Gói thầu: XL1: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210605299-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 10/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý đầu tư xây dựng công trình huyện Hóc Môn |
| Tên gói thầu | XL1: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210552792 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện (Vốn sự nghiệp giáo dục) |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-02 16:43:00 đến ngày 2021-06-10 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 479,083,881 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 7,000,000 VNĐ ((Bảy triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC XÂY LẮP | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 70,33 | m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,703 | 100m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46,887 | m3 |
| 4 | Lát nền, sàn, gạch Terazo, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 468,87 | m2 |
| 5 | Xây bồn hoa bằng gạch đất sét nung 4x8x19, xây móng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,134 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,085 | m2 |
| 7 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,085 | m2 |
| 8 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,085 | m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,45 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 11 | Tháo dỡ vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 12 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 13 | Tháo dỡ vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 15 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,98 | m2 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,794 | m3 |
| 17 | Thi công cấp phối đá 0x4 lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 18 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,064 | 100m3 |
| 19 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,598 | m3 |
| 20 | Xây chân bồn chậu rửa bằng gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,096 | m3 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,08 | m2 |
| 22 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | m2 |
| 23 | Sản xuất cửa khung nhôm bệ chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | 1m2 |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,84 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,98 | m2 |
| 26 | Lắp đặt chậu xí bệt loại nhỏ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 27 | Lắp đặt chậu xí bệt loại lớn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 28 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 29 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 30 | Lắp đặt van xã nước chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 31 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 32 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 33 | Đục tẩy bề mặt tường, gia cố vết nứt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 34 | Gia cố vết nứt bằng cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,005 | tấn |
| 35 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 36 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | m2 |
| 38 | Vận chuyển thiết bị nhà bếp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
| 39 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 40 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 |
| 41 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 139,65 | m2 |
| 42 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,773 | m3 |
| 43 | Thi công cấp phối đá 0x4 lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,14 | 100m3 |
| 44 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,048 | 100m3 |
| 45 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,965 | m3 |
| 46 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 400x400, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135,91 | m2 |
| 47 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,74 | m2 |
| 48 | Lắp đặt chậu xí bệt tận dụng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 49 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,6 | m2 cấu kiện |
| 50 | Tháo dỡ đan mương hờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | m2 |
| 51 | Vận chuyển tiếp 10m, đan mương hờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,5 | m3 |
| 52 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,023 | 100m3 |
| 53 | Nạo vét bùn hố ga. Cự ly trung chuyển bùn 1000m. Đô thị loại đặc biệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,508 | m3 bùn |
| 54 | Vận chuyển tiếp 10m, loại bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,508 | m3 |
| 55 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,055 | 100m3 |
| 56 | Xây gạch đất sét nung 4x8x19, xây tường thẳng chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,836 | m3 |
| 57 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,18 | m2 |
| 58 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mương hờ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,698 | tấn |
| 59 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,35 | m3 |
| 60 | Lắp đặt đan mương hờ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27,54 | m2 |
| 61 | Vệ sinh sau công tác thi công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | gói |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi