Gói thầu: Mua sắm, lắp đặt thiết bị và thi công xây dựng phần điện
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210581479-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY ĐIỆN LỰC QUẢNG NINH - CHI NHÁNH TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN BẮC |
| Tên gói thầu | Mua sắm, lắp đặt thiết bị và thi công xây dựng phần điện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210558815 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vay tín dụng thương mại và vốn khấu hao cơ bản |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-02 15:24:00 đến ngày 2021-06-12 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,547,393,034 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 188,000,000 VNĐ ((Một trăm tám mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Mua sắm thiết bị và xây dựng công trình trạm biến áp 110kV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và TBA) hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình từ cấp II hoặc 2 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư). |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Giám sát kỹ thuật phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị vị có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Giám sát an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị vị có thẩm quyền cấp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần cẩu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải >= 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Ô tô trọng tải thùng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trọng tải 2,5 - 12 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép đầu cốt tiết diện 25-400mm2 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dùng cho dây tiết diện 25-400mm2 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Tời | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Máy cắt điện 3 pha-123kV-1250A-40kA/1s (bao gồm cả trụ đỡ, ghế thao tác, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Máy |
| 2 | Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-40kA/1s -2TĐ (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Dao cách ly 3 pha-123kV-1250A-40kA/1s -1TĐ (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Dao nối đất 1 cực-72kV-400A-40kA/1s (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Biến dòng điện 123kV 1 pha 200-400-600-800/1/1/1/1/1A (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 6 | Biến điện áp 123kV 1 pha kiểu tụ (bao gồm cả trụ đỡ, kẹp cực thiết bị, dây + phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Máy |
| 7 | Chống sét van 1 pha 110kV (bao gồm cả trụ đỡ, máy đếm sét, TB đo dòng rò, kẹp cực thiết bị, dây và phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 8 | Chống sét van 1 pha 72kV (bao gồm cả trụ đỡ, máy đếm sét, TB đo dòng rò, kẹp cực thiết bị, dây và phụ kiện nối đất TB và đầy đủ phụ kiện khác kèm theo) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Chống sét van 1 pha 35kV (kèm bộ ghi sét, kẹp cực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 10 | Chống sét van 1 pha 24kV (kèm bộ ghi sét, kẹp cực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 11 | Chống sét van 1 pha 6kV (kèm bộ ghi sét, kẹp cực) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 12 | Tủ điều khiển + bảo vệ ngăn máy biến áp, tích hợp ĐKXMBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 13 | Tủ điều khiển + bảo vệ ngăn máy biến áp: | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 14 | Tủ điều khiển bảo vệ 2 ngăn lộ 35kV (331, 332): | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 15 | Tủ điều khiển bảo vệ 3 ngăn lộ đường dây 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 16 | Tủ điều khiển bảo vệ 3 ngăn lộ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 17 | Tủ bảo vệ so lệch thanh cái kiểu phân tán số 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 18 | Tủ bảo vệ so lệch thanh cái kiểu phân tán số 2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 19 | Rơ le bảo vệ so lệch thanh cái mức ngăn (BU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 20 | Tủ đấu dây ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 21 | Bộ chuyển đổi giao thức kèm I/O- Hỗ trợ giao thức: IEC61850, IEC60870-5-104/101- Thu thập các tín hiệu SCADA ngăn 131, 132 cũ của trạm gửi sang hệ thống RTU560 hiện có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| B | Lắp đặt mới thiết bị | |||
| 1 | Máy cắt điện 3 pha SF6, 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 2 | Dao cách ly 3 pha 110kV; 2 tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 3 | Dao cách ly 3 pha 110kV; 1 tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Dao nối đất trung tính MBA 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Biến dòng điện 110kV, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Biến điện áp 110kV, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Chống sét van 110kV, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 8 | Chống sét van 72kV 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 9 | Chống sét van 35kV, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Chống sét van 24kV, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 11 | Chống sét van 6kV, 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 12 | Thiết bị đếm sét cho chống sét van các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | 1 pha |
| 13 | Lắp đặt tủ thông tin | Tủ tận dụng lại | 1 | Tủ |
| C | Tháo dỡ, di chuyển và lắp đặt lại thiết bị | |||
| 1 | Máy biến áp lực 63MVA-115/38,5/23kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 2 | Máy biến áp lực 25MVA-115/38,5/6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 máy |
| 3 | Tủ điều khiển bảo vệ (377 + T301) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 4 | Tủ máy cắt hợp bộ lộ tổng 24kV-2500A-25kA/1s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 5 | Tủ máy cắt hợp bộ xuất tuyến 24kV-630A-25kA/1s | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 tủ |
| 6 | Tủ đo lường hợp bộ 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 7 | Tủ dao cắm 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 8 | Tủ máy cắt hợp bộ lộ tổng 6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 9 | Tủ máy cắt hợp bộ liên lạc 6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 10 | Tủ máy cắt hợp bộ xuất tuyến 6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 tủ |
| 11 | Tủ đo lường hợp bộ 6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 12 | Tủ điện xoay chiều 380/220V-AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 13 | Tủ điện 1 chiều 220V-DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 14 | Tủ chỉnh lưu nguồn 1 chiều (tủ nạp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 15 | Ắc-quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | 10 bình |
| 16 | Nạp điện ắc-quy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 hệ thống |
| 17 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 18 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn MBA tích hợp ĐKXMBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 19 | Tủ điều khiển và bảo vệ ngăn lộ ĐZ 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | 1 tủ |
| 20 | Tủ bảo vệ so lệch thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 21 | Tủ đấu dây ngoài trời | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 tủ |
| 22 | Lắp đặt Rơ le bảo vệ so lệch thanh cái mức ngăn (BU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | 1 cái |
| D | Xây lắp | |||
| 1 | Cách điện đứng 110kV (kèm trụ đỡ, kẹp cực phù hợp dây ACSR-300) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 2 | Cáp lực 0,6/1kV Cu/XLPE/PVC 4x95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 280 | m |
| 3 | Đầu cáp 1kV 1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Bộ |
| 4 | Chuỗi cách điện 110kV néo 2 dây ACSR-300 kèm khóa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | Bộ |
| 5 | Dây dẫn nhôm ACSR-300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 520 | m |
| 6 | Đồng thanh cái 10x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | m |
| 7 | Tấm xử lý đồng nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 8 | Dây đồng bện nhiều sợi 10x100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | m |
| 9 | Khung đinh vị (phân pha) 2 dây AC-300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | Bộ |
| 10 | Kẹp rẽ nhánh T dây ACSR-300 và ACSR-300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 11 | Kẹp cực phía 110kV phù hợp dây ACSR-300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 12 | Kẹp cực phía 110kV phù hợp dây ACSR-300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 13 | Kẹp rẽ nhánh T giữa 2 dây ACSR-300 và 1 dây ACSR-300 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 14 | Cáp Cu/PVC/FR-PVC 4x2,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 15 | Cáp Cu/PVC/FR-PVC 4x4 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 700 | m |
| 16 | Cáp Cu/PVC/FR-PVC 7x1,5 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.300 | m |
| 17 | Cáp Cu/PVC/FR-PVC 19x1,5 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 18 | Dây tiếp địa Cu/PVC-1x95mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 19 | Đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | Bộ |
| 20 | Cáp Cu/PVC-1x400mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | m |
| 21 | Đầu cốt đồng M400 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 22 | Ống HDPE xoắn F85/65 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 23 | Đai inox kèm khóa đai (L=1050mm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | Bộ |
| 24 | Bulong, đai ốc, vòng đệm M12x40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | Bộ |
| 25 | Ống nhựa xoắn HDPE F65/50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 26 | Cáp quang phi kim loại NMOC, 24 sợi quang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 27 | Hộp nối đầu cáp JB OPGW-NMOC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 28 | Cáp mạng CAT 6E | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 305 | m |
| 29 | Cáp tiếp đất Cu/PVC 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | m |
| E | Thí nghiệm điện | |||
| 1 | Thí nghiệm Máy biến áp lực 3 pha U≤110kV 63MVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 2 | Thí nghiệm Máy biến áp lực 3 pha U≤110kV 25MVA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 3 | Thí nghiệm Máy cắt khí SF6 110kV 1 bộ 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 4 | Thí nghiệm Dao cách ly 110kV 3 pha thao tác bằng điện một tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 5 | Thí nghiệm Dao cách ly 110kV 3 pha thao tác bằng điện hai tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 6 | Thí nghiệm Dao cách ly 72kV 1 pha nối đất trung tính MBA | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 7 | Thí nghiệm Biến dòng điện 1 pha U≤110kV 4 cuộn nhị thứ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Cái |
| 8 | Thí nghiệm Chống sét van 1 pha U=110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 9 | Thí nghiệm Chống sét van 1 pha U= 72kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 10 | Thí nghiệm Thiết bị đếm sét 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Bộ |
| 11 | Thí nghiệm Tiếp đất cột thu sét thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | Vị trí |
| 12 | Thí nghiệm Biến điện áp (TU) 1 pha, phân áp bằng tụ, U =110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Quả |
| 13 | Thí nghiệm Bát sứ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240 | bát |
| 14 | Thí nghiệm Thanh cái (1 pha) 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Phân đoạn |
| 15 | Thí nghiệm Sứ đứng 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Quả |
| 16 | Thí nghiệm Tủ MC hợp bộ lộ tổng 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 17 | Thí nghiệm Tủ MC hợp bộ xuất tuyến 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Tủ |
| 18 | Thí nghiệm Tủ đo lường 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 19 | Thí nghiệm Tủ dao cắm 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 20 | Thí nghiệm Tủ cầu dao - cầu chì 24kV cấp MBA tự dùng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 21 | Thí nghiệm Chống sét van 3 pha 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 22 | Thí nghiệm Thiết bị đếm sét cho chống sét van 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 23 | Thí nghiệm Thanh cái (1 pha) 24kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Phân đoạn |
| 24 | Thí nghiệm Cáp lực 1 sợi 1 ruột 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | Sợi |
| 25 | Thí nghiệm Cáp lực 1 sợi 3 ruột 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Sợi |
| 26 | Thí nghiệm Cáp lực ≤1kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Sợi |
| 27 | Thí nghiệm Máy biến áp lực 3 pha 35/0,4kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Máy |
| 28 | Thí nghiệm Tủ MC hợp bộ lộ tổng 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 29 | Thí nghiệm Tủ MC hợp bộ xuất tuyến 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Tủ |
| 30 | Thí nghiệm Tủ đo lường 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 31 | Thí nghiệm Tủ dao cắm 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 32 | Thí nghiệm Chống sét van 3 pha 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 33 | Thí nghiệm Thiết bị đếm sét cho chống sét van 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Bộ |
| 34 | Thí nghiệm Thanh cái (1 pha) 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Phân đoạn |
| 35 | Thí nghiệm Cáp lực 1 sợi 1 ruột 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Sợi |
| 36 | Thí nghiệm Sứ đứng 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | Quả |
| 37 | Thí nghiệm Dao cách ly ≤ 35kV 3 pha ngoài trời thao tác bằng điện không tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Bộ |
| 38 | Thí nghiệm Cầu chì tự rơi 3 pha 22, 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 39 | Thí nghiệm Cáp lực 1 sợi 3 ruột 35kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | Sợi |
| 40 | Thí nghiệm Phần nhị thứ ngăn MBA 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Tủ |
| 41 | Thí nghiệm Phần nhị thứ hệ thống bảo vệ so lệch thanh cái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 42 | Thí nghiệm Phần nhị thứ tủ máy cắt lộ tổng 6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 43 | Thí nghiệm Phần nhị thứ tủ máy cắt xuất tuyến 6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Tủ |
| 44 | Thí nghiệm Phần nhị thứ tủ biến điện áp 6kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 45 | Thí nghiệm Phần nhị thứ tủ máy cắt lộ tổng 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 46 | Thí nghiệm Phần nhị thứ tủ máy cắt xuất tuyến 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Tủ |
| 47 | Thí nghiệm Phần nhị thứ tủ biến điện áp 22kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 48 | Thí nghiệm tủ cấp nguồn AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 49 | Thí nghiệm tủ cấp nguồn DC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
| 50 | Thí nghiệm tính chất hóa học mẫu dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Mẫu |
| 51 | Thí nghiệm điện áp xuyên thủng của dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Mẫu |
| 52 | Thí nghiệm tangδ của dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Mẫu |
| 53 | Thí nghiệm độ ổn định oxy hóa dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Mẫu |
| 54 | Thí nghiệm hàm vi lượng ẩm của dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Mẫu |
| 55 | Thí nghiệm phân tích hàm lượng khí hòa tan trong dầu cách điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | Mẫu |
| 56 | Thí nghiệm phân tích độ ẩm trong khí SF6 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Mẫu |
| 57 | Thí nghiệm HT mạch sơ đồ logic mức trạm 110kV (không điều khiển máy tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 58 | Thí nghiệm HT mạch điều khiển tích hợp mức trạm 110kV điều khiển máy tính) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 59 | Thí nghiệm Hệ thống nối đất trạm biến áp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 60 | Phê duyệt mẫu biến dòng điện 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 61 | Phê duyệt mẫu biến điện áp 110kV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| F | Thí nghiệm hiệu chỉnh hệ thống SCADA | |||
| 1 | Kiểm tra và phân tích bản tin IEC60870-5-101/104 tại TBA 110kV Uông Bí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hàm |
| 2 | Kiểm tra cấu trúc chung ASDU tại TBA 110kV Uông Bí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hàm |
| 3 | Kiểm tra hàm 100 IEC type (Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra dữ liệu tại TBA 110kV Uông Bí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hàm |
| 4 | Kiểm tra hàm 101 IEC type (Counter Interrogation command) - Lệnh tổng kiểm tra kiểu truy vấn tại TBA 110kV Uông Bí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hàm |
| 5 | Kiểm tra hàm 102 IEC type (Read command) - Lệnh đọc dữ liệu tại TBA 110kV Uông Bí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hàm |
| 6 | Kiểm tra hàm 103 IEC type (Clock synchronization command) - Lệnh đồng bộ thời gian tại TBA 110kV Uông Bí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hàm |
| 7 | Kiểm tra hàm 104 IEC type (Test command) - Lệnh kiểm tra tại TBA 110kV Uông Bí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hàm |
| 8 | Kiểm tra hàm 105 IEC type (Reset process command) - Lệnh đặt lại tiến trình tại TBA 110kV Uông Bí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hàm |
| 9 | Kiểm tra hàm 106 IEC (Delay acquisition command) - Lệnh yêu cầu dữ liệu với thời gian trễ tại TBA 110kV Uông Bí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hàm |
| 10 | Kiểm tra hàm 30 IEC (Single point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 1 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a tại TBA 110kV Uông Bí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hàm |
| 11 | Kiểm tra hàm 31 IEC (Double point Information with time tag CP56 Time2a) - Hàm dữ liệu trạng thái 2 bit có nhãn thời gian định dạng CP56 Time2a tại TBA 110kV Uông Bí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hàm |
| 12 | Kiểm tra hàm 13 IEC (Measure value, Short Floating point value) - Hàm dữ liệu đo lường, kiểu dữ liệu số thực tại TBA 110kV Uông Bí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hàm |
| 13 | Kiểm tra hàm 45 IEC (Single Command) - Lệnh điều khiển đơn tại TBA 110kV Uông Bí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hàm |
| 14 | Kiểm tra hàm 46 IEC (Double Command) - Lệnh điều khiển đôi tại TBA 110kV Uông Bí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hàm |
| 15 | Kiểm tra hàm 47 IEC (Regulating step Command) - Lệnh điều chỉnh nấc MBA tại TBA 110kV Uông Bí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hàm |
| 16 | Kiểm tra hàm 5 IEC (Step position information) - Chỉ thị vị trí nấc MBA tại TBA 110kV Uông Bí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | hàm |
| 17 | Kiểm tra cơ chế stack switch tại trạm, TTĐKX và tại A1, TTGSDL tại TBA 110kV Uông Bí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | HT |
| 18 | Kiểm tra cơ chế routing giữa các router tại A1/OCC với router tại trạm, TTĐKX, TTGSDL tại TBA 110kV Uông Bí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | HT |
| 19 | Kiểm tra cơ chế routing/định tuyến giữa các router tại A1/OCC với router tại trạm, TTĐKX, TTGSDL tại TBA 110kV Uông Bí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | HT |
| 20 | Kiểm tra cơ chế bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạm, TTĐKX, TTGSDL tại TBA 110kV Uông Bí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | HT |
| 21 | Kiểm tra cơ chế dự phòng routing/định tuyến giữ các router tại A1/OCC với router tại trạm, TTĐKX, TTGSDL tại TBA 110kV Uông Bí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | HT |
| 22 | Kiểm tra cơ chế dự phòng bảo mật giữa các Firewall tại A1/OCC với Firewall tại trạm, TTĐKX, TTGSDL tại TBA 110kV Uông Bí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | HT |
| 23 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ ngăn lộ tổng 110kV tại TBA 110kV Uông Bí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ngăn |
| 24 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển ngăn lộ tổng 110kV tại TBA 110kV Uông Bí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ngăn |
| 25 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm giám sát dữ liệu ngăn lộ tổng 110kV tại TBA 110kV Uông Bí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ngăn |
| 26 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ ngăn MBA 110kV tại TBA 110kV Uông Bí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ngăn |
| 27 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển ngăn MBA 110kV tại TBA 110kV Uông Bí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ngăn |
| 28 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm giám sát dữ liệu ngăn MBA 110kV tại TBA 110kV Uông Bí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | ngăn |
| 29 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều độ các ngăn trung áp tại TBA 110kV Uông Bí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | ngăn |
| 30 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm điều khiển các ngăn trung áp tại TBA 110kV Uông Bí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | ngăn |
| 31 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại Trung tâm giám sát dữ liệu các ngăn trung áp tại TBA 110kV Uông Bí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | ngăn |
| 32 | Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu đo lường (AI) dòng cho 1 pha (point to point) tại TBA 110kV Uông Bí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79 | Tín hiệu |
| 33 | Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu đo lường (AI) áp cho 1 pha (point to point) tại TBA 110kV Uông Bí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | Tín hiệu |
| 34 | Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu đo lường (AI) công suất (point to point) tại TBA 110kV Uông Bí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Tín hiệu |
| 35 | Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu đo lường (AI) đo lường khác (point to point) tại TBA 110kV Uông Bí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 71 | Tín hiệu |
| 36 | Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu cảnh báo (SI) (point to point) tại TBA 110kV Uông Bí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 877 | Tín hiệu |
| 37 | Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu trạng thái (DI) (point to point) tại TBA 110kV Uông Bí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126 | Tín hiệu |
| 38 | Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu điều khiển (SO) (point to point) tại TBA 110kV Uông Bí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | Tín hiệu |
| 39 | Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu điều khiển (DO) (point to point) tại TBA 110kV Uông Bí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 115 | Tín hiệu |
| 40 | Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu đo lường (AI) dòng cho 1 pha (end to end) tại TBA 110kV Uông Bí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92 | Tín hiệu |
| 41 | Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu đo lường (AI) áp cho 1 pha (end to end) tại TBA 110kV Uông Bí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 58 | Tín hiệu |
| 42 | Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu đo lường (AI) công suất (end to end) tại TBA 110kV Uông Bí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 116 | Tín hiệu |
| 43 | Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu đo lường (AI) đo lường khác (end to end) tại TBA 110kV Uông Bí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 118 | Tín hiệu |
| 44 | Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu cảnh báo (SI) (end to end) tại TBA 110kV Uông Bí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.765 | Tín hiệu |
| 45 | Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu trạng thái (DI) (end to end) tại TBA 110kV Uông Bí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 320 | Tín hiệu |
| 46 | Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu điều khiển (SO) (end to end) tại TBA 110kV Uông Bí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | Tín hiệu |
| 47 | Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu điều khiển (DO) (end to end) tại TBA 110kV Uông Bí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 151 | Tín hiệu |
| 48 | Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu cảnh báo (SI) (point to point) tại TBA 220kV Uông Bí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Tín hiệu |
| 49 | Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu trạng thái (DI) (point to point) tại TBA 220kV Uông Bí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | Tín hiệu |
| 50 | Kiểm tra thử nghiệm các tín hiệu điều khiển (DO) (point to point) tại TBA 220kV Uông Bí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Tín hiệu |
| 51 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại TBA 220kV Uông Bí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ngăn |
| 52 | Cấu hình và cài đặt CSDL cho hệ thống máy tính chủ tại trung tâm điều độ A1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | ngăn |
| G | Thí nghiệm hiệu chỉnh đường truyền viễn thông | |||
| 1 | Cài đặt, định tuyến kết nối SCADA trạm và OCC-PC theo 2 hướng độc lập | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 2 | Cài đặt, định tuyến kết nối SCADA OCC-PC về A1 theo 2 hướng độc lập (1 hướng định tuyến trực tuyến từ trạm về A1, 1 hướng chia sẻ dữ liệu từ OCC với A1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | HT |
| H | Thí nghiệm mẫu vật liệu | |||
| 1 | Thí nghiệm dây nhôm lõi thép AC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 2 | Thí nghiệm cáp Cu (Al)/XLPE 4 lõi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 3 | Thí nghiệm hàm lượng carbon | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 4 | Thí nghiệm sứ gốm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | mẫu |
| 5 | Thí nghiệm sứ thủy tinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | mẫu |
| 6 | Thí nghiệm mẫu đầu cốt đồng M95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | mẫu |
| I | Bảo hiểm | |||
| 1 | Mua bảo hiểm công trình xây dựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Công trình |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.89E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.7E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Mua sắm thiết bị và xây dựng công trình trạm biến áp 110kV trở lên Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.800.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥17.600.000.000 VND. Loại công trình: Công trình công nghiệp Cấp công trình: Cấp II | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và TBA) hạng II trở lên hoặc đã làm chỉ huy trưởng công trường ít nhất 1 công trình từ cấp II hoặc 2 công trình từ cấp III cùng loại trở lên (có xác nhận của chủ đầu tư). | 5 | 3 |
| 2 | Giám sát kỹ thuật phần điện | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị vị có thẩm quyền cấp. | 5 | 2 |
| 3 | Giám sát an toàn lao động | 1 | - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành điện hoặc xây dựng;- Có Giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị vị có thẩm quyền cấp. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần cẩu | Trọng tải >= 5 tấn | 1 |
| 2 | Ô tô trọng tải thùng | Trọng tải 2,5 - 12 tấn | 1 |
| 3 | Bộ dụng cụ làm đầu cáp, ép đầu cốt tiết diện 25-400mm2 | Dùng cho dây tiết diện 25-400mm2 | 1 |
| 4 | Tời | 5 tấn | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi