Gói thầu: Cung cấp phân bón và thuốc BVTV
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210605237-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | VIỆN NGHIÊN CỨU BÔNG VÀ PHÁT TRIỂN NÔNG NGHIỆP NHA HỐ |
| Tên gói thầu | Cung cấp phân bón và thuốc BVTV |
| Số hiệu KHLCNT | 20210577602 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 30 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-02 16:18:00 đến ngày 2021-06-10 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 182,092,250 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Phân hữu cơ | 21.100 | KG | - Độ ẩm ≤ 30%; - Hàm lượng hữu cơ ≥ 15%; Acid Humic: 2,5%; Trung lượng: Ca, Mg, S; - Các chủng vi sinh vật hữu ích ≥ 3 × 106CFU/g. | ||
| 2 | Urê | 645,85 | Kg | - Hàm lượng Nitơ ≥ 46%. - Biuret: ≤ 1% - Độ ẩm: ≤ 0,5%; - Độ tinh khiết ≥ 99.5%; - Hình dạng: Hạt màu trắng, hoặc hơi ngà vàng không có tạp chất bẩn nhìn thấy được, hoà tan tốt trong nước. | ||
| 3 | Phân lân | 1.426,3 | Kg | - Dạng bột mịn màu xám xanh, xám sẫm. - P2O5 hữu hiệu: 16 ÷ 16,5% - P2O5 tự do : ≤ 4% - Độ ẩm : ≤ 13% H2O | ||
| 4 | Kali clorua | 431,75 | Kg | - Bột màu trắng, hồng hoặc xám vị mặn; không mùi. - Độ tinh khiết: ≥ 96%. - K2O: ≥ 60%. -.Cl: 45%-47%. - Na: 0.6%. - Mg: 0.12%. - pH: 7.0. - Độ ẩm (H2O): ≤ 0.5% | ||
| 5 | Phân bón Miracgro-PN | 2,4 | Kg | -Thành phần: N: 15%; P2O5: 30%; K2O: 15% - Quy cách: 500g/gói | ||
| 6 | Antracol 70 WP | 60 | Gói | Propineb, 100 gr/gói | ||
| 7 | Profiler 711,1WG | 80 | Gói | Fluopicolide + Fosetyl alumilium, 100 gr/gói | ||
| 8 | Daconil 500SC | 51 | Chai | Chlorothalonil (min 98%), 240 ml/chai | ||
| 9 | Radian 60SC | 50 | Gói | Spinetoram, 15 ml/gói | ||
| 10 | Cajet M10 72WP | 50 | Gói | Cymoxanil + Mancozeb, 100 g/gói | ||
| 11 | Quiluxny 72 EC | 60 | Chai | Emamectin benzoate, 100 ml/chai | ||
| 12 | Ranman 10SC | 55 | Chai | Cyazofamid, 40 ml/Chai | ||
| 13 | Rholam super 50 SG | 140 | Gói | Emamectin benzoate + Matrine, 10 gr/gói | ||
| 14 | Dithane M-45 80WP | 60 | Gói | Mancozeb 80%, 250 gr/gói | ||
| 15 | Melody duo 66,75WP | 60 | Gói | Iprovalicarb + Propineb, 100 gr/gói | ||
| 16 | Vôi | 865 | Kg | Thành phần: CaCO3 ≥ 95% |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi