Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210558949-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Lập |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 04: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210512431 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-02 16:25:00 đến ngày 2021-06-12 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 12,038,265,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | KẾT CẤU PHẦN TRÊN | |||
| 1 | Dầm chủ (Dầm I, L=24m) | 0 | ||
| 2 | Cốt thép dầm Fi >18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 171,99 | Kg |
| 3 | Cốt thép dầm 10| Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT |
11.566,93
|
Kg |
|
| 4 | Cốt thép hình của dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 942 | Kg |
| 5 | Bê tông dầm chủ 40MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 78,3 | m3 |
| 6 | Ván khuôn thép đổ bê tông dầm chủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 439,8 | m2 |
| 7 | ống gen D60/67 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 595 | m |
| 8 | Neo EC 5-12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 50 | bộ |
| 9 | Thép cường độ cao 12.7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3.493 | Kg |
| 10 | Vữa XM không co ngót 45MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,9 | m3 |
| 11 | Dầm ngang + ụ neo | 0 | ||
| 12 | Cốt thép dầm ngang + ụ neo Fi > 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 328,04 | Kg |
| 13 | Cốt thép dầm ngang + ụ neo 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 593,13 | Kg |
| 14 | Cốt thép dầm ngang + ụ neo Fi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,18 | Kg |
| 15 | Thép hình ( ụ neo) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 49,65 | Kg |
| 16 | Ván khuôn thép đúc dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 51,42 | m2 |
| 17 | Đổ bê tông đá 1x2, 30MPa đúc dầm ngang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6,28 | m3 |
| 18 | Gối cao su bản thép KT(350x450x78)mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Lan can tay vịn + ống thoát nước | 0 | ||
| 20 | Thép hình, thép bản mạ kẽm (phần lan can tay vịn) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.077,28 | kg |
| 21 | Thép ống (phần lan can) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.255,03 | kg |
| 22 | Thanh định vị, thanh T | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 168,3 | kg |
| 23 | Nắp đậy D170 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 31,25 | kg |
| 24 | ống thép đúc sẵn D150 dày 9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 495,76 | kg |
| 25 | Bu lông neo M22 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 68 | bộ |
| 26 | Bu lông neo M16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 16 | bộ |
| 27 | Bu lông neo M12 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 24 | bộ |
| 28 | Lắp đặt lan can tay vịn, ống thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,86 | Tấn |
| 29 | Bản mặt cầu + gờ lan can | 0 | ||
| 30 | Cốt thép bản mặt cầu 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8.755,12 | Kg |
| 31 | Đổ BT 30MPa lớp bản mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 52,8 | m3 |
| 32 | Cốt thép bản ván khuôn mặt cầu 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2.073,14 | Kg |
| 33 | Đổ bê tông 25MPa bản ván khuôn mặt cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 9,3 | m3 |
| 34 | Lắp đặt tấm bản ván khuôn mặt cầu KT 108x97.5x8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 44 | tấm |
| 35 | Lắp đặt tấm bản ván khuôn mặt cầu KT 108x62.5x8cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | tấm |
| 36 | Ván khuôn đổ bê tông mặt cầu, gờ lan can + bản ván khuôn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 233,77 | m2 |
| 37 | Khe co giãn | 0 | ||
| 38 | Khe co giãn OVM-E (toàn bộ ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 16 | m |
| 39 | Thép khe co giãn 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 347,99 | Kg |
| 40 | Vữa xi măng không co ngót 30Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,92 | m3 |
| 41 | Hệ dầm thép +ống dẫn nước thủy lợi D400, nhịp L=12.0m | 0 | ||
| 42 | Thép hình mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,83 | tấn |
| 43 | ống thép D400/416.7mm, L=12.0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,04 | tấn |
| 44 | Bu lông neo U-M22x450 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 52 | bộ |
| 45 | Bu lông neo M22x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 48 | bộ |
| 46 | Tấm cao su 670x20x10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 26 | tấm |
| B | KẾT CẤU PHẦN DƯỚI | |||
| 1 | Mố cầu | 0 | ||
| 2 | Cốt thép mố Fi > 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7.719,54 | kg |
| 3 | Cốt thép mố 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 11.363,19 | kg |
| 4 | Đổ bê tông mố bằng đá 1x2, 25MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 322,18 | m3 |
| 5 | Đổ BT đá kê gối, ụ chống xô bằng đá 1x2, 30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,2 | m3 |
| 6 | Vữa xi măng tạo dốc 25Mpa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,87 | m3 |
| 7 | Đổ BT đệm 8MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 9,57 | m3 |
| 8 | Ván khuôn đổ bê tông mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 515,55 | m2 |
| 9 | Đá 2x4 xếp khan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8 | m3 |
| 10 | ống thoát nước PVC D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 25,2 | m |
| 11 | Quét nhựa đường trong lòng mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 164 | m2 |
| 12 | Đắp đất đầm chặt K≥0.95 sau mố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 355,52 | m3 |
| 13 | Mặt đường BTXM M250, dày 22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 16,19 | m3 |
| 14 | Cấp phối đá dăm loại II dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 13,25 | m3 |
| 15 | Trụ cầu | 0 | ||
| 16 | Cốt thép trụ Fi > 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.354,1 | kg |
| 17 | Cốt thép trụ 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.673,21 | kg |
| 18 | Bê tông trụ 25MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 24,17 | m3 |
| 19 | Bê tông đệm 8MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,38 | m3 |
| 20 | Ván khuôn thi công trụ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 76,98 | m2 |
| 21 | Cọc khoan nhồi D=1.0m, L=15.0m | 0 | ||
| 22 | Khoan cọc trong đất, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 150,75 | m |
| 23 | Khoan cọc trong đất, đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 52,25 | m |
| 24 | Đập bê tông đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 18,77 | m3 |
| 25 | Cốt thép cọc khoan nhồi Fi > 18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 20.898,33 | kg |
| 26 | Cốt thép cọc khoan nhồi F10 - F18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4.439,77 | kg |
| 27 | Thép ống vách cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 29.830,55 | kg |
| 28 | Lắp đặt, tháo dỡ ống vách | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 150 | m |
| 29 | Khối lượng bê tông 30Mpa cọc khoan nhồi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 123,82 | m3 |
| 30 | Vữa XM lấp lòng ống thăm dò 30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,84 | m3 |
| 31 | ống thép thăm dò F106.5/113.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 150 | m |
| 32 | ống thép thăm dò F52.9/59.9 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 314 | m |
| 33 | Dung dịch bentonite | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 133,52 | m3 |
| 34 | Siêu âm kiểm tra cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 38 | mc |
| 35 | Khoan kiểm tra mũi cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10 | cọc |
| 36 | Cọc BTCT kích thước 35x35cm | 0 | ||
| 37 | Bê tông cọc 30MPa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12,16 | m3 |
| 38 | Cốt thép Fi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 328,85 | kG |
| 39 | Cốt thép Fi>18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3.441,84 | kG |
| 40 | Thép bản các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 773,2 | kG |
| 41 | Ván khuôn đổ bê tông cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 72,03 | m2 |
| 42 | Chiều dài đóng cọc trong đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 71,58 | m3 |
| 43 | Chiều dài đóng cọc trong đất C4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 15,78 | m3 |
| 44 | Bản quá độ | 0 | ||
| 45 | Cốt thép bản quá độ Fi >18 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 956,87 | Kg |
| 46 | Cốt thép bản quá độ 10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.483,12 | Kg |
| 47 | Đổ bê tông 25MPa bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 23,88 | m3 |
| 48 | Ván khuôn thi công bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 15,55 | m2 |
| 49 | Đá dăm đệm bản quá độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 75,2 | m3 |
| 50 | Bi tum chèn khe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 147 | kg |
| 51 | Tứ nón và gia cố taluy đầu cầu | 0 | ||
| 52 | Đắp đất K95 tứ nón | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 154,4 | m3 |
| 53 | Đào đất chân khay, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 98,1 | m3 |
| 54 | Đắp đất K95 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 64,53 | m3 |
| 55 | BTXM tứ nón M200, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 18,06 | m3 |
| 56 | Bê tông chân khay tứ nón M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 33,57 | m3 |
| 57 | Cốt thép F8 tứ nón + chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.024,28 | kg |
| 58 | Ván khuôn thép đổ bê tông tứ nón + chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 120,5 | m2 |
| 59 | Ống PVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 15,2 | m |
| 60 | Đá dăm lọc ngược | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,7 | m3 |
| C | ĐƯỜNG DẪN ĐẦU CẦU | |||
| 1 | Đắp đất nền đường K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 535,65 | m3 |
| 2 | Vét bùn, bùn đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 41,47 | m3 |
| 3 | Vét hữu cơ, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 61,73 | m3 |
| 4 | Đánh cấp, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 15,29 | m3 |
| 5 | Đắp bù vét bùn, vét hữu cơ và đánh cấp, K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 118,49 | m3 |
| 6 | Đào kết cấu BT cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7,81 | m3 |
| 7 | Đào xử lý nền, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6,7 | m3 |
| 8 | Đắp bù đào xử lý nền, đầm chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 6,7 | m3 |
| 9 | Mặt đường BTXM M250 dày 22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 37,58 | m3 |
| 10 | Móng CPĐD loại 2 dày 18cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 30,74 | m3 |
| 11 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 19,37 | m2 |
| 12 | Lề gia cố bằng BTXM M250 dày 22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 9,39 | m3 |
| 13 | Ván khuôn đổ bê tông lề gia cố | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12,03 | m2 |
| 14 | Bê tông gia cố mái taluy M200, dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 28,39 | m3 |
| 15 | Cốt thép L8 gia cố máI taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 747,66 | kg |
| 16 | Chân khay mái taluy KT(0.4x0.7)m | 0 | ||
| 17 | Bê tông chân khay M200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12,07 | m3 |
| 18 | Cốt thép F8 chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 337,04 | kg |
| 19 | Ván khuôn thép đổ bê tông chân khay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 60,34 | m2 |
| 20 | ống PVC D34 làm lỗ thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 17,6 | m |
| 21 | Đá dăm lọc ngược vị trí lỗ thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,12 | m3 |
| 22 | Đào đất chân khay, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 34,91 | m3 |
| 23 | Đắp đất chân khay, k95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 22,84 | m3 |
| 24 | Khai thác + vận chuyển đất đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.019,96 | m3 |
| 25 | Vận chuyển đất bùn đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 41,47 | m3 |
| 26 | Vận chuyển đất C2 đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 171,09 | m3 |
| 27 | Vận chuyển bê tông mặt đường cũ đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7,81 | m3 |
| D | BIỆN PHÁP THI CÔNG | |||
| 1 | Mặt bằng thi công | 0 | ||
| 2 | Đắp đất tạo mặt bằng thi công K90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3.548,8 | m3 |
| 3 | Khai thác + vận chuyển đất để đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3.903,68 | m3 |
| 4 | Cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 167,25 | m3 |
| 5 | Bãi đúc và chứa dầm | 0 | ||
| 6 | Bê tông bệ kê dầm mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 60 | m3 |
| 7 | Bê tông bệ đúc dầm mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 14,4 | m3 |
| 8 | Cốt thép bệ đúc dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 520,61 | kg |
| 9 | Cốt thép bệ kê dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.186,07 | kg |
| 10 | Đá dăm đệm bệ đúc và bệ kê dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 19,4 | m3 |
| 11 | Đá dăm đệm đường di chuyển dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 21 | m3 |
| 12 | Bờ vây ngăn nước thi công loại H = 1.5m | 0 | ||
| 13 | Đắp đất bờ vây k=0.85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 67,2 | m3 |
| 14 | Cọc tre làm bờ vây thi công (L=2.2m/cọc) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 246,4 | m |
| 15 | Tre cây làm nẹp (L=8m/cây) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 112 | m |
| 16 | Phên tre đan dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 134,4 | m2 |
| 17 | thép L6 giằng đầu Cọc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 19,88 | kG |
| 18 | Phá dỡ mặt bằng + Vận chuyển đất đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 282,05 | m3 |
| 19 | Đào bỏ bãi bồi mở rộng lòng suối + V/c đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 519,35 | m3 |
| 20 | Quây tôn đảm bảo an toàn thi công, h=2.0m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 100 | m2 |
| 21 | Rào chắn ngang đường đảm bảo an toàn thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 20 | m |
| 22 | Đường công vụ phục vụ thi công cầu | 0 | ||
| 23 | Đắp nền K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 469,31 | m3 |
| 24 | Đào khuôn đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | m3 |
| 25 | Vét bùn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 96,41 | m3 |
| 26 | Vét hữu cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 28,43 | m3 |
| 27 | Đánh cấp, đất C2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,9 | m3 |
| 28 | Đắp bù vét bùn + vét hữu cơ + đánh cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 127,73 | m3 |
| 29 | Mặt đường cấp phối đá dăm loại II dày 15cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 25,12 | m3 |
| 30 | Ống cống D150 | 0 | ||
| 31 | Bê tông ống cống mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 8,58 | m3 |
| 32 | Cốt thép ống cống f | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 883,3 | kG |
| 33 | Ván khuôn đổ Bê tông ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 113,96 | m2 |
| 34 | Đá dăm đệm móng cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 11,28 | m3 |
| 35 | Tháo dỡ ống cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 11 | m |
| 36 | Tận dụng đất đào nền đem đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | m3 |
| 37 | Khai thác đất đắp cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 673,66 | m3 |
| 38 | Vận chuyển bùn đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 96,41 | m3 |
| 39 | Vận chuyển đất C2 đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 31,32 | m3 |
| 40 | Phá dỡ đường công vụ đổ đi, thanh thải dòng chảy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 494,43 | m3 |
| 41 | Thi công mố, trụ | 0 | ||
| 42 | Đào đất tạo mặt bằng thi công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2.846,2 | m3 |
| 43 | Đào đất hố móng, đất C3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 564,44 | m3 |
| 44 | Đắp đất hố móng, đầm chặt K95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 370,94 | m3 |
| 45 | Đà giáo thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 55,02 | Tấn |
| 46 | Bơm hút nước hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 60 | ca |
| 47 | Bê tông bịt đáy 8MPa, dày 50cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 7,88 | m3 |
| 48 | Tận dụng đất đào đem đắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 419,17 | m3 |
| 49 | Vận chuyển đất C3 thừa đổ đi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2.991,48 | m3 |
| 50 | Thi công kết cấu nhịp | 0 | ||
| 51 | Hệ dầm dẫn lắp đặt và tháo dỡ 1 lần | 0 | ||
| 52 | Thép hình các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 14,77 | Tấn |
| 53 | Lắp đặt dầm dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 14,77 | Tấn |
| 54 | Tháo dỡ dầm dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 14,77 | Tấn |
| 55 | Di chuyển dầm dẫn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1 | lần/nhịp |
| 56 | Giá pooctich | 0 | ||
| 57 | Thép hình chôn sẵn, để lại trong bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,04 | Tấn |
| 58 | Thép hình các loại làm giá pooctich | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 38,74 | Tấn |
| 59 | Lắp đặt giá pooctich | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 77,48 | Tấn |
| 60 | Tháo dỡ giá pooctich | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 77,48 | Tấn |
| 61 | Gỗ phục vụ thi công, gỗ ván 3cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,36 | m3 |
| 62 | Bu lông M22x65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 140 | bộ |
| 63 | Di chuyển dầm ra bãi chứa, L=24m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5 | dầm |
| 64 | Di chuyển dầm ra vị trí lao, L=24m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5 | dầm |
| 65 | Lao dầm vào vị trí, L=24m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5 | dầm |
| 66 | Thi công hệ dầm I300 + ống D400 dẫn nước thủy lợi | 0 | ||
| 67 | Cẩu lắp dầm thép I300, 8 dầm L=12.0m/ dầm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,38 | Tấn |
| 68 | Cẩu lắp hệ khung đỡ bằng thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,13 | Tấn |
| 69 | Cẩu lắp ống thép dẫn nước D400/416.7mm, L=12m/ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,04 | Tấn |
| 70 | Phá dỡ cầu cũ | 0 | ||
| 71 | Phá dỡ bê tông cầu cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 120 | m3 |
| 72 | Tháo dỡ thép bản các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | Tấn |
| E | AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sản xuất, lắp dựng tôn hộ lan tôn sóng đầu cầu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 40 | m |
| 2 | Đào đất thi công móng cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3 | m3 |
| 3 | BTXM M150 đổ móng côt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,12 | m3 |
| 4 | Biển báo tên cầu I.439, HCN KT(135x67.5)cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2 | cái |
| 5 | Cột biển báo D80mm, L=3.3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4 | cột |
| F | ĐƯỜNG GIAO THÔNG - NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K ≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 66,6189 | 100m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,4734 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 4,7148 | 100m3 |
| 4 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 16,5421 | 100m3 |
| 5 | Trồng cỏ mái taluy nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 30,9051 | 100m2 |
| 6 | Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 11,6206 | 100m3 |
| 7 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 17,8088 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 16,5421 | 100m3 |
| 9 | Đào khai thác + vận chuyển đất về đắp - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 88,4106 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 352,51 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,5251 | 100m3 |
| 12 | Đào kênh mương bằng máy - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 0,1479 | 100m3 |
| 13 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K ≥ 0,85 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 2,3427 | 100m3 |
| 14 | Bù vênh mặt đường cũ M250, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 91,45 | m3 |
| 15 | Bê tông móng M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 44,63 | m3 |
| 16 | Bê tông tường M150, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 127,41 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gia cố mái taluy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 3,8 | 100m2 |
| 18 | Ống nhựa PVC D34mm làm lỗ thoát nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 129,49 | m |
| 19 | Đào móng bằng thủ công - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 44,63 | 1m3 |
| G | ĐƯỜNG GIAO THÔNG - MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Mặt đường BTXM M250 dày 22 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 857,88 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại II dày 18 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 701,9 | m3 |
| 3 | Ván khuôn đổ bê tông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 481,25 | m2 |
| H | ĐƯỜNG GIAO THÔNG - VUỐT LỐI NÚT GIAO + LỐI RẼ | |||
| 1 | Mặt đường BTXM dày 20 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 26,02 | m3 |
| 2 | Cấp phối đá dăm loại II dày 18 cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 21,29 | m2 |
| I | ĐƯỜNG GIAO THÔNG - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGANG | |||
| 1 | Bê tông đổ móng đầu cống mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 46,14 | m3 |
| 2 | Bê tông đổ tường đầu + tường cánh + tường hố thu mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 18,59 | m3 |
| 3 | Bê tông đổ móng cống + thân cống mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 72,88 | m3 |
| 4 | Bê tông đổ sân cống thượng + hạ lưu mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 30,54 | m3 |
| 5 | Cát sạn đệm toàn bộ cống bản + cống tròn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 23,39 | m3 |
| 6 | Bê tông tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 12,79 | m3 |
| 7 | Cốt thép tấm bản cống Ф6 - Ф8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 270,64 | Kg |
| 8 | Cốt thép tấm bản cống Ф12 - Ф20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 549,46 | Kg |
| 9 | Bê tông đổ khớp nối | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,06 | m3 |
| 10 | Cốt thép khớp nối Ф4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 14,43 | Kg |
| 11 | Bê tông mũ tường cống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 10,77 | m3 |
| 12 | Cốt thép mũ tường cống Ф6 - Ф8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 321,12 | Kg |
| 13 | Bê tông bảo vệ bản mác 250 dày 6cm + gờ chắn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 5,03 | m3 |
| 14 | Bê tông ống cống tròn mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 13,86 | m3 |
| 15 | Cốt thép ống cống Ф6 - Ф8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1.129,8 | Kg |
| 16 | Cốt thép ông cống Ф10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 484,2 | Kg |
| 17 | Phòng nước ống cống các loại D75, D100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 48 | ống |
| 18 | Ván khuôn đổ tấm bản | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 21,27 | m2 |
| 19 | Ván khuôn ống cống các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 285,54 | m2 |
| 20 | Ván khuôn đổ móng + thân + đầu cống các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 444,44 | m2 |
| 21 | Đào đất xây cống, đất cấp 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 355,84 | m3 |
| 22 | Đắp đất xung quanh cống, đầm chặt K≥ 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 208,07 | m3 |
| 23 | Lắp đặt ống cống các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 48 | m |
| 24 | Lắp đặt tấm bản các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 47 | Tấm |
| 25 | Phá dỡ khối xây cũ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 54,6 | m3 |
| 26 | Hoàn trả mặt đường cũ bằng BTXM 250# | Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT | 1,77 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi