Gói thầu: Gói thầu số 24: Thi công xây dựng nút giao IC9

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210560528-02
Thời điểm đóng mở thầu 07/06/2021 16:45:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình giao thông tỉnh Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 24: Thi công xây dựng nút giao IC9
Số hiệu KHLCNT 20210462552
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vồn ngân sách trung ương, vốn ngân sách địa phương
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 6 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-25 18:43:00 đến ngày 2021-06-07 16:45:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 16,536,000,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 234,000,000 VNĐ ((Hai trăm ba mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CHI PHÍ XÂY DỰNG
B NỀN ĐƯỜNG
1 Đào nền đường đất cấp 3 Chỉ dẫn kỹ thuật 256,99 m3
2 Đào rãnh đất cấp 3 Chỉ dẫn kỹ thuật 12,48 m3
3 Đào khuôn đất cấp 3 Chỉ dẫn kỹ thuật 854,07 m3
4 Xáo xới mặt đường Chỉ dẫn kỹ thuật 2.157,6 m2
5 Lu lèn đầm chặt K98 Chỉ dẫn kỹ thuật 647,28 m3
6 Đào cấp đất cấp 3 Chỉ dẫn kỹ thuật 1.389,78 m3
7 Đào đất không thích hợp, đất cấp 1 Chỉ dẫn kỹ thuật 32.361,53 m3
8 Đắp đất nền đường K95 Chỉ dẫn kỹ thuật 85.046,64 m3
9 Đắp đất nền đường K98 Chỉ dẫn kỹ thuật 2.068,92 m3
10 Đắp đất dải phân cách K90 Chỉ dẫn kỹ thuật 124,74 m3
11 Đắp cát nền đường K90 Chỉ dẫn kỹ thuật 5.191,37 m3
12 Rải vải địa kỹ thuật không dệt Chỉ dẫn kỹ thuật 14.863,72 m2
13 Rải vải địa kỹ thuật tăng cường Chỉ dẫn kỹ thuật 31.163,84 m2
14 Vận chuyển đất C3 tận dụng nội tuyến Chỉ dẫn kỹ thuật 2.513,32 m3
15 Đào khai thác đất đắp tại mỏ để đắp nền đường Chỉ dẫn kỹ thuật 96.291,89 m3
16 Vận chuyển đất đắp nền đường, cự ly 1Km Chỉ dẫn kỹ thuật 96.291,89 m3
17 Vận chuyển đổ đi đất C1, cự ly 2.05Km Chỉ dẫn kỹ thuật 32.225,28 m3
C MẶT ĐƯỜNG
D Diện tích mặt đường kết cấu KC2
1 Bê tông nhựa chặt 12.5 (BTNC12.5) dày 6cm Chỉ dẫn kỹ thuật 8.137 m2
2 Bê tông nhựa chặt 19 (BTNC19) dày 6cm Chỉ dẫn kỹ thuật 8.137 m2
3 Tưới dính bám 0.8 kg/m2 Chỉ dẫn kỹ thuật 8.137 m2
4 Cấp phối đá dăm loại 1 dày 16cm Chỉ dẫn kỹ thuật 1.408,31 m3
5 Cấp phối đá dăm loại 2 dày 36cm Chỉ dẫn kỹ thuật 3.259,63 m3
E Diện tích mặt đường KCTC2-1
1 Bê tông nhựa chặt 12.5 (BTNC12.5) dày 6cm Chỉ dẫn kỹ thuật 5.886 m2
2 Tưới dính bám 0.5 kg/m2 (trên mặt đường nhự cũ) Chỉ dẫn kỹ thuật 1.192,27 m2
3 Tưới dính bám 0.5 kg/m2 (đoạn bù vênh) Chỉ dẫn kỹ thuật 4.693,73 m2
4 Bù vênh bằng BTNC 12.5 Chỉ dẫn kỹ thuật 152,66 m3
F Viên vỉa dải phân cách giữa
1 Bê tông xi măng C25 Chỉ dẫn kỹ thuật 57,3 m3
2 Bê tông xi măng C10 móng dầy 10 cm Chỉ dẫn kỹ thuật 13,78 m3
3 Ván khuôn Chỉ dẫn kỹ thuật 787,93 m2
4 Sơn bê tông dải phân cách giữa Chỉ dẫn kỹ thuật 275,5 m2
5 Bốc xếp, vận chuyển viên vỉa Chỉ dẫn kỹ thuật 551 CK
6 Lắp đặt, bó vỉa dải phân cách giữa Chỉ dẫn kỹ thuật 551 CK
G CỐNG NHỎ
H Cống tròn BTCT C20 D125cm, S=14cm, L=1.0 m
1 Bê tông xi măng C20 Chỉ dẫn kỹ thuật 18,91 m3
2 Ván khuôn Chỉ dẫn kỹ thuật 270,36 m2
3 Cốt thép d ≤ 10 mm Chỉ dẫn kỹ thuật 2.286,87 kg
4 Bốc xếp, vận chuyển ống cống Chỉ dẫn kỹ thuật 31 CK
5 Lắp đặt Cống tròn BTCT C20 D125cm, S=14cm, L=1.0 m Chỉ dẫn kỹ thuật 31 CK
I Khối đỡ móng cống D125cm, L=1,5m
1 Bê tông xi măng C20 Chỉ dẫn kỹ thuật 13,68 m3
2 Ván khuôn Chỉ dẫn kỹ thuật 86,45 m2
3 Cốt thép d ≤ 10mm Chỉ dẫn kỹ thuật 385,32 kg
4 Cốt thép 10mm Chỉ dẫn kỹ thuật 53,39 kg
5 Bốc xếp, vận chuyển khối móng Chỉ dẫn kỹ thuật 19 CK
6 Lắp đặt khối móng Chỉ dẫn kỹ thuật 19 CK
7 Mối nối ống cống D125cm Chỉ dẫn kỹ thuật 30 mối
8 Quét nhựa đường ống cống 2 lớp Chỉ dẫn kỹ thuật 156,86 m2
9 BTXM C16 móng cống đổ tại chỗ Chỉ dẫn kỹ thuật 0,23 m3
10 Ván khuôn móng cống Chỉ dẫn kỹ thuật 1,92 m2
11 Đá dăm đệm móng cống Chỉ dẫn kỹ thuật 5,4 m3
12 Bê tông xi măng C16 thân tường đầu Chỉ dẫn kỹ thuật 3,58 m3
13 Ván khuôn thân tường đầu Chỉ dẫn kỹ thuật 12,82 m2
14 Bê tông xi măng C16 thân tường cánh Chỉ dẫn kỹ thuật 5,26 m3
15 Ván khuôn thân tường cánh Chỉ dẫn kỹ thuật 19,72 m2
16 Bê tông xi măng C16 móng tường đầu Chỉ dẫn kỹ thuật 11,32 m3
17 Ván khuôn móng tường đầu Chỉ dẫn kỹ thuật 24,7 m2
18 Bê tông XM C16 móng tường cánh + sân cống Chỉ dẫn kỹ thuật 9,8 m3
19 Ván khuôn móng tường cánh Chỉ dẫn kỹ thuật 23,64 m2
20 Bê tông XM C16 móng chân khay sân cống Chỉ dẫn kỹ thuật 1,68 m3
21 Ván khuôn móng chân khay Chỉ dẫn kỹ thuật 8,42 m2
22 Đá xây vữa xi măng C10 gia cố sân cống Chỉ dẫn kỹ thuật 19,19 m3
23 Đá xây vữa xi măng C10 gia cố mái taluy Chỉ dẫn kỹ thuật 7,01 m3
24 Đá dăm đệm Chỉ dẫn kỹ thuật 13,11 m3
25 Đắp đất K98 Chỉ dẫn kỹ thuật 303,1 m3
J AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Biển báo cấm KT D=0,7 Chỉ dẫn kỹ thuật 1 biển
2 Biển báo cấm KT D=0,88 Chỉ dẫn kỹ thuật 3 biển
3 Biển chỉ dẫn KT 1.2x1,2 Chỉ dẫn kỹ thuật 2 biển
4 Biển chỉ dẫn KT 1,5x2,4 Chỉ dẫn kỹ thuật 6 biển
5 Biển chỉ dẫn KT 0,6x0,8 Chỉ dẫn kỹ thuật 6 biển
6 Lắp đặt biển báo Chỉ dẫn kỹ thuật 14 biển
7 Cột đỡ biển báo D80mm Chỉ dẫn kỹ thuật 42 m
8 Bê tông C16 chân cột biển báo Chỉ dẫn kỹ thuật 2,4 m3
9 Đào đất cấp 3 bằng thủ công Chỉ dẫn kỹ thuật 11,14 m3
10 Đắp đất bằng đầm cóc K95 Chỉ dẫn kỹ thuật 8,74 m3
11 Sản xuất cột công son Chỉ dẫn kỹ thuật 7.064,58 kg
12 Lắp đặt cột công son Chỉ dẫn kỹ thuật 7.064,58 kg
13 Sơn kẻ đường (Sơn trắng) Chỉ dẫn kỹ thuật 1.305,47 m2
14 Sơn giảm tốc Chỉ dẫn kỹ thuật 450 m2
15 Tôn lượn sóng Chỉ dẫn kỹ thuật 969,42 m
16 Tấm đầu, tấm cuối tôn lượng sóng Chỉ dẫn kỹ thuật 6 tấm
17 Trụ đỡ tôn lượng sóng Chỉ dẫn kỹ thuật 227 cái
18 Lắp đặt tôn lượn sóng Chỉ dẫn kỹ thuật 901 m
19 Đinh phản quang Chỉ dẫn kỹ thuật 48 cái
20 Dải phân cách di động Chỉ dẫn kỹ thuật 155 m
K CHI PHÍ KHÁC (tạm tính)
1 Chi phí đảm bảo giao thông đường (tạm tính) 76.150.000 đồng
2 Chi phí di chuyển máy móc thiết bị (tạm tính) 15.230.000 đồng
L DỰ PHÒNG KHỐI LƯỢNG (A+B) x 4,05%
M TỔNG CỘNG (A+B+C)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->