Gói thầu: Thi công xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210606228-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bệnh viện Tâm thần tỉnh Ninh Bình |
| Tên gói thầu | Thi công xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210600295 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-02 16:17:00 đến ngày 2021-06-09 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 388,961,813 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 4,000,000 VNĐ ((Bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | XÂY LẮP | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Đáp ứng Mục III Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Đáp ứng Mục III Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng Mục III Chương V | 44,06 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Đáp ứng Mục III Chương V | 117 | m |
| 5 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Đáp ứng Mục III Chương V | 170,491 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng Mục III Chương V | 84,308 | m2 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Đáp ứng Mục III Chương V | 223,177 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đáp ứng Mục III Chương V | 49,17 | m2 |
| 9 | Đục lỗ thông tường xây gạch, chiều dày tường | Đáp ứng Mục III Chương V | 14 | 1lỗ |
| 10 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng Mục III Chương V | 27,085 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng Mục III Chương V | 27,085 | m3 |
| 12 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Đáp ứng Mục III Chương V | 1,932 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Đáp ứng Mục III Chương V | 49,17 | m2 |
| 14 | Chống thấm bằng tấm dán khò nhiệt, vén cao 100mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 64,01 | m2 |
| 15 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM PCB30 mác 100 | Đáp ứng Mục III Chương V | 49,11 | m2 |
| 16 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM PCB30 mác 75 | Đáp ứng Mục III Chương V | 263,258 | m2 |
| 17 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM PCB30 mác 75 | Đáp ứng Mục III Chương V | 64,058 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 120x600mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 9,184 | m2 |
| 19 | Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng Mục III Chương V | 165,009 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn bằng gạch 300x300mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Đáp ứng Mục III Chương V | 9,74 | m2 |
| 21 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng Mục III Chương V | 263,257 | m2 |
| 22 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm định hình Xingfa hoặc tương đương, kính dán an toàn 6.38mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 12,96 | m2 |
| 23 | Sản xuất, lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm định hình Xingfa hoặc tương đương, kính dán an toàn 6.38mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 7,84 | m2 |
| 24 | Sản xuất, lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay, mở hất khung nhôm định hình Xingfa hoặc tương đương, kính dán an toàn 6.38mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 15,24 | m2 |
| 25 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm định hình | Đáp ứng Mục III Chương V | 4 | Bộ |
| 26 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm định hình | Đáp ứng Mục III Chương V | 4 | Bộ |
| 27 | Phụ kiện cửa sổ 2 cánh mở quay khung nhôm định hình | Đáp ứng Mục III Chương V | 10 | Bộ |
| 28 | Phụ kiện cửa sổ mở hất khung nhôm định hình | Đáp ứng Mục III Chương V | 2 | Bộ |
| 29 | Sửa chữa hoa sắt cửa sổ (mỗi bộ 1 công, vật liệu sửa chữa 50.000/1 bộ) | Đáp ứng Mục III Chương V | 8 | công |
| 30 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Đáp ứng Mục III Chương V | 14,4 | m2 |
| 31 | Lắp đặt aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 20A | Đáp ứng Mục III Chương V | 5 | cái |
| 32 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Đáp ứng Mục III Chương V | 400 | m |
| 33 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Đáp ứng Mục III Chương V | 260 | m |
| 34 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Đáp ứng Mục III Chương V | 265 | m |
| 35 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng Mục III Chương V | 3 | cái |
| 36 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Đáp ứng Mục III Chương V | 1 | cái |
| 37 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Đáp ứng Mục III Chương V | 1 | cái |
| 38 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Đáp ứng Mục III Chương V | 11 | cái |
| 39 | Lắp đặt đèn led tròn âm trần | Đáp ứng Mục III Chương V | 2 | bộ |
| 40 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Đáp ứng Mục III Chương V | 1 | cái |
| 41 | Lắp đặt chậu xí bệt | Đáp ứng Mục III Chương V | 1 | bộ |
| 42 | Lắp đặt vòi sịt xí | Đáp ứng Mục III Chương V | 1 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Đáp ứng Mục III Chương V | 2 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi chậu rửa | Đáp ứng Mục III Chương V | 2 | bộ |
| 45 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Đáp ứng Mục III Chương V | 1 | bộ |
| 46 | Lắp đặt gương soi | Đáp ứng Mục III Chương V | 2 | cái |
| 47 | Lắp đặt kệ kính | Đáp ứng Mục III Chương V | 2 | cái |
| 48 | Lắp đặt hộp giấy | Đáp ứng Mục III Chương V | 1 | cái |
| 49 | Lắp đặt giá treo | Đáp ứng Mục III Chương V | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Đáp ứng Mục III Chương V | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt thùng đun nước nóng | Đáp ứng Mục III Chương V | 1 | bộ |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 3,5mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,03 | 100m |
| 54 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,105 | 100m |
| 55 | Lắp đặt van khóa PPR :d=25mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt tê PPR :d=40-25mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 2 | cái |
| 57 | Lắp đặt tê PPRd=25mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 9 | cái |
| 58 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính cút 25mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 9 | cái |
| 59 | Lắp đặt cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt cút nhựa PPR d=40-25mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt tê nhựa PPR ren, đường kính 25mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 1 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR d=25mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 9 | cái |
| 63 | Lắp đặt ren kép D25 | Đáp ứng Mục III Chương V | 11 | cái |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa PVC. ĐK 110mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,05 | 100m |
| 65 | Lắp đặt ống nhựa PVC. ĐK 90mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,1 | 100m |
| 66 | Lắp đặt ống nhựa PVC. ĐK 42mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 0,01 | 100m |
| 67 | Lắp đặt tê nhựa PVC. ĐK 90mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 4 | cái |
| 68 | Lắp đặt cút nhựa PVC. ĐK 90mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 2 | cái |
| 69 | Lắp đặt cút nhựa PVC. ĐK 42mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 4 | cái |
| 70 | Lắp đặt côn nhựa PVC ĐK 90-42mm | Đáp ứng Mục III Chương V | 2 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi