Gói thầu: Gói thầu 22: Cung cấp vật liệu điện

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210606848-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY ĐIỆN LỰC PHÚ YÊN - TỔNG CÔNG TY ĐIỆN LỰC MIỀN TRUNG
Tên gói thầu Gói thầu 22: Cung cấp vật liệu điện
Số hiệu KHLCNT 20210606217
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Vốn SCL, ĐTXD EVN CPC và vốn SXKD PYPC năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 45 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-02 16:26:00 đến ngày 2021-06-14 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,550,620,696 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 68,000,000 VNĐ ((Sáu mươi tám triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự được hiểu là hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng có cung cấp vật tư thiết bị điện.- Chỉ chấp nhận hợp đồng Cung cấp vật tư thiết bị điện cho các Công ty Điện lực, tổng Công ty Điện lực trực thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN) đã thực hiện trong thời gian từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có đại lý hoặc đại diện ở Việt Nam (đối với hàng hóa nhập khẩu) được ủy quyền để thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất về bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…. (kèm theo tài liệu chứng minh).

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Cầu chì tự rơi 24kV 100A (polimer)457CáiDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTTSKT tại phàn II chương V E-HSMT
2Cầu chì tự rơi 35kV 100A (polimer)75CáiDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTTSKT tại phàn II chương V E-HSMT
3Cầu chì tự rơi cắt có tải (LBFCO) 24kV 100A15CáiDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTTSKT tại phàn II chương V E-HSMT
4Cầu chì tự rơi cắt có tải (LBFCO) 35kV 100A30CáiDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTTSKT tại phàn II chương V E-HSMT
5Chống sét van polymer không có khe hở 22kV (18kV - 21kV)661CáiDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTTSKT tại phàn II chương V E-HSMT
6Chống sét van polymer không có khe hở 35kV (28kV-48kV)45CáiDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTTSKT tại phàn II chương V E-HSMT
7Cầu dao hộp sắt 2 chiều 3 pha 4 cực 200A11CáiDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTTSKT tại phàn II chương V E-HSMT
8Giáp níu cáp AC/XLPE 70-95mm2 + Yếm cáp (dây bọc)1.146BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTTSKT tại phàn II chương V E-HSMT
9Giáp níu cáp AC/XLPE 120mm2 + Yếm cáp (dây bọc)187BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTTSKT tại phàn II chương V E-HSMT
10Giáp níu cáp AC/XLPE 185mm2 + Yếm cáp (dây bọc)546BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTTSKT tại phàn II chương V E-HSMT
11Giáp níu cáp AC/XLPE 240mm2 + Yếm cáp (dây bọc)24BộDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTTSKT tại phàn II chương V E-HSMT
12Khoá néo dây hợp kim nhôm 50-70mm2132CáiDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTTSKT tại phàn II chương V E-HSMT
13Khoá néo dây hợp kim nhôm 95-120mm2493CáiDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTTSKT tại phàn II chương V E-HSMT
14Khoá néo dây hợp kim nhôm 150-240 mm2300CáiDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTTSKT tại phàn II chương V E-HSMT
15Khoá néo dây hợp kim nhôm 240-300 mm299CáiDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTTSKT tại phàn II chương V E-HSMT
16Bộ thoát điện áp (mỏ phóng + kẹp) dùng cho dây 50-240mm2146CáiDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTTSKT tại phàn II chương V E-HSMT
17Kẹp cáp néo 3 bulon168CáiDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTTSKT tại phàn II chương V E-HSMT
18Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 25-1501.496CáiDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTTSKT tại phàn II chương V E-HSMT
19Kẹp cáp 3 bu lông nhôm 25-240624CáiDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTTSKT tại phàn II chương V E-HSMT
20Kẹp cáp đồng nhôm 10-95/25-150150CáiDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTTSKT tại phàn II chương V E-HSMT
21Kẹp cáp đồng nhôm 35-240/25-300150CáiDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTTSKT tại phàn II chương V E-HSMT
22Móc treo chữ U 120 KN200CáiDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTTSKT tại phàn II chương V E-HSMT
23Dây đai thép A20x0,7mm12.366MétDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTTSKT tại phàn II chương V E-HSMT
24Khoá đai 20 x 0,7mm12.355CáiDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTTSKT tại phàn II chương V E-HSMT
25Nắp chụp đầu cáp 25-953.242CáiDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTTSKT tại phàn II chương V E-HSMT
26Bu lông móc 16x250527CáiDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTTSKT tại phàn II chương V E-HSMT
27Móc treo cáp ABC đơn1.734CáiDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTTSKT tại phàn II chương V E-HSMT
28Kẹp treo cáp ABC 50-95mm2548CáiDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTTSKT tại phàn II chương V E-HSMT
29Kẹp ngừng cáp ABC 50-95mm21.472CáiDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTTSKT tại phàn II chương V E-HSMT
30Kẹp chia dây 0,6kV Cu 35mm6.596CáiDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTTSKT tại phàn II chương V E-HSMT
31Nắp chụp đầu cực CSV359CáiDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTTSKT tại phàn II chương V E-HSMT
32Nắp chụp đầu cực sứ MBA/REC/LBS trung thế471CáiDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTTSKT tại phàn II chương V E-HSMT
33Nắp chụp đầu cực sứ MBA hạ thế70CáiDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTTSKT tại phàn II chương V E-HSMT
34Nắp chụp đầu cực sứ FCO trên57CáiDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTTSKT tại phàn II chương V E-HSMT
35Nắp chụp đầu cực sứ FCO dưới57CáiDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTTSKT tại phàn II chương V E-HSMT
36Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 35 mm21.785CáiDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTTSKT tại phàn II chương V E-HSMT
37Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 50 mm2360CáiDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTTSKT tại phàn II chương V E-HSMT
38Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 70 mm2368CáiDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTTSKT tại phàn II chương V E-HSMT
39Đầu cốt ép đồng loại ngắn 1 lỗ SC 95 mm2324CáiDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTTSKT tại phàn II chương V E-HSMT
40Đầu cốt ép đồng nhôm MA 50 mm212CáiDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTTSKT tại phàn II chương V E-HSMT
41Đầu cốt ép đồng nhôm MA 70 mm225CáiDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTTSKT tại phàn II chương V E-HSMT
42Đầu cốt ép đồng nhôm 1 lỗ MA 95 mm2161CáiDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTTSKT tại phàn II chương V E-HSMT
43Đầu cốt ép đồng nhôm 2 lỗ MA 120 mm2261CáiDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTTSKT tại phàn II chương V E-HSMT
44Đầu cốt ép đồng nhôm MA 2 lỗ 240 mm275CáiDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTTSKT tại phàn II chương V E-HSMT
45Ống nối dây nhôm bọc trung áp lõi thép 70/11mm215CáiDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTTSKT tại phàn II chương V E-HSMT
46Ống nối dây nhôm bọc trung áp lõi thép 95/16mm214CáiDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTTSKT tại phàn II chương V E-HSMT
47Ống nối dây nhôm bọc trung áp lõi thép 120/19mm2207CáiDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTTSKT tại phàn II chương V E-HSMT
48Ống nối dây nhôm bọc trung áp lõi thép 185/29mm227CáiDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTTSKT tại phàn II chương V E-HSMT
49Ống nối dây nhôm bọc trung áp lõi thép 240/32mm290CáiDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTTSKT tại phàn II chương V E-HSMT
50Dây chảy 3K400SợiDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTTSKT tại phàn II chương V E-HSMT
51Dây chảy 6K382SợiDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTTSKT tại phàn II chương V E-HSMT
52Dây chảy 8K450SợiDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTTSKT tại phàn II chương V E-HSMT
53Dây chảy 10K450SợiDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTTSKT tại phàn II chương V E-HSMT
54Dây chảy 12K150SợiDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTTSKT tại phàn II chương V E-HSMT
55Dây chảy 20K150SợiDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTTSKT tại phàn II chương V E-HSMT
56Dây niêm chì50.000dâyDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTTSKT tại phàn II chương V E-HSMT
57Viên chì niêm phong50.000viênDẫn chiếu đến Mục yêu cầu đặc tính kỹ thuật tại Chương V E-HSMTTSKT tại phàn II chương V E-HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.7E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 9.0E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 03(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):- Hợp đồng tương tự được hiểu là hợp đồng tương tự về chủng loại, tính chất: hợp đồng có cung cấp vật tư thiết bị điện.- Chỉ chấp nhận hợp đồng Cung cấp vật tư thiết bị điện cho các Công ty Điện lực, tổng Công ty Điện lực trực thuộc Tập đoàn Điện lực Việt Nam (EVN) đã thực hiện trong thời gian từ năm 2017 đến thời điểm đóng thầu.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 6.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà sản xuất có đại lý hoặc đại diện ở Việt Nam (đối với hàng hóa nhập khẩu) được ủy quyền để thực hiện các nghĩa vụ của nhà sản xuất về bảo hành, bảo trì, sửa chữa, cung cấp phụ tùng, vật tư thay thế…. (kèm theo tài liệu chứng minh).

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->