Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình+ mua sắm thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210601271-01
Thời điểm đóng mở thầu 08/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Di dân, tái định cư thủy điện Tuyên Quang
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng công trình+ mua sắm thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210532615
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách trung ương cấp cho dự án di dân, tái định cư thuỷ điện Tuyên Quang
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 210 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-01 11:22:00 đến ngày 2021-06-08 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,517,059,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 37,000,000 VNĐ ((Ba mươi bảy triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A ĐƯỜNG VÀO BỂ HÚT TRẠM BƠM
1 Đào móng đường ống dẫn nước bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất I (vận chuyển đổ đi 500m) Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 13,28 100m3
2 Vận chuyển đất đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 13,28 100m3
3 Đào móng đường ống dẫn nước bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II (tận dụng để đắp) Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 3,274 100m3
4 Vận chuyển đất để đắp đường thi công bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất II Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 5,2332 100m3
5 Vận chuyển đất để đắp đường thi công bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤300m - Cấp đất III Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 0,365 100m3
6 Đắp đường thi công ngoài lòng hồ bằng máy lu bánh thép 9T, dung trọng ≤1,65T/m3 (tận dụng đất đào móng để đắp, vận chuyển phạm vi 300m, thiếu đào xúc vận chuyển về cự ly 500m) Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 12 100m3
7 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 7,237 100m3
8 Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 7,237 100m3
9 Đào phá đường thi công bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 12 100m3
10 San gạt lấp lại móng cống bằng máy ủi 110CV Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 12 100m3
11 Cấp phối đá dăm loại 2 đệm móng cống (bỏ hao phí máy) Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 1,3144 100m3
12 Ống cống BTCT D50 dày 8cm, L=2m/1 ống, H13, X60 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 212 cái
13 Lắp đặt ống bê tông bằng cần cẩu, đoạn ống dài 2m - Đường kính 500mm Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 212 đoạn ống
14 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 87,46 m2
15 Bê tông cửa vào bể, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 2,02 m3
16 Bê tông mối nối cống tại C14 SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 m3
17 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, cột ≤5T bằng máy Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
18 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cửa vào bể Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 0,1528 100m2
19 Ván khuôn gỗ mối nối cống - Chiều dày ≤45cm Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 0,0442 100m2
20 Gia công, lắp đặt cốt thép bể, ĐK ≤10mm Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 0,1102 tấn
21 Gia công tấm nắp bể Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 0,0674 tấn
22 Máy bơm nước loại 10CV Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 60 ca
B ĐẦU MỐI BỂ HÚT, NHÀ TRẠM, BỂ XẢ
1 Đào móng + vận chuyển đổ đi cự ly Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 3,3075 100m3
2 Đào móng + vận chuyển đổ đi cự ly Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 2,2641 100m3
3 Đào móng bể bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất III (tận dụng đất để đắp đường thi công) Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 36,5 m3
4 Đắp đất hoàn mang bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 0,285 100m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 (Chiết tính ĐM10) Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 2,57 m3
6 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 15,44 m3
7 Bê tông tường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 21,89 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 0,77 m3
9 Bê tông tấm đan SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 6,67 m3
10 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 1,6166 100m2
11 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 0,1024 100m2
12 Ván khuôn gỗ, tấm đan Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 0,4911 100m2
13 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 0,9258 tấn
14 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 0,0279 tấn
15 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 1,5516 tấn
16 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 0,0583 tấn
17 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 0,1362 tấn
18 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 0,0223 tấn
19 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK >10mm Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 0,4041 tấn
20 Lắp dựng cốt thép tấm đan, ĐK ≤10mm Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 0,297 tấn
21 Bê tông lót móng bể hút SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M150, đá 1x2, PCB30 (Chiết tính ĐM10) Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 0,9 m3
22 Bê tông lót móng tường gia cố SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 (Chiết tính ĐM10) Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 m3
23 Bê tông móng bể hút, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 5,41 m3
24 Bê tông móng tường chắn đất, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 2,53 m3
25 Bê tông tường bể hút + tường chắn đất SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 27,57 m3
26 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 1,55 m3
27 Ván khuôn gỗ tường bể hút + tường chắn đất - Chiều dày ≤45cm Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 2,41 100m2
28 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 0,019 100m2
29 Lắp dựng cốt thép móng bể hút, ĐK ≤18mm Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 0,3238 tấn
30 Lắp dựng cốt thép móng bể hút, ĐK ≤10mm Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 0,007 tấn
31 Lắp dựng cốt thép tường bể hút, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 1,6128 tấn
32 Lắp dựng cốt thép tường bể hút, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 0,0557 tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 0,1495 tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 0,0326 tấn
35 Gia công kiềng đỡ rọ Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 0,0054 tấn
36 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 1,05 m3
37 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 4,32 m3
38 Bê tông lanh tô cửa đi, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 0,03 m3
39 Bê tông giằng mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 0,31 m3
40 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông bậc lên xuống, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 3,35 m3
41 Bê tông sân trước nhà trạm SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 2,55 m3
42 Bê tông gờ sân + trụ đỡ ống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 1,52 m3
43 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 0,1901 100m2
44 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 0,2489 100m2
45 Ván khuôn gỗ lanh tô cửa đi Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 0,006 100m2
46 Ván khuôn gỗ giằng Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 0,028 100m2
47 Ván khuôn bậc lên xuống + gờ sân + trụ đỡ ống Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 0,142 100m2
48 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 14,59 m3
49 Xây bậc lên xuống bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 0,62 m3
50 Trát tường trong, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 64,62 m2
51 Trát tường ngoài + bậc lên xuống dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 91,26 m2
52 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 9,13 m2
53 Gia công xà gồ thép Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 0,2078 tấn
54 Lắp dựng xà gồ thép Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 0,2078 tấn
55 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ, tôn xốp dày 3mm Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 0,1945 100m2
56 Tôn úp nóc Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 4,12 m
57 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 0,3817 tấn
58 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 0,0715 tấn
59 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 0,4157 tấn
60 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 0,0017 tấn
61 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 0,016 tấn
62 Gia công cửa sắt Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 0,1337 tấn
63 Lắp dựng cửa khung sắt Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 3,6 m2
64 Gia công thang sắt bằng thép hình + thép hộp Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 0,6668 tấn
65 Bu lông D20, L=100 (kèm đai ốc trọn bộ) Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
66 Dây đôi mềm dẹt lõi đồng Cadi -Sun LD Hàn Quốc 2*2,5mm Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 30 m
67 Dây đôi mềm dẹt lõi đồng Cadi -Sun LD Hàn Quốc 2*1,5mm Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 20 m
68 Aptomat Sunmax lạo 2 tép 10A Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
69 Bóng sợi đốt Điện Quang 25W + đui nhựa Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 3 bộ
70 Hạt công tắc 1 chiều Sunmax Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
71 Mặt ổ cắm đôi 2 chấu Sunmax Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 4 cái
72 Mặt Aptomat đôi Sunmax Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 2 cái
73 Đế nhựa âm tường Aptomat Sunmax Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
74 Đế nhựa âm tường đơn công tắc ổ cắm Sunmax Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 2 hộp
75 Băng dính cách điện Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 1 cuộn
76 Đinh vít + nở 4 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 10 cái
77 Công tháo đường ống nước, thi công xong lắp hoàn trả, nhân công 3,5/7 - Nhóm 3 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 5 công
78 Đào móng bằng máy đào 1,25m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 0,2239 100m3
79 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 0,1332 100m3
80 Bê tông lót móng bể xả SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 (Chiết tính định mức 10) Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 m3
81 Bê tông móng bể xả, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 1,51 m3
82 Bê tông tường bể xả, SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 3,84 m3
83 Bê tông tấm nắp bể xả, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 0,34 m3
84 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 0,2836 100m2
85 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 0,004 100m2
86 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 4 cấu kiện
87 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 0,0605 tấn
88 Lắp dựng cốt thép tường, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 0,1383 tấn
89 Gia công, lắp đặt tấm nắp d Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 0,0235 tấn
90 Lắp đặt ống thép, đoạn ống dài 1m - Đường kính 219,1mm, dày 5,16mm Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 1 đoạn ống
91 Lắp bích câm thép - Đường kính 200mm (Hao phí vật liệu bỏ bu lông + cao su tấm) Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 1 cặp bích
92 Bu lông D18, L=70mm Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 8 cái
93 Gioăng cao su D200 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
94 Đào móng đặt đường ống bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 39,62 m3
95 Đắp đất hoàn mang bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 39 m3
96 Phá dỡ kết cấu bê tông mặt đường cũ bằng búa căn Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 3 m3
97 Bê tông mố đỡ ống SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 4,43 m3
98 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông hoàn trả mặt đường bê tông xóm dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 3 m3
99 Ván khuôn gỗ mố đỡ ống - Chiều dày >45cm Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 0,2736 100m2
100 Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 219,1mm, dày 5,16mm Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 78 đoạn ống
101 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 200mm, L=1m (Hao phí vật liệu bỏ cao su tấm + bu lông) Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 22 cái
102 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 200mm, L=0.5m (Hao phí vật liệu bỏ cao su tấm + bu lông) Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
103 Lắp đặt côn thép nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 200-:-125mm, L=0,3m (Hao phí vật liệu bỏ cao su tấm + bu lông) Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
104 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 200mm (Hao phí vật liệu bỏ cao su tấm + bu lông) Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
105 Lắp bích thép - Đường kính 200mm (Hao phí vật liệu bỏ bu lông + cao su tấm) Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 105 cặp bích
106 Gioăng cao su D200 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 105 cái
107 Bu lông D16, L=70mm Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 840 cái
108 Máy bơm nước loại 10CV Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 40 ca
C TUYẾN KÊNH TƯỚI
1 Phá dỡ kết cấu gạch xây thành kênh cũ bằng búa căn khí nén 3m3/ph Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 41,93 m3
2 Vận chuyển kết cấu gạch xây phá dỡ thành kênh cũ đổ đi bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất III Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 0,4193 100m3
3 Đào móng kênh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 6,62 m3
4 Đắp đất hoàn mang kênh bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 85,86 m3
5 Đào xúc đất để đắp bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 1,0002 100m3
6 Vận chuyển đất để đắp bằng ô tô tự đổ 7T, phạm vi ≤500m - Cấp đất II Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 1,0002 100m3
7 Đánh sờm và lòng kênh cũ Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 421,99 m2
8 Bê tông kênh SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 41,33 m3
9 Ván khuôn gỗ tường kênh - Chiều dày ≤45cm Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 4,8942 100m2
10 Xây tôn tường kênh bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 27,1 m3
11 Trát tường kênh dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 535,39 m2
12 Quét nhựa bi tum và dán bao tải 2 lớp bao tải 3 lớp nhựa Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 2,21 m2
D ĐƯỜNG ỐNG NHÁNH N
1 Đào móng kênh bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 218,86 m3
2 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 2,1835 100m3
3 Lắp đặt ống thép đen, đoạn ống dài 6m - Đường kính 114mm, dày 3,96mm Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 92 đoạn ống
4 Lắp đặt cút thép nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100mm, L=0,5m (Hao phí vật liệu bỏ cao su tấm + bu lông) Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 13 cái
5 Lắp đặt T thép nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 200mm/100, L=0,7m (Hao phí vật liệu bỏ cao su tấm + bu lông) (NC x1.5) Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
6 Lắp đặt T thép nối bằng p/p mặt bích - Đường kính 100mm/100, L=0,7m (Hao phí vật liệu bỏ cao su tấm + bu lông) (NC x1.5) Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
7 Lắp bích thép - Đường kính 100mm (Hao phí vật liệu bỏ bu lông + cao su tấm) Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 107 cặp bích
8 Gioăng cao su D100 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 107 cái
9 Bu lông D14 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 476 cái
10 Lắp đặt van mặt bích - Đường kính 100mm (Hao phí vật liệu bỏ bu lông + cao su tấm) Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 3 cái
11 Bê tông mố néo SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày >45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 1,5 m3
12 Ván khuôn gỗ mố néo - Chiều dày >45cm Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 0,12 100m2
13 Đào móng hầm van bằng thủ công, rộng >1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 1,74 m3
14 Đắp đất hoàn mang bằng thủ công, dung trọng gama ≤1,45T/m3 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 0,36 m3
15 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4, PCB40 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 1,49 m3
16 Bê tông tường + trụ van SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công - Chiều dày ≤45cm, chiều cao ≤6m, M200, đá 2x4, PCB40 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 3,22 m3
17 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 0,5 m3
18 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 7 cấu kiện
19 Ván khuôn gỗ tường thẳng - Chiều dày ≤45cm Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 0,3574 100m2
20 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, tấm nắp Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 0,0252 100m2
21 Gia công, lắp đặt tấm nắp d Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 0,0456 tấn
E CẤP ĐIỆN ĐẦU NGUỒN TRẠM BƠM
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng <= 1m, sâu > 1m, đất cấp III Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 1,1 m3
2 Đắp hoàn mang bằng thủ công, dung trọng Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 0,25 m3
3 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 0,83 m3
4 Cột bê tông BT LT8,5 5.0 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 1 m3
5 Bốc dỡ cột (Nhân công3/7 - Nhóm 1; 0,5 công/tấn) Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 0,578 cột
6 Vận chuyển cột bê tông (100m) Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 0,578 tấn
7 Cáp vặn xoắn AL-XLPE 4*70 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 49 tấn
8 Kéo dải căng dây cáp vặn xoắn AL-XLPE 4*70 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 0,049 m
9 Tủ điện điều khiển máy bơm. Tủ trọn bộ lắp trong nhà loại 3 pha 100A, 02 lộ ra Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 1 km
10 Móc treo cáp ABC 20 Mạ nhúng Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 2 tủ
11 Kẹp hãm cáp KH-ABC 4 x 50-70 Mạ nhúng Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 2 Cái
12 Bịt đầu cáp Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 4 Cái
13 Băng dính cách điện Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 1 Bộ
14 Vận chuyển vật liệu lắp đặt cấp điện nguồn cho trạm bơm bằng ô tô tải thùng 7T Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 1 cuộn
F MUA SẮM THIẾT BỊ
1 Mua Máy bơm LT240-18, lắp động cơ 30kw - 1450vp; Phụ kiện gồm: 04 bu lông + đai ốc móng, Thiết bị máy bơm được lắp đặt tại công trình, hiệu chỉnh, chạy thử và chuyển giao công nghệ Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 2 máy
2 Van hút kèm rọ rác D200 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
3 Khớp nối mềm cao su D200 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
4 Clắp pê xả D200 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
5 Mua và lắp đặt Máy bơm mồi nước 0,75KW (bơm chìm) + phụ kiện Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 1 bộ
6 Hệ thống ống nhựa D50 mồi nước Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 10 m
7 Van D21 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
8 Van D34 Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 1 cái
9 Ống thép D21, L=0,2m Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 1 đoạn
10 Ống thép D34, L=0,3m Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 1 đoạn
11 Chi phí chạy thử máy bơm (công suất MB=30KW) Theo HSTK đã phê duyệt và theo yêu cầu tại Chương V_Yêu cầu về kỹ thuật 72 giờ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->