Gói thầu: Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210607145-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210606975
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-02 16:55:00 đến ngày 2021-06-12 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,291,609,983 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0938E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.187E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.105.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.210.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư xây dựng;- 01 kỹ sư điện;- 01 kỹ sư cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 0,2÷0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị 8 ÷ 1,6 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần cẩu hoặc ô tô tải có gắn cần cẩu (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 1
5-Vận thăng 0,8T
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 80L
- Số lượng tối thiểu 1
8-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng
Trạm y tế xã Khánh Thượng
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tên bên mời thầu là: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần tư vấn xây dựng và quản lý dự án Hà Nội; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty cổ phần tư vấn xây dựng giao thông Tây Thăng Long; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Ba Vì; + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: Tên bên mời thầu là: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Tên bên mời thầu là: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Đại diện Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM BỆNH 2 TẦNG
1Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V1,4338tấn
2Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Chương V4,0767tấn
3Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mmChương V0,1605tấn
4Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cộtChương V4,6412100m2
5Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250Chương V37,7844m3
6Sản xuất bản táp đầu cọcChương V0,7383tấn
7Lắp đặt bản táp đầu cọcChương V0,7383tấn
8Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IChương V6,206100m
9Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V2,675m3
10Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,0344100m3
11Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0344100m3
12Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V7,7733m3
13Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V3,8614m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V2,2105100m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,364100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,9628100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,9628100m3
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giácChương V0,2639100m2
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,3456100m2
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V17,8816m3
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,4487tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V1,7891tấn
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmChương V6,6428tấn
24Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V1,8772100m2
25Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiChương V2,3389100m2
26Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Chương V84,0511m3
27Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V1,2304m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V22,0473m3
29Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,8879100m3
30Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V0,7972m3
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1515100m3
32Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0444100m3
33Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,1151100m3
34Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,1151100m3
35Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0121100m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V0,876m3
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0788tấn
38Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0734tấn
39Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtChương V0,0552100m2
40Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,3692m3
41Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V3,5471m3
42Trát thành bể - trát trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75Chương V23,6538m2
43Trát thành bể - trát trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2)Chương V23,6538m2
44Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V4,972m2
45Quét nước ximăng 2 nước chống thấmChương V28,6258m2
46Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,đường kính Chương V0,0507tấn
47Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0324100m2
48Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,7095m3
49Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V6cấu kiện
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,4418tấn
51Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V1,5964tấn
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V2,3615tấn
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Chương V3,2112100m2
54Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V20,4644m3
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,9195tấn
56Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V4,8995tấn
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V2,1187tấn
58Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Chương V3,6649100m2
59Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V39,3169m3
60Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V7,928tấn
61Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Chương V7,6858100m2
62Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Chương V73,082m3
63Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,2643tấn
64Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,3447tấn
65Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,7547100m2
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250Chương V4,9512m3
67Gia công xà gồ thépChương V1,92tấn
68Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V218,4728m2
69Lắp dựng xà gồ thépChương V1,92tấn
70Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V3,9003100m2
71Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V0,4848tấn
72Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,2848tấn
73Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thườngChương V0,4525100m2
74Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Chương V4,322m3
75Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V1,5444m3
76Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V45,25m2
77Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V45,25m2
78Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V46,1292m2
79Gia công lan can inoxChương V0,2215tấn
80Lắp dựng lan canChương V16,9056m2
81Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V165,8463m3
82Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V18,5982m3
83Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V36,8446m3
84Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,2104tấn
85Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,2104tấn
86Căng lưới thép (ô lưới 5x5mm mạ kẽm) gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC)Chương V444,928m2
87Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V23,2533m2
88Công tác ốp gạch Granite vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75Chương V713,54m2
89Công tác ốp gạch Granite vào tường, trụ, cột, kích thước 300x450mm, vữa XM mác 75Chương V132,915m2
90Thi công trần nhôm khung xươngChương V34,4573m2
91Làm vách bằng tấm compact chịu nước dày 12mm, phụ kiện inox đồng bộChương V10,0375m2
92Lắp dựng vách compact chịu nướcChương V10,0375m2
93Gia công hệ khung thép bàn đáChương V0,1316tấn
94Lắp dựng kết cấu thép hệ khung bàn đáChương V0,1316tấn
95Buloong liên kếtChương V32Cái
96Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Chương V5,3856m2
97Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V492,8398m2
98Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V376,4154m2
99Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V74,1301m2
100Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V95,139m2
101Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V285,914m2
102Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V306,4938m2
103Trát trần, vữa XM mác 75Chương V734,1227m2
104Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Chương V114,35m
105Khơi chỉ lõmChương V20,16m
106Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75Chương V114,218m
107Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V778,7538m2
108Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V1.586,301m2
109Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V29,5795m3
110Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75Chương V539,7759m2
111Lát nền, sàn bằng gạch Granite kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V32,9943m2
112Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,0836m3
113Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Chương V2,0898m3
114Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V22,8988m2
115Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V0,9603m3
116Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V1,1601m3
117Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 (lần 1)Chương V11,025m2
118Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 (lần 2)Chương V11,025m2
119Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,3995m3
120Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V0,996m3
121Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V6,6717m2
122Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V6,6717m2
123Gia công lan can inoxChương V0,0706tấn
124Buloong M8Chương V80cái
125Lắp dựng lan can inoxChương V12,88m2
126Gia công lan canChương V0,5127tấn
127Lắp dựng lan can sắtChương V36,19m2
128Bu lông liên kết M8Chương V128Cái
129Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V36,19m2
130Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,0081m3
131Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V2,3252m3
132Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V21,7884m2
133Đổ đất màu bồn hoa trồng cây (CBG-04-2020)Chương V5,9286m3
134Quét sika topseal 109 chống thấm mái, sê nô, ô văng ...- Nhân hao phí với 2 lầnChương V118,8172m2
135Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 (nhân hao phí 1,5cm)Chương V118,8172m2
136Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,0118tấn
137Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,0118tấn
138Nắp tôn ngăn chống cháy kích thước 600x800 dày 1,0mmChương V2,4072m2
139Sản xuất lam chống nắng hình lá liễu bằng nhôm kích thước 120x23x1,0mmChương V149,2md
140Tay đỡ lam lá liễu nghiêng 45 độChương V155Cái
141Nắp bịt đầu lam chống nắngChương V110cái
142Gia công hệ khung dàn lắp lam chống nắngChương V0,1079tấn
143Lắp dựng lam chống nắngChương V28,0496m2
144Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V7,1052m2
145Cung cấp cửa đi nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm 2 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuấtChương V54,264m2
146Cung cấp cửa đi nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm 1 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuấtChương V16,995m2
147Cung cấp cửa đi nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6,38mm 1 cánh mở trượt, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuấtChương V5,4m2
148Cung cấp Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6,38mm 2 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuấtChương V31,464m2
149Cung cấp, lắp đặt Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6,38mm 1 cánh mở hất A, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuấtChương V23,052m2
150Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V131,175m2
151Cung cấp vách kính cố định bằng nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ nhà sản xuấtChương V64,924m2
152Vách kính khung nhôm trong nhàChương V64,924m2
153Cửa tôn trên máiChương V1,6828m2
154Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,7438tấn
155Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V42,84m2
156Lắp dựng hoa sắt cửaChương V42,84m2
157Lo gô dấu cộng hình tròn đường kính R900 bằng Mi caChương V1cái
158Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V7,2576100m2
159Lắp đặt đèn Led ốp trần 14W, đường kính D=320mmChương V28bộ
160Lắp đặt đèn Led ốp trần chống ẩm 9W, đường kính D=282mmChương V12bộ
161Lắp đặt các loại đèn led tube ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, Bóng Led 18WChương V2bộ
162Lắp đặt các loại đèn tuýp Led 2 bóng T8 công suất 18W dài 1,2 lắp gắn trầnChương V34bộ
163Lắp đặt quạt hút 220W/24W đường kính 250mm, 1 chiềuChương V4cái
164Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V18cái
165Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V26cái
166Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V4cái
167Lắp đặt ổ cắm đôiChương V74cái
168Lắp đặt hộp nhựa âm tường lắp công tắc, ổ cắmChương V104hộp
169Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 3 đến 6 MCBChương V16cái
170Tủ điện âm tường vỏ kim loại 3 pha chứa 8MCB có khóaChương V2cái
171Lắp đặt các aptomat loại nhỏ MCB-2P-10AChương V46cái
172Lắp đặt các aptomat loại nhỏ MCB-2P-16AChương V22cái
173Lắp đặt các aptomat loại nhỏ MCB-2P-25AChương V15cái
174Lắp đặt các aptomat loại nhỏ MCB-2P-40AChương V2cái
175Lắp đặt các aptomat loại nhỏ MCB-2P-50AChương V1cái
176Lắp đặt các aptomat loại lớn MCCB-4P-50AChương V2cái
177Lắp đặt các aptomat loại lớn MCCB-4P-63AChương V1cái
178Lắp đặt các aptomat loại lớn MCCB-4P-100AChương V1cái
179Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V580m
180Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2Chương V355m
181Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2Chương V14m
182Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2Chương V90m
183Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2Chương V902m
184Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2Chương V580m
185Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2Chương V355m
186Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2Chương V14m
187Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x10mm2Chương V45m
188Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/PVC 4x10mm2Chương V6m
189Lắp đặt cáp đồng PVC(3x16+1x10)mmChương V4m
190Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP đường kính 16mmChương V902m
191Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP đường kính 20mmChương V580m
192Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP đường kính 25mmChương V369m
193Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP đường kính 32mmChương V55m
194Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V5cái
195Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V5cái
196Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmChương V97m
197Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ kẽm L63x63x6x2500mmChương V15cọc
198Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mmChương V74m
199Kẹp kiểm tra điện trởChương V2bộ
200Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V29,6m3
201Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,296100m3
202Lắp đặt chậu xí bệtChương V9bộ
203Lắp đặt vòi rửa vệ sinhChương V9bộ
204Dây mềmChương V9bộ
205Hộp cuộn giấyChương V9cái
206Lắp đặt Lavabol âm bàn (loại đơn)Chương V5bộ
207Lắp đặt vòi rửa lavabolChương V5bộ
208Dây mềm L=0,5mChương V5bộ
209Lắp đặt Lavabol treo tườngChương V10bộ
210Lắp đặt vòi rửa lavabolChương V10bộ
211Dây mềm L=0,5mChương V10bộ
212Lắp đặt gương soiChương V15cái
213Lắp đặt giá treoChương V15cái
214Lắp đặt chậu tiểu namChương V4bộ
215Lắp đặt vòi tiểu namChương V4bộ
216Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3, giá đỡChương V2bể
217Cung cấp và lắp đặt van phao cơ D25Chương V2cái
218Cung cấp và lắp đặt van phao điện D25Chương V2cái
219Lắp đặt Y lọc D50Chương V2cái
220Lắp đặt 2 chiều nối ren ngoài, đường kính van 50mmChương V2cái
221Lắp đặt van 2 chiều nối ren ngoài, đường kính van d=25mmChương V5cái
222Lắp đặt van 2 chiều nối ren ngoài, đường kính van d=20mmChương V12cái
223Lắp đặt van 1 chiều nối ren ngoài, đường kính van d=25mmChương V2cái
224Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50 nối ren ngoàiChương V4cái
225Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25, D20 nối ren ngoàiChương V36cái
226Lắp đặt côn nhựa PPR D50/32Chương V1cái
227Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25Chương V1cái
228Lắp đặt tê nhựa PPR D50/50Chương V2cái
229Lắp đặt tê nhựa PPR D50/25Chương V3cái
230Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25Chương V1cái
231Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20Chương V7cái
232Lắp đặt tê nhựa PPR D25/25Chương V24cái
233Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20Chương V7cái
234Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D50Chương V5cái
235Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25Chương V30cái
236Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D20Chương V40cái
237Lắp đặt cút nhựa PPR D20, một đầu nối hàn, một đầu nối renChương V40cái
238Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mmChương V1cái
239Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mmChương V1cái
240Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mmChương V7cái
241Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mmChương V40cái
242Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mmChương V0,3100m
243Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V0,06100m
244Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mmChương V0,9100m
245Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V0,54100m
246Đấu nối thằng D50Chương V7cái
247Đầu nối thẳng D25, D20Chương V31cái
248Lắp đặt phễu thu đường kính D90; D60Chương V22cái
249Quả cầu chắn rác D110Chương V12cái
250Lắp đặt xi phong nhựa PVC D60Chương V9cái
251Lắp đặt xi phong nhựa PVC D42Chương V4cái
252Lắp đặt xi phong nhựa PVC D34Chương V15cái
253Lắp đặt ống nhựa miệng PVC nối bằng phương pháp dán keo, D110, Class1Chương V0,8100m
254Lắp đặt ống nhựa miệng PVC nối bằng phương pháp dán keo, D90, Class1Chương V1,15100m
255Lắp đặt ống nhựa miệng PVC nối bằng phương pháp dán keo, D60, Class1Chương V0,45100m
256Lắp đặt ống nhựa miệng PVC nối bằng phương pháp dán keo, D48, Class1Chương V0,2100m
257Lắp đặt ống nhựa miệng PVC nối bằng phương pháp dán keo, D42, Class1Chương V0,18100m
258Lắp đặt ống nhựa miệng PVC nối bằng phương pháp dán keo, D34, Class1Chương V0,32100m
259Lắp đặt ống nhựa miệng PVC nối bằng phương pháp dán keo, D27, Class1Chương V0,08100m
260Lắp đặt ống nhựa miệng PVC nối bằng phương pháp dán keo, D21, Class1Chương V0,1100m
261Đầu nối chuyển bậc D34/60Chương V3bộ
262Đầu nối chuyển bậc D60/75Chương V1bộ
263Đầu nối chuyển bậc D75/D110Chương V1bộ
264Đầu nối chuyển bậc D60/110Chương V3bộ
265Lắp đặt Y nhựa PVC D60/34 D60/42 D60/60Chương V15cái
266Lắp đặt Y nhựa PVC D75/34mmChương V8cái
267Lắp đặt Y nhựa PVC, D110/60; DN110/75Chương V10cái
268Lắp đặt Y nhựa PVC, D110/110Chương V8cái
269Lắp đặt Y kiểm tra D110Chương V2cái
270Lắp đặt Y kiểm tra D90Chương V1cái
271Lắp đặt Y kiểm tra D60Chương V1cái
272Ba chạc 45 độ nhựa U.PVC DN110Chương V6cái
273Ba chạc 45 độ nhựa U.PVC DN90Chương V4cái
274Ba chạc 45 độ nhựa U.PVC DN110/75Chương V2cái
275Ba chạc 45 độ nhựa U.PVC DN110/60Chương V1cái
276Ba chạc 45 độ nhựa U.PVC DN75/60Chương V2cái
277Ba chạc 45 độ nhựa U.PVC DN75/42Chương V1cái
278Lắp đặt cút nhựa 90 độ D34Chương V31cái
279Lắp đặt cút nhựa 90 độ D42Chương V8cái
280Lắp đặt cút nhựa 90 độ D48Chương V4cái
281Lắp đặt cút nhựa 90 độ D60Chương V6cái
282Lắp đặt cút nhựa 90 độ D76Chương V20cái
283Lắp đặt cút nhựa 90 độ D90Chương V12cái
284Lắp đặt cút nhựa 90 độ D110Chương V8cái
285Lắp đặt cút nhựa 90 độ D27Chương V2cái
286Lắp đặt cút nhựa 45 độ D110Chương V9cái
287Lắp đặt cút nhựa 45 độ D90Chương V24cái
288Lắp đặt cút nhựa 45 độ D76Chương V6cái
289Lắp đặt cút nhựa 45 độ D60Chương V5cái
290Măng sông nối thẳng D110Chương V20cái
291Măng sông nối thẳng D90Chương V29cái
292Măng sông nối thẳng D76Chương V30cái
293Măng sông nối thẳng D60Chương V12cái
294Măng sông nối thẳng D34Chương V8cái
295Van bi nhựa D27Chương V2cái
296Kẹp đỡ ống D90Chương V24cái
297Vỏ hộp đựng bình chữa cháy, tôn dày 1,2mm; KT500x600x180mm ;Chương V6bộ
298Bình bọt chữa cháy bằng bột ABC-4Chương V18bộ
299Bảng nội quy, tiêu lênh PCCCChương V6bộ
B HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,0645100m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0216100m3
3Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,0429100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,1188100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,8844m3
6Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V1,885m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V1,5246m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0152tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0901tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0581100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,6389m3
12Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V1,1384m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V0,9486m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V7,9024m3
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,0174tấn
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Chương V0,0223tấn
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,0443100m2
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,3328m3
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0184tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,0927tấn
21Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,0818100m2
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V0,8712m3
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V0,2347tấn
24Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,3471100m2
25Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V2,7199m3
26Gia công xà gồ thépChương V0,0691tấn
27Lắp dựng xà gồ thépChương V0,0691tấn
28Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,45lyChương V0,1407100m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V33,96m2
30Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V33,124m2
31Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V5,276m2
32Trát trần, vữa XM mác 75Chương V34,71m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V13,32m
34Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V33,96m2
35Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V73,11m2
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V0,9486m3
37Lát nền, sàn Granite kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75Chương V9,6624m2
38Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V6,432m2
39Quét dung dịch sikatopseal 109 chống thấm gốc xi măng(2 lớp sê nô mái)Chương V6,432m2
40Cung cấp Cửa đi 1 cánh hệ nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V1,824m2
41Cung cấp Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V2,6m2
42Cung cấp, lắp đặt Cửa sổ nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38mm 1 cánh mở hất A, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuấtChương V0,336m2
43Cung cấp vách kính cố định hệ nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộChương V3,52m2
44Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V8,28m2
45Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V0,0932tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V6,12m2
47Lắp dựng hoa sắt cửaChương V6,12m2
48Bảng điện âm tườngChương V1bộ
49Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, Bóng Led 18WChương V1bộ
50Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngChương V1cái
51Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
52Lắp đặt ổ cắm đôiChương V2cái
53Lắp đặt hộp nhựa âm tường công tắc, ổ cắmChương V3hộp
54Aptomat loại nhỏ MCB-2P-25AChương V1cái
55Aptomat loại nhỏ MCB-2P-16AChương V1cái
56Aptomat loại nhỏ MCB-2P-10AChương V1cái
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2Chương V16m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2Chương V12m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 1x2,5mm2Chương V12m
60Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP đường kính 16mmChương V28m
61Quả cầu chắn rác D76Chương V1cái
62Lắp đặt co 45 độ nhựa U.PVC DN76Chương V2cái
63Lắp đặt rắc co nhựa 90độ PVC D76Chương V1cái
64Lắp đặt ống nhựa miệng PVC nối bằng phương pháp dán keo, D76, Class1Chương V0,04100m
65Kẹp giữ ống đứng DN76Chương V2cái
C HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V1,26m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,0126100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0126100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,18m3
5Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,0395tấn
6Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,0395tấn
7Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,06100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,75m3
9Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Chương V0,1128tấn
10Lắp dựng cột thép các loạiChương V0,1128tấn
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Chương V0,1543tấn
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Chương V0,1543tấn
13Gia công xà gồ thépChương V0,1801tấn
14Lắp dựng xà gồ thépChương V0,1801tấn
15Bộ khung móng 4M16x300x300x500Chương V5cái
16Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V30,7106m2
17Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,4219100m2
18Máng tôn thu nướcChương V10,6m
19Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V3,975m3
20Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V3,975m3
21Lắp đặt đèn Led bóng tròn 20W đui E27Chương V2bộ
22Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2Chương V20m
23Qủa cầu chắn rác cho ống D76Chương V1cái
24Co 90 UPVC DN76Chương V2cái
25Lắp đặt ống nhựa miệng PVC nối bằng phương pháp dán keo, D76, Class1Chương V0,025100m
26Kẹp giữ ống đứng DN60Chương V2cái
D HẠNG MỤC: NHÀ CHỨA RÁC
1Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,2686m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,051100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0226100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,0311100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0311100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,4884m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V0,8392m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V1,7778m3
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0024tấn
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0154tấn
11Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0178100m2
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,1954m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,9131m3
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Chương V0,011tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V0,016100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Chương V0,088m3
17Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite 300x450 mm, vữa XM mác 75Chương V8,88m2
18Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V17,392m2
19Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V8,567m2
20Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V25,959m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Chương V0,3802m3
22Lát nền, sàn Granite kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75Chương V3,1684m2
23Cung cấp và lắp đặt cửa đi khung thép hộp, bịt tôn dày 1mmChương V2,52m2
24Khóa cửaChương V1bộ
25Gia công xà gồ thépChương V0,0147tấn
26Lắp dựng xà gồ thépChương V0,015tấn
27Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V0,0444100m2
28Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, bóng Led 18WChương V1bộ
29Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
30Lắp đặt hộp nhựa âm tường công tắc, ổ cắmChương V1hộp
31Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2X1,5mm2Chương V5m
32Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Chương V5m
E HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Chương V0,3783m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V0,166m3
3Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1035100m3
4Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0831100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,0258100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0258100m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,7792m3
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0494tấn
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,152tấn
10Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,1152100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,8047m3
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V1,177m3
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0107tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V0,0779tấn
15Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,0928100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V0,5107m3
17Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V3,6453m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V1,8348m3
19Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánChương V36,17m2
20Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V5,28m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V5,28m2
22Bộ chữ inox mạ màu vàng - gắn vít trên biển hiệụChương V1bộ
23Gia công cổng sắtChương V0,622tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V24,544m2
25Lắp dựng hoa sắt cửaChương V24,544m2
26Bánh xe phụ kiện đồng bộChương V8cái
27Khóa cổngChương V1chiếc
28Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V2,6664m3
29Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,5066100m3
30Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,2673100m3
31Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,266100m3
32Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,266100m3
33Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V3,3902m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V14,0263m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V10,0188m3
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0207tấn
37Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1377tấn
38Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,1012100m2
39Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,6698m3
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V0,3133tấn
41Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,5989100m2
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V4,4176m3
43Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V18,2325m3
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Chương V5,7058m3
45Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V8,5588m3
46Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V10,5248m3
47Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V408,1726m2
48Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V214,0875m2
49Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V836,85m
50Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V622,2601m2
51Gia công lan canChương V0,4088tấn
52Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V14,8817m2
53Lắp dựng hoa sắtChương V29,1194m2
F HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V0,55m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1045100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0117100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,0983100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0983100m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V1,134m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200Chương V2,9857m3
8Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V0,1067100m2
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V0,0697100m2
10Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1667tấn
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,1475tấn
12Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V4,1593m3
13Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V18,44m2
14Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V18,44m2
15Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V23,282m2
16Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V23,282m2
17Ngâm chống thấm bểChương V1bể
18Nắp bể bằng tôn phụ kiện đồng bộ nhà sản xuấtChương V3,4216m2
19Khoa cửa nắp tônChương V2bộ
20Lắp đặt ổ cắm đôiChương V2cái
21Cung cấp và lắp đặt ống u.PVC D27mmChương V0,045100m
22Van khóa nhựa D27Chương V3bộ
23Cút U.PVC 90 độ D27mmChương V6cái
24Van đồng D21Chương V2cái
25Khâu nối ren ngoài D21Chương V2cái
26Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V0,01100m
G HẠNG MỤC: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V2,2076m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,4194100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,1669100m3
4Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,2745100m3
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,2745100m3
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,0171100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150Chương V1,2365m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Chương V9,6638m3
9Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V53,4786m2
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Chương V53,4786m2
11Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V7,2552m2
12Quét Sikatopseal 109 chống thấm gốc xi măngChương V53,4786m2
13Quét nước xi măng 2 nướcChương V53,4786m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép Chương V0,0671tấn
15Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, đường kính >10 mmChương V0,0494tấn
16Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bểChương V0,121100m2
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200Chương V0,9943m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0602tấn
19Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0245100m2
20Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200Chương V0,6048m3
21Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V6cấu kiện
22Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V3cấu kiện
H HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGOÀI NHÀ
1Mua đất đắp san nền K90Chương V404,8338m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V3,5826100m3
3Mua đất màu trồng cây (CBG.03.2020)Chương V21,3m3
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1516100m3
5Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,1516100m3
6Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,1516100m3
7Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V16,046m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V3,0487100m3
9Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,4845100m3
10Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,4355100m3
11Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V1,2892100m3
12Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,2892100m3
13Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V60,5100m
14Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V9,68m3
15Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V72,6m3
16Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V76,23m3
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,2232tấn
18Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằngChương V0,242100m2
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đá 1x2, mác 250Chương V4,84m3
20Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Chương V0,0168100m3
21Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Chương V0,0246100m3
22Lắp đặt ống nhựa D60Chương V0,21100m
23Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V0,058100m2
24Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V12,7m2
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,4095100m3
26Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,0546100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,3549100m3
28Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,3549100m3
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V5,46m3
30Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,168100m2
31Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V10,164m3
32Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V92,4m2
33Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V0,2747tấn
34Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V0,2486100m2
35Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Chương V4,116m3
36Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V84cấu kiện
37Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIChương V0,1495m3
38Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,0284100m3
39Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,0122100m3
40Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,0177100m3
41Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0177100m3
42Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,3899m3
43Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V0,0137100m2
44Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V0,9372m3
45Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V3,42m2
46Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ rãnh, đường kính Chương V0,0403tấn
47Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ rãnhChương V0,0354100m2
48Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250Chương V0,2526m3
49Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V0,0162tấn
50Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép Chương V0,0079tấn
51Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đanChương V0,0096100m2
52Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250Chương V0,192m3
53Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V2cấu kiện
54Nilong chống mất nướcChương V298,5m2
55Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200Chương V29,85m3
56Lát gạch Terrazo 400x400 vữa XM mác 75Chương V298,5m2
57Thi công khe co giãnChương V13,065610m
58Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,68m3
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V4,4m3
60Công tác ốp gạch thẻChương V16,8m2
61Vườn thuốc nam (tiền mua cây thuốc)Chương V108m2
62Trồng cây cây thuốc namChương V1,08100m2
63Cây sấu cao 5-8m, đường kính thân 20-Chương V6cây
64Cây Quế, cao 1,5m dáng cân đối, không sâu bệnhChương V2Cây
65Trồng, chăm sóc cây bóng mátChương V8cây/lần
66Cung cấp cáp ngầm hạ thế Cu.XLPE/DSTA/PVC(3x35+1x16)mm2 (hệ số hao phí k=1,015) ;Chương V69,02m
67Cung cấp cáp ngầm hạ thế Cu.XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x4+1x1,4)mm2 (hệ số hao phí k=1,015) - Cấp điện nhà bảo vệChương V30,45m
68Cáp Cu/XLPE/PVC (2x4+1x4)mm2 cấp điện máy bơm bể nước bể lọc, nhà đk bể xử lý nước thảiChương V24,36m
69Cáp Cu/XLPE/PVC (2x1,5)mm2 - HS hao phí k=1,015 (Nội suy giá)Chương V18,27m
70Cáp Cu/XLPE/PVC (2x2,5)mm2 - HS hao phí k=1,015Chương V56,84m
71Rải cáp ngầm hạ thếChương V0,98100m
72Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC (2x4+1x4)mm2 cấp điện máy bơm bể nước bể lọcChương V24,36m
73Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC (2x1,5)mm2Chương V18,27m
74Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC (2x2,5)mm2Chương V56,84m
75Cung cấp ống nhựa gân xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn, D65/50Chương V68m
76Cung cấp ống nhựa gân xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn, D32/25Chương V30m
77Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V1cái
78Móc neo cáp gắn tường đỡ dâyChương V3Cái
79Đào mương đặt cápChương V9,9m3
80Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V0,099100m3
81Lát gạch chỉ xếp dọcChương V363,6364viên
82Băng báo hiệu cáp ngầm, rộng 0,15mChương V80md
83Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm, khoảng cách 15m/viênChương V8viên
84Lắp Cần đèn mạ kẽm nhúng nóng 60x2000x2,3mmChương V4cần đèn
85Thép cán 40x4 dài 255mmChương V8cái
86Nở sắt dùng cho bulong M10Chương V16cái
87Bu lông M10Chương V16cái
88Ê cu và long đenChương V16Bộ
89Chóa đèn+bóng đèn 100WChương V4Bộ
90Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2Chương V10m
91Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIChương V3,2192m3
92Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V1,2521m3
93Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,0197100m3
94Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0197100m3
95Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V0,2064m3
96Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0086100m2
97Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,3095m3
98Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V0,6732m3
99Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0155tấn
100Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtChương V0,0171100m2
101Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,1391m3
102Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V2,72m2
103Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V0,63m2
104Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0122tấn
105Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0058100m2
106Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V0,099m3
107Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V2cấu kiện
108Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Chương V1cái
109Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmChương V0,0125100m
110Lắp đặt van ren, đường kính van 40mmChương V1cái
111Đầu nối bích D50Chương V2Cái
112Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mmChương V2cái
113Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mmChương V0,35100m
114Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mmChương V0,1100m
115Lắp đặt cút 90 độ HDPE D50Chương V6cái
116Lắp đặt cút 90 độ HDPE D25Chương V6cái
117Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van D 25mmChương V4cái
118Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D 25mmChương V2cái
119Lắp đặt khâu nối ren ngoài D25mmChương V12cái
120Rắc co D25mmChương V6cái
121Crephin D25Chương V1cái
122Máy bơm nước công suất Q=4,0m3; H=25mChương V2cái
123Đào mương đặt ốngChương V5,76m3
124Đắp đất nền móng công trình, nền đườngChương V2,88m3
125Ống nhựa U.PVC Class 1 D76mmChương V0,2100m
126Ống nhựa U.PVC Class 1 D110mmChương V0,2100m
127Ống nhựa U.PVC Class 1 D140mmChương V0,04100m
128Đấu nối chuyển bậc (Côn thu) D76/D110Chương V1cái
129Y nhựa D76/D34mmChương V4cái
130Y nhựa D110/D34mmChương V3cái
131Y nhựa D110/D60mmChương V5cái
132Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp IIChương V0,5962m3
133Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,006100m3
134Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,006100m3
135Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0035100m2
136Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,0622m3
137Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V0,1952m3
138Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0033100m2
139Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,018m3
140Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V1,52m2
141Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V0,16m2
142Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0027tấn
143Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0019100m2
144Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,0288m3
145Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V1cấu kiện
146Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V0,624m3
147Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1186100m3
148Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát đã tính trong san nền)Chương V0,1248100m3
149Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V9,6736m3
150Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V53,9616m3
151Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V31,8864m3
152Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,9552100m3
153Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,9552100m3
154Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rácChương V5,1355m3
155Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,9757100m3
156Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V1,0271100m3
157Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V1,0271100m3
158Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V20,2755m3
159Đào kênh mương, chiều rộng Chương V3,8523100m3
160Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V1,9442100m3
161Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V2,1109100m3
162Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V2,1109100m3
163Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,6957100m3
164Lớp bạt dứa chống mất nướcChương V463,79m2
165Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V92,758m3
166Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,0048100m3
167Lớp bạt dứa chống mất nướcChương V3,2m2
168Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V0,64m3
169Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc Chương V10,1772100m
170Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V4,2405m3
171Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V29,812m3
172Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V28,6234m3
173Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0972tấn
174Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,1028100m2
175Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V2,056m3
176Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V5,0375m2
177Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V1,2079m3
178Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0386100m2
179Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V2,7756m3
180Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V5,0886m3
181Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0394tấn
182Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, giằng mươngChương V0,0514100m2
183Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng mương, chiều rộng Chương V0,5654m3
184Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V25,7m2
185Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V12,85m2
186Thép thanh chốngChương V0,0182tấn
187Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0166100m2
188Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,1296m3
189Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V9cái
190Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V18,5848m3
191Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,5361100m2
192Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V27,8772m3
193Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V66,8338m3
194Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,5474tấn
195Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,7148100m2
196Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V7,8628m3
197Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V339,53m2
198Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V89,35m2
199Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,1263tấn
200Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,1512100m2
201Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,792m3
202Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V72cái
203Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựaChương V12,168m2
204Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0968tấn
205Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0378100m2
206Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,972m3
207Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V9cấu kiện
208Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V0,1586m3
209Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0273100m2
210Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,4758m3
211Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V2,431m3
212Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V33,8m2
213Cánh khe phai bằng gỗ thông hoặc tương đương kích thước 380x650mm, nẹp gỗ thông hoặc tương đương kích thước 50x30x850mmChương V13cái
214Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V0,468m3
215Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,027100m2
216Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V1,404m3
217Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V3,762m3
218Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0431tấn
219Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,09100m2
220Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,693m3
221Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V18,9m2
222Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,1056tấn
223Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0425100m2
224Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,6048m3
225Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V18cấu kiện
226Cắt mặt đường BTXMChương V0,810m
227Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V2,62m3
228Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,0262100m3
229Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0262100m3
230Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V2,44m3
231Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,4636100m3
232Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,2738100m3
233Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,2738100m3
234Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxChương V1,581m3
235Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,034100m2
236Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V3,162m3
237Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V5,423m3
238Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0429tấn
239Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,102100m2
240Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V1,139m3
241Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V27,2m2
242Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,2168tấn
243Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,1224100m2
244Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V2,21m3
245Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V17cấu kiện
246Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,2142100m3
247Lớp bạt dứa chống mất nướcChương V8,1m2
248Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênChương V0,0122100m3
249Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V1,62m3
250Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,9072m3
251Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V3,5297m3
252Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Chương V3,1046m3
253Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V18,48m2
254Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,5616100m2
255Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Chương V4,68m3
256Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V117cấu kiện
257Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Chương V2,639m3
258Đào kênh mương, chiều rộng Chương V0,5014100m3
259Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V0,2639100m3
260Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,2639100m3
261Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,2639100m3
262Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V3,9208m3
263Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,2262100m2
264Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V11,7624m3
265Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Chương V36,4936m3
266Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,3536tấn
267Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,6032100m2
268Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V4,9764m3
269Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V180,96m2
270Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,3566tấn
271Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,3564100m2
272Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V5,285m3
273Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V151cấu kiện
274Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V0,1729m3
275Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V0,0158100m2
276Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V0,5186m3
277Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Chương V2,0293m3
278Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Chương V0,0211tấn
279Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyChương V0,0342100m2
280Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V0,2781m3
281Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V7,4m2
282Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnChương V0,0133tấn
283Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V0,0119100m2
284Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250Chương V0,2m3
285Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuChương V4cấu kiện
I HẠNG MỤC : PHÁ DỠ
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V27,9m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V139,788m2
3Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V0,9049tấn
4Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,1796100m3
5Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,76100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,608100m3
7Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V2,1884100m3
8Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V2,1884100m3
9Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V26,82m2
10Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V137,214m2
11Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V0,9597tấn
12Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,199100m3
13Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,6348100m3
14Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,6024100m3
15Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V2,0656100m3
16Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V2,0656100m3
17Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V0,5142tấn
18Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,2112100m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,2119100m3
20Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,2119100m3
21Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V2bộ
22Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaChương V2bộ
23Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V3,66m2
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,0129100m3
25Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,0251100m3
26Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,0065100m3
27Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,046100m3
28Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,046100m3
29Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíChương V2bộ
30Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V3,66m2
31Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,0101100m3
32Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,0164100m3
33Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,0048100m3
34Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,0328100m3
35Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0328100m3
36Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Chương V0,2015tấn
37Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V0,0562100m3
38Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V0,0565100m3
39Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi Chương V0,0565100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0938E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.187E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.105.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.210.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 - 01 kỹ sư xây dựng;- 01 kỹ sư điện;- 01 kỹ sư cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.53
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn2
2 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) 0,2÷0,8m31
3 Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực) 8 ÷ 1,6 tấn1
4 Cần cẩu hoặc ô tô tải có gắn cần cẩu (Có kiểm định còn hiệu lực) ≤ 10 tấn1
5 Vận thăng 0,8T Sử dụng tốt1
6 Máy trộn bê tông ≥ 150L1
7 Máy trộn vữa ≥ 80L1
8 Đầm dùi Sử dụng tốt2
9 Đầm bàn Sử dụng tốt2
10 Đầm cóc Sử dụng tốt2
11 Máy cắt uốn thép Sử dụng tốt2
12 Máy hàn Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->