Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt thiết bị và thi công xây dựng phần điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210581479-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC
Tên gói thầu Mua sắm, lắp đặt thiết bị và thi công xây dựng phần điện
Số hiệu KHLCNT 20210558815
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn vay tín dụng thương mại và vốn khấu hao cơ bản
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-02 15:24:00 đến ngày 2021-06-12 15:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,547,393,034 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 188,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Mua sắm thiết bị và xây dựng công trình trạm biến áp 110kV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và TBA) hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình từ cấp II hoặc 2 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị vị có thẩm quyền cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị vị có thẩm quyền cấp.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần cẩu
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải >= 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
2-Ô tô trọng tải thùng
- Đặc điểm thiết bị Trọng tải 2,5 - 12 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
3-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép đầu cốt tiết diện 25-400mm2
- Đặc điểm thiết bị Dùng cho dây tiết diện 25-400mm2
- Số lượng tối thiểu 1
4-Tời
- Đặc điểm thiết bị 5 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mua sắm thiết bị
1Máy cắt điện 3 pha-123kV-1250A-40kA/1s (bao gồm cả trụ đỡ, ghế thao tác, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Máy
2Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-40kA/1s -2TĐ (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
3Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-40kA/1s -1TĐ (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
4Dao nối đất 1 cực-72kV-400A-40kA/1s (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
5Biến dòng điện 123kV 1 pha 200-400-600-800/1/1/1/1/1A (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
6Biến điện áp 123kV 1 pha kiểu tụ (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Máy
7Chống sét van 1 pha 110kV (bao gồm cả trụ đỡ, máy đếm sét, TB đo dòng rò, kẹp cực thiết bị, dây và phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
8Chống sét van 1 pha 72kV (bao gồm cả trụ đỡ, máy đếm sét, TB đo dòng rò, kẹp cực thiết bị, dây và phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
9Chống sét van 1 pha 35kV (kèm bộ ghi sét, kẹp cực)Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
10Chống sét van 1 pha 24kV (kèm bộ ghi sét, kẹp cực)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
11Chống sét van 1 pha 6kV (kèm bộ ghi sét, kẹp cực)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
12Tủ điều khiển + bảo vệ ngăn máy biến áp, tích hợp ĐKXMBAMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
13Tủ điều khiển + bảo vệ ngăn máy biến áp:Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
14Tủ điều khiển bảo vệ 2 ngăn lộ 35kV (331, 332):Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
15Tủ điều khiển bảo vệ 3 ngăn lộ đường dây 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
16Tủ điều khiển bảo vệ 3 ngăn lộ 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
17Tủ bảo vệ so lệch thanh cái kiểu phân tán số 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
18Tủ bảo vệ so lệch thanh cái kiểu phân tán số 2Mô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
19Rơ le bảo vệ so lệch thanh cái mức ngăn (BU)Mô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
20Tủ đấu dây ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
21Bộ chuyển đổi giao thức kèm I/O- Hỗ trợ giao thức: IEC61850, IEC60870-5-104/101- Thu thập các tín hiệu SCADA ngăn 131, 132 cũ của trạm gửi sang hệ thống RTU560 hiện cóMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
B Lắp đặt mới thiết bị
1Máy cắt điện 3 pha SF6, 110kVMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
2Dao cách ly 3 pha 110kV; 2 tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
3Dao cách ly 3 pha 110kV; 1 tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
4Dao nối đất trung tính MBA 110kVMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
5Biến dòng điện 110kV, 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
6Biến điện áp 110kV, 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
7Chống sét van 110kV, 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
8Chống sét van 72kV 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
9Chống sét van 35kV, 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
10Chống sét van 24kV, 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
11Chống sét van 6kV, 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
12Thiết bị đếm sét cho chống sét van các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V201 pha
13Lắp đặt tủ thông tinTủ tận dụng lại1Tủ
C Tháo dỡ, di chuyển và lắp đặt lại thiết bị
1Máy biến áp lực 63MVA-115/38,5/23kVMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
2Máy biến áp lực 25MVA-115/38,5/6kVMô tả kỹ thuật theo chương V11 máy
3Tủ điều khiển bảo vệ (377 + T301)Mô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
4Tủ máy cắt hợp bộ lộ tổng 24kV-2500A-25kA/1sMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
5Tủ máy cắt hợp bộ xuất tuyến 24kV-630A-25kA/1sMô tả kỹ thuật theo chương V41 tủ
6Tủ đo lường hợp bộ 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
7Tủ dao cắm 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
8Tủ máy cắt hợp bộ lộ tổng 6kVMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
9Tủ máy cắt hợp bộ liên lạc 6kVMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
10Tủ máy cắt hợp bộ xuất tuyến 6kVMô tả kỹ thuật theo chương V41 tủ
11Tủ đo lường hợp bộ 6kVMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
12Tủ điện xoay chiều 380/220V-ACMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
13Tủ điện 1 chiều 220V-DCMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
14Tủ chỉnh lưu nguồn 1 chiều (tủ nạp)Mô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
15Ắc-quyMô tả kỹ thuật theo chương V3,610 bình
16Nạp điện ắc-quyMô tả kỹ thuật theo chương V21 hệ thống
17Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn MBAMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
18Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn MBA tích hợp ĐKXMBAMô tả kỹ thuật theo chương V11 tủ
19Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn lộ ĐZ 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V41 tủ
20Tủ bảo vệ so lệch thanh cáiMô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
21Tủ đấu dây ngoài trờiMô tả kỹ thuật theo chương V21 tủ
22Lắp đặt Rơ le bảo vệ so lệch thanh cái mức ngăn (BU)Mô tả kỹ thuật theo chương V21 cái
D Xây lắp
1Cách điện đứng 110kV (kèm trụ đỡ, kẹp cực phù hợp dây ACSR-300)Mô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
2Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x95Mô tả kỹ thuật theo chương V280m
3Đầu cáp 1kV 1x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V16Bộ
4Chuỗi cách điện 110kV néo 2 dây ACSR-300 kèm khóaMô tả kỹ thuật theo chương V24Bộ
5Dây dẫn nhôm ACSR-300Mô tả kỹ thuật theo chương V520m
6Đồng thanh cái 10x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V12m
7Tấm xử lý đồng nhômMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
8Dây đồng bện nhiều sợi 10x100mmMô tả kỹ thuật theo chương V6m
9Khung đinh vị (phân pha) 2 dây AC-300Mô tả kỹ thuật theo chương V18Bộ
10Kẹp rẽ nhánh T dây ACSR-300 và ACSR-300Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
11Kẹp cực phía 110kV phù hợp dây ACSR-300Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
12Kẹp cực phía 110kV phù hợp dây ACSR-300Mô tả kỹ thuật theo chương V4Bộ
13Kẹp rẽ nhánh T giữa 2 dây ACSR-300 và 1 dây ACSR-300Mô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
14Cáp Cu/PVC/FR-PVC 4x2,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
15Cáp Cu/PVC/FR-PVC 4x4 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V700m
16Cáp Cu/PVC/FR-PVC 7x1,5Mô tả kỹ thuật theo chương V1.300m
17Cáp Cu/PVC/FR-PVC 19x1,5 mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V1.500m
18Dây tiếp địa Cu/PVC-1x95mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V120m
19Đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo chương V120Bộ
20Cáp Cu/PVC-1x400mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V10m
21Đầu cốt đồng M400Mô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
22Ống HDPE xoắn F85/65Mô tả kỹ thuật theo chương V50m
23Đai inox kèm khóa đai (L=1050mm)Mô tả kỹ thuật theo chương V40Bộ
24Bulong, đai ốc, vòng đệm M12x40Mô tả kỹ thuật theo chương V80Bộ
25Ống nhựa xoắn HDPE F65/50Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
26Cáp quang phi kim loại NMOC, 24 sợi quangMô tả kỹ thuật theo chương V150m
27Hộp nối đầu cáp JB OPGW-NMOCMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
28Cáp mạng CAT 6EMô tả kỹ thuật theo chương V305m
29Cáp tiếp đất Cu/PVC 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V20m
E Thí nghiệm điện
1Thí nghiệm Máy biến áp lực 3 pha U≤110kV 63MVAMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
2Thí nghiệm Máy biến áp lực 3 pha U≤110kV 25MVAMô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
3Thí nghiệm Máy cắt khí SF6 110kV 1 bộ 3 phaMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
4Thí nghiệm Dao cách ly 110kV 3 pha thao tác bằng điện một tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
5Thí nghiệm Dao cách ly 110kV 3 pha thao tác bằng điện hai tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
6Thí nghiệm Dao cách ly 72kV 1 pha nối đất trung tính MBAMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
7Thí nghiệm Biến dòng điện 1 pha U≤110kV 4 cuộn nhị thứMô tả kỹ thuật theo chương V6Cái
8Thí nghiệm Chống sét van 1 pha U=110kVMô tả kỹ thuật theo chương V6Bộ
9Thí nghiệm Chống sét van 1 pha U= 72kVMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
10Thí nghiệm Thiết bị đếm sét 1 phaMô tả kỹ thuật theo chương V8Bộ
11Thí nghiệm Tiếp đất cột thu sét thépMô tả kỹ thuật theo chương V5Vị trí
12Thí nghiệm Biến điện áp (TU) 1 pha, phân áp bằng tụ, U =110kVMô tả kỹ thuật theo chương V6Quả
13Thí nghiệm Bát sứ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V240bát
14Thí nghiệm Thanh cái (1 pha) 110kVMô tả kỹ thuật theo chương V2Phân đoạn
15Thí nghiệm Sứ đứng 110kVMô tả kỹ thuật theo chương V3Quả
16Thí nghiệm Tủ MC hợp bộ lộ tổng 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
17Thí nghiệm Tủ MC hợp bộ xuất tuyến 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V4Tủ
18Thí nghiệm Tủ đo lường 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
19Thí nghiệm Tủ dao cắm 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
20Thí nghiệm Tủ cầu dao - cầu chì 24kV cấp MBA tự dùngMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
21Thí nghiệm Chống sét van 3 pha 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
22Thí nghiệm Thiết bị đếm sét cho chống sét van 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
23Thí nghiệm Thanh cái (1 pha) 24kVMô tả kỹ thuật theo chương V3Phân đoạn
24Thí nghiệm Cáp lực 1 sợi 1 ruột 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V9Sợi
25Thí nghiệm Cáp lực 1 sợi 3 ruột 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V6Sợi
26Thí nghiệm Cáp lực ≤1kVMô tả kỹ thuật theo chương V2Sợi
27Thí nghiệm Máy biến áp lực 3 pha 35/0,4kV Mô tả kỹ thuật theo chương V1Máy
28Thí nghiệm Tủ MC hợp bộ lộ tổng 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
29Thí nghiệm Tủ MC hợp bộ xuất tuyến 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V4Tủ
30Thí nghiệm Tủ đo lường 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
31Thí nghiệm Tủ dao cắm 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
32Thí nghiệm Chống sét van 3 pha 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
33Thí nghiệm Thiết bị đếm sét cho chống sét van 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V3Bộ
34Thí nghiệm Thanh cái (1 pha) 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V3Phân đoạn
35Thí nghiệm Cáp lực 1 sợi 1 ruột 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V6Sợi
36Thí nghiệm Sứ đứng 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V27Quả
37Thí nghiệm Dao cách ly ≤ 35kV 3 pha ngoài trời thao tác bằng điện không tiếp đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2Bộ
38Thí nghiệm Cầu chì tự rơi 3 pha 22, 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
39Thí nghiệm Cáp lực 1 sợi 3 ruột 35kVMô tả kỹ thuật theo chương V3Sợi
40Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn MBA 110kVMô tả kỹ thuật theo chương V2Tủ
41Thí nghiệm Phần nhị thứ hệ thống bảo vệ so lệch thanh cáiMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
42Thí nghiệm Phần nhị thứ tủ máy cắt lộ tổng 6kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
43Thí nghiệm Phần nhị thứ tủ máy cắt xuất tuyến 6kVMô tả kỹ thuật theo chương V4Tủ
44Thí nghiệm Phần nhị thứ tủ biến điện áp 6kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
45Thí nghiệm Phần nhị thứ tủ máy cắt lộ tổng 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
46Thí nghiệm Phần nhị thứ tủ máy cắt xuất tuyến 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V4Tủ
47Thí nghiệm Phần nhị thứ tủ biến điện áp 22kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
48Thí nghiệm tủ cấp nguồn ACMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
49Thí nghiệm tủ cấp nguồn DCMô tả kỹ thuật theo chương V1Tủ
50Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Mẫu
51Thí nghiệm điện áp xuyên thủng của dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Mẫu
52Thí nghiệm tangδ của dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Mẫu
53Thí nghiệm độ ổn định oxy hóa dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Mẫu
54Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Mẫu
55Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điệnMô tả kỹ thuật theo chương V2Mẫu
56Thí nghiệm phân tích độ ẩm trong khí SF6Mô tả kỹ thuật theo chương V4Mẫu
57Thí nghiệm HT mạch sơ đồ logic mức trạm 110kV (không điều khiển máy tính)Mô tả kỹ thuật theo chương V1HT
58Thí nghiệm HT mạch điều khiển tích hợp mức trạm 110kV điều khiển máy tính)Mô tả kỹ thuật theo chương V1HT
59Thí nghiệm Hệ thống nối đất trạm biến ápMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
60Phê duyệt mẫu biến dòng điện 110kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
61Phê duyệt mẫu biến điện áp 110kVMô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
F Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA
1Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 tại TBA 110kV Uông BíMô tả kỹ thuật theo chương V3hàm
2Kiểm tra cấu trúc chung ASDU tại TBA 110kV Uông BíMô tả kỹ thuật theo chương V3hàm
3Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu tại TBA 110kV Uông BíMô tả kỹ thuật theo chương V3hàm
4Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn tại TBA 110kV Uông BíMô tả kỹ thuật theo chương V3hàm
5Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu tại TBA 110kV Uông BíMô tả kỹ thuật theo chương V3hàm
6Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian tại TBA 110kV Uông BíMô tả kỹ thuật theo chương V3hàm
7Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra tại TBA 110kV Uông BíMô tả kỹ thuật theo chương V3hàm
8Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình tại TBA 110kV Uông BíMô tả kỹ thuật theo chương V3hàm
9Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ tại TBA 110kV Uông BíMô tả kỹ thuật theo chương V3hàm
10Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a tại TBA 110kV Uông BíMô tả kỹ thuật theo chương V3hàm
11Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a tại TBA 110kV Uông BíMô tả kỹ thuật theo chương V3hàm
12Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực tại TBA 110kV Uông BíMô tả kỹ thuật theo chương V3hàm
13Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn tại TBA 110kV Uông BíMô tả kỹ thuật theo chương V3hàm
14Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi tại TBA 110kV Uông BíMô tả kỹ thuật theo chương V3hàm
15Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều chỉnh nấc MBA tại TBA 110kV Uông BíMô tả kỹ thuật theo chương V3hàm
16Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc MBA tại TBA 110kV Uông BíMô tả kỹ thuật theo chương V3hàm
17Kiểm tra cơ chế stack switch tại trạm, TTĐKX và tại A1, TTGSDL tại TBA 110kV Uông BíMô tả kỹ thuật theo chương V3HT
18Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại A1/OCC với router tại trạm, TTĐKX, TTGSDL tại TBA 110kV Uông BíMô tả kỹ thuật theo chương V3HT
19Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại A1/OCC với router tại trạm, TTĐKX, TTGSDL tại TBA 110kV Uông BíMô tả kỹ thuật theo chương V3HT
20Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạm, TTĐKX, TTGSDL tại TBA 110kV Uông BíMô tả kỹ thuật theo chương V3HT
21Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữ các router tại A1/OCC với router tại trạm, TTĐKX, TTGSDL tại TBA 110kV Uông BíMô tả kỹ thuật theo chương V3HT
22Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạm, TTĐKX, TTGSDL tại TBA 110kV Uông BíMô tả kỹ thuật theo chương V3HT
23Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ ngăn lộ tổng 110kV tại TBA 110kV Uông BíMô tả kỹ thuật theo chương V2ngăn
24Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển ngăn lộ tổng 110kV tại TBA 110kV Uông BíMô tả kỹ thuật theo chương V2ngăn
25Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm giám sát dữ liệu ngăn lộ tổng 110kV tại TBA 110kV Uông BíMô tả kỹ thuật theo chương V2ngăn
26Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ ngăn MBA 110kV tại TBA 110kV Uông BíMô tả kỹ thuật theo chương V2ngăn
27Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển ngăn MBA 110kV tại TBA 110kV Uông BíMô tả kỹ thuật theo chương V2ngăn
28Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm giám sát dữ liệu ngăn MBA 110kV tại TBA 110kV Uông BíMô tả kỹ thuật theo chương V2ngăn
29Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ các ngăn trung áp tại TBA 110kV Uông BíMô tả kỹ thuật theo chương V26ngăn
30Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển các ngăn trung áp tại TBA 110kV Uông BíMô tả kỹ thuật theo chương V26ngăn
31Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm giám sát dữ liệu các ngăn trung áp tại TBA 110kV Uông BíMô tả kỹ thuật theo chương V26ngăn
32Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu đo lường (AI) dòng cho 1 pha (point to point) tại TBA 110kV Uông BíMô tả kỹ thuật theo chương V79Tín hiệu
33Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu đo lường (AI) áp cho 1 pha (point to point) tại TBA 110kV Uông BíMô tả kỹ thuật theo chương V28Tín hiệu
34Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu đo lường (AI) công suất (point to point) tại TBA 110kV Uông BíMô tả kỹ thuật theo chương V46Tín hiệu
35Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu đo lường (AI) đo lường khác (point to point) tại TBA 110kV Uông BíMô tả kỹ thuật theo chương V71Tín hiệu
36Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu cảnh báo (SI) (point to point) tại TBA 110kV Uông BíMô tả kỹ thuật theo chương V877Tín hiệu
37Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu trạng thái (DI) (point to point) tại TBA 110kV Uông BíMô tả kỹ thuật theo chương V126Tín hiệu
38Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu điều khiển (SO) (point to point) tại TBA 110kV Uông BíMô tả kỹ thuật theo chương V53Tín hiệu
39Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu điều khiển (DO) (point to point) tại TBA 110kV Uông BíMô tả kỹ thuật theo chương V115Tín hiệu
40Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu đo lường (AI) dòng cho 1 pha (end to end) tại TBA 110kV Uông BíMô tả kỹ thuật theo chương V92Tín hiệu
41Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu đo lường (AI) áp cho 1 pha (end to end) tại TBA 110kV Uông BíMô tả kỹ thuật theo chương V58Tín hiệu
42Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu đo lường (AI) công suất (end to end) tại TBA 110kV Uông BíMô tả kỹ thuật theo chương V116Tín hiệu
43Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu đo lường (AI) đo lường khác (end to end) tại TBA 110kV Uông BíMô tả kỹ thuật theo chương V118Tín hiệu
44Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu cảnh báo (SI) (end to end) tại TBA 110kV Uông BíMô tả kỹ thuật theo chương V1.765Tín hiệu
45Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu trạng thái (DI) (end to end) tại TBA 110kV Uông BíMô tả kỹ thuật theo chương V320Tín hiệu
46Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu điều khiển (SO) (end to end) tại TBA 110kV Uông BíMô tả kỹ thuật theo chương V53Tín hiệu
47Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu điều khiển (DO) (end to end) tại TBA 110kV Uông BíMô tả kỹ thuật theo chương V151Tín hiệu
48Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu cảnh báo (SI) (point to point) tại TBA 220kV Uông BíMô tả kỹ thuật theo chương V4Tín hiệu
49Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu trạng thái (DI) (point to point) tại TBA 220kV Uông BíMô tả kỹ thuật theo chương V12Tín hiệu
50Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu điều khiển (DO) (point to point) tại TBA 220kV Uông BíMô tả kỹ thuật theo chương V4Tín hiệu
51Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TBA 220kV Uông BíMô tả kỹ thuật theo chương V1ngăn
52Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều độ A1Mô tả kỹ thuật theo chương V1ngăn
G Thí nghiệm hiệu chỉnh đường truyền viễn thông
1Cài đặt, định tuyến kết nối SCADA trạm và OCC-PC theo 2 hướng độc lậpMô tả kỹ thuật theo chương V1HT
2Cài đặt, định tuyến kết nối SCADA OCC-PC về A1 theo 2 hướng độc lập (1 hướng định tuyến trực tuyến từ trạm về A1, 1 hướng chia sẻ dữ liệu từ OCC với A1)Mô tả kỹ thuật theo chương V1HT
H Thí nghiệm mẫu vật liệu
1Thí nghiệm dây nhôm lõi thép ACMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
2Thí nghiệm cáp Cu (Al)/XLPE 4 lõiMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
3Thí nghiệm hàm lượng carbonMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
4Thí nghiệm sứ gốmMô tả kỹ thuật theo chương V1mẫu
5Thí nghiệm sứ thủy tinhMô tả kỹ thuật theo chương V5mẫu
6Thí nghiệm mẫu đầu cốt đồng M95Mô tả kỹ thuật theo chương V2mẫu
I Bảo hiểm
1Mua bảo hiểm công trình xây dựngMô tả kỹ thuật theo chương V1Công trình
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Mua sắm thiết bị và xây dựng công trình trạm biến áp 110kV trở lên
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.600.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình công nghiệp
  Cấp công trình: Cấp II
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và TBA) hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình từ cấp II hoặc 2 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư).53
2 Giám sát kỹ thuật phần điện 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị vị có thẩm quyền cấp.52
3 Giám sát an toàn lao động 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị vị có thẩm quyền cấp.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần cẩu Trọng tải >= 5 tấn1
2 Ô tô trọng tải thùng Trọng tải 2,5 - 12 tấn1
3 Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép đầu cốt tiết diện 25-400mm2 Dùng cho dây tiết diện 25-400mm21
4 Tời 5 tấn1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->