Gói thầu: Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210607145-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210606975 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-02 16:55:00 đến ngày 2021-06-12 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hà Nội |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,291,609,983 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 80,000,000 VNĐ ((Tám mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0938E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.187E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.105.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.210.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật hiện trường |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | - 01 kỹ sư xây dựng;- 01 kỹ sư điện;- 01 kỹ sư cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ giám sát chất lượng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 0,2÷0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | 8 ÷ 1,6 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần cẩu hoặc ô tô tải có gắn cần cẩu (Có kiểm định còn hiệu lực) | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≤ 10 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Vận thăng 0,8T | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 150L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | ≥ 80L |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 07: Toàn bộ phần xây dựng Trạm y tế xã Khánh Thượng 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 80.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Tên bên mời thầu là: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì).
Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: - Địa chỉ của Đại diện Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ KHÁM BỆNH 2 TẦNG | |||
| 1 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 1,4338 | tấn |
| 2 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Chương V | 4,0767 | tấn |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Chương V | 0,1605 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Chương V | 4,6412 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 37,7844 | m3 |
| 6 | Sản xuất bản táp đầu cọc | Chương V | 0,7383 | tấn |
| 7 | Lắp đặt bản táp đầu cọc | Chương V | 0,7383 | tấn |
| 8 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I | Chương V | 6,206 | 100m |
| 9 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 2,675 | m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0344 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0344 | 100m3 |
| 12 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V | 7,7733 | m3 |
| 13 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 3,8614 | m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 2,2105 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,364 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,9628 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,9628 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng tròn, đa giác | Chương V | 0,2639 | 100m2 |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,3456 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 17,8816 | m3 |
| 21 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,4487 | tấn |
| 22 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 1,7891 | tấn |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Chương V | 6,6428 | tấn |
| 24 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 1,8772 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dài | Chương V | 2,3389 | 100m2 |
| 26 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng | Chương V | 84,0511 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,2304 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 22,0473 | m3 |
| 29 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,8879 | 100m3 |
| 30 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 0,7972 | m3 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1515 | 100m3 |
| 32 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0444 | 100m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,1151 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,1151 | 100m3 |
| 35 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0121 | 100m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,876 | m3 |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0788 | tấn |
| 38 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0734 | tấn |
| 39 | Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cột | Chương V | 0,0552 | 100m2 |
| 40 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,3692 | m3 |
| 41 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,5471 | m3 |
| 42 | Trát thành bể - trát trong, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,6538 | m2 |
| 43 | Trát thành bể - trát trong, dày 1,0 cm, vữa XM mác 75 (lần 2) | Chương V | 23,6538 | m2 |
| 44 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,972 | m2 |
| 45 | Quét nước ximăng 2 nước chống thấm | Chương V | 28,6258 | m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan,đường kính | Chương V | 0,0507 | tấn |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0324 | 100m2 |
| 48 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,7095 | m3 |
| 49 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 6 | cấu kiện |
| 50 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4418 | tấn |
| 51 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 1,5964 | tấn |
| 52 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 2,3615 | tấn |
| 53 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao | Chương V | 3,2112 | 100m2 |
| 54 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 20,4644 | m3 |
| 55 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,9195 | tấn |
| 56 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 4,8995 | tấn |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V | 2,1187 | tấn |
| 58 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao | Chương V | 3,6649 | 100m2 |
| 59 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 39,3169 | m3 |
| 60 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 7,928 | tấn |
| 61 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Chương V | 7,6858 | 100m2 |
| 62 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 73,082 | m3 |
| 63 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2643 | tấn |
| 64 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,3447 | tấn |
| 65 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,7547 | 100m2 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,9512 | m3 |
| 67 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 1,92 | tấn |
| 68 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 218,4728 | m2 |
| 69 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 1,92 | tấn |
| 70 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 3,9003 | 100m2 |
| 71 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V | 0,4848 | tấn |
| 72 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,2848 | tấn |
| 73 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường | Chương V | 0,4525 | 100m2 |
| 74 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,322 | m3 |
| 75 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 1,5444 | m3 |
| 76 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 45,25 | m2 |
| 77 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 45,25 | m2 |
| 78 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V | 46,1292 | m2 |
| 79 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,2215 | tấn |
| 80 | Lắp dựng lan can | Chương V | 16,9056 | m2 |
| 81 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 165,8463 | m3 |
| 82 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 18,5982 | m3 |
| 83 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 36,8446 | m3 |
| 84 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,2104 | tấn |
| 85 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,2104 | tấn |
| 86 | Căng lưới thép (ô lưới 5x5mm mạ kẽm) gia cố tường gạch bê tông khí chưng áp (AAC) | Chương V | 444,928 | m2 |
| 87 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 23,2533 | m2 |
| 88 | Công tác ốp gạch Granite vào tường, trụ, cột, kích thước 300x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 713,54 | m2 |
| 89 | Công tác ốp gạch Granite vào tường, trụ, cột, kích thước 300x450mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 132,915 | m2 |
| 90 | Thi công trần nhôm khung xương | Chương V | 34,4573 | m2 |
| 91 | Làm vách bằng tấm compact chịu nước dày 12mm, phụ kiện inox đồng bộ | Chương V | 10,0375 | m2 |
| 92 | Lắp dựng vách compact chịu nước | Chương V | 10,0375 | m2 |
| 93 | Gia công hệ khung thép bàn đá | Chương V | 0,1316 | tấn |
| 94 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung bàn đá | Chương V | 0,1316 | tấn |
| 95 | Buloong liên kết | Chương V | 32 | Cái |
| 96 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,3856 | m2 |
| 97 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 492,8398 | m2 |
| 98 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 376,4154 | m2 |
| 99 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 74,1301 | m2 |
| 100 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 95,139 | m2 |
| 101 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 285,914 | m2 |
| 102 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 306,4938 | m2 |
| 103 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 734,1227 | m2 |
| 104 | Đắp phào đơn, vữa XM mác 75 | Chương V | 114,35 | m |
| 105 | Khơi chỉ lõm | Chương V | 20,16 | m |
| 106 | Trát gờ móc nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 114,218 | m |
| 107 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 778,7538 | m2 |
| 108 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 1.586,301 | m2 |
| 109 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 29,5795 | m3 |
| 110 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 539,7759 | m2 |
| 111 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 32,9943 | m2 |
| 112 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,0836 | m3 |
| 113 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Chương V | 2,0898 | m3 |
| 114 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V | 22,8988 | m2 |
| 115 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,9603 | m3 |
| 116 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,1601 | m3 |
| 117 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 (lần 1) | Chương V | 11,025 | m2 |
| 118 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 (lần 2) | Chương V | 11,025 | m2 |
| 119 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,3995 | m3 |
| 120 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 0,996 | m3 |
| 121 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,6717 | m2 |
| 122 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 6,6717 | m2 |
| 123 | Gia công lan can inox | Chương V | 0,0706 | tấn |
| 124 | Buloong M8 | Chương V | 80 | cái |
| 125 | Lắp dựng lan can inox | Chương V | 12,88 | m2 |
| 126 | Gia công lan can | Chương V | 0,5127 | tấn |
| 127 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V | 36,19 | m2 |
| 128 | Bu lông liên kết M8 | Chương V | 128 | Cái |
| 129 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 36,19 | m2 |
| 130 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,0081 | m3 |
| 131 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 2,3252 | m3 |
| 132 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 21,7884 | m2 |
| 133 | Đổ đất màu bồn hoa trồng cây (CBG-04-2020) | Chương V | 5,9286 | m3 |
| 134 | Quét sika topseal 109 chống thấm mái, sê nô, ô văng ...- Nhân hao phí với 2 lần | Chương V | 118,8172 | m2 |
| 135 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 (nhân hao phí 1,5cm) | Chương V | 118,8172 | m2 |
| 136 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,0118 | tấn |
| 137 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,0118 | tấn |
| 138 | Nắp tôn ngăn chống cháy kích thước 600x800 dày 1,0mm | Chương V | 2,4072 | m2 |
| 139 | Sản xuất lam chống nắng hình lá liễu bằng nhôm kích thước 120x23x1,0mm | Chương V | 149,2 | md |
| 140 | Tay đỡ lam lá liễu nghiêng 45 độ | Chương V | 155 | Cái |
| 141 | Nắp bịt đầu lam chống nắng | Chương V | 110 | cái |
| 142 | Gia công hệ khung dàn lắp lam chống nắng | Chương V | 0,1079 | tấn |
| 143 | Lắp dựng lam chống nắng | Chương V | 28,0496 | m2 |
| 144 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 7,1052 | m2 |
| 145 | Cung cấp cửa đi nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm 2 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Chương V | 54,264 | m2 |
| 146 | Cung cấp cửa đi nhôm hệ Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm 1 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Chương V | 16,995 | m2 |
| 147 | Cung cấp cửa đi nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6,38mm 1 cánh mở trượt, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Chương V | 5,4 | m2 |
| 148 | Cung cấp Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6,38mm 2 cánh mở quay, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Chương V | 31,464 | m2 |
| 149 | Cung cấp, lắp đặt Cửa sổ nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6,38mm 1 cánh mở hất A, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Chương V | 23,052 | m2 |
| 150 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 131,175 | m2 |
| 151 | Cung cấp vách kính cố định bằng nhôm hệ Việt Pháp, kính dày 6,38mm phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Chương V | 64,924 | m2 |
| 152 | Vách kính khung nhôm trong nhà | Chương V | 64,924 | m2 |
| 153 | Cửa tôn trên mái | Chương V | 1,6828 | m2 |
| 154 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,7438 | tấn |
| 155 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 42,84 | m2 |
| 156 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 42,84 | m2 |
| 157 | Lo gô dấu cộng hình tròn đường kính R900 bằng Mi ca | Chương V | 1 | cái |
| 158 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V | 7,2576 | 100m2 |
| 159 | Lắp đặt đèn Led ốp trần 14W, đường kính D=320mm | Chương V | 28 | bộ |
| 160 | Lắp đặt đèn Led ốp trần chống ẩm 9W, đường kính D=282mm | Chương V | 12 | bộ |
| 161 | Lắp đặt các loại đèn led tube ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, Bóng Led 18W | Chương V | 2 | bộ |
| 162 | Lắp đặt các loại đèn tuýp Led 2 bóng T8 công suất 18W dài 1,2 lắp gắn trần | Chương V | 34 | bộ |
| 163 | Lắp đặt quạt hút 220W/24W đường kính 250mm, 1 chiều | Chương V | 4 | cái |
| 164 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V | 18 | cái |
| 165 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 26 | cái |
| 166 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 4 | cái |
| 167 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 74 | cái |
| 168 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường lắp công tắc, ổ cắm | Chương V | 104 | hộp |
| 169 | Bảng điện âm tường mặt nhựa đế sắt chứa 3 đến 6 MCB | Chương V | 16 | cái |
| 170 | Tủ điện âm tường vỏ kim loại 3 pha chứa 8MCB có khóa | Chương V | 2 | cái |
| 171 | Lắp đặt các aptomat loại nhỏ MCB-2P-10A | Chương V | 46 | cái |
| 172 | Lắp đặt các aptomat loại nhỏ MCB-2P-16A | Chương V | 22 | cái |
| 173 | Lắp đặt các aptomat loại nhỏ MCB-2P-25A | Chương V | 15 | cái |
| 174 | Lắp đặt các aptomat loại nhỏ MCB-2P-40A | Chương V | 2 | cái |
| 175 | Lắp đặt các aptomat loại nhỏ MCB-2P-50A | Chương V | 1 | cái |
| 176 | Lắp đặt các aptomat loại lớn MCCB-4P-50A | Chương V | 2 | cái |
| 177 | Lắp đặt các aptomat loại lớn MCCB-4P-63A | Chương V | 1 | cái |
| 178 | Lắp đặt các aptomat loại lớn MCCB-4P-100A | Chương V | 1 | cái |
| 179 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 580 | m |
| 180 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x4mm2 | Chương V | 355 | m |
| 181 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x6mm2 | Chương V | 14 | m |
| 182 | Lắp đặt dây đơn Cu/PVC 1x10mm2 | Chương V | 90 | m |
| 183 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 | Chương V | 902 | m |
| 184 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 580 | m |
| 185 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x4mm2 | Chương V | 355 | m |
| 186 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x6mm2 | Chương V | 14 | m |
| 187 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x10mm2 | Chương V | 45 | m |
| 188 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột Cu/PVC 4x10mm2 | Chương V | 6 | m |
| 189 | Lắp đặt cáp đồng PVC(3x16+1x10)mm | Chương V | 4 | m |
| 190 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP đường kính 16mm | Chương V | 902 | m |
| 191 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP đường kính 20mm | Chương V | 580 | m |
| 192 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP đường kính 25mm | Chương V | 369 | m |
| 193 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP đường kính 32mm | Chương V | 55 | m |
| 194 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 5 | cái |
| 195 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V | 5 | cái |
| 196 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Chương V | 97 | m |
| 197 | Gia công và đóng cọc tiếp địa bằng thép mạ kẽm L63x63x6x2500mm | Chương V | 15 | cọc |
| 198 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D16mm | Chương V | 74 | m |
| 199 | Kẹp kiểm tra điện trở | Chương V | 2 | bộ |
| 200 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 29,6 | m3 |
| 201 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,296 | 100m3 |
| 202 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V | 9 | bộ |
| 203 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V | 9 | bộ |
| 204 | Dây mềm | Chương V | 9 | bộ |
| 205 | Hộp cuộn giấy | Chương V | 9 | cái |
| 206 | Lắp đặt Lavabol âm bàn (loại đơn) | Chương V | 5 | bộ |
| 207 | Lắp đặt vòi rửa lavabol | Chương V | 5 | bộ |
| 208 | Dây mềm L=0,5m | Chương V | 5 | bộ |
| 209 | Lắp đặt Lavabol treo tường | Chương V | 10 | bộ |
| 210 | Lắp đặt vòi rửa lavabol | Chương V | 10 | bộ |
| 211 | Dây mềm L=0,5m | Chương V | 10 | bộ |
| 212 | Lắp đặt gương soi | Chương V | 15 | cái |
| 213 | Lắp đặt giá treo | Chương V | 15 | cái |
| 214 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V | 4 | bộ |
| 215 | Lắp đặt vòi tiểu nam | Chương V | 4 | bộ |
| 216 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3, giá đỡ | Chương V | 2 | bể |
| 217 | Cung cấp và lắp đặt van phao cơ D25 | Chương V | 2 | cái |
| 218 | Cung cấp và lắp đặt van phao điện D25 | Chương V | 2 | cái |
| 219 | Lắp đặt Y lọc D50 | Chương V | 2 | cái |
| 220 | Lắp đặt 2 chiều nối ren ngoài, đường kính van 50mm | Chương V | 2 | cái |
| 221 | Lắp đặt van 2 chiều nối ren ngoài, đường kính van d=25mm | Chương V | 5 | cái |
| 222 | Lắp đặt van 2 chiều nối ren ngoài, đường kính van d=20mm | Chương V | 12 | cái |
| 223 | Lắp đặt van 1 chiều nối ren ngoài, đường kính van d=25mm | Chương V | 2 | cái |
| 224 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D50 nối ren ngoài | Chương V | 4 | cái |
| 225 | Lắp đặt rắc co nhựa PPR D25, D20 nối ren ngoài | Chương V | 36 | cái |
| 226 | Lắp đặt côn nhựa PPR D50/32 | Chương V | 1 | cái |
| 227 | Lắp đặt côn nhựa PPR D32/25 | Chương V | 1 | cái |
| 228 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50/50 | Chương V | 2 | cái |
| 229 | Lắp đặt tê nhựa PPR D50/25 | Chương V | 3 | cái |
| 230 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32/25 | Chương V | 1 | cái |
| 231 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/20 | Chương V | 7 | cái |
| 232 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25/25 | Chương V | 24 | cái |
| 233 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20/20 | Chương V | 7 | cái |
| 234 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D50 | Chương V | 5 | cái |
| 235 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D25 | Chương V | 30 | cái |
| 236 | Lắp đặt cút nhựa PPR 90 độ D20 | Chương V | 40 | cái |
| 237 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20, một đầu nối hàn, một đầu nối ren | Chương V | 40 | cái |
| 238 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 50mm | Chương V | 1 | cái |
| 239 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 32mm | Chương V | 1 | cái |
| 240 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 25mm | Chương V | 7 | cái |
| 241 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, đường kính nút bịt 20mm | Chương V | 40 | cái |
| 242 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 50mm, chiều dày 4,6mm | Chương V | 0,3 | 100m |
| 243 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V | 0,06 | 100m |
| 244 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Chương V | 0,9 | 100m |
| 245 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 0,54 | 100m |
| 246 | Đấu nối thằng D50 | Chương V | 7 | cái |
| 247 | Đầu nối thẳng D25, D20 | Chương V | 31 | cái |
| 248 | Lắp đặt phễu thu đường kính D90; D60 | Chương V | 22 | cái |
| 249 | Quả cầu chắn rác D110 | Chương V | 12 | cái |
| 250 | Lắp đặt xi phong nhựa PVC D60 | Chương V | 9 | cái |
| 251 | Lắp đặt xi phong nhựa PVC D42 | Chương V | 4 | cái |
| 252 | Lắp đặt xi phong nhựa PVC D34 | Chương V | 15 | cái |
| 253 | Lắp đặt ống nhựa miệng PVC nối bằng phương pháp dán keo, D110, Class1 | Chương V | 0,8 | 100m |
| 254 | Lắp đặt ống nhựa miệng PVC nối bằng phương pháp dán keo, D90, Class1 | Chương V | 1,15 | 100m |
| 255 | Lắp đặt ống nhựa miệng PVC nối bằng phương pháp dán keo, D60, Class1 | Chương V | 0,45 | 100m |
| 256 | Lắp đặt ống nhựa miệng PVC nối bằng phương pháp dán keo, D48, Class1 | Chương V | 0,2 | 100m |
| 257 | Lắp đặt ống nhựa miệng PVC nối bằng phương pháp dán keo, D42, Class1 | Chương V | 0,18 | 100m |
| 258 | Lắp đặt ống nhựa miệng PVC nối bằng phương pháp dán keo, D34, Class1 | Chương V | 0,32 | 100m |
| 259 | Lắp đặt ống nhựa miệng PVC nối bằng phương pháp dán keo, D27, Class1 | Chương V | 0,08 | 100m |
| 260 | Lắp đặt ống nhựa miệng PVC nối bằng phương pháp dán keo, D21, Class1 | Chương V | 0,1 | 100m |
| 261 | Đầu nối chuyển bậc D34/60 | Chương V | 3 | bộ |
| 262 | Đầu nối chuyển bậc D60/75 | Chương V | 1 | bộ |
| 263 | Đầu nối chuyển bậc D75/D110 | Chương V | 1 | bộ |
| 264 | Đầu nối chuyển bậc D60/110 | Chương V | 3 | bộ |
| 265 | Lắp đặt Y nhựa PVC D60/34 D60/42 D60/60 | Chương V | 15 | cái |
| 266 | Lắp đặt Y nhựa PVC D75/34mm | Chương V | 8 | cái |
| 267 | Lắp đặt Y nhựa PVC, D110/60; DN110/75 | Chương V | 10 | cái |
| 268 | Lắp đặt Y nhựa PVC, D110/110 | Chương V | 8 | cái |
| 269 | Lắp đặt Y kiểm tra D110 | Chương V | 2 | cái |
| 270 | Lắp đặt Y kiểm tra D90 | Chương V | 1 | cái |
| 271 | Lắp đặt Y kiểm tra D60 | Chương V | 1 | cái |
| 272 | Ba chạc 45 độ nhựa U.PVC DN110 | Chương V | 6 | cái |
| 273 | Ba chạc 45 độ nhựa U.PVC DN90 | Chương V | 4 | cái |
| 274 | Ba chạc 45 độ nhựa U.PVC DN110/75 | Chương V | 2 | cái |
| 275 | Ba chạc 45 độ nhựa U.PVC DN110/60 | Chương V | 1 | cái |
| 276 | Ba chạc 45 độ nhựa U.PVC DN75/60 | Chương V | 2 | cái |
| 277 | Ba chạc 45 độ nhựa U.PVC DN75/42 | Chương V | 1 | cái |
| 278 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D34 | Chương V | 31 | cái |
| 279 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D42 | Chương V | 8 | cái |
| 280 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D48 | Chương V | 4 | cái |
| 281 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D60 | Chương V | 6 | cái |
| 282 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D76 | Chương V | 20 | cái |
| 283 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D90 | Chương V | 12 | cái |
| 284 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D110 | Chương V | 8 | cái |
| 285 | Lắp đặt cút nhựa 90 độ D27 | Chương V | 2 | cái |
| 286 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ D110 | Chương V | 9 | cái |
| 287 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ D90 | Chương V | 24 | cái |
| 288 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ D76 | Chương V | 6 | cái |
| 289 | Lắp đặt cút nhựa 45 độ D60 | Chương V | 5 | cái |
| 290 | Măng sông nối thẳng D110 | Chương V | 20 | cái |
| 291 | Măng sông nối thẳng D90 | Chương V | 29 | cái |
| 292 | Măng sông nối thẳng D76 | Chương V | 30 | cái |
| 293 | Măng sông nối thẳng D60 | Chương V | 12 | cái |
| 294 | Măng sông nối thẳng D34 | Chương V | 8 | cái |
| 295 | Van bi nhựa D27 | Chương V | 2 | cái |
| 296 | Kẹp đỡ ống D90 | Chương V | 24 | cái |
| 297 | Vỏ hộp đựng bình chữa cháy, tôn dày 1,2mm; KT500x600x180mm ; | Chương V | 6 | bộ |
| 298 | Bình bọt chữa cháy bằng bột ABC-4 | Chương V | 18 | bộ |
| 299 | Bảng nội quy, tiêu lênh PCCC | Chương V | 6 | bộ |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,0645 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0216 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0429 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,1188 | 100m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,8844 | m3 |
| 6 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,885 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,5246 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0152 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0901 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0581 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,6389 | m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 1,1384 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,9486 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 7,9024 | m3 |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0174 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Chương V | 0,0223 | tấn |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,0443 | 100m2 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,3328 | m3 |
| 19 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0184 | tấn |
| 20 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0927 | tấn |
| 21 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,0818 | 100m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,8712 | m3 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2347 | tấn |
| 24 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,3471 | 100m2 |
| 25 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,7199 | m3 |
| 26 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,0691 | tấn |
| 27 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,0691 | tấn |
| 28 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dày 0,45ly | Chương V | 0,1407 | 100m2 |
| 29 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 33,96 | m2 |
| 30 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 33,124 | m2 |
| 31 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,276 | m2 |
| 32 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V | 34,71 | m2 |
| 33 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 13,32 | m |
| 34 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 33,96 | m2 |
| 35 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 73,11 | m2 |
| 36 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,9486 | m3 |
| 37 | Lát nền, sàn Granite kích thước 300x300mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,6624 | m2 |
| 38 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 6,432 | m2 |
| 39 | Quét dung dịch sikatopseal 109 chống thấm gốc xi măng(2 lớp sê nô mái) | Chương V | 6,432 | m2 |
| 40 | Cung cấp Cửa đi 1 cánh hệ nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 1,824 | m2 |
| 41 | Cung cấp Cửa sổ 2 cánh mở quay hệ nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 2,6 | m2 |
| 42 | Cung cấp, lắp đặt Cửa sổ nhôm Việt Pháp, kính dày 6,38mm 1 cánh mở hất A, phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Chương V | 0,336 | m2 |
| 43 | Cung cấp vách kính cố định hệ nhôm Việt Pháp, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộ | Chương V | 3,52 | m2 |
| 44 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V | 8,28 | m2 |
| 45 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V | 0,0932 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 6,12 | m2 |
| 47 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 6,12 | m2 |
| 48 | Bảng điện âm tường | Chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, Bóng Led 18W | Chương V | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 52 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 2 | cái |
| 53 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường công tắc, ổ cắm | Chương V | 3 | hộp |
| 54 | Aptomat loại nhỏ MCB-2P-25A | Chương V | 1 | cái |
| 55 | Aptomat loại nhỏ MCB-2P-16A | Chương V | 1 | cái |
| 56 | Aptomat loại nhỏ MCB-2P-10A | Chương V | 1 | cái |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 | Chương V | 16 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 12 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 1x2,5mm2 | Chương V | 12 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa chống cháy SP đường kính 16mm | Chương V | 28 | m |
| 61 | Quả cầu chắn rác D76 | Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt co 45 độ nhựa U.PVC DN76 | Chương V | 2 | cái |
| 63 | Lắp đặt rắc co nhựa 90độ PVC D76 | Chương V | 1 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa miệng PVC nối bằng phương pháp dán keo, D76, Class1 | Chương V | 0,04 | 100m |
| 65 | Kẹp giữ ống đứng DN76 | Chương V | 2 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V | 1,26 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0126 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0126 | 100m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,18 | m3 |
| 5 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,0395 | tấn |
| 6 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,0395 | tấn |
| 7 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,06 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,75 | m3 |
| 9 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện | Chương V | 0,1128 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V | 0,1128 | tấn |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Chương V | 0,1543 | tấn |
| 12 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Chương V | 0,1543 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,1801 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,1801 | tấn |
| 15 | Bộ khung móng 4M16x300x300x500 | Chương V | 5 | cái |
| 16 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 30,7106 | m2 |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,4219 | 100m2 |
| 18 | Máng tôn thu nước | Chương V | 10,6 | m |
| 19 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 3,975 | m3 |
| 20 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 3,975 | m3 |
| 21 | Lắp đặt đèn Led bóng tròn 20W đui E27 | Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x1,5mm2 | Chương V | 20 | m |
| 23 | Qủa cầu chắn rác cho ống D76 | Chương V | 1 | cái |
| 24 | Co 90 UPVC DN76 | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa miệng PVC nối bằng phương pháp dán keo, D76, Class1 | Chương V | 0,025 | 100m |
| 26 | Kẹp giữ ống đứng DN60 | Chương V | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ CHỨA RÁC | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,2686 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,051 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0226 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0311 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0311 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,4884 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,8392 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 1,7778 | m3 |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0024 | tấn |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0154 | tấn |
| 11 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0178 | 100m2 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,1954 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,9131 | m3 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Chương V | 0,011 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V | 0,016 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,088 | m3 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch Granite 300x450 mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,88 | m2 |
| 18 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 17,392 | m2 |
| 19 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 8,567 | m2 |
| 20 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 25,959 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 0,3802 | m3 |
| 22 | Lát nền, sàn Granite kích thước 400x400mm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,1684 | m2 |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt cửa đi khung thép hộp, bịt tôn dày 1mm | Chương V | 2,52 | m2 |
| 24 | Khóa cửa | Chương V | 1 | bộ |
| 25 | Gia công xà gồ thép | Chương V | 0,0147 | tấn |
| 26 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V | 0,015 | tấn |
| 27 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V | 0,0444 | 100m2 |
| 28 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng, bóng Led 18W | Chương V | 1 | bộ |
| 29 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 30 | Lắp đặt hộp nhựa âm tường công tắc, ổ cắm | Chương V | 1 | hộp |
| 31 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2X1,5mm2 | Chương V | 5 | m |
| 32 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Chương V | 5 | m |
| E | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Chương V | 0,3783 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,166 | m3 |
| 3 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1035 | 100m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0831 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0258 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0258 | 100m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,7792 | m3 |
| 8 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0494 | tấn |
| 9 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,152 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,1152 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,8047 | m3 |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,177 | m3 |
| 13 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0107 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0779 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0928 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V | 0,5107 | m3 |
| 17 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 3,6453 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 1,8348 | m3 |
| 19 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Chương V | 36,17 | m2 |
| 20 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,28 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 5,28 | m2 |
| 22 | Bộ chữ inox mạ màu vàng - gắn vít trên biển hiệụ | Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Gia công cổng sắt | Chương V | 0,622 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 24,544 | m2 |
| 25 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V | 24,544 | m2 |
| 26 | Bánh xe phụ kiện đồng bộ | Chương V | 8 | cái |
| 27 | Khóa cổng | Chương V | 1 | chiếc |
| 28 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 2,6664 | m3 |
| 29 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,5066 | 100m3 |
| 30 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2673 | 100m3 |
| 31 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,266 | 100m3 |
| 32 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,266 | 100m3 |
| 33 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 3,3902 | m3 |
| 34 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 14,0263 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 10,0188 | m3 |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0207 | tấn |
| 37 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1377 | tấn |
| 38 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,1012 | 100m2 |
| 39 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,6698 | m3 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3133 | tấn |
| 41 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,5989 | 100m2 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,4176 | m3 |
| 43 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V | 18,2325 | m3 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Chương V | 5,7058 | m3 |
| 45 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 8,5588 | m3 |
| 46 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 10,5248 | m3 |
| 47 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 408,1726 | m2 |
| 48 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 214,0875 | m2 |
| 49 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V | 836,85 | m |
| 50 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 622,2601 | m2 |
| 51 | Gia công lan can | Chương V | 0,4088 | tấn |
| 52 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V | 14,8817 | m2 |
| 53 | Lắp dựng hoa sắt | Chương V | 29,1194 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 0,55 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1045 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0117 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0983 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0983 | 100m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,134 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông bể chứa dạng thành thẳng, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 2,9857 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V | 0,1067 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V | 0,0697 | 100m2 |
| 10 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1667 | tấn |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,1475 | tấn |
| 12 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 4,1593 | m3 |
| 13 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,44 | m2 |
| 14 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,44 | m2 |
| 15 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,282 | m2 |
| 16 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 23,282 | m2 |
| 17 | Ngâm chống thấm bể | Chương V | 1 | bể |
| 18 | Nắp bể bằng tôn phụ kiện đồng bộ nhà sản xuất | Chương V | 3,4216 | m2 |
| 19 | Khoa cửa nắp tôn | Chương V | 2 | bộ |
| 20 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V | 2 | cái |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt ống u.PVC D27mm | Chương V | 0,045 | 100m |
| 22 | Van khóa nhựa D27 | Chương V | 3 | bộ |
| 23 | Cút U.PVC 90 độ D27mm | Chương V | 6 | cái |
| 24 | Van đồng D21 | Chương V | 2 | cái |
| 25 | Khâu nối ren ngoài D21 | Chương V | 2 | cái |
| 26 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V | 0,01 | 100m |
| G | HẠNG MỤC: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 2,2076 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,4194 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,1669 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,2745 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,2745 | 100m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0171 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 150 | Chương V | 1,2365 | m3 |
| 8 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Chương V | 9,6638 | m3 |
| 9 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 53,4786 | m2 |
| 10 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 53,4786 | m2 |
| 11 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,2552 | m2 |
| 12 | Quét Sikatopseal 109 chống thấm gốc xi măng | Chương V | 53,4786 | m2 |
| 13 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V | 53,4786 | m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nắp bể, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0671 | tấn |
| 15 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép nắp bể, đường kính >10 mm | Chương V | 0,0494 | tấn |
| 16 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn nắp bể | Chương V | 0,121 | 100m2 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nắp bể, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,9943 | m3 |
| 18 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0602 | tấn |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0245 | 100m2 |
| 20 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,6048 | m3 |
| 21 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 6 | cấu kiện |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 3 | cấu kiện |
| H | HẠNG MỤC: HẠ TẦNG KỸ THUẬT NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Mua đất đắp san nền K90 | Chương V | 404,8338 | m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 3,5826 | 100m3 |
| 3 | Mua đất màu trồng cây (CBG.03.2020) | Chương V | 21,3 | m3 |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1516 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,1516 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,1516 | 100m3 |
| 7 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V | 16,046 | m3 |
| 8 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 3,0487 | 100m3 |
| 9 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,4845 | 100m3 |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,4355 | 100m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,2892 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,2892 | 100m3 |
| 13 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V | 60,5 | 100m |
| 14 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 9,68 | m3 |
| 15 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V | 72,6 | m3 |
| 16 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 76,23 | m3 |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,2232 | tấn |
| 18 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn giằng | Chương V | 0,242 | 100m2 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,84 | m3 |
| 20 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 | Chương V | 0,0168 | 100m3 |
| 21 | Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6 | Chương V | 0,0246 | 100m3 |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa D60 | Chương V | 0,21 | 100m |
| 23 | Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V | 0,058 | 100m2 |
| 24 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 12,7 | m2 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,4095 | 100m3 |
| 26 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,0546 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,3549 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,3549 | 100m3 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 5,46 | m3 |
| 30 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,168 | 100m2 |
| 31 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 10,164 | m3 |
| 32 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 92,4 | m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V | 0,2747 | tấn |
| 34 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,2486 | 100m2 |
| 35 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V | 4,116 | m3 |
| 36 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 84 | cấu kiện |
| 37 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Chương V | 0,1495 | m3 |
| 38 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,0284 | 100m3 |
| 39 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,0122 | 100m3 |
| 40 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0177 | 100m3 |
| 41 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0177 | 100m3 |
| 42 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,3899 | m3 |
| 43 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V | 0,0137 | 100m2 |
| 44 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,9372 | m3 |
| 45 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,42 | m2 |
| 46 | Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép mũ rãnh, đường kính | Chương V | 0,0403 | tấn |
| 47 | Ván khuôn cho bê tông đổ tại chỗ, ván khuôn gỗ, ván khuôn mũ rãnh | Chương V | 0,0354 | 100m2 |
| 48 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bêtông mũ rãnh, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,2526 | m3 |
| 49 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V | 0,0162 | tấn |
| 50 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan đường kính cốt thép | Chương V | 0,0079 | tấn |
| 51 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan | Chương V | 0,0096 | 100m2 |
| 52 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,192 | m3 |
| 53 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 2 | cấu kiện |
| 54 | Nilong chống mất nước | Chương V | 298,5 | m2 |
| 55 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Chương V | 29,85 | m3 |
| 56 | Lát gạch Terrazo 400x400 vữa XM mác 75 | Chương V | 298,5 | m2 |
| 57 | Thi công khe co giãn | Chương V | 13,0656 | 10m |
| 58 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,68 | m3 |
| 59 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 4,4 | m3 |
| 60 | Công tác ốp gạch thẻ | Chương V | 16,8 | m2 |
| 61 | Vườn thuốc nam (tiền mua cây thuốc) | Chương V | 108 | m2 |
| 62 | Trồng cây cây thuốc nam | Chương V | 1,08 | 100m2 |
| 63 | Cây sấu cao 5-8m, đường kính thân 20- | Chương V | 6 | cây |
| 64 | Cây Quế, cao 1,5m dáng cân đối, không sâu bệnh | Chương V | 2 | Cây |
| 65 | Trồng, chăm sóc cây bóng mát | Chương V | 8 | cây/lần |
| 66 | Cung cấp cáp ngầm hạ thế Cu.XLPE/DSTA/PVC(3x35+1x16)mm2 (hệ số hao phí k=1,015) ; | Chương V | 69,02 | m |
| 67 | Cung cấp cáp ngầm hạ thế Cu.XLPE/PVC/DSTA/PVC (2x4+1x1,4)mm2 (hệ số hao phí k=1,015) - Cấp điện nhà bảo vệ | Chương V | 30,45 | m |
| 68 | Cáp Cu/XLPE/PVC (2x4+1x4)mm2 cấp điện máy bơm bể nước bể lọc, nhà đk bể xử lý nước thải | Chương V | 24,36 | m |
| 69 | Cáp Cu/XLPE/PVC (2x1,5)mm2 - HS hao phí k=1,015 (Nội suy giá) | Chương V | 18,27 | m |
| 70 | Cáp Cu/XLPE/PVC (2x2,5)mm2 - HS hao phí k=1,015 | Chương V | 56,84 | m |
| 71 | Rải cáp ngầm hạ thế | Chương V | 0,98 | 100m |
| 72 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC (2x4+1x4)mm2 cấp điện máy bơm bể nước bể lọc | Chương V | 24,36 | m |
| 73 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC (2x1,5)mm2 | Chương V | 18,27 | m |
| 74 | Lắp đặt cáp Cu/XLPE/PVC (2x2,5)mm2 | Chương V | 56,84 | m |
| 75 | Cung cấp ống nhựa gân xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn, D65/50 | Chương V | 68 | m |
| 76 | Cung cấp ống nhựa gân xoắn HDPE bảo hộ dây dẫn, D32/25 | Chương V | 30 | m |
| 77 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V | 1 | cái |
| 78 | Móc neo cáp gắn tường đỡ dây | Chương V | 3 | Cái |
| 79 | Đào mương đặt cáp | Chương V | 9,9 | m3 |
| 80 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V | 0,099 | 100m3 |
| 81 | Lát gạch chỉ xếp dọc | Chương V | 363,6364 | viên |
| 82 | Băng báo hiệu cáp ngầm, rộng 0,15m | Chương V | 80 | md |
| 83 | Mốc sứ báo hiệu cáp ngầm, khoảng cách 15m/viên | Chương V | 8 | viên |
| 84 | Lắp Cần đèn mạ kẽm nhúng nóng 60x2000x2,3mm | Chương V | 4 | cần đèn |
| 85 | Thép cán 40x4 dài 255mm | Chương V | 8 | cái |
| 86 | Nở sắt dùng cho bulong M10 | Chương V | 16 | cái |
| 87 | Bu lông M10 | Chương V | 16 | cái |
| 88 | Ê cu và long đen | Chương V | 16 | Bộ |
| 89 | Chóa đèn+bóng đèn 100W | Chương V | 4 | Bộ |
| 90 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Cu/PVC 2x2,5mm2 | Chương V | 10 | m |
| 91 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Chương V | 3,2192 | m3 |
| 92 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 1,2521 | m3 |
| 93 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0197 | 100m3 |
| 94 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0197 | 100m3 |
| 95 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 0,2064 | m3 |
| 96 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0086 | 100m2 |
| 97 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,3095 | m3 |
| 98 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,6732 | m3 |
| 99 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0155 | tấn |
| 100 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0171 | 100m2 |
| 101 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,1391 | m3 |
| 102 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,72 | m2 |
| 103 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,63 | m2 |
| 104 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0122 | tấn |
| 105 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0058 | 100m2 |
| 106 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 0,099 | m3 |
| 107 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 2 | cấu kiện |
| 108 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Chương V | 1 | cái |
| 109 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Chương V | 0,0125 | 100m |
| 110 | Lắp đặt van ren, đường kính van 40mm | Chương V | 1 | cái |
| 111 | Đầu nối bích D50 | Chương V | 2 | Cái |
| 112 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 50mm | Chương V | 2 | cái |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 50mm | Chương V | 0,35 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 250m, đường kính ống 25mm | Chương V | 0,1 | 100m |
| 115 | Lắp đặt cút 90 độ HDPE D50 | Chương V | 6 | cái |
| 116 | Lắp đặt cút 90 độ HDPE D25 | Chương V | 6 | cái |
| 117 | Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van D 25mm | Chương V | 4 | cái |
| 118 | Lắp đặt van 1 chiều, đường kính van D 25mm | Chương V | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt khâu nối ren ngoài D25mm | Chương V | 12 | cái |
| 120 | Rắc co D25mm | Chương V | 6 | cái |
| 121 | Crephin D25 | Chương V | 1 | cái |
| 122 | Máy bơm nước công suất Q=4,0m3; H=25m | Chương V | 2 | cái |
| 123 | Đào mương đặt ống | Chương V | 5,76 | m3 |
| 124 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Chương V | 2,88 | m3 |
| 125 | Ống nhựa U.PVC Class 1 D76mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 126 | Ống nhựa U.PVC Class 1 D110mm | Chương V | 0,2 | 100m |
| 127 | Ống nhựa U.PVC Class 1 D140mm | Chương V | 0,04 | 100m |
| 128 | Đấu nối chuyển bậc (Côn thu) D76/D110 | Chương V | 1 | cái |
| 129 | Y nhựa D76/D34mm | Chương V | 4 | cái |
| 130 | Y nhựa D110/D34mm | Chương V | 3 | cái |
| 131 | Y nhựa D110/D60mm | Chương V | 5 | cái |
| 132 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp II | Chương V | 0,5962 | m3 |
| 133 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 134 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,006 | 100m3 |
| 135 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0035 | 100m2 |
| 136 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,0622 | m3 |
| 137 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,1952 | m3 |
| 138 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0033 | 100m2 |
| 139 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,018 | m3 |
| 140 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 1,52 | m2 |
| 141 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 0,16 | m2 |
| 142 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0027 | tấn |
| 143 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0019 | 100m2 |
| 144 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,0288 | m3 |
| 145 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 1 | cấu kiện |
| 146 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 0,624 | m3 |
| 147 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1186 | 100m3 |
| 148 | Đắp cát công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 (cát đã tính trong san nền) | Chương V | 0,1248 | 100m3 |
| 149 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 9,6736 | m3 |
| 150 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 53,9616 | m3 |
| 151 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 31,8864 | m3 |
| 152 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,9552 | 100m3 |
| 153 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,9552 | 100m3 |
| 154 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Chương V | 5,1355 | m3 |
| 155 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,9757 | 100m3 |
| 156 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 1,0271 | 100m3 |
| 157 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 1,0271 | 100m3 |
| 158 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 20,2755 | m3 |
| 159 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 3,8523 | 100m3 |
| 160 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 1,9442 | 100m3 |
| 161 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 2,1109 | 100m3 |
| 162 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 2,1109 | 100m3 |
| 163 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 0,6957 | 100m3 |
| 164 | Lớp bạt dứa chống mất nước | Chương V | 463,79 | m2 |
| 165 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 92,758 | m3 |
| 166 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 0,0048 | 100m3 |
| 167 | Lớp bạt dứa chống mất nước | Chương V | 3,2 | m2 |
| 168 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 0,64 | m3 |
| 169 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc | Chương V | 10,1772 | 100m |
| 170 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 4,2405 | m3 |
| 171 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V | 29,812 | m3 |
| 172 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V | 28,6234 | m3 |
| 173 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0972 | tấn |
| 174 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,1028 | 100m2 |
| 175 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 2,056 | m3 |
| 176 | Quét nhựa bitum và dán bao tải, 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V | 5,0375 | m2 |
| 177 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 1,2079 | m3 |
| 178 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0386 | 100m2 |
| 179 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 2,7756 | m3 |
| 180 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,0886 | m3 |
| 181 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0394 | tấn |
| 182 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, giằng mương | Chương V | 0,0514 | 100m2 |
| 183 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông giằng mương, chiều rộng | Chương V | 0,5654 | m3 |
| 184 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 25,7 | m2 |
| 185 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 12,85 | m2 |
| 186 | Thép thanh chống | Chương V | 0,0182 | tấn |
| 187 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0166 | 100m2 |
| 188 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,1296 | m3 |
| 189 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 9 | cái |
| 190 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 18,5848 | m3 |
| 191 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,5361 | 100m2 |
| 192 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 27,8772 | m3 |
| 193 | Xây gạch không nung 6,0x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 66,8338 | m3 |
| 194 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,5474 | tấn |
| 195 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,7148 | 100m2 |
| 196 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 7,8628 | m3 |
| 197 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 339,53 | m2 |
| 198 | Láng mương cáp, máng rãnh, mương rãnh, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 89,35 | m2 |
| 199 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,1263 | tấn |
| 200 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,1512 | 100m2 |
| 201 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,792 | m3 |
| 202 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V | 72 | cái |
| 203 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa | Chương V | 12,168 | m2 |
| 204 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0968 | tấn |
| 205 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0378 | 100m2 |
| 206 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,972 | m3 |
| 207 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 9 | cấu kiện |
| 208 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,1586 | m3 |
| 209 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0273 | 100m2 |
| 210 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,4758 | m3 |
| 211 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,431 | m3 |
| 212 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 33,8 | m2 |
| 213 | Cánh khe phai bằng gỗ thông hoặc tương đương kích thước 380x650mm, nẹp gỗ thông hoặc tương đương kích thước 50x30x850mm | Chương V | 13 | cái |
| 214 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,468 | m3 |
| 215 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,027 | 100m2 |
| 216 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 1,404 | m3 |
| 217 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,762 | m3 |
| 218 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0431 | tấn |
| 219 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,09 | 100m2 |
| 220 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,693 | m3 |
| 221 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,9 | m2 |
| 222 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,1056 | tấn |
| 223 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0425 | 100m2 |
| 224 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,6048 | m3 |
| 225 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 18 | cấu kiện |
| 226 | Cắt mặt đường BTXM | Chương V | 0,8 | 10m |
| 227 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V | 2,62 | m3 |
| 228 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0262 | 100m3 |
| 229 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0262 | 100m3 |
| 230 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 2,44 | m3 |
| 231 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,4636 | 100m3 |
| 232 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,2738 | 100m3 |
| 233 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,2738 | 100m3 |
| 234 | Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax | Chương V | 1,581 | m3 |
| 235 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,034 | 100m2 |
| 236 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 3,162 | m3 |
| 237 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 5,423 | m3 |
| 238 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0429 | tấn |
| 239 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,102 | 100m2 |
| 240 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 1,139 | m3 |
| 241 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 27,2 | m2 |
| 242 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,2168 | tấn |
| 243 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,1224 | 100m2 |
| 244 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 2,21 | m3 |
| 245 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 17 | cấu kiện |
| 246 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2142 | 100m3 |
| 247 | Lớp bạt dứa chống mất nước | Chương V | 8,1 | m2 |
| 248 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Chương V | 0,0122 | 100m3 |
| 249 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V | 1,62 | m3 |
| 250 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,9072 | m3 |
| 251 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V | 3,5297 | m3 |
| 252 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 3,1046 | m3 |
| 253 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 18,48 | m2 |
| 254 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,5616 | 100m2 |
| 255 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Chương V | 4,68 | m3 |
| 256 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 117 | cấu kiện |
| 257 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Chương V | 2,639 | m3 |
| 258 | Đào kênh mương, chiều rộng | Chương V | 0,5014 | 100m3 |
| 259 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V | 0,2639 | 100m3 |
| 260 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,2639 | 100m3 |
| 261 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,2639 | 100m3 |
| 262 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 3,9208 | m3 |
| 263 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,2262 | 100m2 |
| 264 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 11,7624 | m3 |
| 265 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75 | Chương V | 36,4936 | m3 |
| 266 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,3536 | tấn |
| 267 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,6032 | 100m2 |
| 268 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 4,9764 | m3 |
| 269 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 180,96 | m2 |
| 270 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,3566 | tấn |
| 271 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,3564 | 100m2 |
| 272 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 5,285 | m3 |
| 273 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 151 | cấu kiện |
| 274 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V | 0,1729 | m3 |
| 275 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V | 0,0158 | 100m2 |
| 276 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V | 0,5186 | m3 |
| 277 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Chương V | 2,0293 | m3 |
| 278 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Chương V | 0,0211 | tấn |
| 279 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Chương V | 0,0342 | 100m2 |
| 280 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V | 0,2781 | m3 |
| 281 | Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V | 7,4 | m2 |
| 282 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Chương V | 0,0133 | tấn |
| 283 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V | 0,0119 | 100m2 |
| 284 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 250 | Chương V | 0,2 | m3 |
| 285 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Chương V | 4 | cấu kiện |
| I | HẠNG MỤC : PHÁ DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 27,9 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 139,788 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 0,9049 | tấn |
| 4 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,1796 | 100m3 |
| 5 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,76 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,608 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 2,1884 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 2,1884 | 100m3 |
| 9 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 26,82 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 137,214 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 0,9597 | tấn |
| 12 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,199 | 100m3 |
| 13 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,6348 | 100m3 |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,6024 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 2,0656 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 2,0656 | 100m3 |
| 17 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 0,5142 | tấn |
| 18 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,2112 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,2119 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,2119 | 100m3 |
| 21 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 2 | bộ |
| 22 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 3,66 | m2 |
| 24 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,0129 | 100m3 |
| 25 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,0251 | 100m3 |
| 26 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,0065 | 100m3 |
| 27 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,046 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,046 | 100m3 |
| 29 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Chương V | 2 | bộ |
| 30 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V | 3,66 | m2 |
| 31 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,0101 | 100m3 |
| 32 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,0164 | 100m3 |
| 33 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,0048 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0328 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0328 | 100m3 |
| 36 | Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao | Chương V | 0,2015 | tấn |
| 37 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V | 0,0562 | 100m3 |
| 38 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V | 0,0565 | 100m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô tự đổ 5T 3km tiếp theo trong phạm vi | Chương V | 0,0565 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0938E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.187E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc các tài liệu pháp lý tương đương chứng minh quy mô, cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương; Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 5.105.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥10.210.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | - Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên, còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật hiện trường | 3 | - 01 kỹ sư xây dựng;- 01 kỹ sư điện;- 01 kỹ sư cấp thoát nước;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ giám sát chất lượng | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Xây dựng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực;.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | i) Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành Kỹ sư Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) | Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn | 2 |
| 2 | Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) | 0,2÷0,8m3 | 1 |
| 3 | Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực) | 8 ÷ 1,6 tấn | 1 |
| 4 | Cần cẩu hoặc ô tô tải có gắn cần cẩu (Có kiểm định còn hiệu lực) | ≤ 10 tấn | 1 |
| 5 | Vận thăng 0,8T | Sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy trộn bê tông | ≥ 150L | 1 |
| 7 | Máy trộn vữa | ≥ 80L | 1 |
| 8 | Đầm dùi | Sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Đầm bàn | Sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Đầm cóc | Sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy cắt uốn thép | Sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Máy hàn | Sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi