòi xả chậu rửa hai van nóng, lạnh LFV-1002S | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 25 | Chậu rửa INOX bàn thực hành (KT 52x38x20) | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | cái |
| 26 | Vòi chậu rửa bàn thực hành | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 27 | Lắp đặt gương soi | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 28 | Lắp đặt kệ kính | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| T | HOÀN TRẢ PHẦN ĐÀO RÃNH ĐẶT ĐƯỜNG ỐNG | |||
| 1 | Cắt sân bê tông, chiều dày sàn | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 400 | m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | m³ |
| 3 | Đào rãnh đặt đường ống | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,12 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 36 | m³ |
| 5 | Cát đen chèn đường ống | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,607 | m³ |
| 6 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 13,5 | m³ |
| 7 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,5 | m³ |
| U | BỂ NƯỚC PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,448 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,282 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,166 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,5123 | 100m³/km |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 9,776 | m³ |
| 6 | Đổ bê tông tường, chiều dày | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 89,161 | m³ |
| 7 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,08 | m³ |
| 8 | Ván khuôn lót đáy bể | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,04 | 100m² |
| 9 | Ván khuôn đáy bể | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,078 | 100m² |
| 10 | Ván khuôn thành bể | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,988 | 100m² |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,056 | 100m² |
| 12 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,343 | 100m² |
| 13 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn nắp đan bể | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,003 | 100m² |
| 14 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép đáy bể, đường kính | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,188 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bể, đường kính | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 3,201 | tấn |
| 16 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép mặt bể đường kính >10 mm | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,752 | tấn |
| 17 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,352 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,815 | tấn |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1,005 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,046 | tấn |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,255 | tấn |
| 22 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan nắp bể | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,006 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cấu kiện |
| 24 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,587 | m³ |
| 25 | Trát thành bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 379,62 | m² |
| 26 | Láng đáy bể, dày 2,0 cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 154,56 | m² |
| 27 | Đánh màu tường bể bằng xi măng nguyên chất | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 401,568 | m² |
| 28 | Ngâm nước xi măng nguyên chất bể phốt, tính 5kg/1m3 nước bể | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 713 | kg |
| 29 | Gioăng chống thấm mạch dừng thi công trên và dưới đáy bể | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 76 | md |
| 30 | Ống tràn PVCD42 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| V | SÂN BÊ TÔNG HOÀN TRẢ: | |||
| 1 | Đánh bóng mặt sân | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 206 | m2 |
| 2 | Đổ bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 20,6 | m³ |
| 3 | Lớp Nilong chống mất nước xi măng | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 206 | m2 |
| 4 | Cắt sàn bê tông, chiều dày sàn | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 65 | m |
| W | RÃNH THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,738 | 100m³ |
| 2 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,246 | 100m³ |
| 3 | Vận chuyển đất trong phạm vi | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,492 | 100m³ |
| 4 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,492 | 100m³/km |
| 5 | Đổ bê tông lót móng, chiều rộng | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,19 | m³ |
| 6 | Đổ bê tông rãnh nước, đá 1x2, mác 200 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 8,19 | m³ |
| 7 | Ván khuôn bê tông lót | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,537 | 100m² |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 11,998 | m³ |
| 9 | Đổ bê tông đúc sẵn Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,814 | m³ |
| 10 | Gia công, lắp dựng cốt thép rãnh nước, đường kính | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,527 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,43 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,314 | 100m² |
| 13 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 175 | cấu kiện |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cấu kiện |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 107,224 | m² |
| 16 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 39,549 | m² |
| X | HẠNG MỤC PCCC: | |||
| 1 | Ống tráng kẽm D100, BSA1 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2,1 | 100m |
| 2 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm chính | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 3 | Lắp đặt và hiệu chỉnh máy bơm dự phòng | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | máy |
| 4 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 5 | Trụ chữa cháy ngoài nhà | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 6 | Trụ tiếp nước ngoài nhà | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm chữa cháy | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | tủ |
| 8 | Bình chữa cháy khí CO2 MT3 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 22 | cái |
| 9 | Bình bột chữa cháy ABC-MFZL4 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 43 | cái |
| 10 | Bộ nội quy tiêu lệnh chữa cháy | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 21 | cái |
| 11 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy KT 450*650*200 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 12 | Cuộn vòi, lăng phun, van góc chữa cháy | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 13 | Đường ống tráng kẽm D65 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,5 | 100m |
| 14 | Đường ống tráng kẽm D50 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 15 | Lắp đặt đế đầu báo cháy và đầu báo cháy | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | 10 đầu |
| 16 | Thiết bị cuối đường dây | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 17 | Lắp đặt chuông báo cháy Formosa 6 (FW-6B) | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6 | 5 chuông |
| 18 | Lắp đặt đèn báo cháy Formosa FM-FL3 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6 | 5 đèn |
| 19 | Lắp đặt nút ấn báo cháy Chung Mei CM-FP1 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6 | 5 nút |
| 20 | Lắp đặt hộp nối | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 21 | Cáp tín hiệu 2x0.75 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 450 | m |
| 22 | Lắp đặt đèn thoát hiểm | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 4,6 | 5 đèn |
| 23 | Đèn chiếu sáng sự cố | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 15 | bộ |
| 24 | Hộp kỹ thuật | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 25 | Dây cấp nguồn 2x1 đèn exit, cssc | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 250 | m |
| 26 | Đồng hồ áp lực | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 27 | Bình nước mồi 100 lít | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 28 | Van khóa D100 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 29 | Van một chiều D100 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 30 | Van khóa D25 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 31 | Rọ hút DN100 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 32 | Khớp nối mềm chống rung D100 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 33 | Dây Cu/XLPE/PVC 3x16 + 1x10 (Nối từ tủ điều khiển bơn đến bơm chữa cháy) | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 34 | Ống nhựa bảo vệ cáp tín hiệu D32 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 25 | m |
| 35 | Ống thép tráng kẽm DN25; BSA1 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,06 | 100m |
| 36 | Cút thép DN100 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 37 | Cút thép DN50 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 38 | Cút thép DN25 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | cái |
| 39 | Tê thép DN100 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 40 | Tê thép DN100/65 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 41 | Tê thép DN25 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 42 | Tê thép DN65/50 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 43 | Tê thép DN65 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 44 | Cút thép DN65 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 45 | Măng sông 15 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 46 | Bích thép DN100; (kèm bulong và gioăng cao su) | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 25 | cặp bích |
| 47 | Lơ DN15 | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | cái |
| 48 | Sơn đường ống chữa cháy | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 100 | 1m² |
| 49 | Cáp tín hiệu 5x2x0.5mm2 chuyên dùng đến tủ TT | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 50 | Ống gen cứng D16 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 500 | m |
| 51 | Ống gen mềm D20 kèm phụ kiện bảo vệ dây tín hiệu | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 180 | m |
| 52 | Điện trở cuối kênh | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | bộ |
| 53 | Lắp đặt tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | 1 trung tâm |
| 54 | Attomat 1 pha 10A | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 55 | Cọc tiếp địa, dây tiếp địa cho tủ TT báo cháy | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cọc |
| 56 | Ổn áp Lioa | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 57 | Hộp đấu nối kỹ thuật, cầu đấu dây chuyên dùng | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | hộp |
| 58 | Hộp đấu nối kỹ thuật kt: 160x160x50mm (kèm cầu đấu dây) | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 3 | hộp |
| 59 | Ổ cắm đơn gồm đế + mặt | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 60 | Đèn chỉ thị báo cháy phòng | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | cái |
| 61 | Bộ trang bị dụng cụ phá dỡ thông thường | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 7 | bộ |
| 62 | Giàn giáo, máy thi công | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | ht |
| 63 | Kiểm tra, hiệu chỉnh, cài đặt vận hành | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | ht |
| 64 | Vật tư phụ (que hàn, ty ren, quang treo..) | Theo YCKT tại Chương V và Bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | lô |
| Y | PHẦN THIẾT BỊ MÁY BƠM CỨU HỎA + ĐIỀU HÒA | |||
| 1 | Bơm điện chữa cháy động cơ điện: | Đầu bơm: Tubos Việt Nam; Model : GT65-250/22.5; Lưu lường: Q=48-132 m3/h; Cột áp: H= 56.7-44 m | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel: | Đầu bơm: Tubos Việt Nam; Model: GTR65-250/22.5; Lưu lường: Q=48-132 m3/h; Cột áp: H= 56.7-44 m | 1 | cái |
| 3 | Điều hòa 1 chiều 18000BTU | (Hãng Điều hòa Daikin inverter 1 chiều 18000BTU FTKA50UAVMV); Thương hiệu: Daikin (Japan); Dàn lạnh: FTKA50UAVMV; Dàn nóng: RKA50UAVMV | 20 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi