Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí đảm bảo ATGT)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210606598-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2021 15:45:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng thành phố Phủ Lý |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 03: Thi công xây dựng (Bao gồm chi phí đảm bảo ATGT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20201155845 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh hỗ trợ, ngân sách thành phố và ngân sách xã |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 210 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-02 15:38:00 đến ngày 2021-06-12 15:45:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,487,251,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Xây dựng | |||
| 1 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc | Theo HSTK được duyệt | 3,5154 | 100m2 |
| 2 | Bê tông cọc bê tông M300, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 53,33 | m3 |
| 3 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤10mm | Như trên | 2,135 | tấn |
| 4 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Như trên | 7,4412 | tấn |
| 5 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Như trên | 0,0672 | tấn |
| 6 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện, thép ống, thép đai | Như trên | 1,1706 | tấn |
| 7 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện, thép nối cọc | Như trên | 0,925 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép liên kết đài cọc và cọc, ĐK | Như trên | 0,2376 | tấn |
| 9 | Sản xuất thép cọc mồi | Như trên | 0,2656 | tấn |
| 10 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm | Như trên | 74 | 1 mối nối |
| 11 | Ép cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Như trên | 5,76 | 100m |
| 12 | Ép cọc âm bê tông cốt thép, kích thước cọc 30x30cm | Như trên | 0,6 | 100m |
| 13 | Phá dỡ kết cấu bê tông đầu cọc, bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 1,76 | m3 |
| 14 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 64,48 | m3 |
| 15 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 62,12 | m3 |
| 16 | Đào bùn đáy kênh bằng máy đào | Như trên | 8,2409 | 100m3 |
| 17 | Đắp thân cống, lưng tường chắn bằng máy đầm 9T, độ chặt yêu cầu K=0,95 (VL tận dụng) | Như trên | 3,5298 | 100m3 |
| 18 | Đắp mái kênh, lưng tường chắn bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (VL tận dụng) | Như trên | 3,2896 | 100m3 |
| 19 | Đắp đáy kênh bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,85 (VL tận dụng) | Như trên | 0,8208 | 100m3 |
| 20 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc 3m - Cấp đất I | Như trên | 244,4655 | 100m |
| 21 | Thi công lớp đá đệm móng | Như trên | 71,38 | m3 |
| 22 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 9,99 | m3 |
| 23 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Như trên | 14,45 | m3 |
| 24 | Ván khuôn móng dài | Như trên | 1,2234 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, tường | Như trên | 5,812 | 100m2 |
| 26 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, trần cống | Như trên | 1,4758 | 100m2 |
| 27 | Bê tông móng, chiều rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 58,85 | m3 |
| 28 | Bê tông móng, chiều rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 96,68 | m3 |
| 29 | Bê tông tường - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 123,43 | m3 |
| 30 | Bê tông trần cống M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 58,48 | m3 |
| 31 | Xây đáy kênh, chân khay, vữa XM M100 | Như trên | 77,11 | m3 |
| 32 | Xây đá hộc, xây mái dốc, vữa XM M100 | Như trên | 32,9 | m3 |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 40mm | Như trên | 0,07 | 100m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 140mm | Như trên | 0,038 | 100m |
| 35 | Sản xuất lưới chắn rác mặt cống | Như trên | 0,008 | tấn |
| 36 | Lắp dựng cốt thép đáy cống, ĐK ≤18mm | Như trên | 3,1458 | tấn |
| 37 | Lắp dựng cốt thép đáy cống, ĐK >18mm | Như trên | 4,9312 | tấn |
| 38 | Lắp dựng cốt thép tường cống, ĐK ≤10mm | Như trên | 0,0237 | tấn |
| 39 | Lắp dựng cốt thép tường cống, ĐK ≤18mm | Như trên | 4,7423 | tấn |
| 40 | Lắp dựng cốt thép tường cống, ĐK >18mm | Như trên | 4,8406 | tấn |
| 41 | Lắp dựng cốt thép trần cống, ĐK >10mm | Như trên | 6,3871 | tấn |
| 42 | Lắp dựng cốt thép móng tường cánh, ĐK ≤18mm | Như trên | 1,2936 | tấn |
| 43 | Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK ≤18mm | Như trên | 2,8372 | tấn |
| 44 | Lắp dựng cốt thép tường cánh, ĐK >18mm | Như trên | 0,1548 | tấn |
| 45 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Như trên | 0,3113 | 100m3 |
| 46 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Như trên | 1,245 | 100m2 |
| 47 | Sản xuất bê tông nhựa C19 bằng trạm trộn 120T/h | Như trên | 0,2069 | 100tấn |
| 48 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 12T | Như trên | 0,2069 | 100tấn |
| 49 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 10km tiếp theo, ô tô tự đổ 12T | Như trên | 0,2069 | 100tấn |
| 50 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C19) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Như trên | 1,245 | 100m2 |
| 51 | Ván khuôn thép, ván khuôn tường lan can | Như trên | 0,9947 | 100m2 |
| 52 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can bê tông M250, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 19,01 | m3 |
| 53 | Lắp dựng cốt thép tường lan can, ĐK ≤18mm | Như trên | 0,9908 | tấn |
| 54 | Sản xuất lan can | Như trên | 1,2816 | tấn |
| 55 | Thép vuông sản xuất lan can | Như trên | 247,09 | kg |
| 56 | Thép tấm sản xuất lan can | Như trên | 595,8 | kg |
| 57 | Thép ống D110 | Như trên | 438,73 | kg |
| 58 | Sơn lan can | Như trên | 9,41 | 1m2 |
| 59 | Lắp dựng lan can sắt | Như trên | 18,924 | m2 |
| 60 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 0,79 | m3 |
| 61 | Đào móng bằng máy | Như trên | 0,1427 | 100m3 |
| 62 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 0,117 | 100m3 |
| 63 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Như trên | 1,2384 | 100m |
| 64 | Thi công lớp đá đệm móng | Như trên | 0,39 | m3 |
| 65 | Ván khuôn móng | Như trên | 0,029 | 100m2 |
| 66 | Ván khuôn thép, tường đầu, tường cánh | Như trên | 0,1251 | 100m2 |
| 67 | Bê tông đáy SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,56 | m3 |
| 68 | Bê tông tường đầu, tường cánh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - M200, đá 1x2, PCB30 | Như trên | 1,89 | m3 |
| 69 | Sản xuất cột dàn van bằng thép hình | Như trên | 0,0266 | tấn |
| 70 | Sản xuất cửa van phẳng | Như trên | 0,0341 | tấn |
| 71 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Như trên | 0,0382 | tấn |
| 72 | Vít nâng V0 | Như trên | 1 | cái |
| 73 | Lắp đặt cống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 1m - Đường kính 500mm | Như trên | 4 | 1 đoạn ống |
| 74 | Nối ống bê tông bằng VXM - Đường kính 500mm | Như trên | 3 | mối nối |
| 75 | Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Như trên | 73,44 | m3 |
| 76 | Đào nền đường bằng máy | Như trên | 3,6363 | 100m3 |
| 77 | Đắp nền, lề đường bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 (VL tận dụng) | Như trên | 2,0763 | 100m3 |
| 78 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Như trên | 2,1362 | 100m3 |
| 79 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại I | Như trên | 1,0681 | 100m3 |
| 80 | Rải giấy dầu lớp cách ly | Như trên | 6,9705 | 100m2 |
| 81 | Ván khuôn thép mặt đường bê tông | Như trên | 0,3056 | 100m2 |
| 82 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Như trên | 139,41 | m3 |
| 83 | Cắt khe dọc đường bê tông | Như trên | 0,783 | 100m |
| 84 | Trám khe dọc mặt đường bê tông bằng nhựa đường | Như trên | 78,3 | m |
| 85 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn bản giảm tải | Như trên | 0,1995 | 100m2 |
| 86 | Bê tông bản giảm tải, bê tông M250, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Như trên | 10,41 | m3 |
| 87 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản giảm tải d | Như trên | 0,0096 | tấn |
| 88 | Gia công, lắp đặt cốt thép bản giảm tải d>10mm | Như trên | 1,4664 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, bản giảm tải bằng máy | Như trên | 6 | cái |
| 90 | Đóng cọc tre, chiều dài cọc ≤2,5m - Cấp đất I | Như trên | 96,5 | 100m |
| 91 | Thi công lớp đá đệm móng | Như trên | 23,16 | m3 |
| 92 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 77,92 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng đá hộc - vữa XM M100, PCB30 | Như trên | 108,64 | m3 |
| 94 | Làm khe lún quét nhựa bi tum và dán giấy dầu 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Như trên | 46,38 | m2 |
| 95 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang - Loại biển báo phản quang: Biển tam giác cạnh 70cm | Như trên | 6 | cái |
| 96 | Đắp mặt bằng ép cọc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Như trên | 5,5527 | 100m3 |
| 97 | Đắp mặt bằng bãi đúc cọc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 2,7 | 100m3 |
| 98 | Đắp đập tạm bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 5,9996 | 100m3 |
| 99 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90, đắp đất hố bơm, rãnh tiêu nước (VL tận dụng) | Như trên | 0,7683 | 100m3 |
| 100 | Đào mặt bằng ép cọc, mặt bằng đúc cọc | Như trên | 8,2527 | 100m3 |
| 101 | Đào hố bơm, rãnh tiêu nước | Như trên | 0,4804 | 100m3 |
| 102 | Đào đập tạm | Như trên | 5,9996 | 100m3 |
| 103 | Đóng cọc tre chiều dài cọc =1.5m | Như trên | 4,119 | 100m |
| 104 | Phên lứa | Như trên | 136,1 | m2 |
| 105 | Vải lọc | Như trên | 0,6805 | 100m2 |
| 106 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Như trên | 27,36 | 100m |
| 107 | Ép cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực (đoạn không ngập đất) | Như trên | 6,72 | 100m |
| 108 | Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thủy lực | Như trên | 27,36 | 100m |
| 109 | Hao phí cọc cừ (thời gian thi công tạm tính 6 tháng) | Như trên | 27,2835 | tấn |
| 110 | Ép cọc H350 bằng máy ép thuỷ lực | Như trên | 2,808 | 100m |
| 111 | Ép cọc H350 bằng máy ép thủy lực (đoạn không ngập đất) | Như trên | 0,936 | 100m |
| 112 | Hao phí cọc H350 (thời gian thi công tạm tính 6 tháng) | Như trên | 5,396 | tấn |
| 113 | Nhổ cọc thép hình | Như trên | 2,808 | 100m |
| 114 | Gia công hệ khung dàn | Như trên | 12,8943 | tấn |
| 115 | Hao phí cọc H350 (thời gian thi công tạm tính 6 tháng) | Như trên | 1,2914 | tấn |
| 116 | Cáp neo | Như trên | 0,5391 | tấn |
| 117 | Thép góc 65*65*6 | Như trên | 0,08 | tấn |
| 118 | Bát neo | Như trên | 47 | cái |
| 119 | Bản chặn nêm | Như trên | 24 | cái |
| 120 | Bu lông M21 | Như trên | 47 | cái |
| 121 | Nêm neo | Như trên | 94 | cái |
| 122 | Nêm bóp chết | Như trên | 94 | cái |
| 123 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn | Như trên | 12,8943 | tấn |
| 124 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn | Như trên | 12,8943 | tấn |
| 125 | Đào móng bằng máy | Như trên | 10,1816 | 100m3 |
| 126 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 3,4106 | 100m3 |
| 127 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,85 | Như trên | 4,24 | 100m3 |
| 128 | Thi công lớp đá đệm móng | Như trên | 18,72 | m3 |
| 129 | Lắp đặt đê cống - Đường kính 1000mm | Như trên | 260 | cái |
| 130 | Lắp đặt cống bê tông bằng cần trục, đoạn cống dài 2,5m - Đường kính 1000mm | Như trên | 52 | 1 đoạn ống |
| 131 | Nối ống bê tông bằng VXM - Đường kính 1000mm | Như trên | 50 | mối nối |
| 132 | Đào móng bằng máy | Như trên | 7,6506 | 100m3 |
| 133 | Đắp đất hoàn trả bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,95 | Như trên | 9,2705 | 100m3 |
| 134 | Tháo dỡ đế cống D1000 | Như trên | 260 | cấu kiện |
| 135 | Tháo dỡ ống cống D1000 | Như trên | 52 | cấu kiện |
| 136 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất I | Như trên | 8,2409 | 100m3 |
| 137 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất I | Như trên | 8,2409 | 100m3 |
| 138 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Như trên | 5,4589 | 100m3 |
| 139 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Cấp đất II | Như trên | 5,4589 | 100m3 |
| 140 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Phế thải | Như trên | 2,0256 | 100m3 |
| 141 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 7T - Phế thải | Như trên | 2,0256 | 100m3 |
| B | Hạng mục: Thí nghiệm cọc | |||
| 1 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T | Như trên | 2 | lần TN |
| C | Hạng mục: Đảm bảo ATGT | |||
| 1 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông đế cột, đá 1x2, mác 200 | Như trên | 0,32 | m3 |
| 2 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn đế cột | Như trên | 0,0432 | 100m2 |
| 3 | Sơn ống PVC | Như trên | 2,71 | m2 |
| 4 | Ống PVC D48 | Như trên | 20,4 | m |
| 5 | Dây phản quang | Như trên | 60 | m |
| 6 | Biển tam giác báo hiệu công trường | Như trên | 2 | cái |
| 7 | Đèn báo hiệu | Như trên | 12 | cái |
| 8 | Áo phản quang | Như trên | 2 | áo |
| 9 | Nhân công 3.0/7 đảm bảo ATGT | Như trên | 180 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi