Gói thầu: Gói thầu số 04: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210558949-00
Thời điểm đóng mở thầu 12/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Yên Lập
Tên gói thầu Gói thầu số 04: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210512431
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-02 16:25:00 đến ngày 2021-06-12 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 12,038,265,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KẾT CẤU PHẦN TRÊN
1 Dầm chủ (Dầm I, L=24m) 0
2 Cốt thép dầm Fi >18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 171,99 Kg
3 Cốt thép dầm 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 11.566,93 Kg
4 Cốt thép hình của dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 942 Kg
5 Bê tông dầm chủ 40MPa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 78,3 m3
6 Ván khuôn thép đổ bê tông dầm chủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 439,8 m2
7 ống gen D60/67 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 595 m
8 Neo EC 5-12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 50 bộ
9 Thép cường độ cao 12.7mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3.493 Kg
10 Vữa XM không co ngót 45MPa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,9 m3
11 Dầm ngang + ụ neo 0
12 Cốt thép dầm ngang + ụ neo Fi > 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 328,04 Kg
13 Cốt thép dầm ngang + ụ neo 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 593,13 Kg
14 Cốt thép dầm ngang + ụ neo Fi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,18 Kg
15 Thép hình ( ụ neo) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 49,65 Kg
16 Ván khuôn thép đúc dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 51,42 m2
17 Đổ bê tông đá 1x2, 30MPa đúc dầm ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 6,28 m3
18 Gối cao su bản thép KT(350x450x78)mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 10 cái
19 Lan can tay vịn + ống thoát nước 0
20 Thép hình, thép bản mạ kẽm (phần lan can tay vịn) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1.077,28 kg
21 Thép ống (phần lan can) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1.255,03 kg
22 Thanh định vị, thanh T Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 168,3 kg
23 Nắp đậy D170 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 31,25 kg
24 ống thép đúc sẵn D150 dày 9mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 495,76 kg
25 Bu lông neo M22 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 68 bộ
26 Bu lông neo M16 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 16 bộ
27 Bu lông neo M12 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 24 bộ
28 Lắp đặt lan can tay vịn, ống thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,86 Tấn
29 Bản mặt cầu + gờ lan can 0
30 Cốt thép bản mặt cầu 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 8.755,12 Kg
31 Đổ BT 30MPa lớp bản mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 52,8 m3
32 Cốt thép bản ván khuôn mặt cầu 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2.073,14 Kg
33 Đổ bê tông 25MPa bản ván khuôn mặt cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 9,3 m3
34 Lắp đặt tấm bản ván khuôn mặt cầu KT 108x97.5x8cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 44 tấm
35 Lắp đặt tấm bản ván khuôn mặt cầu KT 108x62.5x8cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4 tấm
36 Ván khuôn đổ bê tông mặt cầu, gờ lan can + bản ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 233,77 m2
37 Khe co giãn 0
38 Khe co giãn OVM-E (toàn bộ ) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 16 m
39 Thép khe co giãn 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 347,99 Kg
40 Vữa xi măng không co ngót 30Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,92 m3
41 Hệ dầm thép +ống dẫn nước thủy lợi D400, nhịp L=12.0m 0
42 Thép hình mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3,83 tấn
43 ống thép D400/416.7mm, L=12.0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4,04 tấn
44 Bu lông neo U-M22x450 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 52 bộ
45 Bu lông neo M22x60 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 48 bộ
46 Tấm cao su 670x20x10mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 26 tấm
B KẾT CẤU PHẦN DƯỚI
1 Mố cầu 0
2 Cốt thép mố Fi > 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 7.719,54 kg
3 Cốt thép mố 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 11.363,19 kg
4 Đổ bê tông mố bằng đá 1x2, 25MPa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 322,18 m3
5 Đổ BT đá kê gối, ụ chống xô bằng đá 1x2, 30MPa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,2 m3
6 Vữa xi măng tạo dốc 25Mpa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,87 m3
7 Đổ BT đệm 8MPa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 9,57 m3
8 Ván khuôn đổ bê tông mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 515,55 m2
9 Đá 2x4 xếp khan Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 8 m3
10 ống thoát nước PVC D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 25,2 m
11 Quét nhựa đường trong lòng mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 164 m2
12 Đắp đất đầm chặt K≥0.95 sau mố Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 355,52 m3
13 Mặt đường BTXM M250, dày 22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 16,19 m3
14 Cấp phối đá dăm loại II dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 13,25 m3
15 Trụ cầu 0
16 Cốt thép trụ Fi > 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1.354,1 kg
17 Cốt thép trụ 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1.673,21 kg
18 Bê tông trụ 25MPa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 24,17 m3
19 Bê tông đệm 8MPa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,38 m3
20 Ván khuôn thi công trụ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 76,98 m2
21 Cọc khoan nhồi D=1.0m, L=15.0m 0
22 Khoan cọc trong đất, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 150,75 m
23 Khoan cọc trong đất, đất C4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 52,25 m
24 Đập bê tông đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 18,77 m3
25 Cốt thép cọc khoan nhồi Fi > 18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 20.898,33 kg
26 Cốt thép cọc khoan nhồi F10 - F18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4.439,77 kg
27 Thép ống vách cọc khoan nhồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 29.830,55 kg
28 Lắp đặt, tháo dỡ ống vách Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 150 m
29 Khối lượng bê tông 30Mpa cọc khoan nhồi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 123,82 m3
30 Vữa XM lấp lòng ống thăm dò 30MPa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,84 m3
31 ống thép thăm dò F106.5/113.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 150 m
32 ống thép thăm dò F52.9/59.9 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 314 m
33 Dung dịch bentonite Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 133,52 m3
34 Siêu âm kiểm tra cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 38 mc
35 Khoan kiểm tra mũi cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 10 cọc
36 Cọc BTCT kích thước 35x35cm 0
37 Bê tông cọc 30MPa Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 12,16 m3
38 Cốt thép Fi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 328,85 kG
39 Cốt thép Fi>18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3.441,84 kG
40 Thép bản các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 773,2 kG
41 Ván khuôn đổ bê tông cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 72,03 m2
42 Chiều dài đóng cọc trong đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 71,58 m3
43 Chiều dài đóng cọc trong đất C4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 15,78 m3
44 Bản quá độ 0
45 Cốt thép bản quá độ Fi >18 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 956,87 Kg
46 Cốt thép bản quá độ 10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1.483,12 Kg
47 Đổ bê tông 25MPa bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 23,88 m3
48 Ván khuôn thi công bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 15,55 m2
49 Đá dăm đệm bản quá độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 75,2 m3
50 Bi tum chèn khe Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 147 kg
51 Tứ nón và gia cố taluy đầu cầu 0
52 Đắp đất K95 tứ nón Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 154,4 m3
53 Đào đất chân khay, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 98,1 m3
54 Đắp đất K95 chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 64,53 m3
55 BTXM tứ nón M200, dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 18,06 m3
56 Bê tông chân khay tứ nón M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 33,57 m3
57 Cốt thép F8 tứ nón + chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1.024,28 kg
58 Ván khuôn thép đổ bê tông tứ nón + chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 120,5 m2
59 Ống PVC D34 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 15,2 m
60 Đá dăm lọc ngược Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,7 m3
C ĐƯỜNG DẪN ĐẦU CẦU
1 Đắp đất nền đường K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 535,65 m3
2 Vét bùn, bùn đặc Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 41,47 m3
3 Vét hữu cơ, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 61,73 m3
4 Đánh cấp, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 15,29 m3
5 Đắp bù vét bùn, vét hữu cơ và đánh cấp, K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 118,49 m3
6 Đào kết cấu BT cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 7,81 m3
7 Đào xử lý nền, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 6,7 m3
8 Đắp bù đào xử lý nền, đầm chặt K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 6,7 m3
9 Mặt đường BTXM M250 dày 22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 37,58 m3
10 Móng CPĐD loại 2 dày 18cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 30,74 m3
11 Ván khuôn đổ bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 19,37 m2
12 Lề gia cố bằng BTXM M250 dày 22cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 9,39 m3
13 Ván khuôn đổ bê tông lề gia cố Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 12,03 m2
14 Bê tông gia cố mái taluy M200, dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 28,39 m3
15 Cốt thép L8 gia cố máI taluy Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 747,66 kg
16 Chân khay mái taluy KT(0.4x0.7)m 0
17 Bê tông chân khay M200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 12,07 m3
18 Cốt thép F8 chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 337,04 kg
19 Ván khuôn thép đổ bê tông chân khay Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 60,34 m2
20 ống PVC D34 làm lỗ thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 17,6 m
21 Đá dăm lọc ngược vị trí lỗ thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3,12 m3
22 Đào đất chân khay, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 34,91 m3
23 Đắp đất chân khay, k95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 22,84 m3
24 Khai thác + vận chuyển đất đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1.019,96 m3
25 Vận chuyển đất bùn đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 41,47 m3
26 Vận chuyển đất C2 đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 171,09 m3
27 Vận chuyển bê tông mặt đường cũ đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 7,81 m3
D BIỆN PHÁP THI CÔNG
1 Mặt bằng thi công 0
2 Đắp đất tạo mặt bằng thi công K90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3.548,8 m3
3 Khai thác + vận chuyển đất để đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3.903,68 m3
4 Cấp phối đá dăm loại 2 dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 167,25 m3
5 Bãi đúc và chứa dầm 0
6 Bê tông bệ kê dầm mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 60 m3
7 Bê tông bệ đúc dầm mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 14,4 m3
8 Cốt thép bệ đúc dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 520,61 kg
9 Cốt thép bệ kê dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1.186,07 kg
10 Đá dăm đệm bệ đúc và bệ kê dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 19,4 m3
11 Đá dăm đệm đường di chuyển dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 21 m3
12 Bờ vây ngăn nước thi công loại H = 1.5m 0
13 Đắp đất bờ vây k=0.85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 67,2 m3
14 Cọc tre làm bờ vây thi công (L=2.2m/cọc) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 246,4 m
15 Tre cây làm nẹp (L=8m/cây) Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 112 m
16 Phên tre đan dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 134,4 m2
17 thép L6 giằng đầu Cọc Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 19,88 kG
18 Phá dỡ mặt bằng + Vận chuyển đất đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 282,05 m3
19 Đào bỏ bãi bồi mở rộng lòng suối + V/c đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 519,35 m3
20 Quây tôn đảm bảo an toàn thi công, h=2.0m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 100 m2
21 Rào chắn ngang đường đảm bảo an toàn thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 20 m
22 Đường công vụ phục vụ thi công cầu 0
23 Đắp nền K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 469,31 m3
24 Đào khuôn đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1 m3
25 Vét bùn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 96,41 m3
26 Vét hữu cơ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 28,43 m3
27 Đánh cấp, đất C2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,9 m3
28 Đắp bù vét bùn + vét hữu cơ + đánh cấp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 127,73 m3
29 Mặt đường cấp phối đá dăm loại II dày 15cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 25,12 m3
30 Ống cống D150 0
31 Bê tông ống cống mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 8,58 m3
32 Cốt thép ống cống f Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 883,3 kG
33 Ván khuôn đổ Bê tông ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 113,96 m2
34 Đá dăm đệm móng cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 11,28 m3
35 Tháo dỡ ống cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 11 m
36 Tận dụng đất đào nền đem đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1 m3
37 Khai thác đất đắp cự ly Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 673,66 m3
38 Vận chuyển bùn đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 96,41 m3
39 Vận chuyển đất C2 đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 31,32 m3
40 Phá dỡ đường công vụ đổ đi, thanh thải dòng chảy Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 494,43 m3
41 Thi công mố, trụ 0
42 Đào đất tạo mặt bằng thi công Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2.846,2 m3
43 Đào đất hố móng, đất C3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 564,44 m3
44 Đắp đất hố móng, đầm chặt K95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 370,94 m3
45 Đà giáo thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 55,02 Tấn
46 Bơm hút nước hố móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 60 ca
47 Bê tông bịt đáy 8MPa, dày 50cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 7,88 m3
48 Tận dụng đất đào đem đắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 419,17 m3
49 Vận chuyển đất C3 thừa đổ đi Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2.991,48 m3
50 Thi công kết cấu nhịp 0
51 Hệ dầm dẫn lắp đặt và tháo dỡ 1 lần 0
52 Thép hình các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 14,77 Tấn
53 Lắp đặt dầm dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 14,77 Tấn
54 Tháo dỡ dầm dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 14,77 Tấn
55 Di chuyển dầm dẫn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1 lần/nhịp
56 Giá pooctich 0
57 Thép hình chôn sẵn, để lại trong bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,04 Tấn
58 Thép hình các loại làm giá pooctich Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 38,74 Tấn
59 Lắp đặt giá pooctich Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 77,48 Tấn
60 Tháo dỡ giá pooctich Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 77,48 Tấn
61 Gỗ phục vụ thi công, gỗ ván 3cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,36 m3
62 Bu lông M22x65 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 140 bộ
63 Di chuyển dầm ra bãi chứa, L=24m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 5 dầm
64 Di chuyển dầm ra vị trí lao, L=24m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 5 dầm
65 Lao dầm vào vị trí, L=24m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 5 dầm
66 Thi công hệ dầm I300 + ống D400 dẫn nước thủy lợi 0
67 Cẩu lắp dầm thép I300, 8 dầm L=12.0m/ dầm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3,38 Tấn
68 Cẩu lắp hệ khung đỡ bằng thép hộp Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,13 Tấn
69 Cẩu lắp ống thép dẫn nước D400/416.7mm, L=12m/ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4,04 Tấn
70 Phá dỡ cầu cũ 0
71 Phá dỡ bê tông cầu cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 120 m3
72 Tháo dỡ thép bản các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2 Tấn
E AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Sản xuất, lắp dựng tôn hộ lan tôn sóng đầu cầu Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 40 m
2 Đào đất thi công móng cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3 m3
3 BTXM M150 đổ móng côt Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3,12 m3
4 Biển báo tên cầu I.439, HCN KT(135x67.5)cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2 cái
5 Cột biển báo D80mm, L=3.3m Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4 cột
F ĐƯỜNG GIAO THÔNG - NỀN ĐƯỜNG
1 Đắp nền đường bằng máy, độ chặt Y/C K ≥ 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 66,6189 100m3
2 Đào nền đường bằng máy - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,4734 100m3
3 Đào nền đường bằng máy - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 4,7148 100m3
4 Đào nền đường bằng máy - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 16,5421 100m3
5 Trồng cỏ mái taluy nền đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 30,9051 100m2
6 Đào nền đường bằng máy - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 11,6206 100m3
7 Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 17,8088 100m3
8 Vận chuyển đất đổ đi - Cấp đất I Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 16,5421 100m3
9 Đào khai thác + vận chuyển đất về đắp - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 88,4106 100m3
10 Phá dỡ kết cấu bê tông cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 352,51 m3
11 Vận chuyển đất thừa đổ đi - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3,5251 100m3
12 Đào kênh mương bằng máy - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 0,1479 100m3
13 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay, độ chặt Y/C K ≥ 0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 2,3427 100m3
14 Bù vênh mặt đường cũ M250, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 91,45 m3
15 Bê tông móng M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 44,63 m3
16 Bê tông tường M150, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 127,41 m3
17 Ván khuôn gia cố mái taluy Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 3,8 100m2
18 Ống nhựa PVC D34mm làm lỗ thoát nước Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 129,49 m
19 Đào móng bằng thủ công - Cấp đất III Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 44,63 1m3
G ĐƯỜNG GIAO THÔNG - MẶT ĐƯỜNG
1 Mặt đường BTXM M250 dày 22 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 857,88 m3
2 Cấp phối đá dăm loại II dày 18 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 701,9 m3
3 Ván khuôn đổ bê tông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 481,25 m2
H ĐƯỜNG GIAO THÔNG - VUỐT LỐI NÚT GIAO + LỐI RẼ
1 Mặt đường BTXM dày 20 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 26,02 m3
2 Cấp phối đá dăm loại II dày 18 cm Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 21,29 m2
I ĐƯỜNG GIAO THÔNG - HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGANG
1 Bê tông đổ móng đầu cống mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 46,14 m3
2 Bê tông đổ tường đầu + tường cánh + tường hố thu mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 18,59 m3
3 Bê tông đổ móng cống + thân cống mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 72,88 m3
4 Bê tông đổ sân cống thượng + hạ lưu mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 30,54 m3
5 Cát sạn đệm toàn bộ cống bản + cống tròn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 23,39 m3
6 Bê tông tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 12,79 m3
7 Cốt thép tấm bản cống Ф6 - Ф8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 270,64 Kg
8 Cốt thép tấm bản cống Ф12 - Ф20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 549,46 Kg
9 Bê tông đổ khớp nối Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,06 m3
10 Cốt thép khớp nối Ф4 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 14,43 Kg
11 Bê tông mũ tường cống Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 10,77 m3
12 Cốt thép mũ tường cống Ф6 - Ф8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 321,12 Kg
13 Bê tông bảo vệ bản mác 250 dày 6cm + gờ chắn Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 5,03 m3
14 Bê tông ống cống tròn mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 13,86 m3
15 Cốt thép ống cống Ф6 - Ф8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1.129,8 Kg
16 Cốt thép ông cống Ф10 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 484,2 Kg
17 Phòng nước ống cống các loại D75, D100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 48 ống
18 Ván khuôn đổ tấm bản Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 21,27 m2
19 Ván khuôn ống cống các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 285,54 m2
20 Ván khuôn đổ móng + thân + đầu cống các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 444,44 m2
21 Đào đất xây cống, đất cấp 3 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 355,84 m3
22 Đắp đất xung quanh cống, đầm chặt K≥ 0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 208,07 m3
23 Lắp đặt ống cống các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 48 m
24 Lắp đặt tấm bản các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 47 Tấm
25 Phá dỡ khối xây cũ Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 54,6 m3
26 Hoàn trả mặt đường cũ bằng BTXM 250# Mô tả kỹ thuật theo Chương V và theo Hồ sơ thiết kế đính kèm E-HSMT 1,77 m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->