Gói thầu: Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Nhà điều hành trường tiểu học Dị Nậu, huyện Tam Nông (Gói thầu dành cho nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210606489-00
Thời điểm đóng mở thầu 09/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng khu vực huyện Tam Nông
Tên gói thầu Gói thầu số 03: Thi công xây dựng công trình: Nhà điều hành trường tiểu học Dị Nậu, huyện Tam Nông (Gói thầu dành cho nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ và siêu nhỏ)
Số hiệu KHLCNT 20210413808
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hỗ trợ, huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-02 16:47:00 đến ngày 2021-06-09 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,313,683,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 45,000,000 VNĐ ((Bốn mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ ĐIỀU HÀNH
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,3377 1m3
2 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8239 1m3
3 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9306 100m3
4 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,3881 m3
5 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 33,7002 m3
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1591 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3222 tấn
8 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4058 tấn
9 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2789 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,7835 m3
11 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7163 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6431 tấn
13 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3584 100m2
14 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,6122 m3
15 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,8903 m3
16 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3935 100m3
17 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6387 100m3
18 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6387 100m3/1km
19 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 151,4026 m3
20 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,0321 m3
21 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,9378 m3
22 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1283 100m2
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4002 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4912 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6968 tấn
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 26,7697 m3
27 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,439 100m2
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7233 tấn
29 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6211 tấn
30 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,3006 tấn
31 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,7522 m3
32 Ván khuôn gỗ sàn mái Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,9696 100m2
33 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,2377 tấn
34 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3003 m3
35 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2307 100m2
36 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2367 tấn
37 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6465 m3
38 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4475 100m2
39 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,397 tấn
40 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3996 tấn
41 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3996 tấn
42 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 233,2879 1m2
43 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,9355 100m2
44 Tôn úp nóc + úp sườn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 51,9 m
45 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7958 m3
46 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 136,9263 m3
47 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,7822 m3
48 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0338 m3
49 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,5683 m3
50 Đắp trang trí đầu và chân cột trang trí quanh nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
51 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 194,838 m2
52 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 620,03 m2
53 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 288,65 m2
54 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 462,3912 m2
55 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 684,6324 m2
56 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,794 m2
57 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 600x300, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 99,036 m2
58 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 731,4264 m2
59 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 908,68 m2
60 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.640,1064 m2
61 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 657,2292 m2
62 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,3072 m2
63 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,3072 m2
64 Lát gạch đất nung - Tiết diện gạch 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,3072 m2
65 Lát nền, sàn gạch Poreelain- Tiết diện gạch 600x600 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 434,505 m2
66 Lát nền, sàn gạch chống trơn 300x300 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,3129 m2
67 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,2008 m2
68 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,63 m2
69 Sản xuất vách ngăn composite khu wc Mô tả kỹ thuật theo Chương V 19,431 m2
70 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 38,88 m2
71 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6 m2
72 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ kính 6.38 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,56 m2
73 Cửa sổ 1 cánh mở hất, cửa nhôm hệ kính 6.38 ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,44 m2
74 SX vách nhôm kính, nhôm hệ kính dày 6.38 mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6 m2
75 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,7976 tấn
76 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36 m2
77 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,0304 1m2
78 Sản xuất, lắp dựng lan can cầu thang, hành lang bằng Inox 304 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 390,1429 kg
79 Trụ Inox 304 cầu thang 1 trụ
80 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,2638 100m2
81 Lắp đặt đèn Led 36w dài 1,2m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28 bộ
82 Lắp đặt đèn Led ốp trần 15w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 bộ
83 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
84 Lắp đặt công tắc 1 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
85 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
86 Lắp đặt công tắc 3 hạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
87 Công tắc đảo chiều cầu thang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
88 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34 cái
89 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
90 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 25Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
91 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 32Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
92 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 40Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
93 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 63Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
94 Lắp đặt các aptomat 2 pha, cường độ dòng điện 100Ampe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
95 Tủ điện âm tường 250x300x170 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
96 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 m
97 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 70 m
98 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m
99 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160 m
100 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 405 m
101 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 720 m
102 Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính 32mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 m
103 Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 hộp
104 Đào rãnh tiếp địa bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 100m3
105 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,112 100m3
106 Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
107 Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1,5m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
108 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cọc
109 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 m
110 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 78 m
111 Lắp đặt kẹp tiếp địa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
112 Chân bật D10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
113 Quả hồ lo sứ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 quả
114 Sản xuất lắp dựng hộp đựng bình chữa cháy bằng thép dày 0,8mm sơn tĩnh điện màu đỏ, kích thước: 650x550x180mm (âm tường) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
115 Bình bọt chữa cháy MFZ4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bình
116 Bình khí chữa cháy MT3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bình
117 Nội quy và tiêu lệnh chữa cháy (chất liệu: Tôn sắt chống gỉ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
118 Lắp đặt chậu xí bệt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
119 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
120 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
121 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
122 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
123 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
124 Lắp đặt giá treo Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
125 Lắp đặt hộp đựng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
126 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bể
127 van phao cơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
128 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
129 Lắp đặt chậu tiểu nữ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
130 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 25mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
131 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 20mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
132 Lắp đặt van 2 chiều, đường kính van 40mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
133 Lắp đặt phễu thu đường kính 60mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
134 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 5,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
135 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3 100m
136 Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,22 100m
137 Tê nhựa PPR D40x25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
138 Tê nhựa PPR D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
139 Tê nhựa PPR D25x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
140 Rắc co nhựa PPR d40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
141 Rắc co nhựa PPR d25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
142 Cút nhựa PPR 90 D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
143 Cút nhựa PPR 90 D25 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
144 Cút nhựa PPR 90 D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
145 Cút nhựa ren ngoài D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22 cái
146 Côn thu D25x20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
147 Nút bịt d15 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
148 Lắp đặt ống nhựa UPVC D110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
149 Lắp đặt ống nhựa UPVC D90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
150 Lắp đặt ống nhựa UPVC D76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
151 Lắp đặt ống nhựa UPVC D42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,12 100m
152 Tê nhựa PVC D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18 cái
153 Tê nhựa PVC D76 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
154 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 110mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13 cái
155 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 90mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
156 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 cái
157 Lắp đặt côn, cút nhựa nối bằng phương pháp măng sông, đường kính côn, cút 42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 cái
158 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=110x76mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
159 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn d=76x42mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
160 Nắp thông tắc D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
161 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,6607 1m3
162 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,6955 100m3
163 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,4774 m3
164 Xây hố van, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,3792 m3
165 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,24 m3
166 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85,12 m2
167 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,16 m2
168 Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0162 m3
169 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5004 tấn
170 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1152 tấn
171 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2923 100m2
172 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 96 1cấu kiện
173 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2354 100m3
174 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4967 100m3
175 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 5km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4967 100m3/1km
176 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2123 1m3
177 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2303 100m3
178 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0913 100m3
179 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1511 100m3
180 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0913 100m3/1km
181 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8109 m3
182 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,093 m3
183 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5412 m3
184 Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,755 m3
185 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 32,94 m2
186 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,472 m2
187 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0976 m3
188 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,5824 m3
189 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,045 tấn
190 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0631 tấn
191 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0379 tấn
192 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0339 100m2
193 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 1cấu kiện
194 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,88 100m3
195 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,793 1m3
196 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,735 m3
197 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,924 m3
198 Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,333 m3
199 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,7448 m3
200 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 37,7456 m2
201 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột bằng gạch thẻ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 103,7652 m2
202 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,425 100m3
203 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 85 m3
B PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30,24 m2
2 Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 223,872 m2
3 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1967 m3
4 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 162,734 m2
5 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,1727 m3
6 Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 91,3292 m3
7 Đào san đất bằng máy đào 1,25 m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8416 100m3
8 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210,6312 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 7,0T Mô tả kỹ thuật theo Chương V 210,6312 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->